Flashcard từ vựng N2 - Máy tính (Điện thoại thông minh)

読み込み中...
Danh sách từ vựng (23 từ)
起動(する)

きどう(する)

Sự khởi động

本体

ほんたい

Phần chính, đầu máy (vi tính v.v.)

キーボード

Bàn phím

ディスプレイ

Màn hình, sự hiển thị

接続(する)

せつぞく(する)

Sự kết nối

検索(する)

けんさく(する)

Sự tìm kiếm

転送(する)

てんそう(する)

Sự gửi chuyển tiếp

文書

ぶんしょ

Văn bản

設定(する)

せってい(する)

Sự định dạng

余白

よはく

Lề giấy, sự chừa lề, canh lề

フォント

Kiểu chữ, phông chữ

カーソル

Con trỏ

改行(する)

かいぎょう(する)

Sự xuống hàng

区切る

くぎる

Cách đoạn

貼り付ける

はりつける

Dán

強調(する)

きょうちょう(する)

Sự nhấn mạnh

拡大(する)

かくだい(する)

Sự mở rộng, làm lớn, phóng lớn

消去(する)

しょうきょ(する)

Sự xóa bỏ

上書き保存(する)

うわがきほぶん(する)

Sự lưu đè (lên dữ liệu cũ)

順序

じゅんじょ

Thứ tự, trật tự, tuần tự

印刷(する)

いんさつ(する)

Việc in

プリンター

Máy in

インク

Mực

JTest.net

Mục lục


Chapter 1 Quan hệ giữa người với người

Bài 1  Gia đình

Bài 2  Bạn bè

Bài 3  Người quen, mối quan hệ giao tiếp

Bài 4  Người yêu

Bài 5  Mối quan hệ (trở nên) xấu đi


Chapter 2 Đời sống

Bài 1  Nơi ở

Bài 2  Tiền bạc

Bài 3  Bữa ăn

Bài 4  Mua sắm

Bài 5  Từ thể hiện thời gian


Chapter 3 Ở nhà

Bài 1  Buổi sáng

Bài 2  Công việc hàng ngày

Bài 3  Nấu ăn

Bài 4  Việc nhà

Bài 5  Chuyển nhà


Chapter 4 Phố xá

Bài 1  Phố xá

Bài 2  Ủy ban (Văn phòng Nhà nước)

Bài 3  Quê hương

Bài 4  Giao thông

Bài 5  Các ngành công nghiệp


Chapter 5 Tại trường học

Bài 1  Trường học

Bài 2  Học tập

Bài 3  Thi cử

Bài 4  Đại học, Cao học

Bài 5  Máy tính (Điện thoại thông minh)


Chapter 6 Tại công ty

Bài 1  Tìm việc, việc làm

Bài 2  Công ty

Bài 3  Công việc

Bài 4  Quan hệ trên dưới

Bài 5  Nghỉ việc, chuyển chỗ làm


Chapter 7 Yêu thích

Bài 1  Thi đấu

Bài 2  Thời trang

Bài 3  Giải trí

Bài 4  Sách

Bài 5  Sở thích, ý thích


Chapter 8 Thiên nhiên - Thư giãn

Bài 1  Khí hậu và thời tiết

Bài 2  Bão, động đất

Bài 3  Thiên nhiên

Bài 4  Ngày nghỉ

Bài 5  Du lịch


Chapter 9 Vì sức khỏe

Bài 1  Cơ thể và sức khỏe

Bài 2  Trước khi đổ bệnh

Bài 3  Triệu chứng bệnh

Bài 4  Bệnh và điều trị

Bài 5  Làm đẹp


Chapter 10 Tin tức

Bài 1  Rắc rối, sự cố

Bài 2  Tai nạn

Bài 3  Chính trị

Bài 4  Xã hội

Bài 5  Thế giới, môi trường


Chapter 11 Trạng thái - Hình ảnh

Bài 1  Tính cách

Bài 2  Cảm giác thoải mái

Bài 3  Cảm giác buồn bã

Bài 4  Hình ảnh tích cực

Bài 5  Hình ảnh tiêu cực


Chapter 12 Cách nói dễ nhầm lẫn

Bài 1  Thành ngữ ① Tính khí, tâm hồn, tâm trạng

Bài 2  Thành ngữ ② Đầu, mặt

Bài 3  Thành ngữ ③ Cơ thể

Bài 4  Phó từ

Bài 5  Cách nói nối