Từ vựng N2 - Chủ đề Các ngành công nghiệp

# Từ vựng Ví dụ
1
生産(する)
せいさん(する)
Sự sản xuất

わたし田舎いなかではまい生産せいさんさかんだ。

Quê tôi phát triển sản xuất gạo.
Ví dụ thêm

この工場こうじょうでは一日ひといち千台ひだいくるま生産せいさんしている。


Nhà máy này sản xuất một nghìn chiếc ô tô mỗi ngày.

日本にほん自動車じどうしゃ生産せいさん世界せかいてき有名ゆうめいだ。


Nhật Bản nổi tiếng thế giới về sản xuất ô tô.

環境かんきょうやさしい方法ほうほう食品しょくひん生産せいさんすることがもとめられている。


Việc sản xuất thực phẩm bằng phương pháp thân thiện với môi trường đang được yêu cầu.
2
供給(する)
きょうきゅう(する)
Sự cung cấp

需要じゅよう供給きょうきゅうのバランスは重要じゅうようだ。

Sự cân bằng giữa nhu cầu và cung cấp rất quan trọng.
Ví dụ thêm

この地域ちいきではみず供給きょうきゅう不足ふそくしている。


Ở khu vực này, nguồn cung cấp nước đang thiếu hụt.

政府せいふ被災地ひさいち食料しょくりょう供給きょうきゅうした。


Chính phủ đã cung cấp lương thực cho vùng bị thiên tai.

電力でんりょく安定あんてい供給きょうきゅう経済けいざいにとって不可欠ふかけつだ。


Cung cấp điện ổn định là điều không thể thiếu đối với nền kinh tế.
3
栽培(する)
さいばい(する)
Sự trồng trọt

この地域ちいきでは、いちごを栽培さいばいしている。

Vùng này trồng dâu tây.
Ví dụ thêm

祖父そふにわでトマトを栽培さいばいしている。


Ông tôi trồng cà chua trong vườn.

無農薬むのうやく野菜やさい栽培さいばいするのはむずかしい。


Trồng rau không dùng thuốc trừ sâu rất khó.

この農園のうえんではコーヒーまめ栽培さいばいしている。


Nông trại này trồng hạt cà phê.
4
農家
のうか
Nhà nông, nông dân

野菜やさいいの農家のうかから直接ちょくせつっている。

Tôi mua rau trực tiếp từ nhà nông quen biết.
Ví dụ thêm

このむら農家のうかおおくは米作べいづくりをしている。


Phần lớn nhà nông ở làng này đều trồng lúa.

最近さいきんわか農家のうかえてきた。


Gần đây, số lượng nông dân trẻ đang tăng lên.

農家のうか収入しゅうにゅう天候てんこうおおきく左右さゆうされる。


Thu nhập của nhà nông phụ thuộc rất nhiều vào thời tiết.
5
作物
さくもつ
Hoa màu, cây trồng

農家のうか人達ひとたち愛情あいじょうめて作物さくもつそだてている。

Những người nông dân trồng hoa màu với nhiều tình cảm.
Ví dụ thêm

台風たいふうのせいで作物さくもつおおきな被害ひがいた。


Do bão mà hoa màu bị thiệt hại nặng nề.

この地方ちほうおも作物さくもつ小麦こむぎ大豆だいずだ。


Cây trồng chính của vùng này là lúa mì và đậu nành.

気候変動きこうへんどう作物さくもつ成長せいちょう影響えいきょうあたえている。


Biến đổi khí hậu đang ảnh hưởng đến sự sinh trưởng của cây trồng.
6
漁業
ぎょぎょう
Ngư nghiệp, nghề chài lưới

ちち漁業ぎょぎょう一家いっかささえている。

Cha tôi cáng đáng cả nhà bằng nghề chài lưới.
Ví dụ thêm

日本にほん四方しほううみかこまれているので、漁業ぎょぎょうさかんだ。


Nhật Bản được bao quanh bởi biển bốn phía nên ngư nghiệp rất phát triển.

漁業ぎょぎょう従事じゅうじするひとかず年々ねんねんっている。


Số người làm nghề chài lưới đang giảm dần qua từng năm.

この港町みなとちょうでは漁業ぎょぎょう主要しゅよう産業さんぎょうだ。


Ở thành phố cảng này, ngư nghiệp là ngành công nghiệp chủ yếu.
7
栄える
さかえる
Phồn vinh, hưng thịnh

このしま漁業ぎょぎょうさかえている。

Hòn đảo này hưng thịnh nhờ nghề chài lưới.
Ví dụ thêm

かつてこの都市とし貿易ぼうえきさかえていた。


Trước đây thành phố này từng hưng thịnh nhờ thương mại.

観光業かんこうぎょうのおかげで、この地域ちいきさかえている。


Nhờ ngành du lịch mà vùng này đang phồn vinh.

文化ぶんかさかえるためには、平和へいわ必要ひつようだ。


Để văn hóa phồn vinh thì cần có hòa bình.
8
普及(する)
ふきゅう(する)
Sự phổ cập, phổ biến

コンピューターの普及ふきゅうで、IT産業さんぎょう成長せいちょうした。

Nhờ sự phổ biến của máy tính mà ngành công nghệ thông tin lớn mạnh.
Ví dụ thêm

スマートフォンの普及ふきゅうにより、生活せいかつおおきくわった。


Nhờ sự phổ biến của điện thoại thông minh, cuộc sống đã thay đổi rất nhiều.

このくにではインターネットがまだ十分じゅうぶん普及ふきゅうしていない。


Ở nước này, internet vẫn chưa được phổ cập đầy đủ.

電気自動車でんきじどうしゃ普及ふきゅうさせるために、政府せいふ補助金ほじょきんしている。


Để phổ biến xe ô tô điện, chính phủ đang cấp trợ cấp.
9
急増(する)
きゅうぞう(する)
Sự tăng nhanh, tăng đột ngột

このあたりは最近さいきん観光客かんこうきゃく急増きゅうぞうしている。

Gần đây, khu vực này khách du lịch tăng đột ngột.
Ví dụ thêm

テレワークの導入どうにゅうにより、オンライン会議かいぎ利用りよう急増きゅうぞうした。


Do việc áp dụng làm việc từ xa, việc sử dụng họp trực tuyến đã tăng đột ngột.

なつになると、海辺うみべまち人口じんこう急増きゅうぞうする。


Đến mùa hè, dân số ở các thị trấn ven biển tăng nhanh.

外国人がいこくじん留学生りゅうがくせいかず急増きゅうぞうしている。


Số lượng du học sinh nước ngoài đang tăng nhanh chóng.
10
情緒
じょうちょ
Tình cảm, trữ tình

このまち情緒じょうちょがあるので、観光客かんこうきゃくおおおとずれる。

Thành phố này giàu tình cảm nên có nhiều khách du lịch đến tham quan.
Ví dụ thêm

京都きょうとふる町並まちなみには日本にほん情緒じょうちょかんじられる。


Từ những dãy phố cổ ở Kyoto, ta có thể cảm nhận được nét trữ tình của Nhật Bản.

この映画えいが情緒じょうちょゆたかな作品さくひんだ。


Bộ phim này là một tác phẩm giàu cảm xúc.

あき紅葉こうよう情緒じょうちょがあってうつくしい。


Lá đỏ mùa thu đầy trữ tình và đẹp.
11
向上(する)
こうじょう(する)
Sự nâng cao, cải thiện

あたらしい技術ぎじゅつで、この工場こうじょう生産性せいさんせい向上こうじょうした。

Nhờ kỹ thuật mới, năng suất của nhà máy này được nâng cao.
Ví dụ thêm

毎日まいにち練習れんしゅうすれば、日本語にほんご能力のうりょく向上こうじょうする。


Nếu luyện tập mỗi ngày thì năng lực tiếng Nhật sẽ được nâng cao.

社員しゃいんのモチベーション向上こうじょうのため、会社かいしゃあたらしい制度せいど導入どうにゅうした。


Để nâng cao động lực cho nhân viên, công ty đã áp dụng chế độ mới.

サービスのしつ向上こうじょうさせることが今年ことし目標もくひょうだ。


Mục tiêu năm nay là nâng cao chất lượng dịch vụ.
12
構成(する)
こうせい(する)
Sự cấu thành, hình thành

地元じもと商品しょうひん開発かいはつするため、チームが構成こうせいされた。

Để phát triển sản phẩm của địa phương, đội đã được hình thành.
Ví dụ thêm

このチームはにんのメンバーで構成こうせいされている。


Đội này được cấu thành từ năm thành viên.

このほんみっつのしょう構成こうせいされている。


Cuốn sách này được cấu thành từ ba chương.

プレゼンテーションの構成こうせいかんがえてから資料しりょうつくろう。


Hãy nghĩ về cấu trúc của bài thuyết trình trước rồi mới làm tài liệu.
13
重視(する)
じゅうし(する)
Sự coi trọng, xem trọng

Aこくでは観光かんこうやサービス産業さんぎょう重視じゅうししている。

Nước A xem trọng ngành công nghiệp du lịch và dịch vụ.
Ví dụ thêm

この会社かいしゃ社員しゃいん健康けんこう重視じゅうししている。


Công ty này coi trọng sức khỏe của nhân viên.

教育きょういくにおいて、創造性そうぞうせい重視じゅうしするべきだ。


Trong giáo dục, nên coi trọng tính sáng tạo.

顧客こきゃくこえ重視じゅうしすることが成功せいこうかぎだ。


Coi trọng ý kiến của khách hàng là chìa khóa của sự thành công.
14
提案(する)
ていあん(する)
Đề xuất, đề nghị

地元じもと産業さんぎょうかした商品しょうひん提案ていあんする。

Đề xuất sản phẩm phát huy ngành công nghiệp của địa phương.
Ví dụ thêm

会議かいぎあたらしいプロジェクトを提案ていあんした。


Tôi đã đề xuất dự án mới trong cuộc họp.

部長ぶちょう効率こうりつげるための方法ほうほう提案ていあんしてくれた。


Trưởng phòng đã đề nghị phương pháp để nâng cao hiệu quả.

客様きゃくさまのニーズにったサービスを提案ていあんする。


Đề xuất dịch vụ phù hợp với nhu cầu của khách hàng.
15
検討(する)
けんとう(する)
Sự cân nhắc, nghiên cứu, bàn thảo

わたし会社かいしゃではあたらしい工場こうじょう建設けんせつ検討けんとうしている。

Công ty tôi đang bàn thảo về việc xây dựng nhà máy mới.
Ví dụ thêm

この問題もんだいについては、もうすこ検討けんとうする必要ひつようがある。


Về vấn đề này, cần phải cân nhắc thêm một chút nữa.

提案ていあんされた計画けいかく慎重しんちょう検討けんとうした結果けっか承認しょうにんされた。


Sau khi bàn thảo cẩn thận kế hoạch được đề xuất, nó đã được phê duyệt.

しん商品しょうひん価格かかくについて、チームで検討けんとうしている。


Đội đang bàn thảo về giá cả của sản phẩm mới.
16
不可欠な
ふかけつな
Không thể thiếu

このくににはあたらしい産業さんぎょう不可欠ふかけつだ。

Ở nước này, ngành công nghiệp mới là không thể thiếu.
Ví dụ thêm

健康けんこう生活せいかつには十分じゅうぶん睡眠すいみん不可欠ふかけつだ。


Để có cuộc sống khỏe mạnh, giấc ngủ đầy đủ là không thể thiếu.

チームワークはプロジェクトの成功せいこう不可欠ふかけつ要素ようそだ。


Tinh thần đồng đội là yếu tố không thể thiếu cho sự thành công của dự án.

現代社会げんだいしゃかいにおいて、ITの知識ちしき不可欠ふかけつになっている。


Trong xã hội hiện đại, kiến thức về công nghệ thông tin đã trở thành không thể thiếu.
17
妨げる
さまたげる
Cản trở, gây trở ngại

ふるいルールがあたらしい産業さんぎょう発展はってんさまたげている。

Quy định cũ gây trở ngại cho sự phát triển của ngành công nghiệp mới.
Ví dụ thêm

騒音そうおん勉強べんきょう集中しゅうちゅうさまたげている。


Tiếng ồn đang cản trở sự tập trung học tập.

悪天候あくてんこう工事こうじ進行しんこうさまたげた。


Thời tiết xấu đã cản trở tiến độ thi công.

他人たにん自由じゆうさまたげる行為こういゆるされない。


Hành vi cản trở tự do của người khác là không thể chấp nhận được.
18
生える
はえる
Mọc

はるになって、はたけ雑草ざっそうえてきた。

Đến mùa xuân, cỏ dại mọc đầy ruộng đồng.
Ví dụ thêm

にわちいさなはなえてきた。


Trong vườn đã mọc lên những bông hoa nhỏ.

あかちゃんのはじめた。


Răng của em bé đã bắt đầu mọc.

ふるかべにコケがえている。


Rêu đã mọc trên bức tường cũ.
19
著しい
いちじるしい
Đáng kể, nổi bật

1960年代せんきゅうひゃくろくじゅうねんだころから機械工業きかいこうぎょういちじるしく進歩しんぽした。

Từ khoảng những năm 1960, ngành công nghiệp cơ khí đã tiến bộ đáng kể.
Ví dụ thêm

このじゅう年間ねんかんで、アジア経済けいざいいちじるしく成長せいちょうした。


Trong mười năm qua, nền kinh tế châu Á đã tăng trưởng đáng kể.

治療ちりょう効果こうかいちじるしくあらわれた。


Hiệu quả của việc điều trị đã thể hiện rõ rệt.

かれ日本語にほんごりょくいちじるしい進歩しんぽげた。


Năng lực tiếng Nhật của anh ấy đã đạt được tiến bộ đáng kể.
20
参考
さんこう
Sự tham khảo

このロボットは人間にんげん動物どうぶつうごきを参考さんこうにしている。

Rô-bốt này được thiết kế dựa trên chuyển động của con người và động vật.
Ví dụ thêm

レポートをくために、いくつかの論文ろんぶん参考さんこうにした。


Để viết báo cáo, tôi đã tham khảo một số luận văn.

参考さんこうまでに、資料しりょうをおおくりします。


Để tham khảo, tôi xin gửi tài liệu.

先輩せんぱい意見いけん参考さんこうにして、計画けいかくてた。


Tôi đã tham khảo ý kiến của tiền bối để lập kế hoạch.
21
リスク
Rủi ro

農業のうぎょうにはつね自然災害しぜんさいがいというリスクがある。

Ngành nông nghiệp luôn có rủi ro về thiên tai.
Ví dụ thêm

投資とうしにはリスクがともなうことを理解りかいするべきだ。


Nên hiểu rằng đầu tư luôn đi kèm với rủi ro.

リスクを最小限さいしょうげんおさえるために、十分じゅうぶん準備じゅんび必要ひつようだ。


Để giảm thiểu rủi ro, cần phải chuẩn bị đầy đủ.

あたらしい事業じぎょうにはリスクがあるが、挑戦ちょうせんする価値かちがある。


Kinh doanh mới có rủi ro nhưng đáng để thử thách.
22
現地
げんち
Địa bàn, nơi sở tại

Aしゃ現地げんち調査ちょうさして、あたらしい工場こうじょうてた。

Công ty A đã khảo sát địa bàn và xây dựng nhà máy mới.
Ví dụ thêm

現地げんち人々ひとびと交流こうりゅうすることで、そのくに文化ぶんかをよく理解りかいできる。


Bằng cách giao lưu với người dân địa phương, bạn có thể hiểu rõ hơn về văn hóa của đất nước đó.

災害さいがい状況じょうきょう把握はあくするために、現地げんち調査ちょうさチームを派遣はけんした。


Để nắm bắt tình hình thiên tai, đội khảo sát đã được cử đến hiện trường.

現地げんち気候きこうった服装ふくそう準備じゅんびしたほうがいい。


Nên chuẩn bị trang phục phù hợp với khí hậu ở nơi đó.

JTest.net


Giới thiệu

2500 Từ vựng JLPT N2 tổng hợp những từ vựng xuất hiện nhiều trong kỳ thi năng lực tiếng Nhật JLPT N2. Kho từ vựng sắp xếp theo những chủ đề thông dụng trong cuộc sống hàng ngày.

Trắc nghiệm tiếng Nhật

Hàng nghìn câu hỏi trắc nghiệm JLPT N2 dành cho bạn

Trắc nghiệm chữ Hán Trắc nghiệm từ vựng

Mục lục


Chapter 1 Quan hệ giữa người với người

Bài 1  Gia đình

Bài 2  Bạn bè

Bài 3  Người quen, mối quan hệ giao tiếp

Bài 4  Người yêu

Bài 5  Mối quan hệ (trở nên) xấu đi


Chapter 2 Đời sống

Bài 1  Nơi ở

Bài 2  Tiền bạc

Bài 3  Bữa ăn

Bài 4  Mua sắm

Bài 5  Từ thể hiện thời gian


Chapter 3 Ở nhà

Bài 1  Buổi sáng

Bài 2  Công việc hàng ngày

Bài 3  Nấu ăn

Bài 4  Việc nhà

Bài 5  Chuyển nhà


Chapter 4 Phố xá

Bài 1  Phố xá

Bài 2  Ủy ban (Văn phòng Nhà nước)

Bài 3  Quê hương

Bài 4  Giao thông

Bài 5  Các ngành công nghiệp


Chapter 5 Tại trường học

Bài 1  Trường học

Bài 2  Học tập

Bài 3  Thi cử

Bài 4  Đại học, Cao học

Bài 5  Máy tính (Điện thoại thông minh)


Chapter 6 Tại công ty

Bài 1  Tìm việc, việc làm

Bài 2  Công ty

Bài 3  Công việc

Bài 4  Quan hệ trên dưới

Bài 5  Nghỉ việc, chuyển chỗ làm


Chapter 7 Yêu thích

Bài 1  Thi đấu

Bài 2  Thời trang

Bài 3  Giải trí

Bài 4  Sách

Bài 5  Sở thích, ý thích


Chapter 8 Thiên nhiên - Thư giãn

Bài 1  Khí hậu và thời tiết

Bài 2  Bão, động đất

Bài 3  Thiên nhiên

Bài 4  Ngày nghỉ

Bài 5  Du lịch


Chapter 9 Vì sức khỏe

Bài 1  Cơ thể và sức khỏe

Bài 2  Trước khi đổ bệnh

Bài 3  Triệu chứng bệnh

Bài 4  Bệnh và điều trị

Bài 5  Làm đẹp


Chapter 10 Tin tức

Bài 1  Rắc rối, sự cố

Bài 2  Tai nạn

Bài 3  Chính trị

Bài 4  Xã hội

Bài 5  Thế giới, môi trường


Chapter 11 Trạng thái - Hình ảnh

Bài 1  Tính cách

Bài 2  Cảm giác thoải mái

Bài 3  Cảm giác buồn bã

Bài 4  Hình ảnh tích cực

Bài 5  Hình ảnh tiêu cực


Chapter 12 Cách nói dễ nhầm lẫn

Bài 1  Thành ngữ ① Tính khí, tâm hồn, tâm trạng

Bài 2  Thành ngữ ② Đầu, mặt

Bài 3  Thành ngữ ③ Cơ thể

Bài 4  Phó từ

Bài 5  Cách nói nối