Từ vựng N2 - Chủ đề Công việc

# Từ vựng Ví dụ
1
ビジネス
Công việc, kinh doanh

日本にほんでビジネスチャンスをつかみたい。

Tôi muốn nắm bắt cơ hội kinh doanh ở Nhật.
2
就く
つく
Nhận (công việc), đảm nhận

希望きぼうしていた仕事しごとくことができた。

Tôi đã nhận được công việc mình mong muốn.
3
生きがい
いきがい
Đáng sống, ý nghĩa sống

仕事しごときがいをかんじている。

Tôi cảm thấy ý nghĩa sống trong công việc.
4
やりがい
Đáng làm, giá trị

給料きゅうりょうよりやりがいが大切たいせつだ。

Giá trị công việc quan trọng hơn tiền lương.
5
抱く
いだく
Ôm ấp, nuôi dưỡng (ước mơ, hy vọng)

ゆめいて、日本にほんはたらいている。

Tôi ôm ấp ước mơ và làm việc tại Nhật.
6
打ち合わせ(する)
うちあわせ(する)
Sự gặp gỡ bàn bạc, buổi trao đổi

今日きょうは3から打ち合うちあわせがある。

Hôm nay có buổi trao đổi từ 3 giờ.
7
アポイント
Cuộc hẹn gặp

メールで打ち合うちあわせのアポイントをった。

Tôi đã hẹn lịch trao đổi qua email.
8
応対(する)
おうたい(する)
Sự trả lời, ứng tiếp

今日きょうあさから電話でんわ応対おうたいいそがしい。

Hôm nay bận rộn từ sáng với việc trả lời điện thoại.
9
伝言(する)
でんごん(する)
Lời nhắn

部長ぶちょう伝言でんごんをお願いできますか。

Bạn có thể nhắn lại cho trưởng phòng giúp tôi được không?
10
改めて
あらためて
Lần nữa, lại, lúc khác

あらためてこちらからご連絡れんらくします。

Tôi sẽ liên lạc lại vào lúc khác.
11
じかに
Trực tiếp

このけん上司じょうしにじかに報告ほうこくしたほうがいい。

Nên báo cáo trực tiếp vấn đề này với cấp trên thì tốt hơn.
12
プロジェクト
Dự án

おおきなプロジェクトが、もうすぐはじまる。

Dự án lớn sắp bắt đầu.
13
意図(する)
いと(する)
Ý đồ, ý định

プロジェクトが意図いとしたとおりにすすまない。

Dự án không tiến triển theo đúng ý đồ.
14
新たな
あらたな
Mới

あらたなプロジェクトがすすんでいる。

Dự án mới đang tiến triển.
15
組む
くむ
Kết hợp, phối hợp, lập (đội)

先輩せんぱいとチームをんで、あたらしい企画きかくげる。

Tôi lập đội với tiền bối để khởi động kế hoạch mới.
16
取り引き(する)
とりひき(する)
Giao dịch, quan hệ làm ăn

うちの会社かいしゃ一流いちりゅう企業きぎょう取り引とりひきがある。

Công ty tôi có quan hệ làm ăn với doanh nghiệp hàng đầu.
17
依頼(する)
いらい(する)
Yêu cầu, nhờ, đề nghị

デザイナーにパンフレットのデザインを依頼いらいする。

Nhờ nhà thiết kế thiết kế tờ rơi giới thiệu.
18
任せる
まかせる
Giao phó, ủy thác

つぎのプロジェクトをまかされた。

Tôi được giao phó dự án tiếp theo.
19
引き受ける
ひきうける
Tiếp nhận, nhận lời, đảm nhận

仕事しごと依頼いらい引き受ひきうけた。

Tôi đã nhận lời đề nghị công việc.
20
こなす
Xử lý, hoàn thành (gọn gàng)

彼女かのじょはいつもスマートに仕事しごとをこなす。

Cô ấy luôn xử lý công việc một cách gọn gàng.
21
成果
せいか
Thành quả, kết quả

上司じょうし仕事しごと成果せいかをほめられた。

Tôi được cấp trên khen ngợi thành quả trong công việc.
22
達成(する)
たっせい(する)
Sự đạt được, hoàn thành

売り上うりあ目標もくひょう達成たっせいするために努力どりょくしている。

Tôi đang nỗ lực để đạt được mục tiêu doanh số.
23
作業(する)
さぎょう(する)
Thao tác, tác nghiệp, công việc

かれは、いつも効率こうりつよく企業きぎょうすすめる。

Anh ấy luôn tiến hành công việc một cách hiệu quả.
24
保留(する)
ほりゅう(する)
Sự bảo lưu, hoãn lại

このけんは、しばらく保留ほりゅうさせてください。

Về vấn đề này, vui lòng cho tôi bảo lưu một thời gian.
25
やり直す
やりなおす
Làm lại

ミスがつかったので、もう一度やり直した。

Vì phát hiện ra lỗi sai nên tôi đã làm lại lần nữa.
26
けん
Vụ, trường hợp, vấn đề, công việc

先日せんじつけん、お返事へんじおくれ、申し訳もうしわけございませんでした。

Về vấn đề hôm trước, tôi hồi âm trễ, thành thật xin lỗi.
27
急用
きゅうよう
Công việc gấp, việc khẩn

急用きゅうようができ、午後ごご会議かいぎられなくなった。

Vì có việc gấp nên tôi không thể dự cuộc họp buổi chiều.
28
至急
しきゅう
Cấp tốc, khẩn cấp

至急しきゅう、この資料しりょうをコピーしてください。

Hãy cấp tốc photo tài liệu này.
29
手順
てじゅん
Trình tự, thứ tự, quy trình

仕事しごと手順てじゅんはやおぼえたい。

Tôi muốn nhanh chóng nhớ trình tự công việc.
30
移動(する)
いどう(する)
Sự di chuyển

こん移動いどうちゅうなので、あと連絡れんらくします。

Bây giờ tôi đang di chuyển, sẽ liên lạc sau.
31
大工
だいく
Thợ mộc

大工だいくになって、自分じぶんいえてたい。

Tôi muốn trở thành thợ mộc và xây nhà của mình.
32
ガードマン
Người bảo vệ

身分みぶん証明しょうめいしょわすれて、ガードマンにめられた。

Tôi quên giấy tờ tùy thân nên bị bảo vệ chặn lại.

JTest.net


Giới thiệu

2500 Từ vựng JLPT N2 tổng hợp những từ vựng xuất hiện nhiều trong kỳ thi năng lực tiếng Nhật JLPT N2. Kho từ vựng sắp xếp theo những chủ đề thông dụng trong cuộc sống hàng ngày.

Trắc nghiệm tiếng Nhật

Hàng nghìn câu hỏi trắc nghiệm JLPT N2 dành cho bạn

Trắc nghiệm chữ Hán Trắc nghiệm từ vựng

Mục lục


Chapter 1 Quan hệ giữa người với người

Bài 1  Gia đình

Bài 2  Bạn bè

Bài 3  Người quen, mối quan hệ giao tiếp

Bài 4  Người yêu

Bài 5  Mối quan hệ (trở nên) xấu đi


Chapter 2 Đời sống

Bài 1  Nơi ở

Bài 2  Tiền bạc

Bài 3  Bữa ăn

Bài 4  Mua sắm

Bài 5  Từ thể hiện thời gian


Chapter 3 Ở nhà

Bài 1  Buổi sáng

Bài 2  Công việc hàng ngày

Bài 3  Nấu ăn

Bài 4  Việc nhà

Bài 5  Chuyển nhà


Chapter 4 Phố xá

Bài 1  Phố xá

Bài 2  Ủy ban (Văn phòng Nhà nước)

Bài 3  Quê hương

Bài 4  Giao thông

Bài 5  Các ngành công nghiệp


Chapter 5 Tại trường học

Bài 1  Trường học

Bài 2  Học tập

Bài 3  Thi cử

Bài 4  Đại học, Cao học

Bài 5  Máy tính (Điện thoại thông minh)


Chapter 6 Tại công ty

Bài 1  Tìm việc, việc làm

Bài 2  Công ty

Bài 3  Công việc

Bài 4  Quan hệ trên dưới

Bài 5  Nghỉ việc, chuyển chỗ làm


Chapter 7 Yêu thích

Bài 1  Thi đấu

Bài 2  Thời trang

Bài 3  Giải trí

Bài 4  Sách

Bài 5  Sở thích, ý thích


Chapter 8 Thiên nhiên - Thư giãn

Bài 1  Khí hậu và thời tiết

Bài 2  Bão, động đất

Bài 3  Thiên nhiên

Bài 4  Ngày nghỉ

Bài 5  Du lịch


Chapter 9 Vì sức khỏe

Bài 1  Cơ thể và sức khỏe

Bài 2  Trước khi đổ bệnh

Bài 3  Triệu chứng bệnh

Bài 4  Bệnh và điều trị

Bài 5  Làm đẹp


Chapter 10 Tin tức

Bài 1  Rắc rối, sự cố

Bài 2  Tai nạn

Bài 3  Chính trị

Bài 4  Xã hội

Bài 5  Thế giới, môi trường


Chapter 11 Trạng thái - Hình ảnh

Bài 1  Tính cách

Bài 2  Cảm giác thoải mái

Bài 3  Cảm giác buồn bã

Bài 4  Hình ảnh tích cực

Bài 5  Hình ảnh tiêu cực


Chapter 12 Cách nói dễ nhầm lẫn

Bài 1  Thành ngữ ① Tính khí, tâm hồn, tâm trạng

Bài 2  Thành ngữ ② Đầu, mặt

Bài 3  Thành ngữ ③ Cơ thể

Bài 4  Phó từ

Bài 5  Cách nói nối