Từ vựng N2 - Chủ đề Thành ngữ ① Tính khí, tâm hồn, tâm trạng
| # | Từ vựng | Ví dụ |
|---|---|---|
|
1
|
気が早いきがはやいNôn nóng, vội vàng |
Ví dụ thêm
・
まだ Còn chưa kết hôn mà đã nghĩ tên cho con thì đúng là nôn nóng.
・
Mùa hoa anh đào còn xa mà đã đặt chỗ ngắm hoa thì nôn nóng quá nhỉ. |
|
2
|
気が重いきがおもいCảm thấy nặng nề, chán nản |
Ví dụ thêm
・
Nghĩ đến buổi phỏng vấn ngày mai, lòng thấy nặng nề.
・
Đi công tác hai người với sếp mà mình không ưa thì thật nặng nề.
・
Nghe tin không hay, từ sáng đã thấy chán nản. |
|
3
|
気が合うきがあうHợp tính, hợp nhau |
Ví dụ thêm
・
Mới gặp lần đầu mà đã hợp nhau ngay.
・
Vì có cùng sở thích nên tôi rất hợp tính với cô ấy.
・
Cuối tuần dành thời gian với bạn bè hợp tính thì thật vui. |
|
4
|
気が利くきがきくChu đáo, ân cần |
Ví dụ thêm
・
Cô ấy rất chu đáo nên lúc nào cũng pha trà cho mọi người.
・
Người chu đáo thì không cần nói cũng giúp đỡ. |
|
5
|
気がつくきがつくNhận ra, để ý; chu đáo |
①
②
Ví dụ thêm
・
Sau khi xuống tàu mới nhận ra là quên ô.
・
Không ai để ý rằng kiểu tóc của anh ấy đã thay đổi.
・
よく Có nhân viên chu đáo thì công việc tiến triển suôn sẻ. |
|
6
|
気が強いきがつよいMạnh mẽ, cứng cỏi |
Ví dụ thêm
・
Cô ấy tính mạnh mẽ nên nói rõ ý kiến của mình.
・
Người cứng cỏi thì phù hợp làm lãnh đạo.
・
Mẹ tôi rất mạnh mẽ, chuyện gì xảy ra cũng không chịu thua. |
|
7
|
気が小さいきがちいさいNhút nhát, nhát gan |
Ví dụ thêm
・
Vì nhút nhát nên tôi không giỏi nói trước đám đông.
・
Anh trai tôi to con nhưng nhát gan, đến côn trùng cũng không dám chạm. |
|
8
|
気を遣うきをつかうGiữ ý, quan tâm, để ý |
そんなに Ví dụ thêm
・
Phải giữ ý với sếp nên ngày nào cũng mệt.
・
Cô ấy lúc nào cũng để ý quan tâm đến mọi người xung quanh.
・
Ở bên bạn thân thì không cần giữ ý nên thoải mái. |
|
9
|
気が進まないきがすすまないKhông hứng thú, không muốn |
Ví dụ thêm
・
Ngày mưa thì không muốn ra ngoài.
・
Vì sức khỏe không tốt nên không hứng thú tập thể dục. |
|
10
|
気にかかるきにかかるLo lắng, bận tâm |
Ví dụ thêm
・
Tôi bận tâm về người bạn đang nằm viện.
・
さっき Cứ bận tâm về câu nói lúc nãy mà không ngủ được.
・
Tôi lo lắng vì con ở nhà trông nhà một mình. |
|
11
|
気にくわないきにくわないBất mãn, không ưa |
あの Ví dụ thêm
・
Tôi không ưa cách nói chuyện ra vẻ ta đây của anh ấy.
・
Tôi không thích quy định mới nhưng chẳng còn cách nào khác ngoài tuân theo. |
|
12
|
心が通うこころがかようThấu hiểu nhau, đồng cảm |
Ví dụ thêm
・
Ở bên nhau lâu năm thì không cần lời nói cũng thấu hiểu nhau.
・
Qua âm nhạc, có khi vượt qua biên giới quốc gia mà đồng cảm được với nhau. |
|
13
|
心が狭いこころがせまいHẹp hòi, nhỏ nhen |
Ví dụ thêm
・
そんな Chuyện nhỏ thế mà cũng giận, hẹp hòi quá.
・
Người hẹp hòi thì hay có ít bạn bè.
・
Chỉ nghĩ cho bản thân vui là được thì thật nhỏ nhen. |
|
14
|
心が動くこころがうごくDao động, bị lung lay |
Ví dụ thêm
・
Nghe bài thuyết trình của anh ấy, tôi bị thuyết phục.
・
Nghe chuyện chuyển việc, tôi hơi bị lung lay.
・
セールの Thấy quảng cáo giảm giá, tôi bị dao động nhưng đã kiềm chế. |
|
15
|
心を配るこころをくばるQuan tâm, chăm lo |
Ví dụ thêm
・
Thầy giáo quan tâm đến từng học sinh một.
・
お Việc chăm lo cho sự an toàn của khách hàng là rất quan trọng. |
|
16
|
心を引かれるこころをひかれるBị thu hút, bị cuốn hút |
Ví dụ thêm
・
Tôi bị cuốn hút bởi sự dịu dàng của cô ấy.
・
Ở bảo tàng mỹ thuật, tôi bị thu hút bởi một bức tranh và ngắm nhìn rất lâu.
・
その Bị cuốn hút bởi thế giới quan của cuốn tiểu thuyết đó, tôi đọc xong trong một đêm. |
|
17
|
心を許すこころをゆるすTin tưởng, mở lòng |
Ví dụ thêm
・
Anh ấy là kiểu người không mở lòng với ai.
・
Có được người bạn mà mình có thể tin tưởng thì thật hạnh phúc.
・
Ban đầu còn cảnh giác nhưng dần dần đã mở lòng. |
|
18
|
胸が痛むむねがいたむĐau lòng, xót xa |
ニュースで Ví dụ thêm
・
Xem hình ảnh vùng bị thiên tai, tôi thấy đau lòng.
・
Bạn kể cho tôi nghe trải nghiệm khổ sở, tôi thấy xót xa.
・
Nhìn đứa trẻ khóc một mình, tôi thấy đau lòng. |
|
19
|
胸が一杯になるむねがいっぱいになるXúc động, cảm xúc dâng trào |
Ví dụ thêm
・
Nghe mọi người hát trong lễ tốt nghiệp, cảm xúc tôi dâng trào.
・
Lâu lắm mới về quê, lòng tràn đầy nỗi nhớ.
・
サプライズのプレゼントをもらって、 Nhận được quà bất ngờ, tôi vui mừng đến nghẹn ngào. |
|
20
|
胸をはずませるむねをはずませるHồi hộp, náo nức, lòng rộn ràng |
Ví dụ thêm
・
Trước chuyến du lịch nước ngoài đầu tiên, lòng tôi rộn ràng.
・
Bọn trẻ náo nức đón Giáng sinh.
・
Được nhận công việc mới, lòng tôi hồi hộp rộn ràng. |

JTest.net
Giới thiệu
2500 Từ vựng JLPT N2 tổng hợp những từ vựng xuất hiện nhiều trong kỳ thi năng lực tiếng Nhật JLPT N2. Kho từ vựng sắp xếp theo những chủ đề thông dụng trong cuộc sống hàng ngày.
Trắc nghiệm tiếng Nhật
Hàng nghìn câu hỏi trắc nghiệm JLPT N2 dành cho bạn
Mục lục
Chapter 1 Quan hệ giữa người với người
Bài 3 Người quen, mối quan hệ giao tiếp
Bài 5 Mối quan hệ (trở nên) xấu đi
Chapter 2 Đời sống
Chapter 3 Ở nhà
Chapter 4 Phố xá
Bài 2 Ủy ban (Văn phòng Nhà nước)
Chapter 5 Tại trường học
Bài 5 Máy tính (Điện thoại thông minh)
Chapter 6 Tại công ty
Bài 5 Nghỉ việc, chuyển chỗ làm
Chapter 7 Yêu thích
Chapter 8 Thiên nhiên - Thư giãn
Chapter 9 Vì sức khỏe
Chapter 10 Tin tức
Chapter 11 Trạng thái - Hình ảnh
Chapter 12 Cách nói dễ nhầm lẫn