Từ vựng N2 - Chủ đề Thành ngữ ① Tính khí, tâm hồn, tâm trạng

# Từ vựng Ví dụ
1
気が早い
きがはやい
Nôn nóng, vội vàng

旅行りょこう来週らいしゅうなのに、もう準備じゅんびするなんてはやい。

Tuần sau mới đi du lịch mà bây giờ đã chuẩn bị rồi thì đúng là nôn nóng.
Ví dụ thêm

まだ結婚けっこんもしていないのに、子供こども名前なまえかんがえるなんてはやい。


Còn chưa kết hôn mà đã nghĩ tên cho con thì đúng là nôn nóng.

さくら季節きせつはまださきなのに、花見はなみ場所ばしょ予約よやくするなんてはやいね。


Mùa hoa anh đào còn xa mà đã đặt chỗ ngắm hoa thì nôn nóng quá nhỉ.
2
気が重い
きがおもい
Cảm thấy nặng nề, chán nản

仕事しごとでミスした翌朝よくあさは、とてもおもい。

Buổi sáng sau khi mắc sai lầm trong công việc thì lòng thật nặng nề.
Ví dụ thêm

明日あした面接めんせつのことをかんがえると、おもい。


Nghĩ đến buổi phỏng vấn ngày mai, lòng thấy nặng nề.

苦手にがて上司じょうし二人ふたり出張しゅっちょうするのは、おもい。


Đi công tác hai người với sếp mà mình không ưa thì thật nặng nề.

いやなニュースをいて、あさからおもい。


Nghe tin không hay, từ sáng đã thấy chán nản.
3
気が合う
きがあう
Hợp tính, hợp nhau

鈴木すずきさんとは、とてもう。

Tôi rất hợp tính với anh / chị Suzuki.
Ví dụ thêm

はじめてったのに、かれとはすぐった。


Mới gặp lần đầu mà đã hợp nhau ngay.

趣味しゅみおなじなので、彼女かのじょとはう。


Vì có cùng sở thích nên tôi rất hợp tính với cô ấy.

友達ともだちごす週末しゅうまつたのしい。


Cuối tuần dành thời gian với bạn bè hợp tính thì thật vui.
4
気が利く
きがきく
Chu đáo, ân cần

木村きむらさんは、よくひとだ。

Anh / chị Kimura là người rất ân cần.
Ví dụ thêm

彼女かのじょくので、いつもみんなにおちゃれてくれる。


Cô ấy rất chu đáo nên lúc nào cũng pha trà cho mọi người.

ひとは、われなくても手伝てつだってくれる。


Người chu đáo thì không cần nói cũng giúp đỡ.
5
気がつく
きがつく
Nhận ra, để ý; chu đáo

えきいてから、わすものがついた。

Sau khi đến nhà ga, tôi mới nhận ra để quên đồ.

彼女かのじょは、よくがつくひとだ。

Cô ấy là người rất chu đáo.
Ví dụ thêm

電車でんしゃりてから、かさわすれたことにがついた。


Sau khi xuống tàu mới nhận ra là quên ô.

かれ髪型かみがたわったことに、だれがつかなかった。


Không ai để ý rằng kiểu tóc của anh ấy đã thay đổi.

よくがつく部下ぶかがいると、仕事しごとがスムーズにすすむ。


Có nhân viên chu đáo thì công việc tiến triển suôn sẻ.
6
気が強い
きがつよい
Mạnh mẽ, cứng cỏi

いもうとつよいが、そんなところも可愛かわいいとおもう。

Em gái tôi mạnh mẽ nhưng tôi nghĩ điểm đó cũng đáng yêu.
Ví dụ thêm

彼女かのじょつよいから、自分じぶん意見いけんをはっきりう。


Cô ấy tính mạnh mẽ nên nói rõ ý kiến của mình.

つよひとは、リーダーにいている。


Người cứng cỏi thì phù hợp làm lãnh đạo.

ははつよくて、なにがあってもけない。


Mẹ tôi rất mạnh mẽ, chuyện gì xảy ra cũng không chịu thua.
7
気が小さい
きがちいさい
Nhút nhát, nhát gan

かれは、ちいさいのに、おおきなことをう。

Anh ấy nhút nhát mà toàn nói chuyện to tát.
Ví dụ thêm

ちいさいので、人前ひとまえはなすのが苦手にがてだ。


Vì nhút nhát nên tôi không giỏi nói trước đám đông.

あにからだおおきいが、ちいさくてむしれない。


Anh trai tôi to con nhưng nhát gan, đến côn trùng cũng không dám chạm.
8
気を遣う
きをつかう
Giữ ý, quan tâm, để ý

そんなにつかわないでください。

Xin đừng giữ ý như thế.
Ví dụ thêm

上司じょうしって、毎日まいにちつかれてしまう。


Phải giữ ý với sếp nên ngày nào cũng mệt.

彼女かのじょはいつもまわりのひとっている。


Cô ấy lúc nào cũng để ý quan tâm đến mọi người xung quanh.

したしい友達ともだちといると、つかわなくていいかららくだ。


Ở bên bạn thân thì không cần giữ ý nên thoải mái.
9
気が進まない
きがすすまない
Không hứng thú, không muốn

かいさそわれたが、あまり、すすまない。

Tôi được mời đi ăn uống nhưng không hứng thú lắm.
Ví dụ thêm

あめ外出がいしゅつするすすまない。


Ngày mưa thì không muốn ra ngoài.

体調たいちょうわるいので、運動うんどうするすすまない。


Vì sức khỏe không tốt nên không hứng thú tập thể dục.
10
気にかかる
きにかかる
Lo lắng, bận tâm

昨日きのうのテストの結果けっかにかかる

Tôi lo lắng về kết quả bài kiểm tra hôm qua.
Ví dụ thêm

入院にゅういんちゅう友人ゆうじんのことがにかかる。


Tôi bận tâm về người bạn đang nằm viện.

さっきった一言ひとことにかかって、ねむれない。


Cứ bận tâm về câu nói lúc nãy mà không ngủ được.

子供こども一人ひとり留守番るすばんしているのがにかかる。


Tôi lo lắng vì con ở nhà trông nhà một mình.
11
気にくわない
きにくわない
Bất mãn, không ưa

あのひと態度たいどにくわない。

Thái độ của người đó thật không ưa nổi.
Ví dụ thêm

かれえらそうなはなかたにくわない。


Tôi không ưa cách nói chuyện ra vẻ ta đây của anh ấy.

あたらしいルールがにくわないが、したがうしかない。


Tôi không thích quy định mới nhưng chẳng còn cách nào khác ngoài tuân theo.
12
心が通う
こころがかよう
Thấu hiểu nhau, đồng cảm

二人ふたり言葉ことばはわからなくても、こころかよっている。

Hai người tuy ngôn ngữ không hiểu nhưng tâm hồn thì thấu hiểu nhau.
Ví dụ thêm

長年ながねん一緒いっしょにいると、言葉ことばがなくてもこころかよう。


Ở bên nhau lâu năm thì không cần lời nói cũng thấu hiểu nhau.

音楽おんがくつうじて、くにえてこころかようことがある。


Qua âm nhạc, có khi vượt qua biên giới quốc gia mà đồng cảm được với nhau.
13
心が狭い
こころがせまい
Hẹp hòi, nhỏ nhen

ひとのミスがゆるせないなんて、こころせまひとだ。

Không thể tha thứ cho lỗi lầm của người khác thì thật là người hẹp hòi.
Ví dụ thêm

そんなちいさいことでおこるなんて、こころせまいよ。


Chuyện nhỏ thế mà cũng giận, hẹp hòi quá.

こころせまひとは、友達ともだちすくなくなりがちだ。


Người hẹp hòi thì hay có ít bạn bè.

自分じぶんだけたのしければいいとおもうのはこころせまい。


Chỉ nghĩ cho bản thân vui là được thì thật nhỏ nhen.
14
心が動く
こころがうごく
Dao động, bị lung lay

試験しけん前日ぜんじつかいさそわれ、こころうごいた。

Tôi bị dao động khi được mời đi ăn uống trước ngày thi.
Ví dụ thêm

かれのプレゼンをいて、こころうごいた。


Nghe bài thuyết trình của anh ấy, tôi bị thuyết phục.

転職てんしょくはなしいて、すここころうごいている。


Nghe chuyện chuyển việc, tôi hơi bị lung lay.

セールの広告こうこくて、こころうごいたが、我慢がまんした。


Thấy quảng cáo giảm giá, tôi bị dao động nhưng đã kiềm chế.
15
心を配る
こころをくばる
Quan tâm, chăm lo

彼女かのじょつね周囲しゅういこころくばっている。

Cô ấy luôn quan tâm đến mọi người xung quanh.
Ví dụ thêm

先生せんせい生徒せいと一人一人ひとりひとりこころくばっている。


Thầy giáo quan tâm đến từng học sinh một.

客様きゃくさま安全あんぜんこころくばることが大切たいせつだ。


Việc chăm lo cho sự an toàn của khách hàng là rất quan trọng.
16
心を引かれる
こころをひかれる
Bị thu hút, bị cuốn hút

日本にほんて、茶道さどうこころかれた。

Đến Nhật, tôi bị thu hút bởi trà đạo.
Ví dụ thêm

彼女かのじょやさしさにこころかれた。


Tôi bị cuốn hút bởi sự dịu dàng của cô ấy.

美術館びじゅつかんいちまいこころかれて、長い間ながいあいだつめていた。


Ở bảo tàng mỹ thuật, tôi bị thu hút bởi một bức tranh và ngắm nhìn rất lâu.

その小説しょうせつ世界観せかいかんこころかれて、一晩ひとばんえた。


Bị cuốn hút bởi thế giới quan của cuốn tiểu thuyết đó, tôi đọc xong trong một đêm.
17
心を許す
こころをゆるす
Tin tưởng, mở lòng

佐藤さとうさんは田中たなかさんにだけこころゆるしている。

Anh / chị Sato chỉ mở lòng với mỗi anh / chị Tanaka.
Ví dụ thêm

かれだれにもこころゆるさないタイプだ。


Anh ấy là kiểu người không mở lòng với ai.

こころゆるせる友人ゆうじんがいることは、とてもしあわせだ。


Có được người bạn mà mình có thể tin tưởng thì thật hạnh phúc.

最初さいしょ警戒けいかいしていたが、だんだんこころゆるすようになった。


Ban đầu còn cảnh giác nhưng dần dần đã mở lòng.
18
胸が痛む
むねがいたむ
Đau lòng, xót xa

ニュースで事件じけんって、むねいたんだ。

Qua tin tức tôi biết về vụ việc và thấy thật đau lòng.
Ví dụ thêm

被災地ひさいち映像えいぞうて、むねいたんだ。


Xem hình ảnh vùng bị thiên tai, tôi thấy đau lòng.

友人ゆうじんがつらい経験けいけんはなしてくれて、むねいたんだ。


Bạn kể cho tôi nghe trải nghiệm khổ sở, tôi thấy xót xa.

一人ひとりいている子供こどもると、むねいたむ。


Nhìn đứa trẻ khóc một mình, tôi thấy đau lòng.
19
胸が一杯になる
むねがいっぱいになる
Xúc động, cảm xúc dâng trào

両親りょうしんのやさしい言葉ことばむね一杯いっぱいになった。

Tôi xúc động trước những lời nói dịu dàng của bố mẹ.
Ví dụ thêm

卒業式そつぎょうしきでみんなのうたいて、むね一杯いっぱいになった。


Nghe mọi người hát trong lễ tốt nghiệp, cảm xúc tôi dâng trào.

ひさしぶりに故郷こきょうかえると、なつかしさでむね一杯いっぱいになる。


Lâu lắm mới về quê, lòng tràn đầy nỗi nhớ.

サプライズのプレゼントをもらって、うれしさでむね一杯いっぱいになった。


Nhận được quà bất ngờ, tôi vui mừng đến nghẹn ngào.
20
胸をはずませる
むねをはずませる
Hồi hộp, náo nức, lòng rộn ràng

留学りゅうがく生活せいかつまえむねをはずませている。

Lòng tôi rộn ràng trước cuộc sống du học sắp tới.
Ví dụ thêm

はじめての海外旅行かいがいりょこうまえに、むねをはずませている。


Trước chuyến du lịch nước ngoài đầu tiên, lòng tôi rộn ràng.

子供こどもたちはクリスマスをまえむねをはずませている。


Bọn trẻ náo nức đón Giáng sinh.

あたらしい仕事しごとまって、むねをはずませている。


Được nhận công việc mới, lòng tôi hồi hộp rộn ràng.

JTest.net


Giới thiệu

2500 Từ vựng JLPT N2 tổng hợp những từ vựng xuất hiện nhiều trong kỳ thi năng lực tiếng Nhật JLPT N2. Kho từ vựng sắp xếp theo những chủ đề thông dụng trong cuộc sống hàng ngày.

Trắc nghiệm tiếng Nhật

Hàng nghìn câu hỏi trắc nghiệm JLPT N2 dành cho bạn

Trắc nghiệm chữ Hán Trắc nghiệm từ vựng

Mục lục


Chapter 1 Quan hệ giữa người với người

Bài 1  Gia đình

Bài 2  Bạn bè

Bài 3  Người quen, mối quan hệ giao tiếp

Bài 4  Người yêu

Bài 5  Mối quan hệ (trở nên) xấu đi


Chapter 2 Đời sống

Bài 1  Nơi ở

Bài 2  Tiền bạc

Bài 3  Bữa ăn

Bài 4  Mua sắm

Bài 5  Từ thể hiện thời gian


Chapter 3 Ở nhà

Bài 1  Buổi sáng

Bài 2  Công việc hàng ngày

Bài 3  Nấu ăn

Bài 4  Việc nhà

Bài 5  Chuyển nhà


Chapter 4 Phố xá

Bài 1  Phố xá

Bài 2  Ủy ban (Văn phòng Nhà nước)

Bài 3  Quê hương

Bài 4  Giao thông

Bài 5  Các ngành công nghiệp


Chapter 5 Tại trường học

Bài 1  Trường học

Bài 2  Học tập

Bài 3  Thi cử

Bài 4  Đại học, Cao học

Bài 5  Máy tính (Điện thoại thông minh)


Chapter 6 Tại công ty

Bài 1  Tìm việc, việc làm

Bài 2  Công ty

Bài 3  Công việc

Bài 4  Quan hệ trên dưới

Bài 5  Nghỉ việc, chuyển chỗ làm


Chapter 7 Yêu thích

Bài 1  Thi đấu

Bài 2  Thời trang

Bài 3  Giải trí

Bài 4  Sách

Bài 5  Sở thích, ý thích


Chapter 8 Thiên nhiên - Thư giãn

Bài 1  Khí hậu và thời tiết

Bài 2  Bão, động đất

Bài 3  Thiên nhiên

Bài 4  Ngày nghỉ

Bài 5  Du lịch


Chapter 9 Vì sức khỏe

Bài 1  Cơ thể và sức khỏe

Bài 2  Trước khi đổ bệnh

Bài 3  Triệu chứng bệnh

Bài 4  Bệnh và điều trị

Bài 5  Làm đẹp


Chapter 10 Tin tức

Bài 1  Rắc rối, sự cố

Bài 2  Tai nạn

Bài 3  Chính trị

Bài 4  Xã hội

Bài 5  Thế giới, môi trường


Chapter 11 Trạng thái - Hình ảnh

Bài 1  Tính cách

Bài 2  Cảm giác thoải mái

Bài 3  Cảm giác buồn bã

Bài 4  Hình ảnh tích cực

Bài 5  Hình ảnh tiêu cực


Chapter 12 Cách nói dễ nhầm lẫn

Bài 1  Thành ngữ ① Tính khí, tâm hồn, tâm trạng

Bài 2  Thành ngữ ② Đầu, mặt

Bài 3  Thành ngữ ③ Cơ thể

Bài 4  Phó từ

Bài 5  Cách nói nối