Từ vựng N2 - Chủ đề Đại học, Cao học

# Từ vựng Ví dụ
1
受講(する)
じゅこう(する)
Sự tham dự (bài giảng), dự học
Từ liên quan
Đồng nghĩa 聴講(ちょうこう) (dự thính)、 履修(りしゅう) (đăng ký học phần)
Liên quan 講義(こうぎ) (bài giảng)、 受講生(じゅこうせい) (học viên)

田中(たなか)教授(きょうじゅ)の講義(こうぎ)を受講(じゅこう)することにした。

Tôi quyết định dự giảng của giáo sư Tanaka.
Ví dụ thêm
・

オンラインで日本語(にほんご)の授業(じゅぎょう)を受講(じゅこう)している。


Tôi đang tham dự lớp học tiếng Nhật trực tuyến.
・

受講(じゅこう)者(しゃ)が多(おお)すぎて、教室(きょうしつ)に入(い)れなかった。


Người tham dự quá đông nên không vào được phòng học.
・

この講座(こうざ)を受講(じゅこう)するには、事前(じぜん)に申(もう)し込(こ)みが必要(ひつよう)です。


Để tham dự khóa học này, cần phải đăng ký trước.
2
書き留める
かきとめる
Ghi chép lại
Từ liên quan
Đồng nghĩa 書(か)き取(と)る (ghi chép)、 メモする (ghi chú)、 記録(きろく)する (ghi lại)
Liên quan ノート (vở)、 忘(わす)れる (quên)

講義(こうぎ)の内容(ないよう)を、しっかり書(か)き留(と)める。

Tôi ghi chép nội dung bài giảng một cách đầy đủ.
Ví dụ thêm
・

大事(だいじ)なことはメモに書(か)き留(と)めておいたほうがいい。


Nên ghi chép lại những điều quan trọng vào sổ tay.
・

会議(かいぎ)で出(で)た意見(いけん)をすべて書(か)き留(と)めた。


Tôi đã ghi chép lại tất cả các ý kiến đưa ra trong cuộc họp.
・

旅行(りょこう)中(ちゅう)に思(おも)いついたアイデアをノートに書(か)き留(と)めた。


Tôi đã ghi lại những ý tưởng nảy ra trong chuyến du lịch vào sổ tay.
3
目標
もくひょう
Mục tiêu
Từ liên quan
Đồng nghĩa 目的(もくてき) (mục đích)、 ゴール (mục tiêu)、 目当(めあ)て (mục đích)
Liên quan 達成(たっせい) (đạt được)、 計画(けいかく) (kế hoạch)

経営学(けいえいがく)を学(まな)び、会社(かいしゃ)を経営(けいえい)するのが私(わたし)の目標(もくひょう)だ。

Học quản trị kinh doanh và điều hành công ty là mục tiêu của tôi.
Ví dụ thêm
・

今年(ことし)の目標(もくひょう)は、N1に合格(ごうかく)することだ。


Mục tiêu năm nay là đỗ N1.
・

売上(うりあげ)目標(もくひょう)を達成(たっせい)するために、チーム全員(ぜんいん)が頑張(がんば)った。


Để đạt được mục tiêu doanh thu, tất cả thành viên trong nhóm đã nỗ lực.
・

目標(もくひょう)を立(た)てることで、毎日(まいにち)の勉強(べんきょう)が続(つづ)けやすくなる。


Bằng việc đặt mục tiêu, việc học hàng ngày sẽ dễ duy trì hơn.
4
心構え
こころがまえ
Sự chuẩn bị tinh thần
Từ liên quan
Đồng nghĩa 覚悟(かくご) (sự chuẩn bị tinh thần)、 心掛(こころが)け (thái độ)、 姿勢(しせい) (tư thế, thái độ)
Liên quan 準備(じゅんび) (chuẩn bị)、 精神(せいしん) (tinh thần)

大学(だいがく)では積極(せっきょく)的(てき)に学(まな)ぼうとする心構(こころがま)えが必要(ひつよう)だ。

Ở đại học cần có sự chuẩn bị tinh thần học hỏi một cách tích cực.
Ví dụ thêm
・

社会(しゃかい)人(ひと)としての心構(こころがま)えを持(も)つことが大切(たいせつ)だ。


Điều quan trọng là phải có sự chuẩn bị tinh thần với tư cách là người đi làm.
・

海外(かいがい)で生活(せいかつ)する心構(こころがま)えはできていますか。


Bạn đã chuẩn bị tinh thần để sống ở nước ngoài chưa?
・

面接(めんせつ)の前(まえ)に、しっかりとした心(ごころ)構(がま)えが必要(ひつよう)だ。


Trước buổi phỏng vấn, cần phải chuẩn bị tinh thần thật kỹ.
5
学問
がくもん
Học vấn
Từ liên quan
Đồng nghĩa 学術(がくじゅつ) (học thuật)、 研究(けんきゅう) (nghiên cứu)、 学業(がくぎょう) (việc học)
Liên quan 学者(がくしゃ) (học giả)、 大学(だいがく) (đại học)

大学(だいがく)は学問(がくもん)の場(ば)である。

Đại học là nơi học vấn.
Ví dụ thêm
・

学問(がくもん)に近道(ちかみち)はない。


Học vấn không có đường tắt.
・

彼(かれ)は学問(がくもん)を通(つう)じて社会(しゃかい)に貢献(こうけん)したいと考(かんが)えている。


Anh ấy muốn đóng góp cho xã hội thông qua học vấn.
・

学問(がくもん)の自由(じゆう)は大学(だいがく)にとって重要(じゅうよう)な原則(げんそく)だ。


Tự do học thuật là nguyên tắc quan trọng đối với đại học.
6
分野
ぶんや
Lĩnh vực
Từ liên quan
Đồng nghĩa 領域(りょういき) (lĩnh vực)、 方面(ほうめん) (phương diện)、 部門(ぶもん) (bộ môn)
Liên quan 専門(せんもん) (chuyên môn)、 研究(けんきゅう) (nghiên cứu)

この大学(だいがく)は科学(かがく)の分野(ぶんや)で知(し)られている。

Trường đại học này nổi tiếng về lĩnh vực khoa học.
Ví dụ thêm
・

AI技術(ぎじゅつ)はさまざまな分野(ぶんや)で活用(かつよう)されている。


Công nghệ AI đang được ứng dụng trong nhiều lĩnh vực khác nhau.
・

医学(いがく)の分野(ぶんや)で新(あたら)しい発見(はっけん)があった。


Đã có phát hiện mới trong lĩnh vực y học.
・

彼女(かのじょ)は教育(きょういく)の分野(ぶんや)で長年(ながねん)活躍(かつやく)してきた。


Cô ấy đã hoạt động trong lĩnh vực giáo dục nhiều năm.
7
取り組む
とりくむ
Nỗ lực, bắt tay (làm gì đó)
Từ liên quan
Đồng nghĩa 励(はげ)む (nỗ lực)、 着手(ちゃくしゅ)する (bắt tay vào)、 対処(たいしょ)する (xử lý)
Trái nghĩa 怠(なま)ける (lười biếng)
Liên quan 課題(かだい) (nhiệm vụ)、 問題(もんだい) (vấn đề)

来年(らいねん)は新(あたら)しい研究(けんきゅう)に取(と)り組(く)みたい。

Sang năm tôi muốn bắt tay vào nghiên cứu mới.
Ví dụ thêm
・

環境問題(かんきょうもんだい)に真剣(しんけん)に取(と)り組(く)む必要(ひつよう)がある。


Cần phải nghiêm túc bắt tay vào giải quyết vấn đề môi trường.
・

子(こ)どもたちが宿題(しゅくだい)に一生懸命(いっしょうけんめい)取(と)り組(く)んでいる。


Bọn trẻ đang nỗ lực làm bài tập về nhà.
・

会社(かいしゃ)全体(ぜんたい)で新(あたら)しいプロジェクトに取(と)り組(く)んでいる。


Toàn công ty đang nỗ lực thực hiện dự án mới.
8
意欲
いよく
Ý muốn, nhiệt huyết, động lực
Từ liên quan
Đồng nghĩa やる気(き) (động lực)、 熱意(ねつい) (nhiệt huyết)、 意志(いし) (ý chí)
Trái nghĩa 無気力(むきりょく) (thờ ơ)
Liên quan 意欲的(いよくてき) (hăng hái)

この大学(だいがく)には意欲(いよく)がある学生(がくせい)が多(おお)い。

Trường đại học này có nhiều sinh viên có nhiệt huyết.
Ví dụ thêm
・

彼(かれ)は仕事(しごと)に対(たい)する意欲(いよく)が非常(ひじょう)に高(たか)い。


Anh ấy có động lực làm việc rất cao.
・

学習(がくしゅう)意欲(いよく)を高(たか)めるためには、目標(もくひょう)を持(も)つことが大切(たいせつ)だ。


Để nâng cao động lực học tập, điều quan trọng là phải có mục tiêu.
・

最近(さいきん)、意欲(いよく)がなくて何(なに)もやる気(き)がしない。


Gần đây, tôi không có động lực nên chẳng muốn làm gì cả.
9
思いつく
おもいつく
Nghĩ ra
Từ liên quan
Đồng nghĩa ひらめく (lóe lên)、 考(かんが)え出(だ)す (nghĩ ra)、 浮(う)かぶ (nảy ra)
Liên quan アイデア (ý tưởng)、 思(おも)い出(だ)す (nhớ ra)

セミナーに参加(さんか)して、論文(ろんぶん)のテーマを思(おも)いついた。

Tôi tham gia hội thảo chuyên đề và nghĩ ra đề tài luận văn.
Ví dụ thêm
・

散歩(さんぽ)中(ちゅう)にいいアイデアを思(おも)いついた。


Tôi đã nghĩ ra một ý tưởng hay trong lúc đi dạo.
・

何(なに)かいい方法(ほうほう)を思(おも)いつきませんか。


Bạn có nghĩ ra phương pháp nào hay không?
・

突然(とつぜん)、解決策(かいけつさく)を思(おも)いついて、すぐにメモした。


Bất chợt nghĩ ra giải pháp, tôi đã ghi lại ngay.
10
発明(する)
はつめい(する)
Phát minh
Từ liên quan
Đồng nghĩa 考案(こうあん) (sáng chế)、 創造(そうぞう) (sáng tạo)、 開発(かいはつ) (phát triển)
Liên quan 発明家(はつめいか) (nhà phát minh)、 特許(とっきょ) (bằng sáng chế)

社会(しゃかい)に役立(やくだ)つ機械(きかい)を発明(はつめい)したい。

Tôi muốn phát minh ra máy móc có ích cho xã hội.
Ví dụ thêm
・

エジソンは電球(でんきゅう)を発明(はつめい)したことで有名(ゆうめい)だ。


Edison nổi tiếng vì đã phát minh ra bóng đèn.
・

この発明(はつめい)は人々(ひとびと)の生活(せいかつ)を大(おお)きく変(か)えた。


Phát minh này đã thay đổi lớn cuộc sống của con người.
・

新(あたら)しい薬(くすり)を発明(はつめい)するために、多(おお)くの研究(けんきゅう)が行(おこな)われている。


Nhiều nghiên cứu đang được tiến hành để phát minh ra loại thuốc mới.
11
分析(する)
ぶんせき(する)
Sự phân tích
Từ liên quan
Đồng nghĩa 解析(かいせき) (phân tích)、 検討(けんとう) (xem xét)
Trái nghĩa 総合(そうごう) (tổng hợp)
Liên quan データ (dữ liệu)、 調査(ちょうさ) (khảo sát)

データを分析(ぶんせき)して、結果(けっか)をレポートにまとめる。

Tôi phân tích dữ liệu và tóm tắt kết quả vào bài báo cáo.
Ví dụ thêm
・

この問題(もんだい)を詳(くわ)しく分析(ぶんせき)する必要(ひつよう)がある。


Cần phải phân tích vấn đề này một cách chi tiết.
・

市場(しじょう)の動向(どうこう)を分析(ぶんせき)して、新(しん)商品(しょうひん)を開発(かいはつ)した。


Phân tích xu hướng thị trường và đã phát triển sản phẩm mới.
・

原因(げんいん)を分析(ぶんせき)した結果(けっか)、システムの不具合(ふぐあい)が見(み)つかった。


Kết quả phân tích nguyên nhân, đã phát hiện lỗi của hệ thống.
12
継続(する)
けいぞく(する)
Sự tiếp tục, sự duy trì
Từ liên quan
Đồng nghĩa 持続(じぞく) (duy trì)、 続行(ぞっこう) (tiếp tục)、 維持(いじ) (duy trì)
Trái nghĩa 中断(ちゅうだん) (gián đoạn)、 中止(ちゅうし) (ngừng)
Liên quan 継続的(けいぞくてき) (liên tục)

この研究(けんきゅう)は継続(けいぞく)する価値(かち)がある。

Nghiên cứu này có giá trị tiếp tục.
Ví dụ thêm
・

継続(けいぞく)は力(ちから)なりということわざがある。


Có câu tục ngữ rằng sự kiên trì là sức mạnh.
・

運動(うんどう)を継続(けいぞく)することが健康(けんこう)にとって大切(たいせつ)だ。


Việc tiếp tục vận động rất quan trọng đối với sức khỏe.
・

契約(けいやく)を継続(けいぞく)するかどうか、来月(らいげつ)までに決(き)めてください。


Hãy quyết định có tiếp tục hợp đồng hay không trước tháng sau.
13
ほんの
Chỉ (một chút)
Từ liên quan
Đồng nghĩa ただ (chỉ)、 わずか (chỉ một chút)、 たった (vỏn vẹn)
Liên quan 少(すこ)し (một chút)、 一瞬(いっしゅん) (một khoảnh khắc)

前回(ぜんかい)はほんの少(すこ)し点(てん)が足(た)らず、不合格(ふごうかく)だった。

Lần trước chỉ vì thiếu một chút điểm mà tôi không đậu.
Ví dụ thêm
・

ほんの少(すこ)しの努力(どりょく)で結果(けっか)が変(か)わることがある。


Chỉ một chút nỗ lực cũng có thể thay đổi kết quả.
・

これはほんの気持(きも)ちですが、どうぞ受(う)け取(と)ってください。


Đây chỉ là chút lòng thành, xin hãy nhận cho.
・

ほんの一瞬(いっしゅん)目(め)を離(はな)したすきに、子(こ)どもがいなくなった。


Chỉ rời mắt một thoáng mà đứa trẻ đã biến mất.
14
受け入れる
うけいれる
Tiếp nhận
Từ liên quan
Đồng nghĩa 受(う)け止(と)める (đón nhận)、 受諾(じゅだく)する (chấp nhận)、 認(みと)める (thừa nhận)
Trái nghĩa 拒(こば)む (từ chối)、 断(ことわ)る (khước từ)
Liên quan 留学生(りゅうがくせい) (du học sinh)

最近(さいきん)では、ほとんどの大学(だいがく)で留学生(りゅうがくせい)を受(う)け入(い)れている。

Gần đây, hầu hết các trường đại học đều tiếp nhận du học sinh.
Ví dụ thêm
・

彼(かれ)の提案(ていあん)を受(う)け入(い)れることにした。


Tôi quyết định tiếp nhận đề xuất của anh ấy.
・

現実(げんじつ)を受(う)け入(い)れるのは簡単(かんたん)ではない。


Chấp nhận thực tế không phải là điều dễ dàng.
・

この施設(しせつ)は毎年(まいとし)多(おお)くのボランティアを受(う)け入(い)れている。


Cơ sở này tiếp nhận nhiều tình nguyện viên hàng năm.
15
キャンパス
Khuôn viên
Từ liên quan
Đồng nghĩa 構内(こうない) (khuôn viên)、 学内(がくない) (trong trường)
Liên quan 大学(だいがく) (đại học)、 学生(がくせい) (sinh viên)

この大学(だいがく)のキャンパスは、とても活気(かっき)がある。

Khuôn viên trường đại học này rất sôi động.
Ví dụ thêm
・

キャンパス内(ない)に新(あたら)しい図書館(としょかん)が建(た)てられた。


Một thư viện mới đã được xây trong khuôn viên trường.
・

春(はる)になると、キャンパスの桜(さくら)がとてもきれいだ。


Khi mùa xuân đến, hoa anh đào trong khuôn viên trường rất đẹp.
・

広(ひろ)いキャンパスを自転車(じてんしゃ)で移動(いどう)する学生(がくせい)が多(おお)い。


Nhiều sinh viên di chuyển bằng xe đạp trong khuôn viên trường rộng lớn.
16
休講(する)
きゅうこう(する)
Nghỉ giảng, (giờ học) được nghỉ
Từ liên quan
Trái nghĩa 開講(かいこう) (khai giảng)
Dễ nhầm 休校(きゅうこう) (nghỉ học (đóng cửa trường))
Liên quan 講義(こうぎ) (bài giảng)、 掲示板(けいじばん) (bảng thông báo)

先生(せんせい)の都合(つごう)で今日(きょう)は休講(きゅうこう)になった。

Do hoàn cảnh của giáo viên nên giờ học hôm nay được nghỉ.
Ví dụ thêm
・

台風(たいふう)のため、午後(ごご)の授業(じゅぎょう)はすべて休講(きゅうこう)になった。


Do bão, tất cả các tiết học buổi chiều đều được nghỉ.
・

休講(きゅうこう)の情報(じょうほう)は掲示板(けいじばん)で確認(かくにん)してください。


Hãy kiểm tra thông tin nghỉ giảng trên bảng thông báo.
・

来週(らいしゅう)の月曜日(げつようび)は祝日(しゅくじつ)なので休講(きゅうこう)です。


Thứ hai tuần sau là ngày lễ nên được nghỉ giảng.
17
講師
こうし
Giảng viên
Từ liên quan
Đồng nghĩa 教師(きょうし) (giáo viên)、 講演者(こうえんしゃ) (diễn giả)、 先生(せんせい) (thầy cô)
Trái nghĩa 受講生(じゅこうせい) (học viên)
Liên quan 講義(こうぎ) (bài giảng)、 非常勤(ひじょうきん) (bán thời gian)

大学(だいがく)には個性(こせい)的(てき)な講師(こうし)も多(おお)い。

Ở đại học có nhiều giảng viên cá tính.
Ví dụ thêm
・

外部(がいぶ)から有名(ゆうめい)な講師(こうし)を招(まね)いて講演会(こうえんかい)を開(ひら)いた。


Đã mời giảng viên nổi tiếng từ bên ngoài đến tổ chức buổi diễn thuyết.
・

この講師(こうし)の授業(じゅぎょう)はわかりやすいと評判(ひょうばん)だ。


Bài giảng của giảng viên này được đánh giá là dễ hiểu.
・

非常勤講師(ひじょうきんこうし)として週(しゅう)に二(に)回(かい)大学(だいがく)で教(おし)えている。


Tôi dạy ở đại học hai lần một tuần với tư cách giảng viên thỉnh giảng.
18
学会
がっかい
Hội nghị học thuật
Từ liên quan
Đồng nghĩa 学術会議(がくじゅつかいぎ) (hội nghị khoa học)、 シンポジウム (hội thảo chuyên đề)
Liên quan 発表(はっぴょう) (trình bày)、 論文(ろんぶん) (bài báo khoa học)

先週(せんしゅう)、日本語(にほんご)の学会(がっかい)に出席(しゅっせき)した。

Tuần trước, tôi đã tham dự hội nghị học thuật về tiếng Nhật.
Ví dụ thêm
・

来月(らいげつ)、国際(こくさい)学会(がっかい)で研究(けんきゅう)成果(せいか)を発表(はっぴょう)する予定(よてい)だ。


Tháng sau, tôi dự định trình bày kết quả nghiên cứu tại hội nghị học thuật quốc tế.
・

学会(がっかい)に参加(さんか)して、最新(さいしん)の研究(けんきゅう)について学(まな)んだ。


Tôi đã tham dự hội nghị học thuật và học hỏi về những nghiên cứu mới nhất.
・

学会(がっかい)で他(た)の研究者(けんきゅうしゃ)と意見(いけん)を交換(こうかん)した。


Tôi đã trao đổi ý kiến với các nhà nghiên cứu khác tại hội nghị học thuật.
19
わずか[な/に]
Chỉ một chút, ít ỏi
Từ liên quan
Đồng nghĩa 少(すこ)し (một chút)、 ほんの (chỉ)、 かすか (mờ nhạt)
Trái nghĩa 大量(たいりょう) (số lượng lớn)、 豊富(ほうふ)な (phong phú)
Liên quan 差(さ) (chênh lệch)

このゼミに入(い)れる学生(がくせい)は、ごくわずかだ。(ナ形(がた))

Số sinh viên có thể vào khóa học chuyên đề này rất ít ỏi.
Ví dụ thêm
・

試験(しけん)に合格(ごうかく)したのは、わずか5人(ごにん)だけだった。


Chỉ có vỏn vẹn 5 người đỗ kỳ thi.
・

わずかな時間(じかん)でも、毎日(まいにち)勉強(べんきょう)を続(つづ)けることが大切(たいせつ)だ。


Dù chỉ một chút thời gian, việc tiếp tục học mỗi ngày là điều quan trọng.
・

彼(かれ)はわずかに微笑(ほほえ)んで、何(なに)も言(い)わなかった。


Anh ấy chỉ mỉm cười nhẹ và không nói gì.
20
論理的な
ろんりてきな
Có tính logic, mang tính lý luận
Từ liên quan
Đồng nghĩa 筋(すじ)の通(とお)った (mạch lạc)、 合理的(ごうりてき)な (hợp lý)
Trái nghĩa 感情的(かんじょうてき)な (cảm tính)、 非論理的(ひろんりてき)な (phi logic)
Liên quan 論理(ろんり) (logic)、 思考(しこう) (tư duy)

日本語(にほんご)で論理(ろんり)的(てき)な文(ぶん)を書(か)くのは大変(たいへん)だ。

Viết câu văn có tính logic bằng tiếng Nhật thật khó.
Ví dụ thêm
・

論理的(ろんりてき)に考(かんが)えれば、答(こた)えはひとつしかない。


Nếu suy nghĩ một cách logic, chỉ có một đáp án duy nhất.
・

彼女(かのじょ)はいつも論理(ろんり)的(てき)な説明(せつめい)をするので、わかりやすい。


Cô ấy luôn giải thích một cách logic nên rất dễ hiểu.
・

論理(ろんり)的(てき)な思考(しこう)力(りょく)を身(み)につけることが重要(じゅうよう)だ。


Việc rèn luyện năng lực tư duy logic là rất quan trọng.
21
論じる
ろんじる
Luận bàn, tranh luận
Từ liên quan
Đồng nghĩa 議論(ぎろん)する (thảo luận)、 論(ろん)ずる (bàn luận)、 述(の)べる (trình bày)
Liên quan 論文(ろんぶん) (luận văn)、 テーマ (chủ đề)

経済問題(けいざいもんだい)に関(かん)する意見(いけん)を論(ろん)じる。

Tranh luận ý kiến liên quan đến vấn đề kinh tế.
Ví dụ thêm
・

この本(ほん)では、教育(きょういく)の未来(みらい)について論(ろん)じている。


Cuốn sách này luận bàn về tương lai của giáo dục.
・

環境問題(かんきょうもんだい)を論(ろん)じるためのシンポジウムが開(ひら)かれた。


Một hội thảo đã được tổ chức để luận bàn về vấn đề môi trường.
・

彼(かれ)は社会問題(しゃかいもんだい)を論(ろん)じることが好()き(す)だ(き)。(だ)


Anh ấy thích luận bàn về các vấn đề xã hội.
22
引用(する)
いんよう(する)
Sự trích dẫn
Từ liên quan
Đồng nghĩa 引(ひ)く (trích)、 抜粋(ばっすい) (trích đoạn)
Liên quan 出典(しゅってん) (nguồn trích dẫn)、 論文(ろんぶん) (bài luận)

他人(たにん)の論文(ろんぶん)を引用(いんよう)するときにはルールがある。

Khi trích dẫn luận văn của người khác thì có quy định.
Ví dụ thêm
・

レポートの中(なか)で専門家(せんもんか)の意見(いけん)を引用(いんよう)した。


Tôi đã trích dẫn ý kiến của chuyên gia trong bài báo cáo.
・

引用(いんよう)する場合(ばあい)は、出典(しゅってん)を明記(めいき)しなければならない。


Khi trích dẫn, phải ghi rõ nguồn trích dẫn.
・

彼(かれ)のスピーチでは有名(ゆうめい)な詩(し)が引用(いんよう)されていた。


Trong bài phát biểu của anh ấy, một bài thơ nổi tiếng đã được trích dẫn.
23
訳す
やくす
Dịch
Từ liên quan
Đồng nghĩa 翻訳(ほんやく)する (dịch)、 通訳(つうやく)する (phiên dịch)
Liên quan 訳(やく) (bản dịch)、 原文(げんぶん) (nguyên văn)

論文(ろんぶん)を英語(えいご)に訳(やく)して、雑誌(ざっし)で発表(はっぴょう)する。

Dịch luận văn sang tiếng Anh và công bố trên tạp chí.
Ví dụ thêm
・

この小説(しょうせつ)を日本語(にほんご)からベトナム語(ご)に訳(やく)した。


Tôi đã dịch cuốn tiểu thuyết này từ tiếng Nhật sang tiếng Việt.
・

直訳(ちょくやく)すると意味(いみ)が通(つう)じないことがある。


Nếu dịch trực tiếp thì đôi khi không truyền đạt được ý nghĩa.
・

会議(かいぎ)の資料(しりょう)をすべて英語(えいご)に訳(やく)す必要(ひつよう)がある。


Cần phải dịch tất cả tài liệu cuộc họp sang tiếng Anh.
24
編集(する)
へんしゅう(する)
Sự biên tập
Từ liên quan
Đồng nghĩa 編纂(へんさん) (biên soạn)、 校正(こうせい) (hiệu đính)
Liên quan 編集者(へんしゅうしゃ) (biên tập viên)、 雑誌(ざっし) (tạp chí)

この文(ぶん)は少(すこ)し編集(へんしゅう)が必要(ひつよう)だ。

Đoạn văn này cần biên tập một chút.
Ví dụ thêm
・

動画(どうが)を編集(へんしゅう)して、SNSにアップロードした。


Tôi đã biên tập video và tải lên mạng xã hội.
・

彼女(かのじょ)は雑誌(ざっし)の編集者(へんしゅうしゃ)として働(はたら)いている。


Cô ấy làm việc với tư cách biên tập viên tạp chí.
・

原稿(げんこう)を編集(へんしゅう)してから、出版社(しゅっぱんしゃ)に送(おく)った。


Tôi đã biên tập bản thảo rồi gửi cho nhà xuất bản.
25
要旨
ようし
Bản tóm lược, tóm tắt
Từ liên quan
Đồng nghĩa 要約(ようやく) (tóm tắt)、 概要(がいよう) (khái quát)、 あらまし (đại ý)
Trái nghĩa 全文(ぜんぶん) (toàn văn)
Liên quan 論文(ろんぶん) (bài luận)

レポートの要旨(ようし)を800字(じ)程度(ていど)にまとめた。

Tôi đã tóm tắt nội dung chính của báo cáo trong khoảng 800 chữ.
Ví dụ thêm
・

論文(ろんぶん)の要旨(ようし)を読(よ)めば、内容(ないよう)の概要(がいよう)がわかる。


Nếu đọc phần tóm tắt của luận văn thì sẽ hiểu được khái quát nội dung.
・

発表(はっぴょう)の要旨(ようし)を事前(じぜん)に提出(ていしゅつ)してください。


Hãy nộp bản tóm tắt bài trình bày trước.
・

要旨(ようし)には研究(けんきゅう)の目的(もくてき)と結論(けつろん)を簡潔(かんけつ)に書(か)く。


Trong bản tóm tắt, viết ngắn gọn mục đích và kết luận của nghiên cứu.
26
明確な
めいかくな
Rành mạch, rõ ràng
Từ liên quan
Đồng nghĩa はっきりした (rõ ràng)、 明(あき)らかな (rõ rệt)、 明白(めいはく)な (minh bạch)
Trái nghĩa 曖昧(あいまい)な (mơ hồ)、 不明確(ふめいかく)な (không rõ ràng)
Liên quan 目標(もくひょう) (mục tiêu)

論文(ろんぶん)では言(い)いたいことを明確(めいかく)にすることが重要(じゅうよう)だ。

Trong luận văn, làm rõ điều mình muốn nói rất quan trọng.
Ví dụ thêm
・

目的(もくてき)を明確(めいかく)にしてから、計画(けいかく)を立(た)てましょう。


Hãy làm rõ mục đích rồi mới lập kế hoạch.
・

彼(かれ)の説明(せつめい)は明確(めいかく)でわかりやすかった。


Lời giải thích của anh ấy rõ ràng và dễ hiểu.
・

明確(めいかく)な基準(きじゅん)がないと、評価(ひょうか)が難(むずか)しい。


Nếu không có tiêu chuẩn rõ ràng thì việc đánh giá rất khó.
27
挙げる
あげる
Đưa ra, nêu lên
Từ liên quan
Đồng nghĩa 示(しめ)す (chỉ ra)、 列挙(れっきょ)する (liệt kê)、 取(と)り上(あ)げる (nêu ra)
Liên quan 例(れい) (ví dụ)、 手(て) (tay)

具体(ぐたい)的(てき)な例(れい)を挙(あ)げて、論文(ろんぶん)の主張(しゅちょう)をサポートする。

Đưa ra ví dụ cụ thể để hỗ trợ cho luận điểm của luận văn.
Ví dụ thêm
・

成功(せいこう)した企業(きぎょう)の例(れい)を挙(あ)げてみましょう。


Hãy thử đưa ra ví dụ về các doanh nghiệp thành công.
・

問題点(もんだいてん)を挙(あ)げて、改善(かいぜん)策(さく)を考(かんが)える。


Nêu ra các vấn đề và suy nghĩ về biện pháp cải thiện.
・

この計画(けいかく)のメリットを三(みっ)つ挙(あ)げてください。


Hãy nêu ba ưu điểm của kế hoạch này.
28
用いる
もちいる
Sử dụng, áp dụng
Từ liên quan
Đồng nghĩa 使(つか)う (sử dụng)、 使用(しよう)する (sử dụng)、 利用(りよう)する (tận dụng)
Liên quan 方法(ほうほう) (phương pháp)、 道具(どうぐ) (công cụ)

データを用(もち)いて、問題(もんだい)を分析(ぶんせき)する。

Sử dụng dữ liệu để phân tích vấn đề.
Ví dụ thêm
・

この研究(けんきゅう)では新(あたら)しい手法(しゅほう)を用(もち)いて実験(じっけん)を行(おこな)った。


Trong nghiên cứu này, đã tiến hành thí nghiệm bằng phương pháp mới.
・

説明(せつめい)には図(ず)やグラフを用(もち)いるとわかりやすい。


Nếu sử dụng hình vẽ và biểu đồ trong giải thích thì sẽ dễ hiểu hơn.
・

古(ふる)い技術(ぎじゅつ)を用(もち)いた製品(せいひん)はまだ多(おお)く残(のこ)っている。


Vẫn còn nhiều sản phẩm sử dụng công nghệ cũ.
29
手書き
てがき
Bản viết tay, sự viết tay
Từ liên quan
Đồng nghĩa 自筆(じひつ) (chữ viết tay)、 直筆(じきひつ) (bút tích)
Trái nghĩa 印刷(いんさつ) (in ấn)、 ワープロ (soạn thảo bằng máy)
Liên quan 手紙(てがみ) (thư)、 文字(もじ) (chữ)

手書(てが)きのレポートは受(う)け付(つ)けません。

Không tiếp nhận bài báo cáo viết tay.
Ví dụ thêm
・

手書(てが)きの手紙(てがみ)は気持(きも)ちが伝(つた)わりやすい。


Thư viết tay dễ truyền đạt tình cảm hơn.
・

最近(さいきん)はパソコンばかりで、手書(てが)きで文字(もじ)を書(か)く機会(きかい)が減(へ)った。


Gần đây toàn dùng máy tính, cơ hội viết chữ bằng tay đã giảm đi.
・

手書(てが)きの履歴書(りれきしょ)を求(もと)める会社(かいしゃ)もまだある。


Vẫn còn những công ty yêu cầu sơ yếu lý lịch viết tay.
30
一気に
いっきに
Một hơi, một mạch
Từ liên quan
Đồng nghĩa 一度(いちど)に (một lần)、 一挙(いっきょ)に (một loạt)、 一息(ひといき)に (một hơi)
Trái nghĩa 少(すこ)しずつ (từng chút một)、 徐々(じょじょ)に (dần dần)
Liên quan 集中(しゅうちゅう) (tập trung)

レポートを二日(にの)で一気(いっき)に書(か)いた。

Tôi đã viết bài báo cáo một mạch trong 2 ngày.
Ví dụ thêm
・

暑(あつ)かったので、水(みず)を一気(いっき)に飲(の)んだ。


Vì trời nóng nên tôi đã uống nước một hơi.
・

階段(かいだん)を一気(いっき)に駆(か)け上(あ)がった。


Tôi đã chạy lên cầu thang một mạch.
・

小説(しょうせつ)が面白(おもしろ)くて、一気(いっき)に最後(さいご)まで読(よ)んでしまった。


Tiểu thuyết hay quá nên tôi đã đọc một mạch đến hết.
31
完成(する)
かんせい(する)
Sự hoàn thành
Từ liên quan
Đồng nghĩa 完了(かんりょう) (hoàn tất)、 仕上(しあ)げる (hoàn thiện)、 出来上(できあ)がる (xong)
Trái nghĩa 未完成(みかんせい) (chưa hoàn thành)
Liên quan 作品(さくひん) (tác phẩm)、 完成品(かんせいひん) (thành phẩm)

何度(なんど)も書(か)き直(なお)して、やっとレポートが完成(かんせい)した。

Tôi viết đi viết lại nhiều lần, cuối cùng cũng đã hoàn thành bài báo cáo.
Ví dụ thêm
・

新(あたら)しいビルが来年(らいねん)完成(かんせい)する予定(よてい)だ。


Tòa nhà mới dự kiến hoàn thành vào năm sau.
・

作品(さくひん)が完成(かんせい)したときの喜(よろこ)びは格別(かくべつ)だ。


Niềm vui khi tác phẩm hoàn thành thật đặc biệt.
・

完成度(かんせいど)の高(こう)い論文(ろんぶん)を書(か)くには時間(じかん)がかかる。


Để viết một luận văn có độ hoàn thiện cao cần phải mất thời gian.

JTest.net


Giới thiệu

2500 Từ vựng JLPT N2 tổng hợp những từ vựng xuất hiện nhiều trong kỳ thi năng lực tiếng Nhật JLPT N2. Kho từ vựng sắp xếp theo những chủ đề thông dụng trong cuộc sống hàng ngày.

Trắc nghiệm tiếng Nhật

Hàng nghìn câu hỏi trắc nghiệm JLPT N2 dành cho bạn

Trắc nghiệm chữ Hán Trắc nghiệm từ vựng

Mục lục


Chapter 1 Quan hệ giữa người với người

Bài 1  Gia đình

Bài 2  Bạn bè

Bài 3  Người quen, mối quan hệ giao tiếp

Bài 4  Người yêu

Bài 5  Mối quan hệ (trở nên) xấu đi


Chapter 2 Đời sống

Bài 1  Nơi ở

Bài 2  Tiền bạc

Bài 3  Bữa ăn

Bài 4  Mua sắm

Bài 5  Từ thể hiện thời gian


Chapter 3 Ở nhà

Bài 1  Buổi sáng

Bài 2  Công việc hàng ngày

Bài 3  Nấu ăn

Bài 4  Việc nhà

Bài 5  Chuyển nhà


Chapter 4 Phố xá

Bài 1  Phố xá

Bài 2  Ủy ban (Văn phòng Nhà nước)

Bài 3  Quê hương

Bài 4  Giao thông

Bài 5  Các ngành công nghiệp


Chapter 5 Tại trường học

Bài 1  Trường học

Bài 2  Học tập

Bài 3  Thi cử

Bài 4  Đại học, Cao học

Bài 5  Máy tính (Điện thoại thông minh)


Chapter 6 Tại công ty

Bài 1  Tìm việc, việc làm

Bài 2  Công ty

Bài 3  Công việc

Bài 4  Quan hệ trên dưới

Bài 5  Nghỉ việc, chuyển chỗ làm


Chapter 7 Yêu thích

Bài 1  Thi đấu

Bài 2  Thời trang

Bài 3  Giải trí

Bài 4  Sách

Bài 5  Sở thích, ý thích


Chapter 8 Thiên nhiên - Thư giãn

Bài 1  Khí hậu và thời tiết

Bài 2  Bão, động đất

Bài 3  Thiên nhiên

Bài 4  Ngày nghỉ

Bài 5  Du lịch


Chapter 9 Vì sức khỏe

Bài 1  Cơ thể và sức khỏe

Bài 2  Trước khi đổ bệnh

Bài 3  Triệu chứng bệnh

Bài 4  Bệnh và điều trị

Bài 5  Làm đẹp


Chapter 10 Tin tức

Bài 1  Rắc rối, sự cố

Bài 2  Tai nạn

Bài 3  Chính trị

Bài 4  Xã hội

Bài 5  Thế giới, môi trường


Chapter 11 Trạng thái - Hình ảnh

Bài 1  Tính cách

Bài 2  Cảm giác thoải mái

Bài 3  Cảm giác buồn bã

Bài 4  Hình ảnh tích cực

Bài 5  Hình ảnh tiêu cực


Chapter 12 Cách nói dễ nhầm lẫn

Bài 1  Thành ngữ ① Tính khí, tâm hồn, tâm trạng

Bài 2  Thành ngữ ② Đầu, mặt

Bài 3  Thành ngữ ③ Cơ thể

Bài 4  Phó từ

Bài 5  Cách nói nối