Từ vựng N3 - Chủ đề Quan hệ trên dưới

# Từ vựng Ví dụ
1
上司
じょうし
Cấp trên, sếp

上司じょうしはきびしいほうが、いいとおもう。

Tôi nghĩ sếp nên nghiêm khắc thì tốt hơn.
Ví dụ thêm

上司じょうし相談そうだんしてからめたほうがいい。


Nên hỏi ý kiến cấp trên rồi mới quyết định.

あたらしい上司じょうしはとてもやさしいじんだ。


Sếp mới là người rất hiền lành.

上司じょうし部下ぶか関係かんけい大切たいせつだ。


Mối quan hệ giữa cấp trên và cấp dưới rất quan trọng.
2
部下
ぶか
Cấp dưới, nhân viên dưới quyền

この会社かいしゃでは、部下ぶか上司じょうし自由じゆう意見いけんえる。

Trong công ty này, cấp dưới có thể tự do nói ý kiến với cấp trên.
Ví dụ thêm

部下ぶか意見いけんをよくくことが大事だいじだ。


Việc lắng nghe ý kiến của cấp dưới rất quan trọng.

かれ部下ぶか人気にんきがある上司じょうしだ。


Anh ấy là sếp được cấp dưới yêu mến.

部下ぶかそだてるのも上司じょうし仕事しごとだ。


Đào tạo cấp dưới cũng là công việc của cấp trên.
3
先輩
せんぱい
Bậc đàn anh, người đi trước

わたし先輩せんぱいは、兄弟きょうだいのようにしたしい。

Tôi và bậc đàn anh thân thiết như anh em.
Ví dụ thêm

先輩せんぱい仕事しごとのやりかたおしえてもらった。


Tôi được đàn anh chỉ cho cách làm việc.

先輩せんぱいはいつも後輩こうはい面倒めんどうてくれる。


Đàn anh luôn chăm sóc cho đàn em.

大学だいがく先輩せんぱい就職しゅうしょく相談そうだんをした。


Tôi đã nhờ đàn anh ở đại học tư vấn về việc xin việc.
4
肩書き
かたがき
Chức danh, chức vụ

田中たなかさんの肩書かたがきは課長かちょうだ。

Chức danh của anh Tanaka là trưởng phòng.
Ví dụ thêm

名刺めいしには名前なまえ肩書かたがきがいてある。


Trên danh thiếp có ghi tên và chức danh.

肩書かたがきより実力じつりょくのほうが大切たいせつだ。


Thực lực quan trọng hơn chức danh.

かれ肩書かたがきにこだわらないひとだ。


Anh ấy là người không câu nệ chức danh.
5
アドバイス(する)
Lời khuyên

先輩せんぱいのアドバイスはやくつ。

Lời khuyên của đàn anh rất có ích.
Ví dụ thêm

友達ともだちにアドバイスをもとめた。


Tôi đã nhờ bạn bè cho lời khuyên.

先生せんせい進路しんろについてアドバイスしてくれた。


Thầy giáo đã cho tôi lời khuyên về hướng đi tương lai.

的確てきかくなアドバイスをもらえてうれしい。


Tôi vui vì nhận được lời khuyên chính xác.
6
ひとこと
Đôi lời, một lời

なにかひとことアドバイスをおねがいします。

Xin hãy cho tôi đôi lời khuyên.
Ví dụ thêm

かけるまえにひとことってほしかった。


Tôi muốn anh nói một lời trước khi đi.

社長しゃちょうからひとことあいさつがあった。


Giám đốc đã có đôi lời chào.

ひとこと「ありがとう」とえばいいのに。


Chỉ cần nói một câu "cảm ơn" là được mà.
7
同僚
どうりょう
Đồng nghiệp

あの会社かいしゃ同僚どうりょうはみんないいひとだった。

Các đồng nghiệp ở công ty đó đều là người tốt cả.
Ví dụ thêm

同僚どうりょう一緒いっしょにランチをべた。


Tôi đã ăn trưa cùng đồng nghiệp.

同僚どうりょう結婚式けっこんしき出席しゅっせきした。


Tôi đã tham dự đám cưới của đồng nghiệp.

こまったとき、同僚どうりょうたすけてくれた。


Khi gặp khó khăn, đồng nghiệp đã giúp đỡ tôi.
8
同期
どうき
Cùng đợt, cùng khóa

わたし同期どうき10人じゅうにんしかいない。

Cùng đợt với tôi chỉ có 10 người.
Ví dụ thêm

同期どうきなかかれ一番いちばん出世しゅっせした。


Trong số người cùng đợt, anh ấy thăng tiến nhanh nhất.

同期どうき時々ときどきみにく。


Thỉnh thoảng tôi đi uống với người cùng khóa.

同期どうき仲間なかまとはいまでもなかがいい。


Tôi vẫn thân thiết với bạn bè cùng đợt cho đến bây giờ.
9
休暇
きゅうか
Nghỉ phép, kỳ nghỉ

上司じょうし許可きょかをもらって、休暇きゅうかった。

Tôi đã xin phép cấp trên và nghỉ phép.
Ví dụ thêm

来月らいげつ一週間いっしゅうかん休暇きゅうか予定よていだ。


Tháng sau, tôi dự định nghỉ phép một tuần.

夏休なつやすみの休暇きゅうか沖縄おきなわった。


Trong kỳ nghỉ hè, tôi đã đi Okinawa.

有給休暇ゆうきゅうきゅうかがまだ5日いつかのこっている。


Tôi vẫn còn 5 ngày nghỉ phép có lương.
10
オフ
Nghỉ, ngày nghỉ

オフのも、会社かいしゃ同期どうきう。

Ngày nghỉ cũng gặp người cùng đợt ở công ty.
Ví dụ thêm

今日きょうはオフだから、いえでゆっくりする。


Hôm nay là ngày nghỉ nên tôi ở nhà thư giãn.

エアコンのスイッチをオフにしてください。


Hãy tắt công tắc điều hòa.

しゅう一日ひといちはオフのがほしい。


Tôi muốn có ít nhất một ngày nghỉ trong tuần.
11
責任
せきにん
Trách nhiệm

いま仕事しごと責任せきにんおもい。

Công việc hiện tại có trách nhiệm nặng nề.
Ví dụ thêm

この問題もんだいわたし責任せきにんです。


Vấn đề này là trách nhiệm của tôi.

責任せきにんって仕事しごと最後さいごまでやる。


Tôi sẽ có trách nhiệm làm công việc đến cùng.

責任感せきにんかんのあるひと一緒いっしょはたらきたい。


Tôi muốn làm việc cùng người có tinh thần trách nhiệm.
12
プレッシャー
Áp lực

上司じょうしからのプレッシャーにけたくない。

Tôi không muốn đầu hàng trước áp lực từ cấp trên.
Ví dụ thêm

試験しけんまえはプレッシャーをかんじる。


Trước kỳ thi, tôi cảm thấy áp lực.

プレッシャーにつよひとがうらやましい。


Tôi ghen tị với những người chịu được áp lực tốt.

プレッシャーをかけないでほしい。


Tôi muốn anh đừng gây áp lực.
13
不満(な)
ふまん(な)
Bất mãn, không hài lòng

不満ふまんがあるなら、はっきりうべきだ。

Nếu có điều gì không hài lòng thì nên nói rõ ràng.

不満ふまん気持きもちを上司じょうしつたえた。

Tôi đã nói cảm giác bất mãn của mình với cấp trên.
Ví dụ thêm

給料きゅうりょう不満ふまんがある社員しゃいんおおい。


Nhiều nhân viên không hài lòng với mức lương.

不満ふまんってもなにわらない。


Dù có phàn nàn thì cũng chẳng thay đổi được gì.

彼女かのじょ不満ふまんそうなかおをしていた。


Cô ấy có vẻ mặt không hài lòng.
14
命令(する)
めいれい(する)
Lệnh, mệnh lệnh

会社かいしゃ命令めいれいにノーとえない。

Không thể nói không với mệnh lệnh của công ty.
Ví dụ thêm

上司じょうし命令めいれいにはしたがわなければならない。


Phải tuân theo mệnh lệnh của cấp trên.

命令めいれい口調くちょうはなさないでほしい。


Tôi muốn anh đừng nói với giọng ra lệnh.

社長しゃちょう全員ぜんいん出張しゅっちょう命令めいれいした。


Giám đốc đã ra lệnh cho tất cả mọi người đi công tác.
15
指示(する)
しじ(する)
Chỉ thị, chỉ dẫn

上司じょうし指示しじされたことをわすれてしまった。

Tôi quên mất những gì được cấp trên chỉ thị.
Ví dụ thêm

先生せんせい指示しじしたがってください。


Hãy làm theo chỉ dẫn của thầy giáo.

リーダーが作業さぎょう手順てじゅん指示しじした。


Trưởng nhóm đã chỉ thị trình tự công việc.

的確てきかく指示しじすのはむずかしい。


Việc đưa ra chỉ thị chính xác rất khó.
16
苦労(する)
くろう(する)
Sự vất vả, gian khổ

仕事しごとおぼえるために、苦労くろうした。

Tôi đã vất vả để học việc.
Ví dụ thêm

日本語にほんごおぼえるのに苦労くろうした。


Tôi đã vất vả để học tiếng Nhật.

わかいときの苦労くろう将来しょうらいやくつ。


Sự vất vả khi còn trẻ sẽ có ích cho tương lai.

一人ひとり子供こどもそだてるのは苦労くろうおおい。


Nuôi con một mình rất nhiều vất vả.
17
くたくたな
Rã rời, kiệt sức

毎日まいにち仕事しごといそがしくて、もうくたくただ。

Hằng ngày công việc bận rộn, kiệt sức lắm rồi.
Ví dụ thêm

残業ざんぎょうおおくて、くたくたになった。


Làm thêm giờ nhiều nên kiệt sức.

くたくたで、なにもするがない。


Rã rời, chẳng muốn làm gì cả.

なが会議かいぎのあと、くたくたになった。


Sau cuộc họp dài, tôi kiệt sức.
18
ミス(する)
Lỗi, sai sót

ミスは、だれにでもあることだ。

Ai cũng có lúc mắc lỗi.
Ví dụ thêm

大事だいじ書類しょるいでミスをしてしまった。


Tôi đã mắc lỗi trong tài liệu quan trọng.

おなじミスをかえさないようにをつける。


Tôi sẽ cẩn thận để không lặp lại cùng một sai sót.

ミスにづいたら、すぐになおすべきだ。


Nếu phát hiện ra lỗi, nên sửa ngay lập tức.
19
報告(する)
ほうこく(する)
Báo cáo

もしミスしてしまったら、上司じょうし報告ほうこくしなさい。

Nếu mắc lỗi thì hãy báo cáo cho cấp trên.
Ví dụ thêm

毎週まいしゅう月曜日げつようび進捗しんちょく報告ほうこくする。


Mỗi thứ Hai hằng tuần, tôi báo cáo tiến độ.

結果けっかたら、すぐに報告ほうこくしてください。


Khi có kết quả, hãy báo cáo ngay.

報告書ほうこくしょくのに時間じかんがかかった。


Viết báo cáo mất nhiều thời gian.
20
飲み会
のみかい
Buổi nhậu, tiệc rượu

明日あした同期どうきかいがある。

Ngày mai có buổi nhậu với hội cùng đợt.
Ví dụ thêm

金曜日きんようびよるかいおおい。


Tối thứ Sáu thường có nhiều buổi nhậu.

かい参加さんかするかどうかまよっている。


Tôi đang phân vân không biết có tham gia buổi nhậu không.

かい幹事かんじたのまれた。


Tôi được nhờ tổ chức buổi nhậu.
21
歓迎会
かんげいかい
Tiệc chào mừng, tiệc đón chào

4月しがつ10月じゅうがつ歓迎会かんげいかいがある。

Tháng 4 và tháng 10 có tiệc chào mừng.
Ví dụ thêm

新入社員しんにゅうしゃいん歓迎会かんげいかいひらいた。


Chúng tôi đã tổ chức tiệc chào mừng nhân viên mới.

歓迎会かんげいかい場所ばしょはまだまっていない。


Địa điểm tổ chức tiệc chào mừng vẫn chưa quyết định.

歓迎会かんげいかい自己紹介じこしょうかいをした。


Tôi đã tự giới thiệu bản thân tại tiệc chào mừng.
22
飲み放題
のみほうだい
Uống không giới hạn, uống thoải mái

放題ほうだいだと、みすぎてしまう。

Nếu là uống không giới hạn thì hay uống quá nhiều.
Ví dụ thêm

このおみせ放題ほうだい3000円さんぜんえんだ。


Quán này uống không giới hạn với giá 3000 yên.

放題ほうだいのプランを予約よやくした。


Tôi đã đặt gói uống không giới hạn.

放題ほうだい時間じかん2時間にじかんまでだ。


Thời gian uống không giới hạn là tối đa 2 tiếng.
23
つぐ
Rót

乾杯かんぱいまえに、先輩せんぱいにビールをついだ。

Trước khi nâng cốc, tôi đã rót bia cho đàn anh.
Ví dụ thêm

ちゃをコップについでください。


Hãy rót trà vào cốc.

上司じょうしにおさけをつぐのは日本にほんのマナーだ。


Rót rượu cho cấp trên là phép lịch sự ở Nhật.

グラスがいたら、つぎましょうか。


Ly đã hết rồi, để tôi rót nhé?

JTest.net


Giới thiệu

2000 Từ vựng JLPT N3 tổng hợp những từ vựng xuất hiện nhiều trong kỳ thi năng lực tiếng Nhật JLPT N3. Kho từ vựng sắp xếp theo những chủ đề thông dụng trong cuộc sống hàng ngày.

Trắc nghiệm tiếng Nhật

Hàng nghìn câu hỏi trắc nghiệm JLPT N3 dành cho bạn

Trắc nghiệm chữ Hán Trắc nghiệm từ vựng

Mục lục


Chapter 1 Quan hệ giữa người với người

Bài 1  Gia đình

Bài 2  Bạn bè và người quen

Bài 3  Người yêu

Bài 4  Giao tiếp

Bài 5  Là người như thế nào?


Chapter 2 Cuộc sống hàng ngày ①

Bài 1  Cách nói về thời gian

Bài 2  Đời sống ẩm thực

Bài 3  Dụng cụ và nguyên liệu nấu ăn

Bài 4  Cách làm món ăn

Bài 5  Việc nhà


Chapter 3 Cuộc sống hàng ngày ②

Bài 1  Nhà

Bài 2  Tiền và ngân hàng

Bài 3  Mua sắm

Bài 4  Từ sáng đến tối

Bài 5  Cả những việc như thế này


Chapter 4 Thành phố (thị trấn) của chúng tôi

Bài 1  Quanh cảnh thành phố

Bài 2  Đi bộ trong thành phố

Bài 3  Tàu điện và tàu Shin kansen

Bài 4  Xe buýt

Bài 5  Lái xe


Chapter 5 Học nào

Bài 1  Trường học

Bài 2  Học tập

Bài 3  Trường đại học của Nhật Bản

Bài 4  Thi cử

Bài 5  Hãy cố gắng hơn nữa!


Chapter 6 Công việc

Bài 1  Việc làm

Bài 2  Công ty

Bài 3  Quan hệ trên dưới

Bài 4  Là công việc như thế nào?

Bài 5  Bằng máy vi tính


Chapter 7 Những điều vui

Bài 1  Du lịch

Bài 2  Thể thao

Bài 3  Thời trang

Bài 4  Ăn diện

Bài 5  Sở thích


Chapter 8 Vì sức khỏe

Bài 1  Cơ thể

Bài 2  Có dấu hiệu gì?

Bài 3  Triệu chứng

Bài 4  Không sao chứ?

Bài 5  Bệnh viện


Chapter 9 Tự nhiên và cuộc sống

Bài 1  Tự nhiên

Bài 2  Thời tiết ngày mai

Bài 3  Ngày nóng và ngày lạnh

Bài 4  Thay đổi như thế nào?

Bài 5  Một năm của Nhật Bản


Chapter 10 Hãy học trên bản tin thời sự!

Bài 1  Truyền thông đại chúng

Bài 2  Vụ việc

Bài 3  Hãy chú ý!

Bài 4  Rắc rối

Bài 5  Dữ liệu


Chapter 11 Hãy truyền đạt cảm xúc của mình

Bài 1  Tính cách

Bài 2  Tâm trạng vui mừng

Bài 3  Tâm trạng buồn chán

Bài 4  Có cảm giác gì?

Bài 5  Tâm trạng phức tạp


Chapter 12 Hãy truyền đạt ấn tượng của mình

Bài 1  Thiết kế

Bài 2  Ấn tượng về con người

Bài 3  Ấn tượng về vật

Bài 4  Xã hội của chúng ta

Bài 5  Xã hội quốc tế