Từ vựng N2 - Chủ đề Sách

# Từ vựng Ví dụ
1
書物
しょもつ
Sách, sách vở
Từ liên quan
Đồng nghĩa 本(ほん) (sách)、 書籍(しょせき) (sách vở, ấn phẩm)
Liên quan 図書(としょ) (sách thư viện)

子(こ)どもの頃(ころ)から書物(しょもつ)に親(した)しむことは大切(たいせつ)だ。

Việc làm quen với sách từ nhỏ rất quan trọng.
Ví dụ thêm
・

図書館(としょかん)には貴重(きちょう)な書物(しょもつ)がたくさん保管(ほかん)されている。


Thư viện lưu giữ rất nhiều sách quý giá.
・

書物(しょもつ)を通(つう)じて、さまざまな知識(ちしき)を得(え)ることができる。


Thông qua sách vở, ta có thể thu được nhiều kiến thức khác nhau.
・

古(ふる)い書物(しょもつ)には、当時(とうじ)の人々(ひとびと)の生活(せいかつ)が描(えが)かれている。


Trong những cuốn sách cổ, cuộc sống của người dân thời đó được miêu tả.
2
絵本
えほん
Sách tranh
Từ liên quan
Đồng nghĩa 図鑑(ずかん) (sách bách khoa có hình)
Liên quan 童話(どうわ) (truyện cổ tích)、 挿絵(さしえ) (tranh minh họa)

絵本(えほん)は子(こ)どもだけじゃなく、大人(おとな)にも人気(にんき)だ。

Sách tranh không chỉ trẻ em mà cả người lớn cũng yêu thích.
Ví dụ thêm
・

寝(ね)る前(まえ)に子(こ)どもに絵本(えほん)を読(よ)んであげる。


Trước khi ngủ, tôi đọc sách tranh cho con nghe.
・

この絵本(えほん)はイラストがとても美(うつく)しい。


Cuốn sách tranh này có hình minh họa rất đẹp.
・

絵本作家(えほんさっか)になるのが夢(ゆめ)だ。


Ước mơ của tôi là trở thành tác giả sách tranh.
3
作品
さくひん
Tác phẩm
Từ liên quan
Đồng nghĩa 著作(ちょさく) (tác phẩm, trước tác)
Liên quan 名作(めいさく) (kiệt tác)、 傑作(けっさく) (tuyệt tác)

この小説家(しょうせつか)の作品(さくひん)は世界中(せかいじゅう)で読(よ)まれている。

Tác phẩm của nhà văn này được đọc khắp thế giới.
Ví dụ thêm
・

美術館(びじゅつかん)で有名(ゆうめい)な画家(がか)の作品(さくひん)を鑑賞(かんしょう)した。


Tôi đã thưởng thức tác phẩm của họa sĩ nổi tiếng ở bảo tàng mỹ thuật.
・

彼女(かのじょ)の最新(さいしん)作品(さくひん)は高(たか)い評価(ひょうか)を受(う)けている。


Tác phẩm mới nhất của cô ấy nhận được đánh giá cao.
・

学生(がくせい)たちの作品(さくひん)がコンテストに出品(しゅっぴん)された。


Tác phẩm của các học sinh được gửi dự thi.
4
著者
ちょしゃ
Tác giả
Từ liên quan
Đồng nghĩa 作者(さくしゃ) (tác giả)、 筆者(ひっしゃ) (người viết)
Liên quan 読者(どくしゃ) (độc giả)

本屋(ほんや)で著者(ちょしゃ)のサイン会(かい)が開(ひら)かれている。

Buổi ký tặng sách của tác giả đang được tổ chức ở hiệu sách.
Ví dụ thêm
・

この本(ほん)の著者(ちょしゃ)はノーベル文学賞(ぶんがくしょう)を受賞(じゅしょう)した。


Tác giả cuốn sách này đã đoạt giải Nobel Văn học.
・

著者(ちょしゃ)の経験(けいけん)に基(もと)づいて書(か)かれた物語(ものがたり)だ。


Đây là câu chuyện được viết dựa trên trải nghiệm của tác giả.
5
書き手
かきて
Người viết
Từ liên quan
Đồng nghĩa 筆者(ひっしゃ) (người viết)、 ライター (người viết)
Trái nghĩa 読(よ)み手(て) (người đọc)
Liên quan 作家(さっか) (nhà văn)

この小説(しょうせつ)の書(か)き手(て)の気持(きも)ちが、わからない。

Tôi không hiểu cảm xúc của người viết tiểu thuyết này.
Ví dụ thêm
・

優(すぐ)れた書(か)き手(て)は読者(どくしゃ)の心(こころ)を動(うご)かすことができる。


Người viết giỏi có thể lay động trái tim người đọc.
・

ブログの書(か)き手(て)として、毎日(まいにち)記事(きじ)を更新(こうしん)している。


Với tư cách là người viết blog, tôi cập nhật bài viết mỗi ngày.
6
ペンネーム
Bút danh
Từ liên quan
Đồng nghĩa 筆名(ひつめい) (bút danh)
Trái nghĩa 本名(ほんみょう) (tên thật)
Liên quan 匿名(とくめい) (ẩn danh)

この著者(ちょしゃ)のペンネームはユニークだ。

Bút danh của tác giả này thật độc đáo.
Ví dụ thêm
・

多(おお)くの作家(さっか)がペンネームを使(つか)って執筆(しっぴつ)している。


Nhiều nhà văn sử dụng bút danh để viết.
・

彼女(かのじょ)はペンネームで活動(かつどう)しているので、本名(ほんみょう)は知(し)られていない。


Cô ấy hoạt động bằng bút danh nên tên thật không được biết đến.
7
主人公
しゅじんこう
Nhân vật chính
Từ liên quan
Đồng nghĩa 主役(しゅやく) (vai chính)、 ヒーロー (anh hùng)
Liên quan 登場人物(とうじょうじんぶつ) (nhân vật (trong truyện))

この物語(ものがたり)の主人公(しゅじんこう)は不思議(ふしぎ)な人物(じんぶつ)だ。

Nhân vật chính của câu chuyện này là một người kỳ lạ.
Ví dụ thêm
・

この映画(えいが)の主人公(しゅじんこう)は若(わか)い女性(じょせい)だ。


Nhân vật chính của bộ phim này là một phụ nữ trẻ.
・

読者(どくしゃ)は主人公(しゅじんこう)に感情(かんじょう)移入(いにゅう)しやすい。


Người đọc dễ dàng đồng cảm với nhân vật chính.
・

主人公(しゅじんこう)の成長(せいちょう)が物語(ものがたり)のテーマだ。


Sự trưởng thành của nhân vật chính là chủ đề của câu chuyện.
8
ロマン
Sự lãng mạn
Từ liên quan
Đồng nghĩa ロマンス (chuyện tình lãng mạn)
Liên quan 冒険(ぼうけん) (phiêu lưu)、 夢(ゆめ) (giấc mơ)

彼(かれ)が書(か)くストーリーにはロマンがある。

Câu chuyện anh ấy viết có sự lãng mạn.
Ví dụ thêm
・

宇宙(うちゅう)探検(たんけん)にはロマンがある。


Khám phá vũ trụ mang trong mình sự lãng mạn.
・

男(おとこ)のロマンを追(お)い求(もと)めて、世界一周(せかいいっしゅう)の旅(たび)に出(で)た。


Theo đuổi giấc mơ lãng mạn của đàn ông, anh ấy đã lên đường vòng quanh thế giới.
9
伝記
でんき
Tiểu sử
Từ liên quan
Đồng nghĩa 自伝(じでん) (tự truyện)
Liên quan 経歴(けいれき) (lý lịch, kinh nghiệm)、 生涯(しょうがい) (cuộc đời)

偉(えら)い人(ひと)の伝記(でんき)から生(い)き方(かた)を学(まな)ぶ。

Học cách sống từ tiểu sử của những vĩ nhân.
Ví dụ thêm
・

エジソンの伝記(でんき)を読(よ)んで感動(かんどう)した。


Tôi đã đọc tiểu sử của Edison và rất cảm động.
・

この伝記(でんき)には、彼(かれ)の少年時代(しょうねんじだい)のエピソードが詳(くわ)しく書(か)かれている。


Cuốn tiểu sử này viết chi tiết về những giai thoại thời niên thiếu của ông ấy.
10
人生
じんせい
Cuộc đời
Từ liên quan
Đồng nghĩa 生涯(しょうがい) (suốt đời)、 一生(いっしょう) (cả đời)
Liên quan 生(い)き方(かた) (cách sống)

ある野球選手(やきゅうせんしゅ)の人生(じんせい)が本(ほん)になった。

Cuộc đời của một vận động viên bóng chày nọ đã được viết thành sách.
Ví dụ thêm
・

人生(じんせい)は一(いち)度(ど)きりだから、後悔(こうかい)のないように生(い)きたい。


Vì cuộc đời chỉ có một lần, tôi muốn sống sao cho không hối hận.
・

旅(たび)は人生(じんせい)を豊(ゆた)かにしてくれる。


Du lịch làm cuộc đời thêm phong phú.
・

困難(こんなん)を乗(の)り越(こ)えてこそ、人生(じんせい)の意味(いみ)がある。


Chính việc vượt qua khó khăn mới tạo nên ý nghĩa cuộc đời.
11
神話
しんわ
Thần thoại
Từ liên quan
Đồng nghĩa 伝説(でんせつ) (truyền thuyết)
Liên quan 昔話(むかしばなし) (chuyện ngày xưa)、 民話(みんわ) (truyện dân gian)

この本(ほん)を読(よ)んでから、神話(しんわ)の世界(せかい)に夢中(むちゅう)だ。

Sau khi đọc cuốn sách này, tôi đã đắm chìm trong thế giới thần thoại.
Ví dụ thêm
・

ギリシャ神話(しんわ)に登場(とうじょう)する神々(かみがみ)の物語(ものがたり)は面白(おもしろ)い。


Câu chuyện về các vị thần xuất hiện trong thần thoại Hy Lạp rất thú vị.
・

日本(にほん)にも古(ふる)くから伝(つた)わる神話(しんわ)がある。


Nhật Bản cũng có những thần thoại được truyền lại từ xa xưa.
12
中世
ちゅうせい
Thời trung cổ
Từ liên quan
Đồng nghĩa 中世紀(ちゅうせいき) (thế kỷ trung cổ)
Liên quan 古代(こだい) (thời cổ đại)、 近代(きんだい) (thời cận đại)

彼女(かのじょ)の本(ほん)を読(よ)んで、中世(ちゅうせい)に興味(きょうみ)を持(も)つようになった。

Đọc sách của cô ấy, tôi trở nên quan tâm đến thời trung cổ.
Ví dụ thêm
・

中世(ちゅうせい)ヨーロッパの歴史(れきし)に興味(きょうみ)がある。


Tôi quan tâm đến lịch sử châu Âu thời trung cổ.
・

この城(しろ)は中世(ちゅうせい)に建(た)てられたものだ。


Tòa lâu đài này được xây dựng vào thời trung cổ.
13
文明
ぶんめい
Văn minh
Từ liên quan
Đồng nghĩa 文化(ぶんか) (văn hóa)
Trái nghĩa 未開(みかい) (hoang sơ, chưa khai phá)
Liên quan 発展(はってん) (phát triển)

これは世界(せかい)の文明(ぶんめい)に関(かん)する本(ほん)だ。

Đây là cuốn sách về văn minh thế giới.
Ví dụ thêm
・

古代(こだい)エジプト文明(ぶんめい)は非常(ひじょう)に発展(はってん)していた。


Nền văn minh Ai Cập cổ đại đã phát triển rất cao.
・

文明(ぶんめい)の発展(はってん)とともに、環境問題(かんきょうもんだい)も深刻(しんこく)になった。


Cùng với sự phát triển của văn minh, vấn đề môi trường cũng trở nên nghiêm trọng.
14
忠実な
ちゅうじつ
Trung thành, trung thực
Từ liên quan
Đồng nghĩa 誠実(せいじつ)な (thành thật, chân thành)、 正確(せいかく)な (chính xác)
Trái nghĩa 不誠実(ふせいじつ)な (không thành thật)
Liên quan 忠誠(ちゅうせい) (trung thành)
①

この話(はなし)は歴史(れきし)に忠実(ちゅうじつ)に書(か)かれている。

Câu chuyện này được viết trung thực với lịch sử.
②

犬(いぬ)は主人(しゅじん)に忠実(ちゅうじつ)だ。

Chó rất trung thành với chủ nhân.
Ví dụ thêm
・

彼(かれ)は会社(かいしゃ)に忠実(ちゅうじつ)な社員(しゃいん)として知(し)られている。


Anh ấy được biết đến là nhân viên trung thành với công ty.
・

この映画(えいが)は原作(げんさく)に忠実(ちゅうじつ)に作(つく)られている。


Bộ phim này được làm trung thực theo nguyên tác.
15
奇妙な
きみょうな
Kỳ lạ, lạ lùng
Từ liên quan
Đồng nghĩa 不思議(ふしぎ)な (kỳ lạ, bí ẩn)、 変(へん)な (kỳ lạ, lạ lùng)
Trái nghĩa 普通(ふつう)の (bình thường)
Liên quan 奇怪(きかい)な (kỳ quái)

このまんがのストーリーは奇妙(きみょう)だ。

Nội dung của truyện tranh này thật kỳ lạ.
Ví dụ thêm
・

夜中(やちゅう)に奇妙(きみょう)な音(おと)が聞(き)こえた。


Giữa đêm, tôi nghe thấy tiếng động kỳ lạ.
・

彼(かれ)の行動(こうどう)は奇妙(きみょう)で、みんなが不思議(ふしぎ)に思(おも)った。


Hành động của anh ấy rất kỳ lạ, khiến mọi người đều thấy lạ lùng.
16
背景
はいけい
Bối cảnh, nền
Từ liên quan
Đồng nghĩa バック (nền, phông)、 舞台(ぶたい) (bối cảnh, sân khấu)
Liên quan 事情(じじょう) (sự tình, hoàn cảnh)
①

この記事(きじ)から事件(じけん)の背景(はいけい)がわかる。

Có thể hiểu được bối cảnh vụ việc từ bài báo này.
②

滝(たき)を背景(はいけい)に写真(しゃしん)を撮(と)った。

Tôi chụp ảnh lấy nền là thác nước.
Ví dụ thêm
・

この絵(え)の背景(はいけい)には美(うつく)しい山(やま)が描(えが)かれている。


Nền của bức tranh này vẽ ngọn núi đẹp.
・

事件(じけん)の背景(はいけい)を理解(りかい)するためには、もっと情報(じょうほう)が必要(ひつよう)だ。


Để hiểu bối cảnh của vụ việc, cần thêm thông tin.
17
実際
じっさい
Thực tế
Từ liên quan
Đồng nghĩa 現実(げんじつ) (hiện thực)、 事実(じじつ) (sự thật)
Trái nghĩa 理想(りそう) (lý tưởng)
Liên quan 実態(じったい) (thực trạng)

この小説(しょうせつ)の話(はなし)は実際(じっさい)に起(お)こったことだ。

Câu chuyện của tiểu thuyết này là chuyện đã xảy ra trong thực tế.
Ví dụ thêm
・

計画(けいかく)と実際(じっさい)は違(ちが)うことが多(おお)い。


Kế hoạch và thực tế thường khác nhau.
・

実際(じっさい)に会(あ)ってみたら、想像(そうぞう)と違(ちが)う人(ひと)だった。


Khi thực sự gặp mặt, anh ấy khác với những gì tôi tưởng tượng.
18
文句
もんく
Câu văn, lời phàn nàn
Từ liên quan
Đồng nghĩa 不満(ふまん) (bất mãn)、 苦情(くじょう) (lời phàn nàn)
Liên quan 愚痴(ぐち) (lời than thở)
①

文句(もんく)の一(ひと)つひとつに作家(さっか)の個性(こせい)が出(で)ている。

Cá tính của tác giả hiện lên trong từng câu văn.
②

文句(もんく)ばかり言(い)っていないで、行動(こうどう)しなさい。

Đừng cứ phàn nàn mãi, hãy hành động đi.
Ví dụ thêm
・

この歌(うた)の文句(もんく)がとても美(うつく)しい。


Lời bài hát này rất đẹp.
・

サービスに文句(もんく)を言(い)う客(きゃく)が増(ふ)えている。


Ngày càng nhiều khách hàng phàn nàn về dịch vụ.
19
果たして
はたして
Rốt cuộc, quả nhiên
Từ liên quan
Đồng nghĩa 案(あん)の定(じょう) (đúng như dự đoán)、 やはり (quả nhiên)
Liên quan 一体(いったい) (rốt cuộc, đến cùng)
①

主人公(しゅじんこう)は果(は)たしてどうなるのだろうか。

Rốt cuộc nhân vật chính sẽ ra sao nhỉ?
②

果(は)たして、天気予報(てんきよほう)通(どお)りに台風(たいふう)が来(き)た。

Quả nhiên bão đến đúng như dự báo thời tiết.
Ví dụ thêm
・

果(は)たして彼(かれ)の言(い)っていることは本当(ほんとう)だろうか。


Rốt cuộc những gì anh ấy nói có đúng sự thật không nhỉ?
・

果(は)たして、予想通(よそうどお)りの結果(けっか)になった。


Quả nhiên, kết quả đúng như dự đoán.
20
発想(する)
はっそう(する)
Sự sáng tạo, ý tưởng
Từ liên quan
Đồng nghĩa アイデア (ý tưởng)、 着想(ちゃくそう) (ý tưởng, phát kiến)
Liên quan 創造(そうぞう) (sáng tạo)

こんな発想(はっそう)ができるなんて、彼(かれ)は天才(てんさい)だ。

Có thể nghĩ ra ý tưởng thế này thì anh ấy đúng là thiên tài.
Ví dụ thêm
・

自由(じゆう)な発想(はっそう)が新(あたら)しいビジネスを生(う)む。


Ý tưởng tự do tạo ra những mô hình kinh doanh mới.
・

彼女(かのじょ)の発想(はっそう)はいつもユニークで面白(おもしろ)い。


Ý tưởng của cô ấy lúc nào cũng độc đáo và thú vị.
21
由来(する)
ゆらい(する)
Nguồn gốc
Từ liên quan
Đồng nghĩa 起源(きげん) (nguồn gốc, khởi nguyên)、 ルーツ (gốc rễ, cội nguồn)
Liên quan 由緒(ゆいしょ) (lai lịch, lịch sử)

地名(ちめい)の由来(ゆらい)について知(し)りたいならこの辞典(じてん)がいい。

Nếu muốn biết về nguồn gốc địa danh, cuốn từ điển này rất tốt.
Ví dụ thêm
・

この祭(まつ)りの由来(ゆらい)は500年(ごひゃくねん)前(まえ)にさかのぼる。


Nguồn gốc của lễ hội này có từ 500 năm trước.
・

「東京(とうきょう)」という名前(なまえ)の由来(ゆらい)を知(し)っていますか。


Bạn có biết nguồn gốc của tên gọi "Tokyo" không?
22
空想(する)
くうそう(する)
Sự tưởng tượng, mơ mộng
Từ liên quan
Đồng nghĩa 想像(そうぞう)する (tưởng tượng)、 妄想(もうそう)する (hoang tưởng)
Trái nghĩa 現実(げんじつ) (hiện thực)
Liên quan 夢想(むそう) (mơ mộng)

これは空想(くうそう)の世界(せかい)の物語(ものがたり)だ。

Đây là câu chuyện của thế giới tưởng tượng.
Ví dụ thêm
・

子(こ)どもの頃(ころ)、空想(くうそう)の世界(せかい)でよく遊(あそ)んだ。


Hồi nhỏ, tôi thường chơi trong thế giới tưởng tượng.
・

彼(かれ)は空想(くうそう)にふけっていて、先生(せんせい)の話(はなし)を聞(き)いていなかった。


Anh ấy mải mê mơ mộng nên không nghe thầy giáo giảng bài.
23
連想(する)
れんそう(する)
Sự liên tưởng
Từ liên quan
Đồng nghĩa 思(おも)い浮(う)かべる (liên tưởng, hình dung)
Liên quan イメージ (hình ảnh, ấn tượng)、 連想(れんそう)ゲーム (trò chơi liên tưởng)

この話(はなし)は10年前(じゅうねんまえ)の事件(じけん)を連想(れんそう)させる。

Câu chuyện này làm tôi liên tưởng đến vụ việc 10 năm trước.
Ví dụ thêm
・

桜(さくら)を見(み)ると日本(にほん)を連想(れんそう)する人(ひと)が多(おお)い。


Nhiều người liên tưởng đến Nhật Bản khi nhìn thấy hoa anh đào.
・

この曲(きょく)を聴(き)くと、学生時代(がくせいじだい)を連想(れんそう)する。


Khi nghe bài hát này, tôi liên tưởng đến thời sinh viên.
24
解釈(する)
かいしゃく(する)
Sự diễn giải, giải nghĩa
Từ liên quan
Đồng nghĩa 理解(りかい)する (hiểu)、 読(よ)み取(と)る (đọc hiểu, diễn giải)
Liên quan 誤解(ごかい) (hiểu lầm)

本(ほん)の解釈(かいしゃく)は一(ひと)つではない。読(よ)む人(ひと)が決(き)めればいい。

Cách diễn giải về sách không chỉ có một. Người đọc quyết định là được.
Ví dụ thêm
・

同(おな)じ文章(ぶんしょう)でも、人(ひと)によって解釈(かいしゃく)が異(こと)なる。


Cùng một đoạn văn nhưng mỗi người có cách diễn giải khác nhau.
・

法律(ほうりつ)の解釈(かいしゃく)をめぐって、専門家(せんもんか)の間(ま)で議論(ぎろん)が起(お)きた。


Đã nổ ra cuộc tranh luận giữa các chuyên gia về cách giải thích luật pháp.
25
発行(する)
はっこう(する)
Sự phát hành
Từ liên quan
Đồng nghĩa 出版(しゅっぱん)する (xuất bản)、 刊行(かんこう)する (phát hành)
Trái nghĩa 廃刊(はいかん)する (đình bản)
Liên quan 発行部数(はっこうぶすう) (số lượng phát hành)

新作(しんさく)が発行(はっこう)されて、100万(ひゃくまん)部(ぶ)も売(う)れている。

Tác phẩm mới được phát hành và đã bán được 1.000.000 bản.
Ví dụ thêm
・

この雑誌(ざっし)は毎月(まいつき)発行(はっこう)されている。


Tạp chí này được phát hành hàng tháng.
・

パスポートの発行(はっこう)には時間(じかん)がかかる。


Việc cấp hộ chiếu mất thời gian.
26
生み出す
うみだす
Sáng tạo ra, tạo ra
Từ liên quan
Đồng nghĩa 創(つく)り出(だ)す (tạo ra)、 生(う)む (sinh ra, tạo ra)
Liên quan 創造(そうぞう)する (sáng tạo)

彼(かれ)はデビュー以来(いらい)、多(おお)くの名作(めいさく)を生(う)み出(だ)している。

Kể từ khi ra mắt, anh ấy đã tạo ra nhiều tác phẩm nổi tiếng.
Ví dụ thêm
・

新(あたら)しい技術(ぎじゅつ)が新(あたら)しいサービスを生(う)み出(だ)す。


Công nghệ mới tạo ra dịch vụ mới.
・

苦(くる)しい経験(けいけん)が素晴(すば)らしい作品(さくひん)を生(う)み出(だ)すこともある。


Những trải nghiệm đau khổ đôi khi cũng tạo ra những tác phẩm tuyệt vời.
27
読書家
どくしょか
Mọt sách, người thích đọc sách
Từ liên quan
Đồng nghĩa 本好(ほんず)き (người mê sách)
Liên quan 読書(どくしょ) (việc đọc sách)、 愛読者(あいどくしゃ) (độc giả trung thành)

読書家(どくしょか)の父(ちち)の影響(えいきょう)で、私(わたし)もよく本(ほん)を読(よ)む。

Chịu ảnh hưởng của người cha mọt sách, tôi cũng thường đọc sách.
Ví dụ thêm
・

彼(かれ)は有名(ゆうめい)な読書(どくしょ)家(か)で、年間(ねんかん)100冊(さつ)以上(いじょう)読(よ)む。


Anh ấy là mọt sách nổi tiếng, đọc hơn 100 cuốn một năm.
・

読書家(どくしょか)の友人(ゆうじん)にお勧(すす)めの本(ほん)を聞(き)いた。


Tôi đã hỏi người bạn mọt sách về sách hay nên đọc.

JTest.net


Giới thiệu

2500 Từ vựng JLPT N2 tổng hợp những từ vựng xuất hiện nhiều trong kỳ thi năng lực tiếng Nhật JLPT N2. Kho từ vựng sắp xếp theo những chủ đề thông dụng trong cuộc sống hàng ngày.

Trắc nghiệm tiếng Nhật

Hàng nghìn câu hỏi trắc nghiệm JLPT N2 dành cho bạn

Trắc nghiệm chữ Hán Trắc nghiệm từ vựng

Mục lục


Chapter 1 Quan hệ giữa người với người

Bài 1  Gia đình

Bài 2  Bạn bè

Bài 3  Người quen, mối quan hệ giao tiếp

Bài 4  Người yêu

Bài 5  Mối quan hệ (trở nên) xấu đi


Chapter 2 Đời sống

Bài 1  Nơi ở

Bài 2  Tiền bạc

Bài 3  Bữa ăn

Bài 4  Mua sắm

Bài 5  Từ thể hiện thời gian


Chapter 3 Ở nhà

Bài 1  Buổi sáng

Bài 2  Công việc hàng ngày

Bài 3  Nấu ăn

Bài 4  Việc nhà

Bài 5  Chuyển nhà


Chapter 4 Phố xá

Bài 1  Phố xá

Bài 2  Ủy ban (Văn phòng Nhà nước)

Bài 3  Quê hương

Bài 4  Giao thông

Bài 5  Các ngành công nghiệp


Chapter 5 Tại trường học

Bài 1  Trường học

Bài 2  Học tập

Bài 3  Thi cử

Bài 4  Đại học, Cao học

Bài 5  Máy tính (Điện thoại thông minh)


Chapter 6 Tại công ty

Bài 1  Tìm việc, việc làm

Bài 2  Công ty

Bài 3  Công việc

Bài 4  Quan hệ trên dưới

Bài 5  Nghỉ việc, chuyển chỗ làm


Chapter 7 Yêu thích

Bài 1  Thi đấu

Bài 2  Thời trang

Bài 3  Giải trí

Bài 4  Sách

Bài 5  Sở thích, ý thích


Chapter 8 Thiên nhiên - Thư giãn

Bài 1  Khí hậu và thời tiết

Bài 2  Bão, động đất

Bài 3  Thiên nhiên

Bài 4  Ngày nghỉ

Bài 5  Du lịch


Chapter 9 Vì sức khỏe

Bài 1  Cơ thể và sức khỏe

Bài 2  Trước khi đổ bệnh

Bài 3  Triệu chứng bệnh

Bài 4  Bệnh và điều trị

Bài 5  Làm đẹp


Chapter 10 Tin tức

Bài 1  Rắc rối, sự cố

Bài 2  Tai nạn

Bài 3  Chính trị

Bài 4  Xã hội

Bài 5  Thế giới, môi trường


Chapter 11 Trạng thái - Hình ảnh

Bài 1  Tính cách

Bài 2  Cảm giác thoải mái

Bài 3  Cảm giác buồn bã

Bài 4  Hình ảnh tích cực

Bài 5  Hình ảnh tiêu cực


Chapter 12 Cách nói dễ nhầm lẫn

Bài 1  Thành ngữ ① Tính khí, tâm hồn, tâm trạng

Bài 2  Thành ngữ ② Đầu, mặt

Bài 3  Thành ngữ ③ Cơ thể

Bài 4  Phó từ

Bài 5  Cách nói nối