Từ vựng N3 - Chủ đề Dữ liệu

# Từ vựng Ví dụ
1
増加(する)
ぞうか(する)
Sự gia tăng, tăng lên

海外(かいがい)からの観光客(かんこうきゃく)が増加(ぞうか)している。

Khách du lịch đến từ nước ngoài tăng lên.
Ví dụ thêm
・

最近(さいきん)、ネットショッピングの利用者(りようしゃ)が増加(ぞうか)している。


Gần đây, số người sử dụng mua sắm trực tuyến đang gia tăng.
・

交通事故(こうつうじこ)が増加(ぞうか)しないように、対策(たいさく)を考(かんが)えなければならない。


Phải nghĩ ra biện pháp để tai nạn giao thông không gia tăng.
・

人口(じんこう)の増加(ぞうか)に伴(ともな)い、住宅(じゅうたく)の需要(じゅよう)も高(たか)まっている。


Theo sự gia tăng dân số, nhu cầu nhà ở cũng tăng cao.
2
減少(する)
げんしょう(する)
Sự giảm sút, giảm đi

子(こ)どもの数(かず)は、相変(あいか)わらず減少(げんしょう)している。

Số trẻ em vẫn tiếp tục giảm đi.
Ví dụ thêm
・

地方(ちほう)の人口(じんこう)は年々(ねんねん)減少(げんしょう)している。


Dân số ở các vùng nông thôn giảm sút hàng năm.
・

売(う)り上(あ)げが減少(げんしょう)した原因(げんいん)を調(しら)べる必要(ひつよう)がある。


Cần phải điều tra nguyên nhân doanh số giảm sút.
・

野生動物(やせいどうぶつ)の数(かず)が急激(きゅうげき)に減少(げんしょう)している。


Số lượng động vật hoang dã đang giảm sút nhanh chóng.
3
超える
こえる
Vượt qua, vượt quá

アンケートで「はい」と答(こた)えた人(ひと)が、半分(はんぶん)を超(こ)えた。

Số người trả lời 'có' trong phiếu khảo sát đã vượt quá một nửa.
Ví dụ thêm
・

気温(きおん)が40度(よんじゅうど)を超(こ)える日(ひ)が続(つづ)いている。


Những ngày nhiệt độ vượt quá 40 độ vẫn đang tiếp tục.
・

この会社(かいしゃ)の社員(しゃいん)数(すう)は1000人(せんにん)を超(こ)えている。


Số nhân viên của công ty này đã vượt quá 1000 người.
・

予算(よさん)を超(こ)えないように注意(ちゅうい)してください。


Hãy chú ý để không vượt quá ngân sách.
4
ピーク
Đỉnh điểm, cao nhất

今日(きょう)の暑(あつ)さが、今年(ことし)のピークと言(い)えるだろう。

Cái nóng ngày hôm nay có thể nói là cao nhất năm nay.
Ví dụ thêm
・

通勤(つうきん)ラッシュのピークは朝(あさ)8時(はちじ)ごろだ。


Đỉnh điểm của giờ cao điểm đi làm là khoảng 8 giờ sáng.
・

桜(さくら)の見(み)ごろのピークは来週(らいしゅう)だと思(おも)う。


Tôi nghĩ đỉnh điểm mùa ngắm hoa anh đào là tuần sau.
・

感染者数(かんせんしゃすう)はピークを過(す)ぎて、減(へ)り始(はじ)めた。


Số người nhiễm bệnh đã qua đỉnh điểm và bắt đầu giảm.
5
越える
こえる
Vượt qua, đi qua

インフルエンザはピークを越(こ)えたようだ。

Dịch cúm dường như đã vượt qua giai đoạn đỉnh điểm.
Ví dụ thêm
・

やっと山(やま)を越(こ)えて、向(む)こう側(がわ)の村(むら)に着(つ)いた。


Cuối cùng cũng đã vượt qua ngọn núi và đến được ngôi làng bên kia.
・

困難(こんなん)を越(こ)えて、彼(かれ)はついに成功(せいこう)した。


Vượt qua khó khăn, cuối cùng anh ấy đã thành công.
・

冬(ふゆ)を越(こ)えたら、暖(あたた)かい春(はる)がやってくる。


Qua mùa đông rồi, mùa xuân ấm áp sẽ đến.
6
全体
ぜんたい
Toàn bộ, toàn thể

全体(ぜんたい)の80パーセントの人(ひと)が、反対(はんたい)だと答(こた)えた。

80% toàn bộ số người trả lời phản đối.
Ví dụ thêm
・

学校(がっこう)全体(ぜんたい)で運動会(うんどうかい)の準備(じゅんび)をしている。


Toàn bộ trường đang chuẩn bị cho ngày hội thể thao.
・

全体(ぜんたい)の計画(けいかく)を見直(みなお)す必要(ひつよう)がある。


Cần phải xem xét lại toàn bộ kế hoạch.
・

全体的(ぜんたいてき)に見(み)ると、今年(ことし)の成績(せいせき)は良(よ)かった。


Nhìn chung, thành tích năm nay khá tốt.
7
かなり
Khá, tương đối, đáng kể

かなりの人(ひと)が賛成(さんせい)していないことがわかった。

Ta thấy rằng khá nhiều người không tán thành.
Ví dụ thêm
・

日本語(にほんご)がかなり上手(じょうず)になりましたね。


Tiếng Nhật của bạn đã giỏi lên khá nhiều nhỉ.
・

今日(きょう)はかなり寒(さむ)いから、コートを着(き)たほうがいい。


Hôm nay khá lạnh nên mặc áo khoác vào thì hơn.
・

この仕事(しごと)を終(お)わらせるには、かなりの時間(じかん)がかかる。


Để hoàn thành công việc này, sẽ tốn khá nhiều thời gian.
8
信用(する)
しんよう(する)
Sự tin tưởng, tin dùng

このデータは信用(しんよう)できる。

Dữ liệu này có thể tin tưởng được.
Ví dụ thêm
・

彼(かれ)の言(い)うことは信用(しんよう)できない。


Không thể tin tưởng những gì anh ấy nói.
・

長年(ながねん)の実績(じっせき)があるので、この会社(かいしゃ)は信用(しんよう)されている。


Vì có thành tích lâu năm nên công ty này được tin tưởng.
・

一度(いちど)嘘(うそ)をつくと、信用(しんよう)を取(と)り戻(もど)すのは難(むずか)しい。


Một khi đã nói dối thì rất khó lấy lại sự tin tưởng.
9
失う
うしなう
Đánh mất, mất đi

彼(かれ)は重要(じゅうよう)なデータを消(け)してしまい、信用(しんよう)を失(うしな)った。

Anh ta lỡ xóa mất dữ liệu quan trọng nên đã đánh mất sự tin tưởng.
Ví dụ thêm
・

地震(じしん)で多(おお)くの人(ひと)が家(いえ)を失(うしな)った。


Nhiều người đã mất nhà vì động đất.
・

自信(じしん)を失(うしな)わないで、頑張(がんば)ってください。


Đừng đánh mất sự tự tin, hãy cố gắng lên.
・

彼女(かのじょ)は事故(じこ)で記憶(きおく)を失(うしな)ってしまった。


Cô ấy đã mất trí nhớ vì tai nạn.
10
正常(な)
せいじょう(な)
Bình thường, chính thường

このパソコンは正常(せいじょう)に動(うご)いている。(ナ形(がた))

Cái máy vi tính này hoạt động bình thường.
Ví dụ thêm
・

検査(けんさ)の結果(けっか)、体(からだ)は正常(せいじょう)だと言(い)われた。


Kết quả kiểm tra, được bảo là cơ thể bình thường.
・

システムが正常(せいじょう)に動作(どうさ)しているか確認(かくにん)してください。


Hãy kiểm tra xem hệ thống có hoạt động bình thường không.
・

血圧(けつあつ)は正常(せいじょう)な範囲(はんい)内(ない)です。


Huyết áp nằm trong phạm vi bình thường.
11
不景気(な)
ふけいき(な)
Tình trạng kinh tế suy thoái, ế ẩm
①

もう何(なん)年(ねん)も不景気(ふけいき)が続(つづ)いている。

Tình trạng kinh tế suy thoái đã kéo dài nhiều năm nay.
②

不景気(ふけいき)な社会(しゃかい)を変(か)えたい。

Tôi muốn thay đổi xã hội kinh tế ế ẩm.
Ví dụ thêm
・

不景気(ふけいき)のせいで、多(おお)くの店(みせ)が閉(し)まった。


Vì kinh tế suy thoái nên nhiều cửa hàng đã đóng cửa.
・

不景気(ふけいき)だから、新(あたら)しい仕事(しごと)を見(み)つけるのが難(むずか)しい。


Vì kinh tế ế ẩm nên khó tìm được việc làm mới.
・

不景気(ふけいき)な時(とき)こそ、節約(せつやく)が大切(たいせつ)だ。


Chính trong lúc kinh tế suy thoái, tiết kiệm mới là quan trọng.
12
円高
えんだか
Đồng yên tăng giá

円高(えんだか)で、損(そん)をする人(ひと)も得(とく)をする人(ひと)もいる。

Có người bị thiệt và cũng có người được lợi từ đồng yên tăng giá.
Ví dụ thêm
・

円高(えんだか)になると、海外旅行(かいがいりょこう)が安(やす)くなる。


Khi đồng yên tăng giá thì du lịch nước ngoài trở nên rẻ hơn.
・

円高(えんだか)の影響(えいきょう)で、輸出企業(ゆしゅつきぎょう)の利益(りえき)が減(へ)った。


Do ảnh hưởng của đồng yên tăng giá, lợi nhuận của doanh nghiệp xuất khẩu giảm đi.
・

円高(えんだか)の時(とき)に外国(がいこく)の商品(しょうひん)を買(か)うとお得(とく)だ。


Mua hàng nước ngoài lúc đồng yên tăng giá thì có lợi.
13
平均(する)
へいきん(する)
Trung bình, bình quân

今回(こんかい)のテストの平均(へいきん)点(てん)は、75点(ななじゅうごてん)だった。

Điểm trung bình của kỳ thi lần này là 75 điểm.
Ví dụ thêm
・

日本人(にほんじん)の平均寿命(へいきんじゅみょう)は世界(せかい)でもトップクラスだ。


Tuổi thọ trung bình của người Nhật thuộc hàng đầu thế giới.
・

この地域(ちいき)の平均(へいきん)気温(きおん)は15度(じゅうごど)ぐらいです。


Nhiệt độ trung bình của khu vực này khoảng 15 độ.
・

一日(ひといち)に平均(へいきん)して8時間(はちじかん)ぐらい働(はたら)いている。


Trung bình một ngày tôi làm việc khoảng 8 tiếng.
14
およそ
Khoảng, khoảng chừng

合格者(ごうかくしゃ)は、およそ20パーセントだ。

Số người thi đỗ khoảng chừng 20%.
Ví dụ thêm
・

ここから駅(えき)まで、およそ10分(じゅっぷん)かかります。


Từ đây đến ga mất khoảng 10 phút.
・

このビルにはおよそ500人(ごひゃくにん)が働(はたら)いている。


Có khoảng 500 người đang làm việc trong tòa nhà này.
・

日本(にほん)の面積(めんせき)はおよそ38万(まん)平方(へいほう)キロメートルだ。


Diện tích Nhật Bản khoảng chừng 380.000 km vuông.
15
めちゃくちゃ(な)
Lung tung, bừa bãi, vô lý

この結果(けっか)は、だれが見(み)てもめちゃくちゃだ。(ナ形(がた))

Kết quả này ai nhìn vào cũng thấy là vô lý.
Ví dụ thêm
・

台風(たいふう)で部屋(へや)がめちゃくちゃになった。


Phòng đã trở nên bừa bãi vì bão.
・

彼(かれ)のスケジュールはめちゃくちゃで、休(やす)みが全然(ぜんぜん)ない。


Lịch trình của anh ấy lung tung, hoàn toàn không có ngày nghỉ.
・

子(こ)どもがめちゃくちゃな絵(え)を描(えが)いて、楽(たの)しそうだった。


Đứa trẻ vẽ bức tranh lung tung và trông rất vui vẻ.
16
最も
もっとも
Nhất, nhiều nhất

今年(ことし)、最(もっと)もヒットした映画(えいが)が発表(はっぴょう)された。

Bộ phim ăn khách nhất năm nay đã được công bố.
Ví dụ thêm
・

富士山(ふじさん)は日本(にほん)で最(もっと)も高(たか)い山(やま)だ。


Núi Phú Sĩ là ngọn núi cao nhất ở Nhật Bản.
・

健康(けんこう)が最(もっと)も大切(たいせつ)なものだと思(おも)う。


Tôi nghĩ sức khỏe là thứ quan trọng nhất.
・

この中(なか)で最(もっと)も人気(にんき)があるのはどれですか。


Trong số này, cái nào được ưa chuộng nhất?
17
ついに
Cuối cùng thì, rốt cuộc

ついに、日本(にほん)の人口(じんこう)が減(へ)り始(はじ)めた。

Cuối cùng thì dân số của Nhật đã bắt đầu giảm.
Ví dụ thêm
・

10年間(じゅうねんかん)練習(れんしゅう)して、ついにピアノのコンクールで優勝(ゆうしょう)した。


Luyện tập 10 năm, cuối cùng thì đã đoạt giải nhất cuộc thi piano.
・

ずっと待(ま)っていたゲームがついに発売(はつばい)された。


Trò chơi mà tôi chờ đợi bấy lâu cuối cùng cũng đã được phát hành.
・

ついに夢(ゆめ)だった留学(りゅうがく)が実現(じつげん)した。


Cuối cùng thì giấc mơ du học của tôi đã thành hiện thực.
18
とうとう
Cuối cùng thì, rốt cuộc thì

とうとう、東京(とうきょう)の平均(へいきん)気温(きおん)が16度(じゅうろくど)を超(こ)えた。

Cuối cùng thì nhiệt độ trung bình ở Tokyo đã vượt qua 16 độ.
Ví dụ thêm
・

雨(あめ)が続(つづ)いて、とうとう川(かわ)の水(みず)があふれた。


Mưa kéo dài, cuối cùng thì nước sông đã tràn.
・

何度(なんど)も挑戦(ちょうせん)して、とうとう合格(ごうかく)した。


Thử thách nhiều lần, rốt cuộc cũng đã đậu.
・

とうとう桜(さくら)の季節(きせつ)がやってきた。


Cuối cùng thì mùa hoa anh đào cũng đã đến.

JTest.net


Giới thiệu

2000 Từ vựng JLPT N3 tổng hợp những từ vựng xuất hiện nhiều trong kỳ thi năng lực tiếng Nhật JLPT N3. Kho từ vựng sắp xếp theo những chủ đề thông dụng trong cuộc sống hàng ngày.

Trắc nghiệm tiếng Nhật

Hàng nghìn câu hỏi trắc nghiệm JLPT N3 dành cho bạn

Trắc nghiệm chữ Hán Trắc nghiệm từ vựng

Mục lục


Chapter 1 Quan hệ giữa người với người

Bài 1  Gia đình

Bài 2  Bạn bè và người quen

Bài 3  Người yêu

Bài 4  Giao tiếp

Bài 5  Là người như thế nào?


Chapter 2 Cuộc sống hàng ngày ①

Bài 1  Cách nói về thời gian

Bài 2  Đời sống ẩm thực

Bài 3  Dụng cụ và nguyên liệu nấu ăn

Bài 4  Cách làm món ăn

Bài 5  Việc nhà


Chapter 3 Cuộc sống hàng ngày ②

Bài 1  Nhà

Bài 2  Tiền và ngân hàng

Bài 3  Mua sắm

Bài 4  Từ sáng đến tối

Bài 5  Cả những việc như thế này


Chapter 4 Thành phố (thị trấn) của chúng tôi

Bài 1  Quanh cảnh thành phố

Bài 2  Đi bộ trong thành phố

Bài 3  Tàu điện và tàu Shin kansen

Bài 4  Xe buýt

Bài 5  Lái xe


Chapter 5 Học nào

Bài 1  Trường học

Bài 2  Học tập

Bài 3  Trường đại học của Nhật Bản

Bài 4  Thi cử

Bài 5  Hãy cố gắng hơn nữa!


Chapter 6 Công việc

Bài 1  Việc làm

Bài 2  Công ty

Bài 3  Quan hệ trên dưới

Bài 4  Là công việc như thế nào?

Bài 5  Bằng máy vi tính


Chapter 7 Những điều vui

Bài 1  Du lịch

Bài 2  Thể thao

Bài 3  Thời trang

Bài 4  Ăn diện

Bài 5  Sở thích


Chapter 8 Vì sức khỏe

Bài 1  Cơ thể

Bài 2  Có dấu hiệu gì?

Bài 3  Triệu chứng

Bài 4  Không sao chứ?

Bài 5  Bệnh viện


Chapter 9 Tự nhiên và cuộc sống

Bài 1  Tự nhiên

Bài 2  Thời tiết ngày mai

Bài 3  Ngày nóng và ngày lạnh

Bài 4  Thay đổi như thế nào?

Bài 5  Một năm của Nhật Bản


Chapter 10 Hãy học trên bản tin thời sự!

Bài 1  Truyền thông đại chúng

Bài 2  Vụ việc

Bài 3  Hãy chú ý!

Bài 4  Rắc rối

Bài 5  Dữ liệu


Chapter 11 Hãy truyền đạt cảm xúc của mình

Bài 1  Tính cách

Bài 2  Tâm trạng vui mừng

Bài 3  Tâm trạng buồn chán

Bài 4  Có cảm giác gì?

Bài 5  Tâm trạng phức tạp


Chapter 12 Hãy truyền đạt ấn tượng của mình

Bài 1  Thiết kế

Bài 2  Ấn tượng về con người

Bài 3  Ấn tượng về vật

Bài 4  Xã hội của chúng ta

Bài 5  Xã hội quốc tế