Từ vựng N2 - Chủ đề Tai nạn

# Từ vựng Ví dụ
1
発生(する)
はっせい(する)
Sự phát sinh

高速道路こうそくどうろおおきな事故じこ発生はっせいした。

Phát sinh tai nạn lớn trên đường cao tốc.
Ví dụ thêm

地震じしん発生はっせいしたため、電車でんしゃまった。


Do động đất xảy ra nên tàu điện đã dừng lại.

工場こうじょう火事かじ発生はっせいし、おおくのひと避難ひなんした。


Hỏa hoạn xảy ra ở nhà máy, nhiều người đã sơ tán.

この地域ちいきでは毎年まいとし洪水こうずい発生はっせいする。


Vùng này mỗi năm đều xảy ra lũ lụt.
2
相次ぐ
あいつぐ
Liên tục, liên tiếp

いまだに飲酒運転いんしゅうんてん相次あいついでいる。

Đến nay lái xe trong tình trạng uống rượu vẫn liên tục diễn ra.
Ví dụ thêm

最近さいきん、この地域ちいき交通事故こうつうじこ相次あいついでいる。


Gần đây, tai nạn giao thông liên tiếp xảy ra ở khu vực này.

企業きぎょう不正ふせい相次あいついで発覚はっかくした。


Các vụ gian lận doanh nghiệp liên tiếp bị phát giác.

大雨おおあめ影響えいきょうで、各地かくち土砂崩どしゃくずれが相次あいついだ。


Do ảnh hưởng của mưa lớn, sạt lở đất đã liên tiếp xảy ra ở nhiều nơi.
3
飛び出す
とびだす
Chạy ra, nhảy ra, phóng ra

いきなり、自転車じてんしゃみちしてきた。

Thình lình, chiếc xe đạp phóng ra đường.
Ví dụ thêm

子供こどもきゅう道路どうろして、あぶなかった。


Đứa trẻ bất ngờ chạy ra đường, rất nguy hiểm.

ボールが公園こうえんからしてきた。


Quả bóng bay ra ngoài từ công viên.

ねこしげみからしてきて、びっくりした。


Con mèo nhảy ra từ bụi rậm, tôi giật mình.
4
一瞬
いっしゅん
Khoảnh khắc, trong khoảnh khắc

それは一瞬いっしゅん出来事できごとだった。

Đó là sự kiện (diễn ra) trong khoảnh khắc.

一瞬いっしゅん、そのひとむかし彼女かのじょえた。

Trong khoảnh khắc, tôi thấy người đó như bạn gái cũ.
Ví dụ thêm

一瞬いっしゅんはなしたひま子供こどもがいなくなった。


Trong khoảnh khắc rời mắt, đứa trẻ đã biến mất.

花火はなび一瞬いっしゅんえてしまった。


Pháo hoa đã tắt trong khoảnh khắc.

一瞬いっしゅん判断はんだんいのちすくうこともある。


Sự phán đoán trong khoảnh khắc đôi khi cũng cứu được mạng sống.
5
あり得ない
ありえない
Không thể nào, không thể chấp nhận, không thể có

こんなにせま道路どうろでスピードをすなんて、ありない。

Chạy tốc độ nhanh ở con đường hẹp thế này thì thật không thể nào chấp nhận.
Ví dụ thêm

かれうそをつくなんて、ありない。


Anh ấy mà nói dối thì thật không thể nào.

あんな簡単かんたん問題もんだい間違まちがえるなんて、ありない。


Sai một câu hỏi dễ như thế thì thật không thể chấp nhận được.

この値段ねだんでこんなに美味おいしい料理りょうりべられるなんて、ありない。


Với giá này mà được ăn món ngon như thế thì thật không thể tin được.
6
荒っぽい
あらっぽい
Thô lỗ, cẩu thả

かれ運転うんてんあらっぽいので、よく事故じここす。

Anh ta lái xe cẩu thả nên thường gây tai nạn.
Ví dụ thêm

かれ言葉遣ことばづかいはあらっぽい。


Cách dùng từ của anh ấy thô lỗ.

あらっぽいあつかいをすると、機械きかいこわれるよ。


Nếu sử dụng thô bạo thì máy sẽ hỏng đấy.

あの店員てんいん態度たいどあらっぽくて、不快ふかいだった。


Thái độ của nhân viên cửa hàng đó thô lỗ, thật khó chịu.
7
少年
しょうねん
Thiếu niên

16歳じゅうろっさい少年しょうねん運転うんてんして、事故じここした。

Thiếu niên 16 tuổi đã lái xe và gây tai nạn.
Ví dụ thêm

少年しょうねんたちがサッカーをしてあそんでいる。


Các thiếu niên đang chơi bóng đá.

この映画えいが少年しょうねん成長せいちょうえがいた物語ものがたりだ。


Bộ phim này là câu chuyện miêu tả sự trưởng thành của một thiếu niên.

少年時代しょうねんじだいゆめ宇宙飛行士うちゅうひこうしになることだった。


Ước mơ thời thiếu niên là trở thành phi hành gia vũ trụ.
8
取り締まり
とりしまり
Sự kiểm soát, xử lý vi phạm

この道路どうろ警察けいさつまりがきびしくなっている。

Cảnh sát kiểm soát con đường này nghiêm ngặt hơn.
Ví dụ thêm

年末ねんまつ飲酒運転いんしゅうんてんまりが強化きょうかされる。


Cuối năm, việc kiểm tra xử lý lái xe say rượu được tăng cường.

スピード違反いはんまりをおこなっている。


Đang tiến hành kiểm tra xử lý vi phạm tốc độ.

警察けいさつまりのおかげで、事故じこった。


Nhờ sự kiểm soát của cảnh sát mà tai nạn đã giảm.
9
防止(する)
ぼうし(する)
Sự phòng chống, ngăn chặn

交通事故こうつうじこ防止ぼうしするために、警察けいさつまっている。

Cảnh sát kiểm soát để phòng chống tai nạn giao thông.
Ví dụ thêm

犯罪はんざい防止ぼうしするためにカメラが設置せっちされた。


Camera đã được lắp đặt để phòng chống tội phạm.

感染拡大かんせんかくだい防止ぼうしつとめている。


Đang nỗ lực ngăn chặn sự lây lan của dịch bệnh.

火災かさい防止ぼうしのために、定期的ていきてき点検てんけんおこなう。


Để phòng chống hỏa hoạn, tiến hành kiểm tra định kỳ.
10
事情
じじょう
Sự tình, tình hình

警察けいさつ運転手うんてんしゅ事故じこ事情じじょういている。

Cảnh sát đang hỏi tài xế về tình hình tai nạn.

山田やまだ教授きょうじゅ世界せかい経済けいざい事情じじょうくわしい。

Giáo sư Yamada am hiểu về tình hình kinh tế thế giới.
Ví dụ thêm

家庭かてい事情じじょうで、すことになった。


Do hoàn cảnh gia đình, tôi phải chuyển nhà.

かれにはそうせざるをない事情じじょうがあった。


Anh ấy có hoàn cảnh buộc phải làm như vậy.

日本にほん住宅じゅうたく事情じじょうきびしい。


Tình hình nhà ở ở Nhật Bản rất khắc nghiệt.
11
有無
うむ
Việc có hay không

警察けいさつ事故じこ目撃者もくげきしゃ有無うむ調しらべている。

Cảnh sát đang điều tra xem có người chứng kiến vụ tai nạn không.
Ví dụ thêm

経験けいけん有無うむいません。


Không yêu cầu có hay không có kinh nghiệm.

資格しかく有無うむによって、給料きゅうりょうわる。


Tùy thuộc vào có bằng cấp hay không mà lương sẽ thay đổi.

アレルギーの有無うむ確認かくにんしてください。


Xin hãy xác nhận xem có dị ứng hay không.
12
目撃(する)
もくげき(する)
Sự mục kích, chứng kiến

事故じこ目撃もくげきしたひと警察けいさつさがしている。

Cảnh sát đang tìm người chứng kiến vụ tai nạn.
Ví dụ thêm

かれはその犯罪はんざい目撃もくげきした。


Anh ấy đã chứng kiến vụ phạm tội đó.

目撃者もくげきしゃ証言しょうげん事件じけん解決かいけつかぎになった。


Lời khai của nhân chứng đã trở thành chìa khóa giải quyết vụ án.

おおくのひとがUFOを目撃もくげきしたと報告ほうこくした。


Nhiều người đã báo cáo rằng họ chứng kiến UFO.
13
判断(する)
はんだん(する)
Sự đánh giá, phán đoán

警察けいさつはトラックの運転手うんてんしゅ不注意ふちゅういだと判断はんだんした。

Cảnh sát phán đoán tài xế xe tải đã không cẩn thận.
Ví dụ thêm

自分じぶん判断はんだんできないときは、上司じょうし相談そうだんする。


Khi không thể tự phán đoán, tôi tham khảo ý kiến cấp trên.

状況じょうきょうて、ただしい判断はんだんをしなければならない。


Phải nhìn tình hình và đưa ra phán đoán đúng đắn.

かれ判断はんだん間違まちがっていなかった。


Sự phán đoán của anh ấy không sai.
14
見逃す
みのがす
Bỏ lỡ

一瞬いっしゅん出来事できごとだったので、犯人はんにん見逃みのがした。

Do sự việc xảy ra trong khoảnh khắc nên đã bỏ sót tội phạm.

かれおおきなビジネスチャンスを見逃みのがした。

Anh ấy đã bỏ lỡ cơ hội kinh doanh lớn.
Ví dụ thêm

ちいさなミスを見逃みのがすと、おおきな問題もんだいになる。


Nếu bỏ sót những lỗi nhỏ, sẽ trở thành vấn đề lớn.

あの映画えいが見逃みのがせない名作めいさくだ。


Bộ phim đó là kiệt tác không thể bỏ lỡ.

先生せんせいかれのカンニングを見逃みのがさなかった。


Thầy giáo đã không bỏ qua việc gian lận thi cử của anh ấy.
15
行方
ゆくえ
Hành tung, hướng đi

警察けいさつがGPSでげたくるま行方ゆくえっている。

Cảnh sát đang đuổi theo hướng đi của chiếc xe bỏ chạy bằng GPS.
Ví dụ thêm

行方不明おもかたしれず登山者とざんしゃ捜索そうさくしている。


Đang tìm kiếm người leo núi mất tích.

犯人はんにん行方ゆくえはまだわかっていない。


Hành tung của tội phạm vẫn chưa được xác định.

あらしのちふね行方ゆくえがわからなくなった。


Sau cơn bão, không rõ hướng đi của con tàu.
16
未だに
いまだに
Đến nay vẫn, cho đến giờ vẫn còn

死亡事故しぼうじここした犯人はんにんいまだにつかまっていない。

Đến nay vẫn chưa bắt được tội phạm gây ra vụ án tử vong.
Ví dụ thêm

いまだにその問題もんだい解決かいけつされていない。


Đến nay vấn đề đó vẫn chưa được giải quyết.

かれいまだにむかし彼女かのじょのことをわすれられない。


Anh ấy cho đến giờ vẫn không thể quên được bạn gái cũ.

いまだに原因げんいん特定とくていされていない。


Cho đến nay vẫn chưa xác định được nguyên nhân.
17
不明
ふめい
Sự không rõ, không minh bạch

事故じこ原因げんいんいまだに不明ふめいだ。(ナがた

Nguyên nhân của vụ tai nạn đến nay vẫn chưa rõ.
Ví dụ thêm

身元みもと不明ふめい遺体いたい発見はっけんされた。


Thi thể không rõ danh tính đã được phát hiện.

原因不明げんいんふめい病気びょうき流行りゅうこうしている。


Bệnh không rõ nguyên nhân đang lan rộng.

行方不明おもかたしれずになったいぬさがしている。


Đang tìm kiếm con chó bị mất tích.
18
過失
かしつ
Sự cẩu thả, sơ suất, sai lầm

かれ過失かしつによる事故じこで、逮捕たいほされた。

Anh ấy đã bị bắt do cẩu thả gây tai nạn.
Ví dụ thêm

過失致死かしつちしざい起訴きそされた。


Bị truy tố tội ngộ sát do sơ suất.

医療いりょう過失かしつ病院びょういんうったえられた。


Bệnh viện đã bị kiện vì sơ suất y tế.

過失かしつがあったかどうか、調査ちょうさおこなわれている。


Đang tiến hành điều tra xem có sơ suất hay không.
19
誤る
あやまる
Sai lầm, mắc lỗi

はは運転うんてんあやまって、事故じここした。

Mẹ tôi mắc lỗi lái xe nên gây ra tai nạn.
Ví dụ thêm

操作そうさあやまると、データがえてしまう。


Nếu thao tác sai, dữ liệu sẽ bị mất.

判断はんだんあやまって、おおきな損失そんしつした。


Do phán đoán sai lầm, đã gây ra tổn thất lớn.

みちあやまって、遅刻ちこくしてしまった。


Đi nhầm đường nên đã đến muộn.
20
もめる
もめる
Tranh chấp, cãi cọ

事故現場じこげんば運転手うんてんしゅ同士どうしがもめている。

Ở hiện trường tai nạn, tài xế các bên cùng tranh chấp.
Ví dụ thêm

遺産いさんかたでもめている。


Đang tranh chấp về cách chia tài sản thừa kế.

隣人りんじん騒音そうおん問題もんだいでもめた。


Tôi đã cãi cọ với hàng xóm về vấn đề tiếng ồn.

かねのことでもめるのはいやだ。


Tôi không thích tranh chấp về tiền bạc.
21
予期(する)
よき(する)
Sự dự đoán, lường trước

その事故じこぜん予期よきできなかった。

Tai nạn đó hoàn toàn không thể dự đoán được.
Ví dụ thêm

予期よきしない問題もんだいこった。


Vấn đề không lường trước đã xảy ra.

彼女かのじょ辞任じにん予期よきされていた。


Việc từ chức của cô ấy đã được dự đoán trước.

予期よきせぬ出来事できごとおどろいた。


Tôi ngạc nhiên trước sự việc không lường trước được.
22
流す
ながす
Chảy, làm cho trôi đi, mở nhạc

被害者ひがいしゃおやなみだながして犯人はんにん逮捕たいほうったえた。

Bố mẹ nạn nhân chảy nước mắt đòi bắt tội phạm.

きな音楽おんがくながしながら、料理りょうりつくる。

Tôi vừa mở nhạc yêu thích, vừa nấu ăn.
Ví dụ thêm

ニュースをいて、なみだながした。


Nghe tin, tôi đã rơi nước mắt.

ラジオで音楽おんがくながしている。


Đài đang phát nhạc.

あせながしてはたらいた。


Đổ mồ hôi làm việc.
23
爆発(する)
ばくはつ(する)
Vụ nổ

おおきな化学かがく工場こうじょう爆発ばくはつした。

Nhà máy hóa học lớn đã phát nổ.
Ví dụ thêm

ガスれが原因げんいん爆発ばくはつきた。


Vụ nổ xảy ra do rò rỉ khí ga.

いかりが爆発ばくはつして、大声おおごえさけんだ。


Cơn giận bùng nổ, tôi hét lên lớn tiếng.

花火はなび夜空よぞらうつくしく爆発ばくはつした。


Pháo hoa nổ tung rực rỡ trên bầu trời đêm.
24
抜く
ぬく
Rút ra, nhổ, tháo; (手を抜く) làm qua loa

工事こうじいたことでだい事故じここった。

Do xây dựng cẩu thả mà tai nạn lớn đã xảy ra.

風呂ふろのおく。

Tháo nước ở bồn tắm.
Ví dụ thêm

歯医者はいしゃ虫歯むしばいた。


Tôi đã nhổ răng sâu ở nha sĩ.

コンセントからプラグをいてください。


Xin hãy rút phích cắm ra khỏi ổ điện.

かずに最後さいごまで頑張がんばろう。


Hãy cố gắng đến cùng, đừng làm qua loa.
25
火災
かさい
Hỏa hoạn, sự cháy

工場こうじょう爆発ばくはつがあり、火災かさい発生はっせいした。

Có vụ nổ ở nhà máy và phát sinh hỏa hoạn.
Ví dụ thêm

火災報知器かさいほうちきって、全員ぜんいん避難ひなんした。


Chuông báo cháy kêu, toàn bộ mọi người đã sơ tán.

乾燥かんそうした季節きせつ火災かさい発生はっせいしやすい。


Mùa khô dễ xảy ra hỏa hoạn.

となり建物たてもの火災かさいきた。


Hỏa hoạn xảy ra ở tòa nhà bên cạnh.
26
消防車
しょうぼうしゃ
Xe chữa cháy

消防車しょうぼうしゃなんだい工場こうじょうかっている。

Đến mấy xe chữa cháy đang hướng đến nhà máy.
Ví dụ thêm

消防車しょうぼうしゃのサイレンがこえた。


Tôi nghe thấy tiếng còi xe chữa cháy.

消防車しょうぼうしゃ到着とうちゃくするまで10分じゅっぷんかかった。


Xe chữa cháy mất 10 phút mới đến nơi.

子供こどものころ、消防車しょうぼうしゃりたいとおもっていた。


Hồi nhỏ, tôi muốn được ngồi trên xe chữa cháy.
27
少なくとも
すくなくとも
Tối thiểu là, ít nhất cũng

爆発ばくはつすくなくとも5人ごにんだいけがをした。

Ít nhất 5 người bị thương nặng trong vụ nổ.
Ví dụ thêm

すくなくともしゅう3回さんかい運動うんどうするようにしている。


Tôi cố gắng tập thể dục ít nhất 3 lần một tuần.

すくなくとも100人ひゃくにん参加さんかするだろう。


Ít nhất cũng sẽ có 100 người tham gia.

出発しゅっぱつすくなくとも30分さんじゅっぷんまえには空港くうこういてください。


Xin hãy đến sân bay ít nhất 30 phút trước giờ khởi hành.
28
救助(する)
きゅうじょ(する)
Sự cứu giúp, cứu hộ

事故じこ被害者ひがいしゃは、すぐに救助きゅうじょされた。

Nạn nhân của vụ tai nạn đã được cứu hộ ngay lập tức.
Ví dụ thêm

うみおぼれているひと救助きゅうじょした。


Đã cứu người đang chết đuối trên biển.

地震じしんのち救助きゅうじょたい被災地ひさいちかった。


Sau trận động đất, đội cứu hộ đã hướng đến vùng bị thiệt hại.

救助きゅうじょもとめるこえこえた。


Nghe thấy tiếng kêu cứu.

JTest.net


Giới thiệu

2500 Từ vựng JLPT N2 tổng hợp những từ vựng xuất hiện nhiều trong kỳ thi năng lực tiếng Nhật JLPT N2. Kho từ vựng sắp xếp theo những chủ đề thông dụng trong cuộc sống hàng ngày.

Trắc nghiệm tiếng Nhật

Hàng nghìn câu hỏi trắc nghiệm JLPT N2 dành cho bạn

Trắc nghiệm chữ Hán Trắc nghiệm từ vựng

Mục lục


Chapter 1 Quan hệ giữa người với người

Bài 1  Gia đình

Bài 2  Bạn bè

Bài 3  Người quen, mối quan hệ giao tiếp

Bài 4  Người yêu

Bài 5  Mối quan hệ (trở nên) xấu đi


Chapter 2 Đời sống

Bài 1  Nơi ở

Bài 2  Tiền bạc

Bài 3  Bữa ăn

Bài 4  Mua sắm

Bài 5  Từ thể hiện thời gian


Chapter 3 Ở nhà

Bài 1  Buổi sáng

Bài 2  Công việc hàng ngày

Bài 3  Nấu ăn

Bài 4  Việc nhà

Bài 5  Chuyển nhà


Chapter 4 Phố xá

Bài 1  Phố xá

Bài 2  Ủy ban (Văn phòng Nhà nước)

Bài 3  Quê hương

Bài 4  Giao thông

Bài 5  Các ngành công nghiệp


Chapter 5 Tại trường học

Bài 1  Trường học

Bài 2  Học tập

Bài 3  Thi cử

Bài 4  Đại học, Cao học

Bài 5  Máy tính (Điện thoại thông minh)


Chapter 6 Tại công ty

Bài 1  Tìm việc, việc làm

Bài 2  Công ty

Bài 3  Công việc

Bài 4  Quan hệ trên dưới

Bài 5  Nghỉ việc, chuyển chỗ làm


Chapter 7 Yêu thích

Bài 1  Thi đấu

Bài 2  Thời trang

Bài 3  Giải trí

Bài 4  Sách

Bài 5  Sở thích, ý thích


Chapter 8 Thiên nhiên - Thư giãn

Bài 1  Khí hậu và thời tiết

Bài 2  Bão, động đất

Bài 3  Thiên nhiên

Bài 4  Ngày nghỉ

Bài 5  Du lịch


Chapter 9 Vì sức khỏe

Bài 1  Cơ thể và sức khỏe

Bài 2  Trước khi đổ bệnh

Bài 3  Triệu chứng bệnh

Bài 4  Bệnh và điều trị

Bài 5  Làm đẹp


Chapter 10 Tin tức

Bài 1  Rắc rối, sự cố

Bài 2  Tai nạn

Bài 3  Chính trị

Bài 4  Xã hội

Bài 5  Thế giới, môi trường


Chapter 11 Trạng thái - Hình ảnh

Bài 1  Tính cách

Bài 2  Cảm giác thoải mái

Bài 3  Cảm giác buồn bã

Bài 4  Hình ảnh tích cực

Bài 5  Hình ảnh tiêu cực


Chapter 12 Cách nói dễ nhầm lẫn

Bài 1  Thành ngữ ① Tính khí, tâm hồn, tâm trạng

Bài 2  Thành ngữ ② Đầu, mặt

Bài 3  Thành ngữ ③ Cơ thể

Bài 4  Phó từ

Bài 5  Cách nói nối