Từ vựng N2 - Chủ đề Từ thể hiện thời gian

# Từ vựng Ví dụ
1
現在
げんざい
Hiện tại

実家じっかて、現在げんざい一人暮ひとりぐらしです。

Tôi rời khỏi nhà bố mẹ ruột và hiện tại sống một mình.
Ví dụ thêm

現在げんざい仕事しごと満足まんぞくしていますか。


Bạn có hài lòng với công việc hiện tại không?

現在げんざい日本にほん人口じんこうやく1億いちおく2せんまんにんです。


Hiện tại, dân số Nhật Bản khoảng 120 triệu người.

現在地げんざいちをスマホで確認かくにんした。


Tôi đã kiểm tra vị trí hiện tại bằng điện thoại thông minh.
2
過去
かこ
Quá khứ

過去かこわすれて、未来みらいかってすすもう。

Hãy quên đi quá khứ, hướng về tương lai mà tiến thôi.
Ví dụ thêm

過去かこ失敗しっぱいからまなぶことが大切たいせつだ。


Điều quan trọng là học hỏi từ những thất bại trong quá khứ.

かれ過去かこ何度なんど海外かいがいったことがある。


Anh ấy đã từng đi nước ngoài nhiều lần trong quá khứ.

過去かこのデータを分析ぶんせきして、今後こんご計画けいかくてた。


Phân tích dữ liệu quá khứ và lập kế hoạch cho tương lai.
3
年月
ねんげつ
Năm tháng, thời gian

なが年月としつきをかけて、このはこんなに成長せいちょうした。

Trải qua những năm tháng dài, cái cây này đã lớn lên như thế này.
Ví dụ thêm

なが年月としつきって、まち景色けしきはすっかりわった。


Sau nhiều năm tháng dài, phong cảnh thị trấn đã thay đổi hoàn toàn.

この建物たてもの年月としつきかんじさせるふるつくりだ。


Tòa nhà này có kiến trúc cổ khiến người ta cảm nhận được năm tháng.

年月としつきをかけて研究けんきゅうつづけた結果けっか新薬しんやく完成かんせいした。


Kết quả của việc tiếp tục nghiên cứu qua nhiều năm tháng, thuốc mới đã hoàn thành.
4
月日
つきひ
Ngày tháng, thời gian

月日つきひつのは本当ほんとうはやいものだ。

Ngày tháng trôi qua nhanh thật đấy.
Ví dụ thêm

月日つきひながれて、あのころ記憶きおくうすれてきた。


Ngày tháng trôi qua, ký ức ngày ấy cũng dần phai nhạt.

日本にほんてから、もう3年さんねん月日つきひった。


Kể từ khi đến Nhật, đã trôi qua 3 năm tháng rồi.
5
日時
にちじ
Ngày giờ

忘年会ぼうねんかい日時にちじはメールでおらせします。

Tôi sẽ thông báo ngày giờ tiệc tất niên bằng e-mail.
Ví dụ thêm

面接めんせつ日時にちじまりましたら、ご連絡れんらくください。


Khi ngày giờ phỏng vấn đã được quyết định, xin hãy liên lạc.

イベントの日時にちじ場所ばしょ確認かくにんしてからかけた。


Tôi đã xác nhận ngày giờ và địa điểm sự kiện rồi mới ra ngoài.

日時にちじ変更へんこうがある場合ばあいは、はやめにおらせください。


Nếu có thay đổi về ngày giờ, xin hãy thông báo sớm.
6
今日
こんにち
Ngày nay

今日きょう世界せかいにはおおくの問題もんだいがある。

Thế giới ngày nay có nhiều vấn đề.
Ví dụ thêm

今日きょうでは、インターネットなしの生活せいかつかんがえられない。


Ngày nay, không thể tưởng tượng cuộc sống mà không có internet.

今日きょう日本経済にほんけいざいは、おおくの課題かだいかかえている。


Nền kinh tế Nhật Bản ngày nay đang đối mặt với nhiều thách thức.

今日きょういたるまで、この伝統でんとうまもられてきた。


Cho đến ngày nay, truyền thống này vẫn được giữ gìn.
7
年代
ねんだい
Những năm, thế hệ

これは1980年代せんきゅうひゃくはちじゅうねんだい流行りゅうこうしたファッションだ。

Đây là thời trang thịnh hành vào những năm 1980.

彼女かのじょわたしでは年代ねんだいまったちがう。

Cô ấy và tôi, thế hệ hoàn toàn khác nhau.
Ví dụ thêm

この遺跡いせき紀元前きげんぜん年代ねんだいのものだとかんがえられている。


Di tích này được cho là thuộc niên đại trước Công nguyên.

おな年代ねんだいひとはなすと、共通きょうつう話題わだいおおい。


Khi nói chuyện với người cùng thế hệ, có nhiều chủ đề chung.

2000年代にせんねんだいはいって、技術ぎじゅつ進歩しんぽがさらに加速かそくした。


Bước vào những năm 2000, sự tiến bộ của công nghệ càng tăng tốc.
8
年間
ねんかん
Trong năm, hàng năm

年間ねんかん訪日ほうにち観光客かんこうきゃくきゅうえた。

Số khách du lịch thăm Nhật Bản trong năm đã tăng đột ngột.
Ví dụ thêm

この会社かいしゃ年間ねんかん売上うりあげ10億円じゅうおくえんえている。


Doanh thu hàng năm của công ty này vượt quá 1 tỷ yên.

年間ねんかんとおして温暖おんだん気候きこうつづ地域ちいきだ。


Đây là khu vực có khí hậu ấm áp suốt cả năm.

3年間さんねんかんアメリカに留学りゅうがくしていた。


Tôi đã du học ở Mỹ trong 3 năm.
9
年中
ねんじゅう
Suốt năm, quanh năm, cả năm

このみせ年中ねんじゅう無休むきゅうだ。

Cửa tiệm này suốt năm không nghỉ.

ちち年中ねんじゅうゴルフばかりしている。

Bố tôi chơi golf quanh năm.
Ví dụ thêm

沖縄おきなわ年中ねんじゅうあたたかいので、ふゆでもおよげる。


Okinawa quanh năm ấm áp nên mùa đông cũng có thể bơi được.

かれ年中ねんじゅういそがしいとっている。


Anh ấy suốt năm cứ nói là bận.

このスーパーは年中ねんじゅう無休むきゅう営業えいぎょうしている。


Siêu thị này kinh doanh quanh năm không nghỉ.
10
本年
ほんねん
Năm nay (trang trọng)

本年ほんねんもよろしくおねがいします。

Năm nay cũng xin được nhờ vả ạ.
Ví dụ thêm

本年度ほんねんど予算よさん昨年さくねんより増加ぞうかした。


Ngân sách năm nay đã tăng so với năm ngoái.

本年ほんねんをもちまして、退職たいしょくさせていただきます。


Tôi xin được nghỉ việc kể từ năm nay.

本年ほんねんもどうぞよろしくおねがもうげます。


Năm nay cũng kính mong được chỉ giáo ạ.
11
日中
にっちゅう
Ban ngày

日中にっちゅう天気てんきがよく、あたたかかった。

Ban ngày thời tiết đẹp và ấm áp.
Ví dụ thêm

日中にっちゅうあついが、よるになるとすずしくなる。


Ban ngày nóng, nhưng đến đêm thì mát mẻ.

日中にっちゅう仕事しごとをして、よる勉強べんきょうしている。


Ban ngày tôi đi làm, buổi tối thì học bài.

日中にっちゅう気温きおん35度さんじゅうごどえた。


Nhiệt độ ban ngày đã vượt quá 35 độ.
12
夜間
やかん
Ban đêm

このあたりで夜間やかん一人ひとりあるきは危険きけんだ。

Đi bộ một mình ban đêm ở khu vực này thì nguy hiểm đấy.
Ví dụ thêm

夜間やかん工事こうじで、近所きんじょひと迷惑めいわくしている。


Công trình thi công ban đêm khiến hàng xóm phiền hà.

この道路どうろ夜間やかん通行止つうこうどめになる。


Con đường này bị cấm đi lại vào ban đêm.

夜間やかん急病きゅうびょうになったら、救急病院きゅうきゅうびょういんってください。


Nếu bị bệnh đột ngột vào ban đêm, hãy đến bệnh viện cấp cứu.
13
ただ今
ただいま
Bây giờ, câu chào khi về đến

田中たなかはただいませきはずしております。

Bây giờ Tanaka đang vắng mặt ạ.
Ví dụ thêm

ただいま会議かいぎちゅうですので、のちほどかけなおします。


Hiện tại đang họp nên tôi sẽ gọi lại sau ạ.

ただいまより、本日ほんじつ発表はっぴょうはじめます。


Bắt đầu từ bây giờ, chúng tôi sẽ bắt đầu bài phát biểu hôm nay.

ただいまもどりました。


Tôi vừa mới về đến ạ.
14
先ほど
さきほど
Lúc nãy, vừa rồi

さきほどアメリカ出張しゅっちょうからもどりました。

Lúc nãy tôi đã quay về từ chuyến công tác Mỹ.
Ví dụ thêm

さきほどおおくりしたメールをご確認かくにんください。


Xin hãy xác nhận email tôi vừa gửi lúc nãy.

さきほどの説明せつめいからないところはありますか。


Có chỗ nào không hiểu trong phần giải thích lúc nãy không?

さきほどまであめっていたが、いまんだ。


Vừa nãy trời còn mưa, nhưng bây giờ đã tạnh rồi.
15
近々
ちかぢか
Sắp tới, nay mai

近々ちかぢかそちらにお邪魔じゃましたいとおもいます。

Sắp tới, tôi muốn ghé thăm bên anh/chị.
Ví dụ thêm

近々ちかぢかしをする予定よていです。


Tôi dự định sắp tới sẽ chuyển nhà.

近々ちかぢかあたらしいプロジェクトがはじまるらしい。


Nghe nói sắp tới sẽ bắt đầu dự án mới.

近々ちかぢかかいいできることをたのしみにしています。


Tôi mong sớm được gặp anh/chị.
16
後日
ごじつ
Ngày khác, hôm khác

くわしいことは後日ごじつめましょう。

Những chi tiết thì để hôm khác hãy quyết định nhé.
Ví dụ thêm

後日ごじつあらためてご連絡れんらくいたします。


Tôi sẽ liên lạc lại vào ngày khác ạ.

結果けっか後日ごじつ郵送ゆうそうでおとどけします。


Kết quả sẽ được gửi qua bưu điện vào ngày khác.

後日ごじつ正式せいしき書類しょるいをおおくりします。


Hôm khác tôi sẽ gửi tài liệu chính thức.
17
やがて
Chẳng mấy chốc, rồi sẽ

いま小雨こさめだが、やがてあめかぜつよくなるだろう。

Bây giờ chỉ mưa nhỏ nhưng chẳng mấy chốc cả mưa lẫn gió sẽ mạnh lên.
Ví dụ thêm

はるれば、やがてさくらくだろう。


Khi mùa xuân đến, chẳng mấy chốc hoa anh đào sẽ nở.

あかちゃんはやがてんで、ねむりについた。


Em bé chẳng mấy chốc đã ngừng khóc và ngủ thiếp đi.

努力どりょくつづければ、やがて結果けっかるはずだ。


Nếu tiếp tục nỗ lực, rồi sẽ có kết quả thôi.
18
いずれ
Rồi thì, một ngày nào đó

いずれどもたち自立じりつして、いえていく。

Rồi thì con cái cũng sẽ tự lập và rời khỏi nhà thôi.
Ví dụ thêm

いずれ真実しんじつあきらかになるだろう。


Rồi thì sự thật sẽ được sáng tỏ thôi.

いずれまたおかいいしましょう。


Một ngày nào đó chúng ta sẽ gặp lại nhé.

いずれにしても、はやめにめたほうがいい。


Dù thế nào đi nữa, quyết định sớm thì tốt hơn.
19
今後
こんご
Từ nay về sau, sau này

今後こんご連絡れんらくは、あたらしいアドレスにおねがいします。

Việc liên lạc từ nay về sau, xin vui lòng gửi đến địa chỉ mới.
Ví dụ thêm

今後こんごこのようなミスがないように注意ちゅういしてください。


Xin hãy chú ý để từ nay về sau không xảy ra lỗi như thế này.

今後こんご予定よていについてはないましょう。


Chúng ta hãy thảo luận về kế hoạch sau này.

今後こんごともよろしくおねがいいたします。


Từ nay về sau cũng mong được anh/chị giúp đỡ ạ.
20
すでに
Đã, đã rồi

日本にほんたとき、すでにさくら季節きせつわっていた。

Khi tôi đến Nhật, mùa hoa anh đào đã kết thúc rồi.
Ví dụ thêm

えきいたとき、すでに電車でんしゃ出発しゅっぱつしていた。


Khi đến ga, tàu đã xuất phát rồi.

この問題もんだいについてはすでに対応たいおうみです。


Vấn đề này đã được xử lý rồi.

彼女かのじょはすでにその事実じじつっていた。


Cô ấy đã biết sự thật đó rồi.
21
あらかじめ
Trước, sẵn từ trước

会議かいぎ予定よていをあらかじめおしえてください。

Vui lòng cho tôi biết trước lịch họp.
Ví dụ thêm

旅行りょこうまえに、あらかじめホテルを予約よやくしておいた。


Trước khi đi du lịch, tôi đã đặt trước khách sạn.

あらかじめご了承りょうしょうください。


Xin vui lòng thông cảm từ trước.

面接めんせつ質問しつもんをあらかじめ準備じゅんびしておくと安心あんしんだ。


Chuẩn bị sẵn từ trước các câu hỏi phỏng vấn thì sẽ yên tâm.
22
従来
じゅうらい
Lâu nay, từ trước đến nay

従来じゅうらいのやりかたを、そろそろえたほうがいい。

Nên sắp sửa thay đổi cách làm lâu nay đi.
Ví dụ thêm

従来じゅうらい方法ほうほうでは効率こうりつわるいので、あたらしいシステムを導入どうにゅうした。


Phương pháp từ trước đến nay không hiệu quả nên đã đưa vào hệ thống mới.

この新製品しんせいひん従来じゅうらいのものよりかるくて丈夫じょうぶだ。


Sản phẩm mới này nhẹ hơn và bền hơn sản phẩm trước đây.

従来じゅうらいどおりの営業時間えいぎょうじかん対応たいおういたします。


Chúng tôi sẽ phục vụ theo giờ hoạt động như trước đây.
23
あくる
Hôm sau, ngày hôm sau

大雪おおゆきった。あくるあさそとしろだった。

Tuyết rơi nhiều. Sáng hôm sau, bên ngoài trắng xóa.
Ví dụ thêm

パーティーは深夜しんやまでつづき、あくるみなつかれていた。


Bữa tiệc kéo dài đến khuya, ngày hôm sau ai cũng mệt mỏi.

夜遅よるおそくまで勉強べんきょうして、あくる朝寝坊あさねぼうしてしまった。


Học khuya đến tận đêm, sáng hôm sau ngủ quên mất.
24
一時
いちじ
Nhất thời, tạm thời

事故じこ一時いちじ電車でんしゃまった。

Tàu điện tạm dừng do tai nạn.
Ví dụ thêm

台風たいふう一時いちじ停電ていでんになったが、すぐに復旧ふっきゅうした。


Bão gây mất điện tạm thời, nhưng đã khôi phục ngay.

一時いちじあきらめようとおもったが、最後さいごまで頑張がんばった。


Có lúc tôi đã định từ bỏ, nhưng đã cố gắng đến cùng.

かれ病状びょうじょう一時いちじてき回復かいふくしたが、また悪化あっかした。


Tình trạng bệnh của anh ấy hồi phục tạm thời, nhưng lại xấu đi.
25
一生
いっしょう
Cả đời, suốt đời

一生いっしょうのおねがいです。わたしはなしいてください。

Đây là nguyện vọng cả đời của tôi. Vui lòng hãy nghe tôi nói.

この感謝かんしゃ気持きもちは一生いっしょうわすれません。

Tấm lòng biết ơn này cả đời tôi không quên.
Ví dụ thêm

一生いっしょういち富士山ふじさんのぼってみたい。


Một lần trong đời tôi muốn thử leo núi Phú Sĩ.

かれ一生いっしょう独身どくしんごすつもりらしい。


Hình như anh ấy định sống độc thân cả đời.

一生懸命いっしょうけんめい勉強べんきょうすれば、きっと合格ごうかくできる。


Nếu học hành chăm chỉ hết mình, chắc chắn sẽ đỗ.
26
永遠に
えいえんに
Vĩnh viễn, mãi mãi

このあい永遠えいえんつづく。

Tình yêu này sẽ kéo dài vĩnh viễn.
Ví dụ thêm

人間にんげん永遠えいえんきることはできない。


Con người không thể sống mãi mãi.

このうつくしい景色けしき永遠えいえんわすれないだろう。


Có lẽ tôi sẽ không bao giờ quên phong cảnh đẹp này.

平和へいわ永遠えいえんつづくことをねがっている。


Tôi cầu mong hòa bình sẽ kéo dài mãi mãi.

JTest.net


Giới thiệu

2500 Từ vựng JLPT N2 tổng hợp những từ vựng xuất hiện nhiều trong kỳ thi năng lực tiếng Nhật JLPT N2. Kho từ vựng sắp xếp theo những chủ đề thông dụng trong cuộc sống hàng ngày.

Trắc nghiệm tiếng Nhật

Hàng nghìn câu hỏi trắc nghiệm JLPT N2 dành cho bạn

Trắc nghiệm chữ Hán Trắc nghiệm từ vựng

Mục lục


Chapter 1 Quan hệ giữa người với người

Bài 1  Gia đình

Bài 2  Bạn bè

Bài 3  Người quen, mối quan hệ giao tiếp

Bài 4  Người yêu

Bài 5  Mối quan hệ (trở nên) xấu đi


Chapter 2 Đời sống

Bài 1  Nơi ở

Bài 2  Tiền bạc

Bài 3  Bữa ăn

Bài 4  Mua sắm

Bài 5  Từ thể hiện thời gian


Chapter 3 Ở nhà

Bài 1  Buổi sáng

Bài 2  Công việc hàng ngày

Bài 3  Nấu ăn

Bài 4  Việc nhà

Bài 5  Chuyển nhà


Chapter 4 Phố xá

Bài 1  Phố xá

Bài 2  Ủy ban (Văn phòng Nhà nước)

Bài 3  Quê hương

Bài 4  Giao thông

Bài 5  Các ngành công nghiệp


Chapter 5 Tại trường học

Bài 1  Trường học

Bài 2  Học tập

Bài 3  Thi cử

Bài 4  Đại học, Cao học

Bài 5  Máy tính (Điện thoại thông minh)


Chapter 6 Tại công ty

Bài 1  Tìm việc, việc làm

Bài 2  Công ty

Bài 3  Công việc

Bài 4  Quan hệ trên dưới

Bài 5  Nghỉ việc, chuyển chỗ làm


Chapter 7 Yêu thích

Bài 1  Thi đấu

Bài 2  Thời trang

Bài 3  Giải trí

Bài 4  Sách

Bài 5  Sở thích, ý thích


Chapter 8 Thiên nhiên - Thư giãn

Bài 1  Khí hậu và thời tiết

Bài 2  Bão, động đất

Bài 3  Thiên nhiên

Bài 4  Ngày nghỉ

Bài 5  Du lịch


Chapter 9 Vì sức khỏe

Bài 1  Cơ thể và sức khỏe

Bài 2  Trước khi đổ bệnh

Bài 3  Triệu chứng bệnh

Bài 4  Bệnh và điều trị

Bài 5  Làm đẹp


Chapter 10 Tin tức

Bài 1  Rắc rối, sự cố

Bài 2  Tai nạn

Bài 3  Chính trị

Bài 4  Xã hội

Bài 5  Thế giới, môi trường


Chapter 11 Trạng thái - Hình ảnh

Bài 1  Tính cách

Bài 2  Cảm giác thoải mái

Bài 3  Cảm giác buồn bã

Bài 4  Hình ảnh tích cực

Bài 5  Hình ảnh tiêu cực


Chapter 12 Cách nói dễ nhầm lẫn

Bài 1  Thành ngữ ① Tính khí, tâm hồn, tâm trạng

Bài 2  Thành ngữ ② Đầu, mặt

Bài 3  Thành ngữ ③ Cơ thể

Bài 4  Phó từ

Bài 5  Cách nói nối