Từ vựng N3 - Chủ đề Việc nhà

# Từ vựng Ví dụ
1
ちらかる
bừa bộn, bày bừa, bày lung tung

おとうと部屋へやに、おもちゃがちらかっている。

Căn phòng của em trai đồ chơi bày lung tung.
Ví dụ thêm

つくえうえ書類しょるいがちらかっている。


Giấy tờ bày bừa trên bàn.

パーティーののち部屋へやがちらかっていた。


Sau bữa tiệc, phòng bừa bộn.

どもがあそんだのちは、いつもちらかる。


Sau khi bọn trẻ chơi xong, lúc nào cũng bừa bộn.
2
片付ける
かたづける
dọn, dọn dẹp

母親ははおやいますぐ部屋へや片付かたづけなさい。」 ども「ゲームがわったら、やるよ」

Mẹ: Hãy dọn phòng ngay! Con: Chơi game xong, con sẽ dọn!
Ví dụ thêm

わったら、食器しょっき片付かたづけてください。


Ăn xong, hãy dọn bát đĩa đi.

しのまえに、荷物にもつ片付かたづけなければならない。


Trước khi chuyển nhà, phải dọn dẹp đồ đạc.

つくえうえ片付かたづけたら、気持きもちがすっきりした。


Dọn dẹp bàn làm việc xong, tôi thấy thoải mái hẳn.
3
清潔な
せいけつな
sạch sẽ

いえなかは、いつも清潔せいけつにしておきたい。

Tôi muốn trong nhà lúc nào cũng sạch sẽ.
Ví dụ thêm

このレストランはいつも清潔せいけつだ。


Nhà hàng này lúc nào cũng sạch sẽ.

清潔せいけつふく面接めんせつった。


Tôi mặc quần áo sạch sẽ đi phỏng vấn.

清潔せいけつたもつことが大切たいせつです。


Giữ tay sạch sẽ là điều quan trọng.
4
掃く
はく
quét, quét dọn

毎日まいにちいえまえいている。

Hằng ngày tôi đều quét trước cửa nhà.
Ví dụ thêm

いて、にわをきれいにした。


Tôi quét lá rụng, làm sạch sân vườn.

みせまえ毎朝まいあさいています。


Tôi quét trước cửa hàng mỗi sáng.

階段かいだんのほこりをいた。


Tôi đã quét bụi trên cầu thang.
5
ほうき
chổi

ほうきで玄関げんかんく。

Tôi quét chỗ cửa vào nhà bằng chổi.
Ví dụ thêm

あたらしいほうきをった。


Tôi đã mua cái chổi mới.

ほうきとちりとりでゆか掃除そうじする。


Dọn sàn bằng chổi và hốt rác.

たけのほうきは丈夫じょうぶ長持ながもちする。


Chổi tre bền và dùng được lâu.
6
ちりとり
cái hốt rác

いたごみを、ちりとりにあつめる。

Thu rác đã quét vào cái hốt rác.
Ví dụ thêm

ちりとりがないと、ごみをあつめられない。


Không có hốt rác thì không gom rác được.

ほうきでいて、ちりとりにれてください。


Hãy quét rồi hốt vào cái hốt rác.

プラスチックのちりとりはかるくて使つかいやすい。


Hốt rác bằng nhựa nhẹ và dễ dùng.
7
掃除機
そうじき
máy hút bụi

うちの掃除機そうじきは、おとがとてもしずかだ。

Máy hút bụi nhà tôi tiếng rất êm.
Ví dụ thêm

毎週まいしゅうまつ掃除機そうじきをかけている。


Mỗi cuối tuần, tôi đều hút bụi.

あたらしい掃除機そうじきはとてもかるい。


Máy hút bụi mới rất nhẹ.

ロボット掃除機そうじき自動じどう部屋へや掃除そうじする。


Robot hút bụi tự động dọn phòng.
8
ふく
lau

食事しょくじまえに、テーブルをきれいにふく。

Lau sạch bàn trước khi ăn.
Ví dụ thêm

あせをタオルでふいた。


Tôi lau mồ hôi bằng khăn.

まどガラスをぞうきんでふく。


Lau kính cửa sổ bằng giẻ lau.

こぼしたみずをすぐにふいた。


Tôi lau ngay nước bị đổ.
9
ぞうきん
giẻ lau

ふるいタオルでぞうきんをつくった。

Tôi làm giẻ lau bằng khăn mặt cũ.
Ví dụ thêm

ぞうきんをみずでぬらしてからゆかをふく。


Nhúng ướt giẻ lau rồi lau sàn.

ぞうきんがけは体力たいりょくがいる。


Lau sàn bằng giẻ rất tốn sức.

使つかったぞうきんをよくあらってした。


Tôi giặt kỹ giẻ lau đã dùng rồi phơi.
10
バケツ

もうすこおおきなバケツは、ありませんか。

Có cái xô nào lớn hơn một chút không?
Ví dụ thêm

バケツにみずをためて、はなみずをやる。


Đổ nước vào xô rồi tưới hoa.

雨漏あまもりがするので、バケツをいた。


Vì bị dột nên tôi đặt xô hứng.

掃除そうじようのバケツをってきた。


Tôi đã mua xô để dọn dẹp.
11
しぼる
vắt

ぞうきんを、よくしぼってください。

Hãy vắt kỹ giẻ lau!
Ví dụ thêm

タオルをしぼって、テーブルをふいた。


Tôi vắt khăn rồi lau bàn.

洗濯せんたくぶつでしぼる。


Vắt đồ giặt bằng tay.

レモンのしるをしぼって料理りょうりれた。


Tôi vắt nước chanh cho vào món ăn.
12
こぼす
làm đổ

バケツのみずをこぼしてしまった。

Tôi làm đổ mất nước trong xô.
Ví dụ thêm

どもがジュースをこぼした。


Đứa trẻ làm đổ nước ép.

コーヒーをこぼして、シャツがよごれた。


Tôi làm đổ cà phê, áo bị bẩn.

スープをこぼさないようにをつけて。


Hãy cẩn thận đừng làm đổ súp.
13
洗剤
せんざい
bột giặt, nước rửa, chất tẩy rửa

風呂ふろ掃除そうじには、どんな洗剤せんざいがいいですか。

Để dọn phòng tắm thì dùng chất tẩy rửa nào tốt?
Ví dụ thêm

食器しょっきよう洗剤せんざいさらあらう。


Rửa đĩa bằng nước rửa chén.

この洗剤せんざいはだにやさしい。


Chất tẩy rửa này dịu nhẹ với da.

洗剤せんざいれすぎないでください。


Xin đừng cho quá nhiều bột giặt.
14
かび
mốc

風呂ふろのかびをる。

Tẩy mốc buồng tắm.
Ví dụ thêm

梅雨つゆ時期じきは、かびがえやすい。


Mùa mưa dễ bị lên mốc.

パンにかびがえていたので、てた。


Bánh mì bị mốc nên tôi vứt đi.

かべにかびがないように換気かんきをする。


Thông gió để tường không bị mốc.
15
ほこり
bụi

まどけると、部屋へやにほこりがはいる。

Hễ mở cửa sổ là bụi vào trong phòng.
Ví dụ thêm

たなうえにほこりがたまっている。


Bụi đọng trên kệ.

ほこりアレルギーで、くしゃみがまらない。


Tôi bị dị ứng bụi nên hắt hơi không ngừng.

毎日まいにちほこりをらないと、すぐにたまる。


Nếu không lau bụi mỗi ngày thì bụi đọng lại ngay.
16
みがく
cọ, đánh cọ

かがみを、きれいにみがく。

Đánh cọ sạch gương.
Ví dụ thêm

毎晩まいばんをみがいてからる。


Mỗi tối, tôi đánh răng rồi mới đi ngủ.

くつをみがいて、ぴかぴかにした。


Tôi đánh giày bóng loáng.

風呂ふろゆかをブラシでみがく。


Cọ sàn phòng tắm bằng bàn chải.
17
ブラシ
bàn chải

ブラシで、お風呂ふろあらう。

Rửa bồn tắm bằng bàn chải.
Ví dụ thêm

かみをブラシでとかす。


Chải tóc bằng bàn chải.

トイレようのブラシをあたらしくった。


Tôi mua bàn chải nhà vệ sinh mới.

ふるいブラシはけてきた。


Bàn chải cũ đã bị rụng lông.
18
あわ
bọt

このせっけんは、あわがよくる。

Xà phòng này ra nhiều bọt.
Ví dụ thêm

ビールのあわがきれいだ。


Bọt bia đẹp quá.

どもたちがシャボンだまのあわであそんでいる。


Bọn trẻ đang chơi với bọt xà phòng.

洗剤せんざいれたら、あわがたくさんた。


Cho chất tẩy rửa vào thì ra nhiều bọt.
19
臭う
におう
bốc mùi, có mùi

バケツのなかなまごみがにおう。

Rác hữu cơ trong thùng bốc mùi.
Ví dụ thêm

冷蔵庫れいぞうこなかなににおう。


Trong tủ lạnh có mùi gì đó.

くつにおうので、そといた。


Giày bốc mùi nên tôi để ngoài.

排水口はいすいぐちにおうときは掃除そうじしたほうがいい。


Khi cống bốc mùi thì nên dọn vệ sinh.
20
洗濯物
せんたくもの
đồ giặt

毎日まいにち洗濯せんたくぶつおおい。

Hàng ngày, đồ giặt nhiều.
Ví dụ thêm

洗濯せんたくぶつをベランダにした。


Tôi phơi đồ giặt trên ban công.

あめりそうなので、洗濯せんたくぶつんだ。


Trời sắp mưa nên tôi thu đồ giặt vào.

家族かぞくおおいと、洗濯せんたくぶつおおい。


Gia đình đông người thì đồ giặt cũng nhiều.
21
汚れ
よごれ
bẩn, vết bẩn

この洗剤せんざいは、よごれがよくちる。

Bột giặt này làm sạch vết bẩn rất tốt.
Ví dụ thêm

シャツについたよごれがれない。


Vết bẩn trên áo sơ mi không sạch được.

どものふくはすぐによごれがつく。


Quần áo trẻ con rất nhanh bị bẩn.

あぶらよごれはちにくい。


Vết bẩn dầu mỡ khó tẩy.
22
干す
ほす
phơi, hong

天気てんきがいいので、洗濯せんたくぶつそとそう。

Trời nắng nên tôi định phơi đồ giặt bên ngoài.
Ví dụ thêm

布団ふとんすと気持きもちがいい。


Phơi đệm ngoài nắng thì dễ chịu lắm.

あめ洗濯せんたくぶつ部屋へやなかす。


Ngày mưa thì phơi đồ giặt trong phòng.

シャツをハンガーにかけてした。


Tôi treo áo sơ mi lên móc phơi.
23
乾燥(する)
かんそう(する)
sự sấy khô

あついバスタオルは、乾燥機かんそうき乾燥かんそうさせる。

Sấy khô khăn tắm dày bằng máy sấy.
Ví dụ thêm

ふゆ空気くうき乾燥かんそうする。


Mùa đông không khí khô hanh.

乾燥かんそうしたはだにクリームをる。


Thoa kem lên da bị khô.

洗濯せんたくぶつがなかなか乾燥かんそうしない。


Đồ giặt mãi không khô.
24
たたむ
gấp

息子むすこ自分じぶん洗濯せんたくぶつをたたむ。

Con trai tôi tự mình gấp đồ giặt.
Ví dụ thêm

タオルをきれいにたたんでしまった。


Tôi gấp gọn khăn rồi cất đi.

かさをたたんで、かばんにれた。


Tôi gấp ô lại rồi bỏ vào cặp.

ふくをたたむのが苦手にがてだ。


Tôi không giỏi gấp quần áo.
25
アイロン
bàn là, bàn ủi

むすめはアイロンをかけるのが上手じょうずだ。

Con gái tôi ủi đồ rất giỏi.
Ví dụ thêm

シャツにアイロンをかけてからかけた。


Tôi ủi áo sơ mi rồi mới ra ngoài.

スチームアイロンはしわがよくれる。


Bàn ủi hơi nước làm phẳng nếp nhăn rất tốt.

アイロンがねついから、をつけて。


Bàn ủi nóng, hãy cẩn thận nhé.
26
敷く
しく
trải

たたみの部屋へやに、ふとんをいてている。

Tôi trải đệm ra phòng chiếu để ngủ.
Ví dụ thêm

テーブルのうえにテーブルクロスをく。


Trải khăn trải bàn lên bàn.

玄関げんかんにマットをいている。


Tôi trải thảm ở lối vào.

まえ布団ふとんく。


Trước khi ngủ, tôi trải đệm.
27
育児
いくじ
nuôi con

はたらきながら育児いくじをするのは大変たいへんだ。

Vừa làm việc, vừa nuôi con thì vất vả.
Ví dụ thêm

育児休暇いくじきゅうかって、いえどもの世話せわをしている。


Tôi nghỉ phép nuôi con, ở nhà chăm sóc con.

育児いくじなやみをともだちに相談そうだんした。


Tôi tâm sự với bạn về nỗi lo nuôi con.

夫婦ふうふ協力きょうりょくして育児いくじをしている。


Vợ chồng tôi cùng nhau hợp tác nuôi con.
28
(人を)起こす
(ひとを)おこす
đánh thức

毎朝まいあさ6時ろくじに、どもをこす。

Hàng sáng tôi đánh thức con dậy lúc 6 giờ.
Ví dụ thêm

目覚めざまし時計どけいこされた。


Tôi bị đồng hồ báo thức đánh thức.

おとうと何度なんどこしたが、なかなかきない。


Tôi đánh thức em trai nhiều lần nhưng mãi không dậy.

明日あしたはやいから、7時しちじこしてね。


Mai phải dậy sớm, 7 giờ đánh thức mình nhé.
29
いと
sợi chỉ

くろいとでボタンをつけた。

Tôi đơm cúc bằng chỉ đen.
Ví dụ thêm

赤い糸あかいいと名前なまえしゅうした。


Tôi thêu tên bằng chỉ đỏ.

いとがからまって、ほどけない。


Chỉ bị rối, gỡ không ra.

ほそいとちいさなボタンをつけるのはむずかしい。


Đơm cúc nhỏ bằng chỉ mảnh rất khó.
30
はり
kim

はりいととおすのは、とてもむずかしい。

Xâu chỉ vào kim rất khó.
Ví dụ thêm

はりゆびしてしまった。


Tôi bị kim đâm vào ngón tay.

裁縫さいほうようはりはとてもほそい。


Kim may rất mảnh.

時計とけいはり12時じゅうにじしている。


Kim đồng hồ đang chỉ 12 giờ.
31
生ごみ
なまごみ
rác hữu cơ

なつは、なまごみがすぐににおう。

Mùa hè, rác hữu cơ chóng bốc mùi.
Ví dụ thêm

なまごみは毎日まいにちしたほうがいい。


Rác hữu cơ nên vứt mỗi ngày.

なまごみをコンポストにするいええている。


Ngày càng nhiều nhà ủ rác hữu cơ thành phân bón.

なまごみはふくろれてからててください。


Hãy bỏ rác hữu cơ vào túi rồi mới vứt.
32
空き缶
あきかん
vỏ lon

水曜日すいようびは、かんてるだ。

Thứ tư là ngày vứt vỏ lon.
Ví dụ thêm

かんはリサイクルにす。


Vỏ lon được đem đi tái chế.

みちかんちていたので、ひろった。


Có vỏ lon rơi trên đường nên tôi nhặt lên.

かんをつぶしてからてる。


Bẹp vỏ lon rồi mới vứt.
33
(ごみを)出す
(ごみを)だす
vứt (rác)

められたに、ごみをす。

Vứt rác vào ngày quy định.
Ví dụ thêm

あさ8時はちじまでにごみをさなければならない。


Phải vứt rác trước 8 giờ sáng.

今日きょうえるごみをだ。


Hôm nay là ngày vứt rác cháy được.

ごみをわすれて、こまった。


Tôi quên vứt rác, thật phiền.

JTest.net


Giới thiệu

2000 Từ vựng JLPT N3 tổng hợp những từ vựng xuất hiện nhiều trong kỳ thi năng lực tiếng Nhật JLPT N3. Kho từ vựng sắp xếp theo những chủ đề thông dụng trong cuộc sống hàng ngày.

Trắc nghiệm tiếng Nhật

Hàng nghìn câu hỏi trắc nghiệm JLPT N3 dành cho bạn

Trắc nghiệm chữ Hán Trắc nghiệm từ vựng

Mục lục


Chapter 1 Quan hệ giữa người với người

Bài 1  Gia đình

Bài 2  Bạn bè và người quen

Bài 3  Người yêu

Bài 4  Giao tiếp

Bài 5  Là người như thế nào?


Chapter 2 Cuộc sống hàng ngày ①

Bài 1  Cách nói về thời gian

Bài 2  Đời sống ẩm thực

Bài 3  Dụng cụ và nguyên liệu nấu ăn

Bài 4  Cách làm món ăn

Bài 5  Việc nhà


Chapter 3 Cuộc sống hàng ngày ②

Bài 1  Nhà

Bài 2  Tiền và ngân hàng

Bài 3  Mua sắm

Bài 4  Từ sáng đến tối

Bài 5  Cả những việc như thế này


Chapter 4 Thành phố (thị trấn) của chúng tôi

Bài 1  Quanh cảnh thành phố

Bài 2  Đi bộ trong thành phố

Bài 3  Tàu điện và tàu Shin kansen

Bài 4  Xe buýt

Bài 5  Lái xe


Chapter 5 Học nào

Bài 1  Trường học

Bài 2  Học tập

Bài 3  Trường đại học của Nhật Bản

Bài 4  Thi cử

Bài 5  Hãy cố gắng hơn nữa!


Chapter 6 Công việc

Bài 1  Việc làm

Bài 2  Công ty

Bài 3  Quan hệ trên dưới

Bài 4  Là công việc như thế nào?

Bài 5  Bằng máy vi tính


Chapter 7 Những điều vui

Bài 1  Du lịch

Bài 2  Thể thao

Bài 3  Thời trang

Bài 4  Ăn diện

Bài 5  Sở thích


Chapter 8 Vì sức khỏe

Bài 1  Cơ thể

Bài 2  Có dấu hiệu gì?

Bài 3  Triệu chứng

Bài 4  Không sao chứ?

Bài 5  Bệnh viện


Chapter 9 Tự nhiên và cuộc sống

Bài 1  Tự nhiên

Bài 2  Thời tiết ngày mai

Bài 3  Ngày nóng và ngày lạnh

Bài 4  Thay đổi như thế nào?

Bài 5  Một năm của Nhật Bản


Chapter 10 Hãy học trên bản tin thời sự!

Bài 1  Truyền thông đại chúng

Bài 2  Vụ việc

Bài 3  Hãy chú ý!

Bài 4  Rắc rối

Bài 5  Dữ liệu


Chapter 11 Hãy truyền đạt cảm xúc của mình

Bài 1  Tính cách

Bài 2  Tâm trạng vui mừng

Bài 3  Tâm trạng buồn chán

Bài 4  Có cảm giác gì?

Bài 5  Tâm trạng phức tạp


Chapter 12 Hãy truyền đạt ấn tượng của mình

Bài 1  Thiết kế

Bài 2  Ấn tượng về con người

Bài 3  Ấn tượng về vật

Bài 4  Xã hội của chúng ta

Bài 5  Xã hội quốc tế