Từ vựng N2 - Chủ đề Trước khi đổ bệnh

# Từ vựng Ví dụ
1
休養(する)
きゅうよう(する)
Sự nghỉ dưỡng, nghỉ ngơi

医者いしゃに、すこ休養きゅうようをとったほうがいいとわれた。

Tôi được bác sĩ nói nên nghỉ ngơi một chút.
Ví dụ thêm

休養きゅうよう十分じゅうぶんにとって、はや元気げんきになってください。


Hãy nghỉ ngơi đầy đủ và mau khỏe nhé.

かれ過労かろうたおれて、いちげつ休養きゅうよう必要ひつようになった。


Anh ấy bị ngã quỵ vì làm việc quá sức và cần nghỉ dưỡng một tháng.

週末しゅうまつ休養きゅうようてることにしている。


Tôi dành cuối tuần để nghỉ ngơi.
2
疲労(する)
ひろう(する)
Sự mệt mỏi, lao lực

疲労ひろうがたまるまえやすむようにしている。

Trước khi mệt mỏi dồn lại, tôi cố gắng nghỉ ngơi.
Ví dụ thêm

長時間ちょうじかん運転うんてん疲労ひろうかんじた。


Tôi cảm thấy mệt mỏi sau khi lái xe nhiều giờ liền.

疲労回復ひろうかいふくにはしっかり睡眠すいみんをとることが大切たいせつだ。


Để phục hồi sức khỏe khi mệt mỏi, điều quan trọng là ngủ đủ giấc.

疲労ひろうふせぐために、パソコンの画面がめんから時々ときどきはなす。


Để phòng tránh mỏi mắt, thỉnh thoảng tôi rời mắt khỏi màn hình máy tính.
3
不調(な)
ふちょう(な)
(Tình trạng) không khỏe

からだ不調ふちょうかんじたら、すぐに病院びょういんく。(

Nếu cảm thấy cơ thể không khỏe thì đi bệnh viện ngay.
Ví dụ thêm

最近さいきん不調ふちょうつづいている。


Gần đây, dạ dày tôi liên tục không khỏe.

機械きかい不調ふちょうで、工場こうじょう生産せいさんおくれた。


Do máy móc trục trặc, sản xuất ở nhà máy bị trễ.

不調ふちょう状態じょうたいながつづくなら、専門家せんもんか相談そうだんしたほうがいい。


Nếu tình trạng không khỏe kéo dài thì nên hỏi ý kiến chuyên gia.
4
体調
たいちょう
Tình trạng cơ thể, sức khỏe

体調たいちょうくずしたので、会社かいしゃやすんだ。

Vì cơ thể không khỏe nên tôi đã nghỉ làm.
Ví dụ thêm

体調たいちょうがよくないときは、無理むりをしないでください。


Khi sức khỏe không tốt, xin đừng cố gắng quá sức.

旅行りょこうまえ体調たいちょうととのえておくことが大切たいせつだ。


Trước khi đi du lịch, điều quan trọng là phải điều chỉnh sức khỏe cho tốt.

彼女かのじょ体調不良たいちょうふりょう会議かいぎ欠席けっせきした。


Cô ấy đã vắng mặt trong cuộc họp vì sức khỏe không tốt.
5
やや
Hơi, một chút

すこたら、からだがややらくになった。

Ngủ một chút thì tôi thấy cơ thể hơi khỏe hơn.
Ví dụ thêm

今日きょう気温きおんはややたかめだ。


Nhiệt độ hôm nay hơi cao.

かれ説明せつめいはややかりにくかった。


Lời giải thích của anh ấy hơi khó hiểu.

この料理りょうりはややつらいが、おいしい。


Món ăn này hơi cay nhưng ngon.
6
寝心地
ねごこち
Cảm giác khi nằm ngủ, sự thoải mái khi ngủ

寝心地ねごこちのいいまくらったら、よくられるようになった。

Mua được cái gối nằm thoải mái, tôi đã có thể ngủ ngon.
Ví dụ thêm

このベッドは寝心地ねごこちがとてもいい。


Chiếc giường này nằm rất thoải mái.

ホテルの部屋へやひろくて、寝心地ねごこちがよかった。


Phòng khách sạn rộng rãi và nằm ngủ rất dễ chịu.

寝心地ねごこちわるいマットレスのせいで、こしいたくなった。


Vì nệm nằm không thoải mái nên tôi bị đau lưng.
7
大した
To tát, trọng đại, đáng kể

たいしたことはないとおもっても、病院びょういんく。

Dù cho là không đáng gì nhưng vẫn đi bệnh viện.

中学生ちゅうがくせいでオリンピック選手せんしゅとは、たいしたものだ。

Học sinh cấp II mà là vận động viên Olympic thì thật là đáng nể.
Ví dụ thêm

たいした問題もんだいではないから、心配しんぱいしないでください。


Không phải là vấn đề gì to tát nên đừng lo lắng.

彼女かのじょたいした努力どりょくもなしに試験しけん合格ごうかくした。


Cô ấy đã đỗ kỳ thi mà không cần nỗ lực gì đáng kể.

独学どくがくさんこくはなせるなんて、たいしたものだ。


Tự học mà nói được ba thứ tiếng thì thật là đáng nể.
8
念のため
ねんのため
Để đảm bảo, để chắc chắn

症状しょうじょうかるいが、ねんのため病院びょういんてもらう。

Triệu chứng bệnh tuy nhẹ nhưng để chắc chắn tôi khám ở bệnh viện.
Ví dụ thêm

ねんのため、かさってこう。


Để phòng, hãy mang theo ô đi.

ねんのため、もう一度いちど確認かくにんしてください。


Để chắc chắn, xin hãy kiểm tra lại một lần nữa.

火事かじはなかったが、ねんのため消防車しょうぼうしゃた。


Không có cháy nhưng để đảm bảo, xe cứu hỏa đã đến.
9
通院(する)
つういん(する)
Đi bệnh viện (định kỳ)

つき1回いっかい検査けんさのために通院つういんしている。

Mỗi tháng 1 lần, tôi đi bệnh viện để kiểm tra.
Ví dụ thêm

あしのけがで、しゅうかい通院つういんしている。


Vì bị thương ở chân nên tôi đi bệnh viện hai lần một tuần.

通院つういんするのが大変たいへんなので、ちかくの病院びょういんえた。


Vì đi bệnh viện vất vả nên tôi đã chuyển sang bệnh viện gần nhà.

祖母そぼ長年ながねんおな病院びょういん通院つういんしている。


Bà tôi đã đi khám ở cùng một bệnh viện suốt nhiều năm.
10
レントゲン
X-quang

ねんのため、レントゲンをってもらった。

Để cho chắc, tôi đã chụp X-quang.
Ví dụ thêm

レントゲンの結果けっかほね異常いじょうはなかった。


Kết quả chụp X-quang cho thấy xương không có bất thường.

健康診断けんこうしんだんでレントゲンをった。


Tôi đã chụp X-quang trong buổi khám sức khỏe tổng quát.

歯医者はいしゃでレントゲンをながら説明せつめいけた。


Tôi được nha sĩ giải thích trong khi xem phim X-quang.
11
さらに
Hơn nữa

一度いちど検査けんさをして、さらにくわしく検査けんさする。

Xét nghiệm 1 lần rồi còn xét nghiệm kỹ hơn nữa.

あめはさらにつよくなってきた。

Mưa trở nên lớn hơn nữa.
Ví dụ thêm

日本語にほんご勉強べんきょうして、さらに中国語ちゅうごくごまなびたい。


Tôi muốn học tiếng Nhật, và hơn nữa còn muốn học cả tiếng Trung.

この問題もんだいをさらにふかかんがえる必要ひつようがある。


Cần phải suy nghĩ sâu hơn nữa về vấn đề này.

努力どりょくつづければ、さらに上手じょうずになれる。


Nếu tiếp tục cố gắng, bạn sẽ giỏi hơn nữa.
12
おとろえる
Sa sút, yếu đi, suy nhược

筋肉きんにくがおとろえないように運動うんどうしている。

Tôi vận động để cơ bắp không bị yếu đi.
Ví dụ thêm

としをとると、体力たいりょくがおとろえてくる。


Khi già đi, thể lực sẽ suy giảm.

ちからがおとろえて、ちいさいみにくくなった。


Mắt bị yếu đi nên khó đọc được chữ nhỏ.

記憶力きおくりょくがおとろえないように、毎日まいにち読書どくしょをしている。


Để trí nhớ không bị suy giảm, tôi đọc sách mỗi ngày.
13
きたえる
Rèn luyện, mài giũa

かぜをひかないようにからだをきたえる。

Tôi rèn luyện cơ thể để không bị cảm.
Ví dụ thêm

毎朝まいあさジョギングをしてからだをきたえている。


Mỗi sáng tôi chạy bộ để rèn luyện cơ thể.

精神せいしんをきたえるために、座禅ざぜんんでいる。


Để rèn luyện tinh thần, tôi ngồi thiền.

水泳すいえい全身ぜんしんをきたえるのにいい運動うんどうだ。


Bơi lội là bài tập tốt để rèn luyện toàn thân.
14
適度な
てきどな
Vừa phải, chừng mực

健康けんこうのために適度てきど運動うんどう必要ひつようだ。

Vì sức khỏe, cần vận động vừa phải.
Ví dụ thêm

適度てきど睡眠すいみんをとることが健康けんこう秘訣ひけつだ。


Ngủ vừa đủ là bí quyết của sức khỏe.

適度てきど距離きょりかんたもつことが、よい人間関係にんげんかんけいのコツだ。


Giữ khoảng cách vừa phải là bí quyết để có mối quan hệ tốt.

ストレス解消かいしょうには適度てきど運動うんどう効果こうかてきだ。


Vận động vừa phải có hiệu quả trong việc giải tỏa căng thẳng.
15
予防(する)
よぼう(する)
Sự phòng chống, ngừa

クリームで日焼ひやけを予防よぼうする。

Tôi phòng ngừa rám nắng bằng kem chống nắng.
Ví dụ thêm

手洗てあらいはインフルエンザの予防よぼう効果こうかがある。


Rửa tay có hiệu quả trong việc phòng ngừa cúm.

虫歯むしば予防よぼうするために、毎日まいにちみがく。


Để phòng ngừa sâu răng, tôi đánh răng mỗi ngày.

この地域ちいきでは、地震じしんそなえた予防よぼう訓練くんれんおこなわれている。


Ở khu vực này, các buổi diễn tập phòng chống động đất được tổ chức.
16
補給(する)
ほきゅう(する)
Sự bổ sung, thêm vào

熱中症ねっちゅうしょうふせぐために水分すいぶん補給ほきゅうした。

Để phòng chống say nắng, tôi đã bổ sung nước.
Ví dụ thêm

マラソンちゅう水分すいぶん補給ほきゅうするのは重要じゅうようだ。


Bổ sung nước trong khi chạy marathon là rất quan trọng.

なが会議かいぎに、コーヒーでエネルギーを補給ほきゅうした。


Trong cuộc họp dài, tôi đã bổ sung năng lượng bằng cà phê.

ふゆ乾燥かんそうするので、はだ水分すいぶん補給ほきゅうする必要ひつようがある。


Mùa đông khô hanh nên cần bổ sung độ ẩm cho da.
17
不足(する)
ふそく(する)
Sự thiếu

ビタミンが不足ふそくしているようだ。

Xem ra tôi bị thiếu vitamin.
Ví dụ thêm

睡眠不足すいみんぶそく健康けんこうわる影響えいきょうあたえる。


Thiếu ngủ gây ảnh hưởng xấu đến sức khỏe.

人手ひとで不足ふそくしているので、あたらしいスタッフを募集ぼしゅうしている。


Vì thiếu nhân lực nên đang tuyển nhân viên mới.

運動不足うんどうぶそくにならないように、毎日まいにち散歩さんぽをしている。


Để không bị thiếu vận động, tôi đi bộ mỗi ngày.
18
サプリメント
Thực phẩm chức năng, viên bổ sung

毎日まいにち、サプリメントをとっている。

Hàng ngày tôi uống thực phẩm chức năng.
Ví dụ thêm

最近さいきん、ビタミンのサプリメントをはじめた。


Gần đây tôi bắt đầu uống viên bổ sung vitamin.

サプリメントにたよりすぎず、バランスのよい食事しょくじをとるべきだ。


Không nên phụ thuộc quá nhiều vào thực phẩm chức năng mà nên ăn uống cân bằng.

鉄分てつぶんのサプリメントを医者いしゃにすすめられた。


Bác sĩ khuyên tôi uống viên bổ sung sắt.
19
取り戻す
とりもどす
Lấy lại

規則正きそくただしい生活せいかつをして、健康けんこうもどした。

Nhờ sinh hoạt đúng giờ giấc mà tôi đã lấy lại sức khỏe.
Ví dụ thêm

うしなった自信じしんもどすのに時間じかんがかかった。


Tôi mất nhiều thời gian để lấy lại sự tự tin đã đánh mất.

かれ事故じこのち、ゆっくりと体力たいりょくもどした。


Sau tai nạn, anh ấy đã từ từ lấy lại thể lực.

なくした財布さいふもどすことができた。


Tôi đã lấy lại được chiếc ví bị mất.
20
ワクチン
Vắc-xin

病院びょういんあたらしいワクチンを注射ちゅうしゃしてもらった。

Tôi được tiêm vắc-xin mới ở bệnh viện.
Ví dụ thêm

どものころ、いろいろなワクチンを接種せっしゅした。


Hồi nhỏ, tôi đã được tiêm nhiều loại vắc-xin.

インフルエンザのワクチンは毎年まいとしったほうがいい。


Nên tiêm vắc-xin cúm mỗi năm.

あたらしいワクチンの開発かいはつにはなんねんもかかることがある。


Việc phát triển vắc-xin mới có thể mất nhiều năm.
21
加入(する)
かにゅう(する)
Tham gia, gia nhập

保険ほけん加入かにゅうして、病気びょうき治療ちりょうそなえている。

Tôi tham gia bảo hiểm để chuẩn bị cho việc chữa bệnh.
Ví dụ thêm

スポーツクラブに加入かにゅうして、毎週まいしゅうトレーニングしている。


Tôi đã gia nhập câu lạc bộ thể thao và tập luyện mỗi tuần.

あたらしい保険ほけん加入かにゅうするまえに、条件じょうけんをよく確認かくにんしたほうがいい。


Trước khi tham gia bảo hiểm mới, nên kiểm tra kỹ các điều kiện.

会社かいしゃはいったとき、健康保険けんこうほけん加入かにゅうした。


Khi vào công ty, tôi đã tham gia bảo hiểm sức khỏe.
22
医師
いし
Bác sĩ

よい医師いしがいる病院びょういんさがしている。

Tôi đang tìm bệnh viện có bác sĩ giỏi.
Ví dụ thêm

医師いし指示しじしたがってくすりんでいる。


Tôi uống thuốc theo chỉ dẫn của bác sĩ.

彼女かのじょ将来しょうらい医師いしになることを目指めざしている。


Cô ấy đặt mục tiêu trở thành bác sĩ trong tương lai.

担当たんとう医師いし検査結果けんさけっかについていた。


Tôi đã hỏi bác sĩ phụ trách về kết quả kiểm tra.
23
くれぐれも
Nhất định, nhất thiết (dặn dò tha thiết)

くれぐれもおからだをお大事だいじになさってください。

Xin hãy nhất định giữ gìn sức khỏe nhé.
Ví dụ thêm

くれぐれも風邪かぜをひかないようにをつけてください。


Xin hãy nhất định cẩn thận để không bị cảm lạnh.

くれぐれもわすものをしないようにしてください。


Xin hãy nhất định đừng quên đồ nhé.

ははにくれぐれも無理むりをしないようにわれた。


Mẹ dặn dò tôi nhất định không được cố gắng quá sức.

JTest.net


Giới thiệu

2500 Từ vựng JLPT N2 tổng hợp những từ vựng xuất hiện nhiều trong kỳ thi năng lực tiếng Nhật JLPT N2. Kho từ vựng sắp xếp theo những chủ đề thông dụng trong cuộc sống hàng ngày.

Trắc nghiệm tiếng Nhật

Hàng nghìn câu hỏi trắc nghiệm JLPT N2 dành cho bạn

Trắc nghiệm chữ Hán Trắc nghiệm từ vựng

Mục lục


Chapter 1 Quan hệ giữa người với người

Bài 1  Gia đình

Bài 2  Bạn bè

Bài 3  Người quen, mối quan hệ giao tiếp

Bài 4  Người yêu

Bài 5  Mối quan hệ (trở nên) xấu đi


Chapter 2 Đời sống

Bài 1  Nơi ở

Bài 2  Tiền bạc

Bài 3  Bữa ăn

Bài 4  Mua sắm

Bài 5  Từ thể hiện thời gian


Chapter 3 Ở nhà

Bài 1  Buổi sáng

Bài 2  Công việc hàng ngày

Bài 3  Nấu ăn

Bài 4  Việc nhà

Bài 5  Chuyển nhà


Chapter 4 Phố xá

Bài 1  Phố xá

Bài 2  Ủy ban (Văn phòng Nhà nước)

Bài 3  Quê hương

Bài 4  Giao thông

Bài 5  Các ngành công nghiệp


Chapter 5 Tại trường học

Bài 1  Trường học

Bài 2  Học tập

Bài 3  Thi cử

Bài 4  Đại học, Cao học

Bài 5  Máy tính (Điện thoại thông minh)


Chapter 6 Tại công ty

Bài 1  Tìm việc, việc làm

Bài 2  Công ty

Bài 3  Công việc

Bài 4  Quan hệ trên dưới

Bài 5  Nghỉ việc, chuyển chỗ làm


Chapter 7 Yêu thích

Bài 1  Thi đấu

Bài 2  Thời trang

Bài 3  Giải trí

Bài 4  Sách

Bài 5  Sở thích, ý thích


Chapter 8 Thiên nhiên - Thư giãn

Bài 1  Khí hậu và thời tiết

Bài 2  Bão, động đất

Bài 3  Thiên nhiên

Bài 4  Ngày nghỉ

Bài 5  Du lịch


Chapter 9 Vì sức khỏe

Bài 1  Cơ thể và sức khỏe

Bài 2  Trước khi đổ bệnh

Bài 3  Triệu chứng bệnh

Bài 4  Bệnh và điều trị

Bài 5  Làm đẹp


Chapter 10 Tin tức

Bài 1  Rắc rối, sự cố

Bài 2  Tai nạn

Bài 3  Chính trị

Bài 4  Xã hội

Bài 5  Thế giới, môi trường


Chapter 11 Trạng thái - Hình ảnh

Bài 1  Tính cách

Bài 2  Cảm giác thoải mái

Bài 3  Cảm giác buồn bã

Bài 4  Hình ảnh tích cực

Bài 5  Hình ảnh tiêu cực


Chapter 12 Cách nói dễ nhầm lẫn

Bài 1  Thành ngữ ① Tính khí, tâm hồn, tâm trạng

Bài 2  Thành ngữ ② Đầu, mặt

Bài 3  Thành ngữ ③ Cơ thể

Bài 4  Phó từ

Bài 5  Cách nói nối