Từ vựng N2 - Chủ đề Quê hương

# Từ vựng Ví dụ
1
故郷
こきょう
Quê hương, quê nhà

故郷(こきょう)の母(はは)から荷物(にもつ)が届(とど)いた。

Bưu kiện được gửi đến từ mẹ tôi ở quê nhà.
Ví dụ thêm
・

故郷(こきょう)の料理(りょうり)が恋(こい)しくなることがある。


Đôi khi tôi nhớ những món ăn quê hương.
・

故郷(こきょう)を出(だし)てから、もう20年(にじゅうねん)が経(た)った。


Kể từ khi rời quê hương, đã 20 năm trôi qua.
・

彼女(かのじょ)は故郷(こきょう)の発展(はってん)のために働(はたら)いている。


Cô ấy đang làm việc vì sự phát triển của quê hương.
2
地元
じもと
Địa phương, bản địa, bản xứ
①

帰省(きせい)して、地元(じもと)の友達(ともだち)と会(あ)うのが楽(たの)しみだ。

Tôi mong về quê gặp bạn bè bản xứ.
②

食料品(しょくりょうひん)は地元(じもと)のスーパーで買(か)う。

Tôi mua thực phẩm ở siêu thị địa phương.
Ví dụ thêm
・

地元(じもと)の祭(まつ)りには毎年(まいとし)たくさんの人(ひと)が集(あつ)まる。


Lễ hội địa phương hàng năm thu hút rất đông người.
・

地元(じもと)の新鮮(しんせん)な野菜(やさい)を使(つか)った料理(りょうり)が人気(にんき)だ。


Các món ăn sử dụng rau tươi của địa phương rất được ưa chuộng.
・

彼(かれ)は地元(じもと)では有名(ゆうめい)な人(ひと)だ。


Anh ấy là người nổi tiếng ở địa phương.
3
離れる
はなれる
Rời xa, cách xa
①

ふるさとを離(はな)れて、もう10年(じゅうねん)になる。

Tôi rời quê hương cũng đã 10 năm.
②

駅(えき)と商店街(しょうてんがい)は、かなり離(はな)れている。

Nhà ga và phố mua bán cách nhau khá xa.
Ví dụ thêm
・

席(せき)を離(はな)れないでください。


Xin đừng rời khỏi chỗ ngồi.
・

二(ふた)つの町(まち)は50キロ離(はな)れている。


Hai thị trấn cách nhau 50 km.
・

家族(かぞく)と離(はな)れて暮(く)らすのは寂(さび)しい。


Sống xa gia đình thật cô đơn.
4
つかむ
Nắm bắt, nắm
①

日本(にほん)でチャンスをつかんで、親(おや)に家(いえ)を買(か)いたい。

Tôi muốn nắm bắt cơ hội ở Nhật Bản và mua nhà cho bố mẹ.
②

バスで隣(となり)にいた赤(あか)ちゃんが、私(わたし)の腕(うで)をつかんだ。

Đứa bé cạnh tôi trên xe buýt nắm lấy cánh tay tôi.
Ví dụ thêm
・

ロープをしっかりつかんでください。


Hãy nắm chặt sợi dây thừng.
・

彼(かれ)は成功(せいこう)のチャンスをつかんだ。


Anh ấy đã nắm bắt được cơ hội thành công.
・

子(こ)どもが母親(ははおや)の手(て)をつかんで離(はな)さなかった。


Đứa trẻ nắm tay mẹ không chịu buông.
5
帰省(する)
きせい(する)
Sự về quê

夏休(なつやす)みと年末(ねんまつ)の年(とし)2回(にかい)は帰省(きせい)する。

Một năm tôi về quê 2 lần, kỳ nghỉ hè và cuối năm.
Ví dụ thêm
・

お盆(ぼん)に帰省(きせい)するので、新幹線(しんかんせん)のチケットを予約(よやく)した。


Vì sẽ về quê dịp Obon nên tôi đã đặt vé tàu shinkansen.
・

帰省(きせい)ラッシュで高速道路(こうそくどうろ)が大渋滞(だいじゅうたい)だ。


Đường cao tốc tắc nghẽn nghiêm trọng vì đợt về quê ồ ạt.
・

今年(ことし)は帰省(きせい)せずに東京(とうきょう)で年末(ねんまつ)を過(す)ごす。


Năm nay tôi không về quê mà ở lại Tokyo đón cuối năm.
6
アクセス(する)
Đường đi, truy cập, tiếp cận
①

この地域(ちいき)は東京(とうきょう)からのアクセスが悪(わる)い。

Đường đi từ Tokyo đến khu vực này không tiện.
②

市(し)のホームページにアクセスする。

Tôi truy cập vào trang chủ của thành phố.
Ví dụ thêm
・

この駅(えき)は空港(くうこう)へのアクセスがいい。


Ga này có đường đi đến sân bay rất thuận tiện.
・

不正(ふせい)にサーバーにアクセスされた。


Máy chủ đã bị truy cập trái phép.
・

このホテルは駅(えき)からのアクセスが便利(べんり)だ。


Khách sạn này có đường đi từ ga rất thuận tiện.
7
改善(する)
かいぜん(する)
Sự cải thiện, làm cho tốt lên

子(こ)どもやお年寄(としよ)りのために、町(まち)の交通(こうつう)が改善(かいぜん)された。

Giao thông được cải thiện vì trẻ em và người già.
Ví dụ thêm
・

生活習慣(せいかつしゅうかん)を改善(かいぜん)するために、毎日(まいにち)運動(うんどう)している。


Tôi tập thể dục hàng ngày để cải thiện thói quen sinh hoạt.
・

社員(しゃいん)の意見(いけん)を聞(き)いて、職場環境(しょくばかんきょう)を改善(かいぜん)した。


Lắng nghe ý kiến nhân viên, công ty đã cải thiện môi trường làm việc.
・

この薬(くすり)で症状(しょうじょう)が改善(かいぜん)されるはずです。


Thuốc này sẽ giúp cải thiện triệu chứng.
8
行事
ぎょうじ
Sự kiện

私(わたし)の国(くに)には、いろいろな行事(ぎょうじ)がある。

Ở đất nước tôi có nhiều sự kiện khác nhau.
Ví dụ thêm
・

学校(がっこう)では季節(きせつ)ごとにいろいろな行事(ぎょうじ)がある。


Ở trường có nhiều sự kiện khác nhau theo mỗi mùa.
・

年末年始(ねんまつねんし)の行事(ぎょうじ)は地域(ちいき)によって違(ちが)う。


Các sự kiện cuối năm đầu năm khác nhau tùy theo vùng miền.
・

今月(こんげつ)の行事(ぎょうじ)予定(よてい)を確認(かくにん)してください。


Xin hãy xác nhận lịch sự kiện tháng này.
9
はるか(な)
Xa, xa xôi

この地方(ちほう)の祭(まつ)りははるか昔(むかし)から続(つづ)いている。

Lễ hội địa phương này được duy trì từ xa xưa.
Ví dụ thêm
・

はるか遠(とお)くに富士山(ふじさん)が見(み)えた。


Nhìn thấy núi Phú Sĩ ở rất xa.
・

この伝統(でんとう)ははるか昔(むかし)から受(う)け継(つ)がれている。


Truyền thống này đã được kế thừa từ thời xa xưa.
・

目標(もくひょう)の達成(たっせい)は、はるか先(さき)のことに思(おも)えた。


Việc đạt được mục tiêu có vẻ còn rất xa vời.
10
誇り
ほこり
Sự tự hào

自分(じぶん)のふるさとを誇(ほこ)りに思(おも)っている。

Tôi tự hào về quê hương của mình.
Ví dụ thêm
・

日本(にほん)の伝統(でんとう)文化(ぶんか)は国民(こくみん)の誇(ほこ)りだ。


Văn hóa truyền thống Nhật Bản là niềm tự hào của quốc dân.
・

彼女(かのじょ)は自分(じぶん)の仕事(しごと)に誇(ほこ)りを持(も)っている。


Cô ấy tự hào về công việc của mình.
・

この大学(だいがく)の卒業生(そつぎょうせい)であることを誇(ほこ)りに思(おも)う。


Tôi tự hào vì là cựu sinh viên của trường đại học này.
11
載る
のる
Đăng, đăng tải

新聞(しんぶん)に私(わたし)の国(くに)の記事(きじ)が載(の)っていて、うれしかった。

Trên báo có đăng bài báo về nước của tôi, tôi rất vui.
Ví dụ thêm
・

雑誌(ざっし)にこのレストランの紹介(しょうかい)が載(の)っていた。


Trên tạp chí có đăng bài giới thiệu nhà hàng này.
・

ネットに友達(ともだち)の写真(しゃしん)が載(の)っていた。


Ảnh của bạn tôi được đăng trên mạng.
・

この辞書(じしょ)には新(あたら)しい言葉(ことば)がたくさん載(の)っている。


Từ điển này có đăng tải rất nhiều từ mới.
12
宣伝(する)
せんでん(する)
Sự quảng cáo, tuyên truyền

ふるさとの良(よ)さを、もっと宣伝(せんでん)したい。

Tôi muốn quảng cáo sự tốt đẹp của quê hương mình hơn nữa.
Ví dụ thêm
・

新(あたら)しい商品(しょうひん)をテレビで宣伝(せんでん)する。


Quảng cáo sản phẩm mới trên truyền hình.
・

SNSを使(つか)って自分(じぶん)の店(みせ)を宣伝(せんでん)している。


Tôi đang dùng mạng xã hội để quảng cáo cửa hàng của mình.
・

この映画(えいが)は宣伝(せんでん)がすごかったが、内容(ないよう)はいまいちだった。


Bộ phim này quảng cáo rầm rộ nhưng nội dung không hay lắm.
13
作成(する)
さくせい(する)
Sự soạn thảo, tạo, làm

国(くに)の文化(ぶんか)を紹介(しょうかい)するポスターを作成(さくせい)した。

Tôi làm áp phích giới thiệu văn hóa đất nước.
Ví dụ thêm
・

会議(かいぎ)の資料(しりょう)を作成(さくせい)するのに3時間(さんじかん)かかった。


Mất 3 tiếng để soạn tài liệu cho cuộc họp.
・

このアプリで簡単(かんたん)にグラフを作成(さくせい)できる。


Có thể tạo biểu đồ dễ dàng bằng ứng dụng này.
・

レポートの作成(さくせい)が終(お)わったら、提出(ていしゅつ)してください。


Khi soạn xong báo cáo, hãy nộp lại.
14
見慣れる
みなれる
Nhìn quen, quen thuộc

国(くに)に帰(かえ)ると、見慣(みな)れた景色(けしき)が変(か)わっていた。

Khi về nước, những cảnh sắc quen thuộc đã thay đổi.
Ví dụ thêm
・

見慣(みな)れた街並(まちな)みが懐(なつ)かしい。


Phố xá quen thuộc thật đáng nhớ.
・

東京(とうきょう)の満員電車(まんいんでんしゃ)にもすっかり見慣(みな)れた。


Tôi đã hoàn toàn quen với cảnh tàu điện chật cứng ở Tokyo.
・

見慣(みな)れない人(ひと)が近所(きんじょ)を歩(ある)いていた。


Có một người lạ mặt đang đi bộ trong khu phố.
15
近郊
きんこう
Ngoại ô

実家(じっか)は東京(とうきょう)の近郊(きんこう)にある。

Nhà bố mẹ ruột ở ngoại ô Tokyo.
Ví dụ thêm
・

大阪(おおさか)近郊(きんこう)に新(あたら)しいショッピングモールができた。


Một trung tâm thương mại mới đã được xây ở ngoại ô Osaka.
・

都市(とし)近郊(きんこう)の農家(のうか)が減(へ)っている。


Số hộ nông dân ở ngoại ô thành phố đang giảm.
・

近郊(きんこう)の観光(かんこう)スポットを紹介(しょうかい)するガイドブックを買(か)った。


Tôi đã mua cuốn sách hướng dẫn giới thiệu các điểm du lịch vùng ngoại ô.
16
描く
えがく
Vẽ, miêu tả
①

国(くに)で日本(にほん)の留学(りゅうがく)生活(せいかつ)を夢(ゆめ)に描(えが)いていた。

Khi còn ở nước mình, tôi đã mơ ước về cuộc sống du học ở Nhật.
②

妹(いもうと)がふるさとの風景(ふうけい)を描(えが)いて、送(おく)ってくれた。

Em gái tôi đã vẽ phong cảnh quê nhà gửi cho tôi.
Ví dụ thêm
・

この小説(しょうせつ)は戦後(せんご)の日本(にほん)をリアルに描(えが)いている。


Cuốn tiểu thuyết này miêu tả nước Nhật sau chiến tranh một cách chân thực.
・

子(こ)どもたちが将来(しょうらい)の夢(ゆめ)を絵(え)に描(えが)いた。


Các em nhỏ đã vẽ tranh về ước mơ tương lai.
・

理想(りそう)の暮(く)らしを心(こころ)に描(えが)いている。


Tôi đang hình dung cuộc sống lý tưởng trong lòng.
17
若者
わかもの
Giới trẻ, thanh niên

私(わたし)の故郷(こきょう)では若者(わかもの)が減少(げんしょう)している。

Ở quê tôi số người trẻ đang giảm.
Ví dụ thêm
・

最近の若者(さいきんのわかもの)はスマホなしでは生活(せいかつ)できない。


Giới trẻ ngày nay không thể sống thiếu điện thoại thông minh.
・

若者(わかもの)の間(ま)でこのファッションが流行(はや)っている。


Phong cách thời trang này đang thịnh hành trong giới trẻ.
・

地方(ちほう)の若者(わかもの)が都会(とかい)に出(で)ていくのが問題(もんだい)だ。


Việc thanh niên nông thôn ra thành phố là một vấn đề.
18
Uターン(する)
Quay về quê, quay đầu
①

大学(だいがく)を卒業(そつぎょう)して、Uターン就職(しゅうしょく)した。

Tốt nghiệp đại học, tôi quay về quê kiếm việc.
②

渋滞(じゅうたい)だ。次(つぎ)の角(かく)でUターンしよう。

Kẹt xe rồi. Hãy quay đầu ở góc tiếp theo thôi.
Ví dụ thêm
・

都会(とかい)で働(はたら)いた後(のち)、Uターンして故郷(こきょう)で農業(のうぎょう)を始(はじ)めた。


Sau khi làm việc ở thành phố, anh ấy quay về quê bắt đầu làm nông.
・

ここでUターンするのは危険(きけん)だ。


Quay đầu xe ở đây rất nguy hiểm.
・

Uターン就職(しゅうしょく)する若者(わかもの)が増(ふ)えている。


Ngày càng nhiều thanh niên quay về quê tìm việc.
19
行き来(する)
い/ゆきき(する)
Sự đi lại

月(つき)に数回(すうかい)、故郷(こきょう)と東京(とうきょう)を行(い)き来(き)している。

Một tháng vài lần tôi đi lại giữa quê nhà và Tokyo.
Ví dụ thêm
・

国際(こくさい)会議(かいぎ)のため、日本(にほん)とアメリカを行(い)き来(き)している。


Vì hội nghị quốc tế, tôi đi lại giữa Nhật Bản và Mỹ.
・

この道(みち)は車(くるま)の行(い)き来(き)が激(はげ)しい。


Con đường này xe cộ qua lại tấp nập.
・

両国(りょうこく)の間(ま)で文化(ぶんか)の行(い)き来(き)が盛(さか)んだ。


Sự giao lưu văn hóa giữa hai nước rất sôi nổi.
20
担う
になう
Gánh vác, đảm nhận

国(くに)の将来(しょうらい)を担(にな)うために、日本(にほん)に留学(りゅうがく)した。

Để gánh vác tương lai đất nước, tôi đã du học Nhật Bản.
Ví dụ thêm
・

若い世代(わかいせだい)が未来(みらい)を担(にな)っていく。


Thế hệ trẻ sẽ gánh vác tương lai.
・

彼(かれ)はプロジェクトの中心(ちゅうしん)的(てき)な役割(やくわり)を担(にな)っている。


Anh ấy đảm nhận vai trò trung tâm của dự án.
・

地域(ちいき)の発展(はってん)を担(にな)う人材(じんざい)を育(そだ)てたい。


Tôi muốn đào tạo nhân tài gánh vác sự phát triển của địa phương.

JTest.net


Giới thiệu

2500 Từ vựng JLPT N2 tổng hợp những từ vựng xuất hiện nhiều trong kỳ thi năng lực tiếng Nhật JLPT N2. Kho từ vựng sắp xếp theo những chủ đề thông dụng trong cuộc sống hàng ngày.

Trắc nghiệm tiếng Nhật

Hàng nghìn câu hỏi trắc nghiệm JLPT N2 dành cho bạn

Trắc nghiệm chữ Hán Trắc nghiệm từ vựng

Mục lục


Chapter 1 Quan hệ giữa người với người

Bài 1  Gia đình

Bài 2  Bạn bè

Bài 3  Người quen, mối quan hệ giao tiếp

Bài 4  Người yêu

Bài 5  Mối quan hệ (trở nên) xấu đi


Chapter 2 Đời sống

Bài 1  Nơi ở

Bài 2  Tiền bạc

Bài 3  Bữa ăn

Bài 4  Mua sắm

Bài 5  Từ thể hiện thời gian


Chapter 3 Ở nhà

Bài 1  Buổi sáng

Bài 2  Công việc hàng ngày

Bài 3  Nấu ăn

Bài 4  Việc nhà

Bài 5  Chuyển nhà


Chapter 4 Phố xá

Bài 1  Phố xá

Bài 2  Ủy ban (Văn phòng Nhà nước)

Bài 3  Quê hương

Bài 4  Giao thông

Bài 5  Các ngành công nghiệp


Chapter 5 Tại trường học

Bài 1  Trường học

Bài 2  Học tập

Bài 3  Thi cử

Bài 4  Đại học, Cao học

Bài 5  Máy tính (Điện thoại thông minh)


Chapter 6 Tại công ty

Bài 1  Tìm việc, việc làm

Bài 2  Công ty

Bài 3  Công việc

Bài 4  Quan hệ trên dưới

Bài 5  Nghỉ việc, chuyển chỗ làm


Chapter 7 Yêu thích

Bài 1  Thi đấu

Bài 2  Thời trang

Bài 3  Giải trí

Bài 4  Sách

Bài 5  Sở thích, ý thích


Chapter 8 Thiên nhiên - Thư giãn

Bài 1  Khí hậu và thời tiết

Bài 2  Bão, động đất

Bài 3  Thiên nhiên

Bài 4  Ngày nghỉ

Bài 5  Du lịch


Chapter 9 Vì sức khỏe

Bài 1  Cơ thể và sức khỏe

Bài 2  Trước khi đổ bệnh

Bài 3  Triệu chứng bệnh

Bài 4  Bệnh và điều trị

Bài 5  Làm đẹp


Chapter 10 Tin tức

Bài 1  Rắc rối, sự cố

Bài 2  Tai nạn

Bài 3  Chính trị

Bài 4  Xã hội

Bài 5  Thế giới, môi trường


Chapter 11 Trạng thái - Hình ảnh

Bài 1  Tính cách

Bài 2  Cảm giác thoải mái

Bài 3  Cảm giác buồn bã

Bài 4  Hình ảnh tích cực

Bài 5  Hình ảnh tiêu cực


Chapter 12 Cách nói dễ nhầm lẫn

Bài 1  Thành ngữ ① Tính khí, tâm hồn, tâm trạng

Bài 2  Thành ngữ ② Đầu, mặt

Bài 3  Thành ngữ ③ Cơ thể

Bài 4  Phó từ

Bài 5  Cách nói nối