Từ vựng N2 - Chủ đề Nấu ăn

# Từ vựng Ví dụ
1
炊事(する)
すいじ(する)
Nấu ăn, việc bếp núc
Từ liên quan
Đồng nghĩa 料理(りょうり)する (nấu ăn)、 調理(ちょうり)する (chế biến)
Liên quan 台所(だいどころ) (nhà bếp)、 自炊(じすい)する (tự nấu ăn)

家事(かじ)の中(なか)で炊事(すいじ)が一番(いちばん)好()き(す)だ(き)。(だ)

Tôi thích nấu ăn nhất trong các công việc nhà.
Ví dụ thêm
・

一人暮(ひとりぐ)らしを始(はじ)めてから、毎日(まいにち)炊事(すいじ)をしている。


Từ khi bắt đầu sống một mình, tôi nấu ăn mỗi ngày.
・

母(はは)は炊事(すいじ)が上手(じょうず)で、何(なに)でもおいしく作(つく)れる。


Mẹ tôi nấu ăn rất giỏi, món gì cũng làm ngon được.
・

炊事(すいじ)場(じょう)で火(ひ)を使(つか)うときは、換気(かんき)をしてください。


Khi sử dụng lửa ở khu vực nấu ăn, hãy thông gió.
2
献立
こんだて
Thực đơn
Từ liên quan
Đồng nghĩa メニュー (thực đơn)、 品(しな)書(が)き (bảng thực đơn)
Liên quan レシピ (công thức nấu ăn)

毎日(まいにち)献立(こんだて)を考(かんが)えるのは大変(たいへん)だ。

Hàng ngày, suy nghĩ thực đơn thật vất vả.
Ví dụ thêm
・

今週(こんしゅう)の献立(こんだて)は、栄養(えいよう)バランスを考(かんが)えて作(つく)った。


Thực đơn tuần này được lập dựa trên cân bằng dinh dưỡng.
・

学校(がっこう)の給食(きゅうしょく)の献立(こんだて)は、毎月(まいつき)配(くば)られる。


Thực đơn bữa ăn trưa ở trường được phát mỗi tháng.
・

献立(こんだて)を立(た)てるのが苦手(にがて)な人(ひと)は、料理(りょうり)アプリを使(つか)うといい。


Người không giỏi lập thực đơn nên sử dụng ứng dụng nấu ăn.
3
リクエスト(する)
Yêu cầu
Từ liên quan
Đồng nghĩa 要望(ようぼう)する (yêu cầu)、 依頼(いらい)する (nhờ, ủy thác)
Liên quan 注文(ちゅうもん)する (đặt hàng)

家族(かぞく)のリクエストで、メニューを決(き)める。

Tôi quyết định thực đơn theo yêu cầu của gia đình.
Ví dụ thêm
・

子供(こども)たちにリクエストされて、今夜(こんや)はカレーを作(つく)ることにした。


Được bọn trẻ yêu cầu nên tối nay tôi quyết định nấu cà ri.
・

誕生日(たんじょうび)に何(なに)が食(た)べたいかリクエストしてください。


Hãy yêu cầu món bạn muốn ăn vào ngày sinh nhật nhé.
・

彼女(かのじょ)のリクエストで、イタリア料理(りょうり)のレストランに行(い)った。


Theo yêu cầu của bạn gái, tôi đã đi nhà hàng Ý.
4
流し
ながし
Bồn rửa
Từ liên quan
Đồng nghĩa シンク (bồn rửa)、 流(なが)し台(だい) (bồn rửa bếp)
Liên quan 蛇口(じゃぐち) (vòi nước)

流(なが)しで野菜(やさい)を洗(あら)う。

Tôi rửa rau ở bồn rửa.
Ví dụ thêm
・

流(なが)しに食器(しょっき)がたまっているので、洗(あら)わなければならない。


Chén đĩa chất đống ở bồn rửa nên phải rửa thôi.
・

流(なが)しの下(した)に洗剤(せんざい)を置(お)いている。


Tôi để nước rửa chén ở dưới bồn rửa.
・

使(つか)った包丁(ほうちょう)は、流(なが)しに置(お)かないでください。


Xin đừng để dao đã dùng ở bồn rửa.
5
ちぎる
Xé
Từ liên quan
Đồng nghĩa 裂(さ)く (xé, rách)
Liên quan 切(き)る (cắt)、 破(やぶ)る (xé rách)

キャベツをちぎって、鍋(なべ)に入(い)れる。

Tôi xé bắp cải cho vào nồi.
Ví dụ thêm
・

レタスを手(て)でちぎってサラダを作(つく)る。


Tôi xé rau diếp bằng tay để làm salad.
・

子供(こども)がパンをちぎって食(た)べている。


Đứa trẻ đang xé bánh mì ra ăn.
・

紙(かみ)をちぎって、工作(こうさく)に使(つか)う。


Xé giấy ra để dùng làm đồ thủ công.
6
冷ます
さます
Làm nguội
Từ liên quan
Đồng nghĩa 冷(ひ)やす (làm lạnh)
Trái nghĩa 温(あたた)める (hâm nóng)
Liên quan 冷(さ)める (nguội)

材料(ざいりょう)を冷(さ)ましてから、野菜(やさい)で包(つつ)む。

Sau khi làm nguội nguyên liệu thì cuốn bằng rau.
Ví dụ thêm
・

熱(あつ)いお茶(ちゃ)を少(すこ)し冷(さ)ましてから飲(の)んだ。


Tôi đã để trà nóng nguội bớt rồi mới uống.
・

スープが熱(あつ)すぎるので、冷(さ)ましてから子供(こども)にあげる。


Canh quá nóng nên để nguội rồi mới cho trẻ ăn.
・

焼(や)きたてのパンを網(あみ)の上(うえ)で冷(さ)ます。


Để bánh mì mới nướng nguội trên vỉ.
7
煮える
にえる
Được nấu chín, chín nhừ
Từ liên quan
Đồng nghĩa 火(ひ)が通(とお)る (chín tới)
Liên quan 煮(に)る (nấu, hầm)、 茹(ゆ)でる (luộc)

魚(さかな)が煮(に)えて、いい匂(にお)いがする。

Cá chín rồi tỏa mùi thơm.
Ví dụ thêm
・

大根(だいこん)がよく煮(に)えて、柔(やわ)らかくなった。


Củ cải đã được nấu kỹ và trở nên mềm.
・

まだ煮(に)えていないので、もう少(すこ)し待(ま)ってください。


Vẫn chưa chín nên hãy đợi thêm một chút.
・

鍋(なべ)の中(なか)の肉(にく)がちょうどよく煮(に)えた。


Thịt trong nồi đã chín vừa phải.
8
味付け(する)
あじつけ(する)
Sự nêm nếm
Từ liên quan
Đồng nghĩa 調味(ちょうみ)する (nêm nếm)
Liên quan 調味料(ちょうみりょう) (gia vị)、 加減(かげん) (mức độ)

我(わ)が家(や)の味付(あじつ)けは、ちょっと薄(うす)い。

Nhà tôi nêm nếm thức ăn hơi lạt một chút.
Ví dụ thêm
・

母(はは)の味付(あじつ)けが一番(いちばん)好()き(す)だ(き)。(だ)


Tôi thích cách nêm nếm của mẹ nhất.
・

このレストランの味付(あじつ)けは少(すこ)し濃(こ)い。


Cách nêm nếm của nhà hàng này hơi đậm.
・

塩(しお)とこしょうだけの味付(あじつ)けで、素材(そざい)の味(あじ)を楽(たの)しむ。


Chỉ nêm muối và tiêu để thưởng thức vị nguyên liệu.
9
薄める
うすめる
Làm cho nhạt, pha loãng
Từ liên quan
Đồng nghĩa 割(わ)る (pha)
Trái nghĩa 濃縮(のうしゅく)する (cô đặc)
Liên quan 濃度(のうど) (nồng độ)

味(あじ)が少(すこ)し濃(こ)いので、水(みず)で薄(うす)めた。

Vị hơi đậm nên tôi đã pha loãng bằng nước.
Ví dụ thêm
・

このジュースは濃(こ)いので、水(みず)で薄(うす)めて飲(の)む。


Nước ép này đậm đặc nên pha loãng với nước rồi mới uống.
・

洗剤(せんざい)を水(みず)で薄(うす)めてから使(つか)ってください。


Hãy pha loãng chất tẩy rửa với nước rồi mới sử dụng.
・

濃(こ)いめの出汁(だし)をお湯(ゆ)で薄(うす)める。


Pha loãng nước dùng đậm bằng nước nóng.
10
甘み
あまみ
Vị ngọt
Từ liên quan
Đồng nghĩa 甘(あま)さ (độ ngọt)
Trái nghĩa 苦(にが)み (vị đắng)、 辛(から)み (vị cay)
Liên quan 旨(うま)み (vị ngọt thịt)

ケーキをよく作(つく)るが、甘(あま)みは控(ひか)えている。

Tôi thường làm bánh kem nhưng giảm vị ngọt.
Ví dụ thêm
・

このトマトは甘(あま)みが強(つよ)くて、おいしい。


Quả cà chua này có vị ngọt đậm, rất ngon.
・

砂糖(さとう)の代(か)わりに、はちみつで甘(あま)みを出(だ)す。


Thay vì đường, tôi dùng mật ong để tạo vị ngọt.
・

煮込(にこ)むと野菜(やさい)の甘(あま)みが出(で)てくる。


Khi hầm thì vị ngọt của rau sẽ tiết ra.
11
工夫(する)
くふう(する)
Nghĩ cách, sáng tạo, khéo léo
Từ liên quan
Đồng nghĩa 考案(こうあん)する (nghĩ ra)
Liên quan 改良(かいりょう)する (cải tiến)、 アイデア (ý tưởng)

安(やす)い材料(ざいりょう)でも、工夫(くふう)すれば、おいしくなる。

Dù nguyên liệu rẻ tiền nhưng nếu nghĩ cách chế biến sẽ trở nên ngon.
Ví dụ thêm
・

狭(せま)いキッチンでも、工夫(くふう)すれば使(つか)いやすくなる。


Dù bếp chật nhưng nếu khéo sắp xếp sẽ dễ sử dụng hơn.
・

子供(こども)が野菜(やさい)を食(た)べるように、盛(も)り付(づ)けを工夫(くふう)した。


Tôi đã nghĩ cách trình bày món ăn để trẻ chịu ăn rau.
・

少(すく)ない予算(よさん)でも、工夫(くふう)次第(しだい)でいい旅行(りょこう)ができる。


Dù ngân sách ít nhưng tùy vào cách sắp xếp mà có thể đi du lịch tốt.
12
添える
そえる
Thêm vào, đính kèm, bày kèm
Từ liên quan
Đồng nghĩa 付(つ)け加(くわ)える (thêm vào)
Liên quan 飾(かざ)る (trang trí)、 盛(も)り付(つ)ける (bày biện)

ハンバーグに、にんじんを添(そ)える。

Bày kèm cà rốt bên cạnh thịt băm viên.
Ví dụ thêm
・

サラダにレモンを添(そ)えて出(だ)した。


Tôi bày kèm chanh bên cạnh salad rồi mang ra.
・

プレゼントに手紙(てがみ)を添(そ)えて渡(わた)した。


Tôi đính kèm bức thư vào món quà rồi trao.
・

刺身(さしみ)にわさびと大葉(おおば)を添(そ)える。


Bày kèm wasabi và lá tía tô bên cạnh sashimi.
13
挟む
はさむ
Kẹp
Từ liên quan
Đồng nghĩa 差(さ)し込(こ)む (chèn vào)
Trái nghĩa 抜(ぬ)く (rút ra)
Liên quan 包(つつ)む (gói, bọc)

パンに、いろいろな材料(ざいりょう)を挟(はさ)む。

Tôi kẹp nhiều loại nguyên liệu vào bánh mì.
Ví dụ thêm
・

本(ほん)にしおりを挟(はさ)む。


Kẹp dấu trang vào sách.
・

サンドイッチにチーズとハムを挟(はさ)む。


Kẹp phô mai và giăm bông vào bánh sandwich.
・

ドアに指(ゆび)を挟(はさ)まないように気(き)をつけてください。


Hãy cẩn thận đừng để ngón tay bị kẹp vào cửa.
14
加減(する)
かげん(する)
Mức độ, sự điều chỉnh, tăng giảm
Từ liên quan
Đồng nghĩa 調整(ちょうせい)する (điều chỉnh)、 調節(ちょうせつ)する (điều tiết)
Liên quan 味付(あじつ)け (nêm nếm)

この料理(りょうり)は調味料(ちょうみりょう)の加減(かげん)が、ちょうどいい。

Món ăn này có mức độ nêm gia vị vừa phải.
Ví dụ thêm
・

塩(しお)の加減(かげん)を間違(まちが)えて、しょっぱくなった。


Điều chỉnh lượng muối sai nên bị mặn.
・

お風呂(ふろ)の湯(ゆ)加減(かげん)はいかがですか。


Nhiệt độ nước tắm thế nào ạ?
・

火加減(ひかげん)に注意(ちゅうい)しながら、ゆっくり煮込(にこ)む。


Vừa chú ý điều chỉnh lửa vừa hầm từ từ.
15
固まる
かたまる
Đông cứng, đông lại
Từ liên quan
Đồng nghĩa 固(かた)くなる (trở nên cứng)
Trái nghĩa 溶(と)ける (tan chảy)
Liên quan 固(かた)める (làm cứng)

冷蔵庫(れいぞうこ)に入(い)れておいたゼリーが固(かた)まった。

Món rau câu cất trong tủ lạnh đã đông lại.
Ví dụ thêm
・

セメントが固(かた)まるまで、触(さわ)らないでください。


Xin đừng chạm vào cho đến khi xi măng đông cứng.
・

チョコレートを冷蔵庫(れいぞうこ)に入(い)れたら、すぐに固(かた)まった。


Cho sô-cô-la vào tủ lạnh thì đông cứng ngay.
・

驚(おどろ)いて、体(からだ)が固(かた)まってしまった。


Vì ngạc nhiên nên người cứng đờ lại.
16
なめる
Liếm, nếm
Từ liên quan
Đồng nghĩa 味見(あじみ)する (nếm thử)、 試食(ししょく)する (ăn thử)
Liên quan 味(あじ)わう (thưởng thức)

ソースを作(つく)りながら、少(すこ)しなめて、味(あじ)を確(たし)かめる。

Tôi vừa làm nước sốt vừa nếm một chút để kiểm tra vị.
Ví dụ thêm
・

犬(いぬ)が手(て)をなめてきた。


Con chó liếm tay tôi.
・

アイスクリームをなめながら、公園(こうえん)を散歩(さんぽ)した。


Vừa liếm kem vừa đi dạo trong công viên.
・

料理(りょうり)の味(あじ)をなめて確認(かくにん)する。


Nếm thử để kiểm tra vị của món ăn.
17
臭い
くさい
Hôi, thối
Từ liên quan
Đồng nghĩa 臭(にお)う (bốc mùi)
Trái nghĩa 香(こう)ばしい (thơm lừng)
Liên quan 匂(にお)い (mùi)、 悪臭(あくしゅう) (mùi hôi)

魚(さかな)が焦(こ)げて、台所(だいどころ)が臭(くさ)い。

Cá bị cháy nên nhà bếp bị hôi.
Ví dụ thêm
・

ゴミ箱(ばこ)が臭(くさ)いので、早(はや)く捨(す)ててください。


Thùng rác hôi quá, hãy đổ đi sớm.
・

このチーズは臭(くさ)いけれど、味(あじ)はおいしい。


Loại phô mai này hôi nhưng vị lại ngon.
・

靴(くつ)が臭(くさ)いので、消臭(しょうしゅう)スプレーを使(つか)った。


Giày bị hôi nên tôi đã dùng bình xịt khử mùi.
18
冷める
さめる
Nguội
Từ liên quan
Đồng nghĩa 冷(つめ)たくなる (trở nên lạnh)
Trái nghĩa 温(あたた)まる (ấm lên)
Liên quan 冷(さ)ます (làm nguội)

スープが冷(さ)めたので、食事(しょくじ)の前(まえ)に温(あたた)めた。

Vì phần canh đã nguội nên trước bữa ăn tôi đã hâm nóng lại.
Ví dụ thêm
・

早(はや)く食(た)べないと、ご飯(はん)が冷(さ)めるよ。


Không ăn nhanh thì cơm nguội mất.
・

コーヒーが冷(さ)めたので、電子(でんし)レンジで温(あたた)めた。


Cà phê đã nguội nên tôi hâm nóng lại bằng lò vi sóng.
・

熱(ねつ)が冷(さ)めるまで、少(すこ)し待(ま)ってください。


Hãy đợi một chút cho đến khi hết nóng.
19
余分な
よぶんな
Phần dư, thừa
Từ liên quan
Đồng nghĩa 余計(よけい)な (thừa, không cần thiết)
Trái nghĩa 不足(ふそく)の (thiếu)
Liên quan 余(あま)る (dư, thừa)

少(すこ)し余分(よぶん)にカレーを作(つく)って、冷凍(れいとう)しておく。

Tôi làm cà ri hơi dư một chút và để đông.
Ví dụ thêm
・

余分(よぶん)なお金(かね)は貯金(ちょきん)するようにしている。


Tôi cố gắng tiết kiệm phần tiền dư.
・

余分(よぶん)な荷物(にもつ)は持(も)たないほうがいい。


Không nên mang hành lý thừa.
・

料理(りょうり)を余分(よぶん)に作(つく)って、明日(あした)のお弁当(べんとう)にする。


Nấu dư thức ăn để làm cơm hộp cho ngày mai.
20
容器
ようき
Đồ đựng, hộp đựng
Từ liên quan
Đồng nghĩa 入(い)れ物(もの) (đồ đựng)、 器(うつわ) (bát, chén)
Liên quan 食器(しょっき) (chén đĩa)

この容器(ようき)は料理(りょうり)を冷凍(れいとう)するのに便利(べんり)だ。

Đồ đựng này tiện cho việc để đông thức ăn.
Ví dụ thêm
・

密封(みっぷう)できる容器(ようき)に入(い)れて保存(ほぞん)する。


Cho vào hộp đựng kín để bảo quản.
・

プラスチックの容器(ようき)は電子(でんし)レンジで使(つか)えるものを選(えら)ぶ。


Chọn hộp nhựa có thể dùng trong lò vi sóng.
・

食(た)べ残(のこ)しは容器(ようき)に移(うつ)して、冷蔵庫(れいぞうこ)にしまう。


Chuyển thức ăn thừa sang hộp đựng rồi cất vào tủ lạnh.
21
賞味期限
しょうみきげん
Hạn sử dụng tốt nhất
Từ liên quan
Đồng nghĩa 消費期限(しょうひきげん) (hạn sử dụng)
Liên quan 保存(ほぞん) (bảo quản)、 期限(きげん) (thời hạn)

この缶詰(かんづめ)は賞味期限(しょうみきげん)が切(き)れている。

Món đồ hộp này đã hết hạn sử dụng tốt nhất.
Ví dụ thêm
・

賞味期限(しょうみきげん)を確認(かくにん)してから、食品(しょくひん)を買(か)うようにしている。


Tôi luôn kiểm tra hạn sử dụng trước khi mua thực phẩm.
・

賞味期限(しょうみきげん)が近(ちか)い商品(しょうひん)は、値引(ねび)きされていることが多(おお)い。


Sản phẩm sắp hết hạn sử dụng thường được giảm giá.
・

冷凍(れいとう)すれば、賞味期限(しょうみきげん)を延(の)ばすことができる。


Nếu đông lạnh thì có thể kéo dài hạn sử dụng.
22
手作り
てづくり
Tự tay làm, làm thủ công
Từ liên quan
Đồng nghĩa 自家製(じかせい) (tự làm)、 手製(てせい) (làm bằng tay)
Trái nghĩa 既製品(きせいひん) (sản phẩm có sẵn)
Liên quan 手料理(てりょうり) (đồ ăn tự nấu)

姉(あね)の手作(てづく)りケーキはプロのような味(あじ)だ。

Bánh kem chị gái tự làm có vị như của đầu bếp chuyên nghiệp.
Ví dụ thêm
・

母(はは)の手作(てづく)りのお弁当(べんとう)が懐(なつ)かしい。


Tôi nhớ cơm hộp mẹ tự tay làm.
・

バレンタインデーに、手作(てづく)りチョコを渡(わた)した。


Vào ngày Valentine, tôi đã tặng sô-cô-la tự tay làm.
・

手作(てづく)りの味噌(みそ)は、市販(しはん)のものより風味(ふうみ)がいい。


Tương miso tự làm có hương vị ngon hơn loại bán sẵn.
23
もてなす
Tiếp đãi, đón tiếp
Từ liên quan
Đồng nghĩa 接待(せったい)する (tiếp đãi)、 歓待(かんたい)する (đón tiếp nồng hậu)
Liên quan おもてなし (sự tiếp đãi)、 招待(しょうたい)する (mời)

先日(せんじつ)、手料理(てりょうり)でお客様(きゃくさま)をもてなした。

Hôm trước, tôi đã tiếp đãi khách bằng đồ ăn tự nấu.
Ví dụ thêm
・

お客(きゃく)さんを心(こころ)を込(こ)めてもてなした。


Tôi đã hết lòng tiếp đãi khách.
・

日本(にほん)では「おもてなし」の文化(ぶんか)が大切(たいせつ)にされている。


Ở Nhật Bản, văn hóa "omotenashi" (tiếp đãi) được coi trọng.
・

友人(ゆうじん)が来(き)たので、手料理(てりょうり)でもてなした。


Bạn bè đến chơi nên tôi đã tiếp đãi bằng đồ ăn tự nấu.

JTest.net


Giới thiệu

2500 Từ vựng JLPT N2 tổng hợp những từ vựng xuất hiện nhiều trong kỳ thi năng lực tiếng Nhật JLPT N2. Kho từ vựng sắp xếp theo những chủ đề thông dụng trong cuộc sống hàng ngày.

Trắc nghiệm tiếng Nhật

Hàng nghìn câu hỏi trắc nghiệm JLPT N2 dành cho bạn

Trắc nghiệm chữ Hán Trắc nghiệm từ vựng

Mục lục


Chapter 1 Quan hệ giữa người với người

Bài 1  Gia đình

Bài 2  Bạn bè

Bài 3  Người quen, mối quan hệ giao tiếp

Bài 4  Người yêu

Bài 5  Mối quan hệ (trở nên) xấu đi


Chapter 2 Đời sống

Bài 1  Nơi ở

Bài 2  Tiền bạc

Bài 3  Bữa ăn

Bài 4  Mua sắm

Bài 5  Từ thể hiện thời gian


Chapter 3 Ở nhà

Bài 1  Buổi sáng

Bài 2  Công việc hàng ngày

Bài 3  Nấu ăn

Bài 4  Việc nhà

Bài 5  Chuyển nhà


Chapter 4 Phố xá

Bài 1  Phố xá

Bài 2  Ủy ban (Văn phòng Nhà nước)

Bài 3  Quê hương

Bài 4  Giao thông

Bài 5  Các ngành công nghiệp


Chapter 5 Tại trường học

Bài 1  Trường học

Bài 2  Học tập

Bài 3  Thi cử

Bài 4  Đại học, Cao học

Bài 5  Máy tính (Điện thoại thông minh)


Chapter 6 Tại công ty

Bài 1  Tìm việc, việc làm

Bài 2  Công ty

Bài 3  Công việc

Bài 4  Quan hệ trên dưới

Bài 5  Nghỉ việc, chuyển chỗ làm


Chapter 7 Yêu thích

Bài 1  Thi đấu

Bài 2  Thời trang

Bài 3  Giải trí

Bài 4  Sách

Bài 5  Sở thích, ý thích


Chapter 8 Thiên nhiên - Thư giãn

Bài 1  Khí hậu và thời tiết

Bài 2  Bão, động đất

Bài 3  Thiên nhiên

Bài 4  Ngày nghỉ

Bài 5  Du lịch


Chapter 9 Vì sức khỏe

Bài 1  Cơ thể và sức khỏe

Bài 2  Trước khi đổ bệnh

Bài 3  Triệu chứng bệnh

Bài 4  Bệnh và điều trị

Bài 5  Làm đẹp


Chapter 10 Tin tức

Bài 1  Rắc rối, sự cố

Bài 2  Tai nạn

Bài 3  Chính trị

Bài 4  Xã hội

Bài 5  Thế giới, môi trường


Chapter 11 Trạng thái - Hình ảnh

Bài 1  Tính cách

Bài 2  Cảm giác thoải mái

Bài 3  Cảm giác buồn bã

Bài 4  Hình ảnh tích cực

Bài 5  Hình ảnh tiêu cực


Chapter 12 Cách nói dễ nhầm lẫn

Bài 1  Thành ngữ ① Tính khí, tâm hồn, tâm trạng

Bài 2  Thành ngữ ② Đầu, mặt

Bài 3  Thành ngữ ③ Cơ thể

Bài 4  Phó từ

Bài 5  Cách nói nối