Từ vựng N3 - Chủ đề Là người như thế nào?

# Từ vựng Ví dụ
1
名字
みょうじ
họ (tên)
Từ liên quan
Cách viết khác 苗字(みょうじ)
Đồng nghĩa 姓(せい) (họ)
Liên quan 名前(なまえ) (tên)

彼(かれ)の名字(みょうじ)は、とても珍(めずら)しい。

Họ của anh ấy rất hiếm.
Ví dụ thêm
・

日本(にほん)で一番(いちばん)多(おお)い名字(みょうじ)は「佐藤(さとう)」です。


Họ phổ biến nhất ở Nhật Bản là "Sato".
・

結婚(けっこん)したら、名字(みょうじ)が変(か)わりますか。


Khi kết hôn, họ có thay đổi không?
・

名字(みょうじ)の読(よ)み方(かた)がわからなかったので、聞(き)いた。


Vì không biết cách đọc họ nên tôi đã hỏi.
2
性別
せいべつ
giới tính
Từ liên quan
Đồng nghĩa 性(せい) (giới tính)
Liên quan 男性(だんせい) (nam giới)、 女性(じょせい) (nữ giới)

名前(なまえ)を書(か)いて、性別(せいべつ)に●をしてください。

Hãy viết tên và khoanh vào giới tính.
Ví dụ thêm
・

この書類(しょるい)に性別(せいべつ)を記入(きにゅう)してください。


Hãy điền giới tính vào tài liệu này.
・

性別(せいべつ)に関係(かんけい)なく、誰(だれ)でも参加(さんか)できる。


Bất kể giới tính, ai cũng có thể tham gia.
3
年齢
ねんれい
tuổi, tuổi tác
Từ liên quan
Đồng nghĩa 年(とし) (tuổi)
Liên quan 高齢(こうれい) (cao tuổi)

女性(じょせい)に年齢(ねんれい)を聞(き)いてはいけない。

Không được hỏi tuổi tác của phụ nữ.
Ví dụ thêm
・

年齢制限(ねんれいせいげん)があるので、子供(こども)は入(い)れない。


Có giới hạn về tuổi nên trẻ em không được vào.
・

同(おな)じ年齢(ねんれい)の友達(ともだち)がたくさんいる。


Tôi có nhiều bạn cùng tuổi.
4
高齢
こうれい
cao tuổi, nhiều tuổi
Từ liên quan
Đồng nghĩa 老齢(ろうれい) (tuổi già)
Trái nghĩa 若(わか)い (trẻ)
Liên quan 老人(ろうじん) (người già)

日本(にほん)には、高齢(こうれい)で元気(げんき)な人(ひと)が多(おお)い。

Ở Nhật Bản có nhiều người cao tuổi khỏe mạnh.
Ví dụ thêm
・

高齢者(こうれいしゃ)の人口(じんこう)が増(ふ)えている。


Dân số người cao tuổi đang tăng lên.
・

祖母(そぼ)は高齢(こうれい)だが、毎日(まいにち)散歩(さんぽ)している。


Bà tôi cao tuổi nhưng ngày nào cũng đi dạo.
5
老人
ろうじん
người già
Từ liên quan
Đồng nghĩa お年寄(としよ)り (người cao tuổi (lịch sự))
Trái nghĩa 若者(わかもの) (người trẻ)
Liên quan 高齢(こうれい) (cao tuổi)

ボウリングは、老人(ろうじん)も好(す)きなスポーツだ。

Bowling cũng là môn thể thao mà người già yêu thích.
Ví dụ thêm
・

老人(ろうじん)ホームで働(はたら)いている。


Tôi đang làm việc ở viện dưỡng lão.
・

この町(まち)には老人(ろうじん)が多(おお)い。


Thị trấn này có nhiều người già.
・

老人(ろうじん)を大切(たいせつ)にする文化(ぶんか)がある。


Có nền văn hóa kính trọng người già.
6
幼児
ようじ
trẻ ấu nhi (trẻ từ 1-5 tuổi)
Từ liên quan
Đồng nghĩa 乳児(にゅうじ) (trẻ sơ sinh)
Trái nghĩa 大人(おとな) (người lớn)
Liên quan 子(こ)ども (trẻ em)

この教室(きょうしつ)では、幼児(ようじ)が英語(えいご)を勉強(べんきょう)している。

Trẻ ấu nhi đang học tiếng Anh ở lớp này.
Ví dụ thêm
・

幼児(ようじ)向(む)けの絵本(えほん)を買(か)った。


Tôi đã mua sách tranh dành cho trẻ nhỏ.
・

幼児(ようじ)は一人(ひとり)で外出(がいしゅつ)してはいけない。


Trẻ nhỏ không được đi ra ngoài một mình.
7
出身
しゅっしん
xuất thân, quê quán
Từ liên quan
Đồng nghĩa 生(う)まれ (sự sinh ra)
Liên quan 育(そだ)ち (sự lớn lên)

彼(かれ)はタイのバンコク出身(しゅっしん)だ。

Anh ấy đến từ Bangkok, Thái Lan.
Ví dụ thêm
・

ご出身(しゅっしん)はどちらですか。


Bạn đến từ đâu?
・

彼女(かのじょ)は北海道出身(ほっかいどうしゅっしん)の歌手(かしゅ)だ。


Cô ấy là ca sĩ xuất thân từ Hokkaido.
・

出身(しゅっしん)地(ち)によって、方言(ほうげん)が違(ちが)う。


Phương ngữ khác nhau tùy theo quê quán.
8
生まれ
うまれ
(sự) sinh ra, nơi sinh
Từ liên quan
Đồng nghĩa 出生(しゅっせい) (sự ra đời)
Liên quan 出身(しゅっしん) (xuất thân, quê quán)、 育(そだ)ち (sự lớn lên)

私(わたし)は大阪(おおさか)生(う)まれだ。

Tôi sinh ra ở Osaka.
Ví dụ thêm
・

彼(かれ)は1990年生(せんきゅうひゃくきゅうじゅうねんう)まれだ。


Anh ấy sinh năm 1990.
・

生(う)まれは東京(とうきょう)だが、今(いま)は大阪(おおさか)に住(す)んでいる。


Tôi sinh ra ở Tokyo nhưng bây giờ sống ở Osaka.
9
育ち
そだち
(sự) lớn lên, trưởng thành
Từ liên quan
Đồng nghĩa 生(お)い立(た)ち (quá trình lớn lên)
Liên quan 生(う)まれ (sự sinh ra)

私(わたし)は大阪(おおさか)生(う)まれ、東京育(とうきょうそだ)ちだ。

Tôi sinh ra ở Osaka, lớn lên ở Tokyo.
Ví dụ thêm
・

育(そだ)ちがいい人(ひと)は、言葉遣(ことばづか)いも丁寧(ていねい)だ。


Người được nuôi dạy tốt thì cách dùng từ cũng lịch sự.
・

東京育(とうきょうそだ)ちだから、方言(ほうげん)がわからない。


Vì lớn lên ở Tokyo nên tôi không hiểu phương ngữ.
10
行儀
ぎょうぎ
cách cư xử, phép tắc
Từ liên quan
Đồng nghĩa 礼儀(れいぎ) (lễ nghĩa, phép tắc)
Liên quan マナー (phép lịch sự)

あの子(こ)は、とても行儀(ぎょうぎ)がいい。

Đứa bé đó rất ngoan ngoãn.
Ví dụ thêm
・

食事(しょくじ)の行儀(ぎょうぎ)を子供(こども)に教(おし)える。


Dạy trẻ cách cư xử khi ăn.
・

行儀(ぎょうぎ)の悪(あく)い人(じん)は嫌(きら)われる。


Người cư xử không tốt sẽ bị ghét.
11
マナー
phép lịch sự, quy tắc ứng xử
Từ liên quan
Đồng nghĩa 礼儀(れいぎ) (lễ nghĩa, phép tắc)、 エチケット (phép lịch sự, quy tắc ứng xử)
Liên quan 行儀(ぎょうぎ) (cách cư xử)

彼(かれ)はタバコのマナーを知(し)らない。

Anh ta không biết phép lịch sự khi hút thuốc.
Ví dụ thêm
・

電車(でんしゃ)の中(なか)でのマナーを守(まも)りましょう。


Hãy tuân thủ quy tắc ứng xử trên tàu điện.
・

マナーの悪(わる)い客(きゃく)が増(ふ)えている。


Số khách hàng thiếu ý thức ngày càng tăng.
12
個人
こじん
cá nhân
Từ liên quan
Đồng nghĩa 私人(しじん) (cá nhân, tư nhân)
Trái nghĩa 集団(しゅうだん) (tập thể, nhóm)
Liên quan 本人(ほんにん) (bản thân, đương sự)

個人(こじん)のデータは、あまり教(おし)えないほうがいい。

Không nên cho biết dữ liệu cá nhân.
Ví dụ thêm
・

個人情報(こじんじょうほう)を守(まも)ることが大切(たいせつ)だ。


Bảo vệ thông tin cá nhân là điều quan trọng.
・

これは個人(こじん)の意見(いけん)です。


Đây là ý kiến cá nhân.
13
アドレス
địa chỉ email
Từ liên quan
Đồng nghĩa メールアドレス (địa chỉ email)
Liên quan 連絡先(れんらくさき) (thông tin liên lạc)

アドレスは名刺(めいし)に書(か)いてある。

Địa chỉ email có ghi trên danh thiếp.
Ví dụ thêm
・

新(あたら)しいアドレスを教(おし)えてください。


Hãy cho tôi biết địa chỉ email mới.
・

アドレスを変(か)えたので、友達(ともだち)に知(し)らせた。


Vì đã đổi địa chỉ email nên tôi đã thông báo cho bạn bè.
14
本人
ほんにん
bản thân, đương sự
Từ liên quan
Đồng nghĩa 当人(とうにん) (đương sự, người trong cuộc)
Trái nghĩa 他人(たにん) (người khác, người ngoài)
Liên quan 個人(こじん) (cá nhân)

あなたが本人(ほんにん)か、確認(かくにん)させてください。

Hãy cho tôi xác nhận có phải đúng là anh (chị) hay không.
Ví dụ thêm
・

本人(ほんにん)の許可(きょか)なく、写真(しゃしん)を使(つか)ってはいけない。


Không được sử dụng ảnh mà không có sự cho phép của đương sự.
・

パスポートで本人確認(ほんにんかくにん)をする。


Xác nhận danh tính bằng hộ chiếu.
15
独身
どくしん
độc thân
Từ liên quan
Đồng nghĩa 未婚(みこん) (chưa kết hôn)
Trái nghĩa 既婚(きこん) (đã kết hôn)
Liên quan 結婚(けっこん) (kết hôn)

彼(かれ)は独身(どくしん)だが、結婚(けっこん)したいと言(い)っていた。

Anh ấy độc thân nhưng nói muốn lấy vợ.
Ví dụ thêm
・

独身生活(どくしんせいかつ)を楽(たの)しんでいる。


Tôi đang tận hưởng cuộc sống độc thân.
・

彼女(かのじょ)は30歳(さんじゅっさい)で、まだ独身(どくしん)だ。


Cô ấy 30 tuổi và vẫn còn độc thân.
16
主婦
しゅふ
nội trợ
Từ liên quan
Đồng nghĩa 専業主婦(せんぎょうしゅふ) (nội trợ toàn thời gian)
Liên quan 家事(かじ) (việc nhà)

姉(あね)は主婦(しゅふ)だが、仕事(しごと)もしている。

Chị tôi làm nội trợ nhưng cũng đi làm.
Ví dụ thêm
・

主婦(しゅふ)の仕事(しごと)はとても大変(たいへん)だ。


Công việc nội trợ rất vất vả.
・

母(はは)は専業主婦(せんぎょうしゅふ)だった。


Mẹ tôi là người nội trợ toàn thời gian.
17
フリーター
người làm thêm tự do
Từ liên quan
Đồng nghĩa アルバイター (người làm thêm)
Trái nghĩa 正社員(せいしゃいん) (nhân viên chính thức)
Liên quan アルバイト (việc làm thêm)

弟(おとうと)は大学(だいがく)を卒業(そつぎょう)してからずっとフリーターだ。

Sau khi tốt nghiệp đại học, em trai tôi làm thêm tự do suốt.
Ví dụ thêm
・

フリーターから正社員(せいしゃいん)になりたい。


Tôi muốn từ người làm thêm tự do trở thành nhân viên chính thức.
・

フリーターは社会保険(しゃかいほけん)に入(い)れないことが多(おお)い。


Người làm thêm tự do thường không được tham gia bảo hiểm xã hội.
18
無職
むしょく
thất nghiệp, không có việc làm
Từ liên quan
Đồng nghĩa 失業者(しつぎょうしゃ) (người thất nghiệp)
Liên quan 就職(しゅうしょく) (xin việc làm)、 フリーター (người làm thêm tự do)

今(いま)は無職(むしょく)だが、来月(らいげつ)から働(はたら)く。

Bây giờ thì thất nghiệp nhưng từ tháng sau tôi sẽ đi làm.
Ví dụ thêm
・

無職(むしょく)の期間(きかん)が長(なが)くなると、就職(しゅうしょく)が難(むずか)しくなる。


Thời gian thất nghiệp càng dài thì việc xin việc càng khó.
・

会社(かいしゃ)をやめてから、3か月間(さんかげつかん)無職(むしょく)だった。


Sau khi nghỉ việc ở công ty, tôi đã thất nghiệp 3 tháng.

JTest.net


Giới thiệu

2000 Từ vựng JLPT N3 tổng hợp những từ vựng xuất hiện nhiều trong kỳ thi năng lực tiếng Nhật JLPT N3. Kho từ vựng sắp xếp theo những chủ đề thông dụng trong cuộc sống hàng ngày.

Trắc nghiệm tiếng Nhật

Hàng nghìn câu hỏi trắc nghiệm JLPT N3 dành cho bạn

Trắc nghiệm chữ Hán Trắc nghiệm từ vựng

Mục lục


Chapter 1 Quan hệ giữa người với người

Bài 1  Gia đình

Bài 2  Bạn bè và người quen

Bài 3  Người yêu

Bài 4  Giao tiếp

Bài 5  Là người như thế nào?


Chapter 2 Cuộc sống hàng ngày ①

Bài 1  Cách nói về thời gian

Bài 2  Đời sống ẩm thực

Bài 3  Dụng cụ và nguyên liệu nấu ăn

Bài 4  Cách làm món ăn

Bài 5  Việc nhà


Chapter 3 Cuộc sống hàng ngày ②

Bài 1  Nhà

Bài 2  Tiền và ngân hàng

Bài 3  Mua sắm

Bài 4  Từ sáng đến tối

Bài 5  Cả những việc như thế này


Chapter 4 Thành phố (thị trấn) của chúng tôi

Bài 1  Quanh cảnh thành phố

Bài 2  Đi bộ trong thành phố

Bài 3  Tàu điện và tàu Shin kansen

Bài 4  Xe buýt

Bài 5  Lái xe


Chapter 5 Học nào

Bài 1  Trường học

Bài 2  Học tập

Bài 3  Trường đại học của Nhật Bản

Bài 4  Thi cử

Bài 5  Hãy cố gắng hơn nữa!


Chapter 6 Công việc

Bài 1  Việc làm

Bài 2  Công ty

Bài 3  Quan hệ trên dưới

Bài 4  Là công việc như thế nào?

Bài 5  Bằng máy vi tính


Chapter 7 Những điều vui

Bài 1  Du lịch

Bài 2  Thể thao

Bài 3  Thời trang

Bài 4  Ăn diện

Bài 5  Sở thích


Chapter 8 Vì sức khỏe

Bài 1  Cơ thể

Bài 2  Có dấu hiệu gì?

Bài 3  Triệu chứng

Bài 4  Không sao chứ?

Bài 5  Bệnh viện


Chapter 9 Tự nhiên và cuộc sống

Bài 1  Tự nhiên

Bài 2  Thời tiết ngày mai

Bài 3  Ngày nóng và ngày lạnh

Bài 4  Thay đổi như thế nào?

Bài 5  Một năm của Nhật Bản


Chapter 10 Hãy học trên bản tin thời sự!

Bài 1  Truyền thông đại chúng

Bài 2  Vụ việc

Bài 3  Hãy chú ý!

Bài 4  Rắc rối

Bài 5  Dữ liệu


Chapter 11 Hãy truyền đạt cảm xúc của mình

Bài 1  Tính cách

Bài 2  Tâm trạng vui mừng

Bài 3  Tâm trạng buồn chán

Bài 4  Có cảm giác gì?

Bài 5  Tâm trạng phức tạp


Chapter 12 Hãy truyền đạt ấn tượng của mình

Bài 1  Thiết kế

Bài 2  Ấn tượng về con người

Bài 3  Ấn tượng về vật

Bài 4  Xã hội của chúng ta

Bài 5  Xã hội quốc tế