Từ vựng N3 - Chủ đề Tự nhiên

# Từ vựng Ví dụ
1
豊かな
ゆたかな
Phong phú, giàu có

日本にほんは、自然しぜんゆたかなくにだ。

Nhật Bản là đất nước có thiên nhiên phong phú.
Ví dụ thêm

この地域ちいきゆたかな文化ぶんかっている。


Vùng này có nền văn hóa phong phú.

ゆたかな自然しぜんなかそだった。


Tôi lớn lên giữa thiên nhiên phong phú.

こころゆたかなひとになりたい。


Tôi muốn trở thành người có tâm hồn phong phú.
2
資源
しげん
Nguồn tài nguyên

資源しげん大切たいせつ使つかわなければならない。

Nguồn tài nguyên phải được sử dụng một cách cẩn thận.
Ví dụ thêm

みず大切たいせつ資源しげんだ。


Nước là nguồn tài nguyên quý giá.

天然資源てんねんしげんしょうないこくもある。


Cũng có những quốc gia ít tài nguyên thiên nhiên.

資源しげん無駄むだにしてはいけない。


Không được lãng phí tài nguyên.
3
種類
しゅるい
Loại, chủng loại

いろいろな種類しゅるいはないている。

Rất nhiều loại hoa đang nở.
Ví dụ thêm

このみせにはなに種類しゅるいのケーキがありますか。


Cửa hàng này có bao nhiêu loại bánh?

日本にほんでは種類しゅるいおおさかなべられる。


Ở Nhật Bản có thể ăn nhiều loại cá.

動物どうぶつ種類しゅるい調しらべるのが()


Tôi thích tìm hiểu về các loại động vật.
4
枯れる
かれる
Héo, tàn

にわのチューリップがれてしまった。

Hoa tulip trong vườn đã héo tàn.
Ví dụ thêm

みずをやらなかったので、はなれた。


Vì không tưới nước nên hoa đã héo.

あきになると、れてちる。


Khi mùa thu đến, lá héo rồi rụng.

井戸いどみずれてしまった。


Nước giếng đã cạn kiệt.
5
散る
ちる
Rơi, rụng

入学式にゅうがくしきまえに、さくらがった。

Hoa anh đào đã rụng trước lễ nhập học.
Ví dụ thêm

かぜいて、はなびらがった。


Gió thổi, cánh hoa rụng tung.

紅葉こうよう景色けしきはとてもうつくしい。


Cảnh lá đỏ rụng rất đẹp.

さくらったのちみどりてくる。


Sau khi hoa anh đào rụng, lá xanh mọc ra.
6
くさ
Cỏ

くさ名前なまえほん調しらべた。

Tôi tra tên loại cỏ trong sách.
Ví dụ thêm

にわくさかなければならない。


Tôi phải nhổ cỏ trong vườn.

くさうえ寝転ねころんだ。


Tôi nằm lăn ra trên bãi cỏ.

あめったのちくさがすぐびる。


Sau khi mưa, cỏ mọc nhanh.
7
たね
Hạt, hạt giống

はるになって、にわはなたねえた。

Mùa xuân đến, tôi gieo hạt hoa trong vườn.
Ví dụ thêm

ひまわりのたねべたことがありますか。


Bạn đã từng ăn hạt hướng dương chưa?

このたねをまけば、きれいなはなく。


Nếu gieo hạt này, hoa đẹp sẽ nở.

りんごのたねにわえた。


Tôi đã trồng hạt táo trong vườn.
8
浮かぶ
うかぶ
Nổi, trôi; nảy ra (trong đầu)

みずうみちいさなふねかんでいる。

Một chiếc thuyền nhỏ đang nổi trên mặt hồ.
Ví dụ thêm

いいアイデアがあたまかんだ。


Một ý tưởng hay nảy ra trong đầu tôi.

そらくもかんでいる。


Mây đang trôi trên bầu trời.

彼女かのじょかおると、笑顔えがおかぶ。


Khi nhìn thấy cô ấy, nụ cười tự nhiên nở trên môi.
9
太陽
たいよう
Mặt trời

まどから太陽たいようひかりはいってきた。

Ánh sáng mặt trời chiếu vào qua cửa sổ.
Ví dụ thêm

太陽たいようひかり植物しょくぶつ必要ひつようだ。


Ánh sáng mặt trời cần thiết cho thực vật.

太陽たいようだして、気持きもちがいい天気てんきだ。


Mặt trời lên, thời tiết thật dễ chịu.

太陽たいようエネルギーを利用りようするいええている。


Ngày càng nhiều nhà sử dụng năng lượng mặt trời.
10
現れる
あらわれる
Xuất hiện

ひがしそらから太陽たいようあらわれた。

Mặt trời xuất hiện từ bầu trời phía đông.
Ví dụ thêm

くもからつきあらわれた。


Mặt trăng hiện ra từ giữa những đám mây.

突然とつぜんまえねこあらわれた。


Đột nhiên, một con mèo xuất hiện trước mặt.

かれ約束やくそく時間じかんにちゃんとあらわれた。


Anh ấy đã xuất hiện đúng giờ hẹn.
11
沈む
しずむ
Chìm, lặn

太陽たいよううみしずむとき、うつくしくて感動かんどうする。

Khi mặt trời lặn xuống biển, cảnh đẹp đến nỗi khiến người ta cảm động.
Ví dụ thêm

いしげたら、すぐにみずしずんだ。


Ném hòn đá xuống, nó chìm ngay vào nước.

夕方ゆうがたになると、太陽たいようやまこうにしずむ。


Đến chiều tối, mặt trời lặn sau ngọn núi.

かなしいニュースをいて、気持きもちがしずんだ。


Nghe tin buồn, tâm trạng trở nên chán nản.
12
薄暗い
うすぐらい
Tối mờ, nhập nhoạng tối

太陽たいようしずみ、薄暗うすぐらくなった。

Mặt trời lặn, mọi thứ trở nên nhập nhoạng tối.
Ví dụ thêm

この部屋へや薄暗うすぐらいので、電気でんきをつけよう。


Phòng này tối mờ nên bật đèn lên nhé.

薄暗うすぐらみち一人ひとりあるくのはこわい。


Đi một mình trên con đường tối mờ thật đáng sợ.

あさはやきたら、まだそと薄暗うすぐらかった。


Khi dậy sớm, bên ngoài vẫn còn nhập nhoạng tối.
13
あな
Lỗ, hang, hố

ふゆ、クマはあななからす。

Trong mùa đông, gấu sống trong hang.
Ví dụ thêm

靴下くつしたあなひらいてしまった。


Tất bị thủng lỗ mất rồi.

ウサギがあなからてきた。


Con thỏ chui ra từ trong hang.

道路どうろおおきなあながあるので、をつけて。


Đường có một hố lớn nên hãy cẩn thận.
14
ほる
Đào

うちのいぬが、にわあなをほった。

Con chó nhà tôi đã đào một cái hố trong vườn.
Ví dụ thêm

どもたちが砂浜すなはまあなをほっている。


Bọn trẻ đang đào hố trên bãi cát.

井戸いどをほるのは大変たいへん仕事しごとだ。


Đào giếng là công việc vất vả.

はたけをほって、野菜やさいえる準備じゅんびをした。


Tôi đào ruộng để chuẩn bị trồng rau.
15
うめる
Lấp, chôn

にわあなをほって、なまごみをうめた。

Tôi đào hố ở vườn rồi chôn rác hữu cơ xuống đó.
Ví dụ thêm

いぬほねにわにうめた。


Con chó chôn xương xuống vườn.

タイムカプセルを学校がっこうにわにうめた。


Chúng tôi chôn hộp thời gian trong sân trường.

あなでうめた。


Tôi lấp hố bằng đất.
16
つち
Đất

このさらは、このやまで、できている。

Cái đĩa này được làm từ đất của ngọn núi này.
Ví dụ thêm

あめのちがぬれている。


Sau mưa, đất bị ướt.

はなえるために、いいった。


Tôi mua đất tốt để trồng hoa.

どもがあそんでいる。


Trẻ con đang chơi với đất.
17
いわ
Tảng đá, đá

おおきないわうえすわって、うみた。

Tôi đã ngồi lên một tảng đá lớn và ngắm biển.
Ví dụ thêm

山道さんどうおおきないわころがっていた。


Trên đường núi có một tảng đá lớn lăn ra.

いわうえからうみんだ。


Tôi nhảy từ trên tảng đá xuống biển.

このいわなに万年かずとしまえからここにある。


Tảng đá này đã ở đây từ hàng vạn năm trước.
18
おか
Đồi

こうのおかうえに、ちいさないええる。

Tôi nhìn thấy một ngôi nhà nhỏ trên đỉnh đồi phía bên kia.
Ví dụ thêm

おかうえのぼると、景色けしきがきれいだ。


Leo lên đỉnh đồi, phong cảnh rất đẹp.

どもたちがおかはしまわっている。


Bọn trẻ đang chạy quanh trên đồi.

おかこうに夕日ゆうひしずんだ。


Mặt trời lặn phía bên kia ngọn đồi.
19
火山
かざん
Núi lửa

日本にほんには、火山かざんがたくさんある。

Ở Nhật Bản có nhiều núi lửa.
Ví dụ thêm

あの火山かざんはまだ活動かつどうしている。


Ngọn núi lửa đó vẫn còn hoạt động.

火山かざん噴火ふんかして、はいってきた。


Núi lửa phun trào, tro bụi rơi xuống.

富士山ふじさん有名ゆうめい火山かざんだ。


Núi Phú Sĩ là một ngọn núi lửa nổi tiếng.
20
想像(する)
そうぞう(する)
Sự tưởng tượng, tưởng tượng

ここがむかしうみだったなんて、想像そうぞうできない。

Tôi không thể tưởng tượng được rằng nơi đây ngày xưa là biển.
Ví dụ thêm

将来しょうらい自分じぶん姿すがた想像そうぞうする。


Tôi tưởng tượng hình ảnh của bản thân trong tương lai.

想像そうぞう以上いじょうむずかしかった。


Khó hơn tưởng tượng.

どもは想像力そうぞうりょくゆたかだ。


Trẻ em có trí tưởng tượng phong phú.
21
見上げる
みあげる
Ngước nhìn lên

そら見上みあげると、ほしがいっぱいだった。

Ngước nhìn lên bầu trời, thấy đầy sao.
Ví dụ thêm

たかいビルを見上みあげると、くびいたくなる。


Ngước nhìn tòa nhà cao, cổ bị đau.

どもが母親ははおやかお見上みあげた。


Đứa trẻ ngước nhìn khuôn mặt mẹ.

夜空よぞら見上みあげて、ながぼしさがした。


Tôi ngước nhìn bầu trời đêm tìm sao băng.
22
見下ろす
みおろす
Nhìn xuống

やまうえから、まち見下みおろす。

Từ đỉnh núi, tôi nhìn xuống thị trấn.
Ví dụ thêm

飛行機ひこうきまどから地上ちじょう見下みおろした。


Tôi nhìn xuống mặt đất từ cửa sổ máy bay.

展望台てんぼうだいからまち見下みおろすと、くるまちいさくえる。


Nhìn xuống thành phố từ đài quan sát, xe cộ trông rất nhỏ.

はしうえからかわ見下みおろした。


Tôi nhìn xuống dòng sông từ trên cầu.
23
ほえる
Sủa, gầm

よる動物どうぶつがほえるのがこえた。

Ban đêm, tôi nghe thấy tiếng thú kêu.
Ví dụ thêm

らないひとると、いぬがほえる。


Khi có người lạ đến, chó sủa.

となりいぬ夜中やちゅうにほえて、ねむれなかった。


Con chó hàng xóm sủa giữa đêm nên tôi không ngủ được.

ライオンがほえるこえとおくまでこえる。


Tiếng sư tử gầm vang xa.
24
しっぽ
Đuôi

うちのねこのしっぽはながい。

Con mèo nhà tôi có đuôi dài.
Ví dụ thêm

いぬがしっぽをってよろこんでいる。


Con chó vẫy đuôi vui mừng.

トカゲはしっぽをってげることができる。


Thằn lằn có thể đứt đuôi rồi chạy thoát.

さるのしっぽはながくて、きつく。


Đuôi khỉ dài và có thể cuốn quanh cành cây.
25
さびる
Rỉ sét, han gỉ

うみのそばにしたら、くるまがさびた。

Tôi chuyển nhà đến cạnh biển, thế là ô tô bị rỉ sét.
Ví dụ thêm

自転車じてんしゃあめれたまま放置ほうちしたら、さびてしまった。


Để xe đạp bị ướt mưa mà không lau, nó đã bị rỉ sét.

ふるかぎがさびて、ひらかなくなった。


Chìa khóa cũ bị rỉ sét, không mở được nữa.

さびないように、あぶらをぬっておこう。


Để không bị rỉ sét, hãy bôi dầu vào.

JTest.net


Giới thiệu

2000 Từ vựng JLPT N3 tổng hợp những từ vựng xuất hiện nhiều trong kỳ thi năng lực tiếng Nhật JLPT N3. Kho từ vựng sắp xếp theo những chủ đề thông dụng trong cuộc sống hàng ngày.

Trắc nghiệm tiếng Nhật

Hàng nghìn câu hỏi trắc nghiệm JLPT N3 dành cho bạn

Trắc nghiệm chữ Hán Trắc nghiệm từ vựng

Mục lục


Chapter 1 Quan hệ giữa người với người

Bài 1  Gia đình

Bài 2  Bạn bè và người quen

Bài 3  Người yêu

Bài 4  Giao tiếp

Bài 5  Là người như thế nào?


Chapter 2 Cuộc sống hàng ngày ①

Bài 1  Cách nói về thời gian

Bài 2  Đời sống ẩm thực

Bài 3  Dụng cụ và nguyên liệu nấu ăn

Bài 4  Cách làm món ăn

Bài 5  Việc nhà


Chapter 3 Cuộc sống hàng ngày ②

Bài 1  Nhà

Bài 2  Tiền và ngân hàng

Bài 3  Mua sắm

Bài 4  Từ sáng đến tối

Bài 5  Cả những việc như thế này


Chapter 4 Thành phố (thị trấn) của chúng tôi

Bài 1  Quanh cảnh thành phố

Bài 2  Đi bộ trong thành phố

Bài 3  Tàu điện và tàu Shin kansen

Bài 4  Xe buýt

Bài 5  Lái xe


Chapter 5 Học nào

Bài 1  Trường học

Bài 2  Học tập

Bài 3  Trường đại học của Nhật Bản

Bài 4  Thi cử

Bài 5  Hãy cố gắng hơn nữa!


Chapter 6 Công việc

Bài 1  Việc làm

Bài 2  Công ty

Bài 3  Quan hệ trên dưới

Bài 4  Là công việc như thế nào?

Bài 5  Bằng máy vi tính


Chapter 7 Những điều vui

Bài 1  Du lịch

Bài 2  Thể thao

Bài 3  Thời trang

Bài 4  Ăn diện

Bài 5  Sở thích


Chapter 8 Vì sức khỏe

Bài 1  Cơ thể

Bài 2  Có dấu hiệu gì?

Bài 3  Triệu chứng

Bài 4  Không sao chứ?

Bài 5  Bệnh viện


Chapter 9 Tự nhiên và cuộc sống

Bài 1  Tự nhiên

Bài 2  Thời tiết ngày mai

Bài 3  Ngày nóng và ngày lạnh

Bài 4  Thay đổi như thế nào?

Bài 5  Một năm của Nhật Bản


Chapter 10 Hãy học trên bản tin thời sự!

Bài 1  Truyền thông đại chúng

Bài 2  Vụ việc

Bài 3  Hãy chú ý!

Bài 4  Rắc rối

Bài 5  Dữ liệu


Chapter 11 Hãy truyền đạt cảm xúc của mình

Bài 1  Tính cách

Bài 2  Tâm trạng vui mừng

Bài 3  Tâm trạng buồn chán

Bài 4  Có cảm giác gì?

Bài 5  Tâm trạng phức tạp


Chapter 12 Hãy truyền đạt ấn tượng của mình

Bài 1  Thiết kế

Bài 2  Ấn tượng về con người

Bài 3  Ấn tượng về vật

Bài 4  Xã hội của chúng ta

Bài 5  Xã hội quốc tế