Từ vựng N2 - Chủ đề Ủy ban (Văn phòng Nhà nước)

# Từ vựng Ví dụ
1
自治体
じちたい
Tổ chức tự trị, tự quản

日本(にほん)には都道府県(とどうふけん)、市町村(しちょうそん)などの自治体(じちたい)がある。

Ở Nhật có các tổ chức tự quản ở các đơn vị hành chính thủ đô, phủ, tỉnh, thành phố, thị xã, làng v.v.
Ví dụ thêm
・

各(かく)自治体(じちたい)が独自(どくじ)の政策(せいさく)を実施(じっし)している。


Mỗi tổ chức tự quản thực hiện chính sách riêng.
・

自治体(じちたい)の予算(よさん)は住民(じゅうみん)の税金(ぜいきん)で賄(まかな)われている。


Ngân sách của tổ chức tự quản được trang trải bằng tiền thuế của người dân.
・

災害時(さいがいじ)には自治体(じちたい)が避難所(ひなんじょ)を開設(かいせつ)する。


Khi xảy ra thiên tai, tổ chức tự quản sẽ mở nơi sơ tán.
2
知事
ちじ
Người đứng đầu tỉnh, tỉnh trưởng

新(あたら)しい知事(ちじ)が福祉(ふくし)を充実(じゅうじつ)させた。

Tỉnh trưởng mới đã củng cố phúc lợi.
Ví dụ thêm
・

知事(ちじ)選挙(せんきょ)は来月(らいげつ)行(おこな)われる予定(よてい)だ。


Cuộc bầu cử tỉnh trưởng dự định được tổ chức vào tháng sau.
・

知事(ちじ)は記者会見(きしゃかいけん)で新(あたら)しい政策(せいさく)を発表(はっぴょう)した。


Tỉnh trưởng đã công bố chính sách mới trong buổi họp báo.
・

東京都(とうきょうと)の知事(ちじ)は国民(こくみん)から注目(ちゅうもく)されている。


Thống đốc Tokyo đang được người dân cả nước chú ý.
3
応える
こたえる
Đáp lại, đáp ứng

今度(こんど)の知事(ちじ)は住民(じゅうみん)の期待(きたい)に応(こた)えるだろう。

Tỉnh trưởng lần này có lẽ sẽ đáp lại kỳ vọng của người dân.
Ví dụ thêm
・

彼(かれ)はファンの声援(せいえん)に応(こた)えて手(て)を振(ふ)った。


Anh ấy đã vẫy tay đáp lại tiếng cổ vũ của người hâm mộ.
・

会社(かいしゃ)は顧客(こきゃく)のニーズに応(こた)えるために新製品(しんせいひん)を開発(かいはつ)した。


Công ty đã phát triển sản phẩm mới để đáp ứng nhu cầu của khách hàng.
・

親(おや)の期待(きたい)に応(こた)えたいと思(おも)っている。


Tôi muốn đáp lại kỳ vọng của cha mẹ.
4
住民
じゅうみん
Người dân, dân cư

新(あたら)しい施設(しせつ)ができて、住民(じゅうみん)の生活(せいかつ)が変(か)わった。

Có cơ sở mới, đời sống người dân đã thay đổi.
Ví dụ thêm
・

住民投票(じゅうみんとうひょう)で新(あたら)しい条例(じょうれい)が決(き)まった。


Điều lệ mới đã được quyết định bằng cuộc trưng cầu dân ý.
・

この地域(ちいき)の住民(じゅうみん)は環境問題(かんきょうもんだい)に関心(かんしん)が高(たか)い。


Người dân khu vực này rất quan tâm đến vấn đề môi trường.
・

住民(じゅうみん)の意見(いけん)を聞(き)いてから計画(けいかく)を進(すす)めるべきだ。


Nên lắng nghe ý kiến của người dân rồi mới tiến hành kế hoạch.
5
身分証明書
みぶんしょうめいしょ
Giấy chứng minh, thẻ căn cước

図書館(としょかん)でカードを作(つく)る際(さい)は、身分証明書(みぶんしょうめいしょ)が必要(ひつよう)だ。

Khi làm thẻ ở thư viện, cần có giấy chứng minh nhân dân.
Ví dụ thêm
・

銀行(ぎんこう)で口座(こうざ)を開(ひら)くには身分証明書(みぶんしょうめいしょ)が要(い)る。


Để mở tài khoản ngân hàng cần có giấy chứng minh.
・

身分証明書(みぶんしょうめいしょ)を忘(わす)れたので、手続(てつづ)きができなかった。


Vì quên giấy chứng minh nên không thể làm thủ tục được.
・

パスポートも身分証明書(みぶんしょうめいしょ)として使(つか)える。


Hộ chiếu cũng có thể dùng làm giấy chứng minh.
6
生年月日
せいねんがっぴ
Ngày tháng năm sinh

ここに生年月日(せいねんがっぴ)を書(か)いてください。

Vui lòng viết ngày tháng năm sinh ở đây.
Ví dụ thêm
・

申込(もうしこみ)書(しょ)に生年月日(せいねんがっぴ)を記入(きにゅう)してください。


Vui lòng điền ngày tháng năm sinh vào đơn đăng ký.
・

生年月日(せいねんがっぴ)から年齢(ねんれい)を計算(けいさん)することができる。


Có thể tính tuổi từ ngày tháng năm sinh.
・

生年月日(せいねんがっぴ)が同(おな)じ人(ひと)に初(はじ)めて会(あ)った。


Lần đầu tiên tôi gặp người có cùng ngày tháng năm sinh.
7
署名(する)
しょめい(する)
Sự ký tên, chữ ký

こちらに、ご署名(しょめい)をお願(ねが)いいたします。

Vui lòng ký tên ở đây.
Ví dụ thêm
・

契約書(けいやくしょ)に署名(しょめい)してから提出(ていしゅつ)してください。


Vui lòng ký tên vào hợp đồng rồi nộp.
・

署名運動(しょめいうんどう)に多(おお)くの市民(しみん)が参加(さんか)した。


Nhiều thị dân đã tham gia phong trào thu thập chữ ký.
・

本人(ほんにん)の署名(しょめい)がないと手続(てつづ)きは無効(むこう)になる。


Nếu không có chữ ký của đương sự thì thủ tục sẽ không có hiệu lực.
8
修正(する)
しゅうせい(する)
Sự chỉnh sửa, sửa chữa

住所(じゅうしょ)が間違(まちが)っているので、修正(しゅうせい)してください。

Địa chỉ bị sai nên vui lòng sửa lại.
Ví dụ thêm
・

レポートの誤字(ごじ)を修正(しゅうせい)した。


Tôi đã sửa lỗi chính tả trong báo cáo.
・

計画(けいかく)に問題(もんだい)があったので、修正(しゅうせい)が必要(ひつよう)だ。


Vì kế hoạch có vấn đề nên cần phải chỉnh sửa.
・

先生(せんせい)に修正(しゅうせい)された論文(ろんぶん)をもう一度(いちど)提出(ていしゅつ)した。


Tôi đã nộp lại luận văn đã được thầy chỉnh sửa.
9
年金
ねんきん
Lương hưu, tiền trợ cấp về hưu

国民(こくみん)は国(くに)に年金保険(ねんきんほけん)料(りょう)を納(おさ)めている。

Người dân đóng tiền bảo hiểm lương hưu cho Nhà nước.
Ví dụ thêm
・

祖父(そふ)は年金(ねんきん)で生活(せいかつ)している。


Ông tôi sống bằng tiền lương hưu.
・

年金(ねんきん)の受給(じゅきゅう)年齢(ねんれい)が引(ひ)き上(あ)げられた。


Tuổi nhận lương hưu đã được nâng lên.
・

将来(しょうらい)の年金(ねんきん)制度(せいど)が心配(しんぱい)だという声(こえ)が多(おお)い。


Có nhiều ý kiến lo lắng về chế độ lương hưu trong tương lai.
10
施設
しせつ
Cơ sở, cơ sở vật chất

市(し)の新(あたら)しい施設(しせつ)が、もうすぐできる。

Cơ sở mới của thành phố sắp hoàn thành rồi.
Ví dụ thêm
・

この施設(しせつ)は子(こ)どもからお年寄(としよ)りまで利用(りよう)できる。


Cơ sở này có thể được sử dụng từ trẻ em đến người cao tuổi.
・

公共施設(こうきょうしせつ)の利用(りよう)にはカードが必要(ひつよう)です。


Cần có thẻ để sử dụng cơ sở công cộng.
・

老朽(ろうきゅう)化(か)した施設(しせつ)の建(た)て替(か)えが検討(けんとう)されている。


Việc xây dựng lại các cơ sở đã xuống cấp đang được xem xét.
11
ロッカー
Tủ có khóa, tủ cất đồ

市(し)のプールには無料(むりょう)で使(つか)えるロッカーがある。

Hồ bơi của thành phố có tủ cất đồ có thể sử dụng miễn phí.
Ví dụ thêm
・

駅(えき)のロッカーに荷物(にもつ)を預(あづ)けた。


Tôi đã gửi hành lý vào tủ cất đồ ở nhà ga.
・

ロッカーの鍵(かぎ)をなくしてしまった。


Tôi đã làm mất chìa khóa tủ cất đồ.
・

このジムにはコインロッカーがあります。


Phòng tập gym này có tủ cất đồ bỏ tiền xu.
12
建築(する)
けんちく(する)
Sự xây dựng, kiến trúc

5年後(ごねんご)に新(あたら)しい区役所(くやくしょ)の建築(けんちく)が予定(よてい)されている。

Việc xây dựng ủy ban quận mới được dự định vào 5 năm sau.
Ví dụ thêm
・

この建物(たてもの)は有名(ゆうめい)な建築(けんちく)家(か)が設計(せっけい)した。


Tòa nhà này được thiết kế bởi một kiến trúc sư nổi tiếng.
・

マンションの建築(けんちく)には約(やく)2年(にねん)かかる。


Việc xây dựng chung cư mất khoảng 2 năm.
・

日本(にほん)の伝統(でんとう)的(てき)な建築(けんちく)は世界的(せかいてき)に高(たか)く評価(ひょうか)されている。


Kiến trúc truyền thống Nhật Bản được đánh giá cao trên thế giới.
13
リニューアル(する)
Sự đổi mới, làm mới

市民(しみん)ホールがリニューアルされた。

Hội trường thành phố đã được đổi mới.
Ví dụ thêm
・

駅前(えきまえ)のデパートがリニューアルオープンした。


Trung tâm thương mại trước nhà ga đã mở cửa lại sau khi được làm mới.
・

ホームページをリニューアルして使(つか)いやすくなった。


Trang web đã được làm mới và trở nên dễ sử dụng hơn.
・

図書館(としょかん)がリニューアルされて、カフェもできた。


Thư viện đã được đổi mới, và còn có thêm quán cà phê.
14
近づける
ちかづける
Cho đến gần, đưa lại gần

ここは危(あぶ)ないので、子(こ)どもを近(ちか)づけないでください。

Ở đây nguy hiểm nên đừng cho trẻ đến gần.
Ví dụ thêm
・

火(ひ)に手(て)を近(ちか)づけると危(あぶ)ないよ。


Đưa tay lại gần lửa thì nguy hiểm đấy.
・

猫(ねこ)がいるので、犬(いぬ)を近(ちか)づけないでください。


Vì có mèo nên xin đừng cho chó đến gần.
・

マイクを口(くち)に近(ちか)づけて話(はな)してください。


Hãy đưa micro lại gần miệng rồi nói.
15
福祉
ふくし
Phúc lợi

この町(まち)は福祉(ふくし)が充実(じゅうじつ)している。

Thị trấn này phúc lợi rất đầy đủ.
Ví dụ thêm
・

福祉(ふくし)の仕事(しごと)に就(つ)きたいと思(おも)っている。


Tôi muốn làm công việc trong lĩnh vực phúc lợi.
・

高齢者(こうれいしゃ)の福祉(ふくし)サービスが充実(じゅうじつ)している市(し)に住(す)みたい。


Tôi muốn sống ở thành phố có dịch vụ phúc lợi cho người cao tuổi đầy đủ.
・

政府(せいふ)は子(こ)どもの福祉(ふくし)に力(ちから)を入(い)れている。


Chính phủ đang nỗ lực vào phúc lợi cho trẻ em.
16
年度
ねんど
Năm tài khóa

4月(しがつ)から新(あたら)しい年度(ねんど)が始(はじ)まる。

Từ tháng 4, năm tài khóa mới sẽ bắt đầu.
Ví dụ thêm
・

今年度(こんねんど)の予算(よさん)はまだ決(き)まっていない。


Ngân sách năm tài khóa này vẫn chưa được quyết định.
・

年度末(ねんどまつ)は忙(いそが)しくなることが多(おお)い。


Cuối năm tài khóa thường rất bận rộn.
・

来年度(らいねんど)から新(あたら)しい制度(せいど)が導入(どうにゅう)される。


Từ năm tài khóa sau, chế độ mới sẽ được áp dụng.
17
交替(する)
こうたい(する)
Sự thay phiên, thay thế

市役所(しやくしょ)の福祉(ふくし)の担当者(たんとうしゃ)が交替(こうたい)した。

Người phụ trách phúc lợi của ủy ban thành phố đã được thay thế.
Ví dụ thêm
・

警備員(けいびいん)は3時間(さんじかん)ごとに交替(こうたい)する。


Nhân viên bảo vệ thay phiên nhau mỗi 3 giờ.
・

運転(うんてん)を交替(こうたい)しながら長距離(ちょうきょり)を走(はし)った。


Chúng tôi đã chạy đường dài bằng cách thay phiên nhau lái xe.
・

チームのリーダーが交替(こうたい)した。


Trưởng nhóm đã được thay thế.
18
収集(する)
しゅうしゅう(する)
Sự thu gom, thu thập

ごみ収集(しゅうしゅう)のルールを町(まち)のホームページで調(しら)べる。

Tôi tìm hiểu quy định thu gom rác qua trang chủ của thị trấn.
Ví dụ thêm
・

切手(きって)の収集(しゅうしゅう)が趣味(しゅみ)です。


Sở thích của tôi là sưu tập tem.
・

データを収集(しゅうしゅう)してから分析(ぶんせき)を行(おこな)う。


Thu thập dữ liệu xong rồi mới tiến hành phân tích.
・

ごみの収集(しゅうしゅう)日(び)は地域(ちいき)によって異(こと)なる。


Ngày thu gom rác khác nhau tùy theo khu vực.
19
配布(する)
はいふ(する)
Sự phân phối, phân phát

区役所(くやくしょ)はごみ出(だ)しのルールのパンフレットを配布(はいふ)している。

Ủy ban quận phân phát tập hướng dẫn quy định đổ rác.
Ví dụ thêm
・

授業(じゅぎょう)の前(まえ)にプリントを配布(はいふ)する。


Phân phát tài liệu in trước giờ học.
・

新(あたら)しいルールについてのお知(し)らせが配布(はいふ)された。


Thông báo về quy định mới đã được phân phát.
・

無料(むりょう)のマスクが住民(じゅうみん)に配布(はいふ)された。


Khẩu trang miễn phí đã được phân phát cho người dân.
20
処理(する)
しょり(する)
Sự xử lý

自治体(じちたい)がこの地域(ちいき)のごみを処理(しょり)している。

Tổ chức tự quản xử lý rác ở khu vực này.
Ví dụ thêm
・

このソフトは大量(たいりょう)のデータを素早(すばや)く処理(しょり)できる。


Phần mềm này có thể xử lý lượng lớn dữ liệu một cách nhanh chóng.
・

問題(もんだい)が起(お)きたら、すぐに処理(しょり)しなければならない。


Nếu xảy ra vấn đề thì phải xử lý ngay.
・

書類(しょるい)の処理(しょり)に時間(じかん)がかかっている。


Việc xử lý giấy tờ đang mất thời gian.
21
需要
じゅよう
Nhu cầu

自治体(じちたい)は老人(ろうじん)ホームの需要(じゅよう)に応(こた)えられない。

Tổ chức tự quản không thể đáp ứng nhu cầu của viện dưỡng lão.
Ví dụ thêm
・

電気自動車(でんきじどうしゃ)の需要(じゅよう)が年々(ねんねん)増(ふ)えている。


Nhu cầu về xe điện đang tăng lên hàng năm.
・

需要(じゅよう)と供給(きょうきゅう)のバランスが大切(たいせつ)だ。


Sự cân bằng giữa cung và cầu rất quan trọng.
・

リモートワークの需要(じゅよう)が高(たか)まっている。


Nhu cầu làm việc từ xa đang tăng cao.
22
提供(する)
ていきょう(する)
Sự cung cấp

役所(やくしょ)は生活(せいかつ)に必要(ひつよう)な情報(じょうほう)を提供(ていきょう)している。

Ủy ban cung cấp thông tin cần thiết cho đời sống.
Ví dụ thêm
・

この番組(ばんぐみ)はA社(しゃ)の提供(ていきょう)でお送(おく)りします。


Chương trình này được tài trợ bởi công ty A.
・

ホテルは宿泊客(しゅくはくきゃく)に朝食(ちょうしょく)を提供(ていきょう)している。


Khách sạn cung cấp bữa sáng cho khách lưu trú.
・

ボランティアが被災者(ひさいしゃ)に食料(しょくりょう)を提供(ていきょう)した。


Tình nguyện viên đã cung cấp thực phẩm cho người bị thiên tai.
23
用途
ようと
Mục đích sử dụng, công dụng

役所(やくしょ)では用途(ようと)のわからない支出(ししゅつ)は認(みと)められない。

Ở ủy ban, không thể chấp nhận khoản chi tiêu không rõ mục đích sử dụng.
Ví dụ thêm
・

この建物(たてもの)は商業(しょうぎょう)用途(ようと)で使(つか)われている。


Tòa nhà này được sử dụng cho mục đích thương mại.
・

用途(ようと)に合(あ)った道具(どうぐ)を選(えら)ぶことが大切(たいせつ)だ。


Việc chọn dụng cụ phù hợp với mục đích sử dụng là rất quan trọng.
・

この土地(とち)の用途(ようと)は住宅(じゅうたく)に限(かぎ)られている。


Mục đích sử dụng của mảnh đất này bị giới hạn cho nhà ở.

JTest.net


Giới thiệu

2500 Từ vựng JLPT N2 tổng hợp những từ vựng xuất hiện nhiều trong kỳ thi năng lực tiếng Nhật JLPT N2. Kho từ vựng sắp xếp theo những chủ đề thông dụng trong cuộc sống hàng ngày.

Trắc nghiệm tiếng Nhật

Hàng nghìn câu hỏi trắc nghiệm JLPT N2 dành cho bạn

Trắc nghiệm chữ Hán Trắc nghiệm từ vựng

Mục lục


Chapter 1 Quan hệ giữa người với người

Bài 1  Gia đình

Bài 2  Bạn bè

Bài 3  Người quen, mối quan hệ giao tiếp

Bài 4  Người yêu

Bài 5  Mối quan hệ (trở nên) xấu đi


Chapter 2 Đời sống

Bài 1  Nơi ở

Bài 2  Tiền bạc

Bài 3  Bữa ăn

Bài 4  Mua sắm

Bài 5  Từ thể hiện thời gian


Chapter 3 Ở nhà

Bài 1  Buổi sáng

Bài 2  Công việc hàng ngày

Bài 3  Nấu ăn

Bài 4  Việc nhà

Bài 5  Chuyển nhà


Chapter 4 Phố xá

Bài 1  Phố xá

Bài 2  Ủy ban (Văn phòng Nhà nước)

Bài 3  Quê hương

Bài 4  Giao thông

Bài 5  Các ngành công nghiệp


Chapter 5 Tại trường học

Bài 1  Trường học

Bài 2  Học tập

Bài 3  Thi cử

Bài 4  Đại học, Cao học

Bài 5  Máy tính (Điện thoại thông minh)


Chapter 6 Tại công ty

Bài 1  Tìm việc, việc làm

Bài 2  Công ty

Bài 3  Công việc

Bài 4  Quan hệ trên dưới

Bài 5  Nghỉ việc, chuyển chỗ làm


Chapter 7 Yêu thích

Bài 1  Thi đấu

Bài 2  Thời trang

Bài 3  Giải trí

Bài 4  Sách

Bài 5  Sở thích, ý thích


Chapter 8 Thiên nhiên - Thư giãn

Bài 1  Khí hậu và thời tiết

Bài 2  Bão, động đất

Bài 3  Thiên nhiên

Bài 4  Ngày nghỉ

Bài 5  Du lịch


Chapter 9 Vì sức khỏe

Bài 1  Cơ thể và sức khỏe

Bài 2  Trước khi đổ bệnh

Bài 3  Triệu chứng bệnh

Bài 4  Bệnh và điều trị

Bài 5  Làm đẹp


Chapter 10 Tin tức

Bài 1  Rắc rối, sự cố

Bài 2  Tai nạn

Bài 3  Chính trị

Bài 4  Xã hội

Bài 5  Thế giới, môi trường


Chapter 11 Trạng thái - Hình ảnh

Bài 1  Tính cách

Bài 2  Cảm giác thoải mái

Bài 3  Cảm giác buồn bã

Bài 4  Hình ảnh tích cực

Bài 5  Hình ảnh tiêu cực


Chapter 12 Cách nói dễ nhầm lẫn

Bài 1  Thành ngữ ① Tính khí, tâm hồn, tâm trạng

Bài 2  Thành ngữ ② Đầu, mặt

Bài 3  Thành ngữ ③ Cơ thể

Bài 4  Phó từ

Bài 5  Cách nói nối