Từ vựng N2 - Chủ đề Công việc hàng ngày

# Từ vựng Ví dụ
1
めりはり
Nhịp độ, sự rõ ràng, tách bạch

日課にっかめて、生活せいかつにめりはりをつけている。

Quyết định công việc hàng ngày để tạo nhịp độ trong cuộc sống.
Ví dụ thêm

仕事しごととプライベートにめりはりをつけることが大切たいせつだ。


Điều quan trọng là phải tạo sự tách bạch giữa công việc và cuộc sống riêng tư.

めりはりのあるはなかたをすると、つたわりやすい。


Cách nói chuyện có nhịp độ rõ ràng sẽ giúp người nghe dễ hiểu hơn.
2
何度も
なんども
Nhiều lần

一日ひといち何度なんどをみがく。

Một ngày tôi đánh răng nhiều lần.
Ví dụ thêm

何度なんど失敗しっぱいしたが、あきらめなかった。


Tôi đã thất bại nhiều lần nhưng không bỏ cuộc.

この映画えいが何度なんどたけど、毎回まいかい感動かんどうする。


Tôi đã xem bộ phim này nhiều lần rồi nhưng lần nào cũng cảm động.
3
ほぼ
Hầu như, gần như

ほぼ毎日まいにちかれにSNSでメッセージをおくる。

Hầu như mỗi ngày, tôi đều gửi tin nhắn SNS cho anh ấy.
Ví dụ thêm

宿題しゅくだいはほぼわった。


Bài tập gần như đã xong rồi.

かれはなしはほぼただしかった。


Những gì anh ấy nói gần như đều đúng.

プロジェクトの準備じゅんびはほぼととのった。


Việc chuẩn bị cho dự án gần như đã xong.
4
寄り道(する)
よりみち(する)
Sự tiện đường, ghé ngang, ghé qua

かえ途中とちゅうでスーパーにみちする。

Trên đường về nhà, tôi ghé siêu thị.
Ví dụ thêm

学校がっこうかえりに本屋ほんやみちした。


Trên đường đi học về, tôi ghé qua tiệm sách.

みちしないで、まっすぐかえりなさい。


Đừng ghé đâu cả, hãy đi thẳng về nhà.
5
食物
しょくもつ
Thực phẩm, thức ăn

食物しょくもつアレルギーの表示ひょうじながらものをする。

Tôi vừa xem nhãn hiển thị dị ứng thực phẩm vừa mua sắm.
Ví dụ thêm

食物繊維しょくもつせんいおお食品しょくひんべるようにこころがけている。


Tôi cố gắng ăn những thực phẩm giàu chất xơ.

この地域ちいき食物しょくもつ新鮮しんせんやすい。


Thực phẩm ở vùng này tươi và rẻ.
6
換気(する)
かんき(する)
Sự thông gió

いえかえったら、まずまどけて換気かんきする。

Sau khi về nhà, trước tiên tôi mở cửa sổ để thông gió.
Ví dụ thêm

部屋へや換気かんきをしないと、空気くうきわるくなる。


Nếu không thông gió phòng, không khí sẽ trở nên ô nhiễm.

料理りょうりちゅうかなら換気扇かんきせんまわす。


Khi nấu ăn, tôi luôn bật quạt thông gió.
7
いったん
Tạm thời, một khi đã

いったんいえかえってから、食事しょくじかける。

Tôi về nhà một lát rồi ra ngoài đi ăn.
Ví dụ thêm

いったんはじめたら、最後さいごまでやるべきだ。


Một khi đã bắt đầu thì nên làm cho đến cuối cùng.

いったん休憩きゅうけいしてから、また仕事しごとつづけよう。


Hãy tạm nghỉ ngơi rồi tiếp tục làm việc.
8
物干し
ものほし
Giàn phơi, chỗ phơi đồ

洗濯せんたくぶつ物干ものほしからはずして、なかにしまう。

Tôi gỡ đồ giặt từ giàn phơi và cất vào trong.
Ví dụ thêm

物干ものほしに布団ふとんして、日光にっこうてる。


Tôi phơi chăn nệm lên giàn phơi để hứng nắng.

かぜつよいので、物干ものほしの洗濯せんたくぶつばされそうだ。


Gió mạnh quá nên đồ giặt trên giàn phơi có vẻ sắp bị bay mất.
9
食卓
しょくたく
Bàn ăn

はんべるまえに、食卓しょくたくをきれいにふく。

Trước khi ăn cơm, tôi lau bàn ăn cho sạch.
Ví dụ thêm

家族かぞくみんなで食卓しょくたくかこむのがたのしい。


Cả gia đình quây quần bên bàn ăn thật vui.

食卓しょくたくうえはなかざると、食事しょくじたのしくなる。


Trang trí hoa trên bàn ăn sẽ khiến bữa cơm thêm vui.
10
後回し
あとまわし
Sự để sau, hoãn lại

食事しょくじ後回あとまわしにして、宿題しゅくだい片付かたづける。

Việc ăn uống để sau, tôi làm cho xong bài tập.
Ví dụ thêm

大事だいじなことを後回あとまわしにしてはいけない。


Không nên để những việc quan trọng ra sau.

掃除そうじ後回あとまわしにしたら、部屋へやがどんどんきたなくなった。


Vì cứ hoãn việc dọn dẹp mà phòng ngày càng bẩn.
11
削る
けずる
Cắt bớt, gọt

時間じかんけずって、受験勉強じゅけんべんきょうをしている。

Tôi cắt bớt thời gian ngủ để học thi đầu vào.

おとうと鉛筆えんぴつ上手じょうずけずれない。

Em trai tôi không gọt bút chì giỏi được.
Ví dụ thêm

予算よさんけずって、旅行りょこう費用ひよう確保かくほした。


Tôi cắt giảm ngân sách để đảm bảo chi phí du lịch.

かれはナイフでけずって、人形にんぎょうつくった。


Anh ấy dùng dao gọt gỗ để làm búp bê.
12
かなえる
Thực hiện, biến ước mơ thành hiện thực

ゆめをかなえるために、毎日まいにち一生懸命いっしょうけんめい勉強べんきょうしている。

Để thực hiện ước mơ, hàng ngày tôi cố gắng học hết sức mình.
Ví dụ thêm

どものころのゆめをかなえて、パイロットになった。


Tôi đã thực hiện ước mơ thời thơ ấu và trở thành phi công.

彼女かのじょねがいをかなえてあげたい。


Tôi muốn thực hiện nguyện vọng của cô ấy.
13
調節(する)
ちょうせつ(する)
Sự điều chỉnh

エアコンの温度おんど調節ちょうせつする。

Tôi điều chỉnh nhiệt độ của máy điều hòa.
Ví dụ thêm

椅子いすたかさを自分じぶんうように調節ちょうせつした。


Tôi đã điều chỉnh độ cao của ghế cho phù hợp với mình.

体温たいおん調節ちょうせつするために、服装ふくそうをつけている。


Tôi chú ý đến trang phục để điều chỉnh thân nhiệt.
14
ゆったり[と](する)
Thong thả, chậm rãi, rộng rãi

いえかえったら、ゆったりした気分きぶんごす。

Về đến nhà rồi thì cảm giác thong thả.

このパジャマはゆったりしている。

Bộ đồ ngủ này rộng rãi.
Ví dụ thêm

休日きゅうじつはゆったりとした時間じかんごしたい。


Ngày nghỉ tôi muốn dành thời gian thong thả.

ゆったりとしたソファにすわって、ほんむ。


Tôi ngồi trên ghế sofa rộng rãi và đọc sách.
15
売り買い(する)
うりかい(する)
Sự mua bán

毎日まいにちネットのオークションでいしている。

Hàng ngày tôi mua bán đấu giá trên mạng.
Ví dụ thêm

フリマアプリで中古品ちゅうこひんいをしている。


Tôi mua bán đồ cũ trên ứng dụng chợ trời.

不動産ふどうさんいにはおおくの書類しょるい必要ひつようだ。


Việc mua bán bất động sản cần nhiều giấy tờ.
16
思い浮かべる
おもいうかべる
Nhớ lại, hồi tưởng

その出来事できごとおもかべて、日記にっきく。

Tôi hồi tưởng những sự kiện trong ngày và viết nhật ký.
Ví dụ thêm

故郷こきょう風景ふうけいおもかべると、なつかしくなる。


Khi nhớ lại phong cảnh quê hương, tôi thấy bồi hồi nhớ nhung.

かれ名前なまえくと、むかしのことをおもかべる。


Khi nghe tên anh ấy, tôi nhớ lại những chuyện ngày xưa.
17
独り言
ひとりごと
Sự nói một mình, lẩm bẩm

テレビをながら、ついひとごとってしまう。

Khi xem tivi, tôi hay bất giác lẩm bẩm một mình.
Ví dụ thêm

かれひとごとおおいので、まわりのひとおどろくことがある。


Anh ấy hay nói một mình nên đôi khi mọi người xung quanh giật mình.

ひとごとっているのにづかなかった。


Tôi đã không nhận ra mình đang lẩm bẩm một mình.
18
風呂場
ふろば
Phòng tắm

毎晩まいばん風呂ふろじょううたうたっている。

Mỗi tối tôi đều hát trong phòng tắm.
Ví dụ thêm

風呂ふろじょう掃除そうじ毎週まいしゅうしている。


Tôi dọn phòng tắm hàng tuần.

風呂ふろじょうさむいので、暖房だんぼうをつけた。


Phòng tắm lạnh quá nên tôi đã bật máy sưởi.
19
かぐ
Ngửi, hít

ハーブのにおいをかいで、リラックスする。

Tôi ngửi mùi thảo mộc và thư giãn.
Ví dụ thêm

いぬはな地面じめんにおいをかいでいる。


Con chó đang dùng mũi ngửi mùi trên mặt đất.

このはなかおりをかいでみてください。


Hãy thử ngửi hương thơm của bông hoa này.
20
寝つき
ねつき
Sự vào giấc, khả năng đi vào giấc ngủ

つきがわるいので、るときにくすりむ。

Vì khó vào giấc ngủ nên tôi uống thuốc khi đi ngủ.
Ví dụ thêm

運動うんどうしたつきがいい。


Ngày nào tập thể dục thì tôi dễ vào giấc ngủ hơn.

コーヒーをみすぎると、つきがわるくなる。


Nếu uống quá nhiều cà phê, sẽ khó vào giấc ngủ.
21
用心(する)
ようじん(する)
Sự chú ý, cẩn thận, đề phòng

一人暮ひとりぐらしなので、いつも用心ようじんしている。

Vì tôi sống một mình nên luôn cẩn thận đề phòng.
Ví dụ thêm

用心ようじんこころがけている。


Tôi luôn chú ý phòng cháy.

このあたりはくらいから、用心ようじんしてあるいてください。


Khu vực này tối nên hãy cẩn thận khi đi.
22
メッセージ
Thông điệp, tin nhắn

まえに、くに家族かぞくからメッセージがとどいた。

Trước khi ngủ, tin nhắn từ gia đình ở quê nhà đã đến.
Ví dụ thêm

誕生日たんじょうびにたくさんのメッセージをもらった。


Tôi đã nhận được nhiều tin nhắn vào ngày sinh nhật.

留守番電話るすばんでんわにメッセージをのこしてください。


Hãy để lại tin nhắn trên hộp thư thoại.

JTest.net


Giới thiệu

2500 Từ vựng JLPT N2 tổng hợp những từ vựng xuất hiện nhiều trong kỳ thi năng lực tiếng Nhật JLPT N2. Kho từ vựng sắp xếp theo những chủ đề thông dụng trong cuộc sống hàng ngày.

Trắc nghiệm tiếng Nhật

Hàng nghìn câu hỏi trắc nghiệm JLPT N2 dành cho bạn

Trắc nghiệm chữ Hán Trắc nghiệm từ vựng

Mục lục


Chapter 1 Quan hệ giữa người với người

Bài 1  Gia đình

Bài 2  Bạn bè

Bài 3  Người quen, mối quan hệ giao tiếp

Bài 4  Người yêu

Bài 5  Mối quan hệ (trở nên) xấu đi


Chapter 2 Đời sống

Bài 1  Nơi ở

Bài 2  Tiền bạc

Bài 3  Bữa ăn

Bài 4  Mua sắm

Bài 5  Từ thể hiện thời gian


Chapter 3 Ở nhà

Bài 1  Buổi sáng

Bài 2  Công việc hàng ngày

Bài 3  Nấu ăn

Bài 4  Việc nhà

Bài 5  Chuyển nhà


Chapter 4 Phố xá

Bài 1  Phố xá

Bài 2  Ủy ban (Văn phòng Nhà nước)

Bài 3  Quê hương

Bài 4  Giao thông

Bài 5  Các ngành công nghiệp


Chapter 5 Tại trường học

Bài 1  Trường học

Bài 2  Học tập

Bài 3  Thi cử

Bài 4  Đại học, Cao học

Bài 5  Máy tính (Điện thoại thông minh)


Chapter 6 Tại công ty

Bài 1  Tìm việc, việc làm

Bài 2  Công ty

Bài 3  Công việc

Bài 4  Quan hệ trên dưới

Bài 5  Nghỉ việc, chuyển chỗ làm


Chapter 7 Yêu thích

Bài 1  Thi đấu

Bài 2  Thời trang

Bài 3  Giải trí

Bài 4  Sách

Bài 5  Sở thích, ý thích


Chapter 8 Thiên nhiên - Thư giãn

Bài 1  Khí hậu và thời tiết

Bài 2  Bão, động đất

Bài 3  Thiên nhiên

Bài 4  Ngày nghỉ

Bài 5  Du lịch


Chapter 9 Vì sức khỏe

Bài 1  Cơ thể và sức khỏe

Bài 2  Trước khi đổ bệnh

Bài 3  Triệu chứng bệnh

Bài 4  Bệnh và điều trị

Bài 5  Làm đẹp


Chapter 10 Tin tức

Bài 1  Rắc rối, sự cố

Bài 2  Tai nạn

Bài 3  Chính trị

Bài 4  Xã hội

Bài 5  Thế giới, môi trường


Chapter 11 Trạng thái - Hình ảnh

Bài 1  Tính cách

Bài 2  Cảm giác thoải mái

Bài 3  Cảm giác buồn bã

Bài 4  Hình ảnh tích cực

Bài 5  Hình ảnh tiêu cực


Chapter 12 Cách nói dễ nhầm lẫn

Bài 1  Thành ngữ ① Tính khí, tâm hồn, tâm trạng

Bài 2  Thành ngữ ② Đầu, mặt

Bài 3  Thành ngữ ③ Cơ thể

Bài 4  Phó từ

Bài 5  Cách nói nối