Từ vựng N2 - Chủ đề Cơ thể và sức khỏe
| # | Từ vựng | Ví dụ |
|---|---|---|
|
1
|
測定(する)そくてい(する)Sự đo lường, đo đạc |
Ví dụ thêm
・
Để đo nhiệt độ chính xác, tôi đã dùng nhiệt kế mới.
・
この Có thể đo chất lượng nước bằng thiết bị này.
・
Trước khi thí nghiệm, hãy đo trọng lượng nguyên liệu trước. |
|
2
|
定期的なていきてきなĐịnh kỳ |
Ví dụ thêm
・
Việc đi nha sĩ định kỳ là rất quan trọng.
・
Anh ấy đi phòng tập gym định kỳ.
・
Tập thể dục định kỳ tốt cho sức khỏe. |
|
3
|
血圧けつあつHuyết áp |
Ví dụ thêm
・
Nếu ăn quá nhiều muối, huyết áp sẽ tăng.
・
Bác sĩ đã kê đơn thuốc hạ huyết áp cho tôi.
・
Việc đo huyết áp mỗi sáng đã trở thành thói quen. |
|
4
|
体力たいりょくThể lực |
Ví dụ thêm
・
Khi có tuổi, thể lực sẽ giảm sút.
・
マラソンを Để chạy marathon cần phải có thể lực.
・
Tôi chạy bộ mỗi ngày để rèn luyện thể lực. |
|
5
|
心身しんしんTinh thần và thể chất |
Ví dụ thêm
・
ヨガは Người ta nói rằng yoga tốt cho sức khỏe tinh thần và thể chất.
・
Vì áp lực công việc mà cả tinh thần lẫn thể chất đều kiệt sức.
・
Khi tắm suối nước nóng, tinh thần và thể chất được phục hồi. |
|
6
|
健やかなすこやかなKhỏe mạnh |
Ví dụ thêm
・
Tôi cầu chúc em bé lớn lên khỏe mạnh.
・
Để có những ngày tháng khỏe mạnh, giấc ngủ đầy đủ rất quan trọng.
・
Ông tôi 90 tuổi nhưng vẫn sống khỏe mạnh. |
|
7
|
かたよるThiên lệch, mất cân bằng |
Ví dụ thêm
・
Nếu chế độ ăn mất cân bằng thì sẽ ảnh hưởng xấu đến sức khỏe.
・
Để ý kiến không bị thiên lệch, tôi đã lắng nghe nhiều người khác nhau.
・
Nếu chỉ ăn rau thôi thì dinh dưỡng sẽ mất cân bằng. |
|
8
|
小柄なこがらなNhỏ con, nhỏ người |
Ví dụ thêm
・
Anh ấy nhỏ con nhưng rất khỏe.
・
Với thân hình nhỏ nhắn, cô ấy đang kéo chiếc vali lớn.
・
Mẹ tôi nhỏ người nên không với tới kệ cao. |
|
9
|
寿命じゅみょうTuổi thọ |
Ví dụ thêm
・
Nhờ y học tiến bộ mà tuổi thọ con người đã tăng lên.
・
このバッテリーの Tuổi thọ của pin này là khoảng 3 năm.
・
Người ta nói rằng nếu sống lành mạnh thì tuổi thọ sẽ tăng. |
|
10
|
一般にいっぱんにNói chung, thông thường |
Ví dụ thêm
・
Nói chung, người Nhật được cho là cần cù.
・
Nói chung, tập thể dục được coi là tốt cho sức khỏe.
・
Mọi người thường không biết, nhưng loài hoa này có độc. |
|
11
|
手首てくびCổ tay |
Ví dụ thêm
・
パソコンを Dùng máy tính quá nhiều nên cổ tay bị đau.
・
Tôi bị ngã và gãy cổ tay.
・
Tôi đeo đồng hồ ở cổ tay. |
|
12
|
かかとGót chân |
Ví dụ thêm
・
Mang giày mới thì bị phồng rộp ở gót chân.
・
ハイヒールのかかとが Gót giày cao gót bị gãy mất rồi.
・
かかとがカサカサになったので、クリームを Gót chân bị khô nứt nên tôi đã bôi kem dưỡng. |
|
13
|
つま先つまさきĐầu ngón chân, mũi chân |
Ví dụ thêm
・
つま Tôi kiễng chân lấy đồ trên kệ.
・
Trời lạnh quá nên đầu ngón chân mất cảm giác.
・
バレリーナはつま Vũ công ballet nhảy múa trên đầu ngón chân. |
|
14
|
血管けっかんMạch máu |
Ví dụ thêm
・
Khi tập thể dục, mạch máu sẽ trở nên khỏe hơn.
・
Y tá tìm mạch máu rồi tiêm.
・
Huyết áp cao gây áp lực lên mạch máu. |
|
15
|
さらさら(な/する)Mềm mại, trơn tru, thông suốt |
たまねぎを Ví dụ thêm
・
シャンプーを Sau khi đổi dầu gội, tóc trở nên mềm mượt.
・
Nước sông chảy róc rách.
・
このクリームを Nếu bôi kem này, da sẽ trở nên mịn màng. |
|
16
|
筋肉きんにくCơ bắp |
Ví dụ thêm
・
Sau khi tập thể dục, cơ bắp bị đau nhức.
・
タンパク Protein cần thiết cho việc xây dựng cơ bắp.
・
Anh ấy cơ bắp, rất khỏe. |
|
17
|
障がいしょうがいKhuyết tật |
Ví dụ thêm
・
Nên hướng tới một xã hội mà người khuyết tật cũng dễ dàng sinh sống.
・
Anh ấy bị khuyết tật thị giác nhưng có tài năng âm nhạc.
・
Bãi đậu xe dành cho người khuyết tật ở gần lối vào. |
|
18
|
乗り越えるのりこえるVượt qua |
Ví dụ thêm
・
Vượt qua khó khăn, cuối cùng tôi đã thực hiện được ước mơ.
・
チームで Hãy cùng nhau hợp tác trong đội để vượt qua khủng hoảng này.
・
Con người trưởng thành nhờ vượt qua thất bại. |
|
19
|
傷跡きずあとVết sẹo |
かいたところに Ví dụ thêm
・
Vết sẹo từ hồi nhỏ vẫn còn trên cánh tay.
・
Vết sẹo phẫu thuật dần dần mờ đi.
・
Dấu vết của trận động đất có thể thấy khắp nơi trong thành phố. |
|
20
|
いびきTiếng ngáy |
Ví dụ thêm
・
Tiếng ngáy của người bên cạnh ồn quá nên tôi không ngủ được.
・
いびきをかく Có nhiều nguyên nhân gây ra tiếng ngáy.
・
Tiếng ngáy của bố tôi to đến mức cả nhà đều nghe thấy. |
|
21
|
体が持つからだがもつCơ thể chịu đựng được |
この Ví dụ thêm
・
Nếu ngày nào cũng tăng ca thì cơ thể không chịu nổi đâu.
・
Nếu thiếu ngủ kéo dài, cơ thể sẽ không chịu đựng được.
・
ちゃんと Không ăn cho đàng hoàng thì cơ thể không chịu nổi, nên hãy ăn uống đầy đủ nhé. |

JTest.net
Giới thiệu
2500 Từ vựng JLPT N2 tổng hợp những từ vựng xuất hiện nhiều trong kỳ thi năng lực tiếng Nhật JLPT N2. Kho từ vựng sắp xếp theo những chủ đề thông dụng trong cuộc sống hàng ngày.
Trắc nghiệm tiếng Nhật
Hàng nghìn câu hỏi trắc nghiệm JLPT N2 dành cho bạn
Mục lục
Chapter 1 Quan hệ giữa người với người
Bài 3 Người quen, mối quan hệ giao tiếp
Bài 5 Mối quan hệ (trở nên) xấu đi
Chapter 2 Đời sống
Chapter 3 Ở nhà
Chapter 4 Phố xá
Bài 2 Ủy ban (Văn phòng Nhà nước)
Chapter 5 Tại trường học
Bài 5 Máy tính (Điện thoại thông minh)
Chapter 6 Tại công ty
Bài 5 Nghỉ việc, chuyển chỗ làm
Chapter 7 Yêu thích
Chapter 8 Thiên nhiên - Thư giãn
Chapter 9 Vì sức khỏe
Chapter 10 Tin tức
Chapter 11 Trạng thái - Hình ảnh
Chapter 12 Cách nói dễ nhầm lẫn