Từ vựng N2 - Chủ đề Xã hội

# Từ vựng Ví dụ
1
反映(する)
はんえい(する)
Sự phản ánh

国民(こくみん)の意見(いけん)を反映(はんえい)した社会(しゃかい)であってほしい。

Tôi mong đây là xã hội phản ánh ý kiến người dân.
Ví dụ thêm
・

映画(えいが)は現代社会(げんだいしゃかい)の問題(もんだい)を反映(はんえい)している。


Bộ phim phản ánh các vấn đề của xã hội hiện đại.
・

アンケートの結果(けっか)を新(あたら)しい計画(けいかく)に反映(はんえい)させた。


Kết quả khảo sát đã được phản ánh vào kế hoạch mới.
・

この数字(すうじ)は実態(じったい)を正(ただ)しく反映(はんえい)していない。


Con số này không phản ánh đúng thực trạng.
2
貢献(する)
こうけん(する)
Sự cống hiến, đóng góp

ボランティアとして社会(しゃかい)に貢献(こうけん)したい。

Tôi muốn cống hiến cho xã hội với tư cách tình nguyện viên.
Ví dụ thêm
・

科学者(かがくしゃ)たちは医学(いがく)の発展(はってん)に大(おお)きく貢献(こうけん)した。


Các nhà khoa học đã đóng góp lớn cho sự phát triển của y học.
・

地域(ちいき)に貢献(こうけん)できる仕事(しごと)がしたい。


Tôi muốn làm công việc có thể đóng góp cho địa phương.
3
寄付(する)
きふ(する)
Sự quyên góp

恵(めぐ)まれない子(こ)ども達(たち)のために、毎年(まいとし)寄付(きふ)している。

Hàng năm, tôi quyên góp cho những đứa trẻ không may mắn.
Ví dụ thêm
・

被災地(ひさいち)に食料(しょくりょう)や衣類(いるい)を寄付(きふ)した。


Tôi đã quyên góp thực phẩm và quần áo cho vùng bị thiên tai.
・

多(おお)くの人(ひと)が病院(びょういん)の建設(けんせつ)に寄付(きふ)をした。


Nhiều người đã quyên góp cho việc xây dựng bệnh viện.
4
平等(な)
びょうどう(な)
Sự bình đẳng, bình đẳng

世界(せかい)の人(ひと)が平等(びょうどう)な社会(しゃかい)を望(のぞ)んでいる。(ナ形(がた))

Con người trên thế giới đều mong muốn xã hội bình đẳng.
Ví dụ thêm
・

男女平等(だんじょびょうどう)の社会(しゃかい)を目指(めざ)すべきだ。


Chúng ta nên hướng đến một xã hội bình đẳng nam nữ.
・

すべての子(こ)どもに平等(びょうどう)な教育(きょういく)の機会(きかい)を与(あた)えたい。


Tôi muốn mang lại cơ hội giáo dục bình đẳng cho tất cả trẻ em.
5
復興(する)
ふっこう(する)
Sự phục hưng

社会(しゃかい)が災害(さいがい)からの復興(ふっこう)をサポートする。

Xã hội hỗ trợ việc phục hưng sau thảm họa.
Ví dụ thêm
・

地震(じしん)の後(のち)、町(まち)は少(すこ)しずつ復興(ふっこう)している。


Sau trận động đất, thị trấn đang dần phục hưng.
・

復興(ふっこう)のために多(おお)くのボランティアが集(あつ)まった。


Nhiều tình nguyện viên đã tập trung để hỗ trợ phục hưng.
6
義務
ぎむ
Nghĩa vụ

税金(ぜいきん)を払(はら)うのは国民(こくみん)の義務(ぎむ)の一(ひと)つだ。

Đóng thuế là một nghĩa vụ của người dân.
Ví dụ thêm
・

親(おや)には子(こ)どもを育(そだ)てる義務(ぎむ)がある。


Cha mẹ có nghĩa vụ nuôi dưỡng con cái.
・

教育(きょういく)を受(う)けさせることは親(おや)の義務(ぎむ)だ。


Cho con cái đi học là nghĩa vụ của cha mẹ.
7
制度
せいど
Chế độ

年金(ねんきん)制度(せいど)の見直(みなお)しが求(もと)められている。

Người ta đang yêu cầu xem xét lại chế độ lương hưu.
Ví dụ thêm
・

新(あたら)しい医療制度(いりょうせいど)が来年(らいねん)から始(はじ)まる。


Chế độ y tế mới sẽ bắt đầu từ năm sau.
・

この国(くに)の教育制度(きょういくせいど)は優(すぐ)れていると言(い)われている。


Chế độ giáo dục của nước này được cho là rất tốt.
8
景気
けいき
Tình hình kinh tế

景気(けいき)が徐々(じょじょ)に回復(かいふく)している。

Tình hình kinh tế đang dần hồi phục.
Ví dụ thêm
・

景気(けいき)が悪(わる)くなると失業者(しつぎょうしゃ)が増(ふ)える。


Khi tình hình kinh tế xấu đi, số người thất nghiệp tăng lên.
・

最近(さいきん)、少(すこ)し景気(けいき)がよくなってきた。


Gần đây, tình hình kinh tế đã khá hơn một chút.
9
インフレ
Sự lạm phát

私(わたし)の国(くに)ではインフレが続(つづ)いている。

Lạm phát vẫn đang tiếp diễn ở đất nước tôi.
Ví dụ thêm
・

インフレが進(すす)むと、物(もの)の値段(ねだん)が上(あ)がる。


Khi lạm phát tiến triển, giá cả hàng hóa tăng lên.
・

政府(せいふ)はインフレを抑(おさ)えるために対策(たいさく)を立(た)てた。


Chính phủ đã đưa ra biện pháp để kiềm chế lạm phát.
10
加速(する)
かそく(する)
Sự gia tốc, tăng tốc

新(あたら)しい政策(せいさく)が景気回復(けいきかいふく)を加速(かそく)させることを願(ねが)う。

Tôi mong chính sách mới sẽ đẩy nhanh việc hồi phục kinh tế.
Ví dụ thêm
・

技術(ぎじゅつ)の進歩(しんぽ)が社会(しゃかい)の変化(へんか)を加速(かそく)させている。


Sự tiến bộ của công nghệ đang đẩy nhanh sự thay đổi của xã hội.
・

少子高齢化(しょうしこうれいか)が加速(かそく)している。


Tình trạng giảm sinh và già hóa dân số đang tăng tốc.
11
上回る
うわまわる
Vượt hơn

国民(こくみん)の収入(しゅうにゅう)が昨年(さくねん)を上回(うわまわ)った。

Thu nhập của người dân đã vượt hơn năm ngoái.
Ví dụ thêm
・

今年(ことし)の売(う)り上(あ)げは目標(もくひょう)を上回(うわまわ)った。


Doanh thu năm nay đã vượt mục tiêu.
・

応募者(おうぼしゃ)の数(かず)が予想(よそう)を大(おお)きく上回(うわまわ)った。


Số lượng ứng viên đã vượt xa dự kiến.
12
予測(する)
よそく(する)
Sự dự đoán

経済(けいざい)の専門家(せんもんか)が将来(しょうらい)の日本経済(にほんけいざい)を予測(よそく)する。

Chuyên gia kinh tế dự đoán kinh tế Nhật Bản trong tương lai.
Ví dụ thêm
・

天気予報(てんきよほう)は明日(あした)の天気(てんき)を予測(よそく)する。


Dự báo thời tiết dự đoán thời tiết ngày mai.
・

人口(じんこう)の減少(げんしょう)は以前(いぜん)から予測(よそく)されていた。


Sự giảm dân số đã được dự đoán từ trước.
13
見解
けんかい
Quan điểm, kiến giải

首相(しゅしょう)が日本経済(にほんけいざい)の現状(げんじょう)について見解(けんかい)を述(の)べた。

Thủ tướng trình bày quan điểm về hiện trạng kinh tế Nhật Bản.
Ví dụ thêm
・

その問題(もんだい)について、専門家(せんもんか)の見解(けんかい)を聞(き)きたい。


Tôi muốn nghe quan điểm của chuyên gia về vấn đề đó.
・

政府(せいふ)と野党(やとう)の見解(けんかい)は大(おお)きく異(こと)なる。


Quan điểm của chính phủ và đảng đối lập khác nhau rất nhiều.
14
増す
ます
Tăng lên

需要(じゅよう)が増(ま)せば、物(もの)の値段(ねだん)は下(さ)がる。

Nếu nhu cầu tăng lên thì giá cả hàng hóa sẽ giảm.
Ví dụ thêm
・

年末(ねんまつ)に向(む)けて買(か)い物客(ものきゃく)が増(ま)している。


Lượng khách mua sắm đang tăng lên dịp cuối năm.
・

台風(たいふう)が近(ちか)づき、風(かぜ)が勢(いきお)いを増(ま)してきた。


Bão đang đến gần, gió ngày càng mạnh thêm.
15
水準
すいじゅん
Tiêu chuẩn, mức

国民(こくみん)の生活水準(せいかつすいじゅん)は徐々(じょじょ)に下(さ)がっている。

Mức sống của người dân đang dần giảm xuống.
Ví dụ thêm
・

この学校(がっこう)の教育水準(きょういくすいじゅん)は非常(ひじょう)に高(たか)い。


Mức giáo dục của trường này rất cao.
・

物価(ぶっか)の水準(すいじゅん)が年々(ねんねん)上(あ)がっている。


Mức giá cả đang tăng lên hàng năm.
16
深刻な
しんこくな
Trầm trọng, nghiêm trọng

少子(しょうし)化(か)は深刻(しんこく)な問題(もんだい)だ。

Giảm sinh là vấn đề nghiêm trọng.
Ví dụ thêm
・

環境汚染(かんきょうおせん)は深刻(しんこく)な問題(もんだい)になっている。


Ô nhiễm môi trường đang trở thành vấn đề nghiêm trọng.
・

人手不足(ひとでぶそく)は多(おお)くの企業(きぎょう)にとって深刻(しんこく)だ。


Tình trạng thiếu nhân lực là nghiêm trọng đối với nhiều doanh nghiệp.
17
呼びかける
よびかける
Kêu gọi

政府(せいふ)は国民(こくみん)に節電(せつでん)を呼(よ)びかけた。

Chính phủ kêu gọi người dân tiết kiệm điện.
Ví dụ thêm
・

市長(しちょう)は住民(じゅうみん)にごみの分別(ふんべつ)を呼(よ)びかけた。


Thị trưởng kêu gọi cư dân phân loại rác.
・

警察(けいさつ)は市民(しみん)に注意(ちゅうい)を呼(よ)びかけている。


Cảnh sát đang kêu gọi người dân chú ý cảnh giác.
18
世間
せけん
Xã hội, thế gian, dư luận

ある事件(じけん)が世間(せけん)の注目(ちゅうもく)を集(あつ)めている。

Một vụ việc nọ đang thu hút sự chú ý của dư luận.
Ví dụ thêm
・

世間(せけん)ではあの俳優(はいゆう)の離婚(りこん)が話題(わだい)になっている。


Dư luận đang bàn tán về việc ly hôn của diễn viên đó.
・

世間(せけん)の目(め)を気(き)にしすぎるのはよくない。


Quá lo lắng về ánh mắt dư luận thì không tốt.
19
驚かす
おどろかす
Gây ngạc nhiên, làm kinh ngạc

青色LED(あおいろえるいーでぃー)の発明(はつめい)は世間(せけん)を驚(おどろ)かした。

Phát minh LED màu xanh đã làm cả xã hội ngạc nhiên.
Ví dụ thêm
・

子(こ)どもが後(うし)ろから友達(ともだち)を驚(おどろ)かした。


Đứa trẻ đã làm bạn ngạc nhiên từ phía sau.
・

彼(かれ)の突然(とつぜん)の辞任(じにん)は世間(せけん)を驚(おどろ)かした。


Việc từ chức đột ngột của anh ấy đã làm dư luận ngạc nhiên.
20
ニーズ
Nhu cầu

企業(きぎょう)は若者(わかもの)のニーズに応(こた)えて、商品(しょうひん)を作(つく)る。

Doanh nghiệp tạo ra sản phẩm đáp ứng nhu cầu của người trẻ.
Ví dụ thêm
・

消費者(しょうひしゃ)のニーズに合(あ)った商品(しょうひん)を開発(かいはつ)する。


Phát triển sản phẩm phù hợp với nhu cầu của người tiêu dùng.
・

高齢者(こうれいしゃ)のニーズに応(こた)えるサービスが求(もと)められている。


Cần có dịch vụ đáp ứng nhu cầu của người cao tuổi.
21
了承(する)
りょうしょう(する)
Sự chấp thuận, đồng ý

国(くに)は住民(じゅうみん)の了承(りょうしょう)を得(え)ないまま、開発(かいはつ)を進(すす)めた。

Nhà nước đã tiến hành khai thác mà không có được sự chấp thuận của người dân.
Ví dụ thêm
・

上司(じょうし)の了承(りょうしょう)を得(え)てから、計画(けいかく)を実行(じっこう)した。


Sau khi được sự chấp thuận của cấp trên, tôi đã thực hiện kế hoạch.
・

あらかじめご了承(りょうしょう)ください。


Xin hãy thông cảm trước.
22
個人情報
こじんじょうほう
Thông tin cá nhân

個人情報(こじんじょうほう)は確実(かくじつ)に守(まも)られるべきだ。

Thông tin cá nhân phải được bảo vệ chắc chắn.
Ví dụ thêm
・

個人情報(こじんじょうほう)の取(と)り扱(あつか)いには十分(じゅうぶん)注意(ちゅうい)してください。


Xin hãy cẩn thận khi xử lý thông tin cá nhân.
・

個人情報(こじんじょうほう)が流出(りゅうしゅつ)して大(おお)きな問題(もんだい)になった。


Thông tin cá nhân bị rò rỉ và trở thành vấn đề lớn.
23
プライバシー
Sự riêng tư

これはプライバシーに関(かか)わることだ。

Đây là việc liên quan đến sự riêng tư.
Ví dụ thêm
・

有名人(ゆうめいじん)もプライバシーを守(まも)る権利(けんり)がある。


Người nổi tiếng cũng có quyền bảo vệ sự riêng tư.
・

SNSではプライバシーに注意(ちゅうい)が必要(ひつよう)だ。


Trên mạng xã hội cần phải chú ý đến sự riêng tư.
24
定着(する)
ていちゃく(する)
Sự bắt rễ, trở nên phổ biến

SNSは若者(わかもの)の間(ま)で、すっかり定着(ていちゃく)した。

SNS đã hoàn toàn phổ biến trong giới trẻ.
Ví dụ thêm
・

テレワークが社会(しゃかい)に定着(ていちゃく)しつつある。


Làm việc từ xa đang dần bắt rễ trong xã hội.
・

新(あたら)しいルールが学校(がっこう)に定着(ていちゃく)するまで時間(じかん)がかかった。


Quy tắc mới mất thời gian để được áp dụng ổn định trong trường học.
25
両立(する)
りょうりつ(する)
Sự cân bằng cả hai, vẹn toàn cả hai

日本(にほん)では、仕事(しごと)と育児(いくじ)の両立(りょうりつ)は、なかなか難(むずか)しい。

Ở Nhật, khó mà cân bằng cả hai việc làm việc và nuôi con.
Ví dụ thêm
・

勉強(べんきょう)とアルバイトの両立(りょうりつ)は大変(たいへん)だ。


Việc cân bằng giữa học tập và làm thêm rất khó khăn.
・

環境保護(かんきょうほご)と経済発展(けいざいはってん)の両立(りょうりつ)が課題(かだい)だ。


Cân bằng giữa bảo vệ môi trường và phát triển kinh tế là thách thức.
26
システム
Hệ thống

日本(にほん)の宅配便(たくはいびん)のシステムは世界(せかい)から注目(ちゅうもく)されている。

Hệ thống chuyển phát của Nhật được thế giới quan tâm.
Ví dụ thêm
・

新(あたら)しい支払(しはら)いシステムを導入(どうにゅう)した。


Chúng tôi đã triển khai hệ thống thanh toán mới.
・

このシステムは使(つか)いやすくて便利(べんり)だ。


Hệ thống này dễ sử dụng và tiện lợi.
27
煙
けむり
Khói

たばこの煙(けむり)は周(まわ)りの人(ひと)に迷惑(めいわく)だ。

Khói thuốc lá gây phiền hà cho người xung quanh.
Ví dụ thêm
・

工場(こうじょう)から黒(くろ)い煙(けむり)が出(で)ている。


Khói đen đang bốc ra từ nhà máy.
・

煙(けむり)が目(め)に入(はい)って涙(なみだ)が出(で)た。


Khói bay vào mắt nên tôi chảy nước mắt.
28
公
おおやけ
Công, công cộng

大統領(だいとうりょう)が公(おおやけ)の場(ば)で世界平和(せかいへいわ)について発言(はつげん)する。

Tổng thống phát biểu về hòa bình thế giới ở nơi công cộng.
Ví dụ thêm
・

事件(じけん)の詳細(しょうさい)が公(おおやけ)になった。


Chi tiết vụ việc đã được công khai.
・

公(おおやけ)の場(ば)での発言(はつげん)には責任(せきにん)が伴(ともな)う。


Phát ngôn ở nơi công cộng phải đi kèm trách nhiệm.
29
マスコミ
Truyền thông đại chúng

マスコミが首相(しゅしょう)の会見(かいけん)に集(あつ)まり、取材(しゅざい)している。

Giới truyền thông đại chúng tập trung đến buổi họp báo của thủ tướng để lấy tin.
Ví dụ thêm
・

マスコミの報道(ほうどう)が国民(こくみん)の意見(いけん)に影響(えいきょう)を与(あた)える。


Đưa tin của truyền thông đại chúng ảnh hưởng đến ý kiến của người dân.
・

マスコミに取(と)り上(あ)げられて、その店(みせ)は有名(ゆうめい)になった。


Được truyền thông đại chúng đưa tin, cửa hàng đó đã trở nên nổi tiếng.
30
メディア
Phương tiện truyền thông

メディアを通(とお)して世界(せかい)の状況(じょうきょう)を知(し)る。

Thông qua phương tiện truyền thông để biết tình hình thế giới.
Ví dụ thêm
・

さまざまなメディアで情報(じょうほう)を発信(はっしん)している。


Chúng tôi đang phát thông tin trên nhiều phương tiện truyền thông khác nhau.
・

メディアの情報(じょうほう)をすべて信(しん)じてはいけない。


Không nên tin tất cả thông tin từ phương tiện truyền thông.
31
取材(する)
しゅざい(する)
Sự phỏng vấn, điều tra, lấy tin

テレビ局(きょく)が消費者(しょうひしゃ)の傾向(けいこう)を取材(しゅざい)する。

Đài truyền hình phỏng vấn về khuynh hướng của người tiêu dùng.
Ví dụ thêm
・

記者(きしゃ)が事件(じけん)の関係者(かんけいしゃ)に取材(しゅざい)した。


Phóng viên đã phỏng vấn những người liên quan đến vụ việc.
・

取材(しゅざい)のために現地(げんち)に向(む)かった。


Tôi đã đến hiện trường để lấy tin.
32
報道(する)
ほうどう(する)
Sự đưa tin, báo đạo

マスコミがこの事件(じけん)を、いっせいに報道(ほうどう)した。

Truyền thông đại chúng nhất loạt đưa tin về vụ việc này.
Ví dụ thêm
・

テレビが地震(じしん)の被害状況(ひがいじょうきょう)を報道(ほうどう)している。


Truyền hình đang đưa tin về tình hình thiệt hại do động đất.
・

事実(じじつ)に基(もと)づいた報道(ほうどう)が求(もと)められている。


Người ta yêu cầu đưa tin dựa trên sự thật.
33
中継(する)
ちゅうけい(する)
Sự phát sóng trực tiếp, truyền hình trực tiếp

オリンピックが現地(げんち)から世界(せかい)に中継(ちゅうけい)された。

Olympic được phát sóng trực tiếp từ hiện trường ra thế giới.
Ví dụ thêm
・

サッカーの試合(しあい)が生(なま)中継(ちゅうけい)されている。


Trận đấu bóng đá đang được phát sóng trực tiếp.
・

現場(げんば)から中継(ちゅうけい)でお伝(つた)えします。


Chúng tôi sẽ truyền trực tiếp từ hiện trường.
34
訂正(する)
ていせい(する)
Sự đính chính, sửa chữa

ニュース番組(ばんぐみ)でアナウンサーが間違(まちが)いを訂正(ていせい)した。

Phát thanh viên đính chính sai lầm trong chương trình tin tức.
Ví dụ thêm
・

報告書(ほうこくしょ)の誤(あやま)りを訂正(ていせい)してください。


Xin hãy đính chính lỗi sai trong báo cáo.
・

先(さき)ほどの発言(はつげん)を訂正(ていせい)させていただきます。


Tôi xin được đính chính phát ngôn vừa rồi.
35
ただちに
Ngay lập tức

そのニュースはただちに世界中(せかいじゅう)に広(ひろ)まった。

Tin đó ngay lập tức đã lan rộng khắp thế giới.
Ví dụ thêm
・

問題(もんだい)が見(み)つかったら、ただちに報告(ほうこく)してください。


Nếu phát hiện vấn đề, xin hãy báo cáo ngay lập tức.
・

緊急事態(きんきゅうじたい)が発生(はっせい)し、住民(じゅうみん)はただちに避難(ひなん)した。


Tình huống khẩn cấp xảy ra, cư dân đã sơ tán ngay lập tức.
36
コマーシャル
Quảng cáo

人気(にんき)のある番組(ばんぐみ)にはコマーシャルが多(おお)い。

Chương trình được yêu thích thì có nhiều quảng cáo.
Ví dụ thêm
・

有名(ゆうめい)な俳優(はいゆう)がコマーシャルに出演(しゅつえん)している。


Diễn viên nổi tiếng đang xuất hiện trong quảng cáo.
・

コマーシャルの間(ま)にトイレに行(い)った。


Tôi đã đi vệ sinh trong lúc quảng cáo.

JTest.net


Giới thiệu

2500 Từ vựng JLPT N2 tổng hợp những từ vựng xuất hiện nhiều trong kỳ thi năng lực tiếng Nhật JLPT N2. Kho từ vựng sắp xếp theo những chủ đề thông dụng trong cuộc sống hàng ngày.

Trắc nghiệm tiếng Nhật

Hàng nghìn câu hỏi trắc nghiệm JLPT N2 dành cho bạn

Trắc nghiệm chữ Hán Trắc nghiệm từ vựng

Mục lục


Chapter 1 Quan hệ giữa người với người

Bài 1  Gia đình

Bài 2  Bạn bè

Bài 3  Người quen, mối quan hệ giao tiếp

Bài 4  Người yêu

Bài 5  Mối quan hệ (trở nên) xấu đi


Chapter 2 Đời sống

Bài 1  Nơi ở

Bài 2  Tiền bạc

Bài 3  Bữa ăn

Bài 4  Mua sắm

Bài 5  Từ thể hiện thời gian


Chapter 3 Ở nhà

Bài 1  Buổi sáng

Bài 2  Công việc hàng ngày

Bài 3  Nấu ăn

Bài 4  Việc nhà

Bài 5  Chuyển nhà


Chapter 4 Phố xá

Bài 1  Phố xá

Bài 2  Ủy ban (Văn phòng Nhà nước)

Bài 3  Quê hương

Bài 4  Giao thông

Bài 5  Các ngành công nghiệp


Chapter 5 Tại trường học

Bài 1  Trường học

Bài 2  Học tập

Bài 3  Thi cử

Bài 4  Đại học, Cao học

Bài 5  Máy tính (Điện thoại thông minh)


Chapter 6 Tại công ty

Bài 1  Tìm việc, việc làm

Bài 2  Công ty

Bài 3  Công việc

Bài 4  Quan hệ trên dưới

Bài 5  Nghỉ việc, chuyển chỗ làm


Chapter 7 Yêu thích

Bài 1  Thi đấu

Bài 2  Thời trang

Bài 3  Giải trí

Bài 4  Sách

Bài 5  Sở thích, ý thích


Chapter 8 Thiên nhiên - Thư giãn

Bài 1  Khí hậu và thời tiết

Bài 2  Bão, động đất

Bài 3  Thiên nhiên

Bài 4  Ngày nghỉ

Bài 5  Du lịch


Chapter 9 Vì sức khỏe

Bài 1  Cơ thể và sức khỏe

Bài 2  Trước khi đổ bệnh

Bài 3  Triệu chứng bệnh

Bài 4  Bệnh và điều trị

Bài 5  Làm đẹp


Chapter 10 Tin tức

Bài 1  Rắc rối, sự cố

Bài 2  Tai nạn

Bài 3  Chính trị

Bài 4  Xã hội

Bài 5  Thế giới, môi trường


Chapter 11 Trạng thái - Hình ảnh

Bài 1  Tính cách

Bài 2  Cảm giác thoải mái

Bài 3  Cảm giác buồn bã

Bài 4  Hình ảnh tích cực

Bài 5  Hình ảnh tiêu cực


Chapter 12 Cách nói dễ nhầm lẫn

Bài 1  Thành ngữ ① Tính khí, tâm hồn, tâm trạng

Bài 2  Thành ngữ ② Đầu, mặt

Bài 3  Thành ngữ ③ Cơ thể

Bài 4  Phó từ

Bài 5  Cách nói nối