Từ vựng N2 - Chủ đề Nấu ăn

# Từ vựng Ví dụ
1
炊事(する)
すいじ(する)
Nấu ăn, việc bếp núc

家事かじなか炊事すいじ一番いちばん()

Tôi thích nấu ăn nhất trong các công việc nhà.
Ví dụ thêm

一人暮ひとりぐらしをはじめてから、毎日まいにち炊事すいじをしている。


Từ khi bắt đầu sống một mình, tôi nấu ăn mỗi ngày.

はは炊事すいじ上手じょうずで、なにでもおいしくつくれる。


Mẹ tôi nấu ăn rất giỏi, món gì cũng làm ngon được.

炊事すいじじょう使つかうときは、換気かんきをしてください。


Khi sử dụng lửa ở khu vực nấu ăn, hãy thông gió.
2
献立
こんだて
Thực đơn

毎日まいにち献立こんだてかんがえるのは大変たいへんだ。

Hàng ngày, suy nghĩ thực đơn thật vất vả.
Ví dụ thêm

今週こんしゅう献立こんだては、栄養えいようバランスをかんがえてつくった。


Thực đơn tuần này được lập dựa trên cân bằng dinh dưỡng.

学校がっこう給食きゅうしょく献立こんだては、毎月まいつきくばられる。


Thực đơn bữa ăn trưa ở trường được phát mỗi tháng.

献立こんだててるのが苦手にがてひとは、料理りょうりアプリを使つかうといい。


Người không giỏi lập thực đơn nên sử dụng ứng dụng nấu ăn.
3
リクエスト(する)
Yêu cầu

家族かぞくのリクエストで、メニューをめる。

Tôi quyết định thực đơn theo yêu cầu của gia đình.
Ví dụ thêm

子供こどもたちにリクエストされて、今夜こんやはカレーをつくることにした。


Được bọn trẻ yêu cầu nên tối nay tôi quyết định nấu cà ri.

誕生日たんじょうびなにべたいかリクエストしてください。


Hãy yêu cầu món bạn muốn ăn vào ngày sinh nhật nhé.

彼女かのじょのリクエストで、イタリア料理りょうりのレストランにった。


Theo yêu cầu của bạn gái, tôi đã đi nhà hàng Ý.
4
流し
ながし
Bồn rửa

ながしで野菜やさいあらう。

Tôi rửa rau ở bồn rửa.
Ví dụ thêm

ながしに食器しょっきがたまっているので、あらわなければならない。


Chén đĩa chất đống ở bồn rửa nên phải rửa thôi.

ながしのした洗剤せんざいいている。


Tôi để nước rửa chén ở dưới bồn rửa.

使つかった包丁ほうちょうは、ながしにかないでください。


Xin đừng để dao đã dùng ở bồn rửa.
5
ちぎる

キャベツをちぎって、なべれる。

Tôi xé bắp cải cho vào nồi.
Ví dụ thêm

レタスをでちぎってサラダをつくる。


Tôi xé rau diếp bằng tay để làm salad.

子供こどもがパンをちぎってべている。


Đứa trẻ đang xé bánh mì ra ăn.

かみをちぎって、工作こうさく使つかう。


Xé giấy ra để dùng làm đồ thủ công.
6
冷ます
さます
Làm nguội

材料ざいりょうましてから、野菜やさいつつむ。

Sau khi làm nguội nguyên liệu thì cuốn bằng rau.
Ví dụ thêm

あついおちゃすこましてからんだ。


Tôi đã để trà nóng nguội bớt rồi mới uống.

スープがあつすぎるので、ましてから子供こどもにあげる。


Canh quá nóng nên để nguội rồi mới cho trẻ ăn.

きたてのパンをあみうえます。


Để bánh mì mới nướng nguội trên vỉ.
7
煮える
にえる
Được nấu chín, chín nhừ

さかなえて、いいにおいがする。

Cá chín rồi tỏa mùi thơm.
Ví dụ thêm

大根だいこんがよくえて、やわらかくなった。


Củ cải đã được nấu kỹ và trở nên mềm.

まだえていないので、もうすこってください。


Vẫn chưa chín nên hãy đợi thêm một chút.

なべなかにくがちょうどよくえた。


Thịt trong nồi đã chín vừa phải.
8
味付け(する)
あじつけ(する)
Sự nêm nếm

味付あじつけは、ちょっとうすい。

Nhà tôi nêm nếm thức ăn hơi lạt một chút.
Ví dụ thêm

はは味付あじつけが一番いちばん()


Tôi thích cách nêm nếm của mẹ nhất.

このレストランの味付あじつけはすこい。


Cách nêm nếm của nhà hàng này hơi đậm.

しおとこしょうだけの味付あじつけで、素材そざいあじたのしむ。


Chỉ nêm muối và tiêu để thưởng thức vị nguyên liệu.
9
薄める
うすめる
Làm cho nhạt, pha loãng

あじすこいので、みずうすめた。

Vị hơi đậm nên tôi đã pha loãng bằng nước.
Ví dụ thêm

このジュースはいので、みずうすめてむ。


Nước ép này đậm đặc nên pha loãng với nước rồi mới uống.

洗剤せんざいみずうすめてから使つかってください。


Hãy pha loãng chất tẩy rửa với nước rồi mới sử dụng.

いめの出汁だしをおうすめる。


Pha loãng nước dùng đậm bằng nước nóng.
10
甘み
あまみ
Vị ngọt

ケーキをよくつくるが、あまみはひかえている。

Tôi thường làm bánh kem nhưng giảm vị ngọt.
Ví dụ thêm

このトマトはあまみがつよくて、おいしい。


Quả cà chua này có vị ngọt đậm, rất ngon.

砂糖さとうわりに、はちみつであまみをす。


Thay vì đường, tôi dùng mật ong để tạo vị ngọt.

煮込にこむと野菜やさいあまみがてくる。


Khi hầm thì vị ngọt của rau sẽ tiết ra.
11
工夫(する)
くふう(する)
Nghĩ cách, sáng tạo, khéo léo

やす材料ざいりょうでも、工夫くふうすれば、おいしくなる。

Dù nguyên liệu rẻ tiền nhưng nếu nghĩ cách chế biến sẽ trở nên ngon.
Ví dụ thêm

せまいキッチンでも、工夫くふうすれば使つかいやすくなる。


Dù bếp chật nhưng nếu khéo sắp xếp sẽ dễ sử dụng hơn.

子供こども野菜やさいべるように、けを工夫くふうした。


Tôi đã nghĩ cách trình bày món ăn để trẻ chịu ăn rau.

すくない予算よさんでも、工夫くふう次第しだいでいい旅行りょこうができる。


Dù ngân sách ít nhưng tùy vào cách sắp xếp mà có thể đi du lịch tốt.
12
添える
そえる
Thêm vào, đính kèm, bày kèm

ハンバーグに、にんじんをえる。

Bày kèm cà rốt bên cạnh thịt băm viên.
Ví dụ thêm

サラダにレモンをえてした。


Tôi bày kèm chanh bên cạnh salad rồi mang ra.

プレゼントに手紙てがみえてわたした。


Tôi đính kèm bức thư vào món quà rồi trao.

刺身さしみにわさびと大葉おおばえる。


Bày kèm wasabi và lá tía tô bên cạnh sashimi.
13
挟む
はさむ
Kẹp

パンに、いろいろな材料ざいりょうはさむ。

Tôi kẹp nhiều loại nguyên liệu vào bánh mì.
Ví dụ thêm

ほんにしおりをはさむ。


Kẹp dấu trang vào sách.

サンドイッチにチーズとハムをはさむ。


Kẹp phô mai và giăm bông vào bánh sandwich.

ドアにゆびはさまないようにをつけてください。


Hãy cẩn thận đừng để ngón tay bị kẹp vào cửa.
14
加減(する)
かげん(する)
Mức độ, sự điều chỉnh, tăng giảm

この料理りょうり調味料ちょうみりょう加減かげんが、ちょうどいい。

Món ăn này có mức độ nêm gia vị vừa phải.
Ví dụ thêm

しお加減かげん間違まちがえて、しょっぱくなった。


Điều chỉnh lượng muối sai nên bị mặn.

風呂ふろ加減かげんはいかがですか。


Nhiệt độ nước tắm thế nào ạ?

火加減ひかげん注意ちゅういしながら、ゆっくり煮込にこむ。


Vừa chú ý điều chỉnh lửa vừa hầm từ từ.
15
固まる
かたまる
Đông cứng, đông lại

冷蔵庫れいぞうこれておいたゼリーがかたまった。

Món rau câu cất trong tủ lạnh đã đông lại.
Ví dụ thêm

セメントがかたまるまで、さわらないでください。


Xin đừng chạm vào cho đến khi xi măng đông cứng.

チョコレートを冷蔵庫れいぞうこれたら、すぐにかたまった。


Cho sô-cô-la vào tủ lạnh thì đông cứng ngay.

おどろいて、からだかたまってしまった。


Vì ngạc nhiên nên người cứng đờ lại.
16
なめる
Liếm, nếm

ソースをつくりながら、すこしなめて、あじたしかめる。

Tôi vừa làm nước sốt vừa nếm một chút để kiểm tra vị.
Ví dụ thêm

いぬをなめてきた。


Con chó liếm tay tôi.

アイスクリームをなめながら、公園こうえん散歩さんぽした。


Vừa liếm kem vừa đi dạo trong công viên.

料理りょうりあじをなめて確認かくにんする。


Nếm thử để kiểm tra vị của món ăn.
17
臭い
くさい
Hôi, thối

さかなげて、台所だいどころくさい。

Cá bị cháy nên nhà bếp bị hôi.
Ví dụ thêm

ゴミばこくさいので、はやててください。


Thùng rác hôi quá, hãy đổ đi sớm.

このチーズはくさいけれど、あじはおいしい。


Loại phô mai này hôi nhưng vị lại ngon.

くつくさいので、消臭しょうしゅうスプレーを使つかった。


Giày bị hôi nên tôi đã dùng bình xịt khử mùi.
18
冷める
さめる
Nguội

スープがめたので、食事しょくじまえあたためた。

Vì phần canh đã nguội nên trước bữa ăn tôi đã hâm nóng lại.
Ví dụ thêm

はやべないと、ごはんめるよ。


Không ăn nhanh thì cơm nguội mất.

コーヒーがめたので、電子でんしレンジであたためた。


Cà phê đã nguội nên tôi hâm nóng lại bằng lò vi sóng.

ねつめるまで、すこってください。


Hãy đợi một chút cho đến khi hết nóng.
19
余分な
よぶんな
Phần dư, thừa

すこ余分よぶんにカレーをつくって、冷凍れいとうしておく。

Tôi làm cà ri hơi dư một chút và để đông.
Ví dụ thêm

余分よぶんなおかね貯金ちょきんするようにしている。


Tôi cố gắng tiết kiệm phần tiền dư.

余分よぶん荷物にもつたないほうがいい。


Không nên mang hành lý thừa.

料理りょうり余分よぶんつくって、明日あしたのお弁当べんとうにする。


Nấu dư thức ăn để làm cơm hộp cho ngày mai.
20
容器
ようき
Đồ đựng, hộp đựng

この容器ようき料理りょうり冷凍れいとうするのに便利べんりだ。

Đồ đựng này tiện cho việc để đông thức ăn.
Ví dụ thêm

密封みっぷうできる容器ようきれて保存ほぞんする。


Cho vào hộp đựng kín để bảo quản.

プラスチックの容器ようき電子でんしレンジで使つかえるものをえらぶ。


Chọn hộp nhựa có thể dùng trong lò vi sóng.

のこしは容器ようきうつして、冷蔵庫れいぞうこにしまう。


Chuyển thức ăn thừa sang hộp đựng rồi cất vào tủ lạnh.
21
賞味期限
しょうみきげん
Hạn sử dụng tốt nhất

この缶詰かんづめ賞味期限しょうみきげんれている。

Món đồ hộp này đã hết hạn sử dụng tốt nhất.
Ví dụ thêm

賞味期限しょうみきげん確認かくにんしてから、食品しょくひんうようにしている。


Tôi luôn kiểm tra hạn sử dụng trước khi mua thực phẩm.

賞味期限しょうみきげんちか商品しょうひんは、値引ねびきされていることがおおい。


Sản phẩm sắp hết hạn sử dụng thường được giảm giá.

冷凍れいとうすれば、賞味期限しょうみきげんばすことができる。


Nếu đông lạnh thì có thể kéo dài hạn sử dụng.
22
手作り
てづくり
Tự tay làm, làm thủ công

あね手作てづくりケーキはプロのようなあじだ。

Bánh kem chị gái tự làm có vị như của đầu bếp chuyên nghiệp.
Ví dụ thêm

はは手作てづくりのお弁当べんとうなつかしい。


Tôi nhớ cơm hộp mẹ tự tay làm.

バレンタインデーに、手作てづくりチョコをわたした。


Vào ngày Valentine, tôi đã tặng sô-cô-la tự tay làm.

手作てづくりの味噌みそは、市販しはんのものより風味ふうみがいい。


Tương miso tự làm có hương vị ngon hơn loại bán sẵn.
23
もてなす
Tiếp đãi, đón tiếp

先日せんじつ手料理てりょうりでお客様きゃくさまをもてなした。

Hôm trước, tôi đã tiếp đãi khách bằng đồ ăn tự nấu.
Ví dụ thêm

きゃくさんをこころめてもてなした。


Tôi đã hết lòng tiếp đãi khách.

日本にほんでは「おもてなし」の文化ぶんか大切たいせつにされている。


Ở Nhật Bản, văn hóa "omotenashi" (tiếp đãi) được coi trọng.

友人ゆうじんたので、手料理てりょうりでもてなした。


Bạn bè đến chơi nên tôi đã tiếp đãi bằng đồ ăn tự nấu.

JTest.net


Giới thiệu

2500 Từ vựng JLPT N2 tổng hợp những từ vựng xuất hiện nhiều trong kỳ thi năng lực tiếng Nhật JLPT N2. Kho từ vựng sắp xếp theo những chủ đề thông dụng trong cuộc sống hàng ngày.

Trắc nghiệm tiếng Nhật

Hàng nghìn câu hỏi trắc nghiệm JLPT N2 dành cho bạn

Trắc nghiệm chữ Hán Trắc nghiệm từ vựng

Mục lục


Chapter 1 Quan hệ giữa người với người

Bài 1  Gia đình

Bài 2  Bạn bè

Bài 3  Người quen, mối quan hệ giao tiếp

Bài 4  Người yêu

Bài 5  Mối quan hệ (trở nên) xấu đi


Chapter 2 Đời sống

Bài 1  Nơi ở

Bài 2  Tiền bạc

Bài 3  Bữa ăn

Bài 4  Mua sắm

Bài 5  Từ thể hiện thời gian


Chapter 3 Ở nhà

Bài 1  Buổi sáng

Bài 2  Công việc hàng ngày

Bài 3  Nấu ăn

Bài 4  Việc nhà

Bài 5  Chuyển nhà


Chapter 4 Phố xá

Bài 1  Phố xá

Bài 2  Ủy ban (Văn phòng Nhà nước)

Bài 3  Quê hương

Bài 4  Giao thông

Bài 5  Các ngành công nghiệp


Chapter 5 Tại trường học

Bài 1  Trường học

Bài 2  Học tập

Bài 3  Thi cử

Bài 4  Đại học, Cao học

Bài 5  Máy tính (Điện thoại thông minh)


Chapter 6 Tại công ty

Bài 1  Tìm việc, việc làm

Bài 2  Công ty

Bài 3  Công việc

Bài 4  Quan hệ trên dưới

Bài 5  Nghỉ việc, chuyển chỗ làm


Chapter 7 Yêu thích

Bài 1  Thi đấu

Bài 2  Thời trang

Bài 3  Giải trí

Bài 4  Sách

Bài 5  Sở thích, ý thích


Chapter 8 Thiên nhiên - Thư giãn

Bài 1  Khí hậu và thời tiết

Bài 2  Bão, động đất

Bài 3  Thiên nhiên

Bài 4  Ngày nghỉ

Bài 5  Du lịch


Chapter 9 Vì sức khỏe

Bài 1  Cơ thể và sức khỏe

Bài 2  Trước khi đổ bệnh

Bài 3  Triệu chứng bệnh

Bài 4  Bệnh và điều trị

Bài 5  Làm đẹp


Chapter 10 Tin tức

Bài 1  Rắc rối, sự cố

Bài 2  Tai nạn

Bài 3  Chính trị

Bài 4  Xã hội

Bài 5  Thế giới, môi trường


Chapter 11 Trạng thái - Hình ảnh

Bài 1  Tính cách

Bài 2  Cảm giác thoải mái

Bài 3  Cảm giác buồn bã

Bài 4  Hình ảnh tích cực

Bài 5  Hình ảnh tiêu cực


Chapter 12 Cách nói dễ nhầm lẫn

Bài 1  Thành ngữ ① Tính khí, tâm hồn, tâm trạng

Bài 2  Thành ngữ ② Đầu, mặt

Bài 3  Thành ngữ ③ Cơ thể

Bài 4  Phó từ

Bài 5  Cách nói nối