Từ vựng N2 - Chủ đề Cảm giác buồn bã

# Từ vựng Ví dụ
1
ゆううつ(な)
U uất, ảm đạm

一日中(いちにちじゅう)雨(う)だと、ゆううつになる。(ナ形(がた))

Mưa cả ngày thật ảm đạm.
Ví dụ thêm
・

月曜日(げつようび)の朝(あさ)はいつもゆううつだ。


Sáng thứ Hai lúc nào cũng u uất.
・

試験(しけん)の結果(けっか)を待(ま)っている間(ま)、ゆううつな気持(きも)ちが続(つづ)いた。


Trong lúc chờ kết quả thi, tâm trạng u uất cứ kéo dài.
・

梅雨(つゆ)の時期(じき)はゆううつになりやすい。


Mùa mưa dễ khiến người ta cảm thấy ảm đạm.
2
みじめな
Đáng thương, khốn khổ

今(いま)のみじめな生活(せいかつ)を早(はや)く終(お)わらせたい。

Tôi muốn mau kết thúc cuộc sống khốn khổ hiện nay.
Ví dụ thêm
・

試合(しあい)に大敗(たいはい)して、みじめな気持(きも)ちになった。


Thua đậm trong trận đấu, tôi cảm thấy thật đáng thương.
・

彼(かれ)はみじめな表情(ひょうじょう)で教室(きょうしつ)を出(で)ていった。


Anh ấy ra khỏi lớp học với vẻ mặt khốn khổ.
・

お金(かね)がなくて、みじめな思(おも)いをした。


Vì không có tiền nên tôi đã trải qua cảm giác khốn khổ.
3
つらい
Buồn, khổ sở, đau khổ, vất vả

親友(しんゆう)が病気(びょうき)になってしまい、とてもつらい。

Bạn thân tôi bị bệnh, thật đau khổ.
Ví dụ thêm
・

毎日(まいにち)残業(ざんぎょう)が続(つづ)いて、体(からだ)がつらい。


Tăng ca liên tục mỗi ngày, cơ thể thật vất vả.
・

大好(だいす)きな人(ひと)に別(わか)れを告(つ)げるのはつらいことだ。


Nói lời chia tay với người mình yêu thương thật đau khổ.
・

つらい経験(けいけん)が人(ひと)を強(つよ)くすることもある。


Những trải nghiệm khổ sở đôi khi cũng giúp con người mạnh mẽ hơn.
4
心細い
こころぼそい
Bất an, lo lắng, trơ trọi

日本(にほん)へ来(き)たばかりの頃(ころ)は、とても心細(こころぼそ)かった。

Khi mới đến Nhật, tôi rất bất an.
Ví dụ thêm
・

一人(ひとり)で夜道(よみち)を歩(ある)くのは心細(こころぼそ)い。


Đi đường ban đêm một mình thật bất an.
・

知(し)り合(あ)いが誰(だれ)もいないパーティーは心細(こころぼそ)かった。


Bữa tiệc mà không có người quen nào thật lo lắng.
・

貯金(ちょきん)が減(へ)っていくと、心細(こころぼそ)くなる。


Khi tiền tiết kiệm cứ giảm dần, tôi cảm thấy bất an.
5
弱気(な)
よわき(な)
Sự yếu đuối, nhát gan

いつもは強気(つよき)な彼(かれ)が、今日(きょう)はなぜか弱気(よわき)だ。

Lúc nào cũng mạnh mẽ vậy mà không hiểu sao hôm nay lại yếu đuối.
Ví dụ thêm
・

弱気(よわき)になってはいけない。自信(じしん)を持(も)とう。


Không được yếu đuối. Hãy tự tin lên.
・

面接(めんせつ)の前(まえ)は誰(だれ)でも弱気(よわき)になるものだ。


Trước buổi phỏng vấn, ai cũng trở nên nhát gan.
・

彼女(かのじょ)は弱気(よわき)な性格(せいかく)だが、いざという時(とき)は頼(たよ)りになる。


Cô ấy tính cách yếu đuối nhưng lúc cần thiết thì rất đáng tin cậy.
6
落ち込む
おちこむ
Buồn bã, suy sụp

彼女(かのじょ)にふられて、落(お)ち込(こ)んでいる。

Tôi bị bạn gái chia tay nên buồn bã.
Ví dụ thêm
・

失敗(しっぱい)しても落(お)ち込(こ)まないで、次(つぎ)を頑張(がんば)ろう。


Dù thất bại cũng đừng suy sụp, hãy cố gắng lần sau.
・

最近(さいきん)、仕事(しごと)がうまくいかなくて落(お)ち込(こ)んでいます。


Gần đây công việc không suôn sẻ nên tôi đang buồn bã.
・

友達(ともだち)に励(はげ)まされて、落(お)ち込(こ)んだ気持(きも)ちが楽(らく)になった。


Được bạn bè động viên, tâm trạng suy sụp đã nhẹ nhàng hơn.
7
失望(する)
しつぼう(する)
Sự thất vọng

友達(ともだち)のひきょうなやり方(かた)に心(こころ)から失望(しつぼう)した。

Tôi thật sự thất vọng với cách làm hèn hạ của bạn mình.
Ví dụ thêm
・

期待(きたい)していた映画(えいが)に失望(しつぼう)した。


Tôi thất vọng với bộ phim mà mình kỳ vọng.
・

彼(かれ)の無責任(むせきにん)な態度(たいど)に失望(しつぼう)を感(かん)じた。


Tôi cảm thấy thất vọng với thái độ vô trách nhiệm của anh ấy.
・

何度(なんど)も失望(しつぼう)したが、それでも希望(きぼう)を捨(す)てなかった。


Dù đã nhiều lần thất vọng nhưng tôi vẫn không từ bỏ hy vọng.
8
絶望(する)
ぜつぼう(する)
Sự tuyệt vọng

何(なに)をやってもうまくいかない。人生(じんせい)に絶望(ぜつぼう)してしまいそうだ。

Làm gì cũng không suôn sẻ. Gần như tuyệt vọng với cuộc đời.
Ví dụ thêm
・

どんなに絶望(ぜつぼう)しても、明日(あした)はやってくる。


Dù có tuyệt vọng đến đâu thì ngày mai vẫn sẽ đến.
・

絶望(ぜつぼう)的(てき)な状況(じょうきょう)でも、諦(あきら)めてはいけない。


Dù trong tình huống tuyệt vọng cũng không được bỏ cuộc.
・

彼(かれ)は病気(びょうき)の宣告(せんこく)を受(う)けて絶望(ぜつぼう)した。


Anh ấy tuyệt vọng khi nhận được chẩn đoán bệnh.
9
傷つく
きずつく
Tổn thương

弟(おとうと)は、すぐに傷(きず)つくタイプだ。

Em trai tôi thuộc típ người dễ tổn thương.
Ví dụ thêm
・

彼(かれ)の冷(つめ)たい言葉(ことば)に深(ふか)く傷(きず)ついた。


Tôi bị tổn thương sâu sắc bởi lời nói lạnh lùng của anh ấy.
・

人(ひと)を傷(きず)つけるようなことを言(い)ってはいけない。


Không được nói những điều gây tổn thương người khác.
・

傷(きず)ついた心(こころ)を癒(いや)すには時間(じかん)がかかる。


Cần thời gian để chữa lành trái tim đã bị tổn thương.
10
わずらわしい
Phiền phức, phiền toái

ときどき、人間関係(にんげんかんけい)がわずらわしくなる。

Thỉnh thoảng, quan hệ giữa người với người trở nên phiền phức.
Ví dụ thêm
・

手続(てつづ)きがわずらわしくて、途中(とちゅう)でやめたくなった。


Thủ tục phiền phức quá, giữa chừng tôi muốn bỏ cuộc.
・

毎回(まいかい)パスワードを入力(にゅうりょく)するのがわずらわしい。


Mỗi lần phải nhập mật khẩu thật phiền toái.
・

近所(きんじょ)付(つ)き合(あ)いがわずらわしいと感(かん)じる人(ひと)もいる。


Cũng có người cảm thấy việc giao tiếp với hàng xóm thật phiền phức.
11
うんざり(する)
Chán ngán, ngán ngẩm

彼(かれ)の言い訳(いいわけ)には、もううんざりだ。

Những lời bào chữa của anh ấy thật ngán ngẩm.
Ví dụ thêm
・

毎日(まいにち)同(おな)じ仕事(しごと)の繰(く)り返(かえ)しで、うんざりしている。


Mỗi ngày cứ lặp đi lặp lại công việc giống nhau, chán ngán lắm rồi.
・

長(なが)い会議(かいぎ)にうんざりした。


Tôi ngán ngẩm với cuộc họp dài lê thê.
・

渋滞(じゅうたい)にうんざりして、電車(でんしゃ)で通勤(つうきん)することにした。


Chán ngán vì kẹt xe nên tôi quyết định đi làm bằng tàu điện.
12
戸惑う
とまどう
Bối rối, lúng túng

初(はじ)めての仕事(しごと)で戸惑(とまど)ってしまった。

Vì là công việc đầu tiên nên tôi cứ lúng túng.
Ví dụ thêm
・

突然(とつぜん)のプロポーズに戸惑(とまど)った。


Tôi bối rối trước lời cầu hôn bất ngờ.
・

新(あたら)しいシステムの使(つか)い方(かた)に戸惑(とまど)っている社員(しゃいん)が多(おお)い。


Nhiều nhân viên đang lúng túng với cách sử dụng hệ thống mới.
・

外国(がいこく)の文化(ぶんか)の違(ちが)いに戸惑(とまど)うことがある。


Đôi khi tôi bối rối trước sự khác biệt văn hóa ở nước ngoài.
13
ためらう
Do dự, lưỡng lự

街(まち)で部長(ぶちょう)に会(あ)ったが、声(こえ)をかけるのをためらった。

Tôi gặp trưởng phòng ở phố nhưng do dự không dám gọi.
Ví dụ thêm
・

高(たか)い買(か)い物(もの)をする時(とき)は、いつもためらってしまう。


Khi mua đồ đắt tiền, tôi lúc nào cũng do dự.
・

ためらわずに意見(いけん)を言(い)うべきだ。


Nên nói ý kiến mà không do dự.
・

彼女(かのじょ)は転職(てんしょく)するかどうかためらっている。


Cô ấy đang lưỡng lự không biết có nên chuyển việc hay không.
14
申し訳ない
もうしわけない
Cảm thấy có lỗi, áy náy

去年(きょねん)は帰国(きこく)せず、両親(りょうしん)には申(もう)し訳(わけ)ないことをした。

Năm ngoái tôi không về nước nên cảm thấy có lỗi với bố mẹ.
Ví dụ thêm
・

遅刻(ちこく)して、みんなに申(もう)し訳(わけ)ない気持(きも)ちでいっぱいだ。


Đi trễ, tôi tràn đầy cảm giác áy náy với mọi người.
・

お忙(いそが)しいところ申(もう)し訳(わけ)ないのですが、少(すこ)しお時間(じかん)をいただけますか。


Xin lỗi vì làm phiền lúc anh đang bận, nhưng cho tôi xin chút thời gian được không?
・

約束(やくそく)を守(まも)れなくて、本当(ほんとう)に申(もう)し訳(わけ)なく思(おも)っている。


Không giữ được lời hứa, tôi thật sự cảm thấy có lỗi.
15
すまない
Xin lỗi, áy náy

長い間(ながいあいだ)苦労(くろう)をかけて、すまなかったね。

Bắt anh phải vất vả suốt thời gian dài, xin lỗi nhé.
Ví dụ thêm
・

こんな時間(じかん)に電話(でんわ)してすまない。


Xin lỗi vì gọi điện vào giờ này.
・

手伝(てつだ)ってもらって、すまないね。


Nhờ anh giúp, thật áy náy quá.
・

待(ま)たせてすまなかった。道(みち)が混(こ)んでいたんだ。


Xin lỗi đã bắt chờ. Đường đông lắm.
16
仕方[が]ない
しかた[が]ない
Đành chịu, không còn cách nào khác

私(わたし)がうそをついたのだから、彼(かれ)が怒(おこ)っても仕方(しかた)ない。

Vì tôi nói dối nên anh ấy giận cũng đành chịu.
Ví dụ thêm
・

雨(あめ)が降(ふ)ったのは仕方(しかた)がない。予定(よてい)を変更(へんこう)しよう。


Trời mưa thì đành chịu. Hãy thay đổi kế hoạch thôi.
・

失敗(しっぱい)は仕方(しかた)ないが、同(おな)じ失敗(しっぱい)を繰(く)り返(かえ)すのはよくない。


Thất bại thì không tránh khỏi, nhưng lặp lại cùng một sai lầm thì không tốt.
・

電車(でんしゃ)が遅(おく)れて遅刻(ちこく)したのだから、仕方(しかた)がない。


Tàu điện bị trễ nên đi muộn cũng đành chịu.
17
しまった
Tiêu rồi, chết rồi, thôi rồi

しまった!宿題(しゅくだい)、忘(わす)れた!

Thôi rồi! Quên bài tập rồi!
Ví dụ thêm
・

しまった!鍵(かぎ)を家(いえ)に忘(わす)れてきた。


Chết rồi! Quên chìa khóa ở nhà mất.
・

しまった、電車(でんしゃ)に乗(の)り遅(おく)れた!


Tiêu rồi, lỡ tàu mất rồi!
・

しまった!メールの宛先(あてさき)を間違(まちが)えて送(おく)ってしまった。


Thôi rồi! Gửi nhầm địa chỉ email mất rồi.
18
恐れる
おそれる
Sợ, e sợ, khiếp sợ

私(わたし)は、いつも失敗(しっぱい)を恐(おそ)れている。

Tôi luôn sợ thất bại.
Ví dụ thêm
・

変化(へんか)を恐(おそ)れていては、成長(せいちょう)できない。


Nếu cứ sợ thay đổi thì không thể trưởng thành được.
・

彼(かれ)は何(なに)も恐(おそ)れない勇敢(ゆうかん)な人(ひと)だ。


Anh ấy là người dũng cảm, không sợ bất cứ điều gì.
・

地震(じしん)が来(く)ることを恐(おそ)れて、防災(ぼうさい)グッズを準備(じゅんび)した。


Vì e sợ động đất xảy ra nên tôi đã chuẩn bị đồ phòng chống thiên tai.
19
情けない
なさけない
Đáng buồn, thảm hại, tội nghiệp

テストで0点(ぜろてん)を取(と)るなんて、情(なさ)けない。

Bài kiểm tra mà 0 điểm thì thật thảm hại.
Ví dụ thêm
・

自分(じぶん)のことしか考(かんが)えられないなんて、情(なさ)けない人(ひと)だ。


Chỉ biết nghĩ cho bản thân, thật là người thảm hại.
・

簡単(かんたん)な問題(もんだい)も解(と)けなくて、情(なさ)けなくなった。


Không giải nổi bài đơn giản, tôi cảm thấy thật tội nghiệp cho mình.
・

泣(な)いている自分(じぶん)が情(なさ)けないと思(おも)った。


Tôi nghĩ bản thân đang khóc thật đáng buồn.
20
恥
はじ
Sự xấu hổ, mắc cỡ

駅(えき)の階段(かいだん)で転(ころ)んで、恥(はじ)をかいた。

Tôi bị ngã ở cầu thang nhà ga, thật xấu hổ.
Ví dụ thêm
・

人前(ひとまえ)で名前(なまえ)を間違(まちが)えて、恥(はじ)をかいた。


Gọi nhầm tên trước mặt mọi người, thật xấu hổ.
・

恥(はじ)を恐(おそ)れずに挑戦(ちょうせん)することが大切(たいせつ)だ。


Điều quan trọng là không sợ xấu hổ mà dám thử thách.
・

知(し)らないことは恥(はじ)ではない。聞(き)かないことが恥(はじ)だ。


Không biết không phải là xấu hổ. Không hỏi mới là xấu hổ.
21
別に(〜ない)
べつに(~ない)
Không có gì đặc biệt, không hẳn là

今(いま)、別(べつ)に悩(なや)みはない。

Bây giờ tôi không có trăn trở gì đặc biệt.
Ví dụ thêm
・

「何(なに)か食(た)べたいものある?」「別(べつ)にないよ。」


"Có muốn ăn gì không?" "Không có gì đặc biệt."
・

別(べつ)に怒(おこ)っているわけではない。ただ疲(つか)れているだけだ。


Không hẳn là đang giận. Chỉ là mệt thôi.
・

週末(しゅうまつ)は別(べつ)に予定(よてい)がないから、家(いえ)でゆっくりする。


Cuối tuần không có kế hoạch gì đặc biệt nên ở nhà nghỉ ngơi.
22
構わない
かまわない
Không sao, không bận tâm

あんな人(ひと)に何(なに)を言(い)われても、構(かま)わない。

Bị người như thế nói gì cũng chẳng bận tâm.
Ví dụ thêm
・

少(すこ)しぐらい遅(おく)れても構(かま)わないよ。


Trễ một chút cũng không sao đâu.
・

安(やす)ければ、中古(ちゅうこ)でも構(かま)わない。


Nếu rẻ thì đồ cũ cũng không sao.
・

私(わたし)のことは構(かま)わないで、先(さき)に行(い)ってください。


Đừng bận tâm đến tôi, hãy đi trước đi.

JTest.net


Giới thiệu

2500 Từ vựng JLPT N2 tổng hợp những từ vựng xuất hiện nhiều trong kỳ thi năng lực tiếng Nhật JLPT N2. Kho từ vựng sắp xếp theo những chủ đề thông dụng trong cuộc sống hàng ngày.

Trắc nghiệm tiếng Nhật

Hàng nghìn câu hỏi trắc nghiệm JLPT N2 dành cho bạn

Trắc nghiệm chữ Hán Trắc nghiệm từ vựng

Mục lục


Chapter 1 Quan hệ giữa người với người

Bài 1  Gia đình

Bài 2  Bạn bè

Bài 3  Người quen, mối quan hệ giao tiếp

Bài 4  Người yêu

Bài 5  Mối quan hệ (trở nên) xấu đi


Chapter 2 Đời sống

Bài 1  Nơi ở

Bài 2  Tiền bạc

Bài 3  Bữa ăn

Bài 4  Mua sắm

Bài 5  Từ thể hiện thời gian


Chapter 3 Ở nhà

Bài 1  Buổi sáng

Bài 2  Công việc hàng ngày

Bài 3  Nấu ăn

Bài 4  Việc nhà

Bài 5  Chuyển nhà


Chapter 4 Phố xá

Bài 1  Phố xá

Bài 2  Ủy ban (Văn phòng Nhà nước)

Bài 3  Quê hương

Bài 4  Giao thông

Bài 5  Các ngành công nghiệp


Chapter 5 Tại trường học

Bài 1  Trường học

Bài 2  Học tập

Bài 3  Thi cử

Bài 4  Đại học, Cao học

Bài 5  Máy tính (Điện thoại thông minh)


Chapter 6 Tại công ty

Bài 1  Tìm việc, việc làm

Bài 2  Công ty

Bài 3  Công việc

Bài 4  Quan hệ trên dưới

Bài 5  Nghỉ việc, chuyển chỗ làm


Chapter 7 Yêu thích

Bài 1  Thi đấu

Bài 2  Thời trang

Bài 3  Giải trí

Bài 4  Sách

Bài 5  Sở thích, ý thích


Chapter 8 Thiên nhiên - Thư giãn

Bài 1  Khí hậu và thời tiết

Bài 2  Bão, động đất

Bài 3  Thiên nhiên

Bài 4  Ngày nghỉ

Bài 5  Du lịch


Chapter 9 Vì sức khỏe

Bài 1  Cơ thể và sức khỏe

Bài 2  Trước khi đổ bệnh

Bài 3  Triệu chứng bệnh

Bài 4  Bệnh và điều trị

Bài 5  Làm đẹp


Chapter 10 Tin tức

Bài 1  Rắc rối, sự cố

Bài 2  Tai nạn

Bài 3  Chính trị

Bài 4  Xã hội

Bài 5  Thế giới, môi trường


Chapter 11 Trạng thái - Hình ảnh

Bài 1  Tính cách

Bài 2  Cảm giác thoải mái

Bài 3  Cảm giác buồn bã

Bài 4  Hình ảnh tích cực

Bài 5  Hình ảnh tiêu cực


Chapter 12 Cách nói dễ nhầm lẫn

Bài 1  Thành ngữ ① Tính khí, tâm hồn, tâm trạng

Bài 2  Thành ngữ ② Đầu, mặt

Bài 3  Thành ngữ ③ Cơ thể

Bài 4  Phó từ

Bài 5  Cách nói nối