Từ vựng N2 - Chủ đề Tìm việc, việc làm

# Từ vựng Ví dụ
1
求人
きゅうじん
Tuyển dụng, tìm người làm

求人(きゅうじん)のサイトをチェックする。

Kiểm tra trang web tuyển dụng.
Ví dụ thêm
・

この求人(きゅうじん)は未経験(みけいけん)者(しゃ)でも応募(おうぼ)できる。


Tin tuyển dụng này cho phép người chưa có kinh nghiệm cũng có thể ứng tuyển.
・

新聞(しんぶん)の求人欄(きゅうじんらん)を毎日(まいにち)チェックしている。


Tôi kiểm tra mục tuyển dụng trên báo mỗi ngày.
・

この地域(ちいき)では求人(きゅうじん)が増(ふ)えている。


Ở khu vực này, số lượng tuyển dụng đang tăng lên.
2
志望(する)
しぼう(する)
Nguyện vọng, mong muốn (vào một vị trí)

A社(しゃ)の営業(えいぎょう)を志望(しぼう)している。

Tôi có nguyện vọng vào ban kinh doanh của công ty A.
Ví dụ thêm
・

彼女(かのじょ)は医学部(いがくぶ)を志望(しぼう)している。


Cô ấy có nguyện vọng vào khoa y.
・

志望(しぼう)の動機(どうき)を面接(めんせつ)で聞(き)かれた。


Tôi đã bị hỏi về động cơ nguyện vọng trong buổi phỏng vấn.
・

第(だい)一(いち)志望(しぼう)の大学(だいがく)に合格(ごうかく)した。


Tôi đã đỗ vào trường đại học nguyện vọng một.
3
エントリー(する)
Dự tuyển, đăng ký ứng tuyển

いくつかの企業(きぎょう)にエントリーした。

Tôi đã đăng ký ứng tuyển vào một vài doanh nghiệp.
Ví dụ thêm
・

締(し)め切(き)り前(まえ)にエントリーを済(す)ませた。


Tôi đã hoàn tất đăng ký ứng tuyển trước hạn chót.
・

オンラインでエントリーできるので便利(べんり)だ。


Có thể đăng ký ứng tuyển trực tuyến nên rất tiện lợi.
・

今年(ことし)は多(おお)くの学生(がくせい)がこの企業(きぎょう)にエントリーした。


Năm nay, nhiều sinh viên đã đăng ký ứng tuyển vào doanh nghiệp này.
4
携わる
たずさわる
Tham gia, làm việc liên quan đến

福祉(ふくし)の仕事(しごと)に携(たずさ)わりたい。

Tôi muốn tham gia vào công việc phúc lợi.
Ví dụ thêm
・

彼(かれ)は長年(ながねん)、教育(きょういく)に携(たずさ)わってきた。


Anh ấy đã tham gia vào lĩnh vực giáo dục nhiều năm.
・

将来(しょうらい)は国際(こくさい)的(てき)な仕事(しごと)に携(たずさ)わりたい。


Trong tương lai, tôi muốn tham gia vào công việc mang tính quốc tế.
・

この研究(けんきゅう)に携(たずさ)わる人(ひと)は全員(ぜんいん)専門家(せんもんか)だ。


Tất cả những người tham gia nghiên cứu này đều là chuyên gia.
5
生かす
いかす
Phát huy, tận dụng

専門(せんもん)が生(い)かせる仕事(しごと)をしたい。

Tôi muốn làm công việc có thể phát huy chuyên môn.
Ví dụ thêm
・

留学(りゅうがく)の経験(けいけん)を仕事(しごと)に生(い)かしたい。


Tôi muốn tận dụng kinh nghiệm du học vào công việc.
・

彼女(かのじょ)は語学力(ごがくりょく)を生(い)かして通訳(つうやく)をしている。


Cô ấy phát huy năng lực ngoại ngữ để làm phiên dịch.
・

失敗(しっぱい)を生(い)かして次(つぎ)に挑戦(ちょうせん)する。


Tận dụng thất bại để thử thách tiếp theo.
6
貴社
きしゃ
Quý công ty

ぜひ、貴社(きしゃ)で働(はたら)かせていただきたいです。

Xin hãy cho tôi được làm việc ở quý công ty.
Ví dụ thêm
・

貴社(きしゃ)の経営理念(けいえいりねん)に深(ふか)く共感(きょうかん)しました。


Tôi đã đồng cảm sâu sắc với lý niệm kinh doanh của quý công ty.
・

貴社(きしゃ)で自分(じぶん)の能力(のうりょく)を発揮(はっき)したいと思(おも)っています。


Tôi mong muốn được phát huy năng lực bản thân tại quý công ty.
・

貴社(きしゃ)の製品(せいひん)は以前(いぜん)から愛用(あいよう)しております。


Tôi đã sử dụng sản phẩm của quý công ty từ trước đến nay.
7
御中
おんちゅう
Kính gửi (viết sau tên công ty/tổ chức)

会社(かいしゃ)への手紙(てがみ)には会社(かいしゃ)名(めい)の後(のち)に「御中(おんちゅう)」と書(か)く。

Thư gửi cho công ty thì viết '御中' sau tên công ty.
Ví dụ thêm
・

履歴書(りれきしょ)を送(おく)るときは「御中(おんちゅう)」を忘(わす)れないでください。


Khi gửi sơ yếu lý lịch, xin đừng quên viết '御中'.
・

「御中(おんちゅう)」は個人(こじん)ではなく、団体(だんたい)に対(たい)して使(つか)う。


'御中' được dùng cho tổ chức, không phải cá nhân.
8
動機
どうき
Động cơ, động lực

面接(めんせつ)で志望(しぼう)の動機(どうき)をうまく伝(つた)える。

Trong buổi phỏng vấn, truyền đạt tốt động cơ nguyện vọng.
Ví dụ thêm
・

犯行(はんこう)の動機(どうき)はまだわかっていない。


Động cơ phạm tội vẫn chưa được làm rõ.
・

日本語(にほんご)を勉強(べんきょう)する動機(どうき)は何(なに)ですか。


Động cơ học tiếng Nhật của bạn là gì?
・

志望動機(しぼうどうき)を履歴書(りれきしょ)にしっかり書(か)いた。


Tôi đã viết rõ ràng động cơ nguyện vọng trong sơ yếu lý lịch.
9
熱意
ねつい
Nhiệt tình, nhiệt huyết

面接(めんせつ)では入社(にゅうしゃ)したいという熱意(ねつい)を見(み)せた。

Trong buổi phỏng vấn, tôi đã thể hiện sự nhiệt tình muốn vào công ty.
Ví dụ thêm
・

彼(かれ)の熱意(ねつい)に感動(かんどう)した。


Tôi đã cảm động trước sự nhiệt huyết của anh ấy.
・

仕事(しごと)に対(たい)する熱意(ねつい)が伝(つた)わってきた。


Sự nhiệt tình đối với công việc đã được truyền tải đến.
・

熱意(ねつい)があれば困難(こんなん)も乗(の)り越(こ)えられる。


Nếu có nhiệt huyết thì có thể vượt qua khó khăn.
10
学歴
がくれき
Học vấn, trình độ học vấn

履歴書(りれきしょ)に学歴(がくれき)や資格(しかく)を書(か)く。

Viết trình độ học vấn và bằng cấp trong sơ yếu lý lịch.
Ví dụ thêm
・

この会社(かいしゃ)は学歴(がくれき)より実力(じつりょく)を重視(じゅうし)する。


Công ty này coi trọng thực lực hơn trình độ học vấn.
・

学歴(がくれき)だけで人(ひと)を判断(はんだん)してはいけない。


Không nên đánh giá con người chỉ dựa vào học vấn.
・

彼(かれ)の学歴(がくれき)は素晴(すば)らしいが、経験(けいけん)は少(すく)ない。


Trình độ học vấn của anh ấy rất tuyệt vời, nhưng kinh nghiệm thì ít.
11
不問
ふもん
Không đòi hỏi, bất kể

求人広告(きゅうじんこうこく)に経験(けいけん)不問(ふもん)と書(か)いてある。

Ở quảng cáo tuyển dụng có viết không đòi hỏi kinh nghiệm.
Ví dụ thêm
・

年齢(ねんれい)不問(ふもん)の求人(きゅうじん)を探(さが)している。


Tôi đang tìm tin tuyển dụng không giới hạn độ tuổi.
・

学歴(がくれき)不問(ふもん)で採用(さいよう)してくれる会社(かいしゃ)もある。


Cũng có công ty tuyển dụng mà không đòi hỏi học vấn.
・

国籍(こくせき)不問(ふもん)の職場(しょくば)で働(はたら)きたい。


Tôi muốn làm việc ở nơi không phân biệt quốc tịch.
12
制限(する)
せいげん(する)
Sự hạn chế, giới hạn

求人広告(きゅうじんこうこく)に年齢(ねんれい)の制限(せいげん)は書(か)いていない。

Ở quảng cáo tuyển dụng, không viết giới hạn độ tuổi.
Ví dụ thêm
・

この道路(どうろ)は速度(そくど)が制限(せいげん)されている。


Con đường này bị hạn chế tốc độ.
・

時間制限(じかんせいげん)があるので急(いそ)いでください。


Có giới hạn thời gian nên xin hãy nhanh lên.
・

カロリーを制限(せいげん)してダイエットしている。


Tôi đang giảm cân bằng cách hạn chế calo.
13
特技
とくぎ
Sở trường, kỹ năng đặc biệt

私(わたし)の趣味(しゅみ)・特技(とくぎ)は、テニスと料理(りょうり)です。

Sở thích và sở trường của tôi là quần vợt và nấu ăn.
Ví dụ thêm
・

彼(かれ)の特技(とくぎ)はピアノの演奏(えんそう)だ。


Sở trường của anh ấy là chơi đàn piano.
・

履歴書(りれきしょ)に特技(とくぎ)を書(か)く欄(らん)がある。


Trong sơ yếu lý lịch có mục để viết sở trường.
・

面接(めんせつ)で特技(とくぎ)を聞(き)かれて困(こま)った。


Tôi đã lúng túng khi bị hỏi về sở trường trong buổi phỏng vấn.
14
協調(する)
きょうちょう(する)
Sự hợp tác, hòa đồng

面接(めんせつ)では、同僚(どうりょう)と協調(きょうちょう)できるかをチェックされる。

Ở buổi phỏng vấn, sẽ được kiểm tra xem có thể hợp tác với đồng nghiệp không.
Ví dụ thêm
・

チームワークには協調性(きょうちょうせい)が大切(たいせつ)だ。


Tính hợp tác rất quan trọng trong làm việc nhóm.
・

彼(かれ)は周(まわ)りの人(ひと)と協調(きょうちょう)して仕事(しごと)を進(すす)める。


Anh ấy hợp tác với những người xung quanh để tiến hành công việc.
・

国際社会(こくさいしゃかい)では各国(かっこく)の協調(きょうちょう)が求(もと)められる。


Trong xã hội quốc tế, sự hợp tác giữa các nước là điều được yêu cầu.
15
肝心な
かんじんな
Quan trọng, cốt lõi, then chốt

日本(にほん)の会社(かいしゃ)では協調性(きょうちょうせい)が肝心(かんじん)だ。

Ở công ty Nhật, tính hợp tác là điều quan trọng.
Ví dụ thêm
・

肝心(かんじん)なところでミスをしてしまった。


Tôi đã mắc lỗi ở chỗ quan trọng nhất.
・

肝心(かんじん)なのは結果(けっか)ではなく、過程(かてい)だ。


Điều then chốt không phải là kết quả mà là quá trình.
・

試験(しけん)の前(まえ)に肝心(かんじん)な内容(ないよう)をもう一度(いちど)確認(かくにん)した。


Trước kỳ thi, tôi đã xác nhận lại nội dung quan trọng một lần nữa.
16
精一杯
せいいっぱい
Hết sức mình, dốc hết sức

志望(しぼう)の会社(かいしゃ)に採用(さいよう)されたら、精一杯(せいいっぱい)頑張(がんば)りたい。

Nếu được tuyển vào công ty đúng nguyện vọng, tôi sẽ cố gắng hết sức mình.
Ví dụ thêm
・

精一杯(せいいっぱい)努力(どりょく)したので後悔(こうかい)はない。


Tôi đã nỗ lực hết sức mình nên không có gì hối hận.
・

子供(こども)たちは精一杯(せいいっぱい)走(はし)った。


Bọn trẻ đã chạy hết sức mình.
・

与(あた)えられた仕事(しごと)を精一杯(せいいっぱい)やるつもりだ。


Tôi định sẽ làm hết sức mình với công việc được giao.
17
アピール(する)
Thể hiện, giới thiệu bản thân, làm nổi bật

面接(めんせつ)で上手(じょうず)に自分(じぶん)をアピールできるか心配(しんぱい)だ。

Tôi lo lắng không biết liệu có thể giới thiệu tốt bản thân trong buổi phỏng vấn không.
Ví dụ thêm
・

自分(じぶん)の強(つよ)みをアピールすることが大切(たいせつ)だ。


Việc thể hiện điểm mạnh của bản thân là điều quan trọng.
・

彼女(かのじょ)は経験(けいけん)をうまくアピールした。


Cô ấy đã giới thiệu kinh nghiệm của mình một cách khéo léo.
・

新(しん)商品(しょうひん)の魅力(みりょく)をアピールするCMを作(つく)った。


Chúng tôi đã làm quảng cáo để làm nổi bật sức hấp dẫn của sản phẩm mới.
18
対応(する)
たいおう(する)
Đối ứng, ứng phó, xử lý

面接(めんせつ)の質問(しつもん)に、しっかり対応(たいおう)できたと思(おも)う。

Tôi nghĩ mình đã ứng phó tốt với các câu hỏi trong buổi phỏng vấn.
Ví dụ thêm
・

クレームに冷静(れいせい)に対応(たいおう)する。


Xử lý khiếu nại một cách bình tĩnh.
・

緊急事態(きんきゅうじたい)に対応(たいおう)できるよう準備(じゅんび)している。


Tôi đang chuẩn bị để có thể ứng phó với tình huống khẩn cấp.
・

このソフトは最新(さいしん)のOSに対応(たいおう)している。


Phần mềm này tương thích với hệ điều hành mới nhất.
19
合同(する)
ごうどう(する)
Sự kết hợp, liên hợp, chung

いろいろな企業(きぎょう)の合同説明会(ごうどうせつめいかい)に参加(さんか)した。

Tôi đã tham gia buổi hội thảo giới thiệu liên hợp của nhiều doanh nghiệp khác nhau.
Ví dụ thêm
・

二(ふた)つの学校(がっこう)が合同(ごうどう)で運動会(うんどうかい)を開(ひら)いた。


Hai trường đã tổ chức hội thao chung.
・

合同(ごうどう)練習(れんしゅう)で他(た)のチームと交流(こうりゅう)した。


Tôi đã giao lưu với các đội khác trong buổi tập luyện chung.
・

来月(らいげつ)、合同企業説明会(ごうどうきぎょうせつめいかい)が開催(かいさい)される。


Tháng tới, hội thảo giới thiệu doanh nghiệp liên hợp sẽ được tổ chức.
20
望ましい
のぞましい
Được mong muốn, đáng kỳ vọng

この会社(かいしゃ)では語学(ごがく)のできる人(ひと)が望(のぞ)ましいそうだ。

Nghe nói công ty này mong muốn tuyển người có khả năng ngoại ngữ.
Ví dụ thêm
・

健康(けんこう)のために規則正(きそくただ)しい生活(せいかつ)が望(のぞ)ましい。


Để có sức khỏe tốt, cuộc sống có nề nếp là điều đáng mong muốn.
・

経験(けいけん)者(しゃ)が望(のぞ)ましいが、未経験(みけいけん)者(しゃ)も可(か)。


Người có kinh nghiệm là mong muốn, nhưng người chưa có kinh nghiệm cũng được.
・

望(のぞ)ましい結果(けっか)が得(え)られなかった。


Tôi đã không đạt được kết quả như mong muốn.
21
好ましい
このましい
Được ưa chuộng, đáng mến, tốt đẹp

面接(めんせつ)には黒(くろ)か紺(こん)のスーツが好(この)ましい。

Trong buổi phỏng vấn, đồ vest đen hay xanh đậm thì được ưa chuộng.
Ví dụ thêm
・

彼(かれ)の態度(たいど)は好(この)ましいものだった。


Thái độ của anh ấy là điều đáng mến.
・

好(この)ましくない行動(こうどう)は控(ひか)えてください。


Xin hãy tránh những hành động không tốt đẹp.
・

第一印象(だいいちいんしょう)が好(この)ましいと面接(めんせつ)に有利(ゆうり)だ。


Nếu ấn tượng đầu tiên tốt đẹp thì sẽ có lợi trong phỏng vấn.
22
公平(な)
こうへい(な)
Công bằng, công minh

この会社(かいしゃ)の採用(さいよう)は公平(こうへい)に決(き)められる。(ナ形(がた))

Việc tuyển dụng của công ty này được quyết định công bằng.
Ví dụ thêm
・

先生(せんせい)は全員(ぜんいん)に公平(こうへい)に接(せっ)する。


Thầy giáo đối xử công bằng với tất cả mọi người.
・

公平(こうへい)な判断(はんだん)をするのは難(むずか)しい。


Đưa ra phán đoán công bằng là điều khó khăn.
・

試験(しけん)は受験者(じゅけんしゃ)全員(ぜんいん)に公平(こうへい)であるべきだ。


Kỳ thi phải công bằng với tất cả thí sinh.
23
せめて
Ít nhất, tối thiểu

せめて、一社(いつしゃ)だけでも内定(ないてい)が欲(ほ)しい。

Tôi mong ít nhất cũng được nhận nội định từ một công ty.
Ví dụ thêm
・

せめて週(しゅう)に一(いち)回(かい)は運動(うんどう)したい。


Tôi muốn ít nhất tập thể dục một lần mỗi tuần.
・

全部(ぜんぶ)は無理(むり)でも、せめて半分(はんぶん)はやりたい。


Dù không thể làm hết, ít nhất tôi cũng muốn làm được một nửa.
・

せめてお礼(れい)だけでも言(い)いたかった。


Tôi ít nhất cũng muốn nói lời cảm ơn.
24
受け取る
うけとる
Nhận được

第(だい)一(いち)志望(しぼう)だった企業(きぎょう)から、通知(つうち)を受(う)け取(と)った。

Tôi đã nhận được thông báo từ doanh nghiệp nguyện vọng một.
Ví dụ thêm
・

荷物(にもつ)を受(う)け取(と)ったらサインしてください。


Sau khi nhận hàng, xin hãy ký tên.
・

友人(ゆうじん)からプレゼントを受(う)け取(と)った。


Tôi đã nhận được quà từ bạn bè.
・

彼(かれ)の言葉(ことば)を冗談(じょうだん)として受(う)け取(と)った。


Tôi đã hiểu lời anh ấy như một câu đùa.
25
内定(する)
ないてい(する)
Nội định, quyết định tuyển dụng không chính thức

三(みっ)つの会社(かいしゃ)から内定(ないてい)をもらった。

Tôi đã nhận được nội định từ ba công ty.
Ví dụ thêm
・

やっと内定(ないてい)が決(き)まって安心(あんしん)した。


Cuối cùng cũng được nội định nên tôi an tâm rồi.
・

内定(ないてい)を取(と)り消(け)されてショックを受(う)けた。


Tôi bị sốc vì bị hủy nội định.
・

内定式(ないていしき)は10月(じゅうがつ)に行(おこな)われる。


Lễ nội định được tổ chức vào tháng 10.
26
辞退(する)
じたい(する)
Từ chối, xin rút lui

第(だい)一(いち)志望(しぼう)の会社(かいしゃ)以外(いがい)は、すぐに辞退(じたい)した。

Ngoài công ty nguyện vọng một, tôi đã từ chối các công ty khác ngay.
Ví dụ thêm
・

体調不良(たいちょうふりょう)のため、出席(しゅっせき)を辞退(じたい)した。


Vì sức khỏe không tốt nên tôi đã từ chối tham dự.
・

内定(ないてい)を辞退(じたい)する場合(ばあい)は早(はや)めに連絡(れんらく)してください。


Trong trường hợp từ chối nội định, xin hãy liên lạc sớm.
・

彼(かれ)は賞(しょう)を辞退(じたい)した。


Anh ấy đã từ chối nhận giải thưởng.
27
契約(する)
けいやく(する)
Hợp đồng, ký kết

希望(きぼう)していた会社(かいしゃ)と契約(けいやく)できて、うれしい。

Được ký hợp đồng với công ty mà mình mong muốn, tôi rất vui.
Ví dụ thêm
・

契約書(けいやくしょ)をよく読(よ)んでからサインした。


Tôi đã đọc kỹ hợp đồng rồi mới ký.
・

携帯電話(けいたいでんわ)の契約(けいやく)を更新(こうしん)した。


Tôi đã gia hạn hợp đồng điện thoại di động.
・

契約(けいやく)の条件(じょうけん)について交渉(こうしょう)した。


Tôi đã thương lượng về các điều kiện hợp đồng.
28
入社(する)
にゅうしゃ(する)
Vào công ty, gia nhập công ty

4月(しがつ)の入社(にゅうしゃ)が、とても楽(たの)しみだ。

Tôi rất mong chờ ngày vào công ty vào tháng 4.
Ví dụ thêm
・

入社(にゅうしゃ)して三年目(さんねんめ)になった。


Đã bước sang năm thứ ba kể từ khi vào công ty.
・

入社式(にゅうしゃしき)で社長(しゃちょう)のスピーチを聞(き)いた。


Tôi đã nghe bài phát biểu của giám đốc trong lễ nhập xã.
・

この会社(かいしゃ)に入社(にゅうしゃ)した理由(りゆう)を聞(き)かれた。


Tôi đã bị hỏi lý do vào công ty này.
29
心得る
こころえる
Thấu hiểu, nhận thức, nắm rõ

社会人(しゃかいじん)と学生(がくせい)との違(ちが)いを心得(こころえ)ておく。

Nhận thức rõ sự khác biệt giữa người đi làm và sinh viên.
Ví dụ thêm
・

ビジネスマナーを心得(こころえ)ておくことが大切(たいせつ)だ。


Việc nắm rõ phép lịch sự trong kinh doanh là điều quan trọng.
・

彼(かれ)は仕事(しごと)の心得(こころえ)がある人(ひと)だ。


Anh ấy là người có hiểu biết về công việc.
・

基本(きほん)的(てき)なルールを心得(こころえ)てから始(はじ)めよう。


Hãy nắm rõ các quy tắc cơ bản rồi mới bắt đầu.
30
社会人
しゃかいじん
Người đi làm, thành viên xã hội

先輩(せんぱい)から社会(しゃかい)人(ひと)としての心得(こころえ)を教(おそ)わる。

Được tiền bối dạy cho những điều cần nắm rõ với tư cách người đi làm.
Ví dụ thêm
・

社会人(しゃかいじん)になったら自分(じぶん)で税金(ぜいきん)を払(はら)う。


Khi trở thành người đi làm thì tự mình đóng thuế.
・

社会(しゃかい)人(ひと)としてのマナーを身(み)につけたい。


Tôi muốn rèn luyện phép lịch sự với tư cách người đi làm.
・

社会人(しゃかいじん)一年(いちねん)目(め)は何(なに)もかも新(あたら)しい。


Năm đầu tiên đi làm, mọi thứ đều mới mẻ.
31
自覚(する)
じかく(する)
Sự tự giác, ý thức bản thân

就職(しゅうしょく)後(ご)は社会(しゃかい)人(ひと)としての自覚(じかく)を持(も)とう。

Sau khi đi làm, hãy có ý thức tự giác với tư cách là người đi làm.
Ví dụ thêm
・

リーダーとしての自覚(じかく)を持(も)ってほしい。


Tôi muốn bạn có ý thức tự giác với vai trò lãnh đạo.
・

病気(びょうき)の自覚症状(じかくしょうじょう)がなかった。


Không có triệu chứng tự nhận biết về bệnh.
・

自分(じぶん)の欠点(けってん)を自覚(じかく)することが成長(せいちょう)につながる。


Việc tự nhận thức khuyết điểm của bản thân sẽ dẫn đến sự trưởng thành.
32
いよいよ
Cuối cùng, rốt cuộc; càng lúc càng

いよいよ、春(はる)から社会人(しゃかいじん)だ。

Cuối cùng, tôi cũng sẽ trở thành người đi làm từ mùa xuân.
Ví dụ thêm
・

いよいよ明日(あした)が試験(しけん)の日(ひ)だ。


Cuối cùng ngày mai cũng là ngày thi rồi.
・

台風(たいふう)が近(ちか)づいて、雨(あめ)がいよいよ激(はげ)しくなった。


Bão đến gần, mưa càng lúc càng dữ dội.
・

いよいよ新(あたら)しい仕事(しごと)が始(はじ)まる。


Cuối cùng công việc mới cũng sắp bắt đầu.

JTest.net


Giới thiệu

2500 Từ vựng JLPT N2 tổng hợp những từ vựng xuất hiện nhiều trong kỳ thi năng lực tiếng Nhật JLPT N2. Kho từ vựng sắp xếp theo những chủ đề thông dụng trong cuộc sống hàng ngày.

Trắc nghiệm tiếng Nhật

Hàng nghìn câu hỏi trắc nghiệm JLPT N2 dành cho bạn

Trắc nghiệm chữ Hán Trắc nghiệm từ vựng

Mục lục


Chapter 1 Quan hệ giữa người với người

Bài 1  Gia đình

Bài 2  Bạn bè

Bài 3  Người quen, mối quan hệ giao tiếp

Bài 4  Người yêu

Bài 5  Mối quan hệ (trở nên) xấu đi


Chapter 2 Đời sống

Bài 1  Nơi ở

Bài 2  Tiền bạc

Bài 3  Bữa ăn

Bài 4  Mua sắm

Bài 5  Từ thể hiện thời gian


Chapter 3 Ở nhà

Bài 1  Buổi sáng

Bài 2  Công việc hàng ngày

Bài 3  Nấu ăn

Bài 4  Việc nhà

Bài 5  Chuyển nhà


Chapter 4 Phố xá

Bài 1  Phố xá

Bài 2  Ủy ban (Văn phòng Nhà nước)

Bài 3  Quê hương

Bài 4  Giao thông

Bài 5  Các ngành công nghiệp


Chapter 5 Tại trường học

Bài 1  Trường học

Bài 2  Học tập

Bài 3  Thi cử

Bài 4  Đại học, Cao học

Bài 5  Máy tính (Điện thoại thông minh)


Chapter 6 Tại công ty

Bài 1  Tìm việc, việc làm

Bài 2  Công ty

Bài 3  Công việc

Bài 4  Quan hệ trên dưới

Bài 5  Nghỉ việc, chuyển chỗ làm


Chapter 7 Yêu thích

Bài 1  Thi đấu

Bài 2  Thời trang

Bài 3  Giải trí

Bài 4  Sách

Bài 5  Sở thích, ý thích


Chapter 8 Thiên nhiên - Thư giãn

Bài 1  Khí hậu và thời tiết

Bài 2  Bão, động đất

Bài 3  Thiên nhiên

Bài 4  Ngày nghỉ

Bài 5  Du lịch


Chapter 9 Vì sức khỏe

Bài 1  Cơ thể và sức khỏe

Bài 2  Trước khi đổ bệnh

Bài 3  Triệu chứng bệnh

Bài 4  Bệnh và điều trị

Bài 5  Làm đẹp


Chapter 10 Tin tức

Bài 1  Rắc rối, sự cố

Bài 2  Tai nạn

Bài 3  Chính trị

Bài 4  Xã hội

Bài 5  Thế giới, môi trường


Chapter 11 Trạng thái - Hình ảnh

Bài 1  Tính cách

Bài 2  Cảm giác thoải mái

Bài 3  Cảm giác buồn bã

Bài 4  Hình ảnh tích cực

Bài 5  Hình ảnh tiêu cực


Chapter 12 Cách nói dễ nhầm lẫn

Bài 1  Thành ngữ ① Tính khí, tâm hồn, tâm trạng

Bài 2  Thành ngữ ② Đầu, mặt

Bài 3  Thành ngữ ③ Cơ thể

Bài 4  Phó từ

Bài 5  Cách nói nối