Từ vựng N2 - Chủ đề Hình ảnh tích cực

# Từ vựng Ví dụ
1
はきはき(する)
Quả quyết, sinh động, rõ ràng

生徒(せいと)は先生(せんせい)の質問(しつもん)にはきはき答(こた)えた。

Học trò trả lời câu hỏi của thầy / cô thật rõ ràng.
Ví dụ thêm
・

彼女(かのじょ)ははきはきした話(はな)し方(かた)で、面接官(めんせつかん)に好(こう)印象(いんしょう)を与(あた)えた。


Cô ấy nói chuyện rõ ràng, dứt khoát nên đã tạo ấn tượng tốt với người phỏng vấn.
・

新入社員(しんにゅうしゃいん)ははきはきと挨拶(あいさつ)した。


Nhân viên mới chào hỏi một cách rõ ràng, sinh động.
・

はきはきした子供(こども)は、大人(おとな)にも好(す)かれる。


Những đứa trẻ hoạt bát, nhanh nhẹn cũng được người lớn yêu mến.
2
清潔な
せいけつな
Sạch sẽ

このデパートはトイレを清潔(せいけつ)に保(たも)っている。

Trung tâm thương mại này giữ nhà vệ sinh sạch sẽ.
Ví dụ thêm
・

手(て)を清潔(せいけつ)にしてから料理(りょうり)を始(はじ)めてください。


Hãy rửa tay sạch sẽ trước khi bắt đầu nấu ăn.
・

病院(びょういん)は常(つね)に清潔(せいけつ)でなければならない。


Bệnh viện phải luôn luôn sạch sẽ.
・

清潔(せいけつ)な服装(ふくそう)で面接(めんせつ)に臨(のぞ)んだ。


Tôi đã mặc trang phục sạch sẽ, gọn gàng để đi phỏng vấn.
3
客観的な
きゃっかんてきな
Mang tính khách quan

社長(しゃちょう)の意見(いけん)は、いつも客観(きゃっかん)的(てき)だ。

Ý kiến của giám đốc luôn mang tính khách quan.
Ví dụ thêm
・

客観(きゃっかん)的(てき)なデータに基(もと)づいて判断(はんだん)すべきだ。


Nên đưa ra phán đoán dựa trên dữ liệu khách quan.
・

自分(じぶん)のことを客観的(きゃっかんてき)に見(み)るのは難(むずか)しい。


Nhìn nhận bản thân một cách khách quan là rất khó.
・

レポートには客観(きゃっかん)的(てき)な事実(じじつ)だけを書(か)いてください。


Hãy chỉ viết những sự thật khách quan trong báo cáo.
4
冷静な
れいせいな
Điềm tĩnh, bình tĩnh

彼女(かのじょ)は何(なに)があっても、冷静(れいせい)に対応(たいおう)する。

Dù có chuyện gì, cô ấy cũng bình tĩnh ứng phó.
Ví dụ thêm
・

地震(じしん)のとき、冷静(れいせい)に行動(こうどう)することが大切(たいせつ)だ。


Khi xảy ra động đất, điều quan trọng là hành động một cách bình tĩnh.
・

彼(かれ)は冷静(れいせい)な判断(はんだん)ができる人(ひと)だ。


Anh ấy là người có thể đưa ra phán đoán bình tĩnh.
・

怒(おこ)っているときこそ、冷静(れいせい)にならなければいけない。


Chính lúc đang tức giận mới cần phải bình tĩnh.
5
もっともな
Đương nhiên, đúng đắn, có lý

彼女(かのじょ)が怒(おこ)るのはもっともだと思(おも)う。

Tôi nghĩ cô ấy tức giận là đúng rồi.
Ví dụ thêm
・

彼(かれ)の不満(ふまん)はもっともなことだ。


Sự bất mãn của anh ấy là điều có lý.
・

もっともな理由(りゆう)がなければ、欠席(けっせき)は認(みと)められない。


Nếu không có lý do chính đáng thì sẽ không được chấp nhận vắng mặt.
・

その意見(いけん)はもっともだが、実行(じっこう)は難(むずか)しい。


Ý kiến đó rất hợp lý, nhưng thực hiện thì khó.
6
謙そん(する)
けんそん(する)
Sự khiêm tốn, khiêm nhường

日本(にほん)には謙(けん)そんの文化(ぶんか)がある。

Nhật Bản có văn hóa khiêm nhường.
Ví dụ thêm
・

彼女(かのじょ)は優秀(ゆうしゅう)なのに、いつも謙(けん)そんしている。


Cô ấy giỏi nhưng lúc nào cũng khiêm tốn.
・

謙(けん)そんしすぎると、自信(じしん)がないように見(み)える。


Nếu khiêm tốn quá mức thì trông như thiếu tự tin.
・

日本(にほん)では謙(けん)そんすることが美徳(びとく)とされている。


Ở Nhật Bản, sự khiêm nhường được coi là đức tính tốt đẹp.
7
若々しい
わかわかしい
Trẻ trung, đầy sức sống

私(わたし)の祖母(そぼ)は外見(がいけん)も気持(きも)ちも若々(わかわか)しい。

Bà tôi trẻ trung cả về bề ngoài lẫn tinh thần.
Ví dụ thêm
・

運動(うんどう)を続(つづ)けているおかげで、彼(かれ)はいつも若々(わかわか)しい。


Nhờ tiếp tục tập thể dục nên anh ấy lúc nào cũng trẻ trung.
・

彼女(かのじょ)は70歳(ななじゅっさい)だが、若々(わかわか)しい笑顔(えがお)が魅力(みりょく)的(てき)だ。


Bà ấy 70 tuổi nhưng nụ cười trẻ trung rất quyến rũ.
・

若々(わかわか)しいファッションで街(まち)を歩(ある)いた。


Tôi mặc trang phục trẻ trung đi dạo phố.
8
ユニークな
Độc đáo, độc nhất vô nhị

ユニークな建築(けんちく)物(ぶつ)を見(み)るのが好()き(す)だ(き)。(だ)

Tôi thích ngắm những công trình kiến trúc độc đáo.
Ví dụ thêm
・

彼(かれ)はいつもユニークなアイデアを出(だ)す。


Anh ấy lúc nào cũng đưa ra những ý tưởng độc đáo.
・

この映画(えいが)はストーリーがユニークで面白(おもしろ)い。


Bộ phim này có cốt truyện độc đáo và thú vị.
・

ユニークなデザインのTシャツを買(か)った。


Tôi đã mua chiếc áo thun có thiết kế độc đáo.
9
唯一
ゆいいつ
Duy nhất

彼(かれ)は唯一(ゆいいつ)信頼(しんらい)できる人(ひと)だ。

Anh ấy là người duy nhất có thể tin cậy được.
Ví dụ thêm
・

これは世界(せかい)で唯一(ゆいいつ)の作品(さくひん)だ。


Đây là tác phẩm duy nhất trên thế giới.
・

彼女(かのじょ)は私(わたし)の唯一(ゆいいつ)の親友(しんゆう)だ。


Cô ấy là bạn thân duy nhất của tôi.
・

唯一(ゆいいつ)の問題(もんだい)は、時間(じかん)がないことだ。


Vấn đề duy nhất là không có thời gian.
10
洗練(する)
せんれん(する)
Sự trau chuốt, tinh tế

彼(かれ)の小説(しょうせつ)は文章(ぶんしょう)が洗練(せんれん)されている。

Câu văn trong tiểu thuyết của anh ấy rất tinh tế.
Ví dụ thêm
・

パリは洗練(せんれん)された街(まち)として有名(ゆうめい)だ。


Paris nổi tiếng là thành phố tinh tế, thanh lịch.
・

彼女(かのじょ)のファッションセンスは洗練(せんれん)されている。


Gu thời trang của cô ấy rất tinh tế.
・

デザインを何度(なんど)も洗練(せんれん)させて、やっと完成(かんせい)した。


Sau nhiều lần trau chuốt thiết kế, cuối cùng cũng hoàn thành.
11
品
ひん
Phẩm cách, sự thanh lịch

彼女(かのじょ)の言葉(ことば)づかいは、とても品(しな)がある。

Cách dùng từ ngữ của cô ấy rất thanh lịch.
Ví dụ thêm
・

あの人(ひと)は品(しな)のある振(ふ)る舞(ま)いをする。


Người đó có cách cư xử thanh lịch.
・

品(しな)がない食(た)べ方(かた)をしてはいけない。


Không được ăn uống thiếu lịch sự.
・

彼女(かのじょ)の笑顔(えがお)には品(しな)がある。


Nụ cười của cô ấy toát lên vẻ thanh lịch.
12
広々「と」(する)
ひろびろ「と」(する)
Rộng lớn, rộng rãi

広々(ひろびろ)としたキッチンは、とても使(つか)いやすい。

Căn bếp rộng rãi rất dễ sử dụng.
Ví dụ thêm
・

広々(ひろびろ)とした公園(こうえん)で子供(こども)たちが遊(あそ)んでいる。


Bọn trẻ đang chơi trong công viên rộng rãi.
・

引(ひ)っ越(こ)した新(あたら)しい部屋(へや)は広々(ひろびろ)としている。


Căn phòng mới chuyển đến rộng rãi lắm.
・

窓(まど)から広々(ひろびろ)とした海(うみ)が見(み)える。


Từ cửa sổ có thể nhìn thấy biển mênh mông.
13
ふわふわ(な/する)
Mềm mại, xốp, bông xốp

このパンはふわふわしていて、おいしそうだ。

Cái bánh mì này xốp mềm, trông thật ngon.
Ví dụ thêm
・

このクッションはふわふわで気持(きも)ちがいい。


Chiếc đệm này mềm mại, cảm giác rất dễ chịu.
・

ふわふわのタオルで顔(かお)を拭(ふ)いた。


Tôi lau mặt bằng chiếc khăn mềm xốp.
・

雪(ゆき)がふわふわと降(ふ)ってきた。


Tuyết rơi nhẹ nhàng, bồng bềnh.
14
断然
だんぜん
Dứt khoát, tuyệt đối, hơn hẳn

私(わたし)は断然(だんぜん)こっちの絵(え)が好()き(す)だ(き)。(だ)(副(ふく))

Tôi hoàn toàn thích bức tranh này hơn.
Ví dụ thêm
・

このレストランは断然(だんぜん)おいしい。


Nhà hàng này ngon hơn hẳn.
・

電車(でんしゃ)より断然(だんぜん)車(しゃ)の方(ほう)が便利(べんり)だ。


Ô tô tiện lợi hơn hẳn so với tàu điện.
・

彼女(かのじょ)は断然(だんぜん)反対(はんたい)の立場(たちば)をとった。


Cô ấy đã giữ lập trường phản đối dứt khoát.
15
結構な
けっこうな
Tốt, đủ, được rồi
①

結構(けっこう)な物(もの)を、ありがとうございました。

Cảm ơn món đồ rất tốt.
②

十分(じゅうぶん)いただいたので、もう結構(けっこう)です。

Tôi đã nhận đủ rồi, được rồi ạ.
Ví dụ thêm
・

結構(けっこう)なお品(しな)をいただき、恐(おそ)れ入(い)ります。


Xin cảm ơn vì đã cho tôi món quà tuyệt vời.
・

コーヒーはもう結構(けっこう)です。


Cà phê thì đủ rồi ạ.
・

結構(けっこう)なお手前(てまえ)でございますね。


Tay nghề pha trà thật tuyệt vời ạ.
16
見事な
みごとな
Tuyệt vời, đẹp đẽ, xuất sắc

彼(かれ)の作品(さくひん)は、いつも見事(みごと)だ。

Tác phẩm của anh ấy luôn tuyệt vời.
Ví dụ thêm
・

庭(にわ)の桜(さくら)が見事(みごと)に咲(さ)いている。


Hoa anh đào trong vườn nở rực rỡ tuyệt đẹp.
・

彼女(かのじょ)は見事(みごと)な演技(えんぎ)で観客(かんきゃく)を感動(かんどう)させた。


Cô ấy đã làm khán giả cảm động bằng diễn xuất xuất sắc.
・

見事(みごと)に試験(しけん)に合格(ごうかく)した。


Đã đỗ kỳ thi một cách xuất sắc.
17
貴重な
きちょうな
Quý giá, quý báu

留学(りゅうがく)は、とても貴重(きちょう)な経験(けいけん)だ。

Du học là kinh nghiệm rất quý giá.
Ví dụ thêm
・

この本(ほん)は貴重(きちょう)な資料(しりょう)として保管(ほかん)されている。


Cuốn sách này được bảo quản như tài liệu quý giá.
・

貴重(きちょう)なお時間(じかん)をいただき、ありがとうございます。


Xin cảm ơn vì đã dành thời gian quý báu.
・

この美術館(びじゅつかん)には貴重(きちょう)な絵画(かいが)がたくさんある。


Bảo tàng mỹ thuật này có rất nhiều bức tranh quý giá.
18
質素(な)
しっそ(な)
Giản dị, đạm bạc

無駄(むだ)のない、質素(しっそ)な生活(せいかつ)を送(おく)っている。

Tôi sống cuộc sống giản dị, không hoang phí.
Ví dụ thêm
・

彼(かれ)は質素(しっそ)な食事(しょくじ)をしている。


Anh ấy ăn uống đạm bạc.
・

質素(しっそ)な暮(く)らしでも、幸(しあわ)せを感(かん)じることはできる。


Dù sống giản dị thì vẫn có thể cảm thấy hạnh phúc.
・

祖父(そふ)は質素(しっそ)な人(ひと)で、贅沢(ぜいたく)を嫌(きら)った。


Ông tôi là người giản dị, ghét sự xa hoa.
19
同様な
どうような
Tương tự, giống nhau

今(いま)までと同様(どうよう)に、これからもよろしくお願(ねが)いします。

Trong tương lai, tôi cũng xin được giúp đỡ như từ trước đến nay.
Ví dụ thêm
・

前回(ぜんかい)と同様(どうよう)の方法(ほうほう)で実験(じっけん)を行(おこな)った。


Đã tiến hành thí nghiệm bằng phương pháp tương tự như lần trước.
・

大人(おとな)同様(どうよう)、子供(こども)にもマナーが必要(ひつよう)だ。


Cũng giống như người lớn, trẻ em cũng cần có phép tắc.
・

彼女(かのじょ)も私(わたし)と同様(どうよう)に日本語(にほんご)を勉強(べんきょう)している。


Cô ấy cũng đang học tiếng Nhật giống như tôi.

JTest.net


Giới thiệu

2500 Từ vựng JLPT N2 tổng hợp những từ vựng xuất hiện nhiều trong kỳ thi năng lực tiếng Nhật JLPT N2. Kho từ vựng sắp xếp theo những chủ đề thông dụng trong cuộc sống hàng ngày.

Trắc nghiệm tiếng Nhật

Hàng nghìn câu hỏi trắc nghiệm JLPT N2 dành cho bạn

Trắc nghiệm chữ Hán Trắc nghiệm từ vựng

Mục lục


Chapter 1 Quan hệ giữa người với người

Bài 1  Gia đình

Bài 2  Bạn bè

Bài 3  Người quen, mối quan hệ giao tiếp

Bài 4  Người yêu

Bài 5  Mối quan hệ (trở nên) xấu đi


Chapter 2 Đời sống

Bài 1  Nơi ở

Bài 2  Tiền bạc

Bài 3  Bữa ăn

Bài 4  Mua sắm

Bài 5  Từ thể hiện thời gian


Chapter 3 Ở nhà

Bài 1  Buổi sáng

Bài 2  Công việc hàng ngày

Bài 3  Nấu ăn

Bài 4  Việc nhà

Bài 5  Chuyển nhà


Chapter 4 Phố xá

Bài 1  Phố xá

Bài 2  Ủy ban (Văn phòng Nhà nước)

Bài 3  Quê hương

Bài 4  Giao thông

Bài 5  Các ngành công nghiệp


Chapter 5 Tại trường học

Bài 1  Trường học

Bài 2  Học tập

Bài 3  Thi cử

Bài 4  Đại học, Cao học

Bài 5  Máy tính (Điện thoại thông minh)


Chapter 6 Tại công ty

Bài 1  Tìm việc, việc làm

Bài 2  Công ty

Bài 3  Công việc

Bài 4  Quan hệ trên dưới

Bài 5  Nghỉ việc, chuyển chỗ làm


Chapter 7 Yêu thích

Bài 1  Thi đấu

Bài 2  Thời trang

Bài 3  Giải trí

Bài 4  Sách

Bài 5  Sở thích, ý thích


Chapter 8 Thiên nhiên - Thư giãn

Bài 1  Khí hậu và thời tiết

Bài 2  Bão, động đất

Bài 3  Thiên nhiên

Bài 4  Ngày nghỉ

Bài 5  Du lịch


Chapter 9 Vì sức khỏe

Bài 1  Cơ thể và sức khỏe

Bài 2  Trước khi đổ bệnh

Bài 3  Triệu chứng bệnh

Bài 4  Bệnh và điều trị

Bài 5  Làm đẹp


Chapter 10 Tin tức

Bài 1  Rắc rối, sự cố

Bài 2  Tai nạn

Bài 3  Chính trị

Bài 4  Xã hội

Bài 5  Thế giới, môi trường


Chapter 11 Trạng thái - Hình ảnh

Bài 1  Tính cách

Bài 2  Cảm giác thoải mái

Bài 3  Cảm giác buồn bã

Bài 4  Hình ảnh tích cực

Bài 5  Hình ảnh tiêu cực


Chapter 12 Cách nói dễ nhầm lẫn

Bài 1  Thành ngữ ① Tính khí, tâm hồn, tâm trạng

Bài 2  Thành ngữ ② Đầu, mặt

Bài 3  Thành ngữ ③ Cơ thể

Bài 4  Phó từ

Bài 5  Cách nói nối