Từ vựng N2 - Chủ đề Đại học, Cao học

# Từ vựng Ví dụ
1
受講(する)
じゅこう(する)
Sự tham dự (bài giảng), dự học

田中たなか教授きょうじゅ講義こうぎ受講じゅこうすることにした。

Tôi quyết định dự giảng của giáo sư Tanaka.
Ví dụ thêm

オンラインで日本語にほんご授業じゅぎょう受講じゅこうしている。


Tôi đang tham dự lớp học tiếng Nhật trực tuyến.

受講じゅこうしゃおおすぎて、教室きょうしつれなかった。


Người tham dự quá đông nên không vào được phòng học.

この講座こうざ受講じゅこうするには、事前じぜんもうみが必要ひつようです。


Để tham dự khóa học này, cần phải đăng ký trước.
2
書き留める
かきとめる
Ghi chép lại

講義こうぎ内容ないようを、しっかりめる。

Tôi ghi chép nội dung bài giảng một cách đầy đủ.
Ví dụ thêm

大事だいじなことはメモにめておいたほうがいい。


Nên ghi chép lại những điều quan trọng vào sổ tay.

会議かいぎ意見いけんをすべてめた。


Tôi đã ghi chép lại tất cả các ý kiến đưa ra trong cuộc họp.

旅行りょこうちゅうおもいついたアイデアをノートにめた。


Tôi đã ghi lại những ý tưởng nảy ra trong chuyến du lịch vào sổ tay.
3
目標
もくひょう
Mục tiêu

経営学けいえいがくまなび、会社かいしゃ経営けいえいするのがわたし目標もくひょうだ。

Học quản trị kinh doanh và điều hành công ty là mục tiêu của tôi.
Ví dụ thêm

今年ことし目標もくひょうは、N1に合格ごうかくすることだ。


Mục tiêu năm nay là đỗ N1.

売上うりあげ目標もくひょう達成たっせいするために、チーム全員ぜんいん頑張がんばった。


Để đạt được mục tiêu doanh thu, tất cả thành viên trong nhóm đã nỗ lực.

目標もくひょうてることで、毎日まいにち勉強べんきょうつづけやすくなる。


Bằng việc đặt mục tiêu, việc học hàng ngày sẽ dễ duy trì hơn.
4
心構え
こころがまえ
Sự chuẩn bị tinh thần

大学だいがくでは積極せっきょくてきまなぼうとする心構こころがまえが必要ひつようだ。

Ở đại học cần có sự chuẩn bị tinh thần học hỏi một cách tích cực.
Ví dụ thêm

社会しゃかいひととしての心構こころがまえをつことが大切たいせつだ。


Điều quan trọng là phải có sự chuẩn bị tinh thần với tư cách là người đi làm.

海外かいがい生活せいかつする心構こころがまえはできていますか。


Bạn đã chuẩn bị tinh thần để sống ở nước ngoài chưa?

面接めんせつまえに、しっかりとしたごころがまえが必要ひつようだ。


Trước buổi phỏng vấn, cần phải chuẩn bị tinh thần thật kỹ.
5
学問
がくもん
Học vấn

大学だいがく学問がくもんである。

Đại học là nơi học vấn.
Ví dụ thêm

学問がくもん近道ちかみちはない。


Học vấn không có đường tắt.

かれ学問がくもんつうじて社会しゃかい貢献こうけんしたいとかんがえている。


Anh ấy muốn đóng góp cho xã hội thông qua học vấn.

学問がくもん自由じゆう大学だいがくにとって重要じゅうよう原則げんそくだ。


Tự do học thuật là nguyên tắc quan trọng đối với đại học.
6
分野
ぶんや
Lĩnh vực

この大学だいがく科学かがく分野ぶんやられている。

Trường đại học này nổi tiếng về lĩnh vực khoa học.
Ví dụ thêm

AI技術ぎじゅつはさまざまな分野ぶんや活用かつようされている。


Công nghệ AI đang được ứng dụng trong nhiều lĩnh vực khác nhau.

医学いがく分野ぶんやあたらしい発見はっけんがあった。


Đã có phát hiện mới trong lĩnh vực y học.

彼女かのじょ教育きょういく分野ぶんや長年ながねん活躍かつやくしてきた。


Cô ấy đã hoạt động trong lĩnh vực giáo dục nhiều năm.
7
取り組む
とりくむ
Nỗ lực, bắt tay (làm gì đó)

来年らいねんあたらしい研究けんきゅうみたい。

Sang năm tôi muốn bắt tay vào nghiên cứu mới.
Ví dụ thêm

環境問題かんきょうもんだい真剣しんけん必要ひつようがある。


Cần phải nghiêm túc bắt tay vào giải quyết vấn đề môi trường.

どもたちが宿題しゅくだい一生懸命いっしょうけんめいんでいる。


Bọn trẻ đang nỗ lực làm bài tập về nhà.

会社かいしゃ全体ぜんたいあたらしいプロジェクトにんでいる。


Toàn công ty đang nỗ lực thực hiện dự án mới.
8
意欲
いよく
Ý muốn, nhiệt huyết, động lực

この大学だいがくには意欲いよくがある学生がくせいおおい。

Trường đại học này có nhiều sinh viên có nhiệt huyết.
Ví dụ thêm

かれ仕事しごとたいする意欲いよく非常ひじょうたかい。


Anh ấy có động lực làm việc rất cao.

学習がくしゅう意欲いよくたかめるためには、目標もくひょうつことが大切たいせつだ。


Để nâng cao động lực học tập, điều quan trọng là phải có mục tiêu.

最近さいきん意欲いよくがなくてなにもやるがしない。


Gần đây, tôi không có động lực nên chẳng muốn làm gì cả.
9
思いつく
おもいつく
Nghĩ ra

セミナーに参加さんかして、論文ろんぶんのテーマをおもいついた。

Tôi tham gia hội thảo chuyên đề và nghĩ ra đề tài luận văn.
Ví dụ thêm

散歩さんぽちゅうにいいアイデアをおもいついた。


Tôi đã nghĩ ra một ý tưởng hay trong lúc đi dạo.

なにかいい方法ほうほうおもいつきませんか。


Bạn có nghĩ ra phương pháp nào hay không?

突然とつぜん解決策かいけつさくおもいついて、すぐにメモした。


Bất chợt nghĩ ra giải pháp, tôi đã ghi lại ngay.
10
発明(する)
はつめい(する)
Phát minh

社会しゃかい役立やくだ機械きかい発明はつめいしたい。

Tôi muốn phát minh ra máy móc có ích cho xã hội.
Ví dụ thêm

エジソンは電球でんきゅう発明はつめいしたことで有名ゆうめいだ。


Edison nổi tiếng vì đã phát minh ra bóng đèn.

この発明はつめい人々ひとびと生活せいかつおおきくえた。


Phát minh này đã thay đổi lớn cuộc sống của con người.

あたらしいくすり発明はつめいするために、おおくの研究けんきゅうおこなわれている。


Nhiều nghiên cứu đang được tiến hành để phát minh ra loại thuốc mới.
11
分析(する)
ぶんせき(する)
Sự phân tích

データを分析ぶんせきして、結果けっかをレポートにまとめる。

Tôi phân tích dữ liệu và tóm tắt kết quả vào bài báo cáo.
Ví dụ thêm

この問題もんだいくわしく分析ぶんせきする必要ひつようがある。


Cần phải phân tích vấn đề này một cách chi tiết.

市場しじょう動向どうこう分析ぶんせきして、しん商品しょうひん開発かいはつした。


Phân tích xu hướng thị trường và đã phát triển sản phẩm mới.

原因げんいん分析ぶんせきした結果けっか、システムの不具合ふぐあいつかった。


Kết quả phân tích nguyên nhân, đã phát hiện lỗi của hệ thống.
12
継続(する)
けいぞく(する)
Sự tiếp tục, sự duy trì

この研究けんきゅう継続けいぞくする価値かちがある。

Nghiên cứu này có giá trị tiếp tục.
Ví dụ thêm

継続けいぞくちからなりということわざがある。


Có câu tục ngữ rằng sự kiên trì là sức mạnh.

運動うんどう継続けいぞくすることが健康けんこうにとって大切たいせつだ。


Việc tiếp tục vận động rất quan trọng đối với sức khỏe.

契約けいやく継続けいぞくするかどうか、来月らいげつまでにめてください。


Hãy quyết định có tiếp tục hợp đồng hay không trước tháng sau.
13
ほんの
Chỉ (một chút)

前回ぜんかいはほんのすこてんらず、不合格ふごうかくだった。

Lần trước chỉ vì thiếu một chút điểm mà tôi không đậu.
Ví dụ thêm

ほんのすこしの努力どりょく結果けっかわることがある。


Chỉ một chút nỗ lực cũng có thể thay đổi kết quả.

これはほんの気持きもちですが、どうぞってください。


Đây chỉ là chút lòng thành, xin hãy nhận cho.

ほんの一瞬いっしゅんはなしたすきに、どもがいなくなった。


Chỉ rời mắt một thoáng mà đứa trẻ đã biến mất.
14
受け入れる
うけいれる
Tiếp nhận

最近さいきんでは、ほとんどの大学だいがく留学生りゅうがくせいれている。

Gần đây, hầu hết các trường đại học đều tiếp nhận du học sinh.
Ví dụ thêm

かれ提案ていあんれることにした。


Tôi quyết định tiếp nhận đề xuất của anh ấy.

現実げんじつれるのは簡単かんたんではない。


Chấp nhận thực tế không phải là điều dễ dàng.

この施設しせつ毎年まいとしおおくのボランティアをれている。


Cơ sở này tiếp nhận nhiều tình nguyện viên hàng năm.
15
キャンパス
Khuôn viên

この大学だいがくのキャンパスは、とても活気かっきがある。

Khuôn viên trường đại học này rất sôi động.
Ví dụ thêm

キャンパスないあたらしい図書館としょかんてられた。


Một thư viện mới đã được xây trong khuôn viên trường.

はるになると、キャンパスのさくらがとてもきれいだ。


Khi mùa xuân đến, hoa anh đào trong khuôn viên trường rất đẹp.

ひろいキャンパスを自転車じてんしゃ移動いどうする学生がくせいおおい。


Nhiều sinh viên di chuyển bằng xe đạp trong khuôn viên trường rộng lớn.
16
休講(する)
きゅうこう(する)
Nghỉ giảng, (giờ học) được nghỉ

先生せんせい都合つごう今日きょう休講きゅうこうになった。

Do hoàn cảnh của giáo viên nên giờ học hôm nay được nghỉ.
Ví dụ thêm

台風たいふうのため、午後ごご授業じゅぎょうはすべて休講きゅうこうになった。


Do bão, tất cả các tiết học buổi chiều đều được nghỉ.

休講きゅうこう情報じょうほう掲示板けいじばん確認かくにんしてください。


Hãy kiểm tra thông tin nghỉ giảng trên bảng thông báo.

来週らいしゅう月曜日げつようび祝日しゅくじつなので休講きゅうこうです。


Thứ hai tuần sau là ngày lễ nên được nghỉ giảng.
17
講師
こうし
Giảng viên

大学だいがくには個性こせいてき講師こうしおおい。

Ở đại học có nhiều giảng viên cá tính.
Ví dụ thêm

外部がいぶから有名ゆうめい講師こうしまねいて講演会こうえんかいひらいた。


Đã mời giảng viên nổi tiếng từ bên ngoài đến tổ chức buổi diễn thuyết.

この講師こうし授業じゅぎょうはわかりやすいと評判ひょうばんだ。


Bài giảng của giảng viên này được đánh giá là dễ hiểu.

非常勤講師ひじょうきんこうしとしてしゅうかい大学だいがくおしえている。


Tôi dạy ở đại học hai lần một tuần với tư cách giảng viên thỉnh giảng.
18
学会
がっかい
Hội nghị học thuật

先週せんしゅう日本語にほんご学会がっかい出席しゅっせきした。

Tuần trước, tôi đã tham dự hội nghị học thuật về tiếng Nhật.
Ví dụ thêm

来月らいげつ国際こくさい学会がっかい研究けんきゅう成果せいか発表はっぴょうする予定よていだ。


Tháng sau, tôi dự định trình bày kết quả nghiên cứu tại hội nghị học thuật quốc tế.

学会がっかい参加さんかして、最新さいしん研究けんきゅうについてまなんだ。


Tôi đã tham dự hội nghị học thuật và học hỏi về những nghiên cứu mới nhất.

学会がっかい研究者けんきゅうしゃ意見いけん交換こうかんした。


Tôi đã trao đổi ý kiến với các nhà nghiên cứu khác tại hội nghị học thuật.
19
わずか[な/に]
Chỉ một chút, ít ỏi

このゼミにれる学生がくせいは、ごくわずかだ。(ナがた

Số sinh viên có thể vào khóa học chuyên đề này rất ít ỏi.
Ví dụ thêm

試験しけん合格ごうかくしたのは、わずか5人ごにんだけだった。


Chỉ có vỏn vẹn 5 người đỗ kỳ thi.

わずかな時間じかんでも、毎日まいにち勉強べんきょうつづけることが大切たいせつだ。


Dù chỉ một chút thời gian, việc tiếp tục học mỗi ngày là điều quan trọng.

かれはわずかに微笑ほほえんで、なにわなかった。


Anh ấy chỉ mỉm cười nhẹ và không nói gì.
20
論理的な
ろんりてきな
Có tính logic, mang tính lý luận

日本語にほんご論理ろんりてきぶんくのは大変たいへんだ。

Viết câu văn có tính logic bằng tiếng Nhật thật khó.
Ví dụ thêm

論理的ろんりてきかんがえれば、こたえはひとつしかない。


Nếu suy nghĩ một cách logic, chỉ có một đáp án duy nhất.

彼女かのじょはいつも論理ろんりてき説明せつめいをするので、わかりやすい。


Cô ấy luôn giải thích một cách logic nên rất dễ hiểu.

論理ろんりてき思考しこうりょくにつけることが重要じゅうようだ。


Việc rèn luyện năng lực tư duy logic là rất quan trọng.
21
論じる
ろんじる
Luận bàn, tranh luận

経済問題けいざいもんだいかんする意見いけんろんじる。

Tranh luận ý kiến liên quan đến vấn đề kinh tế.
Ví dụ thêm

このほんでは、教育きょういく未来みらいについてろんじている。


Cuốn sách này luận bàn về tương lai của giáo dục.

環境問題かんきょうもんだいろんじるためのシンポジウムがひらかれた。


Một hội thảo đã được tổ chức để luận bàn về vấn đề môi trường.

かれ社会問題しゃかいもんだいろんじることが()


Anh ấy thích luận bàn về các vấn đề xã hội.
22
引用(する)
いんよう(する)
Sự trích dẫn

他人たにん論文ろんぶん引用いんようするときにはルールがある。

Khi trích dẫn luận văn của người khác thì có quy định.
Ví dụ thêm

レポートのなか専門家せんもんか意見いけん引用いんようした。


Tôi đã trích dẫn ý kiến của chuyên gia trong bài báo cáo.

引用いんようする場合ばあいは、出典しゅってん明記めいきしなければならない。


Khi trích dẫn, phải ghi rõ nguồn trích dẫn.

かれのスピーチでは有名ゆうめい引用いんようされていた。


Trong bài phát biểu của anh ấy, một bài thơ nổi tiếng đã được trích dẫn.
23
訳す
やくす
Dịch

論文ろんぶん英語えいごやくして、雑誌ざっし発表はっぴょうする。

Dịch luận văn sang tiếng Anh và công bố trên tạp chí.
Ví dụ thêm

この小説しょうせつ日本語にほんごからベトナムやくした。


Tôi đã dịch cuốn tiểu thuyết này từ tiếng Nhật sang tiếng Việt.

直訳ちょくやくすると意味いみつうじないことがある。


Nếu dịch trực tiếp thì đôi khi không truyền đạt được ý nghĩa.

会議かいぎ資料しりょうをすべて英語えいごやく必要ひつようがある。


Cần phải dịch tất cả tài liệu cuộc họp sang tiếng Anh.
24
編集(する)
へんしゅう(する)
Sự biên tập

このぶんすこ編集へんしゅう必要ひつようだ。

Đoạn văn này cần biên tập một chút.
Ví dụ thêm

動画どうが編集へんしゅうして、SNSにアップロードした。


Tôi đã biên tập video và tải lên mạng xã hội.

彼女かのじょ雑誌ざっし編集者へんしゅうしゃとしてはたらいている。


Cô ấy làm việc với tư cách biên tập viên tạp chí.

原稿げんこう編集へんしゅうしてから、出版社しゅっぱんしゃおくった。


Tôi đã biên tập bản thảo rồi gửi cho nhà xuất bản.
25
要旨
ようし
Bản tóm lược, tóm tắt

レポートの要旨ようしを800程度ていどにまとめた。

Tôi đã tóm tắt nội dung chính của báo cáo trong khoảng 800 chữ.
Ví dụ thêm

論文ろんぶん要旨ようしめば、内容ないよう概要がいようがわかる。


Nếu đọc phần tóm tắt của luận văn thì sẽ hiểu được khái quát nội dung.

発表はっぴょう要旨ようし事前じぜん提出ていしゅつしてください。


Hãy nộp bản tóm tắt bài trình bày trước.

要旨ようしには研究けんきゅう目的もくてき結論けつろん簡潔かんけつく。


Trong bản tóm tắt, viết ngắn gọn mục đích và kết luận của nghiên cứu.
26
明確な
めいかくな
Rành mạch, rõ ràng

論文ろんぶんではいたいことを明確めいかくにすることが重要じゅうようだ。

Trong luận văn, làm rõ điều mình muốn nói rất quan trọng.
Ví dụ thêm

目的もくてき明確めいかくにしてから、計画けいかくてましょう。


Hãy làm rõ mục đích rồi mới lập kế hoạch.

かれ説明せつめい明確めいかくでわかりやすかった。


Lời giải thích của anh ấy rõ ràng và dễ hiểu.

明確めいかく基準きじゅんがないと、評価ひょうかむずかしい。


Nếu không có tiêu chuẩn rõ ràng thì việc đánh giá rất khó.
27
挙げる
あげる
Đưa ra, nêu lên

具体ぐたいてきれいげて、論文ろんぶん主張しゅちょうをサポートする。

Đưa ra ví dụ cụ thể để hỗ trợ cho luận điểm của luận văn.
Ví dụ thêm

成功せいこうした企業きぎょうれいげてみましょう。


Hãy thử đưa ra ví dụ về các doanh nghiệp thành công.

問題点もんだいてんげて、改善かいぜんさくかんがえる。


Nêu ra các vấn đề và suy nghĩ về biện pháp cải thiện.

この計画けいかくのメリットをみっげてください。


Hãy nêu ba ưu điểm của kế hoạch này.
28
用いる
もちいる
Sử dụng, áp dụng

データをもちいて、問題もんだい分析ぶんせきする。

Sử dụng dữ liệu để phân tích vấn đề.
Ví dụ thêm

この研究けんきゅうではあたらしい手法しゅほうもちいて実験じっけんおこなった。


Trong nghiên cứu này, đã tiến hành thí nghiệm bằng phương pháp mới.

説明せつめいにはやグラフをもちいるとわかりやすい。


Nếu sử dụng hình vẽ và biểu đồ trong giải thích thì sẽ dễ hiểu hơn.

ふる技術ぎじゅつもちいた製品せいひんはまだおおのこっている。


Vẫn còn nhiều sản phẩm sử dụng công nghệ cũ.
29
手書き
てがき
Bản viết tay, sự viết tay

手書てがきのレポートはけません。

Không tiếp nhận bài báo cáo viết tay.
Ví dụ thêm

手書てがきの手紙てがみ気持きもちがつたわりやすい。


Thư viết tay dễ truyền đạt tình cảm hơn.

最近さいきんはパソコンばかりで、手書てがきで文字もじ機会きかいった。


Gần đây toàn dùng máy tính, cơ hội viết chữ bằng tay đã giảm đi.

手書てがきの履歴書りれきしょもとめる会社かいしゃもまだある。


Vẫn còn những công ty yêu cầu sơ yếu lý lịch viết tay.
30
一気に
いっきに
Một hơi, một mạch

レポートを二日にの一気いっきいた。

Tôi đã viết bài báo cáo một mạch trong 2 ngày.
Ví dụ thêm

あつかったので、みず一気いっきんだ。


Vì trời nóng nên tôi đã uống nước một hơi.

階段かいだん一気いっきがった。


Tôi đã chạy lên cầu thang một mạch.

小説しょうせつ面白おもしろくて、一気いっき最後さいごまでんでしまった。


Tiểu thuyết hay quá nên tôi đã đọc một mạch đến hết.
31
完成(する)
かんせい(する)
Sự hoàn thành

何度なんどなおして、やっとレポートが完成かんせいした。

Tôi viết đi viết lại nhiều lần, cuối cùng cũng đã hoàn thành bài báo cáo.
Ví dụ thêm

あたらしいビルが来年らいねん完成かんせいする予定よていだ。


Tòa nhà mới dự kiến hoàn thành vào năm sau.

作品さくひん完成かんせいしたときのよろこびは格別かくべつだ。


Niềm vui khi tác phẩm hoàn thành thật đặc biệt.

完成度かんせいどこう論文ろんぶんくには時間じかんがかかる。


Để viết một luận văn có độ hoàn thiện cao cần phải mất thời gian.

JTest.net


Giới thiệu

2500 Từ vựng JLPT N2 tổng hợp những từ vựng xuất hiện nhiều trong kỳ thi năng lực tiếng Nhật JLPT N2. Kho từ vựng sắp xếp theo những chủ đề thông dụng trong cuộc sống hàng ngày.

Trắc nghiệm tiếng Nhật

Hàng nghìn câu hỏi trắc nghiệm JLPT N2 dành cho bạn

Trắc nghiệm chữ Hán Trắc nghiệm từ vựng

Mục lục


Chapter 1 Quan hệ giữa người với người

Bài 1  Gia đình

Bài 2  Bạn bè

Bài 3  Người quen, mối quan hệ giao tiếp

Bài 4  Người yêu

Bài 5  Mối quan hệ (trở nên) xấu đi


Chapter 2 Đời sống

Bài 1  Nơi ở

Bài 2  Tiền bạc

Bài 3  Bữa ăn

Bài 4  Mua sắm

Bài 5  Từ thể hiện thời gian


Chapter 3 Ở nhà

Bài 1  Buổi sáng

Bài 2  Công việc hàng ngày

Bài 3  Nấu ăn

Bài 4  Việc nhà

Bài 5  Chuyển nhà


Chapter 4 Phố xá

Bài 1  Phố xá

Bài 2  Ủy ban (Văn phòng Nhà nước)

Bài 3  Quê hương

Bài 4  Giao thông

Bài 5  Các ngành công nghiệp


Chapter 5 Tại trường học

Bài 1  Trường học

Bài 2  Học tập

Bài 3  Thi cử

Bài 4  Đại học, Cao học

Bài 5  Máy tính (Điện thoại thông minh)


Chapter 6 Tại công ty

Bài 1  Tìm việc, việc làm

Bài 2  Công ty

Bài 3  Công việc

Bài 4  Quan hệ trên dưới

Bài 5  Nghỉ việc, chuyển chỗ làm


Chapter 7 Yêu thích

Bài 1  Thi đấu

Bài 2  Thời trang

Bài 3  Giải trí

Bài 4  Sách

Bài 5  Sở thích, ý thích


Chapter 8 Thiên nhiên - Thư giãn

Bài 1  Khí hậu và thời tiết

Bài 2  Bão, động đất

Bài 3  Thiên nhiên

Bài 4  Ngày nghỉ

Bài 5  Du lịch


Chapter 9 Vì sức khỏe

Bài 1  Cơ thể và sức khỏe

Bài 2  Trước khi đổ bệnh

Bài 3  Triệu chứng bệnh

Bài 4  Bệnh và điều trị

Bài 5  Làm đẹp


Chapter 10 Tin tức

Bài 1  Rắc rối, sự cố

Bài 2  Tai nạn

Bài 3  Chính trị

Bài 4  Xã hội

Bài 5  Thế giới, môi trường


Chapter 11 Trạng thái - Hình ảnh

Bài 1  Tính cách

Bài 2  Cảm giác thoải mái

Bài 3  Cảm giác buồn bã

Bài 4  Hình ảnh tích cực

Bài 5  Hình ảnh tiêu cực


Chapter 12 Cách nói dễ nhầm lẫn

Bài 1  Thành ngữ ① Tính khí, tâm hồn, tâm trạng

Bài 2  Thành ngữ ② Đầu, mặt

Bài 3  Thành ngữ ③ Cơ thể

Bài 4  Phó từ

Bài 5  Cách nói nối