Từ vựng N3 - Chủ đề Cả những việc như thế này
| # | Từ vựng | Ví dụ |
|---|---|---|
|
1
|
日常にちじょうthường nhật, hằng ngày |
Ví dụ thêm
・
Tôi đang học tiếng Nhật để có thể giao tiếp hằng ngày.
・
Việc tập thể dục hằng ngày là rất quan trọng.
・
この Bộ phim này mô tả những hạnh phúc nhỏ trong cuộc sống thường nhật. |
|
2
|
常につねにluôn luôn, lúc nào cũng |
Ví dụ thêm
・
Anh ấy luôn luôn tiếp đón mọi người bằng nụ cười.
・
Bí quyết thành công là luôn luôn tiếp tục nỗ lực.
・
Thầy giáo lúc nào cũng nghĩ đến học sinh. |
|
3
|
出迎えでむかえ(sự) đón tiếp |
Ví dụ thêm
・
Mọi người tập trung ở sảnh để đón tiếp giám đốc.
・
Cảm ơn bạn đã đến ga đón tôi. |
|
4
|
出迎えるでむかえるđón, đón tiếp |
バス Ví dụ thêm
・
Mẹ đã đón chúng tôi bằng nụ cười ở cửa chính.
・
ホテルのスタッフが Nhân viên khách sạn đã đón tiếp chúng tôi rất nồng hậu. |
|
5
|
見送りみおくり(sự) tiễn |
Ví dụ thêm
・
Tôi đã đi ra ga để tiễn bạn.
・
Tôi vẫy tay với những người đến tiễn. |
|
6
|
見送るみおくるtiễn |
Ví dụ thêm
・
Mỗi sáng, vợ tôi tiễn tôi ở cửa nhà.
・
Tôi đã tiễn con trai đi du học ở sân bay.
・
Bạn tôi vẫy tay tiễn tôi. |
|
7
|
郵送(する)ゆうそう(する)gửi qua bưu điện |
Ví dụ thêm
・
Xin hãy gửi tài liệu qua đường bưu điện.
・
Đơn đăng ký cũng được tiếp nhận qua đường bưu điện. |
|
8
|
小包こづつみgói hàng, bưu kiện |
Ví dụ thêm
・
Tôi đã nhận được bưu kiện từ gia đình ở quê nhà.
・
Tôi đã gửi bưu kiện ở bưu điện.
・
この Bưu kiện này dễ vỡ nên xin hãy cẩn thận. |
|
9
|
送料そうりょうphí gửi hàng, cước vận chuyển |
Ví dụ thêm
・
Họ đang có chương trình miễn phí vận chuyển.
・
この Sản phẩm này đã bao gồm phí vận chuyển là ba nghìn yên. |
|
10
|
あて先あてさきđịa chỉ người nhận |
あて Ví dụ thêm
・
あて Vì địa chỉ người nhận sai nên thư không đến nơi.
・
Xin hãy viết rõ ràng địa chỉ người nhận trên phong bì. |
|
11
|
あて名あてなtên người nhận |
あて Ví dụ thêm
・
あて Tôi đã xác nhận tên người nhận rồi mới gửi qua bưu điện.
・
あて Vì không đọc được tên người nhận nên hàng không được giao. |
|
12
|
差出人さしだしにんngười gửi |
ここに Ví dụ thêm
・
Trên thư không có ghi tên người gửi.
・
Một bưu kiện không rõ người gửi đã được giao đến. |
|
13
|
とりあえずtrước mắt, tạm thời |
Ví dụ thêm
・
とりあえずビールをお Trước tiên cho tôi xin bia.
・
まだ Tuy chưa quyết định nhưng tạm thời tôi đã đăng ký.
・
とりあえず Trước mắt hãy nộp báo cáo trong ngày hôm nay đã. |
|
14
|
出前でまえgiao đồ ăn tận nhà |
Ví dụ thêm
・
Những ngày mưa tôi hay đặt đồ ăn giao tận nhà.
・
この Quán này có giao đồ ăn tận nhà không? |
|
15
|
ほどくtháo, cởi, gỡ |
Ví dụ thêm
・
プレゼントのリボンをほどいた。 Tôi đã tháo ruy băng của món quà.
・
Nút thắt chặt quá nên không tháo ra được. |
|
16
|
留守番電話るすばんでんわmáy trả lời tự động, hộp thư thoại |
Ví dụ thêm
・
Xin hãy để lại tin nhắn trong hộp thư thoại.
・
Khi không thể nghe điện thoại, hộp thư thoại sẽ trả lời. |
|
17
|
よくhay, thường xuyên |
Ví dụ thêm
・
Hồi nhỏ, tôi hay chơi ở công viên.
・
この Tôi thường xuyên đến quán này.
・
よく Đi một mình trên con đường không quen biết thì lo lắng lắm. |
|
18
|
早め(な)はやめ(な)sớm, sớm hơn bình thường |
Ví dụ thêm
・
Ngày mai hãy ra khỏi nhà sớm hơn bình thường.
・
Vì bị cảm nên tôi quyết định đi ngủ sớm.
・
Giá mà tôi chuẩn bị sớm hơn thì tốt biết mấy. |
|
19
|
リサイクル(する)tái chế, tái sử dụng |
Ví dụ thêm
・
ペットボトルはリサイクルに Xin hãy bỏ chai nhựa vào thùng tái chế.
・
この Ở thị trấn này, tỷ lệ tái chế rác rất cao. |
|
20
|
どけるdời ra, di chuyển sang chỗ khác |
その Ví dụ thêm
・
テーブルの Bạn dời mấy cuốn sách trên bàn ra được không?
・
Vì không đi qua được, bạn có thể dời hành lý ra không? |

JTest.net
Giới thiệu
2000 Từ vựng JLPT N3 tổng hợp những từ vựng xuất hiện nhiều trong kỳ thi năng lực tiếng Nhật JLPT N3. Kho từ vựng sắp xếp theo những chủ đề thông dụng trong cuộc sống hàng ngày.
Trắc nghiệm tiếng Nhật
Hàng nghìn câu hỏi trắc nghiệm JLPT N3 dành cho bạn
Mục lục
Chapter 1 Quan hệ giữa người với người
Chapter 2 Cuộc sống hàng ngày ①
Bài 3 Dụng cụ và nguyên liệu nấu ăn
Chapter 3 Cuộc sống hàng ngày ②
Bài 5 Cả những việc như thế này
Chapter 4 Thành phố (thị trấn) của chúng tôi
Bài 3 Tàu điện và tàu Shin kansen
Chapter 5 Học nào
Bài 3 Trường đại học của Nhật Bản
Chapter 6 Công việc
Bài 4 Là công việc như thế nào?
Chapter 7 Những điều vui
Chapter 8 Vì sức khỏe
Chapter 9 Tự nhiên và cuộc sống
Chapter 10 Hãy học trên bản tin thời sự!
Chapter 11 Hãy truyền đạt cảm xúc của mình
Chapter 12 Hãy truyền đạt ấn tượng của mình