Từ vựng N2 - Chủ đề Rắc rối, sự cố

# Từ vựng Ví dụ
1
騒音
そうおん
Tiếng ồn, tiếng động

騒音そうおんめぐって、アパートでトラブルがきている。

Xoay quanh tiếng ồn, ở căn hộ đã xảy ra xích mích.
Ví dụ thêm

工事こうじ騒音そうおんがうるさくて、集中しゅうちゅうできない。


Tiếng ồn từ công trình xây dựng ồn ào quá, không thể tập trung được.

夜中やちゅう騒音そうおんに、近所きんじょひと苦情くじょういにた。


Hàng xóm đến phàn nàn vì tiếng ồn lúc nửa đêm.
2
続出(する)
ぞくしゅつ(する)
Sự liên tục xuất hiện, xảy ra

最近さいきん近所きんじょでのトラブルが続出ぞくしゅつしている。

Gần đây, xích mích láng giềng liên tục xảy ra.
Ví dụ thêm

台風たいふう影響えいきょうで、電車でんしゃ遅延ちえん続出ぞくしゅつしている。


Do ảnh hưởng của bão, tàu điện liên tục bị trì hoãn.

あたらしいシステムにえてから、エラーが続出ぞくしゅつした。


Từ khi đổi sang hệ thống mới, lỗi liên tục xảy ra.
3
思わず
おもわず
Bất giác, bất chợt

ちかくで大声おおごえこえたので、おもわずまどからそとた。

Do nghe thấy tiếng la lớn ở gần đó, tôi bất giác nhìn ra ngoài cửa sổ.
Ví dụ thêm

かれ冗談じょうだんがおかしくて、おもわずわらってしまった。


Câu đùa của anh ấy buồn cười quá, tôi bất giác cười mất.

試合しあいった瞬間しゅんかんおもわずなみだた。


Khoảnh khắc thắng trận đấu, tôi bất giác rơi nước mắt.
4
一方
いっぽう
Một chiều, mặt khác, đơn phương

近所きんじょ人間関係にんげんかんけい悪化あっかする一方いっぽうだ。

Mối quan hệ với hàng xóm cứ xấu đi một chiều.

一方いっぽうはなしだけをいても、問題もんだい解決かいけつしない。

Có nghe chuyện của một phía cũng không thể giải quyết vấn đề.
Ví dụ thêm

物価ぶっかがる一方いっぽうで、給料きゅうりょうわらない。


Giá cả cứ tăng mãi mà lương thì không thay đổi.

彼女かのじょはなし一方いっぽうで、自分じぶん意見いけんつたえた。


Một mặt nghe câu chuyện của cô ấy, mặt khác tôi cũng truyền đạt ý kiến của mình.
5
対立(する)
たいりつ(する)
Sự đối lập

ごみてが原因げんいん近所きんじょ同士どうし対立たいりつしている。

Vì lý do vứt rác mà hàng xóm với nhau trở nên đối lập.
Ví dụ thêm

兄弟きょうだいかん遺産いさん問題もんだいをめぐって対立たいりつしている。


Anh em đang đối lập nhau về vấn đề di sản.

ふたつのくに領土問題りょうどもんだい対立たいりつしている。


Hai nước đang đối lập nhau về vấn đề lãnh thổ.
6
拒否(する)
きょひ(する)
Sự từ chối, cự tuyệt

かれらははないを拒否きょひした。

Họ từ chối nói chuyện với nhau.
Ví dụ thêm

かれ出席しゅっせき拒否きょひして、会議かいぎなかった。


Anh ấy từ chối tham dự và không đến cuộc họp.

その提案ていあん全員ぜんいん拒否きょひされた。


Đề xuất đó bị tất cả mọi người từ chối.
7
訴える
うったえる
Khiếu nại, kiện, kêu

騒音そうおんトラブルで相手あいてうったえる。

Do xích mích tiếng ồn mà tôi đã khởi kiện bên kia.

彼女かのじょ昨日きのうから頭痛ずつううったえている。

Cô ấy kêu đau đầu từ hôm qua.
Ví dụ thêm

会社かいしゃ不当解雇ふとうかいこうったえるつもりだ。


Tôi định kiện công ty vì sa thải bất hợp pháp.

患者かんじゃつよいたみをうったえている。


Bệnh nhân đang kêu đau dữ dội.
8
裁判(する)
さいばん(する)
Sự xét xử, phiên tòa

できれば裁判さいばんなど、したくない。

Nếu được tôi không muốn xét xử này nọ.
Ví dụ thêm

この裁判さいばん来月らいげつからはじまる予定よていだ。


Phiên tòa này dự kiến bắt đầu từ tháng sau.

裁判さいばん無罪むざい証明しょうめいされた。


Tại phiên tòa, sự vô tội đã được chứng minh.
9
関わる
かかわる
Liên quan, ảnh hưởng

あのひとにはかかわらないほうがいい。

Với người đó thì không nên liên quan.

いのちかかわるような、けがではない。

Không phải là vết thương ảnh hưởng đến tính mạng.
Ví dụ thêm

この問題もんだいにはおおくのひとかかわっている。


Nhiều người có liên quan đến vấn đề này.

健康けんこうかかわることだから、すぐ病院びょういんくべきだ。


Vì là việc liên quan đến sức khỏe nên phải đi bệnh viện ngay.
10
はねる
Văng, bắn, nhảy

くるまとおったとき、どろがはねてスカートがよごれた。

Khi xe chạy ngang qua, bùn bắn lên làm cái váy bị bẩn.
Ví dụ thêm

みずたまりのみずがはねて、ふくれた。


Nước ở vũng nước bắn lên, quần áo bị ướt.

あぶらがはねて、やけどをした。


Dầu bắn lên, tôi bị bỏng.
11
犯罪
はんざい
Tội phạm

最近さいきん、このあたりで犯罪はんざいえている。

Gần đây, khu vực này tội phạm tăng lên.
Ví dụ thêm

犯罪はんざいふせぐために、防犯ぼうはんカメラが設置せっちされた。


Để ngăn chặn tội phạm, camera an ninh đã được lắp đặt.

インターネットを使つかった犯罪はんざい年々ねんねん増加ぞうかしている。


Tội phạm sử dụng internet đang tăng lên hàng năm.
12
暴れる
あばれる
Quậy phá, náo loạn, làm loạn

駅前えきまえおとこあばれている。

Trước nhà ga, người đàn ông đang quậy phá.
Ví dụ thêm

ぱらいがみせなかあばれて、ものこわした。


Người say rượu quậy phá trong quán và phá hỏng đồ đạc.

台風たいふうあばれて、おおきな被害ひがいた。


Bão hoành hành, gây ra thiệt hại lớn.
13
乱暴(な/する)
らんぼう(な/する)
Thô bạo, hung bạo, thô lỗ

かれおこって、ドアを乱暴らんぼうめた。

Anh ấy tức giận và đóng cửa một cách thô bạo.
Ví dụ thêm

子供こども乱暴らんぼう言葉ことば使つかってはいけない。


Không được dùng lời nói thô bạo với trẻ em.

荷物にもつ乱暴らんぼうあつかわないでください。


Xin đừng xử lý hành lý một cách thô bạo.
14
暴力
ぼうりょく
Bạo lực

どんな理由りゆうがあっても、暴力ぼうりょくはいけない。

Dù có lý do gì đi nữa, bạo lực là không được.
Ví dụ thêm

暴力ぼうりょくたよらず、はないで解決かいけつしよう。


Đừng dựa vào bạo lực, hãy giải quyết bằng cách nói chuyện.

学校がっこうでは暴力ぼうりょくをふるう生徒せいときびしく対応たいおうしている。


Ở trường, học sinh sử dụng bạo lực bị xử lý nghiêm khắc.
15
おどかす
Dọa, đe dọa, hù dọa

このままでは合格ごうかくしないと、おやにおどかされた。

Tôi bị bố mẹ dọa rằng cứ thế này thì sẽ không đỗ đâu.

くら場所ばしょ友達ともだちをおどかした。

Tôi hù người bạn ở chỗ tối.
Ví dụ thêm

おおきないぬえて、子供こどもをおどかした。


Con chó lớn sủa, dọa đứa trẻ.

「おけがるよ」とおとうとをおどかした。


Tôi dọa em trai rằng "Ma sắp đến đấy".
16
進入(する)
しんにゅう(する)
Sự xâm nhập, đột nhập

犯人はんにんは、このまどから進入しんにゅうしたようだ。

Hình như thủ phạm đã đột nhập từ cửa sổ này.
Ví dụ thêm

台風たいふう影響えいきょうで、海水かいすい住宅地じゅうたくち進入しんにゅうした。


Do ảnh hưởng của bão, nước biển xâm nhập vào khu dân cư.

不審者ふしんしゃがビルに進入しんにゅうしようとして、警備員けいびいんめられた。


Kẻ đáng ngờ cố xâm nhập vào tòa nhà và bị bảo vệ ngăn lại.
17
のぞく
Nhìn trộm, nhòm

あやしいおとこいえなかをのぞいている。

Người đàn ông khả nghi đang nhìn trộm vào trong nhà.
Ví dụ thêm

カーテンの隙間すきまからそとをのぞいた。


Tôi nhìn ra ngoài qua khe hở rèm cửa.

はこなかをのぞいたら、子猫こねこがいた。


Khi nhòm vào trong hộp, thấy có mèo con.
18
見知らぬ
みしらぬ
Không quen biết, lạ

見知みしらぬひと突然とつぜんこえをかけられた。

Tôi bị người lạ mặt bất ngờ bắt chuyện.
Ví dụ thêm

見知みしらぬ番号ばんごうから電話でんわがかかってきた。


Có cuộc gọi đến từ số điện thoại lạ.

見知みしらぬ土地とち一人ひとりたびをするのは不安ふあんだ。


Đi du lịch một mình ở vùng đất xa lạ thì lo lắng.
19
近寄る
ちかよる
Đến gần, tiến gần

うしろかららないおとこ近寄ちかよってきた。

Từ phía sau, người đàn ông không quen biết đến gần.
Ví dụ thêm

あぶないので、工事現場こうじげんばには近寄ちかよらないでください。


Vì nguy hiểm, xin đừng lại gần công trường.

野良猫のらねこ近寄ちかよってきて、あしにすりった。


Con mèo hoang tiến lại gần và cọ vào chân.
20
縮まる
ちぢまる
Ngắn lại, thu nhỏ, co lại

あまりにこわおもいをして、いのちちぢまった。

Sợ đến mức tuổi thọ ngắn lại.
Ví dụ thêm

洗濯せんたくしたら、セーターがちぢまってしまった。


Khi giặt, áo len bị co lại mất rồi.

二人ふたり距離きょりすこしずつちぢまっている。


Khoảng cách giữa hai người đang dần thu hẹp lại.
21
無理やり
むりやり
Miễn cưỡng, ép buộc, cưỡng ép

くらみち無理むりやりバッグをられた。

Tôi bị cướp giật túi xách trên con đường tối.
Ví dụ thêm

子供こども無理むりやり野菜やさいべさせるのはよくない。


Ép trẻ em ăn rau một cách miễn cưỡng là không tốt.

彼女かのじょ無理むりやり笑顔えがおつくった。


Cô ấy miễn cưỡng nở nụ cười.
22
捜査(する)
そうさ(する)
Sự điều tra

警察けいさつ事件じけん捜査そうさしている。

Cảnh sát đang điều tra vụ án.
Ví dụ thêm

捜査そうさ結果けっかあたらしい証拠しょうこつかった。


Kết quả điều tra, bằng chứng mới đã được tìm thấy.

警察けいさつ事件じけん捜査そうさ全力ぜんりょくげている。


Cảnh sát đang dồn toàn lực vào việc điều tra vụ án.
23
確定(する)
かくてい(する)
Sự xác định, xác nhận

いろいろな証拠しょうこから、そのおとこ犯人はんにんだと確定かくていした。

Từ nhiều chứng cứ, đã xác định được người đàn ông đó là thủ phạm.
Ví dụ thêm

来月らいげつ会議かいぎ日程にっていがまだ確定かくていしていない。


Lịch trình cuộc họp tháng sau vẫn chưa được xác định.

合格ごうかく確定かくていして、家族かぞくみんなでよろこんだ。


Khi việc đỗ được xác nhận, cả gia đình đều vui mừng.
24
明らかな
あきらかな
Rõ ràng, minh bạch

あのおとこ犯人はんにんであることはあきらかだ。

Việc người đàn ông đó là thủ phạm đã rõ ràng.
Ví dụ thêm

かれのうそはあきらかだった。


Lời nói dối của anh ấy đã rõ ràng.

調査ちょうさ結果けっか原因げんいんあきらかになった。


Kết quả điều tra, nguyên nhân đã trở nên rõ ràng.
25
一致(する)
いっち(する)
Sự thống nhất, trùng khớp, nhất trí

犯人はんにん特徴とくちょう証言者しょうげんしゃはなし一致いっちした。

Đặc trưng của thủ phạm và lời nói của nhân chứng thống nhất với nhau.
Ví dụ thêm

二人ふたり意見いけん一致いっちして、計画けいかくがスムーズにすすんだ。


Ý kiến hai người thống nhất, kế hoạch tiến hành suôn sẻ.

指紋しもん現場げんばのこされたものと一致いっちした。


Dấu vân tay trùng khớp với dấu vân tay để lại ở hiện trường.
26
自ら
みずから
Tự mình

犯人はんにんみずか警察けいさつあらわれた。

Thủ phạm đã tự mình xuất hiện ở chỗ cảnh sát.
Ví dụ thêm

社長しゃちょうみずか謝罪しゃざいおとずれた。


Giám đốc đã tự mình đến xin lỗi.

問題もんだいみずか解決かいけつしなければならない。


Vấn đề phải tự mình giải quyết.
27
居場所
いばしょ
Nơi ở, chỗ ở

犯人はんにん居場所いばしょが、わかった。

Đã biết được nơi ở của thủ phạm.
Ví dụ thêm

子供こども居場所いばしょをGPSで確認かくにんできるようにしている。


Tôi đã cài đặt để có thể xác nhận vị trí của con bằng GPS.

かれいえにも会社かいしゃにも居場所いばしょがないとかんじている。


Anh ấy cảm thấy không có chỗ đứng ở nhà cũng như ở công ty.
28
持ち主
もちぬし
Chủ nhân, chủ sở hữu

警察けいさつ自転車じてんしゃぬし調しらべている。

Cảnh sát đang điều tra chủ nhân của chiếc xe đạp.
Ví dụ thêm

このかさぬしだれですか。


Chủ nhân của cái ô này là ai?

としものぬしつかった。


Đã tìm thấy chủ nhân của đồ bị rơi.
29
あくまで[も]
Kiên trì đến cùng, chỉ là

事件じけん解決かいけつするまで、あくまで捜査そうさつづける。

Cho đến khi giải quyết được vụ án, tiếp tục điều tra đến cùng.

この金額きんがくはあくまでも目安めやすで、変更へんこう可能性かのうせいがある。

Số tiền này chỉ là con số ước chừng, có khả năng thay đổi.
Ví dụ thêm

これはあくまで個人こじんてき意見いけんです。


Đây chỉ là ý kiến cá nhân thôi.

あくまで努力どりょくつづければ、ゆめかなう。


Nếu kiên trì nỗ lực đến cùng, ước mơ sẽ thành hiện thực.
30
実に
じつに
Quả thực, thật sự

これはじつ不思議ふしぎ事件じけんだ。

Đây quả thực là vụ án bí ẩn.
Ví dụ thêm

彼女かのじょのスピーチはじつ感動的かんどうてきだった。


Bài phát biểu của cô ấy quả thực rất cảm động.

この料理りょうりじつにおいしい。


Món ăn này quả thực rất ngon.
31
困難(な)
こんなん(な)
Sự khó khăn, vất vả

かれおおくの困難こんなんえて、頑張がんばっている。

Anh ấy cố gắng vượt qua nhiều khó khăn.

警察けいさつ困難こんなん事件じけんひとつひとつ解決かいけつする。

Cảnh sát giải quyết vụ án khó khăn từng cái một.
Ví dụ thêm

困難こんなん状況じょうきょうでも、あきらめずにまえすすもう。


Dù trong hoàn cảnh khó khăn, hãy không bỏ cuộc mà tiến về phía trước.

山頂さんちょうへのみちのりは困難こんなんきわめた。


Con đường lên đỉnh núi cực kỳ khó khăn.
32
改める
あらためる
Sửa đổi, cải thiện, đổi mới

かれいま生活せいかつあらため、まじめにらしている。

Bây giờ anh ấy sửa đổi sinh hoạt, sống nghiêm túc.
Ví dụ thêm

わる習慣しゅうかんあらためるのは簡単かんたんではない。


Sửa đổi thói quen xấu không phải là dễ.

態度たいどあらためないと、だれにも信頼しんらいされないよ。


Nếu không sửa đổi thái độ, sẽ không được ai tin tưởng đâu.
33
ようやく
Cuối cùng rồi cũng

20年前にじゅうねんまえこった事件じけんがようやく解決かいけつした。

Vụ án xảy ra 20 năm trước cuối cùng cũng được giải quyết.
Ví dụ thêm

長い間ながいあいださがしていたほんがようやくつかった。


Cuốn sách tìm kiếm suốt thời gian dài cuối cùng cũng đã tìm thấy.

3時間さんじかんって、ようやく自分じぶんばんた。


Đợi 3 tiếng đồng hồ, cuối cùng cũng đến lượt mình.

JTest.net


Giới thiệu

2500 Từ vựng JLPT N2 tổng hợp những từ vựng xuất hiện nhiều trong kỳ thi năng lực tiếng Nhật JLPT N2. Kho từ vựng sắp xếp theo những chủ đề thông dụng trong cuộc sống hàng ngày.

Trắc nghiệm tiếng Nhật

Hàng nghìn câu hỏi trắc nghiệm JLPT N2 dành cho bạn

Trắc nghiệm chữ Hán Trắc nghiệm từ vựng

Mục lục


Chapter 1 Quan hệ giữa người với người

Bài 1  Gia đình

Bài 2  Bạn bè

Bài 3  Người quen, mối quan hệ giao tiếp

Bài 4  Người yêu

Bài 5  Mối quan hệ (trở nên) xấu đi


Chapter 2 Đời sống

Bài 1  Nơi ở

Bài 2  Tiền bạc

Bài 3  Bữa ăn

Bài 4  Mua sắm

Bài 5  Từ thể hiện thời gian


Chapter 3 Ở nhà

Bài 1  Buổi sáng

Bài 2  Công việc hàng ngày

Bài 3  Nấu ăn

Bài 4  Việc nhà

Bài 5  Chuyển nhà


Chapter 4 Phố xá

Bài 1  Phố xá

Bài 2  Ủy ban (Văn phòng Nhà nước)

Bài 3  Quê hương

Bài 4  Giao thông

Bài 5  Các ngành công nghiệp


Chapter 5 Tại trường học

Bài 1  Trường học

Bài 2  Học tập

Bài 3  Thi cử

Bài 4  Đại học, Cao học

Bài 5  Máy tính (Điện thoại thông minh)


Chapter 6 Tại công ty

Bài 1  Tìm việc, việc làm

Bài 2  Công ty

Bài 3  Công việc

Bài 4  Quan hệ trên dưới

Bài 5  Nghỉ việc, chuyển chỗ làm


Chapter 7 Yêu thích

Bài 1  Thi đấu

Bài 2  Thời trang

Bài 3  Giải trí

Bài 4  Sách

Bài 5  Sở thích, ý thích


Chapter 8 Thiên nhiên - Thư giãn

Bài 1  Khí hậu và thời tiết

Bài 2  Bão, động đất

Bài 3  Thiên nhiên

Bài 4  Ngày nghỉ

Bài 5  Du lịch


Chapter 9 Vì sức khỏe

Bài 1  Cơ thể và sức khỏe

Bài 2  Trước khi đổ bệnh

Bài 3  Triệu chứng bệnh

Bài 4  Bệnh và điều trị

Bài 5  Làm đẹp


Chapter 10 Tin tức

Bài 1  Rắc rối, sự cố

Bài 2  Tai nạn

Bài 3  Chính trị

Bài 4  Xã hội

Bài 5  Thế giới, môi trường


Chapter 11 Trạng thái - Hình ảnh

Bài 1  Tính cách

Bài 2  Cảm giác thoải mái

Bài 3  Cảm giác buồn bã

Bài 4  Hình ảnh tích cực

Bài 5  Hình ảnh tiêu cực


Chapter 12 Cách nói dễ nhầm lẫn

Bài 1  Thành ngữ ① Tính khí, tâm hồn, tâm trạng

Bài 2  Thành ngữ ② Đầu, mặt

Bài 3  Thành ngữ ③ Cơ thể

Bài 4  Phó từ

Bài 5  Cách nói nối