Flashcard từ vựng N2 - Người quen, mối quan hệ giao tiếp
Danh sách từ vựng (26 từ)
初対面
しょたいめん
Lần gặp mặt đầu tiên
自己紹介
じこしょうかい
Sự tự giới thiệu
おじぎ(する)
Sự cúi chào
近所付き合い
きんじょづきあい
Mối quan hệ láng giềng
大家
おおや
Chủ nhà
飼い主
かいぬし
Người chủ (nuôi thú cưng)
交わす
かわす
Trao đổi, qua lại
呼び止める
よびとめる
Gọi chặn lại
振り返る
ふりかえる
Ngoảnh lại, nhìn lại, quay lại
再会(する)
さいかい(する)
Sự gặp lại, tái hội
覚え
おぼえ
Trí nhớ, ký ức
心当たり
こころあたり
Manh mối, biết về (vấn đề gì đó)
結びつく
むすびつく
Liên kết, gắn kết
とっさ[に]
Ngay lập tức, trong khoảnh khắc
てっきり
Cứ tưởng là
思い込む
おもいこむ
Tin chắc rằng, cứ cho rằng
コミュニケーション
Giao tiếp
ネットワーク
Mạng lưới, kết nối
直接
ちょくせつ
Trực tiếp
接する
せっする
Tiếp xúc, tiếp giáp
招く
まねく
Mời, kéo theo, dẫn đến
気配り(する)
きくばり(する)
Sự chu đáo, sự quan tâm
込める
こめる
Gửi gắm, dồn (tình cảm) vào
同期
どうき
Đồng nghiệp cùng khóa, cùng kỳ
ぐち
Lời than vãn, lời ca thán
大いに
おおいに
Rất nhiều, hết sức

JTest.net
Mục lục
Chapter 1 Quan hệ giữa người với người
Bài 3 Người quen, mối quan hệ giao tiếp
Bài 5 Mối quan hệ (trở nên) xấu đi
Chapter 2 Đời sống
Chapter 3 Ở nhà
Chapter 4 Phố xá
Bài 2 Ủy ban (Văn phòng Nhà nước)
Chapter 5 Tại trường học
Bài 5 Máy tính (Điện thoại thông minh)
Chapter 6 Tại công ty
Bài 5 Nghỉ việc, chuyển chỗ làm
Chapter 7 Yêu thích
Chapter 8 Thiên nhiên - Thư giãn
Chapter 9 Vì sức khỏe
Chapter 10 Tin tức
Chapter 11 Trạng thái - Hình ảnh
Chapter 12 Cách nói dễ nhầm lẫn