Từ vựng N2 - Chủ đề Nghỉ việc, chuyển chỗ làm

# Từ vựng Ví dụ
1
退職(する)
たいしょく(する)
Sự nghỉ việc

来月らいげついま会社かいしゃ退職たいしょくする。

Tháng tới, tôi sẽ nghỉ việc ở công ty hiện tại.
Ví dụ thêm

定年退職ていねんたいしょくした、のんびりらしたい。


Sau khi nghỉ hưu, tôi muốn sống thong thả.

退職届たいしょくとどけ上司じょうし提出ていしゅつした。


Tôi đã nộp đơn xin nghỉ việc cho cấp trên.

彼女かのじょ結婚けっこん退職たいしょくした。


Cô ấy đã nghỉ việc nhân dịp kết hôn.
2
転職(する)
てんしょく(する)
Sự chuyển việc

もっとかせげる会社かいしゃ転職てんしょくしたい。

Tôi muốn chuyển việc sang công ty có thể kiếm nhiều tiền hơn.
Ví dụ thêm

転職てんしょくサイトに登録とうろくして、あたらしい仕事しごとさがしている。


Tôi đã đăng ký trang web tìm việc và đang tìm công việc mới.

かれさんかい転職てんしょくかえしている。


Anh ấy đã chuyển việc tới ba lần rồi.

転職てんしょく理由りゆう面接めんせつかれた。


Tôi được hỏi lý do chuyển việc trong buổi phỏng vấn.
3
首になる
くびになる
Bị đuổi việc, bị sa thải

先週せんしゅう会社かいしゃくびになってしまった。

Tuần trước, tôi bị công ty sa thải mất rồi.
Ví dụ thêm

遅刻ちこくおおすぎて、くびになった。


Vì đi trễ quá nhiều nên bị sa thải.

あの社員しゃいん不正ふせいをしてくびになったらしい。


Nghe nói nhân viên đó bị sa thải vì gian lận.

くびにならないように、真面目まじめはたらこう。


Hãy làm việc nghiêm túc để không bị đuổi việc.
4
リストラ(する)
Sự sa thải do tái cơ cấu, cắt giảm nhân sự

会社かいしゃげががり、リストラされた。

Doanh thu công ty giảm, tôi bị sa thải do cơ cấu lại.
Ví dụ thêm

不景気ふけいきでリストラされるひとえている。


Số người bị sa thải do tái cơ cấu đang tăng lên vì kinh tế suy thoái.

会社かいしゃがリストラを発表はっぴょうして、社員しゃいんたちは不安ふあんになった。


Công ty công bố kế hoạch cắt giảm nhân sự, các nhân viên trở nên lo lắng.

リストラされないように、スキルをみがいている。


Tôi đang trau dồi kỹ năng để không bị sa thải.
5
独立(する)
どくりつ(する)
Độc lập, tự lập, khởi nghiệp

いつか独立どくりつして、自分じぶん会社かいしゃちたい。

Tôi muốn ngày nào đó sẽ độc lập, có công ty của riêng mình.
Ví dụ thêm

かれ会社かいしゃめて独立どくりつした。


Anh ấy đã nghỉ việc và tự khởi nghiệp.

独立どくりつするには、まず資金しきんめる必要ひつようがある。


Để khởi nghiệp, trước hết cần phải tích lũy vốn.

子供こども大人おとなになったらおやから独立どくりつするべきだ。


Khi trưởng thành, con cái nên tự lập khỏi cha mẹ.
6
着々[と]
ちゃくちゃく「と」
Từng bước vững chắc

独立どくりつする準備じゅんび着々ちゃくちゃくすすめている。

Tôi đang từng bước tiến hành chuẩn bị cho việc khởi nghiệp.
Ví dụ thêm

プロジェクトは着々ちゃくちゃくすすんでいる。


Dự án đang tiến triển từng bước vững chắc.

試験しけんけて着々ちゃくちゃく勉強べんきょうしている。


Tôi đang từng bước học tập hướng tới kỳ thi.

あたらしいみせのオープンにけて、着々ちゃくちゃく準備じゅんびすすんでいる。


Việc chuẩn bị cho lễ khai trương cửa hàng mới đang được tiến hành từng bước.
7
フリー(な)
Tự do, miễn phí

いまはフリーで仕事しごとをしている。(

Bây giờ tôi đang làm việc tự do.

この雑誌ざっしはフリーです。ご自由じゆうにどうぞ。(けかたち

Tạp chí này miễn phí. Xin mời tự nhiên.
Ví dụ thêm

フリーランスとしてはたらくのは自由じゆうだが、収入しゅうにゅう不安定ふあんていだ。


Làm việc tự do thì thoải mái nhưng thu nhập không ổn định.

このWi-Fiわぃふぁいはフリーで使つかえますか。


Wi-Fi này có thể dùng miễn phí không?

今日きょう予定よていがなくてフリーだから、映画えいがでもよう。


Hôm nay không có lịch gì nên rảnh, đi xem phim thôi.
8
不平
ふへい
Sự bất bình

かれ会社かいしゃへの不平ふへいならべたすえめた。(

Sau khi liệt kê hết những bất bình với công ty, anh ấy đã nghỉ việc.
Ví dụ thêm

不平不満ふへいふまんばかりっても、なにわらない。


Dù chỉ toàn nói lời bất bình bất mãn, chẳng có gì thay đổi cả.

給料きゅうりょうひくいことに不平ふへいっている社員しゃいんおおい。


Nhiều nhân viên bất bình vì lương thấp.

彼女かのじょ不平ふへいわずに黙々もくもく仕事しごとをしている。


Cô ấy làm việc lặng lẽ mà không hề than phiền.
9
満足(な/する)
まんぞく(な/する)
Sự hài lòng, thỏa mãn

いま仕事しごと満足まんぞくしていないので、転職てんしょくしたい。(

Vì không hài lòng với công việc hiện tại nên tôi muốn chuyển việc.
Ví dụ thêm

テストの結果けっか満足まんぞくしている。


Tôi hài lòng với kết quả bài kiểm tra.

客様きゃくさま満足まんぞくしていただけるサービスを目指めざしている。


Chúng tôi hướng tới dịch vụ khiến khách hàng hài lòng.

かれ現状げんじょう満足まんぞくせず、つねうえ目指めざしている。


Anh ấy không thỏa mãn với hiện tại, luôn luôn hướng tới những điều cao hơn.
10
辛抱(する)
しんぼう(する)
Nhẫn nhục, chịu đựng

あと3年さんねんは、この会社かいしゃ辛抱しんぼうするつもりだ。

Tôi định chịu đựng ở công ty này thêm 3 năm nữa.
Ví dụ thêm

辛抱強しんぼうづよてば、きっといいことがある。


Nếu kiên nhẫn chờ đợi, chắc chắn sẽ có điều tốt đẹp.

もうすこ辛抱しんぼうしてください。すぐにわります。


Xin hãy chịu đựng thêm một chút. Sẽ xong ngay thôi.

辛抱しんぼう限界げんかいたっして、ついにいかりを爆発ばくはつさせた。


Đã tới giới hạn chịu đựng, cuối cùng anh ấy bùng nổ cơn giận.
11
ぐっと
Đè nén, nén chặt, rất nhiều

いやなことがあっても、めずにぐっと我慢がまんする。

Dù có chuyện khó chịu đi nữa, tôi cũng nén chịu mà không nghỉ việc.
Ví dụ thêm

なみだをぐっとこらえた。


Tôi đã nén chặt nước mắt.

このくすりんだら、気温きおんがぐっとがった。


Sau khi uống thuốc này, nhiệt độ đã giảm mạnh.

彼女かのじょをぐっとにぎった。


Tôi đã nắm chặt tay cô ấy.
12
負う
おう
Gánh chịu

かれ仕事しごとのミスの責任せきにんって、退職たいしょくした。

Anh ấy gánh chịu trách nhiệm về sai sót trong công việc và đã nghỉ việc.
Ví dụ thêm

事故じこおおきなけがをった。


Anh ấy bị thương nặng trong vụ tai nạn.

リーダーとしておも責任せきにんっている。


Với tư cách là người lãnh đạo, tôi gánh chịu trách nhiệm nặng nề.

借金しゃっきんって生活せいかつくるしくなった。


Gánh chịu nợ nần nên cuộc sống trở nên khó khăn.
13
溶け込む
とけこむ
Hòa nhập

会社かいしゃ雰囲気ふんいきめず、転職てんしょくした。

Tôi không thể hòa nhập vào bầu không khí của công ty nên đã chuyển việc.
Ví dụ thêm

あたらしいクラスにすぐむことができた。


Tôi đã có thể hòa nhập ngay vào lớp học mới.

砂糖さとうみずんだ。


Đường đã tan vào nước.

地域ちいき文化ぶんかむには時間じかんがかかる。


Để hòa nhập vào văn hóa địa phương cần có thời gian.
14
やむを得ず
やむをえず
Bất đắc dĩ, không còn cách nào khác

やむをず、あと半年はんとし会社かいしゃのこることにした。

Bất đắc dĩ, tôi quyết định ở lại công ty thêm nửa năm.
Ví dụ thêm

電車でんしゃまったので、やむをずタクシーでおこなった。


Vì tàu điện ngừng chạy nên bất đắc dĩ phải đi taxi.

やむをない事情じじょう会議かいぎ欠席けっせきした。


Tôi đã vắng mặt ở cuộc họp vì lý do bất khả kháng.

予算よさん関係かんけいで、やむを計画けいかく変更へんこうした。


Do vấn đề ngân sách, bất đắc dĩ phải thay đổi kế hoạch.
15
立ち上げる
たちあげる
Thành lập, khởi động

退職たいしょくして、自分じぶん会社かいしゃげた。

Tôi đã nghỉ việc và thành lập công ty của riêng mình.

パソコンをげる。

Tôi khởi động máy tính.
Ví dụ thêm

あたらしいプロジェクトをげた。


Tôi đã khởi động một dự án mới.

朝一番あさいちばんにパソコンをげるのが日課にっかだ。


Việc khởi động máy tính đầu tiên vào buổi sáng là thói quen hằng ngày.

彼女かのじょわかくしてNPOをげた。


Cô ấy đã thành lập tổ chức phi lợi nhuận khi còn trẻ.
16
試みる
こころみる
Thử, thử nghiệm

来年らいねん独立どくりつこころみるつもりだ。

Sang năm tôi định thử khởi nghiệp.
Ví dụ thêm

あたらしい方法ほうほうこころみたが、うまくいかなかった。


Tôi đã thử phương pháp mới nhưng không thành công.

脱出だっしゅつこころみたが、失敗しっぱいした。


Tôi đã thử thoát ra nhưng thất bại.

問題もんだいべつ角度かくどから解決かいけつこころみよう。


Hãy thử giải quyết vấn đề từ một góc độ khác.
17
専念(する)
せんねん(する)
Chuyên tâm, tập trung

しばらく会社かいしゃやすんで、育児いくじ専念せんねんしようとおもう。

Tôi nghĩ sẽ nghỉ công ty một thời gian để chuyên tâm nuôi dạy con.
Ví dụ thêm

試験しけんまえ勉強べんきょう専念せんねんするべきだ。


Trước kỳ thi nên chuyên tâm vào việc học.

かれ仕事しごとめて、研究けんきゅう専念せんねんした。


Anh ấy đã nghỉ việc để chuyên tâm vào nghiên cứu.

治療ちりょう専念せんねんするため、しばらく休職きゅうしょくします。


Tôi sẽ tạm nghỉ việc một thời gian để chuyên tâm điều trị.
18
悔やむ
くやむ
Hối hận, tiếc nuối

まえ会社かいしゃめたことをやんでいる。

Tôi hối hận vì đã nghỉ việc ở công ty trước.
Ví dụ thêm

あのとき、もっと勉強べんきょうしておけばよかったとやんでいる。


Tôi hối hận vì lúc đó đáng lẽ nên học nhiều hơn.

やんでもやみきれない失敗しっぱいだった。


Đó là một thất bại mà dù có hối hận bao nhiêu cũng không đủ.

過去かこやむより、未来みらいかって努力どりょくしよう。


Thay vì tiếc nuối quá khứ, hãy nỗ lực hướng tới tương lai.
19
見送る
みおくる
Tạm hoãn, trì hoãn / tiễn

退職たいしょくは、しばらく見送みおくることにした。

Tôi quyết định tạm hoãn chuyện nghỉ việc.

友達ともだち見送みおくりに空港くうこうまでった。

Tôi đi đến sân bay để tiễn bạn.
Ví dụ thêm

天気てんきわるいので、旅行りょこう見送みおくることにした。


Vì thời tiết xấu nên tôi quyết định hoãn chuyến du lịch.

えきまでかれ見送みおくった。


Tôi đã tiễn anh ấy đến ga.

今回こんかい投資とうし見送みおくったほうがいい。


Lần này nên tạm hoãn việc đầu tư thì hơn.
20
逃す
のがす
Bỏ lỡ

この転職てんしょくのチャンスをのがしたくない。

Tôi không muốn bỏ lỡ cơ hội chuyển việc này.
Ví dụ thêm

電車でんしゃおくれて、大事だいじ面接めんせつのがしてしまった。


Vì lỡ tàu nên đã bỏ lỡ buổi phỏng vấn quan trọng.

せっかくのチャンスをのがすな。


Đừng bỏ lỡ cơ hội hiếm có.

犯人はんにんのがしてしまった。


Đã để tên tội phạm chạy thoát mất rồi.
21
重なる
かさなる
Chồng chất, trùng lặp

仕事しごとでミスがかさなり、自信じしんうしなった。

Lỗi chồng chất trong công việc, tôi đã đánh mất sự tự tin.
Ví dụ thêm

不幸ふこうかさなって、大変たいへんいちねんだった。


Bất hạnh chồng chất, đó là một năm vất vả.

予定よていかさなってしまい、どちらかをキャンセルしなければならない。


Lịch trình bị trùng nhau, phải hủy một trong hai.

ほんつくえうえかさなっている。


Sách chồng chất trên bàn.
22
引き止める
ひきとめる
Giữ lại, can ngăn

退職たいしょくしたかったが、上司じょうしめられた。

Tôi muốn nghỉ việc nhưng bị cấp trên giữ lại.
Ví dụ thêm

友達ともだちかえろうとしたのをめた。


Tôi đã giữ lại người bạn đang định về.

彼女かのじょめようとしたが、無駄むだだった。


Tôi đã cố giữ cô ấy lại nhưng vô ích.

社長しゃちょうみずかめたが、かれ退職たいしょく決意けついした。


Giám đốc đích thân giữ lại nhưng anh ấy đã quyết tâm nghỉ việc.
23
特殊(な)
とくしゅ(な)
Đặc thù, đặc biệt

この仕事しごとには特殊とくしゅ能力のうりょく必要ひつようだ。(ナがた

Công việc này cần có năng lực đặc thù.
Ví dụ thêm

この機械きかい操作そうさするには特殊とくしゅ訓練くんれん必要ひつようだ。


Để vận hành máy này cần phải được đào tạo đặc biệt.

かれ特殊とくしゅ環境かんきょうそだった。


Anh ấy lớn lên trong môi trường đặc thù.

この問題もんだい特殊とくしゅなケースなので、慎重しんちょう対応たいおうする必要ひつようがある。


Vấn đề này là trường hợp đặc biệt nên cần phải xử lý cẩn thận.
24
身の回り
みのまわり
Đồ dùng cá nhân, xung quanh mình

明日あした退職たいしょくするので、まわりのもの片付かたづける。

Ngày mai tôi sẽ nghỉ việc nên dọn dẹp đồ đạc cá nhân.
Ví dụ thêm

まわりの整理せいりをしてからかけよう。


Hãy dọn dẹp đồ dùng cá nhân xong rồi hãy ra ngoài.

まわりのことは自分じぶんでできるようになった。


Tôi đã có thể tự lo liệu những việc xung quanh mình.

入院にゅういんするとき、まわりのもの準備じゅんびした。


Khi nhập viện, tôi đã chuẩn bị đồ dùng cá nhân.
25
状況
じょうきょう
Tình trạng, tình hình

会社かいしゃ状況じょうきょうて、退職届たいしょくとどけすつもりだ。

Tôi định xem tình hình công ty rồi nộp đơn nghỉ việc.
Ví dụ thêm

現在げんざい状況じょうきょうくわしく説明せつめいしてください。


Xin hãy giải thích chi tiết tình hình hiện tại.

状況じょうきょうわれば、計画けいかく変更へんこうする必要ひつようがある。


Nếu tình hình thay đổi thì kế hoạch cũng cần phải thay đổi.

緊急きんきゅう状況じょうきょうそなえて、避難訓練ひなんくんれんおこなった。


Chúng tôi đã tiến hành diễn tập sơ tán để đề phòng tình huống khẩn cấp.

JTest.net


Giới thiệu

2500 Từ vựng JLPT N2 tổng hợp những từ vựng xuất hiện nhiều trong kỳ thi năng lực tiếng Nhật JLPT N2. Kho từ vựng sắp xếp theo những chủ đề thông dụng trong cuộc sống hàng ngày.

Trắc nghiệm tiếng Nhật

Hàng nghìn câu hỏi trắc nghiệm JLPT N2 dành cho bạn

Trắc nghiệm chữ Hán Trắc nghiệm từ vựng

Mục lục


Chapter 1 Quan hệ giữa người với người

Bài 1  Gia đình

Bài 2  Bạn bè

Bài 3  Người quen, mối quan hệ giao tiếp

Bài 4  Người yêu

Bài 5  Mối quan hệ (trở nên) xấu đi


Chapter 2 Đời sống

Bài 1  Nơi ở

Bài 2  Tiền bạc

Bài 3  Bữa ăn

Bài 4  Mua sắm

Bài 5  Từ thể hiện thời gian


Chapter 3 Ở nhà

Bài 1  Buổi sáng

Bài 2  Công việc hàng ngày

Bài 3  Nấu ăn

Bài 4  Việc nhà

Bài 5  Chuyển nhà


Chapter 4 Phố xá

Bài 1  Phố xá

Bài 2  Ủy ban (Văn phòng Nhà nước)

Bài 3  Quê hương

Bài 4  Giao thông

Bài 5  Các ngành công nghiệp


Chapter 5 Tại trường học

Bài 1  Trường học

Bài 2  Học tập

Bài 3  Thi cử

Bài 4  Đại học, Cao học

Bài 5  Máy tính (Điện thoại thông minh)


Chapter 6 Tại công ty

Bài 1  Tìm việc, việc làm

Bài 2  Công ty

Bài 3  Công việc

Bài 4  Quan hệ trên dưới

Bài 5  Nghỉ việc, chuyển chỗ làm


Chapter 7 Yêu thích

Bài 1  Thi đấu

Bài 2  Thời trang

Bài 3  Giải trí

Bài 4  Sách

Bài 5  Sở thích, ý thích


Chapter 8 Thiên nhiên - Thư giãn

Bài 1  Khí hậu và thời tiết

Bài 2  Bão, động đất

Bài 3  Thiên nhiên

Bài 4  Ngày nghỉ

Bài 5  Du lịch


Chapter 9 Vì sức khỏe

Bài 1  Cơ thể và sức khỏe

Bài 2  Trước khi đổ bệnh

Bài 3  Triệu chứng bệnh

Bài 4  Bệnh và điều trị

Bài 5  Làm đẹp


Chapter 10 Tin tức

Bài 1  Rắc rối, sự cố

Bài 2  Tai nạn

Bài 3  Chính trị

Bài 4  Xã hội

Bài 5  Thế giới, môi trường


Chapter 11 Trạng thái - Hình ảnh

Bài 1  Tính cách

Bài 2  Cảm giác thoải mái

Bài 3  Cảm giác buồn bã

Bài 4  Hình ảnh tích cực

Bài 5  Hình ảnh tiêu cực


Chapter 12 Cách nói dễ nhầm lẫn

Bài 1  Thành ngữ ① Tính khí, tâm hồn, tâm trạng

Bài 2  Thành ngữ ② Đầu, mặt

Bài 3  Thành ngữ ③ Cơ thể

Bài 4  Phó từ

Bài 5  Cách nói nối