Từ vựng N2 - Chủ đề Rắc rối, sự cố

# Từ vựng Ví dụ
1
騒音
そうおん
Tiếng ồn, tiếng động
Từ liên quan
Đồng nghĩa 雑音(ざつおん) (tạp âm)、 物音(ものおと) (tiếng động)
Trái nghĩa 静寂(せいじゃく) (sự tĩnh lặng)
Liên quan 騒(さわ)がしい (ồn ào)

騒音(そうおん)を巡(めぐ)って、アパートでトラブルが起(お)きている。

Xoay quanh tiếng ồn, ở căn hộ đã xảy ra xích mích.
Ví dụ thêm
・

工事(こうじ)の騒音(そうおん)がうるさくて、集中(しゅうちゅう)できない。


Tiếng ồn từ công trình xây dựng ồn ào quá, không thể tập trung được.
・

夜中(やちゅう)の騒音(そうおん)に、近所(きんじょ)の人(ひと)が苦情(くじょう)を言(い)いに来(き)た。


Hàng xóm đến phàn nàn vì tiếng ồn lúc nửa đêm.
2
続出(する)
ぞくしゅつ(する)
Sự liên tục xuất hiện, xảy ra
Từ liên quan
Đồng nghĩa 頻発(ひんぱつ)する (xảy ra liên tục)、 相次(あいつ)ぐ (liên tiếp xảy ra)
Liên quan 多発(たはつ) (xảy ra nhiều)

最近(さいきん)、近所(きんじょ)でのトラブルが続出(ぞくしゅつ)している。

Gần đây, xích mích láng giềng liên tục xảy ra.
Ví dụ thêm
・

台風(たいふう)の影響(えいきょう)で、電車(でんしゃ)の遅延(ちえん)が続出(ぞくしゅつ)している。


Do ảnh hưởng của bão, tàu điện liên tục bị trì hoãn.
・

新(あたら)しいシステムに変(か)えてから、エラーが続出(ぞくしゅつ)した。


Từ khi đổi sang hệ thống mới, lỗi liên tục xảy ra.
3
思わず
おもわず
Bất giác, bất chợt
Từ liên quan
Đồng nghĩa つい (vô tình)、 無意識(むいしき)に (vô thức)
Trái nghĩa 意図的(いとてき)に (có chủ đích)
Liên quan うっかり (lơ đễnh)

近(ちか)くで大声(おおごえ)が聞(き)こえたので、思(おも)わず窓(まど)から外(そと)を見(み)た。

Do nghe thấy tiếng la lớn ở gần đó, tôi bất giác nhìn ra ngoài cửa sổ.
Ví dụ thêm
・

彼(かれ)の冗談(じょうだん)がおかしくて、思(おも)わず笑(わら)ってしまった。


Câu đùa của anh ấy buồn cười quá, tôi bất giác cười mất.
・

試合(しあい)に勝(か)った瞬間(しゅんかん)、思(おも)わず涙(なみだ)が出(で)た。


Khoảnh khắc thắng trận đấu, tôi bất giác rơi nước mắt.
4
一方
いっぽう
Một chiều, mặt khác, đơn phương
Từ liên quan
Đồng nghĩa 片方(かたほう) (một bên)
Trái nghĩa 双方(そうほう) (cả hai bên)
Liên quan 他方(たほう) (mặt khác)
①

近所(きんじょ)の人間関係(にんげんかんけい)は悪化(あっか)する一方(いっぽう)だ。

Mối quan hệ với hàng xóm cứ xấu đi một chiều.
②

一方(いっぽう)の話(はなし)だけを聞(き)いても、問題(もんだい)は解決(かいけつ)しない。

Có nghe chuyện của một phía cũng không thể giải quyết vấn đề.
Ví dụ thêm
・

物価(ぶっか)は上(あ)がる一方(いっぽう)で、給料(きゅうりょう)は変(か)わらない。


Giá cả cứ tăng mãi mà lương thì không thay đổi.
・

彼女(かのじょ)の話(はなし)を聞(き)く一方(いっぽう)で、自分(じぶん)の意見(いけん)も伝(つた)えた。


Một mặt nghe câu chuyện của cô ấy, mặt khác tôi cũng truyền đạt ý kiến của mình.
5
対立(する)
たいりつ(する)
Sự đối lập
Từ liên quan
Đồng nghĩa 対抗(たいこう)する (đối kháng)、 衝突(しょうとつ)する (xung đột)
Trái nghĩa 協力(きょうりょく)する (hợp tác)
Liên quan 紛争(ふんそう) (tranh chấp)

ごみ捨(す)てが原因(げんいん)で近所(きんじょ)同士(どうし)が対立(たいりつ)している。

Vì lý do vứt rác mà hàng xóm với nhau trở nên đối lập.
Ví dụ thêm
・

兄弟(きょうだい)間(かん)で遺産(いさん)の問題(もんだい)をめぐって対立(たいりつ)している。


Anh em đang đối lập nhau về vấn đề di sản.
・

二(ふた)つの国(くに)が領土問題(りょうどもんだい)で対立(たいりつ)している。


Hai nước đang đối lập nhau về vấn đề lãnh thổ.
6
拒否(する)
きょひ(する)
Sự từ chối, cự tuyệt
Từ liên quan
Đồng nghĩa 断(ことわ)る (từ chối)、 拒絶(きょぜつ)する (cự tuyệt)
Trái nghĩa 承諾(しょうだく)する (chấp thuận)
Liên quan 否定(ひてい)する (phủ định)

彼(かれ)らは話(はな)し合(あ)いを拒否(きょひ)した。

Họ từ chối nói chuyện với nhau.
Ví dụ thêm
・

彼(かれ)は出席(しゅっせき)を拒否(きょひ)して、会議(かいぎ)に来(こ)なかった。


Anh ấy từ chối tham dự và không đến cuộc họp.
・

その提案(ていあん)は全員(ぜんいん)に拒否(きょひ)された。


Đề xuất đó bị tất cả mọi người từ chối.
7
訴える
うったえる
Khiếu nại, kiện, kêu
Từ liên quan
Đồng nghĩa 告訴(こくそ)する (khởi tố)、 申(もう)し立(た)てる (đệ đơn)
Liên quan 訴訟(そしょう) (vụ kiện)
①

騒音(そうおん)トラブルで相手(あいて)を訴(うった)える。

Do xích mích tiếng ồn mà tôi đã khởi kiện bên kia.
②

彼女(かのじょ)は昨日(きのう)から頭痛(ずつう)を訴(うった)えている。

Cô ấy kêu đau đầu từ hôm qua.
Ví dụ thêm
・

会社(かいしゃ)を不当解雇(ふとうかいこ)で訴(うった)えるつもりだ。


Tôi định kiện công ty vì sa thải bất hợp pháp.
・

患者(かんじゃ)は強(つよ)い痛(いた)みを訴(うった)えている。


Bệnh nhân đang kêu đau dữ dội.
8
裁判(する)
さいばん(する)
Sự xét xử, phiên tòa
Từ liên quan
Đồng nghĩa 審判(しんぱん)する (phán xét)
Liên quan 裁判所(さいばんしょ) (tòa án)、 訴訟(そしょう) (vụ kiện)

できれば裁判(さいばん)など、したくない。

Nếu được tôi không muốn xét xử này nọ.
Ví dụ thêm
・

この裁判(さいばん)は来月(らいげつ)から始(はじ)まる予定(よてい)だ。


Phiên tòa này dự kiến bắt đầu từ tháng sau.
・

裁判(さいばん)で無罪(むざい)が証明(しょうめい)された。


Tại phiên tòa, sự vô tội đã được chứng minh.
9
関わる
かかわる
Liên quan, ảnh hưởng
Từ liên quan
Đồng nghĩa 関係(かんけい)する (có liên quan)、 携(たずさ)わる (tham gia vào)
Liên quan 関連(かんれん)する (liên quan đến)
①

あの人(ひと)には関(かか)わらない方(ほう)がいい。

Với người đó thì không nên liên quan.
②

命(いのち)に関(かか)わるような、けがではない。

Không phải là vết thương ảnh hưởng đến tính mạng.
Ví dụ thêm
・

この問題(もんだい)には多(おお)くの人(ひと)が関(かか)わっている。


Nhiều người có liên quan đến vấn đề này.
・

健康(けんこう)に関(かか)わることだから、すぐ病院(びょういん)に行(い)くべきだ。


Vì là việc liên quan đến sức khỏe nên phải đi bệnh viện ngay.
10
はねる
Văng, bắn, nhảy
Từ liên quan
Đồng nghĩa 跳(と)ぶ (nhảy)
Liên quan ひく (cán (người))

車(くるま)が通(とお)ったとき、泥(どろ)がはねてスカートが汚(よご)れた。

Khi xe chạy ngang qua, bùn bắn lên làm cái váy bị bẩn.
Ví dụ thêm
・

水(みず)たまりの水(みず)がはねて、服(ふく)が濡(ぬ)れた。


Nước ở vũng nước bắn lên, quần áo bị ướt.
・

油(あぶら)がはねて、やけどをした。


Dầu bắn lên, tôi bị bỏng.
11
犯罪
はんざい
Tội phạm
Từ liên quan
Đồng nghĩa 罪(つみ) (tội)、 犯行(はんこう) (hành vi phạm tội)
Liên quan 犯人(はんにん) (thủ phạm)

最近(さいきん)、この辺(あた)りで犯罪(はんざい)が増(ふ)えている。

Gần đây, khu vực này tội phạm tăng lên.
Ví dụ thêm
・

犯罪(はんざい)を防(ふせ)ぐために、防犯(ぼうはん)カメラが設置(せっち)された。


Để ngăn chặn tội phạm, camera an ninh đã được lắp đặt.
・

インターネットを使(つか)った犯罪(はんざい)が年々(ねんねん)増加(ぞうか)している。


Tội phạm sử dụng internet đang tăng lên hàng năm.
12
暴れる
あばれる
Quậy phá, náo loạn, làm loạn
Từ liên quan
Đồng nghĩa 荒(あ)れ狂(くる)う (cuồng loạn)
Trái nghĩa おとなしい (hiền lành)
Liên quan 乱暴(らんぼう) (bạo lực, thô bạo)

駅前(えきまえ)で男(おとこ)が暴(あば)れている。

Trước nhà ga, người đàn ông đang quậy phá.
Ví dụ thêm
・

酔(よ)っ払(ぱら)いが店(みせ)の中(なか)で暴(あば)れて、物(もの)を壊(こわ)した。


Người say rượu quậy phá trong quán và phá hỏng đồ đạc.
・

台風(たいふう)が暴(あば)れて、大(おお)きな被害(ひがい)が出(で)た。


Bão hoành hành, gây ra thiệt hại lớn.
13
乱暴(な/する)
らんぼう(な/する)
Thô bạo, hung bạo, thô lỗ
Từ liên quan
Đồng nghĩa 荒(あら)っぽい (thô bạo)、 粗暴(そぼう)な (hung bạo)
Trái nghĩa 穏(おだ)やかな (ôn hòa)
Liên quan 暴力(ぼうりょく) (bạo lực)

彼(かれ)は怒(おこ)って、ドアを乱暴(らんぼう)に閉(し)めた。

Anh ấy tức giận và đóng cửa một cách thô bạo.
Ví dụ thêm
・

子供(こども)に乱暴(らんぼう)な言葉(ことば)を使(つか)ってはいけない。


Không được dùng lời nói thô bạo với trẻ em.
・

荷物(にもつ)を乱暴(らんぼう)に扱(あつか)わないでください。


Xin đừng xử lý hành lý một cách thô bạo.
14
暴力
ぼうりょく
Bạo lực
Từ liên quan
Đồng nghĩa 武力(ぶりょく) (vũ lực)
Trái nghĩa 非暴力(ひぼうりょく) (phi bạo lực)
Liên quan 暴行(ぼうこう) (hành hung)

どんな理由(りゆう)があっても、暴力(ぼうりょく)はいけない。

Dù có lý do gì đi nữa, bạo lực là không được.
Ví dụ thêm
・

暴力(ぼうりょく)に頼(たよ)らず、話(はな)し合(あ)いで解決(かいけつ)しよう。


Đừng dựa vào bạo lực, hãy giải quyết bằng cách nói chuyện.
・

学校(がっこう)では暴力(ぼうりょく)をふるう生徒(せいと)に厳(きび)しく対応(たいおう)している。


Ở trường, học sinh sử dụng bạo lực bị xử lý nghiêm khắc.
15
おどかす
Dọa, đe dọa, hù dọa
Từ liên quan
Đồng nghĩa 脅(おど)す (đe dọa)、 威嚇(いかく)する (uy hiếp)
Trái nghĩa 安心(あんしん)させる (trấn an)
Liên quan 脅迫(きょうはく) (sự đe dọa)
①

このままでは合格(ごうかく)しないと、親(おや)におどかされた。

Tôi bị bố mẹ dọa rằng cứ thế này thì sẽ không đỗ đâu.
②

暗(くら)い場所(ばしょ)で友達(ともだち)をおどかした。

Tôi hù người bạn ở chỗ tối.
Ví dụ thêm
・

大(おお)きな犬(いぬ)が吠(ほ)えて、子供(こども)をおどかした。


Con chó lớn sủa, dọa đứa trẻ.
・

「お化(ば)けが来(く)るよ」と弟(おとうと)をおどかした。


Tôi dọa em trai rằng "Ma sắp đến đấy".
16
進入(する)
しんにゅう(する)
Sự xâm nhập, đột nhập
Từ liên quan
Đồng nghĩa 入(はい)り込(こ)む (lọt vào)
Trái nghĩa 退出(たいしゅつ)する (rút lui)
Dễ nhầm 侵入(しんにゅう)する (xâm nhập)
Liên quan 立(た)ち入(い)る (đi vào, xâm nhập)

犯人(はんにん)は、この窓(まど)から進入(しんにゅう)したようだ。

Hình như thủ phạm đã đột nhập từ cửa sổ này.
Ví dụ thêm
・

台風(たいふう)の影響(えいきょう)で、海水(かいすい)が住宅地(じゅうたくち)に進入(しんにゅう)した。


Do ảnh hưởng của bão, nước biển xâm nhập vào khu dân cư.
・

不審者(ふしんしゃ)がビルに進入(しんにゅう)しようとして、警備員(けいびいん)に止(と)められた。


Kẻ đáng ngờ cố xâm nhập vào tòa nhà và bị bảo vệ ngăn lại.
17
のぞく
Nhìn trộm, nhòm
Từ liên quan
Đồng nghĩa 覗(のぞ)き見(み)する (nhìn trộm)
Liên quan 盗(ぬす)み見(み)る (lén nhìn)

怪(あや)しい男(おとこ)が家(いえ)の中(なか)をのぞいている。

Người đàn ông khả nghi đang nhìn trộm vào trong nhà.
Ví dụ thêm
・

カーテンの隙間(すきま)から外(そと)をのぞいた。


Tôi nhìn ra ngoài qua khe hở rèm cửa.
・

箱(はこ)の中(なか)をのぞいたら、子猫(こねこ)がいた。


Khi nhòm vào trong hộp, thấy có mèo con.
18
見知らぬ
みしらぬ
Không quen biết, lạ
Từ liên quan
Đồng nghĩa 知(し)らない (không biết)、 未知(みち)の (chưa biết)
Trái nghĩa 顔(かお)なじみ (người quen mặt)
Liên quan 他人(たにん) (người lạ)

見知(みし)らぬ人(ひと)に突然(とつぜん)声(こえ)をかけられた。

Tôi bị người lạ mặt bất ngờ bắt chuyện.
Ví dụ thêm
・

見知(みし)らぬ番号(ばんごう)から電話(でんわ)がかかってきた。


Có cuộc gọi đến từ số điện thoại lạ.
・

見知(みし)らぬ土地(とち)で一人(ひとり)で旅(たび)をするのは不安(ふあん)だ。


Đi du lịch một mình ở vùng đất xa lạ thì lo lắng.
19
近寄る
ちかよる
Đến gần, tiến gần
Từ liên quan
Đồng nghĩa 近(ちか)づく (đến gần)、 接近(せっきん)する (tiếp cận)
Trái nghĩa 遠(とお)ざかる (rời xa)
Liên quan 寄(よ)る (ghé, tiến lại)

後(うし)ろから知(し)らない男(おとこ)が近寄(ちかよ)ってきた。

Từ phía sau, người đàn ông không quen biết đến gần.
Ví dụ thêm
・

危(あぶ)ないので、工事現場(こうじげんば)には近寄(ちかよ)らないでください。


Vì nguy hiểm, xin đừng lại gần công trường.
・

野良猫(のらねこ)が近寄(ちかよ)ってきて、足(あし)にすり寄(よ)った。


Con mèo hoang tiến lại gần và cọ vào chân.
20
縮まる
ちぢまる
Ngắn lại, thu nhỏ, co lại
Từ liên quan
Đồng nghĩa 短(みじか)くなる (trở nên ngắn hơn)、 狭(せば)まる (thu hẹp)
Trái nghĩa 広(ひろ)がる (mở rộng)
Liên quan 縮(ちぢ)める (rút ngắn)

あまりに怖(こわ)い思(おも)いをして、命(いのち)が縮(ちぢ)まった。

Sợ đến mức tuổi thọ ngắn lại.
Ví dụ thêm
・

洗濯(せんたく)したら、セーターが縮(ちぢ)まってしまった。


Khi giặt, áo len bị co lại mất rồi.
・

二人(ふたり)の距離(きょり)が少(すこ)しずつ縮(ちぢ)まっている。


Khoảng cách giữa hai người đang dần thu hẹp lại.
21
無理やり
むりやり
Miễn cưỡng, ép buộc, cưỡng ép
Từ liên quan
Đồng nghĩa 強引(ごういん)に (cưỡng ép)、 強制的(きょうせいてき)に (bắt buộc)
Trái nghĩa 自発的(じはつてき)に (tự nguyện)
Liên quan 無理(むり) (miễn cưỡng)

暗(くら)い道(みち)で無理(むり)やりバッグを盗(と)られた。

Tôi bị cướp giật túi xách trên con đường tối.
Ví dụ thêm
・

子供(こども)に無理(むり)やり野菜(やさい)を食(た)べさせるのはよくない。


Ép trẻ em ăn rau một cách miễn cưỡng là không tốt.
・

彼女(かのじょ)は無理(むり)やり笑顔(えがお)を作(つく)った。


Cô ấy miễn cưỡng nở nụ cười.
22
捜査(する)
そうさ(する)
Sự điều tra
Từ liên quan
Đồng nghĩa 調査(ちょうさ)する (điều tra)、 捜索(そうさく)する (lục soát)
Liên quan 捜査官(そうさかん) (điều tra viên)

警察(けいさつ)が事件(じけん)を捜査(そうさ)している。

Cảnh sát đang điều tra vụ án.
Ví dụ thêm
・

捜査(そうさ)の結果(けっか)、新(あたら)しい証拠(しょうこ)が見(み)つかった。


Kết quả điều tra, bằng chứng mới đã được tìm thấy.
・

警察(けいさつ)は事件(じけん)の捜査(そうさ)に全力(ぜんりょく)を挙(あ)げている。


Cảnh sát đang dồn toàn lực vào việc điều tra vụ án.
23
確定(する)
かくてい(する)
Sự xác định, xác nhận
Từ liên quan
Đồng nghĩa 決定(けってい)する (quyết định)、 確認(かくにん)する (xác nhận)
Trái nghĩa 未定(みてい) (chưa xác định)
Liên quan 確実(かくじつ)な (chắc chắn)

いろいろな証拠(しょうこ)から、その男(おとこ)が犯人(はんにん)だと確定(かくてい)した。

Từ nhiều chứng cứ, đã xác định được người đàn ông đó là thủ phạm.
Ví dụ thêm
・

来月(らいげつ)の会議(かいぎ)の日程(にってい)がまだ確定(かくてい)していない。


Lịch trình cuộc họp tháng sau vẫn chưa được xác định.
・

合格(ごうかく)が確定(かくてい)して、家族(かぞく)みんなで喜(よろこ)んだ。


Khi việc đỗ được xác nhận, cả gia đình đều vui mừng.
24
明らかな
あきらかな
Rõ ràng, minh bạch
Từ liên quan
Đồng nghĩa 明白(めいはく)な (rõ ràng)、 はっきりした (rõ ràng)
Trái nghĩa 曖昧(あいまい)な (mơ hồ)
Liên quan 明確(めいかく)な (minh xác)

あの男(おとこ)が犯人(はんにん)であることは明(あき)らかだ。

Việc người đàn ông đó là thủ phạm đã rõ ràng.
Ví dụ thêm
・

彼(かれ)のうそは明(あき)らかだった。


Lời nói dối của anh ấy đã rõ ràng.
・

調査(ちょうさ)の結果(けっか)、原因(げんいん)が明(あき)らかになった。


Kết quả điều tra, nguyên nhân đã trở nên rõ ràng.
25
一致(する)
いっち(する)
Sự thống nhất, trùng khớp, nhất trí
Từ liên quan
Đồng nghĩa 合致(がっち)する (phù hợp)、 一貫(いっかん)する (nhất quán)
Trái nghĩa 矛盾(むじゅん)する (mâu thuẫn)
Liên quan 共通(きょうつう)する (chung)

犯人(はんにん)の特徴(とくちょう)と証言者(しょうげんしゃ)の話(はなし)が一致(いっち)した。

Đặc trưng của thủ phạm và lời nói của nhân chứng thống nhất với nhau.
Ví dụ thêm
・

二人(ふたり)の意見(いけん)が一致(いっち)して、計画(けいかく)がスムーズに進(すす)んだ。


Ý kiến hai người thống nhất, kế hoạch tiến hành suôn sẻ.
・

指紋(しもん)が現場(げんば)に残(のこ)されたものと一致(いっち)した。


Dấu vân tay trùng khớp với dấu vân tay để lại ở hiện trường.
26
自ら
みずから
Tự mình
Từ liên quan
Đồng nghĩa 自分(じぶん)で (tự mình)、 自主的(じしゅてき)に (tự chủ)
Liên quan 自発的(じはつてき) (tự phát)

犯人(はんにん)が自(みずか)ら警察(けいさつ)に現(あらわ)れた。

Thủ phạm đã tự mình xuất hiện ở chỗ cảnh sát.
Ví dụ thêm
・

社長(しゃちょう)が自(みずか)ら謝罪(しゃざい)に訪(おとず)れた。


Giám đốc đã tự mình đến xin lỗi.
・

問題(もんだい)は自(みずか)ら解決(かいけつ)しなければならない。


Vấn đề phải tự mình giải quyết.
27
居場所
いばしょ
Nơi ở, chỗ ở
Từ liên quan
Đồng nghĩa 所在地(しょざいち) (nơi ở)
Liên quan 行方(ゆくえ) (tung tích)、 住所(じゅうしょ) (địa chỉ)

犯人(はんにん)の居場所(いばしょ)が、わかった。

Đã biết được nơi ở của thủ phạm.
Ví dụ thêm
・

子供(こども)の居場所(いばしょ)をGPSで確認(かくにん)できるようにしている。


Tôi đã cài đặt để có thể xác nhận vị trí của con bằng GPS.
・

彼(かれ)は家(いえ)にも会社(かいしゃ)にも居場所(いばしょ)がないと感(かん)じている。


Anh ấy cảm thấy không có chỗ đứng ở nhà cũng như ở công ty.
28
持ち主
もちぬし
Chủ nhân, chủ sở hữu
Từ liên quan
Đồng nghĩa 所有者(しょゆうしゃ) (người sở hữu)、 オーナー (chủ sở hữu)
Liên quan 所持(しょじ)する (sở hữu)

警察(けいさつ)が自転車(じてんしゃ)の持(も)ち主(ぬし)を調(しら)べている。

Cảnh sát đang điều tra chủ nhân của chiếc xe đạp.
Ví dụ thêm
・

この傘(かさ)の持(も)ち主(ぬし)は誰(だれ)ですか。


Chủ nhân của cái ô này là ai?
・

落(お)とし物(もの)の持(も)ち主(ぬし)が見(み)つかった。


Đã tìm thấy chủ nhân của đồ bị rơi.
29
あくまで[も]
Kiên trì đến cùng, chỉ là
Từ liên quan
Đồng nghĩa どこまでも (đến cùng)
Liên quan 断固(だんこ)として (kiên quyết)
①

事件(じけん)が解決(かいけつ)するまで、あくまで捜査(そうさ)を続(つづ)ける。

Cho đến khi giải quyết được vụ án, tiếp tục điều tra đến cùng.
②

この金額(きんがく)はあくまでも目安(めやす)で、変更(へんこう)の可能性(かのうせい)がある。

Số tiền này chỉ là con số ước chừng, có khả năng thay đổi.
Ví dụ thêm
・

これはあくまで個人(こじん)的(てき)な意見(いけん)です。


Đây chỉ là ý kiến cá nhân thôi.
・

あくまで努力(どりょく)を続(つづ)ければ、夢(ゆめ)は叶(かな)う。


Nếu kiên trì nỗ lực đến cùng, ước mơ sẽ thành hiện thực.
30
実に
じつに
Quả thực, thật sự
Từ liên quan
Đồng nghĩa 本当(ほんとう)に (thật sự)、 まことに (quả thật)
Liên quan 非常(ひじょう)に (vô cùng)

これは実(じつ)に不思議(ふしぎ)な事件(じけん)だ。

Đây quả thực là vụ án bí ẩn.
Ví dụ thêm
・

彼女(かのじょ)のスピーチは実(じつ)に感動的(かんどうてき)だった。


Bài phát biểu của cô ấy quả thực rất cảm động.
・

この料理(りょうり)は実(じつ)においしい。


Món ăn này quả thực rất ngon.
31
困難(な)
こんなん(な)
Sự khó khăn, vất vả
Từ liên quan
Đồng nghĩa 難(むずか)しい (khó khăn)、 厄介(やっかい)な (phiền toái)
Trái nghĩa 容易(ようい)な (dễ dàng)
Liên quan 苦難(くなん) (gian nan)
①

彼(かれ)は多(おお)くの困難(こんなん)を乗(の)り越(こ)えて、頑張(がんば)っている。

Anh ấy cố gắng vượt qua nhiều khó khăn.
②

警察(けいさつ)は困難(こんなん)な事件(じけん)を一(ひと)つひとつ解決(かいけつ)する。

Cảnh sát giải quyết vụ án khó khăn từng cái một.
Ví dụ thêm
・

困難(こんなん)な状況(じょうきょう)でも、あきらめずに前(まえ)に進(すす)もう。


Dù trong hoàn cảnh khó khăn, hãy không bỏ cuộc mà tiến về phía trước.
・

山頂(さんちょう)への道(みち)のりは困難(こんなん)を極(きわ)めた。


Con đường lên đỉnh núi cực kỳ khó khăn.
32
改める
あらためる
Sửa đổi, cải thiện, đổi mới
Từ liên quan
Đồng nghĩa 直(なお)す (sửa chữa)、 改善(かいぜん)する (cải thiện)
Liên quan 改正(かいせい)する (cải chính)

彼(かれ)は今(いま)は生活(せいかつ)を改(あらた)め、まじめに暮(く)らしている。

Bây giờ anh ấy sửa đổi sinh hoạt, sống nghiêm túc.
Ví dụ thêm
・

悪(わる)い習慣(しゅうかん)を改(あらた)めるのは簡単(かんたん)ではない。


Sửa đổi thói quen xấu không phải là dễ.
・

態度(たいど)を改(あらた)めないと、誰(だれ)にも信頼(しんらい)されないよ。


Nếu không sửa đổi thái độ, sẽ không được ai tin tưởng đâu.
33
ようやく
Cuối cùng rồi cũng
Từ liên quan
Đồng nghĩa やっと (cuối cùng cũng)、 ついに (rốt cuộc)
Trái nghĩa すぐに (ngay lập tức)
Liên quan 辛(かろ)うじて (chật vật)

20年前(にじゅうねんまえ)に起(お)こった事件(じけん)がようやく解決(かいけつ)した。

Vụ án xảy ra 20 năm trước cuối cùng cũng được giải quyết.
Ví dụ thêm
・

長い間(ながいあいだ)探(さが)していた本(ほん)がようやく見(み)つかった。


Cuốn sách tìm kiếm suốt thời gian dài cuối cùng cũng đã tìm thấy.
・

3時間(さんじかん)待(ま)って、ようやく自分(じぶん)の番(ばん)が来(き)た。


Đợi 3 tiếng đồng hồ, cuối cùng cũng đến lượt mình.

JTest.net


Giới thiệu

2500 Từ vựng JLPT N2 tổng hợp những từ vựng xuất hiện nhiều trong kỳ thi năng lực tiếng Nhật JLPT N2. Kho từ vựng sắp xếp theo những chủ đề thông dụng trong cuộc sống hàng ngày.

Trắc nghiệm tiếng Nhật

Hàng nghìn câu hỏi trắc nghiệm JLPT N2 dành cho bạn

Trắc nghiệm chữ Hán Trắc nghiệm từ vựng

Mục lục


Chapter 1 Quan hệ giữa người với người

Bài 1  Gia đình

Bài 2  Bạn bè

Bài 3  Người quen, mối quan hệ giao tiếp

Bài 4  Người yêu

Bài 5  Mối quan hệ (trở nên) xấu đi


Chapter 2 Đời sống

Bài 1  Nơi ở

Bài 2  Tiền bạc

Bài 3  Bữa ăn

Bài 4  Mua sắm

Bài 5  Từ thể hiện thời gian


Chapter 3 Ở nhà

Bài 1  Buổi sáng

Bài 2  Công việc hàng ngày

Bài 3  Nấu ăn

Bài 4  Việc nhà

Bài 5  Chuyển nhà


Chapter 4 Phố xá

Bài 1  Phố xá

Bài 2  Ủy ban (Văn phòng Nhà nước)

Bài 3  Quê hương

Bài 4  Giao thông

Bài 5  Các ngành công nghiệp


Chapter 5 Tại trường học

Bài 1  Trường học

Bài 2  Học tập

Bài 3  Thi cử

Bài 4  Đại học, Cao học

Bài 5  Máy tính (Điện thoại thông minh)


Chapter 6 Tại công ty

Bài 1  Tìm việc, việc làm

Bài 2  Công ty

Bài 3  Công việc

Bài 4  Quan hệ trên dưới

Bài 5  Nghỉ việc, chuyển chỗ làm


Chapter 7 Yêu thích

Bài 1  Thi đấu

Bài 2  Thời trang

Bài 3  Giải trí

Bài 4  Sách

Bài 5  Sở thích, ý thích


Chapter 8 Thiên nhiên - Thư giãn

Bài 1  Khí hậu và thời tiết

Bài 2  Bão, động đất

Bài 3  Thiên nhiên

Bài 4  Ngày nghỉ

Bài 5  Du lịch


Chapter 9 Vì sức khỏe

Bài 1  Cơ thể và sức khỏe

Bài 2  Trước khi đổ bệnh

Bài 3  Triệu chứng bệnh

Bài 4  Bệnh và điều trị

Bài 5  Làm đẹp


Chapter 10 Tin tức

Bài 1  Rắc rối, sự cố

Bài 2  Tai nạn

Bài 3  Chính trị

Bài 4  Xã hội

Bài 5  Thế giới, môi trường


Chapter 11 Trạng thái - Hình ảnh

Bài 1  Tính cách

Bài 2  Cảm giác thoải mái

Bài 3  Cảm giác buồn bã

Bài 4  Hình ảnh tích cực

Bài 5  Hình ảnh tiêu cực


Chapter 12 Cách nói dễ nhầm lẫn

Bài 1  Thành ngữ ① Tính khí, tâm hồn, tâm trạng

Bài 2  Thành ngữ ② Đầu, mặt

Bài 3  Thành ngữ ③ Cơ thể

Bài 4  Phó từ

Bài 5  Cách nói nối