Flashcard từ vựng N2 - Xã hội
Danh sách từ vựng (36 từ)
反映(する)
はんえい(する)
Sự phản ánh
貢献(する)
こうけん(する)
Sự cống hiến, đóng góp
寄付(する)
きふ(する)
Sự quyên góp
平等(な)
びょうどう(な)
Sự bình đẳng, bình đẳng
復興(する)
ふっこう(する)
Sự phục hưng
義務
ぎむ
Nghĩa vụ
制度
せいど
Chế độ
景気
けいき
Tình hình kinh tế
インフレ
Sự lạm phát
加速(する)
かそく(する)
Sự gia tốc, tăng tốc
上回る
うわまわる
Vượt hơn
予測(する)
よそく(する)
Sự dự đoán
見解
けんかい
Quan điểm, kiến giải
増す
ます
Tăng lên
水準
すいじゅん
Tiêu chuẩn, mức
深刻な
しんこくな
Trầm trọng, nghiêm trọng
呼びかける
よびかける
Kêu gọi
世間
せけん
Xã hội, thế gian, dư luận
驚かす
おどろかす
Gây ngạc nhiên, làm kinh ngạc
ニーズ
Nhu cầu
了承(する)
りょうしょう(する)
Sự chấp thuận, đồng ý
個人情報
こじんじょうほう
Thông tin cá nhân
プライバシー
Sự riêng tư
定着(する)
ていちゃく(する)
Sự bắt rễ, trở nên phổ biến
両立(する)
りょうりつ(する)
Sự cân bằng cả hai, vẹn toàn cả hai
システム
Hệ thống
煙
けむり
Khói
公
おおやけ
Công, công cộng
マスコミ
Truyền thông đại chúng
メディア
Phương tiện truyền thông
取材(する)
しゅざい(する)
Sự phỏng vấn, điều tra, lấy tin
報道(する)
ほうどう(する)
Sự đưa tin, báo đạo
中継(する)
ちゅうけい(する)
Sự phát sóng trực tiếp, truyền hình trực tiếp
訂正(する)
ていせい(する)
Sự đính chính, sửa chữa
ただちに
Ngay lập tức
コマーシャル
Quảng cáo

JTest.net
Mục lục
Chapter 1 Quan hệ giữa người với người
Bài 3 Người quen, mối quan hệ giao tiếp
Bài 5 Mối quan hệ (trở nên) xấu đi
Chapter 2 Đời sống
Chapter 3 Ở nhà
Chapter 4 Phố xá
Bài 2 Ủy ban (Văn phòng Nhà nước)
Chapter 5 Tại trường học
Bài 5 Máy tính (Điện thoại thông minh)
Chapter 6 Tại công ty
Bài 5 Nghỉ việc, chuyển chỗ làm
Chapter 7 Yêu thích
Chapter 8 Thiên nhiên - Thư giãn
Chapter 9 Vì sức khỏe
Chapter 10 Tin tức
Chapter 11 Trạng thái - Hình ảnh
Chapter 12 Cách nói dễ nhầm lẫn