Từ vựng N2 - Chủ đề Máy tính (Điện thoại thông minh)

# Từ vựng Ví dụ
1
起動(する)
きどう(する)
Sự khởi động

パソコンを起動きどうする。

Khởi động máy tính.
Ví dụ thêm

あたらしいアプリをインストールして、起動きどうしてみた。


Tôi đã cài đặt ứng dụng mới và thử khởi động nó.

パソコンの起動きどう時間じかんがかかるようになった。


Máy tính đã trở nên mất nhiều thời gian để khởi động.
2
本体
ほんたい
Phần chính, thân máy (vi tính v.v.)

このパソコンの本体ほんたい日本製にほんせいだ。

Thân máy tính này là hàng sản xuất tại Nhật.
Ví dụ thêm

プリンターの本体ほんたいやすいが、インクだいたかい。


Thân máy in thì rẻ nhưng tiền mực thì đắt.

スマホの本体価格ほんたいかかく年々ねんねんがっている。


Giá thân máy điện thoại thông minh tăng lên hàng năm.
3
キーボード
Bàn phím

かれはキーボードをずに入力にゅうりょくできる。

Anh ấy có thể đánh máy mà không nhìn bàn phím.
Ví dụ thêm

ワイヤレスキーボードははこびに便利べんりだ。


Bàn phím không dây tiện lợi để mang theo.

キーボードのおとがうるさいと、まわりのひと迷惑めいわくだ。


Nếu tiếng bàn phím ồn thì sẽ làm phiền những người xung quanh.
4
ディスプレイ
Màn hình, sự hiển thị

おおきなディスプレイだと、画面がめんやすい。

Nếu là màn hình lớn thì dễ nhìn hơn.
Ví dụ thêm

このディスプレイはいろがとてもきれいだ。


Màn hình này có màu sắc rất đẹp.

ディスプレイのあかるさを調整ちょうせいしてください。


Hãy điều chỉnh độ sáng của màn hình.
5
接続(する)
せつぞく(する)
Sự kết nối

インターネットに接続せつぞくして、検索けんさくする。

Kết nối mạng internet để tìm kiếm.
Ví dụ thêm

Wi-Fiわぃふぁい接続せつぞくできなくてこまっている。


Tôi đang gặp khó khăn vì không thể kết nối Wi-Fi.

スマホとパソコンをBluetoothで接続せつぞくした。


Tôi đã kết nối điện thoại thông minh với máy tính qua Bluetooth.
6
検索(する)
けんさく(する)
Sự tìm kiếm

日本語にほんご研究けんきゅう論文ろんぶん検索けんさくする。

Tìm kiếm luận văn nghiên cứu tiếng Nhật.
Ví dụ thêm

わからない言葉ことばをインターネットで検索けんさくする。


Tôi tìm kiếm những từ không hiểu trên internet.

この検索けんさくエンジンはとても使つかいやすい。


Công cụ tìm kiếm này rất dễ sử dụng.
7
転送(する)
てんそう(する)
Sự chuyển tiếp

やくちそうな情報じょうほう友人ゆうじん転送てんそうした。

Tôi đã chuyển tiếp thông tin có vẻ hữu ích cho bạn.
Ví dụ thêm

メールを間違まちがえてべつひと転送てんそうしてしまった。


Tôi đã lỡ chuyển tiếp e-mail nhầm cho người khác.

おおきなファイルを転送てんそうするのに時間じかんがかかった。


Việc chuyển tệp lớn đã mất nhiều thời gian.
8
文書
ぶんしょ
Văn bản, tài liệu

パソコンで文書ぶんしょつくる。

Soạn thảo văn bản bằng máy tính.
Ví dụ thêm

会議かいぎ文書ぶんしょ全員ぜんいんくばった。


Tôi đã phát tài liệu cuộc họp cho tất cả mọi người.

重要じゅうよう文書ぶんしょはパスワードで保護ほごしたほうがいい。


Văn bản quan trọng nên được bảo vệ bằng mật khẩu.
9
設定(する)
せってい(する)
Sự cài đặt, thiết lập

文字もじ設定せっていを、もうすこおおきくする。

Chỉnh cài đặt cỡ chữ lớn hơn một chút.
Ví dụ thêm

スマホの通知つうち設定せってい変更へんこうした。


Tôi đã thay đổi cài đặt thông báo trên điện thoại.

Wi-Fiわぃふぁい設定せっていがうまくいかない。


Cài đặt Wi-Fi không thành công.
10
余白
よはく
Lề giấy, sự chừa lề, canh lề

上下じょうげ余白よはくを2センチにする。

Canh lề trên dưới 2 cm.
Ví dụ thêm

レポートの余白よはくせますぎるとみにくい。


Nếu lề của báo cáo quá hẹp thì khó đọc.

余白よはくにメモをんだ。


Tôi đã viết ghi chú vào phần lề trống.
11
フォント
Kiểu chữ, phông chữ

ほそいフォントをえらんで、メールをく。

Chọn kiểu chữ mảnh để viết e-mail.
Ví dụ thêm

プレゼンにったフォントをえらぶのは大切たいせつだ。


Việc chọn phông chữ phù hợp cho bài thuyết trình là rất quan trọng.

このフォントはみやすくて()


Tôi thích phông chữ này vì dễ đọc.
12
カーソル
Con trỏ

カーソルが、うまくうごかない。

Con trỏ hoạt động không tốt.
Ví dụ thêm

カーソルを文末ぶんまつ移動いどうさせてから入力にゅうりょくする。


Di chuyển con trỏ đến cuối câu rồi mới nhập liệu.

マウスをうごかしてもカーソルが反応はんのうしない。


Dù di chuyển chuột nhưng con trỏ không phản ứng.
13
改行(する)
かいぎょう(する)
Sự xuống hàng

文章ぶんしょうみやすいように改行かいぎょうする。

Xuống hàng để dễ đọc câu văn.
Ví dụ thêm

メールをくとき、適度てきど改行かいぎょうしたほうがみやすい。


Khi viết e-mail, nên xuống hàng vừa phải thì dễ đọc hơn.

ここで改行かいぎょうしてください。


Hãy xuống hàng ở đây.
14
区切る
くぎる
Ngắt, phân chia, phân đoạn

段落だんらく区切くぎるときには、改行かいぎょうして1げる。

Khi ngắt đoạn thì xuống hàng và thụt vào 1 ký tự.
Ví dụ thêm

なが文章ぶんしょう適切てきせつ区切くぎるとみやすくなる。


Văn bản dài nếu được ngắt hợp lý thì sẽ dễ đọc hơn.

はなし区切くぎって、質問しつもんけた。


Tôi ngắt bài nói và nhận câu hỏi.
15
貼り付ける
はりつける
Dán

画像がぞうをコピーして、新規しんきファイルにける。

Sao chép hình ảnh và dán vào tập tin mới.
Ví dụ thêm

コピーしたテキストをここにけてください。


Hãy dán văn bản đã sao chép vào đây.

写真しゃしんをアルバムにける。


Dán ảnh vào album.
16
強調(する)
きょうちょう(する)
Sự nhấn mạnh

文章ぶんしょうなか強調きょうちょうしたい文字もじふとくする。

Làm đậm chữ muốn nhấn mạnh trong đoạn văn.
Ví dụ thêm

大事だいじなポイントをあか文字もじ強調きょうちょうした。


Tôi đã nhấn mạnh những điểm quan trọng bằng chữ đỏ.

かれはいつも自分じぶん意見いけん強調きょうちょうする。


Anh ấy luôn nhấn mạnh ý kiến của mình.
17
拡大(する)
かくだい(する)
Sự mở rộng, phóng lớn

写真しゃしんすこ拡大かくだいして、保存ほぞんする。

Phóng lớn hình một chút và lưu lại.
Ví dụ thêm

地図ちず拡大かくだいして、くわしいみち確認かくにんした。


Tôi đã phóng lớn bản đồ để xác nhận đường đi chi tiết.

スマホの画面がめんゆび拡大かくだいできる。


Có thể phóng to màn hình điện thoại bằng ngón tay.
18
消去(する)
しょうきょ(する)
Sự xóa bỏ

過去かこのメールを消去しょうきょした。

Tôi đã xóa các e-mail cũ.
Ví dụ thêm

不要ふようなデータを消去しょうきょして、容量ようりょうけた。


Tôi đã xóa dữ liệu không cần thiết để giải phóng dung lượng.

一度いちど消去しょうきょしたファイルは、もともどせないことがある。


Tệp đã xóa một lần có thể không khôi phục lại được.
19
上書き保存(する)
うわがきほぞん(する)
Sự lưu đè (lên dữ liệu cũ)

つくった文書ぶんしょ上書うわが保存ほぞんした。

Tôi đã lưu đè văn bản đã soạn.
Ví dụ thêm

大事だいじなファイルを間違まちがえて上書うわが保存ほぞんしてしまった。


Tôi đã lỡ lưu đè lên tệp quan trọng.

編集へんしゅうわったら、上書うわが保存ほぞんしてください。


Sau khi chỉnh sửa xong, hãy lưu đè lại.
20
順序
じゅんじょ
Thứ tự, trật tự, tuần tự

スマホのアイコンの順序じゅんじょならえる。

Thay đổi trật tự các biểu tượng của điện thoại thông minh.
Ví dụ thêm

名前なまえのあいうえおじゅん順序じゅんじょならえた。


Tôi đã sắp xếp lại thứ tự theo bảng chữ cái a-i-u-e-o của tên.

手順てじゅん順序じゅんじょ間違まちがえると、うまくいかない。


Nếu sai thứ tự các bước thì sẽ không thành công.
21
印刷(する)
いんさつ(する)
Việc in

完成かんせいした文書ぶんしょ印刷いんさつする。

In văn bản đã hoàn thành.
Ví dụ thêm

レポートを両面りょうめん印刷いんさつして提出ていしゅつした。


Tôi đã in hai mặt báo cáo và nộp.

カラー印刷いんさつ白黒しろくろ印刷いんさつよりたかい。


In màu đắt hơn in đen trắng.
22
プリンター
Máy in

最近さいきん、プリンターの調子ちょうしわるい。

Gần đây, tình trạng máy in không tốt.
Ví dụ thêm

オフィスのプリンターがかみまりをこした。


Máy in ở văn phòng bị kẹt giấy.

あたらしいプリンターをったら、印刷いんさつ速度そくどはやくなった。


Sau khi mua máy in mới, tốc độ in đã nhanh hơn.
23
インク
Mực

インクがすくなくなってきたので、っておこう。

Vì mực gần hết nên mua để sẵn thôi.
Ví dụ thêm

プリンターのインクを交換こうかんした。


Tôi đã thay mực máy in.

このペンはインクがなくなった。


Cây bút này đã hết mực.

JTest.net


Giới thiệu

2500 Từ vựng JLPT N2 tổng hợp những từ vựng xuất hiện nhiều trong kỳ thi năng lực tiếng Nhật JLPT N2. Kho từ vựng sắp xếp theo những chủ đề thông dụng trong cuộc sống hàng ngày.

Trắc nghiệm tiếng Nhật

Hàng nghìn câu hỏi trắc nghiệm JLPT N2 dành cho bạn

Trắc nghiệm chữ Hán Trắc nghiệm từ vựng

Mục lục


Chapter 1 Quan hệ giữa người với người

Bài 1  Gia đình

Bài 2  Bạn bè

Bài 3  Người quen, mối quan hệ giao tiếp

Bài 4  Người yêu

Bài 5  Mối quan hệ (trở nên) xấu đi


Chapter 2 Đời sống

Bài 1  Nơi ở

Bài 2  Tiền bạc

Bài 3  Bữa ăn

Bài 4  Mua sắm

Bài 5  Từ thể hiện thời gian


Chapter 3 Ở nhà

Bài 1  Buổi sáng

Bài 2  Công việc hàng ngày

Bài 3  Nấu ăn

Bài 4  Việc nhà

Bài 5  Chuyển nhà


Chapter 4 Phố xá

Bài 1  Phố xá

Bài 2  Ủy ban (Văn phòng Nhà nước)

Bài 3  Quê hương

Bài 4  Giao thông

Bài 5  Các ngành công nghiệp


Chapter 5 Tại trường học

Bài 1  Trường học

Bài 2  Học tập

Bài 3  Thi cử

Bài 4  Đại học, Cao học

Bài 5  Máy tính (Điện thoại thông minh)


Chapter 6 Tại công ty

Bài 1  Tìm việc, việc làm

Bài 2  Công ty

Bài 3  Công việc

Bài 4  Quan hệ trên dưới

Bài 5  Nghỉ việc, chuyển chỗ làm


Chapter 7 Yêu thích

Bài 1  Thi đấu

Bài 2  Thời trang

Bài 3  Giải trí

Bài 4  Sách

Bài 5  Sở thích, ý thích


Chapter 8 Thiên nhiên - Thư giãn

Bài 1  Khí hậu và thời tiết

Bài 2  Bão, động đất

Bài 3  Thiên nhiên

Bài 4  Ngày nghỉ

Bài 5  Du lịch


Chapter 9 Vì sức khỏe

Bài 1  Cơ thể và sức khỏe

Bài 2  Trước khi đổ bệnh

Bài 3  Triệu chứng bệnh

Bài 4  Bệnh và điều trị

Bài 5  Làm đẹp


Chapter 10 Tin tức

Bài 1  Rắc rối, sự cố

Bài 2  Tai nạn

Bài 3  Chính trị

Bài 4  Xã hội

Bài 5  Thế giới, môi trường


Chapter 11 Trạng thái - Hình ảnh

Bài 1  Tính cách

Bài 2  Cảm giác thoải mái

Bài 3  Cảm giác buồn bã

Bài 4  Hình ảnh tích cực

Bài 5  Hình ảnh tiêu cực


Chapter 12 Cách nói dễ nhầm lẫn

Bài 1  Thành ngữ ① Tính khí, tâm hồn, tâm trạng

Bài 2  Thành ngữ ② Đầu, mặt

Bài 3  Thành ngữ ③ Cơ thể

Bài 4  Phó từ

Bài 5  Cách nói nối