Từ vựng N2 - Chủ đề Công việc hàng ngày

# Từ vựng Ví dụ
1
めりはり
Nhịp độ, sự rõ ràng, tách bạch

日課にっかめて、生活せいかつにめりはりをつけている。

Quyết định công việc hàng ngày để tạo nhịp độ trong cuộc sống.
2
何度も
なんども
Nhiều lần

いちにちなんをみがく。

Một ngày tôi đánh răng nhiều lần.
3
ほぼ
Hầu như, gần như

ほぼ每日、かれにSNSでメッセージをおくる。

Hầu như mỗi ngày, tôi đều gửi tin nhắn SNS cho anh ấy.
4
寄り道(する)
よりみち(する)
Sự tiện đường, ghé ngang, ghé qua

かえ途中とちゅうでスーパーに寄り道よりみちする。

Trên đường về nhà, tôi ghé siêu thị.
5
食物
しょくもつ
Thực phẩm, thức ăn

食物しょくもつアレルギーの表示ひょうじながら買い物かいものをする。

Tôi vừa xem nhãn hiển thị dị ứng thực phẩm vừa mua sắm.
6
換気(する)
かんき(する)
Sự thông gió

いえかえったら、まずまどけて換気かんきする。

Sau khi về nhà, trước tiên tôi mở cửa sổ để thông gió.
7
いったん
Tạm thời, một khi đã

いったんいえかえってから、食事しょくじかける。

Tôi về nhà một lát rồi ra ngoài đi ăn.
8
物干し
ものほし
Giàn phơi, chỗ phơi đồ

洗濯せんたくぶつ物干ものほしからはずして、なかにしまう。

Tôi gỡ đồ giặt từ giàn phơi và cất vào trong.
9
食卓
しょくたく
Bàn ăn

ご飯をべるまえに、食卓しょくたくをきれいにふく。

Trước khi ăn cơm, tôi lau bàn ăn cho sạch.
10
後回し
あとまわし
Sự để sau, hoãn lại

食事しょくじ後回あとまわしにして、宿題しゅくだい片付かたづける。

Việc ăn uống để sau, tôi làm cho xong bài tập.
11
削る
けずる
Cắt bớt, gọt

時間じかんけずって、受験じゅけん勉強べんきょうをしている。
おとうと鉛筆えんぴつ上手じょうずけずれない。

①Tôi cắt bớt thời gian ngủ để học thi đầu vào. ②Em trai tôi không gọt bút chì giỏi được.
12
かなえる
Thực hiện, biến ước mơ thành hiện thực

ゆめをかなえるために、毎日まいにち一生懸命いっしょうけんめい勉強べんきょうしている。

Để thực hiện ước mơ, hàng ngày tôi cố gắng học hết sức mình.
13
調節(する)
ちょうせつ(する)
Sự điều chỉnh

エアコンの温度おんど調節ちょうせつする。

Tôi điều chỉnh nhiệt độ của máy điều hòa.
14
ゆったり[と](する)
Thong thả, chậm rãi, rộng rãi

いえかえったら、ゆったりした気分きぶんごす。
②このパジャマはゆったりしている。

①Về đến nhà rồi thì cảm giác thong thả. ②Bộ đồ ngủ này rộng rãi.
15
売り買い(する)
うりかい(する)
Sự mua bán

毎日まいにちネットのオークションで売り買うりかいしている。

Hàng ngày tôi mua bán đấu giá trên mạng.
16
思い浮かべる
おもいうかべる
Nhớ lại, hồi tưởng

その出来事できごと思い浮おもいうかべて、日記にっきく。

Tôi hồi tưởng những sự kiện trong ngày và viết nhật ký.
17
独り言
ひとりごと
Sự nói một mình, lẩm bẩm

テレビをながら、つい独り言ひとりごとってしまう。

Khi xem tivi, tôi hay bất giác lẩm bẩm một mình.
18
風呂場
ふろば
Phòng tắm

毎晩まいばん風呂ふろじょううたうたっている。

Mỗi tối tôi đều hát trong phòng tắm.
19
かぐ
Ngửi, hít

ハーブのにおいをかいで、リラックスする。

Tôi ngửi mùi thảo mộc và thư giãn.
20
寝つき
ねつき
Sự vào giấc, khả năng đi vào giấc ngủ

つきがわるいので、るときにくすりむ。

Vì khó vào giấc ngủ nên tôi uống thuốc khi đi ngủ.
21
用心(する)
ようじん(する)
Sự chú ý, cẩn thận, đề phòng

一人暮ひとりぐらしなので、いつも用心ようじんしている。

Vì tôi sống một mình nên luôn cẩn thận đề phòng.
22
メッセージ
Thông điệp, tin nhắn

まえに、くに家族かぞくからメッセージがとどいた。

Trước khi ngủ, tin nhắn từ gia đình ở quê nhà đã đến.

JTest.net


Giới thiệu

2500 Từ vựng JLPT N2 tổng hợp những từ vựng xuất hiện nhiều trong kỳ thi năng lực tiếng Nhật JLPT N2. Kho từ vựng sắp xếp theo những chủ đề thông dụng trong cuộc sống hàng ngày.

Trắc nghiệm tiếng Nhật

Hàng nghìn câu hỏi trắc nghiệm JLPT N2 dành cho bạn

Trắc nghiệm chữ Hán Trắc nghiệm từ vựng

Mục lục


Chapter 1 Quan hệ giữa người với người

Bài 1  Gia đình

Bài 2  Bạn bè

Bài 3  Người quen, mối quan hệ giao tiếp

Bài 4  Người yêu

Bài 5  Mối quan hệ (trở nên) xấu đi


Chapter 2 Đời sống

Bài 1  Nơi ở

Bài 2  Tiền bạc

Bài 3  Bữa ăn

Bài 4  Mua sắm

Bài 5  Từ thể hiện thời gian


Chapter 3 Ở nhà

Bài 1  Buổi sáng

Bài 2  Công việc hàng ngày

Bài 3  Nấu ăn

Bài 4  Việc nhà

Bài 5  Chuyển nhà


Chapter 4 Phố xá

Bài 1  Phố xá

Bài 2  Ủy ban (Văn phòng Nhà nước)

Bài 3  Quê hương

Bài 4  Giao thông

Bài 5  Các ngành công nghiệp


Chapter 5 Tại trường học

Bài 1  Trường học

Bài 2  Học tập

Bài 3  Thi cử

Bài 4  Đại học, Cao học

Bài 5  Máy tính (Điện thoại thông minh)


Chapter 6 Tại công ty

Bài 1  Tìm việc, việc làm

Bài 2  Công ty

Bài 3  Công việc

Bài 4  Quan hệ trên dưới

Bài 5  Nghỉ việc, chuyển chỗ làm


Chapter 7 Yêu thích

Bài 1  Thi đấu

Bài 2  Thời trang

Bài 3  Giải trí

Bài 4  Sách

Bài 5  Sở thích, ý thích


Chapter 8 Thiên nhiên - Thư giãn

Bài 1  Khí hậu và thời tiết

Bài 2  Bão, động đất

Bài 3  Thiên nhiên

Bài 4  Ngày nghỉ

Bài 5  Du lịch


Chapter 9 Vì sức khỏe

Bài 1  Cơ thể và sức khỏe

Bài 2  Trước khi đổ bệnh

Bài 3  Triệu chứng bệnh

Bài 4  Bệnh và điều trị

Bài 5  Làm đẹp


Chapter 10 Tin tức

Bài 1  Rắc rối, sự cố

Bài 2  Tai nạn

Bài 3  Chính trị

Bài 4  Xã hội

Bài 5  Thế giới, môi trường


Chapter 11 Trạng thái - Hình ảnh

Bài 1  Tính cách

Bài 2  Cảm giác thoải mái

Bài 3  Cảm giác buồn bã

Bài 4  Hình ảnh tích cực

Bài 5  Hình ảnh tiêu cực


Chapter 12 Cách nói dễ nhầm lẫn

Bài 1  Thành ngữ ① Tính khí, tâm hồn, tâm trạng

Bài 2  Thành ngữ ② Đầu, mặt

Bài 3  Thành ngữ ③ Cơ thể

Bài 4  Phó từ

Bài 5  Cách nói nối