Từ vựng N2 - Chủ đề Chuyển nhà

# Từ vựng Ví dụ
1
処分(する)
しょぶん(する)
Sự bỏ đi, xử lý, giải quyết, xử phạt

こわれたコピー処分しょぶんした。

Tôi đã bỏ cái máy photo bị hư đi.

学校がっこう規則きそくやぶったので、処分しょぶんけた。

Vì vi phạm kỷ luật nhà trường nên tôi chịu xử phạt.
Ví dụ thêm

ふる家電かでんのルールにしたがって処分しょぶんしてください。


Hãy xử lý đồ điện cũ theo quy định của thành phố.

違反いはんした選手せんしゅ出場停止しゅつじょうていし処分しょぶんけた。


Vận động viên vi phạm đã bị xử phạt cấm thi đấu.

まえ使つかわないものを処分しょぶんしよう。


Trước khi chuyển nhà, hãy bỏ đi những thứ không dùng.
2
不用品
ふようひん
Đồ dùng không cần thiết

不用品ふようひんはリサイクルショップにろう。

Hãy bán các đồ dùng không cần thiết cho cửa hàng tái chế (tiệm ve chai).
Ví dụ thêm

不用品ふようひんあつめて、フリーマーケットにした。


Tôi đã gom đồ không cần dùng và mang ra chợ trời bán.

しのさいに、不用品ふようひんがたくさんた。


Khi chuyển nhà, xuất hiện rất nhiều đồ không cần dùng.

不用品ふようひん回収かいしゅうサービスを利用りようした。


Tôi đã sử dụng dịch vụ thu gom đồ không cần dùng.
3
はがす
Gỡ ra, bóc ra

ポスターをかべからきれいにはがす。

Gỡ tấm áp phích ra khỏi tường một cách sạch sẽ.
Ví dụ thêm

ふるいシールをきれいにはがすのはむずかしい。


Gỡ miếng dán cũ ra sạch sẽ thật khó.

壁紙かべがみをはがして、あたらしいものにえた。


Tôi đã gỡ giấy dán tường ra và thay bằng cái mới.

傷口きずぐちのばんそうこうをそっとはがした。


Tôi nhẹ nhàng gỡ băng dán ở vết thương ra.
4
たば

ほんたばにして、ひもでしばる。

Sách thì bó lại và cột bằng dây.
Ví dụ thêm

はな一束いっそくって、ははにプレゼントした。


Tôi đã mua một bó hoa tặng mẹ.

新聞紙しんぶんしたばにして、ゴミにす。


Tôi bó giấy báo lại rồi đem bỏ rác.

札束さつたばて、まるくなった。


Nhìn thấy bó tiền, tôi trợn tròn mắt.
5
しばる
Trói, bó, buộc

荷物にもつのひもを、きちんとしばってはこぶ。

Tôi buộc dây hành lý lại thật chặt và khiêng đi.
Ví dụ thêm

かみをゴムでしばった。


Tôi dùng dây thun buộc tóc lại.

いぬをフェンスにひもでしばっておいた。


Tôi đã buộc con chó vào hàng rào bằng dây.

雑誌ざっしをひもでしばっててる。


Tôi buộc tạp chí cũ bằng dây rồi vứt đi.
6
段ボール
だんボール
Thùng các-tông, thùng giấy

ほんだんボールにれて、トラックにむ。

Tôi cho sách vào thùng các-tông và chất lên xe tải.
Ví dụ thêm

しのためにだんボールをじゅうはこ用意よういした。


Tôi đã chuẩn bị mười thùng các-tông để chuyển nhà.

だんボールをてて、荷物にもつめる。


Tôi lắp thùng các-tông rồi nhét đồ vào.

子供こどもだんボールで秘密基地ひみつきちつくった。


Đứa trẻ đã dùng thùng các-tông làm căn cứ bí mật.
7
ガムテープ
Băng keo vải

だんボールのふたをガムテープでめる。

Tôi đóng nắp thùng các-tông bằng băng keo vải.
Ví dụ thêm

だんボールのそこをガムテープで補強ほきょうする。


Tôi gia cố đáy thùng các-tông bằng băng keo vải.

ガムテープでかべにポスターをった。


Tôi dùng băng keo vải dán áp phích lên tường.

ガムテープがれたので、いにく。


Băng keo vải hết rồi nên tôi đi mua.
8
押し込む
おしこむ
Nhấn vào, ấn vào, nhét vào

だんボールに洋服ようふくんだ。

Tôi đã nhét quần áo vào thùng các-tông.
Ví dụ thêm

満員電車まんいんでんしゃ無理むりやりまれた。


Tôi bị nhét vào tàu điện chật cứng một cách miễn cưỡng.

かぎかぎあなんでまわした。


Tôi nhét chìa khóa vào ổ khóa rồi xoay.

スーツケースに荷物にもつんだが、まらなかった。


Tôi nhét đồ vào vali nhưng không đóng được.
9
リスト
Danh sách

しのときに、することをリストにく。

Khi chuyển nhà, viết danh sách những việc cần làm.
Ví dụ thêm

ものリストをつくってからスーパーにく。


Tôi lập danh sách mua sắm rồi mới đi siêu thị.

やることリストをながら、ひとつずつ片付かたづけた。


Tôi vừa nhìn danh sách việc cần làm vừa giải quyết từng việc một.

参加者さんかしゃのリストを確認かくにんしてください。


Xin hãy xác nhận danh sách người tham gia.
10
引っ掛かる
ひっかかる
Mắc phải, vướng, bị lừa

つくえあしかって、部屋へやはいらない。

Chân bàn bị vướng nên không vào phòng được.

あんなはなしかってしまうなんて。

Không ngờ lại mắc phải chuyện như thế.
Ví dụ thêm

ふくくぎかってやぶれてしまった。


Quần áo bị vướng vào đinh và rách mất.

詐欺さぎかって、おかねられた。


Tôi bị mắc bẫy lừa đảo và bị lấy mất tiền.

いとえだかってれない。


Sợi dây bị vướng vào cành cây và không gỡ ra được.
11
持ち上げる
もちあげる
Nâng lên, nhấc lên

ベッドをげて、掃除機そうじきをかける。

Tôi nâng giường lên để hút bụi.
Ví dụ thêm

このはこおもくて、一人ひとりではげられない。


Thùng này nặng quá, một mình không nhấc lên được.

かれ軽々かるがるおも荷物にもつげた。


Anh ấy nhẹ nhàng nâng hành lý nặng lên.

子供こどもげて、肩車かたぐるまをしてあげた。


Tôi nhấc đứa trẻ lên và cho cưỡi lên vai.
12
担ぐ
かつぐ
Vác, khiêng

となりのアパートにしたので、荷物にもつかついではこんだ。

Vì đã chuyển nhà sang căn hộ bên cạnh nên tôi vác hành lý chuyển đi.
Ví dụ thêm

みこしをかついでまちあるいた。


Tôi vác kiệu thần đi khắp phố.

おおきなリュックをかついでやまのぼった。


Tôi vác ba lô lớn leo núi.

友達ともだちかつがれて、うそをしんじてしまった。


Tôi bị bạn lừa và đã tin vào lời nói dối.
13
くたびれる
Mệt nhoài, kiệt sức, tả tơi

くたびれたので、すこやすもう。

Đã mệt nhoài rồi, hãy nghỉ ngơi chút nào.

このコートは10年じゅうねんたので、くたびれている。

Tôi mặc cái áo khoác này 10 năm rồi nên nó đã tả tơi.
Ví dụ thêm

一日中いちにちじゅうあるいて、すっかりくたびれた。


Đi bộ cả ngày nên mệt nhoài hoàn toàn.

くたびれたくつあたらしいものにえた。


Tôi đã mua đôi giày mới thay cho đôi giày đã tả tơi.

長時間ちょうじかん会議かいぎでくたびれてしまった。


Cuộc họp kéo dài nên tôi mệt nhoài mất.
14
すき間
すきま
Khe hở, kẽ hở

家具かぐのすきに、たまったほこりをく。

Quét bụi tích tụ ở các khe hở giữa đồ nội thất.
Ví dụ thêm

ドアのすきからつめたいかぜはいってくる。


Gió lạnh lùa vào qua khe hở của cánh cửa.

本棚ほんだなのすきちいさなはこいた。


Tôi đặt một chiếc hộp nhỏ vào khe hở của kệ sách.

かべのすきからゴキブリがてきた。


Gián chui ra từ kẽ hở trên tường.
15
中身
なかみ
Đồ bên trong, nội dung

だんボールから中身なかみして、しにれる。

Tôi lấy đồ bên trong thùng các-tông ra cho vào ngăn kéo.
Ví dụ thêm

このはこ中身なかみなにですか。


Đồ bên trong hộp này là gì?

財布さいふ中身なかみ確認かくにんした。


Tôi đã kiểm tra đồ bên trong ví.

プレゼントの中身なかみになる。


Tôi tò mò về đồ bên trong món quà.
16
さっさと(する)
Nhanh chóng, mau lẹ

さっさと荷物にもつ片付かたづけて、のんびりしたい。

Tôi muốn nhanh chóng dọn dẹp hành lý rồi nghỉ ngơi thảnh thơi.
Ví dụ thêm

宿題しゅくだいをさっさとわらせなさい。


Hãy nhanh chóng làm xong bài tập đi.

かれはさっさとべて、さきかけた。


Anh ấy ăn nhanh rồi đi ra ngoài trước.

さっさと準備じゅんびしないと、電車でんしゃおくれるよ。


Nếu không nhanh chóng chuẩn bị thì sẽ lỡ tàu đấy.
17
吊るす
つるす
Treo

クローゼットにふくるす。

Tôi treo quần áo vào tủ.
Ví dụ thêm

天井てんじょうからランプをるした。


Tôi treo đèn lên trần nhà.

洗濯せんたくぶつをハンガーにるしてす。


Tôi treo quần áo giặt lên móc rồi phơi.

えだにブランコをるした。


Tôi treo xích đu lên cành cây.
18
まさに
Đúng là, chính xác

この部屋へやえきちかいし家賃やちんやすい。まさに理想りそうてきだ。

Căn phòng này gần nhà ga mà tiền thuê cũng rẻ. Đúng là lý tưởng.

まさにいえようとしていたとき、地震じしんきた。

Đúng lúc định rời khỏi nhà thì động đất.
Ví dụ thêm

この映画えいがはまさに傑作けっさくだ。


Bộ phim này đúng là kiệt tác.

まさにかけようとしたとき、電話でんわった。


Đúng lúc định đi ra ngoài thì điện thoại reo.

かれ行動こうどうはまさに勇気ゆうきある行動こうどうだった。


Hành động của anh ấy đúng là hành động dũng cảm.
19
居心地
いごこち
Cảm giác thoải mái (khi ở)

今度こんど部屋へやは、とても居心地いごこちがいい。

Căn phòng lần này cảm giác ở rất dễ chịu.
Ví dụ thêm

このカフェは居心地いごこちがよくて、つい長居ながいしてしまう。


Quán cà phê này rất dễ chịu nên tôi cứ nán lại lâu.

あたらしい職場しょくば居心地いごこちがあまりよくない。


Cảm giác ở nơi làm việc mới không được thoải mái lắm.

居心地いごこちのいい空間くうかんつくりたい。


Tôi muốn tạo ra một không gian dễ chịu để ở.
20
一変(する)
いっぺん(する)
Hoàn toàn thay đổi

日本にほんらしはじめたから、生活せいかつ一変いっぺんした。

Từ ngày bắt đầu sống ở Nhật, cuộc sống đã hoàn toàn thay đổi.
Ví dụ thêm

子供こどもまれてから、生活せいかつ一変いっぺんした。


Từ khi con chào đời, cuộc sống đã hoàn toàn thay đổi.

かれ一言ひとことで、会議かいぎ雰囲気ふんいき一変いっぺんした。


Chỉ một câu nói của anh ấy, không khí cuộc họp đã hoàn toàn thay đổi.

台風たいふうまち景色けしき一変いっぺんしてしまった。


Vì bão, phong cảnh thị trấn đã hoàn toàn thay đổi.
21
アンテナ
Ăng-ten

テレビのアンテナがふるかったので、えた。

Ăng-ten ti vi đã cũ nên tôi thay.

彼女かのじょ好奇心こうきしん旺盛おうせいで、いつもアンテナっている。

Cô ấy cực kỳ hiếu kỳ nên lúc nào cũng dỏng tai nghe ngóng.
Ví dụ thêm

屋根やねにテレビのアンテナを設置せっちした。


Tôi đã lắp đặt ăng-ten ti vi trên mái nhà.

流行りゅうこうにアンテナをっているひと情報じょうほうはやい。


Người luôn dỏng tai theo dõi xu hướng thì nắm bắt thông tin nhanh.

携帯けいたいのアンテナがたなくてこまった。


Điện thoại không có sóng nên rất phiền.
22
いっそ
Thà vậy, thà rằng

またうみったの?いっそ沖縄おきなわらしたら?

Lại đi biển nữa à? Vậy thà sống ở Okinawa luôn đi?
Ví dụ thêm

毎日まいにち残業ざんぎょうなら、いっそ転職てんしょくしたほうがいい。


Nếu ngày nào cũng tăng ca thì thà chuyển việc luôn còn hơn.

こんなにあついなら、いっそプールにこう。


Trời nóng thế này thì thà đi bơi luôn đi.

まよっているなら、いっそ両方りょうほうったら?


Nếu đang phân vân thì thà mua cả hai luôn đi?

JTest.net


Giới thiệu

2500 Từ vựng JLPT N2 tổng hợp những từ vựng xuất hiện nhiều trong kỳ thi năng lực tiếng Nhật JLPT N2. Kho từ vựng sắp xếp theo những chủ đề thông dụng trong cuộc sống hàng ngày.

Trắc nghiệm tiếng Nhật

Hàng nghìn câu hỏi trắc nghiệm JLPT N2 dành cho bạn

Trắc nghiệm chữ Hán Trắc nghiệm từ vựng

Mục lục


Chapter 1 Quan hệ giữa người với người

Bài 1  Gia đình

Bài 2  Bạn bè

Bài 3  Người quen, mối quan hệ giao tiếp

Bài 4  Người yêu

Bài 5  Mối quan hệ (trở nên) xấu đi


Chapter 2 Đời sống

Bài 1  Nơi ở

Bài 2  Tiền bạc

Bài 3  Bữa ăn

Bài 4  Mua sắm

Bài 5  Từ thể hiện thời gian


Chapter 3 Ở nhà

Bài 1  Buổi sáng

Bài 2  Công việc hàng ngày

Bài 3  Nấu ăn

Bài 4  Việc nhà

Bài 5  Chuyển nhà


Chapter 4 Phố xá

Bài 1  Phố xá

Bài 2  Ủy ban (Văn phòng Nhà nước)

Bài 3  Quê hương

Bài 4  Giao thông

Bài 5  Các ngành công nghiệp


Chapter 5 Tại trường học

Bài 1  Trường học

Bài 2  Học tập

Bài 3  Thi cử

Bài 4  Đại học, Cao học

Bài 5  Máy tính (Điện thoại thông minh)


Chapter 6 Tại công ty

Bài 1  Tìm việc, việc làm

Bài 2  Công ty

Bài 3  Công việc

Bài 4  Quan hệ trên dưới

Bài 5  Nghỉ việc, chuyển chỗ làm


Chapter 7 Yêu thích

Bài 1  Thi đấu

Bài 2  Thời trang

Bài 3  Giải trí

Bài 4  Sách

Bài 5  Sở thích, ý thích


Chapter 8 Thiên nhiên - Thư giãn

Bài 1  Khí hậu và thời tiết

Bài 2  Bão, động đất

Bài 3  Thiên nhiên

Bài 4  Ngày nghỉ

Bài 5  Du lịch


Chapter 9 Vì sức khỏe

Bài 1  Cơ thể và sức khỏe

Bài 2  Trước khi đổ bệnh

Bài 3  Triệu chứng bệnh

Bài 4  Bệnh và điều trị

Bài 5  Làm đẹp


Chapter 10 Tin tức

Bài 1  Rắc rối, sự cố

Bài 2  Tai nạn

Bài 3  Chính trị

Bài 4  Xã hội

Bài 5  Thế giới, môi trường


Chapter 11 Trạng thái - Hình ảnh

Bài 1  Tính cách

Bài 2  Cảm giác thoải mái

Bài 3  Cảm giác buồn bã

Bài 4  Hình ảnh tích cực

Bài 5  Hình ảnh tiêu cực


Chapter 12 Cách nói dễ nhầm lẫn

Bài 1  Thành ngữ ① Tính khí, tâm hồn, tâm trạng

Bài 2  Thành ngữ ② Đầu, mặt

Bài 3  Thành ngữ ③ Cơ thể

Bài 4  Phó từ

Bài 5  Cách nói nối