Từ vựng N3 - Chủ đề Cả những việc như thế này

# Từ vựng Ví dụ
1
日常
にちじょう
thường nhật, hằng ngày

日常にちじょう生活せいかつたのしみたい。

Tôi muốn tận hưởng cuộc sống thường nhật.
Ví dụ thêm

日常にちじょう会話かいわができるように日本語にほんご勉強べんきょうしている。


Tôi đang học tiếng Nhật để có thể giao tiếp hằng ngày.

日常的にちじょうてき運動うんどうすることが大切たいせつだ。


Việc tập thể dục hằng ngày là rất quan trọng.

この映画えいが日常にちじょうちいさなしあわせをえがいている。


Bộ phim này mô tả những hạnh phúc nhỏ trong cuộc sống thường nhật.
2
常に
つねに
luôn luôn, lúc nào cũng

つねに、家族かぞく健康けんこうかんがえている。

Tôi luôn luôn nghĩ đến sức khỏe của gia đình.
Ví dụ thêm

かれつね笑顔えがおせっしてくれる。


Anh ấy luôn luôn tiếp đón mọi người bằng nụ cười.

つね努力どりょくつづけることが成功せいこう秘訣ひけつだ。


Bí quyết thành công là luôn luôn tiếp tục nỗ lực.

先生せんせいつね学生がくせいのことをかんがえている。


Thầy giáo lúc nào cũng nghĩ đến học sinh.
3
出迎え
でむかえ
(sự) đón tiếp

空港くうこうくにともだちの出迎でむかえにく。

Tôi đi ra sân bay để đón bạn từ quê nhà.
Ví dụ thêm

社長しゃちょう出迎でむかえのために全員ぜんいんがロビーにあつまった。


Mọi người tập trung ở sảnh để đón tiếp giám đốc.

えき出迎でむかえをしてくれてありがとう。


Cảm ơn bạn đã đến ga đón tôi.
4
出迎える
でむかえる
đón, đón tiếp

バスていともだちを出迎でむかえた。

Tôi đón bạn ở trạm xe buýt.
Ví dụ thêm

はは玄関げんかんわたしたちを笑顔えがお出迎でむかえてくれた。


Mẹ đã đón chúng tôi bằng nụ cười ở cửa chính.

ホテルのスタッフがあたたかく出迎でむかえてくれた。


Nhân viên khách sạn đã đón tiếp chúng tôi rất nồng hậu.
5
見送り
みおくり
(sự) tiễn

空港くうこう家族かぞく見送みおくりにく。

Tôi đi ra sân bay để tiễn gia đình.
Ví dụ thêm

ともだちの見送みおくりにえきまでった。


Tôi đã đi ra ga để tiễn bạn.

見送みおくりにてくれたひとたちにった。


Tôi vẫy tay với những người đến tiễn.
6
見送る
みおくる
tiễn

きながら家族かぞく見送みおくった。

Tôi vừa khóc vừa tiễn gia đình.
Ví dụ thêm

毎朝まいあさつま玄関げんかん見送みおくってくれる。


Mỗi sáng, vợ tôi tiễn tôi ở cửa nhà.

留学りゅうがくする息子むすこ空港くうこう見送みおくった。


Tôi đã tiễn con trai đi du học ở sân bay.

ともだちがって見送みおくってくれた。


Bạn tôi vẫy tay tiễn tôi.
7
郵送(する)
ゆうそう(する)
gửi qua bưu điện

はは誕生日たんじょうびプレゼントを郵送ゆうそうした。

Tôi đã gửi quà sinh nhật cho mẹ qua bưu điện.
Ví dụ thêm

書類しょるい郵送ゆうそうおくってください。


Xin hãy gửi tài liệu qua đường bưu điện.

申込もうしこみしょ郵送ゆうそうでもけています。


Đơn đăng ký cũng được tiếp nhận qua đường bưu điện.
8
小包
こづつみ
gói hàng, bưu kiện

小包こづつみにセーターをれた。

Tôi cho chiếc áo len vào bưu kiện.
Ví dụ thêm

くに家族かぞくから小包こづつみとどいた。


Tôi đã nhận được bưu kiện từ gia đình ở quê nhà.

小包こづつみ郵便局ゆうびんきょくおくった。


Tôi đã gửi bưu kiện ở bưu điện.

この小包こづつみこわれやすいので注意ちゅういしてください。


Bưu kiện này dễ vỡ nên xin hãy cẩn thận.
9
送料
そうりょう
phí gửi hàng, cước vận chuyển

荷物にもつおくるとき、送料そうりょうがかかる。

Khi gửi hàng sẽ mất phí vận chuyển.
Ví dụ thêm

送料そうりょう無料むりょうのキャンペーンをやっている。


Họ đang có chương trình miễn phí vận chuyển.

この商品しょうひん送料そうりょうみでさんせんえんです。


Sản phẩm này đã bao gồm phí vận chuyển là ba nghìn yên.
10
あて先
あてさき
địa chỉ người nhận

あてさき間違まちがえないようにいた。

Tôi đã viết cẩn thận để không nhầm địa chỉ người nhận.
Ví dụ thêm

あてさきちがっていたので、手紙てがみとどかなかった。


Vì địa chỉ người nhận sai nên thư không đến nơi.

封筒ふうとうにあてさきをはっきりいてください。


Xin hãy viết rõ ràng địa chỉ người nhận trên phong bì.
11
あて名
あてな
tên người nhận

あてはは名前なまえいた。

Tôi đã viết tên mẹ vào chỗ tên người nhận.
Ví dụ thêm

あて確認かくにんしてから郵送ゆうそうした。


Tôi đã xác nhận tên người nhận rồi mới gửi qua bưu điện.

あてめなくて荷物にもつとどかなかった。


Vì không đọc được tên người nhận nên hàng không được giao.
12
差出人
さしだしにん
người gửi

ここに差出人さしだしにん住所じゅうしょいてください。

Xin hãy viết địa chỉ người gửi vào đây.
Ví dụ thêm

手紙てがみ差出人さしだしにん名前なまえいてなかった。


Trên thư không có ghi tên người gửi.

差出人さしだしにん不明ふめい小包こづつみとどいた。


Một bưu kiện không rõ người gửi đã được giao đến.
13
とりあえず
trước mắt, tạm thời

大学だいがく合格ごうかくしたので、とりあえずははらせた。

Vì đã đậu đại học nên trước mắt tôi báo cho mẹ biết.
Ví dụ thêm

とりあえずビールをおねがいします。


Trước tiên cho tôi xin bia.

まだまっていないけど、とりあえずもうんだ。


Tuy chưa quyết định nhưng tạm thời tôi đã đăng ký.

とりあえず今日きょうちゅうにレポートをそう。


Trước mắt hãy nộp báo cáo trong ngày hôm nay đã.
14
出前
でまえ
giao đồ ăn tận nhà

今日きょうつかれたので、すしの出前でまえにしよう。

Hôm nay mệt nên gọi sushi giao tận nhà thôi.
Ví dụ thêm

あめ出前でまえたのむことがおおい。


Những ngày mưa tôi hay đặt đồ ăn giao tận nhà.

このみせ出前でまえもやっていますか。


Quán này có giao đồ ăn tận nhà không?
15
ほどく
tháo, cởi, gỡ

玄関げんかんで、くつのひもをほどいた。

Tôi tháo dây giày ở lối vào.
Ví dụ thêm

プレゼントのリボンをほどいた。


Tôi đã tháo ruy băng của món quà.

むすかたくてなかなかほどけない。


Nút thắt chặt quá nên không tháo ra được.
16
留守番電話
るすばんでんわ
máy trả lời tự động, hộp thư thoại

留守番電話るすばんでんわははこえはいっていた。

Có giọng nói của mẹ tôi trong hộp thư thoại.
Ví dụ thêm

留守番電話るすばんでんわにメッセージをのこしてください。


Xin hãy để lại tin nhắn trong hộp thư thoại.

電話でんわられないときは、留守番電話るすばんでんわ応答おうとうする。


Khi không thể nghe điện thoại, hộp thư thoại sẽ trả lời.
17
よく
hay, thường xuyên

両親りょうしん兄弟きょうだいと、よく電話でんわはなしている。

Tôi hay nói chuyện điện thoại với bố mẹ và anh chị em.
Ví dụ thêm

どものころ、よく公園こうえんあそんだ。


Hồi nhỏ, tôi hay chơi ở công viên.

このみせにはよくます。


Tôi thường xuyên đến quán này.

よくらないみち一人ひとりあるくのは不安ふあんだ。


Đi một mình trên con đường không quen biết thì lo lắng lắm.
18
早め(な)
はやめ(な)
sớm, sớm hơn bình thường

飛行機ひこうきのチケットをはやめに予約よやくしておく。

Tôi sẽ đặt trước vé máy bay sớm.
Ví dụ thêm

明日あしたはやめにいえよう。


Ngày mai hãy ra khỏi nhà sớm hơn bình thường.

風邪かぜいたので、はやめにることにした。


Vì bị cảm nên tôi quyết định đi ngủ sớm.

はやめに準備じゅんびしておけばよかった。


Giá mà tôi chuẩn bị sớm hơn thì tốt biết mấy.
19
リサイクル(する)
tái chế, tái sử dụng

洋服ようふく家具かぐもリサイクルできる。

Quần áo cũng như đồ nội thất đều có thể tái chế được.
Ví dụ thêm

ペットボトルはリサイクルにしてください。


Xin hãy bỏ chai nhựa vào thùng tái chế.

このまちではゴミのリサイクルりつたかい。


Ở thị trấn này, tỷ lệ tái chế rác rất cao.
20
どける
dời ra, di chuyển sang chỗ khác

その自転車じてんしゃをどけてください。

Xin hãy dời chiếc xe đạp đó ra chỗ khác.
Ví dụ thêm

テーブルのうえほんをどけてくれない?


Bạn dời mấy cuốn sách trên bàn ra được không?

とおれないので、荷物にもつをどけてもらえますか。


Vì không đi qua được, bạn có thể dời hành lý ra không?

JTest.net


Giới thiệu

2000 Từ vựng JLPT N3 tổng hợp những từ vựng xuất hiện nhiều trong kỳ thi năng lực tiếng Nhật JLPT N3. Kho từ vựng sắp xếp theo những chủ đề thông dụng trong cuộc sống hàng ngày.

Trắc nghiệm tiếng Nhật

Hàng nghìn câu hỏi trắc nghiệm JLPT N3 dành cho bạn

Trắc nghiệm chữ Hán Trắc nghiệm từ vựng

Mục lục


Chapter 1 Quan hệ giữa người với người

Bài 1  Gia đình

Bài 2  Bạn bè và người quen

Bài 3  Người yêu

Bài 4  Giao tiếp

Bài 5  Là người như thế nào?


Chapter 2 Cuộc sống hàng ngày ①

Bài 1  Cách nói về thời gian

Bài 2  Đời sống ẩm thực

Bài 3  Dụng cụ và nguyên liệu nấu ăn

Bài 4  Cách làm món ăn

Bài 5  Việc nhà


Chapter 3 Cuộc sống hàng ngày ②

Bài 1  Nhà

Bài 2  Tiền và ngân hàng

Bài 3  Mua sắm

Bài 4  Từ sáng đến tối

Bài 5  Cả những việc như thế này


Chapter 4 Thành phố (thị trấn) của chúng tôi

Bài 1  Quanh cảnh thành phố

Bài 2  Đi bộ trong thành phố

Bài 3  Tàu điện và tàu Shin kansen

Bài 4  Xe buýt

Bài 5  Lái xe


Chapter 5 Học nào

Bài 1  Trường học

Bài 2  Học tập

Bài 3  Trường đại học của Nhật Bản

Bài 4  Thi cử

Bài 5  Hãy cố gắng hơn nữa!


Chapter 6 Công việc

Bài 1  Việc làm

Bài 2  Công ty

Bài 3  Quan hệ trên dưới

Bài 4  Là công việc như thế nào?

Bài 5  Bằng máy vi tính


Chapter 7 Những điều vui

Bài 1  Du lịch

Bài 2  Thể thao

Bài 3  Thời trang

Bài 4  Ăn diện

Bài 5  Sở thích


Chapter 8 Vì sức khỏe

Bài 1  Cơ thể

Bài 2  Có dấu hiệu gì?

Bài 3  Triệu chứng

Bài 4  Không sao chứ?

Bài 5  Bệnh viện


Chapter 9 Tự nhiên và cuộc sống

Bài 1  Tự nhiên

Bài 2  Thời tiết ngày mai

Bài 3  Ngày nóng và ngày lạnh

Bài 4  Thay đổi như thế nào?

Bài 5  Một năm của Nhật Bản


Chapter 10 Hãy học trên bản tin thời sự!

Bài 1  Truyền thông đại chúng

Bài 2  Vụ việc

Bài 3  Hãy chú ý!

Bài 4  Rắc rối

Bài 5  Dữ liệu


Chapter 11 Hãy truyền đạt cảm xúc của mình

Bài 1  Tính cách

Bài 2  Tâm trạng vui mừng

Bài 3  Tâm trạng buồn chán

Bài 4  Có cảm giác gì?

Bài 5  Tâm trạng phức tạp


Chapter 12 Hãy truyền đạt ấn tượng của mình

Bài 1  Thiết kế

Bài 2  Ấn tượng về con người

Bài 3  Ấn tượng về vật

Bài 4  Xã hội của chúng ta

Bài 5  Xã hội quốc tế