Từ vựng N2 - Chủ đề Công việc

# Từ vựng Ví dụ
1
ビジネス
Công việc, kinh doanh

日本(にほん)でビジネスチャンスをつかみたい。

Tôi muốn nắm bắt cơ hội kinh doanh ở Nhật.
Ví dụ thêm
・

彼女(かのじょ)はビジネスの経験(けいけん)が豊富(ほうふ)だ。


Cô ấy có kinh nghiệm kinh doanh phong phú.
・

新(あたら)しいビジネスモデルを考(かんが)えている。


Tôi đang nghĩ về một mô hình kinh doanh mới.
・

ビジネスマナーを身(み)につけることが大切(たいせつ)だ。


Việc học các phép tắc trong công việc là rất quan trọng.
2
就く
つく
Nhận (công việc), đảm nhận

希望(きぼう)していた仕事(しごと)に就(つ)くことができた。

Tôi đã nhận được công việc mình mong muốn.
Ví dụ thêm
・

彼(かれ)は医者(いしゃ)の職(しょく)に就(つ)いた。


Anh ấy đã nhận công việc bác sĩ.
・

大学(だいがく)を卒業(そつぎょう)してから、すぐに仕事(しごと)に就(つ)きたい。


Sau khi tốt nghiệp đại học, tôi muốn đi làm ngay.
・

新(あたら)しい役職(やくしょく)に就(つ)くことになった。


Tôi đã được bổ nhiệm vào chức vụ mới.
3
生きがい
いきがい
Đáng sống, ý nghĩa sống

仕事(しごと)に生(い)きがいを感(かん)じている。

Tôi cảm thấy ý nghĩa sống trong công việc.
Ví dụ thêm
・

子(こ)どもの成長(せいちょう)が私(わたし)の生(い)きがいだ。


Sự trưởng thành của con cái là lẽ sống của tôi.
・

趣味(しゅみ)があると、毎日(まいにち)に生(い)きがいを感(かん)じられる。


Khi có sở thích, ta có thể cảm nhận được ý nghĩa sống mỗi ngày.
・

退職(たいしょく)後(ご)の生(い)きがいを見(み)つけたい。


Tôi muốn tìm lẽ sống sau khi nghỉ hưu.
4
やりがい
Đáng làm, giá trị

給料(きゅうりょう)よりやりがいが大切(たいせつ)だ。

Giá trị công việc quan trọng hơn tiền lương.
Ví dụ thêm
・

この仕事(しごと)はやりがいがある。


Công việc này rất đáng làm.
・

やりがいのある仕事(しごと)を探(さが)している。


Tôi đang tìm một công việc có giá trị.
・

人(ひと)の役(やく)に立(た)てることにやりがいを感(かん)じる。


Tôi cảm thấy đáng làm khi có thể giúp ích cho người khác.
5
抱く
いだく
Ôm ấp, nuôi dưỡng (ước mơ, hy vọng)

夢(ゆめ)を抱(だ)いて、日本(にほん)で働(はたら)いている。

Tôi ôm ấp ước mơ và làm việc tại Nhật.
Ví dụ thêm
・

彼(かれ)は将来(しょうらい)に大(おお)きな希望(きぼう)を抱(だ)いている。


Anh ấy ôm ấp hy vọng lớn cho tương lai.
・

新(あたら)しい計画(けいかく)に不安(ふあん)を抱(いだ)く人(ひと)もいる。


Cũng có người cảm thấy lo lắng về kế hoạch mới.
・

社会(しゃかい)に対(たい)して疑問(ぎもん)を抱(だ)いた。


Tôi đã nảy sinh nghi vấn đối với xã hội.
6
打ち合わせ(する)
うちあわせ(する)
Sự gặp gỡ bàn bạc, buổi trao đổi

今日(きょう)は3時(さんじ)から打(う)ち合(あ)わせがある。

Hôm nay có buổi trao đổi từ 3 giờ.
Ví dụ thêm
・

クライアントとの打(う)ち合(あ)わせに出席(しゅっせき)する。


Tôi sẽ tham dự buổi trao đổi với khách hàng.
・

来週(らいしゅう)の打(う)ち合(あ)わせの準備(じゅんび)をしておいてください。


Hãy chuẩn bị cho buổi họp tuần sau nhé.
・

打(う)ち合(あ)わせの内容(ないよう)をメモに残(のこ)した。


Tôi đã ghi chép lại nội dung buổi trao đổi.
7
アポイント
Cuộc hẹn gặp

メールで打(う)ち合(あ)わせのアポイントを取(と)った。

Tôi đã hẹn lịch trao đổi qua email.
Ví dụ thêm
・

お客様(きゃくさま)とのアポイントを取(と)ってください。


Hãy đặt lịch hẹn gặp với khách hàng.
・

午後(ごご)のアポイントがキャンセルになった。


Cuộc hẹn buổi chiều đã bị hủy.
・

アポイントなしで訪問(ほうもん)するのは失礼(しつれい)だ。


Đến thăm mà không hẹn trước là bất lịch sự.
8
応対(する)
おうたい(する)
Sự trả lời, ứng tiếp

今日(きょう)は朝(あさ)から電話(でんわ)の応対(おうたい)で忙(いそが)しい。

Hôm nay bận rộn từ sáng với việc trả lời điện thoại.
Ví dụ thêm
・

受付(うけつけ)の応対(おうたい)がとても丁寧(ていねい)だった。


Cách ứng tiếp ở quầy lễ tân rất lịch sự.
・

お客様(きゃくさま)への応対(おうたい)の仕方(しかた)を学(まな)んだ。


Tôi đã học cách ứng tiếp khách hàng.
・

クレームの応対(おうたい)は難(むずか)しい。


Việc ứng phó với khiếu nại rất khó.
9
伝言(する)
でんごん(する)
Lời nhắn

部長(ぶちょう)に伝言(でんごん)をお願(ねが)いできますか。

Bạn có thể nhắn lại cho trưởng phòng giúp tôi được không?
Ví dụ thêm
・

伝言(でんごん)を残(のこ)してもよろしいですか。


Tôi để lại lời nhắn có được không ạ?
・

彼(かれ)からの伝言(でんごん)をメモに書(か)いた。


Tôi đã viết lại lời nhắn từ anh ấy vào giấy ghi chú.
・

伝言(でんごん)が正(まさ)しく伝(つた)わらなかった。


Lời nhắn đã không được truyền đạt chính xác.
10
改めて
あらためて
Lần nữa, lại, lúc khác

改(あらた)めてこちらからご連絡(れんらく)します。

Tôi sẽ liên lạc lại vào lúc khác.
Ví dụ thêm
・

改(あらた)めてお礼(れい)を申(もう)し上(あ)げます。


Tôi xin một lần nữa gửi lời cảm ơn.
・

日程(にってい)を改(あらた)めてご連絡(れんらく)いたします。


Tôi sẽ liên lạc lại về lịch trình sau.
・

改(あらた)めて自己(じこ)紹介(しょうかい)させてください。


Xin cho phép tôi tự giới thiệu lại một lần nữa.
11
じかに
Trực tiếp

この件(けん)は上司(じょうし)にじかに報告(ほうこく)した方(ほう)がいい。

Nên báo cáo trực tiếp vấn đề này với cấp trên thì tốt hơn.
Ví dụ thêm
・

社長(しゃちょう)にじかに話(はなし)を聞(き)いた。


Tôi đã trực tiếp nghe giám đốc nói.
・

じかに会(あ)って謝(あやま)りたい。


Tôi muốn gặp trực tiếp để xin lỗi.
・

商品(しょうひん)をじかに手(て)に取(と)って確認(かくにん)した。


Tôi đã trực tiếp cầm sản phẩm lên để kiểm tra.
12
プロジェクト
Dự án

大(おお)きなプロジェクトが、もうすぐ始(はじ)まる。

Dự án lớn sắp bắt đầu.
Ví dụ thêm
・

このプロジェクトは来月(らいげつ)完成(かんせい)する予定(よてい)だ。


Dự án này dự kiến hoàn thành vào tháng sau.
・

プロジェクトのリーダーに選(えら)ばれた。


Tôi được chọn làm trưởng dự án.
・

国際(こくさい)的(てき)なプロジェクトに参加(さんか)している。


Tôi đang tham gia một dự án quốc tế.
13
意図(する)
いと(する)
Ý đồ, ý định

プロジェクトが意図(いと)した通(とお)りに進(すす)まない。

Dự án không tiến triển theo đúng ý đồ.
Ví dụ thêm
・

彼(かれ)の意図(いと)がよくわからない。


Tôi không hiểu rõ ý đồ của anh ấy.
・

意図的(いとてき)にルールを破(やぶ)った。


Anh ấy đã cố ý vi phạm quy tắc.
・

この広告(こうこく)は若者(わかもの)をターゲットにすることを意図(いと)している。


Quảng cáo này có ý định nhắm đến giới trẻ.
14
新たな
あらたな
Mới

新(あら)たなプロジェクトが進(すす)んでいる。

Dự án mới đang tiến triển.
Ví dụ thêm
・

新(あら)たな問題(もんだい)が発生(はっせい)した。


Một vấn đề mới đã phát sinh.
・

新(あら)たな気持(きも)ちで仕事(しごと)を始(はじ)めよう。


Hãy bắt đầu công việc với tâm trạng mới.
・

会社(かいしゃ)は新(あら)たな市場(しじょう)に進出(しんしゅつ)する。


Công ty sẽ tiến vào thị trường mới.
15
組む
くむ
Kết hợp, phối hợp, lập (đội)

先輩(せんぱい)とチームを組(く)んで、新(あたら)しい企画(きかく)を立(た)ち上(あ)げる。

Tôi lập đội với tiền bối để khởi động kế hoạch mới.
Ví dụ thêm
・

彼(かれ)と組(く)んで仕事(しごと)をしたい。


Tôi muốn phối hợp làm việc với anh ấy.
・

二人(ふたり)で組(く)んでプレゼンを準備(じゅんび)した。


Hai người kết hợp chuẩn bị bài thuyết trình.
・

腕(うで)を組(く)んで考(かんが)え込(こ)んでいる。


Anh ấy khoanh tay suy nghĩ.
16
取り引き(する)
とりひき(する)
Giao dịch, quan hệ làm ăn

うちの会社(かいしゃ)は一流企業(いちりゅうきぎょう)と取(と)り引(ひ)きがある。

Công ty tôi có quan hệ làm ăn với doanh nghiệp hàng đầu.
Ví dụ thêm
・

海外(かいがい)の企業(きぎょう)と取(と)り引(ひ)きを始(はじ)めた。


Chúng tôi đã bắt đầu giao dịch với doanh nghiệp nước ngoài.
・

取(と)り引(ひ)き先(さき)にお歳暮(せいぼ)を送(おく)った。


Tôi đã gửi quà cuối năm cho đối tác kinh doanh.
・

この取(と)り引(ひ)きは両社(りょうしゃ)にとって利益(りえき)がある。


Giao dịch này mang lại lợi ích cho cả hai công ty.
17
依頼(する)
いらい(する)
Yêu cầu, nhờ, đề nghị

デザイナーにパンフレットのデザインを依頼(いらい)する。

Nhờ nhà thiết kế thiết kế tờ rơi giới thiệu.
Ví dụ thêm
・

弁護士(べんごし)に相談(そうだん)を依頼(いらい)した。


Tôi đã nhờ luật sư tư vấn.
・

翻訳(ほんやく)の依頼(いらい)を受(う)けた。


Tôi đã nhận được yêu cầu dịch thuật.
・

修理(しゅうり)を依頼(いらい)するのに時間(じかん)がかかった。


Việc yêu cầu sửa chữa đã tốn nhiều thời gian.
18
任せる
まかせる
Giao phó, ủy thác

次(つぎ)のプロジェクトを任(まか)された。

Tôi được giao phó dự án tiếp theo.
Ví dụ thêm
・

この仕事(しごと)は君(きみ)に任(まか)せるよ。


Công việc này giao phó cho cậu nhé.
・

料理(りょうり)の注文(ちゅうもん)は彼女(かのじょ)に任(まか)せた。


Tôi đã để cô ấy quyết định chọn món.
・

新人(しんじん)に大切(たいせつ)な仕事(しごと)を任(まか)せるのは心配(しんぱい)だ。


Giao phó công việc quan trọng cho nhân viên mới thì lo lắng lắm.
19
引き受ける
ひきうける
Tiếp nhận, nhận lời, đảm nhận

仕事(しごと)の依頼(いらい)を引(ひ)き受(う)けた。

Tôi đã nhận lời đề nghị công việc.
Ví dụ thêm
・

難(むずか)しい仕事(しごと)を引(ひ)き受(う)ける覚悟(かくご)がある。


Tôi sẵn sàng đảm nhận công việc khó khăn.
・

彼(かれ)は何(なに)でも快(こころよ)く引(ひ)き受(う)けてくれる。


Anh ấy luôn vui vẻ nhận lời bất cứ điều gì.
・

イベントの司会(しかい)を引(ひ)き受(う)けた。


Tôi đã nhận làm người dẫn chương trình sự kiện.
20
こなす
Xử lý, hoàn thành (gọn gàng)

彼女(かのじょ)はいつもスマートに仕事(しごと)をこなす。

Cô ấy luôn xử lý công việc một cách gọn gàng.
Ví dụ thêm
・

彼(かれ)は一日(ひといち)に多(おお)くの仕事(しごと)をこなす。


Anh ấy hoàn thành nhiều công việc trong một ngày.
・

新(あたら)しいソフトを使(つか)いこなすのに時間(じかん)がかかった。


Phải mất thời gian mới sử dụng thành thạo phần mềm mới.
・

どんな難(むずか)しい料理(りょうり)でもこなせる。


Dù là món ăn khó đến đâu cũng có thể hoàn thành được.
21
成果
せいか
Thành quả, kết quả

上司(じょうし)に仕事(しごと)の成果(せいか)をほめられた。

Tôi được cấp trên khen ngợi thành quả trong công việc.
Ví dụ thêm
・

研究(けんきゅう)の成果(せいか)を発表(はっぴょう)した。


Tôi đã phát biểu kết quả nghiên cứu.
・

努力(どりょく)の成果(せいか)が出(で)てきた。


Thành quả của sự nỗ lực đã bắt đầu xuất hiện.
・

チーム全体(ぜんたい)の成果(せいか)として評価(ひょうか)された。


Được đánh giá là thành quả của cả đội.
22
達成(する)
たっせい(する)
Sự đạt được, hoàn thành

売(う)り上(あ)げ目標(もくひょう)を達成(たっせい)するために努力(どりょく)している。

Tôi đang nỗ lực để đạt được mục tiêu doanh số.
Ví dụ thêm
・

目標(もくひょう)を達成(たっせい)した時(とき)の喜(よろこ)びは大(おお)きい。


Niềm vui khi đạt được mục tiêu rất lớn.
・

今年(ことし)の計画(けいかく)を達成(たっせい)できそうだ。


Có vẻ như có thể hoàn thành kế hoạch năm nay.
・

達成感(たっせいかん)を味(あじ)わいたい。


Tôi muốn trải nghiệm cảm giác hoàn thành.
23
作業(する)
さぎょう(する)
Thao tác, tác nghiệp, công việc

彼(かれ)は、いつも効率(こうりつ)よく作業(さぎょう)を進(すす)める。

Anh ấy luôn tiến hành công việc một cách hiệu quả.
Ví dụ thêm
・

工事(こうじ)の作業(さぎょう)が予定通(よていどお)り進(すす)んでいる。


Công tác thi công đang tiến hành đúng kế hoạch.
・

単純(たんじゅん)な作業(さぎょう)を繰(く)り返(かえ)すのは疲(つか)れる。


Lặp đi lặp lại thao tác đơn giản rất mệt.
・

作業(さぎょう)の手順(てじゅん)を確認(かくにん)してから始(はじ)めよう。


Hãy xác nhận trình tự công việc rồi mới bắt đầu.
24
保留(する)
ほりゅう(する)
Sự bảo lưu, hoãn lại

この件(けん)は、しばらく保留(ほりゅう)させてください。

Về vấn đề này, vui lòng cho tôi bảo lưu một thời gian.
Ví dụ thêm
・

決定(けってい)を保留(ほりゅう)にする。


Hoãn lại quyết định.
・

電話(でんわ)を保留(ほりゅう)にして、上司(じょうし)に確認(かくにん)した。


Tôi để cuộc gọi chờ và xác nhận với cấp trên.
・

この案件(あんけん)は保留(ほりゅう)のままになっている。


Vụ việc này vẫn đang trong trạng thái bảo lưu.
25
やり直す
やりなおす
Làm lại

ミスが見(み)つかったので、もう一度(いちど)やり直(なお)した。

Vì phát hiện ra lỗi sai nên tôi đã làm lại lần nữa.
Ví dụ thêm
・

最初(さいしょ)からやり直(なお)さなければならない。


Phải làm lại từ đầu.
・

人生(じんせい)をやり直(なお)したいと思(おも)ったことがある。


Tôi đã từng nghĩ muốn sống lại cuộc đời.
・

書類(しょるい)に間違(まちが)いがあったので、やり直(なお)してください。


Tài liệu có lỗi nên hãy làm lại nhé.
26
件
けん
Vụ, trường hợp, vấn đề, công việc

先日(せんじつ)の件(けん)、お返事(へんじ)が遅(おく)れ、申(もう)し訳(わけ)ございませんでした。

Về vấn đề hôm trước, tôi hồi âm trễ, thành thật xin lỗi.
Ví dụ thêm
・

その件(けん)については、後(あと)で話(はな)しましょう。


Về vấn đề đó, chúng ta hãy nói sau nhé.
・

例(れい)の件(けん)、どうなりましたか。


Vụ đó thế nào rồi?
・

契約(けいやく)の件(けん)でご相談(そうだん)があります。


Tôi có chuyện muốn trao đổi về vấn đề hợp đồng.
27
急用
きゅうよう
Công việc gấp, việc khẩn

急用(きゅうよう)ができ、午後(ごご)の会議(かいぎ)に出(で)られなくなった。

Vì có việc gấp nên tôi không thể dự cuộc họp buổi chiều.
Ví dụ thêm
・

急用(きゅうよう)で早退(そうたい)しなければならない。


Vì có việc gấp nên phải về sớm.
・

急用(きゅうよう)がなければ、パーティーに行(い)きたかった。


Nếu không có việc gấp thì tôi đã muốn đi dự tiệc.
・

急用(きゅうよう)で約束(やくそく)をキャンセルした。


Tôi đã hủy cuộc hẹn vì có việc gấp.
28
至急
しきゅう
Cấp tốc, khẩn cấp

至急(しきゅう)、この資料(しりょう)をコピーしてください。

Hãy cấp tốc photo tài liệu này.
Ví dụ thêm
・

至急(しきゅう)、会議室(かいぎしつ)に来(き)てください。


Hãy đến phòng họp ngay lập tức.
・

至急(しきゅう)の連絡(れんらく)がありますので、折(お)り返(かえ)しお電話(でんわ)ください。


Có liên lạc khẩn cấp, xin hãy gọi lại.
・

至急(しきゅう)対応(たいおう)が必要(ひつよう)な案件(あんけん)だ。


Đây là vụ việc cần xử lý khẩn cấp.
29
手順
てじゅん
Trình tự, thứ tự, quy trình

仕事(しごと)の手順(てじゅん)を早(はや)く覚(おぼ)えたい。

Tôi muốn nhanh chóng nhớ trình tự công việc.
Ví dụ thêm
・

手順(てじゅん)に従(したが)って操作(そうさ)してください。


Hãy thao tác theo đúng trình tự.
・

手順(てじゅん)を間違(まちが)えると、うまくいかない。


Nếu làm sai trình tự thì sẽ không suôn sẻ.
・

料理(りょうり)の手順(てじゅん)をメモしておいた。


Tôi đã ghi chú lại trình tự nấu ăn.
30
移動(する)
いどう(する)
Sự di chuyển

今(こん)移動(いどう)中(ちゅう)なので、後(あと)で連絡(れんらく)します。

Bây giờ tôi đang di chuyển, sẽ liên lạc sau.
Ví dụ thêm
・

会議室(かいぎしつ)の移動(いどう)をお願(ねが)いします。


Xin hãy di chuyển sang phòng họp khác.
・

電車(でんしゃ)で移動(いどう)するのが便利(べんり)だ。


Di chuyển bằng tàu điện rất tiện lợi.
・

データを別(べつ)のサーバーに移動(いどう)した。


Tôi đã chuyển dữ liệu sang máy chủ khác.
31
大工
だいく
Thợ mộc

大工(だいく)になって、自分(じぶん)の家(いえ)を建(た)てたい。

Tôi muốn trở thành thợ mộc và xây nhà của mình.
Ví dụ thêm
・

父(ちち)は大工(だいく)として40年間(よんじゅうねんかん)働(はたら)いてきた。


Bố tôi đã làm thợ mộc suốt 40 năm.
・

腕(うで)のいい大工(だいく)に家(いえ)の修理(しゅうり)を頼(たの)んだ。


Tôi đã nhờ một thợ mộc giỏi sửa nhà.
・

この棚(たな)は大工(だいく)さんに作(つく)ってもらった。


Kệ này được nhờ thợ mộc làm.
32
ガードマン
Người bảo vệ

身分証明書(みぶんしょうめいしょ)を忘(わす)れて、ガードマンに止(と)められた。

Tôi quên giấy tờ tùy thân nên bị bảo vệ chặn lại.
Ví dụ thêm
・

ビルの入口(いりぐち)にガードマンが立(た)っている。


Có người bảo vệ đứng ở cửa vào tòa nhà.
・

夜(よる)はガードマンが巡回(じゅんかい)している。


Ban đêm có bảo vệ đi tuần tra.
・

ガードマンに駐車場(ちゅうしゃじょう)の場所(ばしょ)を聞(き)いた。


Tôi đã hỏi bảo vệ vị trí bãi đỗ xe.

JTest.net


Giới thiệu

2500 Từ vựng JLPT N2 tổng hợp những từ vựng xuất hiện nhiều trong kỳ thi năng lực tiếng Nhật JLPT N2. Kho từ vựng sắp xếp theo những chủ đề thông dụng trong cuộc sống hàng ngày.

Trắc nghiệm tiếng Nhật

Hàng nghìn câu hỏi trắc nghiệm JLPT N2 dành cho bạn

Trắc nghiệm chữ Hán Trắc nghiệm từ vựng

Mục lục


Chapter 1 Quan hệ giữa người với người

Bài 1  Gia đình

Bài 2  Bạn bè

Bài 3  Người quen, mối quan hệ giao tiếp

Bài 4  Người yêu

Bài 5  Mối quan hệ (trở nên) xấu đi


Chapter 2 Đời sống

Bài 1  Nơi ở

Bài 2  Tiền bạc

Bài 3  Bữa ăn

Bài 4  Mua sắm

Bài 5  Từ thể hiện thời gian


Chapter 3 Ở nhà

Bài 1  Buổi sáng

Bài 2  Công việc hàng ngày

Bài 3  Nấu ăn

Bài 4  Việc nhà

Bài 5  Chuyển nhà


Chapter 4 Phố xá

Bài 1  Phố xá

Bài 2  Ủy ban (Văn phòng Nhà nước)

Bài 3  Quê hương

Bài 4  Giao thông

Bài 5  Các ngành công nghiệp


Chapter 5 Tại trường học

Bài 1  Trường học

Bài 2  Học tập

Bài 3  Thi cử

Bài 4  Đại học, Cao học

Bài 5  Máy tính (Điện thoại thông minh)


Chapter 6 Tại công ty

Bài 1  Tìm việc, việc làm

Bài 2  Công ty

Bài 3  Công việc

Bài 4  Quan hệ trên dưới

Bài 5  Nghỉ việc, chuyển chỗ làm


Chapter 7 Yêu thích

Bài 1  Thi đấu

Bài 2  Thời trang

Bài 3  Giải trí

Bài 4  Sách

Bài 5  Sở thích, ý thích


Chapter 8 Thiên nhiên - Thư giãn

Bài 1  Khí hậu và thời tiết

Bài 2  Bão, động đất

Bài 3  Thiên nhiên

Bài 4  Ngày nghỉ

Bài 5  Du lịch


Chapter 9 Vì sức khỏe

Bài 1  Cơ thể và sức khỏe

Bài 2  Trước khi đổ bệnh

Bài 3  Triệu chứng bệnh

Bài 4  Bệnh và điều trị

Bài 5  Làm đẹp


Chapter 10 Tin tức

Bài 1  Rắc rối, sự cố

Bài 2  Tai nạn

Bài 3  Chính trị

Bài 4  Xã hội

Bài 5  Thế giới, môi trường


Chapter 11 Trạng thái - Hình ảnh

Bài 1  Tính cách

Bài 2  Cảm giác thoải mái

Bài 3  Cảm giác buồn bã

Bài 4  Hình ảnh tích cực

Bài 5  Hình ảnh tiêu cực


Chapter 12 Cách nói dễ nhầm lẫn

Bài 1  Thành ngữ ① Tính khí, tâm hồn, tâm trạng

Bài 2  Thành ngữ ② Đầu, mặt

Bài 3  Thành ngữ ③ Cơ thể

Bài 4  Phó từ

Bài 5  Cách nói nối