Từ vựng N2 - Chủ đề Nơi ở

# Từ vựng Ví dụ
1
一人住まい
ひとりずまい
Việc sống một mình

このアパートは学生がくせい一人ひとりまいがおおい。

Chung cư này có nhiều sinh viên sống một mình.
Ví dụ thêm

大学だいがく卒業そつぎょうしてから、ずっと一人かずとまいをしている。


Từ khi tốt nghiệp đại học, tôi vẫn sống một mình.

一人ひとりまいは自由じゆうだが、たまにさびしくなることもある。


Sống một mình thì tự do nhưng thỉnh thoảng cũng cảm thấy cô đơn.

はじめての一人ひとりまいで、料理りょうり洗濯せんたく全部ぜんぶ自分じぶんでやるようになった。


Lần đầu sống một mình, tôi đã phải tự nấu ăn và giặt giũ tất cả.
2
賃貸
ちんたい
Sự cho thuê

去年きょねんから賃貸ちんたいのアパートにんでいる。

Tôi sống ở căn hộ cho thuê từ năm ngoái.
Ví dụ thêm

賃貸ちんたいマンションの家賃やちん毎年まいとしがっている。


Tiền thuê chung cư cho thuê năm nào cũng tăng.

賃貸ちんたいいえ、どちらがいいかまよっている。


Tôi đang phân vân giữa thuê nhà và mua nhà.

この賃貸ちんたい物件ぶっけんはペットなので人気にんきがある。


Bất động sản cho thuê này được phép nuôi thú cưng nên rất được ưa chuộng.
3
敷金
しききん
Tiền cọc

このアパートはりるときに敷金しききん必要ひつようだ。

Căn hộ này cần đặt tiền cọc khi thuê.
Ví dụ thêm

退去たいきょするとき、部屋へやがきれいなら敷金しききんかえってくる。


Khi dọn đi, nếu phòng sạch sẽ thì tiền cọc sẽ được trả lại.

敷金しききん家賃やちんの2かげつぶんだった。


Tiền cọc là hai tháng tiền nhà.

最近さいきん敷金しききんなしの物件ぶっけんえている。


Gần đây, số bất động sản không cần tiền cọc cũng đang tăng lên.
4
更新(する)
こうしん(する)
Sự gia hạn, đổi mới

ここにんで2年にねんったので、もうすぐ更新こうしんだ。

Tôi đã sống ở đây 2 năm rồi nên sắp gia hạn (hợp đồng).
Ví dụ thêm

パスポートの更新こうしん手続てつづきをしなければならない。


Tôi phải làm thủ tục gia hạn hộ chiếu.

契約けいやく更新こうしんするかどうか、来月らいげつまでにめてください。


Xin hãy quyết định trước tháng sau xem có gia hạn hợp đồng hay không.

ソフトウェアを最新版さいしんばん更新こうしんした。


Tôi đã cập nhật phần mềm lên phiên bản mới nhất.
5
ローン
Sự vay nợ

会社かいしゃ先輩せんぱい30年さんじゅうねんローンでいえった。

Người đàn anh trong công ty đã mua nhà bằng cách vay nợ 30 năm.
Ví dụ thêm

住宅じゅうたくローンの金利きんりひくいうちにいえいたい。


Tôi muốn mua nhà khi lãi suất vay mua nhà còn thấp.

ローンをんでくるま購入こうにゅうした。


Tôi đã vay tiền để mua xe ô tô.

毎月まいつきのローンの返済へんさい大変たいへんだ。


Việc trả nợ vay hàng tháng rất vất vả.
6
決まり
きまり
Quy định

ここではペットをってはいけないまりがある。

Ở đây có quy định không được nuôi thú cưng.
Ví dụ thêm

会社かいしゃには残業ざんぎょうについてのまりがある。


Công ty có quy định về việc làm thêm giờ.

学校がっこうまりで、かみめてはいけない。


Theo quy định của trường, không được nhuộm tóc.

マンションのごみしのまりをまもってください。


Xin hãy tuân thủ quy định đổ rác của chung cư.
7
一戸建て
いっこだて
Nhà riêng, nhà biệt lập

先生せんせい東京とうきょう一戸建いっこだてをったそうだ。

Nghe nói thầy cô đã mua nhà riêng ở Tokyo.
Ví dụ thêm

マンションより一戸建いっこだてのほうにわがあっていい。


Nhà riêng có vườn nên tốt hơn chung cư.

都心としん一戸建いっこだてをうのはとてもたかい。


Mua nhà riêng ở trung tâm thành phố thì rất đắt.

両親りょうしん郊外こうがい一戸建いっこだてをてた。


Bố mẹ tôi đã xây một ngôi nhà riêng ở ngoại ô.
8
マイホーム
Nhà (của tôi - phân biệt với nhà thuê)

日本にほんでマイホームをうのがゆめだ。

Mua nhà riêng ở Nhật là mơ ước của tôi.
Ví dụ thêm

マイホームをれるために、毎月まいつき貯金ちょきんしている。


Để có được nhà riêng, tôi tiết kiệm hàng tháng.

やっとマイホームが完成かんせいして、来月らいげつ予定よていだ。


Cuối cùng nhà riêng cũng hoàn thành, dự định tháng sau sẽ chuyển đến.
9
我が家
わがや
Nhà mình, gia đình tôi, nhà chúng ta

やっぱりふるさとの一番いちばんだ。

Đúng là nhà mình ở quê vẫn là nhất.
Ví dụ thêm

なが旅行りょこうからかえってきて、やっぱり一番いちばんく。


Trở về sau chuyến du lịch dài, đúng là nhà mình vẫn yên tâm nhất.

では毎週まいしゅう日曜日にちようびにみんなで食事しょくじをする。


Gia đình tôi cùng nhau ăn cơm vào mỗi Chủ nhật hàng tuần.

ねこ最近さいきんふとってきた。


Con mèo nhà tôi gần đây béo lên rồi.
10
家屋
かおく
Nhà cửa (nói chung)

実家じっか家屋かおくおおきくないが、にわがとてもひろい。

Nhà bố mẹ tôi tuy nhà cửa không lớn nhưng vườn rất rộng.
Ví dụ thêm

台風たいふうおおくの家屋かおく被害ひがいけた。


Nhiều nhà cửa đã bị thiệt hại do bão.

ふる家屋かおく改装かいそうして、カフェにした。


Họ đã cải tạo ngôi nhà cũ thành quán cà phê.

地震じしん家屋かおく倒壊とうかいする危険きけんがある。


Có nguy cơ nhà cửa bị sụp đổ do động đất.
11
屋根
やね
Mái nhà

あのあお屋根やね山田やまださんのいえです。

Ngôi nhà có mái nhà xanh kia là nhà anh/chị Yamada.
Ví dụ thêm

屋根やねうえゆきもっている。


Tuyết đang tích tụ trên mái nhà.

台風たいふう屋根やね一部いちぶこわれてしまった。


Một phần mái nhà đã bị hỏng vì bão.

屋根やね修理しゅうりには結構けっこうかねがかかる。


Sửa mái nhà tốn khá nhiều tiền.
12
洗面所
せんめんじょ
Nơi rửa mặt, phòng rửa mặt

このいえには洗面所せんめんじょ洗濯機せんたくきくスペースがある。

Nhà này có khoảng trống ở phòng rửa mặt để đặt máy giặt.
Ví dụ thêm

毎朝まいあさ洗面所せんめんじょかおあらってみがく。


Mỗi sáng, tôi rửa mặt và đánh răng ở phòng rửa mặt.

洗面所せんめんじょかがみよごれているので、掃除そうじしよう。


Gương ở phòng rửa mặt bị bẩn rồi nên phải lau đi thôi.
13
物置
ものおき
Nơi (phòng) để đồ

使つかわないもの物置ものおきれておく。

Những gì không dùng đến thì cất vào phòng để đồ.
Ví dụ thêm

物置ものおき整理せいりしたら、むかし写真しゃしんてきた。


Khi dọn dẹp phòng để đồ, tôi tìm thấy những bức ảnh cũ.

にわちいさな物置ものおきてた。


Tôi đã xây một nhà kho nhỏ trong vườn.

物置ものおきがいっぱいで、もうなにはいらない。


Phòng để đồ đã đầy rồi, không thể để thêm gì nữa.
14
間取り
まどり
Cách bố trí phòng ốc trong nhà, sơ đồ nhà

間取まどりは4LDKだ。

Sơ đồ nhà chúng tôi là 4LDK.
Ví dụ thêm

部屋へやさがすとき、まず間取まどりを確認かくにんする。


Khi tìm phòng, trước tiên tôi kiểm tra sơ đồ bố trí phòng.

この間取まどりだと、子供部屋こどもべやりない。


Với sơ đồ nhà này thì không đủ phòng cho trẻ con.

間取まどると、リビングがとてもひろい。


Nhìn sơ đồ nhà thì phòng khách rất rộng.
15
空間
くうかん
Không gian

この部屋へやは、空間くうかんひろせる工夫くふうをしている。

Căn phòng này được thiết kế để không gian trông rộng rãi hơn.
Ví dụ thêm

カフェはいた空間くうかんで、ゆっくり読書どくしょができる。


Quán cà phê là không gian yên tĩnh, có thể thong thả đọc sách.

この部屋へや空間くうかんせまいので、おおきな家具かぐけない。


Không gian phòng này hẹp nên không thể đặt đồ nội thất lớn.

みどりのある空間くうかんこころく。


Không gian có cây xanh làm tâm hồn thư thái.
16
おく
Góc (nhà, phòng), trong sâu

さむくなったので、れのおくからふとんをした。

Vì trời lạnh rồi nên tôi lấy mền từ trong tủ âm tường ra.

田中たなかさんのいえたずねたら、おく部屋へやとおされた。

Đến thăm nhà anh/chị Tanaka thì được đưa đến căn phòng bên trong.
Ví dụ thêm

スーパーのおく新鮮しんせん野菜やさいならんでいる。


Phía trong cùng siêu thị có bày bán rau tươi.

しのおく大切たいせつ手紙てがみかくした。


Tôi đã giấu bức thư quan trọng ở trong cùng ngăn kéo.

このみちおく神社じんじゃがある。


Đi sâu vào con đường này có một ngôi đền.
17
手前
てまえ
Phía bên này, phía gần mình

そのドアは手前てまえいてください。

Vui lòng kéo cánh cửa đó về phía mình.
Ví dụ thêm

えき手前てまえにコンビニがある。


Phía trước ga có một cửa hàng tiện lợi.

信号しんごう手前てまえくるまめた。


Tôi dừng xe phía trước đèn giao thông.

たな手前てまえ辞書じしょいた。


Tôi đặt từ điển ở phía trước kệ.
18
南向き
みなみむき
Hướng nam

この部屋へやみなみきであたたかい。

Căn phòng này hướng nam nên ấm áp.
Ví dụ thêm

みなみきの部屋へや日当ひあたりがいい。


Phòng hướng nam có nhiều ánh nắng.

みなみきのマンションは人気にんきがあるので、家賃やちんたかい。


Chung cư hướng nam được ưa chuộng nên tiền thuê cao.

このいえみなみきだから、ふゆでもあたたかい。


Ngôi nhà này hướng nam nên mùa đông cũng ấm áp.
19
温もり
ぬくもり
Sự ấm áp, hơi ấm

このいえぬくもりがかんじられる。

Ngôi nhà này có thể cảm nhận được sự ấm áp của gỗ.
Ví dụ thêm

ははぬくもりをいまでもおぼえている。


Đến bây giờ tôi vẫn còn nhớ hơi ấm từ bàn tay của mẹ.

家族かぞくぬくもりをかんじるいえみたい。


Tôi muốn sống trong ngôi nhà cảm nhận được sự ấm áp của gia đình.

このセーターはぬくもりがあってふゆにぴったりだ。


Chiếc áo len này ấm áp, rất phù hợp cho mùa đông.
20
頑丈な
がんじょうな
Vững chắc

うちは頑丈がんじょうなので、地震じしんきても大丈夫だいじょうぶだ。

Nhà tôi vững chắc nên có động đất xảy ra cũng không sao.
Ví dụ thêm

このかばんは頑丈がんじょうなので、なが使つかえる。


Chiếc cặp này chắc chắn nên có thể dùng lâu dài.

頑丈がんじょうからだつくるために、毎日まいにち運動うんどうしている。


Để có thân thể cường tráng, tôi tập thể dục mỗi ngày.

このつくえ木製もくせい頑丈がんじょうだ。


Chiếc bàn này bằng gỗ và rất chắc chắn.
21
点検(する)
てんけん(する)
Sự kiểm tra, bảo dưỡng

今日きょうはマンションのエレベーターが点検てんけんちゅうで、うごかない。

Hôm nay thang máy của chung cư đang trong thời gian bảo dưỡng nên không hoạt động.
Ví dụ thêm

くるま点検てんけん定期的ていきてきおこなうことが大切たいせつだ。


Việc kiểm tra xe ô tô định kỳ rất quan trọng.

ガス会社かいしゃひと点検てんけんた。


Nhân viên công ty gas đã đến kiểm tra.

設備せつび点検てんけんして、問題もんだいがないか確認かくにんした。


Tôi đã kiểm tra thiết bị và xác nhận không có vấn đề gì.
22
停止(する)
ていし(する)
Sự dừng, ngưng hoạt động

いま、エレベーターが停止ていししている。

Bây giờ thang máy đang ngưng hoạt động.
Ví dụ thêm

地震じしん電車でんしゃ一時いちじ停止ていしした。


Tàu điện đã tạm dừng vì động đất.

工場こうじょう機械きかい突然とつぜん停止ていししてしまった。


Máy móc nhà máy đã đột ngột ngừng hoạt động.

サービスが停止ていししている、ご不便ふべんをおかけします。


Xin lỗi vì sự bất tiện trong thời gian dịch vụ ngưng hoạt động.
23
物音
ものおと
Tiếng động

うえ部屋へやおおきな物音ものおとがする。

Phòng trên có tiếng động lớn.
Ví dụ thêm

夜中やちゅう物音ものおとがして、めた。


Nửa đêm có tiếng động nên tôi tỉnh giấc.

となり部屋へやから物音ものおとがするが、なにをしているのだろう。


Từ phòng bên cạnh có tiếng động, không biết họ đang làm gì.

だれもいないはずなのに、物音ものおとがした。


Đáng lẽ không có ai mà lại nghe thấy tiếng động.
24
防犯
ぼうはん
Sự phòng chống tội phạm

防犯ぼうはんのために、ドアに特別とくべつかぎをつけた。

Để phòng chống tội phạm, tôi đã gắn ổ khóa đặc biệt lên cửa.
Ví dụ thêm

防犯ぼうはんカメラが設置せっちされているので安心あんしんだ。


Camera phòng chống tội phạm đã được lắp đặt nên yên tâm.

この地域ちいきでは防犯ぼうはんパトロールがおこなわれている。


Ở khu vực này có hoạt động tuần tra phòng chống tội phạm.

防犯意識ぼうはんいしきたかめることが大切たいせつだ。


Việc nâng cao ý thức phòng chống tội phạm rất quan trọng.
25
ぞっと(する)
Rùng mình, rợn người

おなじアパートに犯人はんにんんでいたなんて、ぞっとする。

Tên tội phạm đã từng sống cùng chung cư, nghĩ mà rùng mình.
Ví dụ thêm

あの事故じこのことをおもすとぞっとする。


Cứ nhớ lại vụ tai nạn đó là rùng mình.

くらみち一人ひとりあるいていたら、ぞっとした。


Đi một mình trên con đường tối, tôi cảm thấy rợn người.

もうすこしでくるまにぶつかるところだった。ぞっとする。


Suýt nữa thì bị xe đâm. Nghĩ lại mà rùng mình.
26
警備(する)
けいび(する)
Sự bảo vệ

このマンションは警備けいびきびしい。

Chung cư này bảo vệ rất nghiêm ngặt.
Ví dụ thêm

イベント会場かいじょうでは警備員けいびいんっていた。


Ở địa điểm tổ chức sự kiện có nhân viên bảo vệ đứng gác.

空港くうこう警備けいび以前いぜんよりきびしくなった。


An ninh sân bay đã nghiêm ngặt hơn trước.

夜間やかん警備会社けいびがいしゃ建物たてもの警備けいびしている。


Ban đêm, công ty bảo vệ canh gác tòa nhà.
27
新築(する)
しんちく(する)
Mới xây dựng

このアパートは新築しんちくではないが、ってからまだ2年にねんだ。

Căn hộ này không phải mới xây nhưng cũng mới xây 2 năm thôi.
Ví dụ thêm

新築しんちくのマンションにしたばかりだ。


Tôi vừa mới chuyển đến chung cư mới xây.

新築しんちくいえはやっぱり気持きもちがいい。


Nhà mới xây đúng là dễ chịu thật.

駅前えきまえ新築しんちくのビルが完成かんせいした。


Một tòa nhà mới xây trước ga đã hoàn thành.

JTest.net


Giới thiệu

2500 Từ vựng JLPT N2 tổng hợp những từ vựng xuất hiện nhiều trong kỳ thi năng lực tiếng Nhật JLPT N2. Kho từ vựng sắp xếp theo những chủ đề thông dụng trong cuộc sống hàng ngày.

Trắc nghiệm tiếng Nhật

Hàng nghìn câu hỏi trắc nghiệm JLPT N2 dành cho bạn

Trắc nghiệm chữ Hán Trắc nghiệm từ vựng

Mục lục


Chapter 1 Quan hệ giữa người với người

Bài 1  Gia đình

Bài 2  Bạn bè

Bài 3  Người quen, mối quan hệ giao tiếp

Bài 4  Người yêu

Bài 5  Mối quan hệ (trở nên) xấu đi


Chapter 2 Đời sống

Bài 1  Nơi ở

Bài 2  Tiền bạc

Bài 3  Bữa ăn

Bài 4  Mua sắm

Bài 5  Từ thể hiện thời gian


Chapter 3 Ở nhà

Bài 1  Buổi sáng

Bài 2  Công việc hàng ngày

Bài 3  Nấu ăn

Bài 4  Việc nhà

Bài 5  Chuyển nhà


Chapter 4 Phố xá

Bài 1  Phố xá

Bài 2  Ủy ban (Văn phòng Nhà nước)

Bài 3  Quê hương

Bài 4  Giao thông

Bài 5  Các ngành công nghiệp


Chapter 5 Tại trường học

Bài 1  Trường học

Bài 2  Học tập

Bài 3  Thi cử

Bài 4  Đại học, Cao học

Bài 5  Máy tính (Điện thoại thông minh)


Chapter 6 Tại công ty

Bài 1  Tìm việc, việc làm

Bài 2  Công ty

Bài 3  Công việc

Bài 4  Quan hệ trên dưới

Bài 5  Nghỉ việc, chuyển chỗ làm


Chapter 7 Yêu thích

Bài 1  Thi đấu

Bài 2  Thời trang

Bài 3  Giải trí

Bài 4  Sách

Bài 5  Sở thích, ý thích


Chapter 8 Thiên nhiên - Thư giãn

Bài 1  Khí hậu và thời tiết

Bài 2  Bão, động đất

Bài 3  Thiên nhiên

Bài 4  Ngày nghỉ

Bài 5  Du lịch


Chapter 9 Vì sức khỏe

Bài 1  Cơ thể và sức khỏe

Bài 2  Trước khi đổ bệnh

Bài 3  Triệu chứng bệnh

Bài 4  Bệnh và điều trị

Bài 5  Làm đẹp


Chapter 10 Tin tức

Bài 1  Rắc rối, sự cố

Bài 2  Tai nạn

Bài 3  Chính trị

Bài 4  Xã hội

Bài 5  Thế giới, môi trường


Chapter 11 Trạng thái - Hình ảnh

Bài 1  Tính cách

Bài 2  Cảm giác thoải mái

Bài 3  Cảm giác buồn bã

Bài 4  Hình ảnh tích cực

Bài 5  Hình ảnh tiêu cực


Chapter 12 Cách nói dễ nhầm lẫn

Bài 1  Thành ngữ ① Tính khí, tâm hồn, tâm trạng

Bài 2  Thành ngữ ② Đầu, mặt

Bài 3  Thành ngữ ③ Cơ thể

Bài 4  Phó từ

Bài 5  Cách nói nối