Từ vựng N3 - Chủ đề Không sao chứ?

# Từ vựng Ví dụ
1
痛み
いたみ
Cơn đau, sự đau đớn

からだいたみは、なにかのサインだ。

Đau người là một dấu hiệu gì đó.
Ví dụ thêm

あしいたみが一週間いっしゅうかんつづいている。


Cơn đau chân đã kéo dài suốt một tuần rồi.

このいたみはくすりめばなおりますか。


Cơn đau này uống thuốc có khỏi không?

いたみでよるねむれなかった。


Đau răng nên đêm không ngủ được.
2
頭痛
ずつう
Đau đầu

頭痛ずつうがひどいので、今日きょう会社かいしゃやすみます。

Vì đau đầu quá nên hôm nay tôi nghỉ làm.
Ví dụ thêm

パソコンを使つかいすぎると、頭痛ずつうになる。


Dùng máy tính quá nhiều sẽ bị đau đầu.

頭痛薬ずつうやくんだら、すぐらくになった。


Uống thuốc đau đầu xong thì đỡ ngay.

ストレスが原因げんいん頭痛ずつうきることがある。


Có khi đau đầu do stress gây ra.
3
腹痛
ふくつう
Đau bụng

腹痛はらいたがひどくて、学校がっこうけなかった。

Đau bụng nặng khiến tôi không thể đến trường được.
Ví dụ thêm

つめたいものをべすぎて、腹痛はらいたになった。


Ăn đồ lạnh quá nhiều nên bị đau bụng.

腹痛はらいた原因げんいんがわからないので、検査けんさけた。


Không biết nguyên nhân đau bụng nên tôi đã đi khám.

腹痛はらいたつづくときは、すぐ病院びょういんったほうがいい。


Khi đau bụng kéo dài thì nên đi bệnh viện ngay.
4
はげしい
Dữ dội

はげしい頭痛ずつうがしたので、病院びょういんてもらった。

Đau đầu dữ dội nên tôi đi khám ở bệnh viện.
Ví dụ thêm

はげしいあめで、みちえなくなった。


Mưa dữ dội nên không nhìn thấy đường.

はげしい運動うんどうのあとは、みずんだほうがいい。


Sau khi vận động mạnh thì nên uống nước.

地震じしんのゆれがはげしくて、たなからものちた。


Động đất rung lắc dữ dội, đồ trên kệ rơi xuống.
5
異常(な)
いじょう(な)
Sự bất thường (bất thường)

医者いしゃてもらったが、異常いじょうはなかった。

Bác sĩ đã khám cho tôi nhưng không có gì bất thường.

このいたみは異常いじょうだ。

Cơn đau này không bình thường.
Ví dụ thêm

今年ことしなつ異常いじょうあつさだ。


Mùa hè năm nay nóng bất thường.

機械きかい異常いじょうがないか、毎日まいにちチェックしている。


Mỗi ngày tôi kiểm tra xem máy móc có bất thường gì không.

異常いじょうかんじたら、すぐに連絡れんらくしてください。


Nếu cảm thấy có gì bất thường, hãy liên lạc ngay.
6
めまい
Chóng mặt

きゅうがったら、めまいがした。

Đứng dậy đột ngột thì bị chóng mặt.
Ví dụ thêm

あさからめまいがして、仕事しごと集中しゅうちゅうできない。


Từ sáng bị chóng mặt nên không thể tập trung làm việc.

めまいがひどいときは、よこになったほうがいい。


Khi chóng mặt nặng thì nên nằm nghỉ.

貧血ひんけつのせいで、よくめまいがする。


Do thiếu máu nên hay bị chóng mặt.
7
やけど(する)
Bỏng

なべのおでやけどした。

Bị bỏng vì nước sôi trong nồi.
Ví dụ thêm

料理りょうりちゅうあぶらがはねて、やけどをした。


Đang nấu ăn thì dầu bắn lên, bị bỏng.

やけどしたら、すぐにつめたいみずやしてください。


Nếu bị bỏng, hãy làm mát ngay bằng nước lạnh.

アイロンでやけどしないようにをつけて。


Cẩn thận kẻo bị bỏng vì bàn là nhé.
8
吐く
はく
Nôn

ばんごはんにべたものいてしまった。

Tôi nôn ra những thứ đã ăn trong bữa tối.
Ví dụ thêm

バスにると気分きぶんわるくなって、きそうになる。


Đi xe buýt là thấy khó chịu, muốn nôn.

ぎて、全部ぜんぶいてしまった。


Ăn quá nhiều nên nôn ra hết.

子供こども夜中やちゅういたので、病院びょういんれてった。


Đứa trẻ nôn giữa đêm nên tôi đưa đi bệnh viện.
9
吐き気
はきけ
Buồn nôn

がするので、なにべられない。

Buồn nôn nên chẳng ăn được gì.
Ví dụ thêm

あさからがして、あさごはんがべられなかった。


Từ sáng bị buồn nôn nên không ăn được bữa sáng.

くすり副作用ふくさようがすることがある。


Có khi buồn nôn do tác dụng phụ của thuốc.

がおさまるまで、すこやすみましょう。


Hãy nghỉ một chút cho đến khi hết buồn nôn.
10
(痛みが)とれる
(いたみが)とれる
Hết (đau)

くすりんでも、なかなかいたみがとれない。

Uống thuốc rồi mà mãi không hết đau.
Ví dụ thêm

あたたかいお風呂ふろはいったら、かたいたみがとれた。


Tắm nước ấm xong thì hết đau vai.

つかれがなかなかとれなくて、こまっている。


Mệt mỏi mãi không hết, thật là phiền.

マッサージをしたら、いたみがとれるかもしれない。


Nếu đi mát-xa thì có thể hết đau.
11
インフルエンザ
Cúm

全国ぜんこくで、インフルエンザが流行りゅうこうしている。

Dịch cúm đang lan rộng trên khắp cả nước.
Ví dụ thêm

インフルエンザの予防接種よぼうせっしゅけましたか。


Bạn đã tiêm phòng cúm chưa?

インフルエンザにかかったら、学校がっこうやすまなければならない。


Nếu bị cúm thì phải nghỉ học.

ふゆになると、インフルエンザが流行はやはじめる。


Đến mùa đông thì cúm bắt đầu lan rộng.
12
ウイルス
Vi rút

今年ことしのインフルエンザのウイルスは、とてもつよいようだ。

Vi rút cúm năm nay có vẻ rất mạnh.
Ví dụ thêm

あらうことで、ウイルスの感染かんせんふせげる。


Rửa tay có thể phòng ngừa lây nhiễm vi rút.

あたらしいウイルスが発見はっけんされた。


Một loại vi rút mới đã được phát hiện.

ウイルスに感染かんせんしないように、マスクをつけている。


Để không bị nhiễm vi rút, tôi đeo khẩu trang.
13
ふるえる
Run, rung

さむくて、からだがふるえた。

Lạnh run cả người.
Ví dụ thêm

こわ映画えいがて、からだがふるえた。


Xem phim kinh dị nên run cả người.

緊張きんちょうして、がふるえている。


Hồi hộp quá nên tay run.

さむさでこえがふるえていた。


Giọng nói run lên vì lạnh.
14
うなる
Rên rỉ

ゆうべは39度さんじゅうきゅうどねつがあって、ずっとうなっていた。

Tối qua tôi sốt đến 39 độ nên rên rỉ suốt.
Ví dụ thêm

となり部屋へやから、うなるこえこえた。


Nghe thấy tiếng rên rỉ từ phòng bên cạnh.

なかいたくて、うなりながらよこになっていた。


Đau bụng quá nên vừa rên rỉ vừa nằm.

いぬなにかにおこって、うなっている。


Con chó đang gầm gừ vì tức giận điều gì đó.
15
苦しむ
くるしむ
Khổ sở, chịu đựng

はや病院びょういんけば、こんなにくるしまなかったのに。

Nếu đi bệnh viện sớm đã không đến nỗi khổ sở như thế này.
Ví dụ thêm

アレルギーにくるしむひとえている。


Số người khổ sở vì dị ứng đang tăng lên.

彼女かのじょ長い間ながいあいだ病気びょうきくるしんでいた。


Cô ấy đã chịu đựng bệnh tật trong thời gian dài.

一人ひとりくるしまないで、だれかに相談そうだんしてください。


Đừng chịu đựng một mình, hãy tâm sự với ai đó.
16
しびれる

あしすこししびれている。

Tay và chân hơi tê.
Ví dụ thêm

なが時間じかん正座せいざしていたら、あしがしびれた。


Ngồi chính tọa lâu nên chân bị tê.

さむすぎて、指先ゆびさきがしびれている。


Lạnh quá nên đầu ngón tay bị tê.

歯医者はいしゃ麻酔ますいをしたので、くちがしびれている。


Bị gây tê ở nha sĩ nên miệng bị tê.
17
部分
ぶぶん
Bộ phận, phần

あたまの、どの部分ぶぶんいたいですか。

Đau ở phần nào của đầu?
Ví dụ thêm

この部分ぶぶん意味いみがよくわかりません。


Tôi không hiểu rõ nghĩa của phần này.

こわれた部分ぶぶん修理しゅうりしてもらった。


Tôi đã nhờ sửa phần bị hỏng.

レポートの一部分いちぶぶんなおした。


Tôi đã viết lại một phần của bài báo cáo.
18
骨折(する)
こっせつ(する)
Gãy xương

バレーボールで、右手みぎて中指なかゆび骨折こっせつした。

Tôi bị gãy ngón giữa tay phải vì chơi bóng chuyền.
Ví dụ thêm

階段かいだんからちて、あし骨折こっせつしてしまった。


Ngã cầu thang nên bị gãy chân.

骨折こっせつしたうでなおるまで、げつかかった。


Tay bị gãy mất hai tháng mới lành.

レントゲンをったら、骨折こっせつしていることがわかった。


Chụp X-quang thì phát hiện bị gãy xương.
19
さわる
Chạm, sờ

そこはいたいから、さわらないで。

Chỗ đó đau lắm, đừng đụng vào.
Ví dụ thêm

このはなはきれいだけど、さわらないでください。


Hoa này đẹp nhưng xin đừng chạm vào.

あかちゃんのはだはさわるととてもやわらかい。


Da em bé sờ vào rất mềm.

美術館びじゅつかんでは、作品さくひんにさわってはいけない。


Trong bảo tàng mỹ thuật, không được chạm vào tác phẩm.

JTest.net


Giới thiệu

2000 Từ vựng JLPT N3 tổng hợp những từ vựng xuất hiện nhiều trong kỳ thi năng lực tiếng Nhật JLPT N3. Kho từ vựng sắp xếp theo những chủ đề thông dụng trong cuộc sống hàng ngày.

Trắc nghiệm tiếng Nhật

Hàng nghìn câu hỏi trắc nghiệm JLPT N3 dành cho bạn

Trắc nghiệm chữ Hán Trắc nghiệm từ vựng

Mục lục


Chapter 1 Quan hệ giữa người với người

Bài 1  Gia đình

Bài 2  Bạn bè và người quen

Bài 3  Người yêu

Bài 4  Giao tiếp

Bài 5  Là người như thế nào?


Chapter 2 Cuộc sống hàng ngày ①

Bài 1  Cách nói về thời gian

Bài 2  Đời sống ẩm thực

Bài 3  Dụng cụ và nguyên liệu nấu ăn

Bài 4  Cách làm món ăn

Bài 5  Việc nhà


Chapter 3 Cuộc sống hàng ngày ②

Bài 1  Nhà

Bài 2  Tiền và ngân hàng

Bài 3  Mua sắm

Bài 4  Từ sáng đến tối

Bài 5  Cả những việc như thế này


Chapter 4 Thành phố (thị trấn) của chúng tôi

Bài 1  Quanh cảnh thành phố

Bài 2  Đi bộ trong thành phố

Bài 3  Tàu điện và tàu Shin kansen

Bài 4  Xe buýt

Bài 5  Lái xe


Chapter 5 Học nào

Bài 1  Trường học

Bài 2  Học tập

Bài 3  Trường đại học của Nhật Bản

Bài 4  Thi cử

Bài 5  Hãy cố gắng hơn nữa!


Chapter 6 Công việc

Bài 1  Việc làm

Bài 2  Công ty

Bài 3  Quan hệ trên dưới

Bài 4  Là công việc như thế nào?

Bài 5  Bằng máy vi tính


Chapter 7 Những điều vui

Bài 1  Du lịch

Bài 2  Thể thao

Bài 3  Thời trang

Bài 4  Ăn diện

Bài 5  Sở thích


Chapter 8 Vì sức khỏe

Bài 1  Cơ thể

Bài 2  Có dấu hiệu gì?

Bài 3  Triệu chứng

Bài 4  Không sao chứ?

Bài 5  Bệnh viện


Chapter 9 Tự nhiên và cuộc sống

Bài 1  Tự nhiên

Bài 2  Thời tiết ngày mai

Bài 3  Ngày nóng và ngày lạnh

Bài 4  Thay đổi như thế nào?

Bài 5  Một năm của Nhật Bản


Chapter 10 Hãy học trên bản tin thời sự!

Bài 1  Truyền thông đại chúng

Bài 2  Vụ việc

Bài 3  Hãy chú ý!

Bài 4  Rắc rối

Bài 5  Dữ liệu


Chapter 11 Hãy truyền đạt cảm xúc của mình

Bài 1  Tính cách

Bài 2  Tâm trạng vui mừng

Bài 3  Tâm trạng buồn chán

Bài 4  Có cảm giác gì?

Bài 5  Tâm trạng phức tạp


Chapter 12 Hãy truyền đạt ấn tượng của mình

Bài 1  Thiết kế

Bài 2  Ấn tượng về con người

Bài 3  Ấn tượng về vật

Bài 4  Xã hội của chúng ta

Bài 5  Xã hội quốc tế