Từ vựng N2 - Chủ đề Công việc

# Từ vựng Ví dụ
1
ビジネス
Công việc, kinh doanh

日本にほんでビジネスチャンスをつかみたい。

Tôi muốn nắm bắt cơ hội kinh doanh ở Nhật.
Ví dụ thêm

彼女かのじょはビジネスの経験けいけん豊富ほうふだ。


Cô ấy có kinh nghiệm kinh doanh phong phú.

あたらしいビジネスモデルをかんがえている。


Tôi đang nghĩ về một mô hình kinh doanh mới.

ビジネスマナーをにつけることが大切たいせつだ。


Việc học các phép tắc trong công việc là rất quan trọng.
2
就く
つく
Nhận (công việc), đảm nhận

希望きぼうしていた仕事しごとくことができた。

Tôi đã nhận được công việc mình mong muốn.
Ví dụ thêm

かれ医者いしゃしょくいた。


Anh ấy đã nhận công việc bác sĩ.

大学だいがく卒業そつぎょうしてから、すぐに仕事しごときたい。


Sau khi tốt nghiệp đại học, tôi muốn đi làm ngay.

あたらしい役職やくしょくくことになった。


Tôi đã được bổ nhiệm vào chức vụ mới.
3
生きがい
いきがい
Đáng sống, ý nghĩa sống

仕事しごときがいをかんじている。

Tôi cảm thấy ý nghĩa sống trong công việc.
Ví dụ thêm

どもの成長せいちょうわたしきがいだ。


Sự trưởng thành của con cái là lẽ sống của tôi.

趣味しゅみがあると、毎日まいにちきがいをかんじられる。


Khi có sở thích, ta có thể cảm nhận được ý nghĩa sống mỗi ngày.

退職たいしょくきがいをつけたい。


Tôi muốn tìm lẽ sống sau khi nghỉ hưu.
4
やりがい
Đáng làm, giá trị

給料きゅうりょうよりやりがいが大切たいせつだ。

Giá trị công việc quan trọng hơn tiền lương.
Ví dụ thêm

この仕事しごとはやりがいがある。


Công việc này rất đáng làm.

やりがいのある仕事しごとさがしている。


Tôi đang tìm một công việc có giá trị.

ひとやくてることにやりがいをかんじる。


Tôi cảm thấy đáng làm khi có thể giúp ích cho người khác.
5
抱く
いだく
Ôm ấp, nuôi dưỡng (ước mơ, hy vọng)

ゆめいて、日本にほんはたらいている。

Tôi ôm ấp ước mơ và làm việc tại Nhật.
Ví dụ thêm

かれ将来しょうらいおおきな希望きぼういている。


Anh ấy ôm ấp hy vọng lớn cho tương lai.

あたらしい計画けいかく不安ふあんいだひともいる。


Cũng có người cảm thấy lo lắng về kế hoạch mới.

社会しゃかいたいして疑問ぎもんいた。


Tôi đã nảy sinh nghi vấn đối với xã hội.
6
打ち合わせ(する)
うちあわせ(する)
Sự gặp gỡ bàn bạc, buổi trao đổi

今日きょう3時さんじからわせがある。

Hôm nay có buổi trao đổi từ 3 giờ.
Ví dụ thêm

クライアントとのわせに出席しゅっせきする。


Tôi sẽ tham dự buổi trao đổi với khách hàng.

来週らいしゅうわせの準備じゅんびをしておいてください。


Hãy chuẩn bị cho buổi họp tuần sau nhé.

わせの内容ないようをメモにのこした。


Tôi đã ghi chép lại nội dung buổi trao đổi.
7
アポイント
Cuộc hẹn gặp

メールでわせのアポイントをった。

Tôi đã hẹn lịch trao đổi qua email.
Ví dụ thêm

客様きゃくさまとのアポイントをってください。


Hãy đặt lịch hẹn gặp với khách hàng.

午後ごごのアポイントがキャンセルになった。


Cuộc hẹn buổi chiều đã bị hủy.

アポイントなしで訪問ほうもんするのは失礼しつれいだ。


Đến thăm mà không hẹn trước là bất lịch sự.
8
応対(する)
おうたい(する)
Sự trả lời, ứng tiếp

今日きょうあさから電話でんわ応対おうたいいそがしい。

Hôm nay bận rộn từ sáng với việc trả lời điện thoại.
Ví dụ thêm

受付うけつけ応対おうたいがとても丁寧ていねいだった。


Cách ứng tiếp ở quầy lễ tân rất lịch sự.

客様きゃくさまへの応対おうたい仕方しかたまなんだ。


Tôi đã học cách ứng tiếp khách hàng.

クレームの応対おうたいむずかしい。


Việc ứng phó với khiếu nại rất khó.
9
伝言(する)
でんごん(する)
Lời nhắn

部長ぶちょう伝言でんごんをおねがいできますか。

Bạn có thể nhắn lại cho trưởng phòng giúp tôi được không?
Ví dụ thêm

伝言でんごんのこしてもよろしいですか。


Tôi để lại lời nhắn có được không ạ?

かれからの伝言でんごんをメモにいた。


Tôi đã viết lại lời nhắn từ anh ấy vào giấy ghi chú.

伝言でんごんまさしくつたわらなかった。


Lời nhắn đã không được truyền đạt chính xác.
10
改めて
あらためて
Lần nữa, lại, lúc khác

あらためてこちらからご連絡れんらくします。

Tôi sẽ liên lạc lại vào lúc khác.
Ví dụ thêm

あらためておれいもうげます。


Tôi xin một lần nữa gửi lời cảm ơn.

日程にっていあらためてご連絡れんらくいたします。


Tôi sẽ liên lạc lại về lịch trình sau.

あらためて自己じこ紹介しょうかいさせてください。


Xin cho phép tôi tự giới thiệu lại một lần nữa.
11
じかに
Trực tiếp

このけん上司じょうしにじかに報告ほうこくしたほうがいい。

Nên báo cáo trực tiếp vấn đề này với cấp trên thì tốt hơn.
Ví dụ thêm

社長しゃちょうにじかにはなしいた。


Tôi đã trực tiếp nghe giám đốc nói.

じかにってあやまりたい。


Tôi muốn gặp trực tiếp để xin lỗi.

商品しょうひんをじかにって確認かくにんした。


Tôi đã trực tiếp cầm sản phẩm lên để kiểm tra.
12
プロジェクト
Dự án

おおきなプロジェクトが、もうすぐはじまる。

Dự án lớn sắp bắt đầu.
Ví dụ thêm

このプロジェクトは来月らいげつ完成かんせいする予定よていだ。


Dự án này dự kiến hoàn thành vào tháng sau.

プロジェクトのリーダーにえらばれた。


Tôi được chọn làm trưởng dự án.

国際こくさいてきなプロジェクトに参加さんかしている。


Tôi đang tham gia một dự án quốc tế.
13
意図(する)
いと(する)
Ý đồ, ý định

プロジェクトが意図いとしたとおりにすすまない。

Dự án không tiến triển theo đúng ý đồ.
Ví dụ thêm

かれ意図いとがよくわからない。


Tôi không hiểu rõ ý đồ của anh ấy.

意図的いとてきにルールをやぶった。


Anh ấy đã cố ý vi phạm quy tắc.

この広告こうこく若者わかものをターゲットにすることを意図いとしている。


Quảng cáo này có ý định nhắm đến giới trẻ.
14
新たな
あらたな
Mới

あらたなプロジェクトがすすんでいる。

Dự án mới đang tiến triển.
Ví dụ thêm

あらたな問題もんだい発生はっせいした。


Một vấn đề mới đã phát sinh.

あらたな気持きもちで仕事しごとはじめよう。


Hãy bắt đầu công việc với tâm trạng mới.

会社かいしゃあらたな市場しじょう進出しんしゅつする。


Công ty sẽ tiến vào thị trường mới.
15
組む
くむ
Kết hợp, phối hợp, lập (đội)

先輩せんぱいとチームをんで、あたらしい企画きかくげる。

Tôi lập đội với tiền bối để khởi động kế hoạch mới.
Ví dụ thêm

かれんで仕事しごとをしたい。


Tôi muốn phối hợp làm việc với anh ấy.

二人ふたりんでプレゼンを準備じゅんびした。


Hai người kết hợp chuẩn bị bài thuyết trình.

うでんでかんがんでいる。


Anh ấy khoanh tay suy nghĩ.
16
取り引き(する)
とりひき(する)
Giao dịch, quan hệ làm ăn

うちの会社かいしゃ一流企業いちりゅうきぎょうきがある。

Công ty tôi có quan hệ làm ăn với doanh nghiệp hàng đầu.
Ví dụ thêm

海外かいがい企業きぎょうきをはじめた。


Chúng tôi đã bắt đầu giao dịch với doanh nghiệp nước ngoài.

さきにお歳暮せいぼおくった。


Tôi đã gửi quà cuối năm cho đối tác kinh doanh.

このきは両社りょうしゃにとって利益りえきがある。


Giao dịch này mang lại lợi ích cho cả hai công ty.
17
依頼(する)
いらい(する)
Yêu cầu, nhờ, đề nghị

デザイナーにパンフレットのデザインを依頼いらいする。

Nhờ nhà thiết kế thiết kế tờ rơi giới thiệu.
Ví dụ thêm

弁護士べんごし相談そうだん依頼いらいした。


Tôi đã nhờ luật sư tư vấn.

翻訳ほんやく依頼いらいけた。


Tôi đã nhận được yêu cầu dịch thuật.

修理しゅうり依頼いらいするのに時間じかんがかかった。


Việc yêu cầu sửa chữa đã tốn nhiều thời gian.
18
任せる
まかせる
Giao phó, ủy thác

つぎのプロジェクトをまかされた。

Tôi được giao phó dự án tiếp theo.
Ví dụ thêm

この仕事しごときみまかせるよ。


Công việc này giao phó cho cậu nhé.

料理りょうり注文ちゅうもん彼女かのじょまかせた。


Tôi đã để cô ấy quyết định chọn món.

新人しんじん大切たいせつ仕事しごとまかせるのは心配しんぱいだ。


Giao phó công việc quan trọng cho nhân viên mới thì lo lắng lắm.
19
引き受ける
ひきうける
Tiếp nhận, nhận lời, đảm nhận

仕事しごと依頼いらいけた。

Tôi đã nhận lời đề nghị công việc.
Ví dụ thêm

むずかしい仕事しごとける覚悟かくごがある。


Tôi sẵn sàng đảm nhận công việc khó khăn.

かれなにでもこころよけてくれる。


Anh ấy luôn vui vẻ nhận lời bất cứ điều gì.

イベントの司会しかいけた。


Tôi đã nhận làm người dẫn chương trình sự kiện.
20
こなす
Xử lý, hoàn thành (gọn gàng)

彼女かのじょはいつもスマートに仕事しごとをこなす。

Cô ấy luôn xử lý công việc một cách gọn gàng.
Ví dụ thêm

かれ一日ひといちおおくの仕事しごとをこなす。


Anh ấy hoàn thành nhiều công việc trong một ngày.

あたらしいソフトを使つかいこなすのに時間じかんがかかった。


Phải mất thời gian mới sử dụng thành thạo phần mềm mới.

どんなむずかしい料理りょうりでもこなせる。


Dù là món ăn khó đến đâu cũng có thể hoàn thành được.
21
成果
せいか
Thành quả, kết quả

上司じょうし仕事しごと成果せいかをほめられた。

Tôi được cấp trên khen ngợi thành quả trong công việc.
Ví dụ thêm

研究けんきゅう成果せいか発表はっぴょうした。


Tôi đã phát biểu kết quả nghiên cứu.

努力どりょく成果せいかてきた。


Thành quả của sự nỗ lực đã bắt đầu xuất hiện.

チーム全体ぜんたい成果せいかとして評価ひょうかされた。


Được đánh giá là thành quả của cả đội.
22
達成(する)
たっせい(する)
Sự đạt được, hoàn thành

目標もくひょう達成たっせいするために努力どりょくしている。

Tôi đang nỗ lực để đạt được mục tiêu doanh số.
Ví dụ thêm

目標もくひょう達成たっせいしたときよろこびはおおきい。


Niềm vui khi đạt được mục tiêu rất lớn.

今年ことし計画けいかく達成たっせいできそうだ。


Có vẻ như có thể hoàn thành kế hoạch năm nay.

達成感たっせいかんあじわいたい。


Tôi muốn trải nghiệm cảm giác hoàn thành.
23
作業(する)
さぎょう(する)
Thao tác, tác nghiệp, công việc

かれは、いつも効率こうりつよく作業さぎょうすすめる。

Anh ấy luôn tiến hành công việc một cách hiệu quả.
Ví dụ thêm

工事こうじ作業さぎょう予定通よていどおすすんでいる。


Công tác thi công đang tiến hành đúng kế hoạch.

単純たんじゅん作業さぎょうかえすのはつかれる。


Lặp đi lặp lại thao tác đơn giản rất mệt.

作業さぎょう手順てじゅん確認かくにんしてからはじめよう。


Hãy xác nhận trình tự công việc rồi mới bắt đầu.
24
保留(する)
ほりゅう(する)
Sự bảo lưu, hoãn lại

このけんは、しばらく保留ほりゅうさせてください。

Về vấn đề này, vui lòng cho tôi bảo lưu một thời gian.
Ví dụ thêm

決定けってい保留ほりゅうにする。


Hoãn lại quyết định.

電話でんわ保留ほりゅうにして、上司じょうし確認かくにんした。


Tôi để cuộc gọi chờ và xác nhận với cấp trên.

この案件あんけん保留ほりゅうのままになっている。


Vụ việc này vẫn đang trong trạng thái bảo lưu.
25
やり直す
やりなおす
Làm lại

ミスがつかったので、もう一度いちどやりなおした。

Vì phát hiện ra lỗi sai nên tôi đã làm lại lần nữa.
Ví dụ thêm

最初さいしょからやりなおさなければならない。


Phải làm lại từ đầu.

人生じんせいをやりなおしたいとおもったことがある。


Tôi đã từng nghĩ muốn sống lại cuộc đời.

書類しょるい間違まちがいがあったので、やりなおしてください。


Tài liệu có lỗi nên hãy làm lại nhé.
26
けん
Vụ, trường hợp, vấn đề, công việc

先日せんじつけん、お返事へんじおくれ、もうわけございませんでした。

Về vấn đề hôm trước, tôi hồi âm trễ, thành thật xin lỗi.
Ví dụ thêm

そのけんについては、あとはなしましょう。


Về vấn đề đó, chúng ta hãy nói sau nhé.

れいけん、どうなりましたか。


Vụ đó thế nào rồi?

契約けいやくけんでご相談そうだんがあります。


Tôi có chuyện muốn trao đổi về vấn đề hợp đồng.
27
急用
きゅうよう
Công việc gấp, việc khẩn

急用きゅうようができ、午後ごご会議かいぎられなくなった。

Vì có việc gấp nên tôi không thể dự cuộc họp buổi chiều.
Ví dụ thêm

急用きゅうよう早退そうたいしなければならない。


Vì có việc gấp nên phải về sớm.

急用きゅうようがなければ、パーティーにきたかった。


Nếu không có việc gấp thì tôi đã muốn đi dự tiệc.

急用きゅうよう約束やくそくをキャンセルした。


Tôi đã hủy cuộc hẹn vì có việc gấp.
28
至急
しきゅう
Cấp tốc, khẩn cấp

至急しきゅう、この資料しりょうをコピーしてください。

Hãy cấp tốc photo tài liệu này.
Ví dụ thêm

至急しきゅう会議室かいぎしつてください。


Hãy đến phòng họp ngay lập tức.

至急しきゅう連絡れんらくがありますので、かえしお電話でんわください。


Có liên lạc khẩn cấp, xin hãy gọi lại.

至急しきゅう対応たいおう必要ひつよう案件あんけんだ。


Đây là vụ việc cần xử lý khẩn cấp.
29
手順
てじゅん
Trình tự, thứ tự, quy trình

仕事しごと手順てじゅんはやおぼえたい。

Tôi muốn nhanh chóng nhớ trình tự công việc.
Ví dụ thêm

手順てじゅんしたがって操作そうさしてください。


Hãy thao tác theo đúng trình tự.

手順てじゅん間違まちがえると、うまくいかない。


Nếu làm sai trình tự thì sẽ không suôn sẻ.

料理りょうり手順てじゅんをメモしておいた。


Tôi đã ghi chú lại trình tự nấu ăn.
30
移動(する)
いどう(する)
Sự di chuyển

こん移動いどうちゅうなので、あと連絡れんらくします。

Bây giờ tôi đang di chuyển, sẽ liên lạc sau.
Ví dụ thêm

会議室かいぎしつ移動いどうをおねがいします。


Xin hãy di chuyển sang phòng họp khác.

電車でんしゃ移動いどうするのが便利べんりだ。


Di chuyển bằng tàu điện rất tiện lợi.

データをべつのサーバーに移動いどうした。


Tôi đã chuyển dữ liệu sang máy chủ khác.
31
大工
だいく
Thợ mộc

大工だいくになって、自分じぶんいえてたい。

Tôi muốn trở thành thợ mộc và xây nhà của mình.
Ví dụ thêm

ちち大工だいくとして40年間よんじゅうねんかんはたらいてきた。


Bố tôi đã làm thợ mộc suốt 40 năm.

うでのいい大工だいくいえ修理しゅうりたのんだ。


Tôi đã nhờ một thợ mộc giỏi sửa nhà.

このたな大工だいくさんにつくってもらった。


Kệ này được nhờ thợ mộc làm.
32
ガードマン
Người bảo vệ

身分証明書みぶんしょうめいしょわすれて、ガードマンにめられた。

Tôi quên giấy tờ tùy thân nên bị bảo vệ chặn lại.
Ví dụ thêm

ビルの入口いりぐちにガードマンがっている。


Có người bảo vệ đứng ở cửa vào tòa nhà.

よるはガードマンが巡回じゅんかいしている。


Ban đêm có bảo vệ đi tuần tra.

ガードマンに駐車場ちゅうしゃじょう場所ばしょいた。


Tôi đã hỏi bảo vệ vị trí bãi đỗ xe.

JTest.net


Giới thiệu

2500 Từ vựng JLPT N2 tổng hợp những từ vựng xuất hiện nhiều trong kỳ thi năng lực tiếng Nhật JLPT N2. Kho từ vựng sắp xếp theo những chủ đề thông dụng trong cuộc sống hàng ngày.

Trắc nghiệm tiếng Nhật

Hàng nghìn câu hỏi trắc nghiệm JLPT N2 dành cho bạn

Trắc nghiệm chữ Hán Trắc nghiệm từ vựng

Mục lục


Chapter 1 Quan hệ giữa người với người

Bài 1  Gia đình

Bài 2  Bạn bè

Bài 3  Người quen, mối quan hệ giao tiếp

Bài 4  Người yêu

Bài 5  Mối quan hệ (trở nên) xấu đi


Chapter 2 Đời sống

Bài 1  Nơi ở

Bài 2  Tiền bạc

Bài 3  Bữa ăn

Bài 4  Mua sắm

Bài 5  Từ thể hiện thời gian


Chapter 3 Ở nhà

Bài 1  Buổi sáng

Bài 2  Công việc hàng ngày

Bài 3  Nấu ăn

Bài 4  Việc nhà

Bài 5  Chuyển nhà


Chapter 4 Phố xá

Bài 1  Phố xá

Bài 2  Ủy ban (Văn phòng Nhà nước)

Bài 3  Quê hương

Bài 4  Giao thông

Bài 5  Các ngành công nghiệp


Chapter 5 Tại trường học

Bài 1  Trường học

Bài 2  Học tập

Bài 3  Thi cử

Bài 4  Đại học, Cao học

Bài 5  Máy tính (Điện thoại thông minh)


Chapter 6 Tại công ty

Bài 1  Tìm việc, việc làm

Bài 2  Công ty

Bài 3  Công việc

Bài 4  Quan hệ trên dưới

Bài 5  Nghỉ việc, chuyển chỗ làm


Chapter 7 Yêu thích

Bài 1  Thi đấu

Bài 2  Thời trang

Bài 3  Giải trí

Bài 4  Sách

Bài 5  Sở thích, ý thích


Chapter 8 Thiên nhiên - Thư giãn

Bài 1  Khí hậu và thời tiết

Bài 2  Bão, động đất

Bài 3  Thiên nhiên

Bài 4  Ngày nghỉ

Bài 5  Du lịch


Chapter 9 Vì sức khỏe

Bài 1  Cơ thể và sức khỏe

Bài 2  Trước khi đổ bệnh

Bài 3  Triệu chứng bệnh

Bài 4  Bệnh và điều trị

Bài 5  Làm đẹp


Chapter 10 Tin tức

Bài 1  Rắc rối, sự cố

Bài 2  Tai nạn

Bài 3  Chính trị

Bài 4  Xã hội

Bài 5  Thế giới, môi trường


Chapter 11 Trạng thái - Hình ảnh

Bài 1  Tính cách

Bài 2  Cảm giác thoải mái

Bài 3  Cảm giác buồn bã

Bài 4  Hình ảnh tích cực

Bài 5  Hình ảnh tiêu cực


Chapter 12 Cách nói dễ nhầm lẫn

Bài 1  Thành ngữ ① Tính khí, tâm hồn, tâm trạng

Bài 2  Thành ngữ ② Đầu, mặt

Bài 3  Thành ngữ ③ Cơ thể

Bài 4  Phó từ

Bài 5  Cách nói nối