Từ vựng N2 - Chủ đề Thành ngữ ① Tính khí, tâm hồn, tâm trạng
| # | Từ vựng | Ví dụ |
|---|---|---|
|
1
|
気が早いきがはやいNôn nóng, vội vàng |
|
|
2
|
気が重いきがおもいCảm thấy nặng nề, chán nản |
|
|
3
|
気が合うきがあうHợp tính, hợp nhau |
|
|
4
|
気が利くきがきくChu đáo, ân cần |
|
|
5
|
気がつくきがつくNhận ra, để ý; chu đáo |
① |
|
6
|
気が強いきがつよいMạnh mẽ, cứng cỏi |
|
|
7
|
気が小さいきがちいさいNhút nhát, nhát gan |
|
|
8
|
気を遣うきをつかうGiữ ý, quan tâm, để ý |
そんなに |
|
9
|
気が進まないきがすすまないKhông hứng thú, không muốn |
|
|
10
|
気にかかるきにかかるLo lắng, bận tâm |
|
|
11
|
気にくわないきにくわないBất mãn, không ưa |
あの |
|
12
|
心が通うこころがかようThấu hiểu nhau, đồng cảm |
|
|
13
|
心が狭いこころがせまいHẹp hòi, nhỏ nhen |
|
|
14
|
心が動くこころがうごくDao động, bị lung lay |
|
|
15
|
心を配るこころをくばるQuan tâm, chăm lo |
|
|
16
|
心を引かれるこころをひかれるBị thu hút, bị cuốn hút |
|
|
17
|
心を許すこころをゆるすTin tưởng, mở lòng |
|
|
18
|
胸が痛むむねがいたむĐau lòng, xót xa |
ニュースで |
|
19
|
胸が一杯になるむねがいっぱいになるXúc động, cảm xúc dâng trào |
|
|
20
|
胸をはずませるむねをはずませるHồi hộp, náo nức, lòng rộn ràng |
|

JTest.net
Giới thiệu
2500 Từ vựng JLPT N2 tổng hợp những từ vựng xuất hiện nhiều trong kỳ thi năng lực tiếng Nhật JLPT N2. Kho từ vựng sắp xếp theo những chủ đề thông dụng trong cuộc sống hàng ngày.
Trắc nghiệm tiếng Nhật
Hàng nghìn câu hỏi trắc nghiệm JLPT N2 dành cho bạn
Mục lục
Chapter 1 Quan hệ giữa người với người
Bài 3 Người quen, mối quan hệ giao tiếp
Bài 5 Mối quan hệ (trở nên) xấu đi
Chapter 2 Đời sống
Chapter 3 Ở nhà
Chapter 4 Phố xá
Bài 2 Ủy ban (Văn phòng Nhà nước)
Chapter 5 Tại trường học
Bài 5 Máy tính (Điện thoại thông minh)
Chapter 6 Tại công ty
Bài 5 Nghỉ việc, chuyển chỗ làm
Chapter 7 Yêu thích
Chapter 8 Thiên nhiên - Thư giãn
Chapter 9 Vì sức khỏe
Chapter 10 Tin tức
Chapter 11 Trạng thái - Hình ảnh
Chapter 12 Cách nói dễ nhầm lẫn