Từ vựng N2 - Chủ đề Tìm việc, việc làm

# Từ vựng Ví dụ
1
求人
きゅうじん
Tuyển dụng, tìm người làm

求人きゅうじんのサイトをチェックする。

Kiểm tra trang web tuyển dụng.
Ví dụ thêm

この求人きゅうじん未経験みけいけんしゃでも応募おうぼできる。


Tin tuyển dụng này cho phép người chưa có kinh nghiệm cũng có thể ứng tuyển.

新聞しんぶん求人欄きゅうじんらん毎日まいにちチェックしている。


Tôi kiểm tra mục tuyển dụng trên báo mỗi ngày.

この地域ちいきでは求人きゅうじんえている。


Ở khu vực này, số lượng tuyển dụng đang tăng lên.
2
志望(する)
しぼう(する)
Nguyện vọng, mong muốn (vào một vị trí)

Aしゃ営業えいぎょう志望しぼうしている。

Tôi có nguyện vọng vào ban kinh doanh của công ty A.
Ví dụ thêm

彼女かのじょ医学部いがくぶ志望しぼうしている。


Cô ấy có nguyện vọng vào khoa y.

志望しぼう動機どうき面接めんせつかれた。


Tôi đã bị hỏi về động cơ nguyện vọng trong buổi phỏng vấn.

だいいち志望しぼう大学だいがく合格ごうかくした。


Tôi đã đỗ vào trường đại học nguyện vọng một.
3
エントリー(する)
Dự tuyển, đăng ký ứng tuyển

いくつかの企業きぎょうにエントリーした。

Tôi đã đăng ký ứng tuyển vào một vài doanh nghiệp.
Ví dụ thêm

まえにエントリーをませた。


Tôi đã hoàn tất đăng ký ứng tuyển trước hạn chót.

オンラインでエントリーできるので便利べんりだ。


Có thể đăng ký ứng tuyển trực tuyến nên rất tiện lợi.

今年ことしおおくの学生がくせいがこの企業きぎょうにエントリーした。


Năm nay, nhiều sinh viên đã đăng ký ứng tuyển vào doanh nghiệp này.
4
携わる
たずさわる
Tham gia, làm việc liên quan đến

福祉ふくし仕事しごとたずさわりたい。

Tôi muốn tham gia vào công việc phúc lợi.
Ví dụ thêm

かれ長年ながねん教育きょういくたずさわってきた。


Anh ấy đã tham gia vào lĩnh vực giáo dục nhiều năm.

将来しょうらい国際こくさいてき仕事しごとたずさわりたい。


Trong tương lai, tôi muốn tham gia vào công việc mang tính quốc tế.

この研究けんきゅうたずさわるひと全員ぜんいん専門家せんもんかだ。


Tất cả những người tham gia nghiên cứu này đều là chuyên gia.
5
生かす
いかす
Phát huy, tận dụng

専門せんもんかせる仕事しごとをしたい。

Tôi muốn làm công việc có thể phát huy chuyên môn.
Ví dụ thêm

留学りゅうがく経験けいけん仕事しごとかしたい。


Tôi muốn tận dụng kinh nghiệm du học vào công việc.

彼女かのじょ語学力ごがくりょくかして通訳つうやくをしている。


Cô ấy phát huy năng lực ngoại ngữ để làm phiên dịch.

失敗しっぱいかしてつぎ挑戦ちょうせんする。


Tận dụng thất bại để thử thách tiếp theo.
6
貴社
きしゃ
Quý công ty

ぜひ、貴社きしゃはたらかせていただきたいです。

Xin hãy cho tôi được làm việc ở quý công ty.
Ví dụ thêm

貴社きしゃ経営理念けいえいりねんふか共感きょうかんしました。


Tôi đã đồng cảm sâu sắc với lý niệm kinh doanh của quý công ty.

貴社きしゃ自分じぶん能力のうりょく発揮はっきしたいとおもっています。


Tôi mong muốn được phát huy năng lực bản thân tại quý công ty.

貴社きしゃ製品せいひん以前いぜんから愛用あいようしております。


Tôi đã sử dụng sản phẩm của quý công ty từ trước đến nay.
7
御中
おんちゅう
Kính gửi (viết sau tên công ty/tổ chức)

会社かいしゃへの手紙てがみには会社かいしゃめいのちに「御中おんちゅう」とく。

Thư gửi cho công ty thì viết '御中' sau tên công ty.
Ví dụ thêm

履歴書りれきしょおくるときは「御中おんちゅう」をわすれないでください。


Khi gửi sơ yếu lý lịch, xin đừng quên viết '御中'.

御中おんちゅう」は個人こじんではなく、団体だんたいたいして使つかう。


'御中' được dùng cho tổ chức, không phải cá nhân.
8
動機
どうき
Động cơ, động lực

面接めんせつ志望しぼう動機どうきをうまくつたえる。

Trong buổi phỏng vấn, truyền đạt tốt động cơ nguyện vọng.
Ví dụ thêm

犯行はんこう動機どうきはまだわかっていない。


Động cơ phạm tội vẫn chưa được làm rõ.

日本語にほんご勉強べんきょうする動機どうきなにですか。


Động cơ học tiếng Nhật của bạn là gì?

志望動機しぼうどうき履歴書りれきしょにしっかりいた。


Tôi đã viết rõ ràng động cơ nguyện vọng trong sơ yếu lý lịch.
9
熱意
ねつい
Nhiệt tình, nhiệt huyết

面接めんせつでは入社にゅうしゃしたいという熱意ねついせた。

Trong buổi phỏng vấn, tôi đã thể hiện sự nhiệt tình muốn vào công ty.
Ví dụ thêm

かれ熱意ねつい感動かんどうした。


Tôi đã cảm động trước sự nhiệt huyết của anh ấy.

仕事しごとたいする熱意ねついつたわってきた。


Sự nhiệt tình đối với công việc đã được truyền tải đến.

熱意ねついがあれば困難こんなんえられる。


Nếu có nhiệt huyết thì có thể vượt qua khó khăn.
10
学歴
がくれき
Học vấn, trình độ học vấn

履歴書りれきしょ学歴がくれき資格しかくく。

Viết trình độ học vấn và bằng cấp trong sơ yếu lý lịch.
Ví dụ thêm

この会社かいしゃ学歴がくれきより実力じつりょく重視じゅうしする。


Công ty này coi trọng thực lực hơn trình độ học vấn.

学歴がくれきだけでひと判断はんだんしてはいけない。


Không nên đánh giá con người chỉ dựa vào học vấn.

かれ学歴がくれき素晴すばらしいが、経験けいけんすくない。


Trình độ học vấn của anh ấy rất tuyệt vời, nhưng kinh nghiệm thì ít.
11
不問
ふもん
Không đòi hỏi, bất kể

求人広告きゅうじんこうこく経験けいけん不問ふもんいてある。

Ở quảng cáo tuyển dụng có viết không đòi hỏi kinh nghiệm.
Ví dụ thêm

年齢ねんれい不問ふもん求人きゅうじんさがしている。


Tôi đang tìm tin tuyển dụng không giới hạn độ tuổi.

学歴がくれき不問ふもん採用さいようしてくれる会社かいしゃもある。


Cũng có công ty tuyển dụng mà không đòi hỏi học vấn.

国籍こくせき不問ふもん職場しょくばはたらきたい。


Tôi muốn làm việc ở nơi không phân biệt quốc tịch.
12
制限(する)
せいげん(する)
Sự hạn chế, giới hạn

求人広告きゅうじんこうこく年齢ねんれい制限せいげんいていない。

Ở quảng cáo tuyển dụng, không viết giới hạn độ tuổi.
Ví dụ thêm

この道路どうろ速度そくど制限せいげんされている。


Con đường này bị hạn chế tốc độ.

時間制限じかんせいげんがあるのでいそいでください。


Có giới hạn thời gian nên xin hãy nhanh lên.

カロリーを制限せいげんしてダイエットしている。


Tôi đang giảm cân bằng cách hạn chế calo.
13
特技
とくぎ
Sở trường, kỹ năng đặc biệt

わたし趣味しゅみ特技とくぎは、テニスと料理りょうりです。

Sở thích và sở trường của tôi là quần vợt và nấu ăn.
Ví dụ thêm

かれ特技とくぎはピアノの演奏えんそうだ。


Sở trường của anh ấy là chơi đàn piano.

履歴書りれきしょ特技とくぎらんがある。


Trong sơ yếu lý lịch có mục để viết sở trường.

面接めんせつ特技とくぎかれてこまった。


Tôi đã lúng túng khi bị hỏi về sở trường trong buổi phỏng vấn.
14
協調(する)
きょうちょう(する)
Sự hợp tác, hòa đồng

面接めんせつでは、同僚どうりょう協調きょうちょうできるかをチェックされる。

Ở buổi phỏng vấn, sẽ được kiểm tra xem có thể hợp tác với đồng nghiệp không.
Ví dụ thêm

チームワークには協調性きょうちょうせい大切たいせつだ。


Tính hợp tác rất quan trọng trong làm việc nhóm.

かれまわりのひと協調きょうちょうして仕事しごとすすめる。


Anh ấy hợp tác với những người xung quanh để tiến hành công việc.

国際社会こくさいしゃかいでは各国かっこく協調きょうちょうもとめられる。


Trong xã hội quốc tế, sự hợp tác giữa các nước là điều được yêu cầu.
15
肝心な
かんじんな
Quan trọng, cốt lõi, then chốt

日本にほん会社かいしゃでは協調性きょうちょうせい肝心かんじんだ。

Ở công ty Nhật, tính hợp tác là điều quan trọng.
Ví dụ thêm

肝心かんじんなところでミスをしてしまった。


Tôi đã mắc lỗi ở chỗ quan trọng nhất.

肝心かんじんなのは結果けっかではなく、過程かていだ。


Điều then chốt không phải là kết quả mà là quá trình.

試験しけんまえ肝心かんじん内容ないようをもう一度いちど確認かくにんした。


Trước kỳ thi, tôi đã xác nhận lại nội dung quan trọng một lần nữa.
16
精一杯
せいいっぱい
Hết sức mình, dốc hết sức

志望しぼう会社かいしゃ採用さいようされたら、精一杯せいいっぱい頑張がんばりたい。

Nếu được tuyển vào công ty đúng nguyện vọng, tôi sẽ cố gắng hết sức mình.
Ví dụ thêm

精一杯せいいっぱい努力どりょくしたので後悔こうかいはない。


Tôi đã nỗ lực hết sức mình nên không có gì hối hận.

子供こどもたちは精一杯せいいっぱいはしった。


Bọn trẻ đã chạy hết sức mình.

あたえられた仕事しごと精一杯せいいっぱいやるつもりだ。


Tôi định sẽ làm hết sức mình với công việc được giao.
17
アピール(する)
Thể hiện, giới thiệu bản thân, làm nổi bật

面接めんせつ上手じょうず自分じぶんをアピールできるか心配しんぱいだ。

Tôi lo lắng không biết liệu có thể giới thiệu tốt bản thân trong buổi phỏng vấn không.
Ví dụ thêm

自分じぶんつよみをアピールすることが大切たいせつだ。


Việc thể hiện điểm mạnh của bản thân là điều quan trọng.

彼女かのじょ経験けいけんをうまくアピールした。


Cô ấy đã giới thiệu kinh nghiệm của mình một cách khéo léo.

しん商品しょうひん魅力みりょくをアピールするCMをつくった。


Chúng tôi đã làm quảng cáo để làm nổi bật sức hấp dẫn của sản phẩm mới.
18
対応(する)
たいおう(する)
Đối ứng, ứng phó, xử lý

面接めんせつ質問しつもんに、しっかり対応たいおうできたとおもう。

Tôi nghĩ mình đã ứng phó tốt với các câu hỏi trong buổi phỏng vấn.
Ví dụ thêm

クレームに冷静れいせい対応たいおうする。


Xử lý khiếu nại một cách bình tĩnh.

緊急事態きんきゅうじたい対応たいおうできるよう準備じゅんびしている。


Tôi đang chuẩn bị để có thể ứng phó với tình huống khẩn cấp.

このソフトは最新さいしんのOSに対応たいおうしている。


Phần mềm này tương thích với hệ điều hành mới nhất.
19
合同(する)
ごうどう(する)
Sự kết hợp, liên hợp, chung

いろいろな企業きぎょう合同説明会ごうどうせつめいかい参加さんかした。

Tôi đã tham gia buổi hội thảo giới thiệu liên hợp của nhiều doanh nghiệp khác nhau.
Ví dụ thêm

ふたつの学校がっこう合同ごうどう運動会うんどうかいひらいた。


Hai trường đã tổ chức hội thao chung.

合同ごうどう練習れんしゅうのチームと交流こうりゅうした。


Tôi đã giao lưu với các đội khác trong buổi tập luyện chung.

来月らいげつ合同企業説明会ごうどうきぎょうせつめいかい開催かいさいされる。


Tháng tới, hội thảo giới thiệu doanh nghiệp liên hợp sẽ được tổ chức.
20
望ましい
のぞましい
Được mong muốn, đáng kỳ vọng

この会社かいしゃでは語学ごがくのできるひとのぞましいそうだ。

Nghe nói công ty này mong muốn tuyển người có khả năng ngoại ngữ.
Ví dụ thêm

健康けんこうのために規則正きそくただしい生活せいかつのぞましい。


Để có sức khỏe tốt, cuộc sống có nề nếp là điều đáng mong muốn.

経験けいけんしゃのぞましいが、未経験みけいけんしゃ


Người có kinh nghiệm là mong muốn, nhưng người chưa có kinh nghiệm cũng được.

のぞましい結果けっかられなかった。


Tôi đã không đạt được kết quả như mong muốn.
21
好ましい
このましい
Được ưa chuộng, đáng mến, tốt đẹp

面接めんせつにはくろこんのスーツがこのましい。

Trong buổi phỏng vấn, đồ vest đen hay xanh đậm thì được ưa chuộng.
Ví dụ thêm

かれ態度たいどこのましいものだった。


Thái độ của anh ấy là điều đáng mến.

このましくない行動こうどうひかえてください。


Xin hãy tránh những hành động không tốt đẹp.

第一印象だいいちいんしょうこのましいと面接めんせつ有利ゆうりだ。


Nếu ấn tượng đầu tiên tốt đẹp thì sẽ có lợi trong phỏng vấn.
22
公平(な)
こうへい(な)
Công bằng, công minh

この会社かいしゃ採用さいよう公平こうへいめられる。(ナがた

Việc tuyển dụng của công ty này được quyết định công bằng.
Ví dụ thêm

先生せんせい全員ぜんいん公平こうへいせっする。


Thầy giáo đối xử công bằng với tất cả mọi người.

公平こうへい判断はんだんをするのはむずかしい。


Đưa ra phán đoán công bằng là điều khó khăn.

試験しけん受験者じゅけんしゃ全員ぜんいん公平こうへいであるべきだ。


Kỳ thi phải công bằng với tất cả thí sinh.
23
せめて
Ít nhất, tối thiểu

せめて、一社いつしゃだけでも内定ないていしい。

Tôi mong ít nhất cũng được nhận nội định từ một công ty.
Ví dụ thêm

せめてしゅういちかい運動うんどうしたい。


Tôi muốn ít nhất tập thể dục một lần mỗi tuần.

全部ぜんぶ無理むりでも、せめて半分はんぶんはやりたい。


Dù không thể làm hết, ít nhất tôi cũng muốn làm được một nửa.

せめておれいだけでもいたかった。


Tôi ít nhất cũng muốn nói lời cảm ơn.
24
受け取る
うけとる
Nhận được

だいいち志望しぼうだった企業きぎょうから、通知つうちった。

Tôi đã nhận được thông báo từ doanh nghiệp nguyện vọng một.
Ví dụ thêm

荷物にもつったらサインしてください。


Sau khi nhận hàng, xin hãy ký tên.

友人ゆうじんからプレゼントをった。


Tôi đã nhận được quà từ bạn bè.

かれ言葉ことば冗談じょうだんとしてった。


Tôi đã hiểu lời anh ấy như một câu đùa.
25
内定(する)
ないてい(する)
Nội định, quyết định tuyển dụng không chính thức

みっつの会社かいしゃから内定ないていをもらった。

Tôi đã nhận được nội định từ ba công ty.
Ví dụ thêm

やっと内定ないていまって安心あんしんした。


Cuối cùng cũng được nội định nên tôi an tâm rồi.

内定ないていされてショックをけた。


Tôi bị sốc vì bị hủy nội định.

内定式ないていしき10月じゅうがつおこなわれる。


Lễ nội định được tổ chức vào tháng 10.
26
辞退(する)
じたい(する)
Từ chối, xin rút lui

だいいち志望しぼう会社かいしゃ以外いがいは、すぐに辞退じたいした。

Ngoài công ty nguyện vọng một, tôi đã từ chối các công ty khác ngay.
Ví dụ thêm

体調不良たいちょうふりょうのため、出席しゅっせき辞退じたいした。


Vì sức khỏe không tốt nên tôi đã từ chối tham dự.

内定ないてい辞退じたいする場合ばあいはやめに連絡れんらくしてください。


Trong trường hợp từ chối nội định, xin hãy liên lạc sớm.

かれしょう辞退じたいした。


Anh ấy đã từ chối nhận giải thưởng.
27
契約(する)
けいやく(する)
Hợp đồng, ký kết

希望きぼうしていた会社かいしゃ契約けいやくできて、うれしい。

Được ký hợp đồng với công ty mà mình mong muốn, tôi rất vui.
Ví dụ thêm

契約書けいやくしょをよくんでからサインした。


Tôi đã đọc kỹ hợp đồng rồi mới ký.

携帯電話けいたいでんわ契約けいやく更新こうしんした。


Tôi đã gia hạn hợp đồng điện thoại di động.

契約けいやく条件じょうけんについて交渉こうしょうした。


Tôi đã thương lượng về các điều kiện hợp đồng.
28
入社(する)
にゅうしゃ(する)
Vào công ty, gia nhập công ty

4月しがつ入社にゅうしゃが、とてもたのしみだ。

Tôi rất mong chờ ngày vào công ty vào tháng 4.
Ví dụ thêm

入社にゅうしゃして三年目さんねんめになった。


Đã bước sang năm thứ ba kể từ khi vào công ty.

入社式にゅうしゃしき社長しゃちょうのスピーチをいた。


Tôi đã nghe bài phát biểu của giám đốc trong lễ nhập xã.

この会社かいしゃ入社にゅうしゃした理由りゆうかれた。


Tôi đã bị hỏi lý do vào công ty này.
29
心得る
こころえる
Thấu hiểu, nhận thức, nắm rõ

社会人しゃかいじん学生がくせいとのちがいを心得こころえておく。

Nhận thức rõ sự khác biệt giữa người đi làm và sinh viên.
Ví dụ thêm

ビジネスマナーを心得こころえておくことが大切たいせつだ。


Việc nắm rõ phép lịch sự trong kinh doanh là điều quan trọng.

かれ仕事しごと心得こころえがあるひとだ。


Anh ấy là người có hiểu biết về công việc.

基本きほんてきなルールを心得こころえてからはじめよう。


Hãy nắm rõ các quy tắc cơ bản rồi mới bắt đầu.
30
社会人
しゃかいじん
Người đi làm, thành viên xã hội

先輩せんぱいから社会しゃかいひととしての心得こころえおそわる。

Được tiền bối dạy cho những điều cần nắm rõ với tư cách người đi làm.
Ví dụ thêm

社会人しゃかいじんになったら自分じぶん税金ぜいきんはらう。


Khi trở thành người đi làm thì tự mình đóng thuế.

社会しゃかいひととしてのマナーをにつけたい。


Tôi muốn rèn luyện phép lịch sự với tư cách người đi làm.

社会人しゃかいじん一年いちねんなにもかもあたらしい。


Năm đầu tiên đi làm, mọi thứ đều mới mẻ.
31
自覚(する)
じかく(する)
Sự tự giác, ý thức bản thân

就職しゅうしょく社会しゃかいひととしての自覚じかくとう。

Sau khi đi làm, hãy có ý thức tự giác với tư cách là người đi làm.
Ví dụ thêm

リーダーとしての自覚じかくってほしい。


Tôi muốn bạn có ý thức tự giác với vai trò lãnh đạo.

病気びょうき自覚症状じかくしょうじょうがなかった。


Không có triệu chứng tự nhận biết về bệnh.

自分じぶん欠点けってん自覚じかくすることが成長せいちょうにつながる。


Việc tự nhận thức khuyết điểm của bản thân sẽ dẫn đến sự trưởng thành.
32
いよいよ
Cuối cùng, rốt cuộc; càng lúc càng

いよいよ、はるから社会人しゃかいじんだ。

Cuối cùng, tôi cũng sẽ trở thành người đi làm từ mùa xuân.
Ví dụ thêm

いよいよ明日あした試験しけんだ。


Cuối cùng ngày mai cũng là ngày thi rồi.

台風たいふうちかづいて、あめがいよいよはげしくなった。


Bão đến gần, mưa càng lúc càng dữ dội.

いよいよあたらしい仕事しごとはじまる。


Cuối cùng công việc mới cũng sắp bắt đầu.

JTest.net


Giới thiệu

2500 Từ vựng JLPT N2 tổng hợp những từ vựng xuất hiện nhiều trong kỳ thi năng lực tiếng Nhật JLPT N2. Kho từ vựng sắp xếp theo những chủ đề thông dụng trong cuộc sống hàng ngày.

Trắc nghiệm tiếng Nhật

Hàng nghìn câu hỏi trắc nghiệm JLPT N2 dành cho bạn

Trắc nghiệm chữ Hán Trắc nghiệm từ vựng

Mục lục


Chapter 1 Quan hệ giữa người với người

Bài 1  Gia đình

Bài 2  Bạn bè

Bài 3  Người quen, mối quan hệ giao tiếp

Bài 4  Người yêu

Bài 5  Mối quan hệ (trở nên) xấu đi


Chapter 2 Đời sống

Bài 1  Nơi ở

Bài 2  Tiền bạc

Bài 3  Bữa ăn

Bài 4  Mua sắm

Bài 5  Từ thể hiện thời gian


Chapter 3 Ở nhà

Bài 1  Buổi sáng

Bài 2  Công việc hàng ngày

Bài 3  Nấu ăn

Bài 4  Việc nhà

Bài 5  Chuyển nhà


Chapter 4 Phố xá

Bài 1  Phố xá

Bài 2  Ủy ban (Văn phòng Nhà nước)

Bài 3  Quê hương

Bài 4  Giao thông

Bài 5  Các ngành công nghiệp


Chapter 5 Tại trường học

Bài 1  Trường học

Bài 2  Học tập

Bài 3  Thi cử

Bài 4  Đại học, Cao học

Bài 5  Máy tính (Điện thoại thông minh)


Chapter 6 Tại công ty

Bài 1  Tìm việc, việc làm

Bài 2  Công ty

Bài 3  Công việc

Bài 4  Quan hệ trên dưới

Bài 5  Nghỉ việc, chuyển chỗ làm


Chapter 7 Yêu thích

Bài 1  Thi đấu

Bài 2  Thời trang

Bài 3  Giải trí

Bài 4  Sách

Bài 5  Sở thích, ý thích


Chapter 8 Thiên nhiên - Thư giãn

Bài 1  Khí hậu và thời tiết

Bài 2  Bão, động đất

Bài 3  Thiên nhiên

Bài 4  Ngày nghỉ

Bài 5  Du lịch


Chapter 9 Vì sức khỏe

Bài 1  Cơ thể và sức khỏe

Bài 2  Trước khi đổ bệnh

Bài 3  Triệu chứng bệnh

Bài 4  Bệnh và điều trị

Bài 5  Làm đẹp


Chapter 10 Tin tức

Bài 1  Rắc rối, sự cố

Bài 2  Tai nạn

Bài 3  Chính trị

Bài 4  Xã hội

Bài 5  Thế giới, môi trường


Chapter 11 Trạng thái - Hình ảnh

Bài 1  Tính cách

Bài 2  Cảm giác thoải mái

Bài 3  Cảm giác buồn bã

Bài 4  Hình ảnh tích cực

Bài 5  Hình ảnh tiêu cực


Chapter 12 Cách nói dễ nhầm lẫn

Bài 1  Thành ngữ ① Tính khí, tâm hồn, tâm trạng

Bài 2  Thành ngữ ② Đầu, mặt

Bài 3  Thành ngữ ③ Cơ thể

Bài 4  Phó từ

Bài 5  Cách nói nối