Từ vựng N2 - Chủ đề Máy tính (Điện thoại thông minh)
| # | Từ vựng | Ví dụ |
|---|---|---|
|
1
|
起動(する)きどう(する)Sự khởi động Từ liên quan
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Liên quan
パソコン (máy tính)、
|
パソコンを Ví dụ thêm
・
Tôi đã cài đặt ứng dụng mới và thử khởi động nó.
・
パソコンの Máy tính đã trở nên mất nhiều thời gian để khởi động. |
|
2
|
本体ほんたいPhần chính, thân máy (vi tính v.v.) Từ liên quan
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Liên quan
パソコン (máy tính)、
|
このパソコンの Ví dụ thêm
・
プリンターの Thân máy in thì rẻ nhưng tiền mực thì đắt.
・
スマホの Giá thân máy điện thoại thông minh tăng lên hàng năm. |
|
3
|
キーボードBàn phímTừ liên quan
Đồng nghĩa
キー (phím)、
Liên quan
マウス (chuột)、
|
Ví dụ thêm
・
ワイヤレスキーボードは Bàn phím không dây tiện lợi để mang theo.
・
キーボードの Nếu tiếng bàn phím ồn thì sẽ làm phiền những người xung quanh. |
|
4
|
ディスプレイMàn hình, sự hiển thịTừ liên quan
Đồng nghĩa
モニター (màn hình)、
Liên quan
|
Ví dụ thêm
・
このディスプレイは Màn hình này có màu sắc rất đẹp.
・
ディスプレイの Hãy điều chỉnh độ sáng của màn hình. |
|
5
|
接続(する)せつぞく(する)Sự kết nối Từ liên quan
Đồng nghĩa
つなぐ (nối)、
Trái nghĩa
Liên quan
インターネット (mạng internet)、
ケーブル (dây cáp)
|
インターネットに Ví dụ thêm
・
Tôi đang gặp khó khăn vì không thể kết nối Wi-Fi.
・
スマホとパソコンをBluetoothで Tôi đã kết nối điện thoại thông minh với máy tính qua Bluetooth. |
|
6
|
検索(する)けんさく(する)Sự tìm kiếm Từ liên quan
Đồng nghĩa
Liên quan
インターネット (internet)、
キーワード (từ khóa)
|
Ví dụ thêm
・
わからない Tôi tìm kiếm những từ không hiểu trên internet.
・
この Công cụ tìm kiếm này rất dễ sử dụng. |
|
7
|
転送(する)てんそう(する)Sự chuyển tiếp Từ liên quan
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Liên quan
メール (thư điện tử)、
データ (dữ liệu)
|
Ví dụ thêm
・
メールを Tôi đã lỡ chuyển tiếp e-mail nhầm cho người khác.
・
Việc chuyển tệp lớn đã mất nhiều thời gian. |
|
8
|
文書ぶんしょVăn bản, tài liệu Từ liên quan
Đồng nghĩa
Liên quan
ファイル (tệp tin)、
|
パソコンで Ví dụ thêm
・
Tôi đã phát tài liệu cuộc họp cho tất cả mọi người.
・
Văn bản quan trọng nên được bảo vệ bằng mật khẩu. |
|
9
|
設定(する)せってい(する)Sự cài đặt, thiết lập Từ liên quan
Đồng nghĩa
Liên quan
|
Ví dụ thêm
・
スマホの Tôi đã thay đổi cài đặt thông báo trên điện thoại.
・
Cài đặt Wi-Fi không thành công. |
|
10
|
余白よはくLề giấy, sự chừa lề, canh lề Từ liên quan
Đồng nghĩa
Liên quan
ページ (trang)、
|
Ví dụ thêm
・
レポートの Nếu lề của báo cáo quá hẹp thì khó đọc.
・
Tôi đã viết ghi chú vào phần lề trống. |
|
11
|
フォントKiểu chữ, phông chữTừ liên quan
Đồng nghĩa
Liên quan
|
Ví dụ thêm
・
プレゼンに Việc chọn phông chữ phù hợp cho bài thuyết trình là rất quan trọng.
・
このフォントは Tôi thích phông chữ này vì dễ đọc. |
|
12
|
カーソルCon trỏTừ liên quan
Đồng nghĩa
ポインター (con trỏ)、
Liên quan
マウス (chuột)、
|
カーソルが、うまく Ví dụ thêm
・
カーソルを Di chuyển con trỏ đến cuối câu rồi mới nhập liệu.
・
マウスを Dù di chuyển chuột nhưng con trỏ không phản ứng. |
|
13
|
改行(する)かいぎょう(する)Sự xuống hàng Từ liên quan
Đồng nghĩa
Liên quan
エンターキー (phím Enter)、
|
Ví dụ thêm
・
メールを Khi viết e-mail, nên xuống hàng vừa phải thì dễ đọc hơn.
・
ここで Hãy xuống hàng ở đây. |
|
14
|
区切るくぎるNgắt, phân chia, phân đoạn Từ liên quan
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
つなぐ (nối)
Liên quan
|
Ví dụ thêm
・
Văn bản dài nếu được ngắt hợp lý thì sẽ dễ đọc hơn.
・
Tôi ngắt bài nói và nhận câu hỏi. |
|
15
|
貼り付けるはりつけるDán Từ liên quan
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
はがす (bóc ra)
Liên quan
コピー (sao chép)、
|
Ví dụ thêm
・
コピーしたテキストをここに Hãy dán văn bản đã sao chép vào đây.
・
Dán ảnh vào album. |
|
16
|
強調(する)きょうちょう(する)Sự nhấn mạnh Từ liên quan
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Liên quan
|
Ví dụ thêm
・
Tôi đã nhấn mạnh những điểm quan trọng bằng chữ đỏ.
・
Anh ấy luôn nhấn mạnh ý kiến của mình. |
|
17
|
拡大(する)かくだい(する)Sự mở rộng, phóng lớn Từ liên quan
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Liên quan
|
Ví dụ thêm
・
Tôi đã phóng lớn bản đồ để xác nhận đường đi chi tiết.
・
スマホの Có thể phóng to màn hình điện thoại bằng ngón tay. |
|
18
|
消去(する)しょうきょ(する)Sự xóa bỏ Từ liên quan
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Liên quan
データ (dữ liệu)、
ファイル (tệp)
|
Ví dụ thêm
・
Tôi đã xóa dữ liệu không cần thiết để giải phóng dung lượng.
・
Tệp đã xóa một lần có thể không khôi phục lại được. |
|
19
|
上書き保存(する)うわがきほぞん(する)Sự lưu đè (lên dữ liệu cũ) Từ liên quan
Đồng nghĩa
Liên quan
|
Ví dụ thêm
・
Tôi đã lỡ lưu đè lên tệp quan trọng.
・
Sau khi chỉnh sửa xong, hãy lưu đè lại. |
|
20
|
順序じゅんじょThứ tự, trật tự, tuần tự Từ liên quan
Đồng nghĩa
Liên quan
|
スマホのアイコンの Ví dụ thêm
・
Tôi đã sắp xếp lại thứ tự theo bảng chữ cái a-i-u-e-o của tên.
・
Nếu sai thứ tự các bước thì sẽ không thành công. |
|
21
|
印刷(する)いんさつ(する)Việc in Từ liên quan
Đồng nghĩa
プリント (in)、
Liên quan
|
Ví dụ thêm
・
レポートを Tôi đã in hai mặt báo cáo và nộp.
・
カラー In màu đắt hơn in đen trắng. |
|
22
|
プリンターMáy inTừ liên quan
Đồng nghĩa
Liên quan
インク (mực)、
|
Ví dụ thêm
・
オフィスのプリンターが Máy in ở văn phòng bị kẹt giấy.
・
Sau khi mua máy in mới, tốc độ in đã nhanh hơn. |
|
23
|
インクMựcTừ liên quan
Đồng nghĩa
インキ (mực)、
トナー (mực in laser)
Liên quan
プリンター (máy in)、
|
インクが Ví dụ thêm
・
プリンターのインクを Tôi đã thay mực máy in.
・
このペンはインクが Cây bút này đã hết mực. |

JTest.net
Giới thiệu
2500 Từ vựng JLPT N2 tổng hợp những từ vựng xuất hiện nhiều trong kỳ thi năng lực tiếng Nhật JLPT N2. Kho từ vựng sắp xếp theo những chủ đề thông dụng trong cuộc sống hàng ngày.
Trắc nghiệm tiếng Nhật
Hàng nghìn câu hỏi trắc nghiệm JLPT N2 dành cho bạn
Mục lục
Chapter 1 Quan hệ giữa người với người
Bài 3 Người quen, mối quan hệ giao tiếp
Bài 5 Mối quan hệ (trở nên) xấu đi
Chapter 2 Đời sống
Chapter 3 Ở nhà
Chapter 4 Phố xá
Bài 2 Ủy ban (Văn phòng Nhà nước)
Chapter 5 Tại trường học
Bài 5 Máy tính (Điện thoại thông minh)
Chapter 6 Tại công ty
Bài 5 Nghỉ việc, chuyển chỗ làm
Chapter 7 Yêu thích
Chapter 8 Thiên nhiên - Thư giãn
Chapter 9 Vì sức khỏe
Chapter 10 Tin tức
Chapter 11 Trạng thái - Hình ảnh
Chapter 12 Cách nói dễ nhầm lẫn