Từ vựng N2 - Chủ đề Sách

# Từ vựng Ví dụ
1
書物
しょもつ
Sách, sách vở

どものころから書物しょもつしたしむことは大切たいせつだ。

Việc làm quen với sách từ nhỏ rất quan trọng.
Ví dụ thêm

図書館としょかんには貴重きちょう書物しょもつがたくさん保管ほかんされている。


Thư viện lưu giữ rất nhiều sách quý giá.

書物しょもつつうじて、さまざまな知識ちしきることができる。


Thông qua sách vở, ta có thể thu được nhiều kiến thức khác nhau.

ふる書物しょもつには、当時とうじ人々ひとびと生活せいかつえがかれている。


Trong những cuốn sách cổ, cuộc sống của người dân thời đó được miêu tả.
2
絵本
えほん
Sách tranh

絵本えほんどもだけじゃなく、大人おとなにも人気にんきだ。

Sách tranh không chỉ trẻ em mà cả người lớn cũng yêu thích.
Ví dụ thêm

まえどもに絵本えほんんであげる。


Trước khi ngủ, tôi đọc sách tranh cho con nghe.

この絵本えほんはイラストがとてもうつくしい。


Cuốn sách tranh này có hình minh họa rất đẹp.

絵本作家えほんさっかになるのがゆめだ。


Ước mơ của tôi là trở thành tác giả sách tranh.
3
作品
さくひん
Tác phẩm

この小説家しょうせつか作品さくひん世界中せかいじゅうまれている。

Tác phẩm của nhà văn này được đọc khắp thế giới.
Ví dụ thêm

美術館びじゅつかん有名ゆうめい画家がか作品さくひん鑑賞かんしょうした。


Tôi đã thưởng thức tác phẩm của họa sĩ nổi tiếng ở bảo tàng mỹ thuật.

彼女かのじょ最新さいしん作品さくひんたか評価ひょうかけている。


Tác phẩm mới nhất của cô ấy nhận được đánh giá cao.

学生がくせいたちの作品さくひんがコンテストに出品しゅっぴんされた。


Tác phẩm của các học sinh được gửi dự thi.
4
著者
ちょしゃ
Tác giả

本屋ほんや著者ちょしゃのサインかいひらかれている。

Buổi ký tặng sách của tác giả đang được tổ chức ở hiệu sách.
Ví dụ thêm

このほん著者ちょしゃはノーベル文学賞ぶんがくしょう受賞じゅしょうした。


Tác giả cuốn sách này đã đoạt giải Nobel Văn học.

著者ちょしゃ経験けいけんもとづいてかれた物語ものがたりだ。


Đây là câu chuyện được viết dựa trên trải nghiệm của tác giả.
5
書き手
かきて
Người viết

この小説しょうせつ気持きもちが、わからない。

Tôi không hiểu cảm xúc của người viết tiểu thuyết này.
Ví dụ thêm

すぐれた読者どくしゃこころうごかすことができる。


Người viết giỏi có thể lay động trái tim người đọc.

ブログのとして、毎日まいにち記事きじ更新こうしんしている。


Với tư cách là người viết blog, tôi cập nhật bài viết mỗi ngày.
6
ペンネーム
Bút danh

この著者ちょしゃのペンネームはユニークだ。

Bút danh của tác giả này thật độc đáo.
Ví dụ thêm

おおくの作家さっかがペンネームを使つかって執筆しっぴつしている。


Nhiều nhà văn sử dụng bút danh để viết.

彼女かのじょはペンネームで活動かつどうしているので、本名ほんみょうられていない。


Cô ấy hoạt động bằng bút danh nên tên thật không được biết đến.
7
主人公
しゅじんこう
Nhân vật chính

この物語ものがたり主人公しゅじんこう不思議ふしぎ人物じんぶつだ。

Nhân vật chính của câu chuyện này là một người kỳ lạ.
Ví dụ thêm

この映画えいが主人公しゅじんこうわか女性じょせいだ。


Nhân vật chính của bộ phim này là một phụ nữ trẻ.

読者どくしゃ主人公しゅじんこう感情かんじょう移入いにゅうしやすい。


Người đọc dễ dàng đồng cảm với nhân vật chính.

主人公しゅじんこう成長せいちょう物語ものがたりのテーマだ。


Sự trưởng thành của nhân vật chính là chủ đề của câu chuyện.
8
ロマン
Sự lãng mạn

かれくストーリーにはロマンがある。

Câu chuyện anh ấy viết có sự lãng mạn.
Ví dụ thêm

宇宙うちゅう探検たんけんにはロマンがある。


Khám phá vũ trụ mang trong mình sự lãng mạn.

おとこのロマンをもとめて、世界一周せかいいっしゅうたびた。


Theo đuổi giấc mơ lãng mạn của đàn ông, anh ấy đã lên đường vòng quanh thế giới.
9
伝記
でんき
Tiểu sử

えらひと伝記でんきからかたまなぶ。

Học cách sống từ tiểu sử của những vĩ nhân.
Ví dụ thêm

エジソンの伝記でんきんで感動かんどうした。


Tôi đã đọc tiểu sử của Edison và rất cảm động.

この伝記でんきには、かれ少年時代しょうねんじだいのエピソードがくわしくかれている。


Cuốn tiểu sử này viết chi tiết về những giai thoại thời niên thiếu của ông ấy.
10
人生
じんせい
Cuộc đời

ある野球選手やきゅうせんしゅ人生じんせいほんになった。

Cuộc đời của một vận động viên bóng chày nọ đã được viết thành sách.
Ví dụ thêm

人生じんせいいちきりだから、後悔こうかいのないようにきたい。


Vì cuộc đời chỉ có một lần, tôi muốn sống sao cho không hối hận.

たび人生じんせいゆたかにしてくれる。


Du lịch làm cuộc đời thêm phong phú.

困難こんなんえてこそ、人生じんせい意味いみがある。


Chính việc vượt qua khó khăn mới tạo nên ý nghĩa cuộc đời.
11
神話
しんわ
Thần thoại

このほんんでから、神話しんわ世界せかい夢中むちゅうだ。

Sau khi đọc cuốn sách này, tôi đã đắm chìm trong thế giới thần thoại.
Ví dụ thêm

ギリシャ神話しんわ登場とうじょうする神々かみがみ物語ものがたり面白おもしろい。


Câu chuyện về các vị thần xuất hiện trong thần thoại Hy Lạp rất thú vị.

日本にほんにもふるくからつたわる神話しんわがある。


Nhật Bản cũng có những thần thoại được truyền lại từ xa xưa.
12
中世
ちゅうせい
Thời trung cổ

彼女かのじょほんんで、中世ちゅうせい興味きょうみつようになった。

Đọc sách của cô ấy, tôi trở nên quan tâm đến thời trung cổ.
Ví dụ thêm

中世ちゅうせいヨーロッパの歴史れきし興味きょうみがある。


Tôi quan tâm đến lịch sử châu Âu thời trung cổ.

このしろ中世ちゅうせいてられたものだ。


Tòa lâu đài này được xây dựng vào thời trung cổ.
13
文明
ぶんめい
Văn minh

これは世界せかい文明ぶんめいかんするほんだ。

Đây là cuốn sách về văn minh thế giới.
Ví dụ thêm

古代こだいエジプト文明ぶんめい非常ひじょう発展はってんしていた。


Nền văn minh Ai Cập cổ đại đã phát triển rất cao.

文明ぶんめい発展はってんとともに、環境問題かんきょうもんだい深刻しんこくになった。


Cùng với sự phát triển của văn minh, vấn đề môi trường cũng trở nên nghiêm trọng.
14
忠実な
ちゅうじつ
Trung thành, trung thực

このはなし歴史れきし忠実ちゅうじつかれている。

Câu chuyện này được viết trung thực với lịch sử.

いぬ主人しゅじん忠実ちゅうじつだ。

Chó rất trung thành với chủ nhân.
Ví dụ thêm

かれ会社かいしゃ忠実ちゅうじつ社員しゃいんとしてられている。


Anh ấy được biết đến là nhân viên trung thành với công ty.

この映画えいが原作げんさく忠実ちゅうじつつくられている。


Bộ phim này được làm trung thực theo nguyên tác.
15
奇妙な
きみょうな
Kỳ lạ, lạ lùng

このまんがのストーリーは奇妙きみょうだ。

Nội dung của truyện tranh này thật kỳ lạ.
Ví dụ thêm

夜中やちゅう奇妙きみょうおとこえた。


Giữa đêm, tôi nghe thấy tiếng động kỳ lạ.

かれ行動こうどう奇妙きみょうで、みんなが不思議ふしぎおもった。


Hành động của anh ấy rất kỳ lạ, khiến mọi người đều thấy lạ lùng.
16
背景
はいけい
Bối cảnh, nền

この記事きじから事件じけん背景はいけいがわかる。

Có thể hiểu được bối cảnh vụ việc từ bài báo này.

たき背景はいけい写真しゃしんった。

Tôi chụp ảnh lấy nền là thác nước.
Ví dụ thêm

この背景はいけいにはうつくしいやまえがかれている。


Nền của bức tranh này vẽ ngọn núi đẹp.

事件じけん背景はいけい理解りかいするためには、もっと情報じょうほう必要ひつようだ。


Để hiểu bối cảnh của vụ việc, cần thêm thông tin.
17
実際
じっさい
Thực tế

この小説しょうせつはなし実際じっさいこったことだ。

Câu chuyện của tiểu thuyết này là chuyện đã xảy ra trong thực tế.
Ví dụ thêm

計画けいかく実際じっさいちがうことがおおい。


Kế hoạch và thực tế thường khác nhau.

実際じっさいってみたら、想像そうぞうちがひとだった。


Khi thực sự gặp mặt, anh ấy khác với những gì tôi tưởng tượng.
18
文句
もんく
Câu văn, lời phàn nàn

文句もんくひとつひとつに作家さっか個性こせいている。

Cá tính của tác giả hiện lên trong từng câu văn.

文句もんくばかりっていないで、行動こうどうしなさい。

Đừng cứ phàn nàn mãi, hãy hành động đi.
Ví dụ thêm

このうた文句もんくがとてもうつくしい。


Lời bài hát này rất đẹp.

サービスに文句もんくきゃくえている。


Ngày càng nhiều khách hàng phàn nàn về dịch vụ.
19
果たして
はたして
Rốt cuộc, quả nhiên

主人公しゅじんこうたしてどうなるのだろうか。

Rốt cuộc nhân vật chính sẽ ra sao nhỉ?

たして、天気予報てんきよほうどおりに台風たいふうた。

Quả nhiên bão đến đúng như dự báo thời tiết.
Ví dụ thêm

たしてかれっていることは本当ほんとうだろうか。


Rốt cuộc những gì anh ấy nói có đúng sự thật không nhỉ?

たして、予想通よそうどおりの結果けっかになった。


Quả nhiên, kết quả đúng như dự đoán.
20
発想(する)
はっそう(する)
Sự sáng tạo, ý tưởng

こんな発想はっそうができるなんて、かれ天才てんさいだ。

Có thể nghĩ ra ý tưởng thế này thì anh ấy đúng là thiên tài.
Ví dụ thêm

自由じゆう発想はっそうあたらしいビジネスをむ。


Ý tưởng tự do tạo ra những mô hình kinh doanh mới.

彼女かのじょ発想はっそうはいつもユニークで面白おもしろい。


Ý tưởng của cô ấy lúc nào cũng độc đáo và thú vị.
21
由来(する)
ゆらい(する)
Nguồn gốc

地名ちめい由来ゆらいについてりたいならこの辞典じてんがいい。

Nếu muốn biết về nguồn gốc địa danh, cuốn từ điển này rất tốt.
Ví dụ thêm

このまつりの由来ゆらい500年ごひゃくねんまえにさかのぼる。


Nguồn gốc của lễ hội này có từ 500 năm trước.

東京とうきょう」という名前なまえ由来ゆらいっていますか。


Bạn có biết nguồn gốc của tên gọi "Tokyo" không?
22
空想(する)
くうそう(する)
Sự tưởng tượng, mơ mộng

これは空想くうそう世界せかい物語ものがたりだ。

Đây là câu chuyện của thế giới tưởng tượng.
Ví dụ thêm

どものころ空想くうそう世界せかいでよくあそんだ。


Hồi nhỏ, tôi thường chơi trong thế giới tưởng tượng.

かれ空想くうそうにふけっていて、先生せんせいはなしいていなかった。


Anh ấy mải mê mơ mộng nên không nghe thầy giáo giảng bài.
23
連想(する)
れんそう(する)
Sự liên tưởng

このはなし10年前じゅうねんまえ事件じけん連想れんそうさせる。

Câu chuyện này làm tôi liên tưởng đến vụ việc 10 năm trước.
Ví dụ thêm

さくらると日本にほん連想れんそうするひとおおい。


Nhiều người liên tưởng đến Nhật Bản khi nhìn thấy hoa anh đào.

このきょくくと、学生時代がくせいじだい連想れんそうする。


Khi nghe bài hát này, tôi liên tưởng đến thời sinh viên.
24
解釈(する)
かいしゃく(する)
Sự diễn giải, giải nghĩa

ほん解釈かいしゃくひとつではない。ひとめればいい。

Cách diễn giải về sách không chỉ có một. Người đọc quyết định là được.
Ví dụ thêm

おな文章ぶんしょうでも、ひとによって解釈かいしゃくことなる。


Cùng một đoạn văn nhưng mỗi người có cách diễn giải khác nhau.

法律ほうりつ解釈かいしゃくをめぐって、専門家せんもんか議論ぎろんきた。


Đã nổ ra cuộc tranh luận giữa các chuyên gia về cách giải thích luật pháp.
25
発行(する)
はっこう(する)
Sự phát hành

新作しんさく発行はっこうされて、100万ひゃくまんれている。

Tác phẩm mới được phát hành và đã bán được 1.000.000 bản.
Ví dụ thêm

この雑誌ざっし毎月まいつき発行はっこうされている。


Tạp chí này được phát hành hàng tháng.

パスポートの発行はっこうには時間じかんがかかる。


Việc cấp hộ chiếu mất thời gian.
26
生み出す
うみだす
Sáng tạo ra, tạo ra

かれはデビュー以来いらいおおくの名作めいさくしている。

Kể từ khi ra mắt, anh ấy đã tạo ra nhiều tác phẩm nổi tiếng.
Ví dụ thêm

あたらしい技術ぎじゅつあたらしいサービスをす。


Công nghệ mới tạo ra dịch vụ mới.

くるしい経験けいけん素晴すばらしい作品さくひんすこともある。


Những trải nghiệm đau khổ đôi khi cũng tạo ra những tác phẩm tuyệt vời.
27
読書家
どくしょか
Mọt sách, người thích đọc sách

読書家どくしょかちち影響えいきょうで、わたしもよくほんむ。

Chịu ảnh hưởng của người cha mọt sách, tôi cũng thường đọc sách.
Ví dụ thêm

かれ有名ゆうめい読書どくしょで、年間ねんかん100さつ以上いじょうむ。


Anh ấy là mọt sách nổi tiếng, đọc hơn 100 cuốn một năm.

読書家どくしょか友人ゆうじんにおすすめのほんいた。


Tôi đã hỏi người bạn mọt sách về sách hay nên đọc.

JTest.net


Giới thiệu

2500 Từ vựng JLPT N2 tổng hợp những từ vựng xuất hiện nhiều trong kỳ thi năng lực tiếng Nhật JLPT N2. Kho từ vựng sắp xếp theo những chủ đề thông dụng trong cuộc sống hàng ngày.

Trắc nghiệm tiếng Nhật

Hàng nghìn câu hỏi trắc nghiệm JLPT N2 dành cho bạn

Trắc nghiệm chữ Hán Trắc nghiệm từ vựng

Mục lục


Chapter 1 Quan hệ giữa người với người

Bài 1  Gia đình

Bài 2  Bạn bè

Bài 3  Người quen, mối quan hệ giao tiếp

Bài 4  Người yêu

Bài 5  Mối quan hệ (trở nên) xấu đi


Chapter 2 Đời sống

Bài 1  Nơi ở

Bài 2  Tiền bạc

Bài 3  Bữa ăn

Bài 4  Mua sắm

Bài 5  Từ thể hiện thời gian


Chapter 3 Ở nhà

Bài 1  Buổi sáng

Bài 2  Công việc hàng ngày

Bài 3  Nấu ăn

Bài 4  Việc nhà

Bài 5  Chuyển nhà


Chapter 4 Phố xá

Bài 1  Phố xá

Bài 2  Ủy ban (Văn phòng Nhà nước)

Bài 3  Quê hương

Bài 4  Giao thông

Bài 5  Các ngành công nghiệp


Chapter 5 Tại trường học

Bài 1  Trường học

Bài 2  Học tập

Bài 3  Thi cử

Bài 4  Đại học, Cao học

Bài 5  Máy tính (Điện thoại thông minh)


Chapter 6 Tại công ty

Bài 1  Tìm việc, việc làm

Bài 2  Công ty

Bài 3  Công việc

Bài 4  Quan hệ trên dưới

Bài 5  Nghỉ việc, chuyển chỗ làm


Chapter 7 Yêu thích

Bài 1  Thi đấu

Bài 2  Thời trang

Bài 3  Giải trí

Bài 4  Sách

Bài 5  Sở thích, ý thích


Chapter 8 Thiên nhiên - Thư giãn

Bài 1  Khí hậu và thời tiết

Bài 2  Bão, động đất

Bài 3  Thiên nhiên

Bài 4  Ngày nghỉ

Bài 5  Du lịch


Chapter 9 Vì sức khỏe

Bài 1  Cơ thể và sức khỏe

Bài 2  Trước khi đổ bệnh

Bài 3  Triệu chứng bệnh

Bài 4  Bệnh và điều trị

Bài 5  Làm đẹp


Chapter 10 Tin tức

Bài 1  Rắc rối, sự cố

Bài 2  Tai nạn

Bài 3  Chính trị

Bài 4  Xã hội

Bài 5  Thế giới, môi trường


Chapter 11 Trạng thái - Hình ảnh

Bài 1  Tính cách

Bài 2  Cảm giác thoải mái

Bài 3  Cảm giác buồn bã

Bài 4  Hình ảnh tích cực

Bài 5  Hình ảnh tiêu cực


Chapter 12 Cách nói dễ nhầm lẫn

Bài 1  Thành ngữ ① Tính khí, tâm hồn, tâm trạng

Bài 2  Thành ngữ ② Đầu, mặt

Bài 3  Thành ngữ ③ Cơ thể

Bài 4  Phó từ

Bài 5  Cách nói nối