Từ vựng N2 - Chủ đề Bạn bè

# Từ vựng Ví dụ
1
友人
ゆうじん
Bạn bè, người bạn

くにから友人ゆうじんあそびにた。

Bạn bè từ quê nhà sang chơi.
Ví dụ thêm

友人ゆうじんひさしぶりに食事しょくじをした。


Tôi đã đi ăn với bạn bè sau một thời gian dài.

大学時代だいがくじだい友人ゆうじんから手紙てがみとどいた。


Tôi nhận được thư từ người bạn thời đại học.

友人ゆうじん結婚式けっこんしき出席しゅっせきした。


Tôi đã tham dự đám cưới của bạn.
2
なか
Tình cảm, mối quan hệ

このクラスの生徒せいとは、とてもなかがいい。

Học sinh lớp này rất thân thiện với nhau.
Ví dụ thêm

かれとはなかわるくなってしまった。


Mối quan hệ giữa tôi và anh ấy đã trở nên xấu đi.

兄弟きょうだいなか大切たいせつにしたい。


Tôi muốn trân trọng tình cảm anh em.

二人ふたりなかつのはむずかしい。


Việc làm trung gian hòa giải giữa hai người thật khó khăn.
3
えん
Duyên, duyên phận

えんがあって、彼女かのじょ親友しんゆうになれた。

Có duyên nên tôi đã trở thành bạn thân với cô ấy.
Ví dụ thêm

不思議ふしぎえんで、かれ出会であった。


Tôi đã gặp anh ấy bởi một mối duyên kỳ lạ.

この土地とちとはえんがないようだ。


Có vẻ tôi không có duyên với vùng đất này.

えん大切たいせつにしてきていきたい。


Tôi muốn sống và trân trọng những mối duyên.
4
ニックネーム
Biệt danh, tên thân mật

かれわたしはニックネームでっている。

Anh ấy và tôi gọi nhau bằng biệt danh.
Ví dụ thêm

子供こどものころのニックネームでいまばれている。


Đến bây giờ tôi vẫn bị gọi bằng biệt danh hồi nhỏ.

あたらしいクラスメートにニックネームをつけた。


Tôi đã đặt biệt danh cho bạn cùng lớp mới.
5
大半
たいはん
Phần lớn, đại đa số

一日ひといち大半たいはん時間じかん友達ともだちごしている。

Tôi dành phần lớn thời gian trong ngày với bạn bè.
Ví dụ thêm

給料きゅうりょう大半たいはん家賃やちん使つかっている。


Tôi dùng phần lớn tiền lương để trả tiền thuê nhà.

参加者さんかしゃ大半たいはん学生がくせいだった。


Đại đa số người tham gia là sinh viên.

休日きゅうじつ大半たいはん読書どくしょをしてごす。


Phần lớn ngày nghỉ tôi dành để đọc sách.
6
恵まれる
めぐまれる
Được ban cho, được may mắn có

わたしは、いつも友人ゆうじんめぐまれている。

Tôi luôn may mắn có được bạn bè tốt.
Ví dụ thêm

今日きょう天気てんきめぐまれて、ピクニック日和ひよりだ。


Hôm nay được trời đẹp, đúng là ngày lý tưởng để đi dã ngoại.

かれ才能さいのうめぐまれている。


Anh ấy được trời phú cho tài năng.

自然しぜんめぐまれた環境かんきょうそだった。


Tôi lớn lên trong môi trường được thiên nhiên ưu đãi.
7
頼る
たよる
Trông cậy, dựa vào, nhờ cậy

私達わたしたち親友しんゆうなのだから、こまったときはたよってほしい。

Chúng ta là bạn thân nên khi gặp khó khăn, mong bạn hãy nhờ cậy tôi.
Ví dụ thêm

一人ひとり解決かいけつできないときは、だれかにたよるべきだ。


Khi không thể tự giải quyết một mình, nên nhờ cậy ai đó.

おやたよらず、自分じぶんちから生活せいかつしたい。


Tôi muốn sống bằng sức mình, không dựa vào bố mẹ.
8
頼もしい
たのもしい
Đáng tin cậy, đáng trông cậy

彼女かのじょなにでも相談そうだんできるたのもしい存在そんざいだ。

Cô ấy là người đáng tin cậy, có thể tâm sự bất kỳ chuyện gì.
Ví dụ thêm

新入社員しんにゅうしゃいんだが、とてもたのもしい。


Tuy là nhân viên mới nhưng rất đáng tin cậy.

リーダーがたのもしいので、安心あんしんしてまかせられる。


Vì trưởng nhóm rất đáng tin cậy nên có thể yên tâm giao phó.

息子むすこがこんなにたのもしく成長せいちょうしてうれしい。


Tôi rất vui vì con trai đã trưởng thành đáng tin cậy như thế này.
9
見習う
みならう
Noi gương, học theo

わたしには見習みならうべき友人ゆうじん何人なにびとかいる。

Tôi có mấy người bạn đáng để noi gương.
Ví dụ thêm

先輩せんぱい仕事しごとへの姿勢しせい見習みならいたい。


Tôi muốn noi gương thái độ làm việc của tiền bối.

かれ努力どりょく見習みならって、わたし頑張がんばろう。


Học theo sự nỗ lực của anh ấy, tôi cũng sẽ cố gắng.
10
打ち明ける
うちあける
Thổ lộ, bày tỏ, tâm sự

親友しんゆうだけに秘密ひみつけた。

Tôi chỉ thổ lộ bí mật với bạn thân.
Ví dụ thêm

かれ本当ほんとう気持きもちをけた。


Tôi đã thổ lộ cảm xúc thật với anh ấy.

なやみをけたら、気持きもちがらくになった。


Khi tâm sự nỗi lo lắng, tôi cảm thấy nhẹ nhõm hơn.

だれにもけられない秘密ひみつがある。


Có bí mật mà tôi không thể thổ lộ với ai.
11
励ます
はげます
Động viên, khích lệ

わたし試験しけんちたとき、友達ともだちはげましてくれた。

Khi tôi thi trượt, bạn bè đã động viên tôi.
Ví dụ thêm

んでいる友人ゆうじんはげました。


Tôi đã động viên người bạn đang chán nản.

頑張がんばれ」とこえをかけてはげました。


Tôi đã lên tiếng khích lệ "Cố lên nhé".

はははいつもわたしはげましてくれる。


Mẹ luôn động viên tôi.
12
あえて
Cố ý, dám, mạnh dạn

大切たいせつ友達ともだちだから、あえてきびしい忠告ちゅうこくもする。

Vì là bạn bè quan trọng nên mới dám khuyên nhủ nghiêm khắc.
Ví dụ thêm

あえて危険きけんみちえらんだ。


Tôi đã cố ý chọn con đường nguy hiểm.

あえて反対はんたい意見いけんった。


Tôi đã mạnh dạn nêu ý kiến phản đối.

簡単かんたん方法ほうほうもあるが、あえてむずかしい方法ほうほう挑戦ちょうせんした。


Có cách dễ nhưng tôi cố ý thử thách bằng cách khó.
13
なぐさめる
An ủi, vỗ về

彼女かのじょにふられたとき、友達ともだちがなぐさめてくれた。

Khi bị bạn gái chia tay, bạn bè đã an ủi tôi.
Ví dụ thêm

いている子供こどもをなぐさめた。


Tôi đã an ủi đứa trẻ đang khóc.

失敗しっぱいしたかれやさしい言葉ことばでなぐさめた。


Tôi đã vỗ về anh ấy bằng những lời nói nhẹ nhàng sau khi anh ấy thất bại.

ペットをくした友人ゆうじんをなぐさめるのはむずかしい。


Thật khó để an ủi người bạn mất thú cưng.
14
察する
さっする
Cảm nhận, thấu hiểu, suy đoán

彼女かのじょ気持きもちをさっして、なにわなかった。

Thấu hiểu tâm trạng của cô ấy, tôi đã không nói gì.
Ví dụ thêm

表情ひょうじょうからかれ不安ふあんさっした。


Tôi cảm nhận được sự lo lắng của anh ấy qua nét mặt.

事情じじょうさっして、そっとしておいた。


Thấu hiểu hoàn cảnh, tôi đã lặng lẽ để yên.

気持きもちはおさっしします。


Tôi thấu hiểu tâm trạng của bạn.
15
思いやり
おもいやり
Sự quan tâm, lòng cảm thông

まわりのひとへのおもいやりを大切たいせつにしたい。

Tôi muốn trân trọng sự quan tâm đối với những người xung quanh.
Ví dụ thêm

おもいやりのあるひとになりたい。


Tôi muốn trở thành người biết quan tâm đến người khác.

彼女かのじょおもいやりに感動かんどうした。


Tôi xúc động trước sự quan tâm của cô ấy.

たがいにおもいやりをってせっしよう。


Hãy đối xử với nhau bằng sự cảm thông.
16
何気ない
なにげない
Bình thường, tự nhiên, không chủ đích

友達ともだちとの何気なにげない会話かいわたのしい。

Những cuộc trò chuyện bình thường với bạn bè thật vui.
Ví dụ thêm

何気なにげない一言ひとことひときずつけることがある。


Một lời nói bình thường đôi khi có thể làm tổn thương người khác.

何気なにげない日常にちじょうなかしあわせがある。


Hạnh phúc nằm trong cuộc sống thường ngày bình thường.

何気なにげなくった言葉ことば後悔こうかいしている。


Tôi hối hận về những lời nói vô tình đã thốt ra.
17
からかう
Trêu chọc, chọc ghẹo

彼女かのじょができて、友達ともだちにからかわれた。

Có bạn gái rồi nên tôi bị bạn bè trêu chọc.
Ví dụ thêm

おとうとをからかったら、いてしまった。


Tôi trêu chọc em trai thì nó khóc mất.

からかわれるのがきらいだ。


Tôi ghét bị trêu chọc.

友達ともだちをからかうのもほどほどにしなさい。


Trêu chọc bạn bè cũng phải vừa phải thôi nhé.
18
幹事
かんじ
Người tổ chức, người phụ trách

仲間なかまかいでは、いつもわたし幹事かんじだ。

Trong những buổi nhậu với bạn bè, tôi luôn là người tổ chức.
Ví dụ thêm

忘年会ぼうねんかい幹事かんじまかされた。


Tôi được giao làm người tổ chức tiệc tất niên.

幹事かんじとしてレストランを予約よやくした。


Với tư cách người phụ trách, tôi đã đặt nhà hàng.

幹事かんじ会費かいひあつめている。


Người tổ chức đang thu tiền đóng góp.
19
呼び出す
よびだす
Gọi ra, triệu tập

よるおそく、親友しんゆうに「みにこう」とされた。

Tối khuya, tôi bị bạn thân gọi ra "đi nhậu thôi".
Ví dụ thêm

先生せんせいされて緊張きんちょうした。


Bị thầy giáo gọi ra nên tôi rất hồi hộp.

電話でんわ友達ともだちした。


Tôi gọi điện thoại kêu bạn ra.

上司じょうし会議室かいぎしつされた。


Tôi bị sếp gọi vào phòng họp.
20
盛り上がる
もりあがる
Sôi động, hào hứng, dâng lên

パーティーはがって、夜中やちゅうまでつづいた。

Bữa tiệc trở nên sôi động, kéo dài đến nửa đêm.

地震じしんみちがった。

Mặt đường bị đội lên do động đất.
Ví dụ thêm

カラオケでがった。


Mọi người đã hát karaoke rất hào hứng.

サッカーの試合しあい観客かんきゃくがっている。


Khán giả đang rất sôi động trong trận bóng đá.

はなしがって、終電しゅうでんのがした。


Câu chuyện quá hào hứng nên tôi đã lỡ chuyến tàu cuối.
21
あきれる
Chán ngán, ngỡ ngàng, kinh ngạc

かれはいつも遅刻ちこくするので、あきれてしまう。

Anh ấy lúc nào cũng trễ giờ, thật chán ngán.
Ví dụ thêm

かれ無責任むせきにんさにあきれた。


Tôi chán ngán sự vô trách nhiệm của anh ấy.

あきれてなにえなかった。


Tôi ngỡ ngàng đến mức không nói được gì.

おな失敗しっぱいかえかれにあきれている。


Tôi chán ngán anh ấy cứ lặp đi lặp lại cùng một sai lầm.
22
ふざける
Đùa giỡn, nghịch ngợm

友達ともだちとふざけていたら、ころんであしほねった。

Tôi đùa giỡn với bạn, bị ngã và gãy xương chân.
Ví dụ thêm

授業じゅぎょうちゅうにふざけて先生せんせいおこられた。


Tôi đùa giỡn trong giờ học và bị thầy giáo mắng.

ふざけないで、まじめにやりなさい。


Đừng đùa giỡn nữa, hãy làm nghiêm túc đi.

子供こどもたちが公園こうえんでふざけている。


Bọn trẻ đang nghịch ngợm trong công viên.
23
久しい
ひさしい
Lâu, đã lâu

高校時代こうこうじだいのクラスメートとひさしくっていない。

Đã lâu tôi không gặp bạn học thời cấp ba.
Ví dụ thêm

故郷こきょうかえるのはひさしい。


Đã lâu rồi tôi chưa về quê.

かれうのはひさしいことだ。


Đã lâu lắm rồi tôi không gặp anh ấy.

このみせるのもひさしいなあ。


Đã lâu lắm rồi mình không đến quán này nhỉ.

JTest.net


Giới thiệu

2500 Từ vựng JLPT N2 tổng hợp những từ vựng xuất hiện nhiều trong kỳ thi năng lực tiếng Nhật JLPT N2. Kho từ vựng sắp xếp theo những chủ đề thông dụng trong cuộc sống hàng ngày.

Trắc nghiệm tiếng Nhật

Hàng nghìn câu hỏi trắc nghiệm JLPT N2 dành cho bạn

Trắc nghiệm chữ Hán Trắc nghiệm từ vựng

Mục lục


Chapter 1 Quan hệ giữa người với người

Bài 1  Gia đình

Bài 2  Bạn bè

Bài 3  Người quen, mối quan hệ giao tiếp

Bài 4  Người yêu

Bài 5  Mối quan hệ (trở nên) xấu đi


Chapter 2 Đời sống

Bài 1  Nơi ở

Bài 2  Tiền bạc

Bài 3  Bữa ăn

Bài 4  Mua sắm

Bài 5  Từ thể hiện thời gian


Chapter 3 Ở nhà

Bài 1  Buổi sáng

Bài 2  Công việc hàng ngày

Bài 3  Nấu ăn

Bài 4  Việc nhà

Bài 5  Chuyển nhà


Chapter 4 Phố xá

Bài 1  Phố xá

Bài 2  Ủy ban (Văn phòng Nhà nước)

Bài 3  Quê hương

Bài 4  Giao thông

Bài 5  Các ngành công nghiệp


Chapter 5 Tại trường học

Bài 1  Trường học

Bài 2  Học tập

Bài 3  Thi cử

Bài 4  Đại học, Cao học

Bài 5  Máy tính (Điện thoại thông minh)


Chapter 6 Tại công ty

Bài 1  Tìm việc, việc làm

Bài 2  Công ty

Bài 3  Công việc

Bài 4  Quan hệ trên dưới

Bài 5  Nghỉ việc, chuyển chỗ làm


Chapter 7 Yêu thích

Bài 1  Thi đấu

Bài 2  Thời trang

Bài 3  Giải trí

Bài 4  Sách

Bài 5  Sở thích, ý thích


Chapter 8 Thiên nhiên - Thư giãn

Bài 1  Khí hậu và thời tiết

Bài 2  Bão, động đất

Bài 3  Thiên nhiên

Bài 4  Ngày nghỉ

Bài 5  Du lịch


Chapter 9 Vì sức khỏe

Bài 1  Cơ thể và sức khỏe

Bài 2  Trước khi đổ bệnh

Bài 3  Triệu chứng bệnh

Bài 4  Bệnh và điều trị

Bài 5  Làm đẹp


Chapter 10 Tin tức

Bài 1  Rắc rối, sự cố

Bài 2  Tai nạn

Bài 3  Chính trị

Bài 4  Xã hội

Bài 5  Thế giới, môi trường


Chapter 11 Trạng thái - Hình ảnh

Bài 1  Tính cách

Bài 2  Cảm giác thoải mái

Bài 3  Cảm giác buồn bã

Bài 4  Hình ảnh tích cực

Bài 5  Hình ảnh tiêu cực


Chapter 12 Cách nói dễ nhầm lẫn

Bài 1  Thành ngữ ① Tính khí, tâm hồn, tâm trạng

Bài 2  Thành ngữ ② Đầu, mặt

Bài 3  Thành ngữ ③ Cơ thể

Bài 4  Phó từ

Bài 5  Cách nói nối