Từ vựng N3 - Chủ đề Việc nhà
| # | Từ vựng | Ví dụ |
|---|---|---|
|
1
|
ちらかるbừa bộn, bày bừa, bày lung tung |
Ví dụ thêm
・
Giấy tờ bày bừa trên bàn.
・
パーティーの Sau bữa tiệc, phòng bừa bộn.
・
Sau khi bọn trẻ chơi xong, lúc nào cũng bừa bộn. |
|
2
|
片付けるかたづけるdọn, dọn dẹp |
Ví dụ thêm
・
Ăn xong, hãy dọn bát đĩa đi.
・
Trước khi chuyển nhà, phải dọn dẹp đồ đạc.
・
Dọn dẹp bàn làm việc xong, tôi thấy thoải mái hẳn. |
|
3
|
清潔なせいけつなsạch sẽ |
Ví dụ thêm
・
このレストランはいつも Nhà hàng này lúc nào cũng sạch sẽ.
・
Tôi mặc quần áo sạch sẽ đi phỏng vấn.
・
Giữ tay sạch sẽ là điều quan trọng. |
|
4
|
掃くはくquét, quét dọn |
Ví dụ thêm
・
Tôi quét lá rụng, làm sạch sân vườn.
・
お Tôi quét trước cửa hàng mỗi sáng.
・
Tôi đã quét bụi trên cầu thang. |
|
5
|
ほうきchổi |
ほうきで Ví dụ thêm
・
Tôi đã mua cái chổi mới.
・
ほうきとちりとりで Dọn sàn bằng chổi và hốt rác.
・
Chổi tre bền và dùng được lâu. |
|
6
|
ちりとりcái hốt rác |
Ví dụ thêm
・
ちりとりがないと、ごみを Không có hốt rác thì không gom rác được.
・
ほうきで Hãy quét rồi hốt vào cái hốt rác.
・
プラスチックのちりとりは Hốt rác bằng nhựa nhẹ và dễ dùng. |
|
7
|
掃除機そうじきmáy hút bụi |
うちの Ví dụ thêm
・
Mỗi cuối tuần, tôi đều hút bụi.
・
Máy hút bụi mới rất nhẹ.
・
ロボット Robot hút bụi tự động dọn phòng. |
|
8
|
ふくlau |
Ví dụ thêm
・
Tôi lau mồ hôi bằng khăn.
・
Lau kính cửa sổ bằng giẻ lau.
・
こぼした Tôi lau ngay nước bị đổ. |
|
9
|
ぞうきんgiẻ lau |
Ví dụ thêm
・
ぞうきんを Nhúng ướt giẻ lau rồi lau sàn.
・
ぞうきんがけは Lau sàn bằng giẻ rất tốn sức.
・
Tôi giặt kỹ giẻ lau đã dùng rồi phơi. |
|
10
|
バケツxô |
もう Ví dụ thêm
・
バケツに Đổ nước vào xô rồi tưới hoa.
・
Vì bị dột nên tôi đặt xô hứng.
・
Tôi đã mua xô để dọn dẹp. |
|
11
|
しぼるvắt |
ぞうきんを、よくしぼってください。 Hãy vắt kỹ giẻ lau!Ví dụ thêm
・
タオルをしぼって、テーブルをふいた。 Tôi vắt khăn rồi lau bàn.
・
Vắt đồ giặt bằng tay.
・
レモンの Tôi vắt nước chanh cho vào món ăn. |
|
12
|
こぼすlàm đổ |
バケツの Ví dụ thêm
・
Đứa trẻ làm đổ nước ép.
・
コーヒーをこぼして、シャツが Tôi làm đổ cà phê, áo bị bẩn.
・
スープをこぼさないように Hãy cẩn thận đừng làm đổ súp. |
|
13
|
洗剤せんざいbột giặt, nước rửa, chất tẩy rửa |
お Ví dụ thêm
・
Rửa đĩa bằng nước rửa chén.
・
この Chất tẩy rửa này dịu nhẹ với da.
・
Xin đừng cho quá nhiều bột giặt. |
|
14
|
かびmốc |
お Ví dụ thêm
・
Mùa mưa dễ bị lên mốc.
・
パンにかびが Bánh mì bị mốc nên tôi vứt đi.
・
Thông gió để tường không bị mốc. |
|
15
|
ほこりbụi |
Ví dụ thêm
・
Bụi đọng trên kệ.
・
ほこりアレルギーで、くしゃみが Tôi bị dị ứng bụi nên hắt hơi không ngừng.
・
Nếu không lau bụi mỗi ngày thì bụi đọng lại ngay. |
|
16
|
みがくcọ, đánh cọ |
かがみを、きれいにみがく。 Đánh cọ sạch gương.Ví dụ thêm
・
Mỗi tối, tôi đánh răng rồi mới đi ngủ.
・
Tôi đánh giày bóng loáng.
・
お Cọ sàn phòng tắm bằng bàn chải. |
|
17
|
ブラシbàn chải |
ブラシで、お Ví dụ thêm
・
Chải tóc bằng bàn chải.
・
トイレ Tôi mua bàn chải nhà vệ sinh mới.
・
Bàn chải cũ đã bị rụng lông. |
|
18
|
あわbọt |
この Ví dụ thêm
・
ビールのあわがきれいだ。 Bọt bia đẹp quá.
・
Bọn trẻ đang chơi với bọt xà phòng.
・
Cho chất tẩy rửa vào thì ra nhiều bọt. |
|
19
|
臭うにおうbốc mùi, có mùi |
バケツの Ví dụ thêm
・
Trong tủ lạnh có mùi gì đó.
・
Giày bốc mùi nên tôi để ngoài.
・
Khi cống bốc mùi thì nên dọn vệ sinh. |
|
20
|
洗濯物せんたくものđồ giặt |
Ví dụ thêm
・
Tôi phơi đồ giặt trên ban công.
・
Trời sắp mưa nên tôi thu đồ giặt vào.
・
Gia đình đông người thì đồ giặt cũng nhiều. |
|
21
|
汚れよごれbẩn, vết bẩn |
この Ví dụ thêm
・
シャツについた Vết bẩn trên áo sơ mi không sạch được.
・
Quần áo trẻ con rất nhanh bị bẩn.
・
Vết bẩn dầu mỡ khó tẩy. |
|
22
|
干すほすphơi, hong |
Ví dụ thêm
・
Phơi đệm ngoài nắng thì dễ chịu lắm.
・
Ngày mưa thì phơi đồ giặt trong phòng.
・
シャツをハンガーにかけて Tôi treo áo sơ mi lên móc phơi. |
|
23
|
乾燥(する)かんそう(する)sự sấy khô |
Ví dụ thêm
・
Mùa đông không khí khô hanh.
・
Thoa kem lên da bị khô.
・
Đồ giặt mãi không khô. |
|
24
|
たたむgấp |
Ví dụ thêm
・
タオルをきれいにたたんでしまった。 Tôi gấp gọn khăn rồi cất đi.
・
Tôi gấp ô lại rồi bỏ vào cặp.
・
Tôi không giỏi gấp quần áo. |
|
25
|
アイロンbàn là, bàn ủi |
Ví dụ thêm
・
シャツにアイロンをかけてから Tôi ủi áo sơ mi rồi mới ra ngoài.
・
スチームアイロンはしわがよく Bàn ủi hơi nước làm phẳng nếp nhăn rất tốt.
・
アイロンが Bàn ủi nóng, hãy cẩn thận nhé. |
|
26
|
敷くしくtrải |
たたみの Ví dụ thêm
・
テーブルの Trải khăn trải bàn lên bàn.
・
Tôi trải thảm ở lối vào.
・
Trước khi ngủ, tôi trải đệm. |
|
27
|
育児いくじnuôi con |
Ví dụ thêm
・
Tôi nghỉ phép nuôi con, ở nhà chăm sóc con.
・
Tôi tâm sự với bạn về nỗi lo nuôi con.
・
Vợ chồng tôi cùng nhau hợp tác nuôi con. |
|
28
|
(人を)起こす(ひとを)おこすđánh thức |
Ví dụ thêm
・
Tôi bị đồng hồ báo thức đánh thức.
・
Tôi đánh thức em trai nhiều lần nhưng mãi không dậy.
・
Mai phải dậy sớm, 7 giờ đánh thức mình nhé. |
|
29
|
糸いとsợi chỉ |
Ví dụ thêm
・
Tôi thêu tên bằng chỉ đỏ.
・
Chỉ bị rối, gỡ không ra.
・
Đơm cúc nhỏ bằng chỉ mảnh rất khó. |
|
30
|
針はりkim |
Ví dụ thêm
・
Tôi bị kim đâm vào ngón tay.
・
Kim may rất mảnh.
・
Kim đồng hồ đang chỉ 12 giờ. |
|
31
|
生ごみなまごみrác hữu cơ |
Ví dụ thêm
・
Rác hữu cơ nên vứt mỗi ngày.
・
Ngày càng nhiều nhà ủ rác hữu cơ thành phân bón.
・
Hãy bỏ rác hữu cơ vào túi rồi mới vứt. |
|
32
|
空き缶あきかんvỏ lon |
Ví dụ thêm
・
Vỏ lon được đem đi tái chế.
・
Có vỏ lon rơi trên đường nên tôi nhặt lên.
・
Bẹp vỏ lon rồi mới vứt. |
|
33
|
(ごみを)出す(ごみを)だすvứt (rác) |
Ví dụ thêm
・
Phải vứt rác trước 8 giờ sáng.
・
Hôm nay là ngày vứt rác cháy được.
・
ごみを Tôi quên vứt rác, thật phiền. |

JTest.net
Giới thiệu
2000 Từ vựng JLPT N3 tổng hợp những từ vựng xuất hiện nhiều trong kỳ thi năng lực tiếng Nhật JLPT N3. Kho từ vựng sắp xếp theo những chủ đề thông dụng trong cuộc sống hàng ngày.
Trắc nghiệm tiếng Nhật
Hàng nghìn câu hỏi trắc nghiệm JLPT N3 dành cho bạn
Mục lục
Chapter 1 Quan hệ giữa người với người
Chapter 2 Cuộc sống hàng ngày ①
Bài 3 Dụng cụ và nguyên liệu nấu ăn
Chapter 3 Cuộc sống hàng ngày ②
Bài 5 Cả những việc như thế này
Chapter 4 Thành phố (thị trấn) của chúng tôi
Bài 3 Tàu điện và tàu Shin kansen
Chapter 5 Học nào
Bài 3 Trường đại học của Nhật Bản
Chapter 6 Công việc
Bài 4 Là công việc như thế nào?
Chapter 7 Những điều vui
Chapter 8 Vì sức khỏe
Chapter 9 Tự nhiên và cuộc sống
Chapter 10 Hãy học trên bản tin thời sự!
Chapter 11 Hãy truyền đạt cảm xúc của mình
Chapter 12 Hãy truyền đạt ấn tượng của mình