Từ vựng N2 - Chủ đề Tai nạn

# Từ vựng Ví dụ
1
発生(する)
はっせい(する)
Sự phát sinh

高速道路(こうそくどうろ)で大(おお)きな事故(じこ)が発生(はっせい)した。

Phát sinh tai nạn lớn trên đường cao tốc.
Ví dụ thêm
・

地震(じしん)が発生(はっせい)したため、電車(でんしゃ)が止(と)まった。


Do động đất xảy ra nên tàu điện đã dừng lại.
・

工場(こうじょう)で火事(かじ)が発生(はっせい)し、多(おお)くの人(ひと)が避難(ひなん)した。


Hỏa hoạn xảy ra ở nhà máy, nhiều người đã sơ tán.
・

この地域(ちいき)では毎年(まいとし)、洪水(こうずい)が発生(はっせい)する。


Vùng này mỗi năm đều xảy ra lũ lụt.
2
相次ぐ
あいつぐ
Liên tục, liên tiếp

未(いま)だに飲酒運転(いんしゅうんてん)が相次(あいつ)いでいる。

Đến nay lái xe trong tình trạng uống rượu vẫn liên tục diễn ra.
Ví dụ thêm
・

最近(さいきん)、この地域(ちいき)で交通事故(こうつうじこ)が相次(あいつ)いでいる。


Gần đây, tai nạn giao thông liên tiếp xảy ra ở khu vực này.
・

企業(きぎょう)の不正(ふせい)が相次(あいつ)いで発覚(はっかく)した。


Các vụ gian lận doanh nghiệp liên tiếp bị phát giác.
・

大雨(おおあめ)の影響(えいきょう)で、各地(かくち)で土砂崩(どしゃくず)れが相次(あいつ)いだ。


Do ảnh hưởng của mưa lớn, sạt lở đất đã liên tiếp xảy ra ở nhiều nơi.
3
飛び出す
とびだす
Chạy ra, nhảy ra, phóng ra

いきなり、自転車(じてんしゃ)が道(みち)に飛(と)び出(だ)してきた。

Thình lình, chiếc xe đạp phóng ra đường.
Ví dụ thêm
・

子供(こども)が急(きゅう)に道路(どうろ)に飛(と)び出(だ)して、危(あぶ)なかった。


Đứa trẻ bất ngờ chạy ra đường, rất nguy hiểm.
・

ボールが公園(こうえん)から飛(と)び出(だ)してきた。


Quả bóng bay ra ngoài từ công viên.
・

猫(ねこ)が茂(しげ)みから飛(と)び出(だ)してきて、びっくりした。


Con mèo nhảy ra từ bụi rậm, tôi giật mình.
4
一瞬
いっしゅん
Khoảnh khắc, trong khoảnh khắc
①

それは一瞬(いっしゅん)の出来事(できごと)だった。

Đó là sự kiện (diễn ra) trong khoảnh khắc.
②

一瞬(いっしゅん)、その人(ひと)が昔(むかし)の彼女(かのじょ)に見(み)えた。

Trong khoảnh khắc, tôi thấy người đó như bạn gái cũ.
Ví dụ thêm
・

一瞬(いっしゅん)、目(め)を離(はな)した隙(ひま)に子供(こども)がいなくなった。


Trong khoảnh khắc rời mắt, đứa trẻ đã biến mất.
・

花火(はなび)は一瞬(いっしゅん)で消(き)えてしまった。


Pháo hoa đã tắt trong khoảnh khắc.
・

一瞬(いっしゅん)の判断(はんだん)が命(いのち)を救(すく)うこともある。


Sự phán đoán trong khoảnh khắc đôi khi cũng cứu được mạng sống.
5
あり得ない
ありえない
Không thể nào, không thể chấp nhận, không thể có

こんなに狭(せま)い道路(どうろ)でスピードを出(だ)すなんて、あり得(え)ない。

Chạy tốc độ nhanh ở con đường hẹp thế này thì thật không thể nào chấp nhận.
Ví dụ thêm
・

彼(かれ)が嘘(うそ)をつくなんて、あり得(え)ない。


Anh ấy mà nói dối thì thật không thể nào.
・

あんな簡単(かんたん)な問題(もんだい)を間違(まちが)えるなんて、あり得(え)ない。


Sai một câu hỏi dễ như thế thì thật không thể chấp nhận được.
・

この値段(ねだん)でこんなに美味(おい)しい料理(りょうり)が食(た)べられるなんて、あり得(え)ない。


Với giá này mà được ăn món ngon như thế thì thật không thể tin được.
6
荒っぽい
あらっぽい
Thô lỗ, cẩu thả

彼(かれ)は運転(うんてん)が荒(あら)っぽいので、よく事故(じこ)を起(お)こす。

Anh ta lái xe cẩu thả nên thường gây tai nạn.
Ví dụ thêm
・

彼(かれ)の言葉遣(ことばづか)いは荒(あら)っぽい。


Cách dùng từ của anh ấy thô lỗ.
・

荒(あら)っぽい扱(あつか)いをすると、機械(きかい)が壊(こわ)れるよ。


Nếu sử dụng thô bạo thì máy sẽ hỏng đấy.
・

あの店員(てんいん)の態度(たいど)は荒(あら)っぽくて、不快(ふかい)だった。


Thái độ của nhân viên cửa hàng đó thô lỗ, thật khó chịu.
7
少年
しょうねん
Thiếu niên

16歳(じゅうろっさい)の少年(しょうねん)が運転(うんてん)して、事故(じこ)を起(お)こした。

Thiếu niên 16 tuổi đã lái xe và gây tai nạn.
Ví dụ thêm
・

少年(しょうねん)たちがサッカーをして遊(あそ)んでいる。


Các thiếu niên đang chơi bóng đá.
・

この映画(えいが)は少年(しょうねん)の成長(せいちょう)を描(えが)いた物語(ものがたり)だ。


Bộ phim này là câu chuyện miêu tả sự trưởng thành của một thiếu niên.
・

少年時代(しょうねんじだい)の夢(ゆめ)は宇宙飛行士(うちゅうひこうし)になることだった。


Ước mơ thời thiếu niên là trở thành phi hành gia vũ trụ.
8
取り締まり
とりしまり
Sự kiểm soát, xử lý vi phạm

この道路(どうろ)は警察(けいさつ)の取(と)り締(し)まりが厳(きび)しくなっている。

Cảnh sát kiểm soát con đường này nghiêm ngặt hơn.
Ví dụ thêm
・

年末(ねんまつ)は飲酒運転(いんしゅうんてん)の取(と)り締(し)まりが強化(きょうか)される。


Cuối năm, việc kiểm tra xử lý lái xe say rượu được tăng cường.
・

スピード違反(いはん)の取(と)り締(し)まりを行(おこな)っている。


Đang tiến hành kiểm tra xử lý vi phạm tốc độ.
・

警察(けいさつ)の取(と)り締(し)まりのおかげで、事故(じこ)が減(へ)った。


Nhờ sự kiểm soát của cảnh sát mà tai nạn đã giảm.
9
防止(する)
ぼうし(する)
Sự phòng chống, ngăn chặn

交通事故(こうつうじこ)を防止(ぼうし)するために、警察(けいさつ)が取(と)り締(し)まっている。

Cảnh sát kiểm soát để phòng chống tai nạn giao thông.
Ví dụ thêm
・

犯罪(はんざい)を防止(ぼうし)するためにカメラが設置(せっち)された。


Camera đã được lắp đặt để phòng chống tội phạm.
・

感染拡大(かんせんかくだい)の防止(ぼうし)に努(つと)めている。


Đang nỗ lực ngăn chặn sự lây lan của dịch bệnh.
・

火災(かさい)防止(ぼうし)のために、定期的(ていきてき)に点検(てんけん)を行(おこな)う。


Để phòng chống hỏa hoạn, tiến hành kiểm tra định kỳ.
10
事情
じじょう
Sự tình, tình hình
①

警察(けいさつ)が運転手(うんてんしゅ)に事故(じこ)の事情(じじょう)を聞(き)いている。

Cảnh sát đang hỏi tài xế về tình hình tai nạn.
②

山田(やまだ)教授(きょうじゅ)は世界(せかい)の経済(けいざい)事情(じじょう)に詳(くわ)しい。

Giáo sư Yamada am hiểu về tình hình kinh tế thế giới.
Ví dụ thêm
・

家庭(かてい)の事情(じじょう)で、引(ひ)っ越(こ)すことになった。


Do hoàn cảnh gia đình, tôi phải chuyển nhà.
・

彼(かれ)にはそうせざるを得(え)ない事情(じじょう)があった。


Anh ấy có hoàn cảnh buộc phải làm như vậy.
・

日本(にほん)の住宅(じゅうたく)事情(じじょう)は厳(きび)しい。


Tình hình nhà ở ở Nhật Bản rất khắc nghiệt.
11
有無
うむ
Việc có hay không

警察(けいさつ)が事故(じこ)の目撃者(もくげきしゃ)の有無(うむ)を調(しら)べている。

Cảnh sát đang điều tra xem có người chứng kiến vụ tai nạn không.
Ví dụ thêm
・

経験(けいけん)の有無(うむ)は問(と)いません。


Không yêu cầu có hay không có kinh nghiệm.
・

資格(しかく)の有無(うむ)によって、給料(きゅうりょう)が変(か)わる。


Tùy thuộc vào có bằng cấp hay không mà lương sẽ thay đổi.
・

アレルギーの有無(うむ)を確認(かくにん)してください。


Xin hãy xác nhận xem có dị ứng hay không.
12
目撃(する)
もくげき(する)
Sự mục kích, chứng kiến

事故(じこ)を目撃(もくげき)した人(ひと)を警察(けいさつ)が探(さが)している。

Cảnh sát đang tìm người chứng kiến vụ tai nạn.
Ví dụ thêm
・

彼(かれ)はその犯罪(はんざい)を目撃(もくげき)した。


Anh ấy đã chứng kiến vụ phạm tội đó.
・

目撃者(もくげきしゃ)の証言(しょうげん)が事件(じけん)解決(かいけつ)の鍵(かぎ)になった。


Lời khai của nhân chứng đã trở thành chìa khóa giải quyết vụ án.
・

多(おお)くの人(ひと)がUFOを目撃(もくげき)したと報告(ほうこく)した。


Nhiều người đã báo cáo rằng họ chứng kiến UFO.
13
判断(する)
はんだん(する)
Sự đánh giá, phán đoán

警察(けいさつ)はトラックの運転手(うんてんしゅ)の不注意(ふちゅうい)だと判断(はんだん)した。

Cảnh sát phán đoán tài xế xe tải đã không cẩn thận.
Ví dụ thêm
・

自分(じぶん)で判断(はんだん)できないときは、上司(じょうし)に相談(そうだん)する。


Khi không thể tự phán đoán, tôi tham khảo ý kiến cấp trên.
・

状況(じょうきょう)を見(み)て、正(ただ)しい判断(はんだん)をしなければならない。


Phải nhìn tình hình và đưa ra phán đoán đúng đắn.
・

彼(かれ)の判断(はんだん)は間違(まちが)っていなかった。


Sự phán đoán của anh ấy không sai.
14
見逃す
みのがす
Bỏ lỡ
①

一瞬(いっしゅん)の出来事(できごと)だったので、犯人(はんにん)を見逃(みのが)した。

Do sự việc xảy ra trong khoảnh khắc nên đã bỏ sót tội phạm.
②

彼(かれ)は大(おお)きなビジネスチャンスを見逃(みのが)した。

Anh ấy đã bỏ lỡ cơ hội kinh doanh lớn.
Ví dụ thêm
・

小(ちい)さなミスを見逃(みのが)すと、大(おお)きな問題(もんだい)になる。


Nếu bỏ sót những lỗi nhỏ, sẽ trở thành vấn đề lớn.
・

あの映画(えいが)は見逃(みのが)せない名作(めいさく)だ。


Bộ phim đó là kiệt tác không thể bỏ lỡ.
・

先生(せんせい)は彼(かれ)のカンニングを見逃(みのが)さなかった。


Thầy giáo đã không bỏ qua việc gian lận thi cử của anh ấy.
15
行方
ゆくえ
Hành tung, hướng đi

警察(けいさつ)がGPSで逃(に)げた車(くるま)の行方(ゆくえ)を追(お)っている。

Cảnh sát đang đuổi theo hướng đi của chiếc xe bỏ chạy bằng GPS.
Ví dụ thêm
・

行方不明(おもかたしれず)の登山者(とざんしゃ)を捜索(そうさく)している。


Đang tìm kiếm người leo núi mất tích.
・

犯人(はんにん)の行方(ゆくえ)はまだわかっていない。


Hành tung của tội phạm vẫn chưa được xác định.
・

嵐(あらし)の後(のち)、船(ふね)の行方(ゆくえ)がわからなくなった。


Sau cơn bão, không rõ hướng đi của con tàu.
16
未だに
いまだに
Đến nay vẫn, cho đến giờ vẫn còn

死亡事故(しぼうじこ)を起(お)こした犯人(はんにん)は未(いま)だに捕(つか)まっていない。

Đến nay vẫn chưa bắt được tội phạm gây ra vụ án tử vong.
Ví dụ thêm
・

未(いま)だにその問題(もんだい)は解決(かいけつ)されていない。


Đến nay vấn đề đó vẫn chưa được giải quyết.
・

彼(かれ)は未(いま)だに昔(むかし)の彼女(かのじょ)のことを忘(わす)れられない。


Anh ấy cho đến giờ vẫn không thể quên được bạn gái cũ.
・

未(いま)だに原因(げんいん)が特定(とくてい)されていない。


Cho đến nay vẫn chưa xác định được nguyên nhân.
17
不明
ふめい
Sự không rõ, không minh bạch

事故(じこ)の原因(げんいん)は未(いま)だに不明(ふめい)だ。(ナ形(がた))

Nguyên nhân của vụ tai nạn đến nay vẫn chưa rõ.
Ví dụ thêm
・

身元(みもと)不明(ふめい)の遺体(いたい)が発見(はっけん)された。


Thi thể không rõ danh tính đã được phát hiện.
・

原因不明(げんいんふめい)の病気(びょうき)が流行(りゅうこう)している。


Bệnh không rõ nguyên nhân đang lan rộng.
・

行方不明(おもかたしれず)になった犬(いぬ)を探(さが)している。


Đang tìm kiếm con chó bị mất tích.
18
過失
かしつ
Sự cẩu thả, sơ suất, sai lầm

彼(かれ)は過失(かしつ)による事故(じこ)で、逮捕(たいほ)された。

Anh ấy đã bị bắt do cẩu thả gây tai nạn.
Ví dụ thêm
・

過失致死(かしつちし)罪(ざい)で起訴(きそ)された。


Bị truy tố tội ngộ sát do sơ suất.
・

医療(いりょう)過失(かしつ)で病院(びょういん)が訴(うった)えられた。


Bệnh viện đã bị kiện vì sơ suất y tế.
・

過失(かしつ)があったかどうか、調査(ちょうさ)が行(おこな)われている。


Đang tiến hành điều tra xem có sơ suất hay không.
19
誤る
あやまる
Sai lầm, mắc lỗi

母(はは)は運転(うんてん)を誤(あやま)って、事故(じこ)を起(お)こした。

Mẹ tôi mắc lỗi lái xe nên gây ra tai nạn.
Ví dụ thêm
・

操作(そうさ)を誤(あやま)ると、データが消(き)えてしまう。


Nếu thao tác sai, dữ liệu sẽ bị mất.
・

判断(はんだん)を誤(あやま)って、大(おお)きな損失(そんしつ)を出(だ)した。


Do phán đoán sai lầm, đã gây ra tổn thất lớn.
・

道(みち)を誤(あやま)って、遅刻(ちこく)してしまった。


Đi nhầm đường nên đã đến muộn.
20
もめる
もめる
Tranh chấp, cãi cọ

事故現場(じこげんば)で運転手(うんてんしゅ)同士(どうし)がもめている。

Ở hiện trường tai nạn, tài xế các bên cùng tranh chấp.
Ví dụ thêm
・

遺産(いさん)の分(わ)け方(かた)でもめている。


Đang tranh chấp về cách chia tài sản thừa kế.
・

隣人(りんじん)と騒音(そうおん)問題(もんだい)でもめた。


Tôi đã cãi cọ với hàng xóm về vấn đề tiếng ồn.
・

お金(かね)のことでもめるのは嫌(いや)だ。


Tôi không thích tranh chấp về tiền bạc.
21
予期(する)
よき(する)
Sự dự đoán, lường trước

その事故(じこ)は全(ぜん)く予期(よき)できなかった。

Tai nạn đó hoàn toàn không thể dự đoán được.
Ví dụ thêm
・

予期(よき)しない問題(もんだい)が起(お)こった。


Vấn đề không lường trước đã xảy ra.
・

彼女(かのじょ)の辞任(じにん)は予期(よき)されていた。


Việc từ chức của cô ấy đã được dự đoán trước.
・

予期(よき)せぬ出来事(できごと)に驚(おどろ)いた。


Tôi ngạc nhiên trước sự việc không lường trước được.
22
流す
ながす
Chảy, làm cho trôi đi, mở nhạc
①

被害者(ひがいしゃ)の親(おや)は涙(なみだ)を流(なが)して犯人(はんにん)の逮捕(たいほ)を訴(うった)えた。

Bố mẹ nạn nhân chảy nước mắt đòi bắt tội phạm.
②

好(す)きな音楽(おんがく)を流(なが)しながら、料理(りょうり)を作(つく)る。

Tôi vừa mở nhạc yêu thích, vừa nấu ăn.
Ví dụ thêm
・

ニュースを聞(き)いて、涙(なみだ)を流(なが)した。


Nghe tin, tôi đã rơi nước mắt.
・

ラジオで音楽(おんがく)を流(なが)している。


Đài đang phát nhạc.
・

汗(あせ)を流(なが)して働(はたら)いた。


Đổ mồ hôi làm việc.
23
爆発(する)
ばくはつ(する)
Vụ nổ

大(おお)きな化学(かがく)工場(こうじょう)が爆発(ばくはつ)した。

Nhà máy hóa học lớn đã phát nổ.
Ví dụ thêm
・

ガス漏(も)れが原因(げんいん)で爆発(ばくはつ)が起(お)きた。


Vụ nổ xảy ra do rò rỉ khí ga.
・

怒(いか)りが爆発(ばくはつ)して、大声(おおごえ)で叫(さけ)んだ。


Cơn giận bùng nổ, tôi hét lên lớn tiếng.
・

花火(はなび)が夜空(よぞら)で美(うつく)しく爆発(ばくはつ)した。


Pháo hoa nổ tung rực rỡ trên bầu trời đêm.
24
抜く
ぬく
Rút ra, nhổ, tháo; (手を抜く) làm qua loa
①

工事(こうじ)の手(て)を抜(ぬ)いたことで大(だい)事故(じこ)が起(お)こった。

Do xây dựng cẩu thả mà tai nạn lớn đã xảy ra.
②

お風呂(ふろ)のお湯(ゆ)を抜(ぬ)く。

Tháo nước ở bồn tắm.
Ví dụ thêm
・

歯医者(はいしゃ)で虫歯(むしば)を抜(ぬ)いた。


Tôi đã nhổ răng sâu ở nha sĩ.
・

コンセントからプラグを抜(ぬ)いてください。


Xin hãy rút phích cắm ra khỏi ổ điện.
・

手(て)を抜(ぬ)かずに最後(さいご)まで頑張(がんば)ろう。


Hãy cố gắng đến cùng, đừng làm qua loa.
25
火災
かさい
Hỏa hoạn, sự cháy

工場(こうじょう)で爆発(ばくはつ)があり、火災(かさい)が発生(はっせい)した。

Có vụ nổ ở nhà máy và phát sinh hỏa hoạn.
Ví dụ thêm
・

火災報知器(かさいほうちき)が鳴(な)って、全員(ぜんいん)避難(ひなん)した。


Chuông báo cháy kêu, toàn bộ mọi người đã sơ tán.
・

乾燥(かんそう)した季節(きせつ)は火災(かさい)が発生(はっせい)しやすい。


Mùa khô dễ xảy ra hỏa hoạn.
・

隣(となり)の建物(たてもの)で火災(かさい)が起(お)きた。


Hỏa hoạn xảy ra ở tòa nhà bên cạnh.
26
消防車
しょうぼうしゃ
Xe chữa cháy

消防車(しょうぼうしゃ)が何(なん)台(だい)も工場(こうじょう)に向(む)かっている。

Đến mấy xe chữa cháy đang hướng đến nhà máy.
Ví dụ thêm
・

消防車(しょうぼうしゃ)のサイレンが聞(き)こえた。


Tôi nghe thấy tiếng còi xe chữa cháy.
・

消防車(しょうぼうしゃ)が到着(とうちゃく)するまで10分(じゅっぷん)かかった。


Xe chữa cháy mất 10 phút mới đến nơi.
・

子供(こども)のころ、消防車(しょうぼうしゃ)に乗(の)りたいと思(おも)っていた。


Hồi nhỏ, tôi muốn được ngồi trên xe chữa cháy.
27
少なくとも
すくなくとも
Tối thiểu là, ít nhất cũng

爆発(ばくはつ)で少(すく)なくとも5人(ごにん)が大(だい)けがをした。

Ít nhất 5 người bị thương nặng trong vụ nổ.
Ví dụ thêm
・

少(すく)なくとも週(しゅう)に3回(さんかい)は運動(うんどう)するようにしている。


Tôi cố gắng tập thể dục ít nhất 3 lần một tuần.
・

少(すく)なくとも100人(ひゃくにん)は参加(さんか)するだろう。


Ít nhất cũng sẽ có 100 người tham gia.
・

出発(しゅっぱつ)の少(すく)なくとも30分(さんじゅっぷん)前(まえ)には空港(くうこう)に着(つ)いてください。


Xin hãy đến sân bay ít nhất 30 phút trước giờ khởi hành.
28
救助(する)
きゅうじょ(する)
Sự cứu giúp, cứu hộ

事故(じこ)の被害者(ひがいしゃ)は、すぐに救助(きゅうじょ)された。

Nạn nhân của vụ tai nạn đã được cứu hộ ngay lập tức.
Ví dụ thêm
・

海(うみ)で溺(おぼ)れている人(ひと)を救助(きゅうじょ)した。


Đã cứu người đang chết đuối trên biển.
・

地震(じしん)の後(のち)、救助(きゅうじょ)隊(たい)が被災地(ひさいち)に向(む)かった。


Sau trận động đất, đội cứu hộ đã hướng đến vùng bị thiệt hại.
・

救助(きゅうじょ)を求(もと)める声(こえ)が聞(き)こえた。


Nghe thấy tiếng kêu cứu.

JTest.net


Giới thiệu

2500 Từ vựng JLPT N2 tổng hợp những từ vựng xuất hiện nhiều trong kỳ thi năng lực tiếng Nhật JLPT N2. Kho từ vựng sắp xếp theo những chủ đề thông dụng trong cuộc sống hàng ngày.

Trắc nghiệm tiếng Nhật

Hàng nghìn câu hỏi trắc nghiệm JLPT N2 dành cho bạn

Trắc nghiệm chữ Hán Trắc nghiệm từ vựng

Mục lục


Chapter 1 Quan hệ giữa người với người

Bài 1  Gia đình

Bài 2  Bạn bè

Bài 3  Người quen, mối quan hệ giao tiếp

Bài 4  Người yêu

Bài 5  Mối quan hệ (trở nên) xấu đi


Chapter 2 Đời sống

Bài 1  Nơi ở

Bài 2  Tiền bạc

Bài 3  Bữa ăn

Bài 4  Mua sắm

Bài 5  Từ thể hiện thời gian


Chapter 3 Ở nhà

Bài 1  Buổi sáng

Bài 2  Công việc hàng ngày

Bài 3  Nấu ăn

Bài 4  Việc nhà

Bài 5  Chuyển nhà


Chapter 4 Phố xá

Bài 1  Phố xá

Bài 2  Ủy ban (Văn phòng Nhà nước)

Bài 3  Quê hương

Bài 4  Giao thông

Bài 5  Các ngành công nghiệp


Chapter 5 Tại trường học

Bài 1  Trường học

Bài 2  Học tập

Bài 3  Thi cử

Bài 4  Đại học, Cao học

Bài 5  Máy tính (Điện thoại thông minh)


Chapter 6 Tại công ty

Bài 1  Tìm việc, việc làm

Bài 2  Công ty

Bài 3  Công việc

Bài 4  Quan hệ trên dưới

Bài 5  Nghỉ việc, chuyển chỗ làm


Chapter 7 Yêu thích

Bài 1  Thi đấu

Bài 2  Thời trang

Bài 3  Giải trí

Bài 4  Sách

Bài 5  Sở thích, ý thích


Chapter 8 Thiên nhiên - Thư giãn

Bài 1  Khí hậu và thời tiết

Bài 2  Bão, động đất

Bài 3  Thiên nhiên

Bài 4  Ngày nghỉ

Bài 5  Du lịch


Chapter 9 Vì sức khỏe

Bài 1  Cơ thể và sức khỏe

Bài 2  Trước khi đổ bệnh

Bài 3  Triệu chứng bệnh

Bài 4  Bệnh và điều trị

Bài 5  Làm đẹp


Chapter 10 Tin tức

Bài 1  Rắc rối, sự cố

Bài 2  Tai nạn

Bài 3  Chính trị

Bài 4  Xã hội

Bài 5  Thế giới, môi trường


Chapter 11 Trạng thái - Hình ảnh

Bài 1  Tính cách

Bài 2  Cảm giác thoải mái

Bài 3  Cảm giác buồn bã

Bài 4  Hình ảnh tích cực

Bài 5  Hình ảnh tiêu cực


Chapter 12 Cách nói dễ nhầm lẫn

Bài 1  Thành ngữ ① Tính khí, tâm hồn, tâm trạng

Bài 2  Thành ngữ ② Đầu, mặt

Bài 3  Thành ngữ ③ Cơ thể

Bài 4  Phó từ

Bài 5  Cách nói nối