Từ vựng N3 - Chủ đề Thời tiết ngày mai

# Từ vựng Ví dụ
1
予想(する)
よそう(する)
Dự đoán

明日(あした)は雨(あめ)だと予想(よそう)している。

Dự đoán, ngày mai trời mưa.
Ví dụ thêm
・

試験(しけん)の結果(けっか)は予想通(よそうどお)りだった。


Kết quả kỳ thi đúng như dự đoán.
・

彼(かれ)が優勝(ゆうしょう)すると予想(よそう)する人(ひと)は多(おお)い。


Nhiều người dự đoán anh ấy sẽ vô địch.
・

予想外(よそうがい)の展開(てんかい)に驚(おどろ)いた。


Tôi ngạc nhiên trước diễn biến ngoài dự đoán.
2
予報(する)
よほう(する)
Dự báo

明日(あした)の予報(よほう)は大雨(おおあめ)だ。

Dự báo ngày mai trời mưa to.
Ví dụ thêm
・

天気予報(てんきよほう)によると、明日(あした)は晴(は)れるそうだ。


Theo dự báo thời tiết, ngày mai trời sẽ nắng.
・

今週末(こんしゅうまつ)は雨(あめ)と予報(よほう)されている。


Cuối tuần này được dự báo là có mưa.
3
湿度
しつど
Độ ẩm

今日(きょう)は、とても湿度(しつど)が高(たか)くなりそうだ。

Hôm nay độ ẩm có lẽ sẽ cao.
Ví dụ thêm
・

湿度(しつど)が高(たか)いと、洗濯(せんたく)物(ぶつ)が乾(かわ)きにくい。


Khi độ ẩm cao, quần áo khó khô.
・

この部屋(へや)の湿度(しつど)は70パーセントだ。


Độ ẩm của phòng này là 70 phần trăm.
4
湿気
しっけ
Hơi ẩm, độ ẩm, ẩm ướt

日本(にほん)の夏(なつ)は湿気(しっけ)が多(おお)い。

Mùa hè Nhật Bản nhiều hơi ẩm.
Ví dụ thêm
・

湿気(しっけ)が多(おお)いと、カビが生(は)えやすい。


Khi nhiều hơi ẩm, nấm mốc dễ phát sinh.
・

除湿器(じょしつき)を使(つか)って、部屋(へや)の湿気(しっけ)を取(と)る。


Dùng máy hút ẩm để loại bỏ hơi ẩm trong phòng.
5
くもる
U ám, trời nhiều mây

今(いま)はくもっているが、すぐに晴(は)れるだろう。

Bây giờ trời đang u ám nhưng có lẽ sẽ hửng nắng ngay thôi.
Ví dụ thêm
・

午後(ごご)から空(そら)がくもってきた。


Từ chiều trời bắt đầu u ám.
・

眼鏡(めがね)がくもって、前(まえ)が見(み)えない。


Kính bị mờ hơi nước, không nhìn thấy phía trước.
・

朝(あさ)はくもっていたが、午後(ごご)は晴(は)れた。


Buổi sáng trời u ám nhưng buổi chiều trời nắng.
6
嵐
あらし
Bão, giông tố

嵐(あらし)になりそうなので、早(はや)めに家(いえ)に帰(かえ)ろう。

Có lẽ sẽ có bão nên nhanh chóng về nhà thôi!
Ví dụ thêm
・

嵐(あらし)の後(のち)、虹(にじ)が出(で)た。


Sau cơn bão, cầu vồng xuất hiện.
・

今夜(こんや)は嵐(あらし)になるらしい。


Nghe nói tối nay sẽ có bão.
7
強風
きょうふう
Gió to, gió mạnh

強風(きょうふう)で木(き)が倒(たお)れた。

Gió to làm đổ cây.
Ví dụ thêm
・

強風(きょうふう)のため、電車(でんしゃ)が止(と)まった。


Do gió mạnh, tàu điện đã ngừng chạy.
・

強風(きょうふう)で看板(かんばん)が飛(と)ばされた。


Biển hiệu bị gió mạnh thổi bay.
8
大雨
おおあめ
Mưa to

昨日(きのう)は大雨(おおあめ)で出(で)かけられなかった。

Hôm qua mưa to nên tôi không thể đi ra ngoài được.
Ví dụ thêm
・

大雨警報(おおあめけいほう)が出(で)ている。


Cảnh báo mưa to đã được phát đi.
・

大雨(おおあめ)で川(かわ)の水(みず)が増(ふ)えた。


Mưa to làm nước sông dâng lên.
9
折りたたみ傘
おりたたみがさ
O gấp, dù xếp

折(お)りたたみ傘(がさ)をバッグに入(い)れて、出(で)かける。

Tôi bỏ chiếc ô gấp vào túi xách và đi ra ngoài.
Ví dụ thêm
・

折(お)りたたみ傘(がさ)は小(ちい)さくて、持(も)ち運(はこ)びに便利(べんり)だ。


O gấp nhỏ gọn, thuận tiện khi mang theo.
・

突然(とつぜん)の雨(あめ)に備(そな)えて、折(お)りたたみ傘(がさ)を持(も)ち歩(ある)いている。


Tôi luôn mang theo ô gấp để phòng khi mưa bất chợt.
10
(傘を)さす
(かさを)さす
Che (ô), giương (ô)

雨(あめ)の中(なか)、傘(かさ)をさしていない人(ひと)もいる。

Trong mưa cũng có người không che ô.
Ví dụ thêm
・

日差(ひざ)しが強(つよ)いので、日傘(ひがさ)をさした。


Nắng gắt nên tôi đã che ô.
・

風(かぜ)が強(つよ)くて、傘(かさ)をさしていられなかった。


Gió mạnh quá, không thể che ô được.
11
にわか雨
にわかあめ
Mưa rào

にわか雨(あめ)が降(お)りそうなので、傘(かさ)を持(も)って行(い)く。

Có vẻ sẽ có mưa rào nên tôi mang ô đi.
Ví dụ thêm
・

にわか雨(あめ)に降(ふ)られて、服(ふく)がびしょぬれになった。


Bị mưa rào dội, quần áo ướt sũng.
・

山(やま)の天気(てんき)は変(か)わりやすく、にわか雨(あめ)が多(おお)い。


Thời tiết trên núi hay thay đổi, mưa rào nhiều.
12
突然
とつぜん
Bỗng nhiên, đột nhiên

突然(とつぜん)、空(そら)が暗(くら)くなった。

Bỗng nhiên, trời trở nên tối sầm.
Ví dụ thêm
・

突然(とつぜん)、大(おお)きな地震(じしん)が起(お)きた。


Bỗng nhiên, một trận động đất lớn xảy ra.
・

彼(かれ)は突然(とつぜん)、会社(かいしゃ)を辞(や)めた。


Anh ấy bỗng nhiên nghỉ việc.
13
とたん[に]
Vừa mới

家(いえ)に帰(かえ)ると、とたんに雨(あめ)が降(ふ)ってきた。

Vừa mới về đến nhà thì trời đổ mưa.
Ví dụ thêm
・

窓(まど)を開(あ)けたとたんに、風(かぜ)が吹(ふ)き込(こ)んできた。


Vừa mở cửa sổ, gió liền thổi ùa vào.
・

薬(くすり)を飲(の)んだとたんに、眠(ねむ)くなった。


Vừa uống thuốc xong, tôi liền buồn ngủ.
14
ぬれる
Bị ướt, ướt

傘(かさ)がなくて、雨(あめ)にぬれた。

Không có ô, bị mưa ướt.
Ví dụ thêm
・

汗(あせ)でシャツがぬれている。


Áo sơ mi bị ướt mồ hôi.
・

道(みち)がぬれているので、滑(すべ)りやすい。


Đường bị ướt nên dễ trơn trượt.
15
あっという間
あっというま
Chẳng mấy chốc, loáng một cái

雨(あめ)はあっという間(ま)に、はげしくなった。

Mưa chẳng mấy chốc trở nên dữ dội.
Ví dụ thêm
・

楽(たの)しい時間(じかん)はあっという間(ま)に過(す)ぎる。


Thời gian vui vẻ trôi qua chẳng mấy chốc.
・

子供(こども)はあっという間(ま)に大(おお)きくなる。


Trẻ con lớn lên chẳng mấy chốc.
16
止む
やむ
Tạnh, ngớt

にわか雨(あめ)なので、すぐに止(や)むだろう。

Mưa rào nên chắc là sẽ tạnh ngay thôi.
Ví dụ thêm
・

雨(あめ)が止(や)んだら、散歩(さんぽ)に行(い)こう。


Khi mưa tạnh, chúng ta đi dạo nhé.
・

風(かぜ)が止(や)んで、海(うみ)が静(しず)かになった。


Gió ngớt, biển trở nên yên tĩnh.
17
ところどころ
Chỗ này chỗ kia

昨日(きのう)降(ふ)った雪(ゆき)が、ところどころにのこっている。

Tuyết rơi ngày hôm qua vẫn còn ở chỗ này chỗ kia.
Ví dụ thêm
・

この道(みち)はところどころ穴(あな)があいている。


Con đường này chỗ này chỗ kia có ổ gà.
・

壁(かべ)がところどころ汚(よご)れている。


Tường bị bẩn chỗ này chỗ kia.
18
積もる
つもる
Tích tụ, chất đống, phủ

雪(ゆき)が積(つ)もっているので、気(き)をつけて歩(ある)こう。

Tuyết phủ đầy nên đi cẩn thận nhé!
Ví dụ thêm
・

一晩(ひとばん)で雪(ゆき)が50センチも積(つ)もった。


Chỉ qua một đêm, tuyết đã tích tụ đến 50 cm.
・

屋根(やね)に落(お)ち葉(ば)が積(つ)もっている。


Lá rụng chất đống trên mái nhà.
19
快晴
かいせい
Trời trong xanh

今日(きょう)は快晴(かいせい)で、雲(くも)が一(ひと)つもない。

Hôm nay trời trong xanh, không có một đám mây nào.
Ví dụ thêm
・

快晴(かいせい)の日(ひ)は、富士山(ふじさん)がよく見(み)える。


Vào ngày trời trong xanh, có thể nhìn thấy núi Phú Sĩ rõ ràng.
・

運動会(うんどうかい)の日(ひ)が快晴(かいせい)で、よかった。


Ngày hội thể thao trời trong xanh, thật tốt quá.
20
かがやく
Sáng lung linh, sáng lấp lánh

今夜(こんや)は、月(つき)がかがやいている。

Đêm nay, trăng sáng lung linh.
Ví dụ thêm
・

彼女(かのじょ)の目(め)がかがやいている。


Đôi mắt cô ấy sáng lấp lánh.
・

夜空(よぞら)に星(ほし)がかがやいている。


Sao sáng lấp lánh trên bầu trời đêm.
21
まぶしい
Chói, chói lóa

急(きゅう)に天気(てんき)がよくなって、太陽(たいよう)がまぶしい。

Đột nhiên trời nắng, mặt trời chói chang.
Ví dụ thêm
・

朝日(あさひ)がまぶしくて、目(め)が開(あ)けられない。


Ánh nắng ban mai chói lóa, không mở mắt được.
・

白(しろ)い雪(ゆき)がまぶしい。


Tuyết trắng chói lóa.
22
のち
Sau, sau đó

明日(あした)の天気(てんき)は、雨(あめ)のち晴(は)れだそうだ。

Nghe nói thời tiết ngày mai mưa rồi sau đó nắng.
Ví dụ thêm
・

曇(くも)りのち雨(う)という予報(よほう)だ。


Dự báo là trời nhiều mây, sau đó có mưa.
・

のちほど、お電話(でんわ)いたします。


Lát nữa, tôi sẽ gọi điện.
23
当たる
あたる
Trúng, đúng

この番組(ばんぐみ)の天気予報(てんきよほう)は、よく当(あ)たる。

Dự báo thời tiết của chương trình này hay đúng.
Ví dụ thêm
・

彼(かれ)の予想(よそう)がよく当(あ)たる。


Dự đoán của anh ấy hay đúng.
・

宝(たから)くじが当(あ)たった!


Trúng xổ số rồi!
・

日(ひ)が当(あ)たる場所(ばしょ)に花(はな)を置(お)いた。


Tôi đặt hoa ở chỗ có nắng chiếu vào.
24
ふるさと
Quê, quê hương

私(わたし)のふるさとでは、雪(ゆき)がたくさん降(ふ)る。

Quê tôi tuyết rơi nhiều.
Ví dụ thêm
・

毎年(まいとし)お正月(しょうがつ)にふるさとに帰(かえ)る。


Mỗi năm vào dịp Tết, tôi về quê.
・

ふるさとの味(あじ)が懐(なつ)かしい。


Tôi nhớ hương vị quê nhà.

JTest.net


Giới thiệu

2000 Từ vựng JLPT N3 tổng hợp những từ vựng xuất hiện nhiều trong kỳ thi năng lực tiếng Nhật JLPT N3. Kho từ vựng sắp xếp theo những chủ đề thông dụng trong cuộc sống hàng ngày.

Trắc nghiệm tiếng Nhật

Hàng nghìn câu hỏi trắc nghiệm JLPT N3 dành cho bạn

Trắc nghiệm chữ Hán Trắc nghiệm từ vựng

Mục lục


Chapter 1 Quan hệ giữa người với người

Bài 1  Gia đình

Bài 2  Bạn bè và người quen

Bài 3  Người yêu

Bài 4  Giao tiếp

Bài 5  Là người như thế nào?


Chapter 2 Cuộc sống hàng ngày ①

Bài 1  Cách nói về thời gian

Bài 2  Đời sống ẩm thực

Bài 3  Dụng cụ và nguyên liệu nấu ăn

Bài 4  Cách làm món ăn

Bài 5  Việc nhà


Chapter 3 Cuộc sống hàng ngày ②

Bài 1  Nhà

Bài 2  Tiền và ngân hàng

Bài 3  Mua sắm

Bài 4  Từ sáng đến tối

Bài 5  Cả những việc như thế này


Chapter 4 Thành phố (thị trấn) của chúng tôi

Bài 1  Quanh cảnh thành phố

Bài 2  Đi bộ trong thành phố

Bài 3  Tàu điện và tàu Shin kansen

Bài 4  Xe buýt

Bài 5  Lái xe


Chapter 5 Học nào

Bài 1  Trường học

Bài 2  Học tập

Bài 3  Trường đại học của Nhật Bản

Bài 4  Thi cử

Bài 5  Hãy cố gắng hơn nữa!


Chapter 6 Công việc

Bài 1  Việc làm

Bài 2  Công ty

Bài 3  Quan hệ trên dưới

Bài 4  Là công việc như thế nào?

Bài 5  Bằng máy vi tính


Chapter 7 Những điều vui

Bài 1  Du lịch

Bài 2  Thể thao

Bài 3  Thời trang

Bài 4  Ăn diện

Bài 5  Sở thích


Chapter 8 Vì sức khỏe

Bài 1  Cơ thể

Bài 2  Có dấu hiệu gì?

Bài 3  Triệu chứng

Bài 4  Không sao chứ?

Bài 5  Bệnh viện


Chapter 9 Tự nhiên và cuộc sống

Bài 1  Tự nhiên

Bài 2  Thời tiết ngày mai

Bài 3  Ngày nóng và ngày lạnh

Bài 4  Thay đổi như thế nào?

Bài 5  Một năm của Nhật Bản


Chapter 10 Hãy học trên bản tin thời sự!

Bài 1  Truyền thông đại chúng

Bài 2  Vụ việc

Bài 3  Hãy chú ý!

Bài 4  Rắc rối

Bài 5  Dữ liệu


Chapter 11 Hãy truyền đạt cảm xúc của mình

Bài 1  Tính cách

Bài 2  Tâm trạng vui mừng

Bài 3  Tâm trạng buồn chán

Bài 4  Có cảm giác gì?

Bài 5  Tâm trạng phức tạp


Chapter 12 Hãy truyền đạt ấn tượng của mình

Bài 1  Thiết kế

Bài 2  Ấn tượng về con người

Bài 3  Ấn tượng về vật

Bài 4  Xã hội của chúng ta

Bài 5  Xã hội quốc tế