Từ vựng N2 - Chủ đề Xã hội

# Từ vựng Ví dụ
1
反映(する)
はんえい(する)
Sự phản ánh

国民こくみん意見いけん反映はんえいした社会しゃかいであってほしい。

Tôi mong đây là xã hội phản ánh ý kiến người dân.
Ví dụ thêm

映画えいが現代社会げんだいしゃかい問題もんだい反映はんえいしている。


Bộ phim phản ánh các vấn đề của xã hội hiện đại.

アンケートの結果けっかあたらしい計画けいかく反映はんえいさせた。


Kết quả khảo sát đã được phản ánh vào kế hoạch mới.

この数字すうじ実態じったいただしく反映はんえいしていない。


Con số này không phản ánh đúng thực trạng.
2
貢献(する)
こうけん(する)
Sự cống hiến, đóng góp

ボランティアとして社会しゃかい貢献こうけんしたい。

Tôi muốn cống hiến cho xã hội với tư cách tình nguyện viên.
Ví dụ thêm

科学者かがくしゃたちは医学いがく発展はってんおおきく貢献こうけんした。


Các nhà khoa học đã đóng góp lớn cho sự phát triển của y học.

地域ちいき貢献こうけんできる仕事しごとがしたい。


Tôi muốn làm công việc có thể đóng góp cho địa phương.
3
寄付(する)
きふ(する)
Sự quyên góp

めぐまれないどもたちのために、毎年まいとし寄付きふしている。

Hàng năm, tôi quyên góp cho những đứa trẻ không may mắn.
Ví dụ thêm

被災地ひさいち食料しょくりょう衣類いるい寄付きふした。


Tôi đã quyên góp thực phẩm và quần áo cho vùng bị thiên tai.

おおくのひと病院びょういん建設けんせつ寄付きふをした。


Nhiều người đã quyên góp cho việc xây dựng bệnh viện.
4
平等(な)
びょうどう(な)
Sự bình đẳng, bình đẳng

世界せかいひと平等びょうどう社会しゃかいのぞんでいる。(ナがた

Con người trên thế giới đều mong muốn xã hội bình đẳng.
Ví dụ thêm

男女平等だんじょびょうどう社会しゃかい目指めざすべきだ。


Chúng ta nên hướng đến một xã hội bình đẳng nam nữ.

すべてのどもに平等びょうどう教育きょういく機会きかいあたえたい。


Tôi muốn mang lại cơ hội giáo dục bình đẳng cho tất cả trẻ em.
5
復興(する)
ふっこう(する)
Sự phục hưng

社会しゃかい災害さいがいからの復興ふっこうをサポートする。

Xã hội hỗ trợ việc phục hưng sau thảm họa.
Ví dụ thêm

地震じしんのちまちすこしずつ復興ふっこうしている。


Sau trận động đất, thị trấn đang dần phục hưng.

復興ふっこうのためにおおくのボランティアがあつまった。


Nhiều tình nguyện viên đã tập trung để hỗ trợ phục hưng.
6
義務
ぎむ
Nghĩa vụ

税金ぜいきんはらうのは国民こくみん義務ぎむひとつだ。

Đóng thuế là một nghĩa vụ của người dân.
Ví dụ thêm

おやにはどもをそだてる義務ぎむがある。


Cha mẹ có nghĩa vụ nuôi dưỡng con cái.

教育きょういくけさせることはおや義務ぎむだ。


Cho con cái đi học là nghĩa vụ của cha mẹ.
7
制度
せいど
Chế độ

年金ねんきん制度せいど見直みなおしがもとめられている。

Người ta đang yêu cầu xem xét lại chế độ lương hưu.
Ví dụ thêm

あたらしい医療制度いりょうせいど来年らいねんからはじまる。


Chế độ y tế mới sẽ bắt đầu từ năm sau.

このくに教育制度きょういくせいどすぐれているとわれている。


Chế độ giáo dục của nước này được cho là rất tốt.
8
景気
けいき
Tình hình kinh tế

景気けいき徐々じょじょ回復かいふくしている。

Tình hình kinh tế đang dần hồi phục.
Ví dụ thêm

景気けいきわるくなると失業者しつぎょうしゃえる。


Khi tình hình kinh tế xấu đi, số người thất nghiệp tăng lên.

最近さいきんすこ景気けいきがよくなってきた。


Gần đây, tình hình kinh tế đã khá hơn một chút.
9
インフレ
Sự lạm phát

わたしくにではインフレがつづいている。

Lạm phát vẫn đang tiếp diễn ở đất nước tôi.
Ví dụ thêm

インフレがすすむと、もの値段ねだんがる。


Khi lạm phát tiến triển, giá cả hàng hóa tăng lên.

政府せいふはインフレをおさえるために対策たいさくてた。


Chính phủ đã đưa ra biện pháp để kiềm chế lạm phát.
10
加速(する)
かそく(する)
Sự gia tốc, tăng tốc

あたらしい政策せいさく景気回復けいきかいふく加速かそくさせることをねがう。

Tôi mong chính sách mới sẽ đẩy nhanh việc hồi phục kinh tế.
Ví dụ thêm

技術ぎじゅつ進歩しんぽ社会しゃかい変化へんか加速かそくさせている。


Sự tiến bộ của công nghệ đang đẩy nhanh sự thay đổi của xã hội.

少子高齢化しょうしこうれいか加速かそくしている。


Tình trạng giảm sinh và già hóa dân số đang tăng tốc.
11
上回る
うわまわる
Vượt hơn

国民こくみん収入しゅうにゅう昨年さくねん上回うわまわった。

Thu nhập của người dân đã vượt hơn năm ngoái.
Ví dụ thêm

今年ことしげは目標もくひょう上回うわまわった。


Doanh thu năm nay đã vượt mục tiêu.

応募者おうぼしゃかず予想よそうおおきく上回うわまわった。


Số lượng ứng viên đã vượt xa dự kiến.
12
予測(する)
よそく(する)
Sự dự đoán

経済けいざい専門家せんもんか将来しょうらい日本経済にほんけいざい予測よそくする。

Chuyên gia kinh tế dự đoán kinh tế Nhật Bản trong tương lai.
Ví dụ thêm

天気予報てんきよほう明日あした天気てんき予測よそくする。


Dự báo thời tiết dự đoán thời tiết ngày mai.

人口じんこう減少げんしょう以前いぜんから予測よそくされていた。


Sự giảm dân số đã được dự đoán từ trước.
13
見解
けんかい
Quan điểm, kiến giải

首相しゅしょう日本経済にほんけいざい現状げんじょうについて見解けんかいべた。

Thủ tướng trình bày quan điểm về hiện trạng kinh tế Nhật Bản.
Ví dụ thêm

その問題もんだいについて、専門家せんもんか見解けんかいきたい。


Tôi muốn nghe quan điểm của chuyên gia về vấn đề đó.

政府せいふ野党やとう見解けんかいおおきくことなる。


Quan điểm của chính phủ và đảng đối lập khác nhau rất nhiều.
14
増す
ます
Tăng lên

需要じゅようせば、もの値段ねだんがる。

Nếu nhu cầu tăng lên thì giá cả hàng hóa sẽ giảm.
Ví dụ thêm

年末ねんまつけて物客ものきゃくしている。


Lượng khách mua sắm đang tăng lên dịp cuối năm.

台風たいふうちかづき、かぜいきおいをしてきた。


Bão đang đến gần, gió ngày càng mạnh thêm.
15
水準
すいじゅん
Tiêu chuẩn, mức

国民こくみん生活水準せいかつすいじゅん徐々じょじょがっている。

Mức sống của người dân đang dần giảm xuống.
Ví dụ thêm

この学校がっこう教育水準きょういくすいじゅん非常ひじょうたかい。


Mức giáo dục của trường này rất cao.

物価ぶっか水準すいじゅん年々ねんねんがっている。


Mức giá cả đang tăng lên hàng năm.
16
深刻な
しんこくな
Trầm trọng, nghiêm trọng

少子しょうし深刻しんこく問題もんだいだ。

Giảm sinh là vấn đề nghiêm trọng.
Ví dụ thêm

環境汚染かんきょうおせん深刻しんこく問題もんだいになっている。


Ô nhiễm môi trường đang trở thành vấn đề nghiêm trọng.

人手不足ひとでぶそくおおくの企業きぎょうにとって深刻しんこくだ。


Tình trạng thiếu nhân lực là nghiêm trọng đối với nhiều doanh nghiệp.
17
呼びかける
よびかける
Kêu gọi

政府せいふ国民こくみん節電せつでんびかけた。

Chính phủ kêu gọi người dân tiết kiệm điện.
Ví dụ thêm

市長しちょう住民じゅうみんにごみの分別ふんべつびかけた。


Thị trưởng kêu gọi cư dân phân loại rác.

警察けいさつ市民しみん注意ちゅういびかけている。


Cảnh sát đang kêu gọi người dân chú ý cảnh giác.
18
世間
せけん
Xã hội, thế gian, dư luận

ある事件じけん世間せけん注目ちゅうもくあつめている。

Một vụ việc nọ đang thu hút sự chú ý của dư luận.
Ví dụ thêm

世間せけんではあの俳優はいゆう離婚りこん話題わだいになっている。


Dư luận đang bàn tán về việc ly hôn của diễn viên đó.

世間せけんにしすぎるのはよくない。


Quá lo lắng về ánh mắt dư luận thì không tốt.
19
驚かす
おどろかす
Gây ngạc nhiên, làm kinh ngạc

青色LEDあおいろえるいーでぃー発明はつめい世間せけんおどろかした。

Phát minh LED màu xanh đã làm cả xã hội ngạc nhiên.
Ví dụ thêm

どもがうしろから友達ともだちおどろかした。


Đứa trẻ đã làm bạn ngạc nhiên từ phía sau.

かれ突然とつぜん辞任じにん世間せけんおどろかした。


Việc từ chức đột ngột của anh ấy đã làm dư luận ngạc nhiên.
20
ニーズ
Nhu cầu

企業きぎょう若者わかもののニーズにこたえて、商品しょうひんつくる。

Doanh nghiệp tạo ra sản phẩm đáp ứng nhu cầu của người trẻ.
Ví dụ thêm

消費者しょうひしゃのニーズにった商品しょうひん開発かいはつする。


Phát triển sản phẩm phù hợp với nhu cầu của người tiêu dùng.

高齢者こうれいしゃのニーズにこたえるサービスがもとめられている。


Cần có dịch vụ đáp ứng nhu cầu của người cao tuổi.
21
了承(する)
りょうしょう(する)
Sự chấp thuận, đồng ý

くに住民じゅうみん了承りょうしょうないまま、開発かいはつすすめた。

Nhà nước đã tiến hành khai thác mà không có được sự chấp thuận của người dân.
Ví dụ thêm

上司じょうし了承りょうしょうてから、計画けいかく実行じっこうした。


Sau khi được sự chấp thuận của cấp trên, tôi đã thực hiện kế hoạch.

あらかじめご了承りょうしょうください。


Xin hãy thông cảm trước.
22
個人情報
こじんじょうほう
Thông tin cá nhân

個人情報こじんじょうほう確実かくじつまもられるべきだ。

Thông tin cá nhân phải được bảo vệ chắc chắn.
Ví dụ thêm

個人情報こじんじょうほうあつかいには十分じゅうぶん注意ちゅういしてください。


Xin hãy cẩn thận khi xử lý thông tin cá nhân.

個人情報こじんじょうほう流出りゅうしゅつしておおきな問題もんだいになった。


Thông tin cá nhân bị rò rỉ và trở thành vấn đề lớn.
23
プライバシー
Sự riêng tư

これはプライバシーにかかわることだ。

Đây là việc liên quan đến sự riêng tư.
Ví dụ thêm

有名人ゆうめいじんもプライバシーをまも権利けんりがある。


Người nổi tiếng cũng có quyền bảo vệ sự riêng tư.

SNSではプライバシーに注意ちゅうい必要ひつようだ。


Trên mạng xã hội cần phải chú ý đến sự riêng tư.
24
定着(する)
ていちゃく(する)
Sự bắt rễ, trở nên phổ biến

SNSは若者わかもので、すっかり定着ていちゃくした。

SNS đã hoàn toàn phổ biến trong giới trẻ.
Ví dụ thêm

テレワークが社会しゃかい定着ていちゃくしつつある。


Làm việc từ xa đang dần bắt rễ trong xã hội.

あたらしいルールが学校がっこう定着ていちゃくするまで時間じかんがかかった。


Quy tắc mới mất thời gian để được áp dụng ổn định trong trường học.
25
両立(する)
りょうりつ(する)
Sự cân bằng cả hai, vẹn toàn cả hai

日本にほんでは、仕事しごと育児いくじ両立りょうりつは、なかなかむずかしい。

Ở Nhật, khó mà cân bằng cả hai việc làm việc và nuôi con.
Ví dụ thêm

勉強べんきょうとアルバイトの両立りょうりつ大変たいへんだ。


Việc cân bằng giữa học tập và làm thêm rất khó khăn.

環境保護かんきょうほご経済発展けいざいはってん両立りょうりつ課題かだいだ。


Cân bằng giữa bảo vệ môi trường và phát triển kinh tế là thách thức.
26
システム
Hệ thống

日本にほん宅配便たくはいびんのシステムは世界せかいから注目ちゅうもくされている。

Hệ thống chuyển phát của Nhật được thế giới quan tâm.
Ví dụ thêm

あたらしい支払しはらいシステムを導入どうにゅうした。


Chúng tôi đã triển khai hệ thống thanh toán mới.

このシステムは使つかいやすくて便利べんりだ。


Hệ thống này dễ sử dụng và tiện lợi.
27
けむり
Khói

たばこのけむりまわりのひと迷惑めいわくだ。

Khói thuốc lá gây phiền hà cho người xung quanh.
Ví dụ thêm

工場こうじょうからくろけむりている。


Khói đen đang bốc ra từ nhà máy.

けむりはいってなみだた。


Khói bay vào mắt nên tôi chảy nước mắt.
28
おおやけ
Công, công cộng

大統領だいとうりょうおおやけ世界平和せかいへいわについて発言はつげんする。

Tổng thống phát biểu về hòa bình thế giới ở nơi công cộng.
Ví dụ thêm

事件じけん詳細しょうさいおおやけになった。


Chi tiết vụ việc đã được công khai.

おおやけでの発言はつげんには責任せきにんともなう。


Phát ngôn ở nơi công cộng phải đi kèm trách nhiệm.
29
マスコミ
Truyền thông đại chúng

マスコミが首相しゅしょう会見かいけんあつまり、取材しゅざいしている。

Giới truyền thông đại chúng tập trung đến buổi họp báo của thủ tướng để lấy tin.
Ví dụ thêm

マスコミの報道ほうどう国民こくみん意見いけん影響えいきょうあたえる。


Đưa tin của truyền thông đại chúng ảnh hưởng đến ý kiến của người dân.

マスコミにげられて、そのみせ有名ゆうめいになった。


Được truyền thông đại chúng đưa tin, cửa hàng đó đã trở nên nổi tiếng.
30
メディア
Phương tiện truyền thông

メディアをとおして世界せかい状況じょうきょうる。

Thông qua phương tiện truyền thông để biết tình hình thế giới.
Ví dụ thêm

さまざまなメディアで情報じょうほう発信はっしんしている。


Chúng tôi đang phát thông tin trên nhiều phương tiện truyền thông khác nhau.

メディアの情報じょうほうをすべてしんじてはいけない。


Không nên tin tất cả thông tin từ phương tiện truyền thông.
31
取材(する)
しゅざい(する)
Sự phỏng vấn, điều tra, lấy tin

テレビきょく消費者しょうひしゃ傾向けいこう取材しゅざいする。

Đài truyền hình phỏng vấn về khuynh hướng của người tiêu dùng.
Ví dụ thêm

記者きしゃ事件じけん関係者かんけいしゃ取材しゅざいした。


Phóng viên đã phỏng vấn những người liên quan đến vụ việc.

取材しゅざいのために現地げんちかった。


Tôi đã đến hiện trường để lấy tin.
32
報道(する)
ほうどう(する)
Sự đưa tin, báo đạo

マスコミがこの事件じけんを、いっせいに報道ほうどうした。

Truyền thông đại chúng nhất loạt đưa tin về vụ việc này.
Ví dụ thêm

テレビが地震じしん被害状況ひがいじょうきょう報道ほうどうしている。


Truyền hình đang đưa tin về tình hình thiệt hại do động đất.

事実じじつもとづいた報道ほうどうもとめられている。


Người ta yêu cầu đưa tin dựa trên sự thật.
33
中継(する)
ちゅうけい(する)
Sự phát sóng trực tiếp, truyền hình trực tiếp

オリンピックが現地げんちから世界せかい中継ちゅうけいされた。

Olympic được phát sóng trực tiếp từ hiện trường ra thế giới.
Ví dụ thêm

サッカーの試合しあいなま中継ちゅうけいされている。


Trận đấu bóng đá đang được phát sóng trực tiếp.

現場げんばから中継ちゅうけいでおつたえします。


Chúng tôi sẽ truyền trực tiếp từ hiện trường.
34
訂正(する)
ていせい(する)
Sự đính chính, sửa chữa

ニュース番組ばんぐみでアナウンサーが間違まちがいを訂正ていせいした。

Phát thanh viên đính chính sai lầm trong chương trình tin tức.
Ví dụ thêm

報告書ほうこくしょあやまりを訂正ていせいしてください。


Xin hãy đính chính lỗi sai trong báo cáo.

さきほどの発言はつげん訂正ていせいさせていただきます。


Tôi xin được đính chính phát ngôn vừa rồi.
35
ただちに
Ngay lập tức

そのニュースはただちに世界中せかいじゅうひろまった。

Tin đó ngay lập tức đã lan rộng khắp thế giới.
Ví dụ thêm

問題もんだいつかったら、ただちに報告ほうこくしてください。


Nếu phát hiện vấn đề, xin hãy báo cáo ngay lập tức.

緊急事態きんきゅうじたい発生はっせいし、住民じゅうみんはただちに避難ひなんした。


Tình huống khẩn cấp xảy ra, cư dân đã sơ tán ngay lập tức.
36
コマーシャル
Quảng cáo

人気にんきのある番組ばんぐみにはコマーシャルがおおい。

Chương trình được yêu thích thì có nhiều quảng cáo.
Ví dụ thêm

有名ゆうめい俳優はいゆうがコマーシャルに出演しゅつえんしている。


Diễn viên nổi tiếng đang xuất hiện trong quảng cáo.

コマーシャルのにトイレにった。


Tôi đã đi vệ sinh trong lúc quảng cáo.

JTest.net


Giới thiệu

2500 Từ vựng JLPT N2 tổng hợp những từ vựng xuất hiện nhiều trong kỳ thi năng lực tiếng Nhật JLPT N2. Kho từ vựng sắp xếp theo những chủ đề thông dụng trong cuộc sống hàng ngày.

Trắc nghiệm tiếng Nhật

Hàng nghìn câu hỏi trắc nghiệm JLPT N2 dành cho bạn

Trắc nghiệm chữ Hán Trắc nghiệm từ vựng

Mục lục


Chapter 1 Quan hệ giữa người với người

Bài 1  Gia đình

Bài 2  Bạn bè

Bài 3  Người quen, mối quan hệ giao tiếp

Bài 4  Người yêu

Bài 5  Mối quan hệ (trở nên) xấu đi


Chapter 2 Đời sống

Bài 1  Nơi ở

Bài 2  Tiền bạc

Bài 3  Bữa ăn

Bài 4  Mua sắm

Bài 5  Từ thể hiện thời gian


Chapter 3 Ở nhà

Bài 1  Buổi sáng

Bài 2  Công việc hàng ngày

Bài 3  Nấu ăn

Bài 4  Việc nhà

Bài 5  Chuyển nhà


Chapter 4 Phố xá

Bài 1  Phố xá

Bài 2  Ủy ban (Văn phòng Nhà nước)

Bài 3  Quê hương

Bài 4  Giao thông

Bài 5  Các ngành công nghiệp


Chapter 5 Tại trường học

Bài 1  Trường học

Bài 2  Học tập

Bài 3  Thi cử

Bài 4  Đại học, Cao học

Bài 5  Máy tính (Điện thoại thông minh)


Chapter 6 Tại công ty

Bài 1  Tìm việc, việc làm

Bài 2  Công ty

Bài 3  Công việc

Bài 4  Quan hệ trên dưới

Bài 5  Nghỉ việc, chuyển chỗ làm


Chapter 7 Yêu thích

Bài 1  Thi đấu

Bài 2  Thời trang

Bài 3  Giải trí

Bài 4  Sách

Bài 5  Sở thích, ý thích


Chapter 8 Thiên nhiên - Thư giãn

Bài 1  Khí hậu và thời tiết

Bài 2  Bão, động đất

Bài 3  Thiên nhiên

Bài 4  Ngày nghỉ

Bài 5  Du lịch


Chapter 9 Vì sức khỏe

Bài 1  Cơ thể và sức khỏe

Bài 2  Trước khi đổ bệnh

Bài 3  Triệu chứng bệnh

Bài 4  Bệnh và điều trị

Bài 5  Làm đẹp


Chapter 10 Tin tức

Bài 1  Rắc rối, sự cố

Bài 2  Tai nạn

Bài 3  Chính trị

Bài 4  Xã hội

Bài 5  Thế giới, môi trường


Chapter 11 Trạng thái - Hình ảnh

Bài 1  Tính cách

Bài 2  Cảm giác thoải mái

Bài 3  Cảm giác buồn bã

Bài 4  Hình ảnh tích cực

Bài 5  Hình ảnh tiêu cực


Chapter 12 Cách nói dễ nhầm lẫn

Bài 1  Thành ngữ ① Tính khí, tâm hồn, tâm trạng

Bài 2  Thành ngữ ② Đầu, mặt

Bài 3  Thành ngữ ③ Cơ thể

Bài 4  Phó từ

Bài 5  Cách nói nối