Từ vựng N2 - Chủ đề Bạn bè

# Từ vựng Ví dụ
1
友人
ゆうじん
Bạn bè, người bạn

くにから友人ゆうじんあそびにた。

Bạn bè từ quê nhà sang chơi.
2
なか
Tình cảm, mối quan hệ

このクラスの生徒せいとは、とてもなかがいい。

Học sinh lớp này rất thân thiện với nhau.
3
えん
Duyên, duyên phận

えんがあって、彼女かのじょ親友しんゆうになれた。

Có duyên nên tôi đã trở thành bạn thân với cô ấy.
4
ニックネーム
Biệt danh, tên thân mật

かれわたしはニックネームでっている。

Anh ấy và tôi gọi nhau bằng biệt danh.
5
大半
たいはん
Phần lớn, đại đa số

いちにち大半たいはん時間じかん友達ともだちごしている。

Tôi dành phần lớn thời gian trong ngày với bạn bè.
6
恵まれる
めぐまれる
Được ban cho, được may mắn có

わたしは、いつも友人ゆうじんめぐまれている。

Tôi luôn may mắn có được bạn bè tốt.
7
頼る
たよる
Trông cậy, dựa vào, nhờ cậy

わたしたち親友しんゆうなのだから、こまったときはたよってほしい。

Chúng ta là bạn thân nên khi gặp khó khăn, mong bạn hãy nhờ cậy tôi.
8
頼もしい
たのもしい
Đáng tin cậy, đáng trông cậy

彼女かのじょなんでも相談そうだんできるたのもしい存在そんざいだ。

Cô ấy là người đáng tin cậy, có thể tâm sự bất kỳ chuyện gì.
9
見習う
みならう
Noi gương, học theo

わたしには見習みならうべき友人ゆうじんなんにんかいる。

Tôi có mấy người bạn đáng để noi gương.
10
打ち明ける
うちあける
Thổ lộ, bày tỏ, tâm sự

親友しんゆうだけに秘密ひみつ打ち明うちあけた。

Tôi chỉ thổ lộ bí mật với bạn thân.
11
励ます
はげます
Động viên, khích lệ

わたし試験しけんちたとき、友達ともだちはげましてくれた。

Khi tôi thi trượt, bạn bè đã động viên tôi.
12
あえて
Cố ý, dám, mạnh dạn

大切たいせつ友達ともだちだから、あえてきびしい忠告ちゅうこくもする。

Vì là bạn bè quan trọng nên mới dám khuyên nhủ nghiêm khắc.
13
なぐさめる
An ủi, vỗ về

彼女かのじょにふられたとき、友達ともだちがなぐさめてくれた。

Khi bị bạn gái chia tay, bạn bè đã an ủi tôi.
14
察する
さっする
Cảm nhận, thấu hiểu, suy đoán

彼女かのじょ気持きもちをさっして、なにわなかった。

Thấu hiểu tâm trạng của cô ấy, tôi đã không nói gì.
15
思いやり
おもいやり
Sự quan tâm, lòng cảm thông

まわりのひとへのおもいやりを大切たいせつにしたい。

Tôi muốn trân trọng sự quan tâm đối với những người xung quanh.
16
何気ない
なにげない
Bình thường, tự nhiên, không chủ đích

友達ともだちとの何気なにげない会話かいわたのしい。

Những cuộc trò chuyện bình thường với bạn bè thật vui.
17
からかう
Trêu chọc, chọc ghẹo

彼女かのじょができて、友達ともだちにからかわれた。

Có bạn gái rồi nên tôi bị bạn bè trêu chọc.
18
幹事
かんじ
Người tổ chức, người phụ trách

仲間なかまかいでは、いつもわたし幹事かんじだ。

Trong những buổi nhậu với bạn bè, tôi luôn là người tổ chức.
19
呼び出す
よびだす
Gọi ra, triệu tập

よるおそく、親友しんゆうに「みにこう」と呼び出よびだされだ。

Tối khuya, tôi bị bạn thân gọi ra "đi nhậu thôi".
20
盛り上がる
もりあがる
Sôi động, hào hứng, dâng lên

①パーティーは盛り上もりあがって、夜中やちゅうまでつづいた。
地震じしんみち盛り上もりあがった。

① Bữa tiệc trở nên sôi động, kéo dài đến nửa đêm. ② Mặt đường bị đội lên do động đất.
21
あきれる
Chán ngán, ngỡ ngàng, kinh ngạc

かれはいつも遅刻ちこくするので、あきれてしまう。

Anh ấy lúc nào cũng trễ giờ, thật chán ngán.
22
ふざける
Đùa giỡn, nghịch ngợm

友達ともだちとふざけていたら、ころんであしほねった。

Tôi đùa giỡn với bạn, bị ngã và gãy xương chân.
23
久しい
ひさしい
Lâu, đã lâu

高校こうこう時代じだいのクラスメートとひさしくっていない。

Đã lâu tôi không gặp bạn học thời cấp ba.

JTest.net


Giới thiệu

2500 Từ vựng JLPT N2 tổng hợp những từ vựng xuất hiện nhiều trong kỳ thi năng lực tiếng Nhật JLPT N2. Kho từ vựng sắp xếp theo những chủ đề thông dụng trong cuộc sống hàng ngày.

Trắc nghiệm tiếng Nhật

Hàng nghìn câu hỏi trắc nghiệm JLPT N2 dành cho bạn

Trắc nghiệm chữ Hán Trắc nghiệm từ vựng

Mục lục


Chapter 1 Quan hệ giữa người với người

Bài 1  Gia đình

Bài 2  Bạn bè

Bài 3  Người quen, mối quan hệ giao tiếp

Bài 4  Người yêu

Bài 5  Mối quan hệ (trở nên) xấu đi


Chapter 2 Đời sống

Bài 1  Nơi ở

Bài 2  Tiền bạc

Bài 3  Bữa ăn

Bài 4  Mua sắm

Bài 5  Từ thể hiện thời gian


Chapter 3 Ở nhà

Bài 1  Buổi sáng

Bài 2  Công việc hàng ngày

Bài 3  Nấu ăn

Bài 4  Việc nhà

Bài 5  Chuyển nhà


Chapter 4 Phố xá

Bài 1  Phố xá

Bài 2  Ủy ban (Văn phòng Nhà nước)

Bài 3  Quê hương

Bài 4  Giao thông

Bài 5  Các ngành công nghiệp


Chapter 5 Tại trường học

Bài 1  Trường học

Bài 2  Học tập

Bài 3  Thi cử

Bài 4  Đại học, Cao học

Bài 5  Máy tính (Điện thoại thông minh)


Chapter 6 Tại công ty

Bài 1  Tìm việc, việc làm

Bài 2  Công ty

Bài 3  Công việc

Bài 4  Quan hệ trên dưới

Bài 5  Nghỉ việc, chuyển chỗ làm


Chapter 7 Yêu thích

Bài 1  Thi đấu

Bài 2  Thời trang

Bài 3  Giải trí

Bài 4  Sách

Bài 5  Sở thích, ý thích


Chapter 8 Thiên nhiên - Thư giãn

Bài 1  Khí hậu và thời tiết

Bài 2  Bão, động đất

Bài 3  Thiên nhiên

Bài 4  Ngày nghỉ

Bài 5  Du lịch


Chapter 9 Vì sức khỏe

Bài 1  Cơ thể và sức khỏe

Bài 2  Trước khi đổ bệnh

Bài 3  Triệu chứng bệnh

Bài 4  Bệnh và điều trị

Bài 5  Làm đẹp


Chapter 10 Tin tức

Bài 1  Rắc rối, sự cố

Bài 2  Tai nạn

Bài 3  Chính trị

Bài 4  Xã hội

Bài 5  Thế giới, môi trường


Chapter 11 Trạng thái - Hình ảnh

Bài 1  Tính cách

Bài 2  Cảm giác thoải mái

Bài 3  Cảm giác buồn bã

Bài 4  Hình ảnh tích cực

Bài 5  Hình ảnh tiêu cực


Chapter 12 Cách nói dễ nhầm lẫn

Bài 1  Thành ngữ ① Tính khí, tâm hồn, tâm trạng

Bài 2  Thành ngữ ② Đầu, mặt

Bài 3  Thành ngữ ③ Cơ thể

Bài 4  Phó từ

Bài 5  Cách nói nối