Từ vựng N3 - Chủ đề Thay đổi như thế nào?

# Từ vựng Ví dụ
1
状態
じょうたい
Trạng thái, tình trạng

大雨(おおあめ)で、この川(かわ)は危険(きけん)な状態(じょうたい)だ。

Do mưa lớn, con sông này đang trong tình trạng nguy hiểm.
Ví dụ thêm
・

患者(かんじゃ)の状態(じょうたい)は安定(あんてい)しています。


Tình trạng của bệnh nhân đã ổn định.
・

道路(どうろ)の状態(じょうたい)が悪(わる)いので、気(き)をつけてください。


Tình trạng đường xá xấu nên hãy cẩn thận.
・

彼女(かのじょ)は今(いま)、緊張(きんちょう)した状態(じょうたい)にある。


Cô ấy hiện đang trong trạng thái căng thẳng.
2
変化(する)
へんか(する)
Sự thay đổi, sự biến đổi

旅行(りょこう)中(ちゅう)、天気(てんき)の変化(へんか)がとても気(き)になる。

Trong thời gian du lịch, tôi rất bận tâm về sự thay đổi của thời tiết.
Ví dụ thêm
・

季節(きせつ)の変化(へんか)を楽(たの)しむのが好(す)きです。


Tôi thích tận hưởng sự thay đổi của các mùa.
・

この町(まち)は10年(じゅうねん)で大(おお)きく変化(へんか)した。


Thành phố này đã thay đổi rất nhiều trong 10 năm.
・

体重(たいじゅう)に変化(へんか)がないか、毎日(まいにち)チェックしている。


Tôi kiểm tra mỗi ngày xem cân nặng có thay đổi không.
3
一定(する)
いってい(する)
Cố định, nhất định, ổn định

最近(さいきん)、気温(きおん)が一定(いってい)している。

Gần đây nhiệt độ ổn định.
Ví dụ thêm
・

この店(みせ)のコーヒーはいつも一定(いってい)の味(あじ)だ。


Cà phê ở quán này lúc nào cũng có vị ổn định.
・

一定(いってい)の速度(そくど)で走(はし)り続(つづ)けてください。


Hãy tiếp tục chạy với tốc độ cố định.
・

収入(しゅうにゅう)が一定(いってい)しないので、不安(ふあん)だ。


Thu nhập không ổn định nên tôi lo lắng.
4
観察(する)
かんさつ(する)
Sự quan sát

弟(おとうと)とは、雲(くも)の形(かたち)を観察(かんさつ)している。

Tôi và em trai đang quan sát hình dạng của những đám mây.
Ví dụ thêm
・

科学(かがく)の授業(じゅぎょう)で、植物(しょくぶつ)の成長(せいちょう)を観察(かんさつ)した。


Trong giờ khoa học, chúng tôi đã quan sát sự phát triển của cây.
・

動物園(どうぶつえん)で動物(どうぶつ)の行動(こうどう)を観察(かんさつ)するのが好(す)きです。


Tôi thích quan sát hành vi của động vật ở sở thú.
・

子(こ)どもたちは虫(むし)を熱心(ねっしん)に観察(かんさつ)していた。


Bọn trẻ đang hăng hái quan sát côn trùng.
5
次第に
しだいに
Dần dần

今日(きょう)の夜(よる)から、次第(しだい)に天気(てんき)が悪(わる)くなるらしい。

Có vẻ từ đêm nay thời tiết sẽ xấu dần.
Ví dụ thêm
・

彼女(かのじょ)は次第(しだい)に日本語(にほんご)が上手(じょうず)になった。


Cô ấy dần dần giỏi tiếng Nhật lên.
・

春(はる)になって、次第(しだい)に暖(あたた)かくなってきた。


Sang xuân, trời dần dần ấm lên.
・

話(はなし)を聞(き)いているうちに、次第(しだい)に眠(ねむ)くなった。


Trong lúc nghe chuyện, tôi dần dần buồn ngủ.
6
じょじょに
Dần dần, từ từ

朝(あさ)から、気温(きおん)がじょじょに上(あ)がってきた。

Từ sáng, nhiệt độ từ từ tăng lên.
Ví dụ thêm
・

練習(れんしゅう)を続(つづ)けたら、じょじょに上達(じょうたつ)した。


Nhờ tiếp tục luyện tập, tôi đã từ từ tiến bộ.
・

薬(くすり)を飲(の)んだら、じょじょに痛(いた)みが消(き)えた。


Sau khi uống thuốc, cơn đau từ từ biến mất.
・

霧(きり)がじょじょに晴(は)れてきた。


Sương mù từ từ tan đi.
7
だんだん[と]
Dần dần

空(そら)がだんだん暗(くら)くなってきた。

Bầu trời dần dần tối đi.
Ví dụ thêm
・

日本語(にほんご)の勉強(べんきょう)がだんだん楽(たの)しくなってきた。


Việc học tiếng Nhật dần dần trở nên vui hơn.
・

秋(あき)になると、葉(は)がだんだん赤(あか)くなる。


Khi vào thu, lá dần dần chuyển sang màu đỏ.
・

彼(かれ)とはだんだん仲良(なかよ)くなった。


Tôi dần dần thân thiết với anh ấy.
8
ますます
Càng ngày càng, càng hơn

今週(こんしゅう)になって、ますます暑(あつ)くなってきた。

Sang tuần này, trời càng ngày càng nóng hơn.
Ví dụ thêm
・

日本語(にほんご)を勉強(べんきょう)すればするほど、ますます面白(おもしろ)くなる。


Càng học tiếng Nhật, càng thấy thú vị hơn.
・

彼女(かのじょ)はますますきれいになった。


Cô ấy càng ngày càng xinh đẹp.
・

台風(たいふう)が近(ちか)づいて、風(かぜ)がますます強(つよ)くなった。


Bão đến gần, gió càng ngày càng mạnh hơn.
9
すっかり
Hẳn, thực sự, hoàn toàn

最近(さいきん)、暖(あたた)かい日(ひ)が多(おお)い。すっかり春(はる)だ。

Gần đây những ngày ấm áp nhiều. Mùa xuân thực sự đã đến rồi.
Ví dụ thêm
・

宿題(しゅくだい)のことをすっかり忘(わす)れていた。


Tôi đã hoàn toàn quên mất bài tập về nhà.
・

病気(びょうき)はすっかり治(なお)った。


Bệnh đã khỏi hẳn rồi.
・

外(そと)はすっかり暗(くら)くなった。


Bên ngoài đã tối hẳn rồi.
10
一気に
いっきに
Một mạch, một lèo

12月(じゅうにがつ)になって、一気(いっき)に寒(さむ)くなった。

Sang tháng 12, trời lạnh đi một cách đột ngột.
Ví dụ thêm
・

暑(あつ)かったので、水(みず)を一気(いっき)に飲(の)んだ。


Vì nóng nên tôi uống nước một mạch.
・

彼(かれ)は本(ほん)を一気(いっき)に読(よ)み終(お)えた。


Anh ấy đã đọc xong cuốn sách một mạch.
・

階段(かいだん)を一気(いっき)に駆(か)け上(あ)がった。


Tôi chạy lên cầu thang một mạch.
11
一度に
いちどに
Cùng một lúc, đồng loạt

今日(きょう)は、夏(なつ)と冬(ふゆ)が一(いち)度(ど)に来(き)たようだった。

Ngày hôm nay cứ như là mùa hè với mùa đông đến cùng một lúc vậy.
Ví dụ thêm
・

薬(くすり)は一(いち)度(ど)に3錠(じょう)飲(の)んでください。


Hãy uống 3 viên thuốc cùng một lúc.
・

一(いち)度(ど)にたくさん食(た)べすぎた。


Tôi đã ăn quá nhiều cùng một lúc.
・

この電子(でんし)レンジは一(いち)度(ど)に2つの弁当(べんとう)を温(あたた)められる。


Lò vi sóng này có thể hâm nóng 2 hộp cơm cùng một lúc.
12
いっぺんに
Cùng một lúc, đồng loạt

2つの台風(たいふう)がいっぺんに来(き)た。

2 cơn bão đến cùng một lúc.
Ví dụ thêm
・

仕事(しごと)がいっぺんに来(き)て、大変(たいへん)だった。


Công việc đến cùng một lúc, thật vất vả.
・

花(はな)がいっぺんに咲(さ)いた。


Hoa nở đồng loạt.
・

問題(もんだい)をいっぺんに解決(かいけつ)することはできない。


Không thể giải quyết tất cả vấn đề cùng một lúc.
13
いつの間にか
いつのまにか
Lúc nào không hay

雪(ゆき)がいつの間(ま)にか止(や)んでいた。

Tuyết ngừng rơi lúc nào không hay.
Ví dụ thêm
・

いつの間(ま)にか、子(こ)どもが大(おお)きくなっていた。


Lúc nào không hay, đứa trẻ đã lớn lên rồi.
・

話(はな)しているうちに、いつの間(ま)にか夜(よる)になっていた。


Trong lúc nói chuyện, lúc nào không hay đã thành đêm rồi.
・

いつの間(ま)にか眠(ねむ)ってしまった。


Tôi ngủ thiếp đi lúc nào không hay.
14
温暖化
おんだんか
Sự nóng lên toàn cầu, hiện tượng ấm dần

世界中(せかいじゅう)で、温暖化(おんだんか)が進(すす)んでいるようだ。

Hiện tượng nóng lên toàn cầu dường như đang diễn ra trên khắp thế giới.
Ví dụ thêm
・

温暖化(おんだんか)の影響(えいきょう)で、氷(こおり)が溶(と)けている。


Do ảnh hưởng của hiện tượng nóng lên toàn cầu, băng đang tan chảy.
・

温暖化(おんだんか)を防(ふせ)ぐために、何(なに)ができるだろうか。


Để ngăn chặn hiện tượng nóng lên toàn cầu, chúng ta có thể làm gì?
・

温暖化(おんだんか)によって、海面(かいめん)が上昇(じょうしょう)している。


Do hiện tượng nóng lên toàn cầu, mực nước biển đang dâng cao.
15
えいきょう(する)
Sự ảnh hưởng

温暖化(おんだんか)は、いろいろなえいきょうを与(あた)えている。

Hiện tượng nóng lên toàn cầu đang gây ra nhiều ảnh hưởng.
Ví dụ thêm
・

睡眠不足(すいみんぶそく)は健康(けんこう)にえいきょうを与(あた)える。


Thiếu ngủ gây ảnh hưởng đến sức khỏe.
・

先生(せんせい)の言葉(ことば)に大(おお)きなえいきょうを受(う)けた。


Tôi chịu ảnh hưởng lớn từ lời nói của thầy giáo.
・

台風(たいふう)のえいきょうで、電車(でんしゃ)が止(と)まった。


Do ảnh hưởng của bão, tàu điện đã ngừng chạy.
16
変な
へんな
Lạ, kỳ lạ, bất thường

最近(さいきん)ずっと、変(へん)な天気(てんき)が続(つづ)いている。

Gần đây thời tiết bất thường kéo dài suốt.
Ví dụ thêm
・

変(へん)な音(おと)がしたので、外(そと)を見(み)た。


Vì có tiếng động lạ nên tôi nhìn ra ngoài.
・

彼(かれ)は変(へん)な顔(かお)をして笑(わら)った。


Anh ấy làm mặt lạ rồi cười.
・

冷蔵庫(れいぞうこ)から変(へん)なにおいがする。


Có mùi lạ từ tủ lạnh.

JTest.net


Giới thiệu

2000 Từ vựng JLPT N3 tổng hợp những từ vựng xuất hiện nhiều trong kỳ thi năng lực tiếng Nhật JLPT N3. Kho từ vựng sắp xếp theo những chủ đề thông dụng trong cuộc sống hàng ngày.

Trắc nghiệm tiếng Nhật

Hàng nghìn câu hỏi trắc nghiệm JLPT N3 dành cho bạn

Trắc nghiệm chữ Hán Trắc nghiệm từ vựng

Mục lục


Chapter 1 Quan hệ giữa người với người

Bài 1  Gia đình

Bài 2  Bạn bè và người quen

Bài 3  Người yêu

Bài 4  Giao tiếp

Bài 5  Là người như thế nào?


Chapter 2 Cuộc sống hàng ngày ①

Bài 1  Cách nói về thời gian

Bài 2  Đời sống ẩm thực

Bài 3  Dụng cụ và nguyên liệu nấu ăn

Bài 4  Cách làm món ăn

Bài 5  Việc nhà


Chapter 3 Cuộc sống hàng ngày ②

Bài 1  Nhà

Bài 2  Tiền và ngân hàng

Bài 3  Mua sắm

Bài 4  Từ sáng đến tối

Bài 5  Cả những việc như thế này


Chapter 4 Thành phố (thị trấn) của chúng tôi

Bài 1  Quanh cảnh thành phố

Bài 2  Đi bộ trong thành phố

Bài 3  Tàu điện và tàu Shin kansen

Bài 4  Xe buýt

Bài 5  Lái xe


Chapter 5 Học nào

Bài 1  Trường học

Bài 2  Học tập

Bài 3  Trường đại học của Nhật Bản

Bài 4  Thi cử

Bài 5  Hãy cố gắng hơn nữa!


Chapter 6 Công việc

Bài 1  Việc làm

Bài 2  Công ty

Bài 3  Quan hệ trên dưới

Bài 4  Là công việc như thế nào?

Bài 5  Bằng máy vi tính


Chapter 7 Những điều vui

Bài 1  Du lịch

Bài 2  Thể thao

Bài 3  Thời trang

Bài 4  Ăn diện

Bài 5  Sở thích


Chapter 8 Vì sức khỏe

Bài 1  Cơ thể

Bài 2  Có dấu hiệu gì?

Bài 3  Triệu chứng

Bài 4  Không sao chứ?

Bài 5  Bệnh viện


Chapter 9 Tự nhiên và cuộc sống

Bài 1  Tự nhiên

Bài 2  Thời tiết ngày mai

Bài 3  Ngày nóng và ngày lạnh

Bài 4  Thay đổi như thế nào?

Bài 5  Một năm của Nhật Bản


Chapter 10 Hãy học trên bản tin thời sự!

Bài 1  Truyền thông đại chúng

Bài 2  Vụ việc

Bài 3  Hãy chú ý!

Bài 4  Rắc rối

Bài 5  Dữ liệu


Chapter 11 Hãy truyền đạt cảm xúc của mình

Bài 1  Tính cách

Bài 2  Tâm trạng vui mừng

Bài 3  Tâm trạng buồn chán

Bài 4  Có cảm giác gì?

Bài 5  Tâm trạng phức tạp


Chapter 12 Hãy truyền đạt ấn tượng của mình

Bài 1  Thiết kế

Bài 2  Ấn tượng về con người

Bài 3  Ấn tượng về vật

Bài 4  Xã hội của chúng ta

Bài 5  Xã hội quốc tế