Từ vựng N2 - Chủ đề Tính cách

# Từ vựng Ví dụ
1
人柄
ひとがら
Nhân cách, tính cách, tính tình

かれ人柄ひとがらがよく、友達ともだちがとてもおおい。

Anh ấy tính tình tốt đẹp, nên có rất nhiều bạn.
Ví dụ thêm

上司じょうし人柄ひとがらかれて、この会社かいしゃはたらつづけている。


Tôi tiếp tục làm việc ở công ty này vì bị thu hút bởi nhân cách của sếp.

面接めんせつでは、能力のうりょくだけでなく人柄ひとがら重視じゅうしされる。


Trong phỏng vấn, không chỉ năng lực mà tính cách cũng được coi trọng.
2
性質
せいしつ
Bản tính, tính chất

かれおだやかな性質せいしつぬしだ。

Anh ấy là người có bản tính ôn hòa.

このいええにくい性質せいしつ材料ざいりょうてられている。

Căn nhà này được xây bằng vật liệu có tính khó cháy.
Ví dụ thêm

彼女かのじょ真面目まじめ性質せいしつで、なにでもきちんとやる。


Cô ấy có bản tính nghiêm túc, cái gì cũng làm cẩn thận.

みず100度ひゃくど沸騰ふっとうする性質せいしつっている。


Nước có tính chất sôi ở 100 độ.

この薬品やくひん危険きけん性質せいしつがあるので、あつかいに注意ちゅういしてください。


Hóa chất này có tính chất nguy hiểm, xin hãy cẩn thận khi sử dụng.
3
向く
むく
Phù hợp, quay về hướng

わたし性格せいかくてき教師きょうしいているとおもう。

Tôi nghĩ tính mình phù hợp với giáo viên.

名前なまえばれたので、こえがするほういた。

Vì được gọi tên nên tôi quay về hướng có tiếng gọi.
Ví dụ thêm

この仕事しごとこまかい作業さぎょうきなひといている。


Công việc này phù hợp với người thích làm việc tỉ mỉ.

まどいてすわると、うみえる。


Nếu ngồi quay mặt về phía cửa sổ thì sẽ nhìn thấy biển.
4
温厚な
おんこうな
Hòa nhã, ôn hòa

あにむかしから温厚おんこう人柄ひとがらで、だれからもかれている。

Anh trai tôi là người có tính hòa nhã từ xưa nên bất kỳ ai cũng quý mến.
Ví dụ thêm

温厚おんこう先生せんせい生徒せいとたちに人気にんきがある。


Thầy giáo ôn hòa rất được các học sinh yêu mến.

かれはどんなときも温厚おんこうで、おこったことがない。


Anh ấy lúc nào cũng ôn hòa, chưa bao giờ nổi giận.
5
社交的な
しゃこうてきな
Có tính xã giao

いもうと人見知ひとみしりなわたしちがって、とても社交しゃこうてきだ。

Em gái tôi rất xã giao, khác với tôi rất nhút nhát.
Ví dụ thêm

社交しゃこうてき性格せいかくのおかげで、どこへってもすぐに友達ともだちができる。


Nhờ tính cách xã giao mà đi đâu cũng nhanh chóng kết bạn được.

かれ社交しゃこうてきで、パーティーではいつも中心ちゅうしんにいる。


Anh ấy rất xã giao, trong các bữa tiệc luôn là trung tâm.
6
活発な
かっぱつな
Hoạt bát

あの姉妹しまいあねはおとなしく、いもうととは活発かっぱつだ。

Người chị trong hai chị em đó thì trầm tĩnh, còn cô em thì hoạt bát.
Ví dụ thêm

どもたちは公園こうえん活発かっぱつあそんでいる。


Bọn trẻ đang chơi đùa sôi nổi ở công viên.

会議かいぎ活発かっぱつ議論ぎろんおこなわれた。


Cuộc thảo luận sôi nổi đã diễn ra trong cuộc họp.
7
頑固(な)
がんこ(な)
Sự bướng bỉnh, ngoan cố

わたし頑固がんこ性格せいかくちち遺伝いでんだ。(ナがた

Tính bướng bỉnh của tôi là di truyền từ bố.
Ví dụ thêm

祖父そふ頑固がんこで、一度いちどめたことは絶対ぜったいえない。


Ông tôi rất bướng bỉnh, một khi đã quyết định thì tuyệt đối không thay đổi.

頑固がんこよごれをとすには、特別とくべつ洗剤せんざい必要ひつようだ。


Để tẩy vết bẩn cứng đầu thì cần chất tẩy rửa đặc biệt.
8
素朴な
そぼくな
Chất phác, mộc mạc

かれむかしから派手はでなことがきらいので、素朴そぼく性格せいかくだ。

Anh ấy tính cách chất phác, từ xưa đã ghét những gì lòe loẹt.
Ví dụ thêm

このむら人々ひとびと素朴そぼく親切しんせつだ。


Người dân trong ngôi làng này chất phác và tốt bụng.

素朴そぼく疑問ぎもんだが、なぜそらあおいのだろうか。


Đây là thắc mắc đơn giản, nhưng tại sao bầu trời lại có màu xanh?
9
無邪気(な)
むじゃき(な)
Sự ngây thơ, trong sáng

彼女かのじょどものように無邪気むじゃき性格せいかくだ。(ナがた

Cô ấy tính cách ngây thơ như trẻ con.
Ví dụ thêm

どもたちの無邪気むじゃき笑顔えがおいやされた。


Tôi được xoa dịu bởi nụ cười ngây thơ của bọn trẻ.

彼女かのじょ無邪気むじゃきわらって、みんなをなごませた。


Cô ấy cười hồn nhiên, làm mọi người vui lên.
10
謙虚な
けんきょな
Khiêm nhường, khiêm tốn

わたし上司じょうしだれたいしても謙虚けんきょだ。

Cấp trên của tôi khiêm nhường với bất kỳ ai.
Ví dụ thêm

どんなに成功せいこうしても、謙虚けんきょ姿勢しせいわすれてはいけない。


Dù thành công đến mấy cũng không được quên thái độ khiêm tốn.

彼女かのじょ優秀ゆうしゅうだが、いつも謙虚けんきょまな姿勢しせいっている。


Cô ấy giỏi giang nhưng luôn giữ thái độ khiêm tốn học hỏi.
11
無口(な)
むくち(な)
Tính ít nói, kín tiếng

わたしはおしゃべりなので、無口むくちひと()(ナがた

Tôi hay trò chuyện nên thích người ít nói.
Ví dụ thêm

ちち無口むくちひとだが、家族かぞくのことをとても大切たいせつにしている。


Bố tôi là người ít nói nhưng rất trân trọng gia đình.

無口むくちかれきゅうはなはじめたので、みんなおどろいた。


Anh ấy vốn ít nói mà bỗng dưng bắt đầu nói, nên mọi người đều ngạc nhiên.
12
人見知り(する)
ひとみしり(する)
Tính nhút nhát, bẽn lẽn

人見知ひとみしりする性格せいかくなので、友達ともだちすくない。

Vì tính cách nhút nhát nên tôi ít bạn.
Ví dụ thêm

むすめ人見知ひとみしりで、らないひとまえではなにえない。


Con gái tôi nhút nhát, trước mặt người lạ thì không nói được gì.

どものころ人見知ひとみしりだったが、大人おとなになってすこしずつなおった。


Hồi nhỏ tôi rất nhút nhát, nhưng khi lớn lên thì dần dần sửa được.
13
おく病(な)
おくびょう(な)
Tính nhát gan

おくびょう性格せいかくえて、いろいろなことに挑戦ちょうせんしたい。(ナがた

Tôi muốn thay đổi tính cách nhát gan để thử thách làm nhiều việc.
Ví dụ thêm

かれはおくびょうで、お屋敷やしきには絶対ぜったいはいらない。


Anh ấy nhát gan, tuyệt đối không vào nhà ma.

おくびょうなことをわないで、勇気ゆうきして告白こくはくしなさい。


Đừng nói nhát gan nữa, hãy dũng cảm mà tỏ tình đi.
14
大胆な
だいたんな
Bạo dạn, táo bạo

おくびょう性格せいかくなので、大胆だいたんひとがうらやましい。

Vì tính cách nhút nhát nên tôi rất ghen tỵ với người bạo dạn.
Ví dụ thêm

彼女かのじょ大胆だいたん行動こうどうで、会社かいしゃのピンチをすくった。


Cô ấy đã cứu công ty khỏi nguy cơ bằng hành động táo bạo.

大胆だいたんなデザインのふく最近さいきん流行りゅうこうしている。


Gần đây quần áo có thiết kế táo bạo đang thịnh hành.
15
なれなれしい
Suồng sã

かれはじめてったのに、なれなれしいじんだ。

Lần đầu tiên gặp mà anh ấy thật suồng sã.
Ví dụ thêm

初対面しょたいめんなのにタメぐちはなすなんて、なれなれしいじんだ。


Mới gặp lần đầu mà nói chuyện thân mật kiểu bạn bè, thật là người suồng sã.

あまりなれなれしくしないでほしい。


Tôi mong bạn đừng quá suồng sã.
16
厚かましい
あつかましい
Trơ trẽn, dày mặt

彼女かのじょが、あんなにあつかましいじんとはらなかった。

Tôi không biết cô ấy là người trơ trẽn đến thế.
Ví dụ thêm

ひといえ冷蔵庫れいぞうこ勝手かってけるなんて、あつかましい。


Đến nhà người ta mà tự tiện mở tủ lạnh, thật trơ trẽn.

あつかましいおねがいですが、すこしおかねしていただけませんか。


Đây là yêu cầu dày mặt, nhưng bạn có thể cho tôi mượn ít tiền được không?
17
欲張り(な)
よくばり(な)
Tính tham lam, tham lam

いもうと欲張よくばりで、なにでもしがる。(ナがた

Em gái tôi tham lam, cái gì cũng muốn.
Ví dụ thêm

欲張よくばりすぎると、結局けっきょくなにはいらない。


Nếu quá tham lam thì rốt cuộc sẽ không có được gì.

かれ欲張よくばりで、いつもひとぶんまでべてしまう。


Anh ấy tham lam, lúc nào cũng ăn luôn cả phần của người khác.
18
ねばり強い
ねばりづよい
Kiên nhẫn, kiên trì

あきらめず、ねばりづよ頑張がんばろう。

Không bỏ cuộc, hãy cố gắng kiên trì.
Ví dụ thêm

ねばりづよ交渉こうしょう結果けっか契約けいやくることができた。


Nhờ đàm phán kiên trì, cuối cùng đã ký được hợp đồng.

彼女かのじょはねばりづよ性格せいかくで、絶対ぜったいにあきらめない。


Cô ấy tính cách kiên trì, tuyệt đối không bỏ cuộc.
19
大ざっぱな
おおざっぱな
Đại khái, sơ sài

かれおおざっぱな性格せいかくだが、おかねについてはけちだ。

Anh ấy tính tình đại khái nhưng lại keo kiệt chuyện tiền nong.
Ví dụ thêm

彼女かのじょおおざっぱな性格せいかくで、部屋へや掃除そうじをあまりしない。


Cô ấy tính cách đại khái, không hay dọn phòng.

おおざっぱな計画けいかくでは、うまくいかないだろう。


Kế hoạch sơ sài thì sẽ không suôn sẻ được đâu.
20
だらしない
Lôi thôi, bừa bãi, lỏng lẻo, yếu đuối

あのひと服装ふくそうは、いつもだらしない。

Trang phục của người đó lúc nào cũng lôi thôi.

部下ぶか注意ちゅういできないなんて、部長ぶちょうはだらしない。

Không thể lưu ý được cấp dưới thì trưởng phòng thật yếu đuối.
Ví dụ thêm

ネクタイががっていて、だらしない印象いんしょうあたえた。


Cà vạt bị lệch, tạo ấn tượng lôi thôi.

かね管理かんりがだらしないと、将来しょうらいこまる。


Nếu quản lý tiền bạc không nghiêm túc thì tương lai sẽ khó khăn.
21
ルーズな
Lỏng lẻo, lề mề

かれ時間じかんにルーズで、いつもひとたせる。

Anh ấy giờ giấc lề mề, lúc nào cũng bắt người khác đợi.
Ví dụ thêm

かれ約束やくそくにルーズで、信頼しんらいうしなった。


Anh ấy lỏng lẻo trong việc giữ lời hứa, nên đã mất lòng tin.

時間じかんにルーズなひと社会人しゃかいじんとして問題もんだいがある。


Người lề mề về giờ giấc thì có vấn đề với tư cách người đi làm.
22
短気(な)
たんき(な)
Tính nóng nảy, nóng nảy

すぐにおこ短気たんきひととはえない。(ナがた

Tôi không thể giao tiếp với người tính khí nóng nảy, hay giận.
Ví dụ thêm

短気たんき損気そんきというように、おこるとそんをする。


Như câu nói "nóng giận mất khôn", nổi giận thì sẽ bị thiệt.

かれ短気たんきなので、すぐにこえらげる。


Anh ấy nóng tính, nên hay lớn tiếng ngay.
23
ひきょう(な)
Sự bần tiện, hèn hạ

かれのやりかたはひきょうだ。(ナがた

Cách làm của anh ta thật hèn hạ.
Ví dụ thêm

よわものをいじめるなんて、ひきょうだ。


Bắt nạt người yếu thế, thật là hèn hạ.

ひきょうな手段しゅだん使つかってっても、だれ尊敬そんけいしない。


Dù có thắng bằng thủ đoạn hèn hạ thì cũng không ai tôn trọng.
24
プライド
Lòng kiêu hãnh, tự hào

いもうとは、かなりプライドがたかい。

Em gái tôi lòng kiêu hãnh rất cao.
Ví dụ thêm

プライドがたかすぎると、人間関係にんげんかんけいがうまくいかない。


Nếu lòng kiêu hãnh quá cao thì quan hệ giữa người với người sẽ không suôn sẻ.

プライドをてて、素直すなおあやまったほうがいい。


Hãy bỏ lòng kiêu hãnh xuống mà thành thật xin lỗi đi.
25
典型的な
てんけいてきな
Mang tính điển hình

かれはまじめで時間じかんきびしい。典型てんけいてき日本人にほんじんだ。

Anh ấy nghiêm túc và nghiêm khắc về giờ giấc. Là người Nhật điển hình.
Ví dụ thêm

これは典型てんけいてき日本にほん朝食ちょうしょくだ。


Đây là bữa sáng điển hình của Nhật Bản.

かれ行動こうどう典型てんけいてきなリーダーの特徴とくちょうしめしている。


Hành động của anh ấy thể hiện đặc điểm điển hình của một nhà lãnh đạo.
26
要領
ようりょう
Sự nắm bắt công việc, thao tác

今年ことし新入社員しんにゅうしゃいん要領ようりょうがいい。

Nhân viên mới năm nay nắm bắt công việc tốt.
Ví dụ thêm

仕事しごと要領ようりょうをつかむまでに時間じかんがかかった。


Tôi mất thời gian mới nắm bắt được thao tác công việc.

要領ようりょうよく説明せつめいしてください。


Hãy giải thích một cách ngắn gọn, đi vào trọng tâm.
27
乗り
のり
Sự hòa nhập, hòa đồng

彼女かのじょりがいいので、すぐ友達ともだちができる。

Cô ấy hòa nhập tốt nên có thể kết bạn ngay.
Ví dụ thêm

あのひとりがわるくて、一緒いっしょにいてもつまらない。


Người đó kém hòa nhập, ở cùng cũng nhàm chán.

パーティーのりで、ついうたうたってしまった。


Vì không khí hào hứng trong bữa tiệc mà tôi đã hát luôn.
28
物事
ものごと
Sự vật sự việc

かれ物事ものごとをじっくりと観察かんさつして、判断はんだんする。

Anh ấy chăm chú quan sát sự việc rồi quyết định.
Ví dụ thêm

物事ものごと前向まえむきにかんがえることが大切たいせつだ。


Điều quan trọng là suy nghĩ tích cực về mọi việc.

かれ物事ものごと本質ほんしつ見抜みぬちからがある。


Anh ấy có khả năng nhìn thấu bản chất của sự việc.
29
反面
はんめん
Mặt trái, mặt khác, phản diện

彼女かのじょ温厚おんこう反面はんめんつめたいところもある。

Cô ấy một mặt ôn hòa nhưng mặt khác, cũng có lúc lạnh lùng.
Ví dụ thêm

都会とかい便利べんり反面はんめん自然しぜんすくない。


Thành phố một mặt tiện lợi nhưng mặt khác lại ít thiên nhiên.

かれやさしい反面はんめん決断力けつだんりょくける。


Anh ấy một mặt hiền lành nhưng mặt khác lại thiếu quyết đoán.

JTest.net


Giới thiệu

2500 Từ vựng JLPT N2 tổng hợp những từ vựng xuất hiện nhiều trong kỳ thi năng lực tiếng Nhật JLPT N2. Kho từ vựng sắp xếp theo những chủ đề thông dụng trong cuộc sống hàng ngày.

Trắc nghiệm tiếng Nhật

Hàng nghìn câu hỏi trắc nghiệm JLPT N2 dành cho bạn

Trắc nghiệm chữ Hán Trắc nghiệm từ vựng

Mục lục


Chapter 1 Quan hệ giữa người với người

Bài 1  Gia đình

Bài 2  Bạn bè

Bài 3  Người quen, mối quan hệ giao tiếp

Bài 4  Người yêu

Bài 5  Mối quan hệ (trở nên) xấu đi


Chapter 2 Đời sống

Bài 1  Nơi ở

Bài 2  Tiền bạc

Bài 3  Bữa ăn

Bài 4  Mua sắm

Bài 5  Từ thể hiện thời gian


Chapter 3 Ở nhà

Bài 1  Buổi sáng

Bài 2  Công việc hàng ngày

Bài 3  Nấu ăn

Bài 4  Việc nhà

Bài 5  Chuyển nhà


Chapter 4 Phố xá

Bài 1  Phố xá

Bài 2  Ủy ban (Văn phòng Nhà nước)

Bài 3  Quê hương

Bài 4  Giao thông

Bài 5  Các ngành công nghiệp


Chapter 5 Tại trường học

Bài 1  Trường học

Bài 2  Học tập

Bài 3  Thi cử

Bài 4  Đại học, Cao học

Bài 5  Máy tính (Điện thoại thông minh)


Chapter 6 Tại công ty

Bài 1  Tìm việc, việc làm

Bài 2  Công ty

Bài 3  Công việc

Bài 4  Quan hệ trên dưới

Bài 5  Nghỉ việc, chuyển chỗ làm


Chapter 7 Yêu thích

Bài 1  Thi đấu

Bài 2  Thời trang

Bài 3  Giải trí

Bài 4  Sách

Bài 5  Sở thích, ý thích


Chapter 8 Thiên nhiên - Thư giãn

Bài 1  Khí hậu và thời tiết

Bài 2  Bão, động đất

Bài 3  Thiên nhiên

Bài 4  Ngày nghỉ

Bài 5  Du lịch


Chapter 9 Vì sức khỏe

Bài 1  Cơ thể và sức khỏe

Bài 2  Trước khi đổ bệnh

Bài 3  Triệu chứng bệnh

Bài 4  Bệnh và điều trị

Bài 5  Làm đẹp


Chapter 10 Tin tức

Bài 1  Rắc rối, sự cố

Bài 2  Tai nạn

Bài 3  Chính trị

Bài 4  Xã hội

Bài 5  Thế giới, môi trường


Chapter 11 Trạng thái - Hình ảnh

Bài 1  Tính cách

Bài 2  Cảm giác thoải mái

Bài 3  Cảm giác buồn bã

Bài 4  Hình ảnh tích cực

Bài 5  Hình ảnh tiêu cực


Chapter 12 Cách nói dễ nhầm lẫn

Bài 1  Thành ngữ ① Tính khí, tâm hồn, tâm trạng

Bài 2  Thành ngữ ② Đầu, mặt

Bài 3  Thành ngữ ③ Cơ thể

Bài 4  Phó từ

Bài 5  Cách nói nối