Từ vựng N3 - Chủ đề Nhà
| # | Từ vựng | Ví dụ |
|---|---|---|
|
1
|
住まいすまいchỗ ở, nơi ở |
インターネットで、 Ví dụ thêm
・
Chỗ ở gần ga thì tiện lợi.
・
Tôi đã chuyển đến nơi ở mới.
・
Môi trường nơi ở rất quan trọng. |
|
2
|
リビングphòng khách |
リビングが Ví dụ thêm
・
リビングにソファーとテーブルを Tôi đặt ghế sofa và bàn ở phòng khách.
・
Gia đình lúc nào cũng tụ tập ở phòng khách.
・
リビングの Từ cửa sổ phòng khách có thể nhìn thấy núi. |
|
3
|
居間いまphòng khách (kiểu Nhật) |
Ví dụ thêm
・
Chúng tôi vừa uống trà vừa nói chuyện ở phòng khách.
・
Trong phòng khách có một cái bàn lớn.
・
Bà tôi lúc nào cũng thư giãn ở phòng khách. |
|
4
|
家電かでんđồ điện gia dụng |
Ví dụ thêm
・
この Cửa hàng này đồ điện gia dụng rẻ nên được yêu thích.
・
Đồ điện gia dụng gần đây tiết kiệm năng lượng và tiện lợi.
・
Tôi đã đem đồ điện gia dụng cũ đi tái chế. |
|
5
|
エアコンmáy điều hòa |
このエアコンは Ví dụ thêm
・
Nóng quá, hãy bật máy điều hòa lên.
・
エアコンの Tôi đã giảm nhiệt độ máy điều hòa.
・
Tôi tắt máy điều hòa trước khi ngủ. |
|
6
|
クーラーmáy lạnh |
Ví dụ thêm
・
クーラーをつけたら Bật máy lạnh lên thì mát rồi.
・
クーラーが Máy lạnh bị hỏng, nóng không chịu nổi.
・
クーラーの Máy lạnh hoạt động kém. |
|
7
|
暖めるあたためるlàm ấm, sưởi ấm |
Ví dụ thêm
・
お Tôi đã hâm nóng hộp cơm bằng lò vi sóng.
・
Mùa đông tôi sưởi ấm phòng rồi mới ngủ.
・
Tay lạnh nên tôi làm ấm bằng trà. |
|
8
|
天井てんじょうtrần nhà |
このマンションは、 Ví dụ thêm
・
Tôi đã gắn đèn lên trần nhà.
・
この Phòng này trần nhà thấp nên cảm thấy hơi chật.
・
Nước đang rỉ từ trần nhà. |
|
9
|
床ゆかsàn nhà |
リビングの Ví dụ thêm
・
Tôi ngồi dưới sàn nhà đọc sách.
・
Sàn nhà dễ trượt nên hãy cẩn thận.
・
Mỗi sáng tôi lau sàn nhà. |
|
10
|
カーペットthảm |
たたみの Ví dụ thêm
・
カーペットにジュースをこぼしてしまった。 Tôi đã lỡ làm đổ nước trái cây lên thảm.
・
Mua thảm mới nên phòng trở nên sáng sủa hơn.
・
カーペットの Con mèo đang ngủ trên thảm. |
|
11
|
ざぶとんđệm ngồi |
お Ví dụ thêm
・
Ngồi trên đệm ngồi trong phòng kiểu Nhật uống trà.
・
このざぶとんはやわらかくて Đệm ngồi này mềm mại và dễ chịu.
・
ざぶとんを Tôi lấy đệm ngồi ra và đón khách. |
|
12
|
ソファーghế sofa |
テレビを Ví dụ thêm
・
Mệt nên tôi nằm xuống ghế sofa.
・
Ghế sofa mới ngồi rất thoải mái.
・
ソファーの Con mèo đang ngủ trưa trên ghế sofa. |
|
13
|
クッションđệm, gối tựa |
ソファーに Ví dụ thêm
・
このクッションは Gối tựa này mềm mại và dễ chịu.
・
Vì đau lưng nên tôi sử dụng đệm tựa.
・
クッションのカバーを Tôi đã giặt vỏ bọc gối tựa. |
|
14
|
どかすdời ra, chuyển ra chỗ khác |
その Ví dụ thêm
・
Tôi dời hành lý ra để tạo chỗ ngồi.
・
Không đi qua được, bạn dời cái hộp đó ra được không?
・
Tôi dời đồ trên bàn ra rồi lau dọn. |
|
15
|
コンセントổ cắm điện |
この Ví dụ thêm
・
コンセントからプラグを Hãy rút phích cắm ra khỏi ổ cắm điện.
・
コンセントの Vị trí ổ cắm điện không tiện.
・
スマホの Tôi cắm sạc điện thoại vào ổ cắm điện. |
|
16
|
スイッチcông tắc |
Ví dụ thêm
・
スイッチを Tôi bấm công tắc để bật đèn.
・
スイッチが Công tắc bị hỏng nên không bật được đèn.
・
Khi ra khỏi phòng, hãy tắt công tắc. |
|
17
|
ドライヤーmáy sấy tóc |
ドライヤーは Ví dụ thêm
・
Sau khi gội đầu, tôi sấy khô tóc bằng máy sấy.
・
Tôi mang theo máy sấy tóc khi đi du lịch.
・
このドライヤーは Máy sấy tóc này tiếng rất nhỏ. |
|
18
|
蛇口じゃぐちvòi nước |
お Ví dụ thêm
・
Hãy khóa chặt vòi nước lại.
・
Nước đang nhỏ giọt từ vòi nước.
・
Tôi đã thay vòi nước nhà bếp bằng cái mới. |
|
19
|
ひねるvặn, xoay |
Ví dụ thêm
・
ふたをひねって Tôi vặn nắp ra để mở.
・
Vặn sang trái thì nước sẽ dừng.
・
Tôi xoay chìa khóa để mở cửa. |
|
20
|
実家じっかnhà bố mẹ đẻ |
Ví dụ thêm
・
お Tết tôi đã ở nhà bố mẹ đẻ.
・
Từ Tokyo đến nhà bố mẹ đẻ đi tàu mất hai tiếng.
・
Mẹ ở nhà gửi rau lên cho tôi. |
|
21
|
家賃やちんtiền thuê nhà |
Ví dụ thêm
・
Tôi nghe nói tiền thuê nhà ở Tokyo cao.
・
Tiền thuê nhà mỗi tháng là tám vạn yên.
・
Xa ga thì tiền thuê nhà sẽ rẻ hơn. |
|
22
|
物置ものおきnhà kho, nơi để đồ |
Ví dụ thêm
・
Những thứ không dùng tôi cất vào nhà kho.
・
Khi dọn dẹp nhà kho, tôi tìm thấy những tấm ảnh cũ.
・
Tôi đã làm một nhà kho nhỏ trong vườn. |
|
23
|
日当たりひあたりánh nắng, hướng nắng |
Ví dụ thêm
・
この Phòng này nắng tốt nên quần áo giặt mau khô.
・
Nếu hướng nắng kém thì phòng sẽ tối.
・
Phòng hướng nam thì ánh nắng tốt. |
|
24
|
内側うちがわbên trong, mặt trong |
この Ví dụ thêm
・
かばんの Bên trong cặp có túi nhỏ.
・
ドアの Khóa được cài ở mặt trong của cánh cửa.
・
Tôi đã lau cẩn thận bên trong hộp. |

JTest.net
Giới thiệu
2000 Từ vựng JLPT N3 tổng hợp những từ vựng xuất hiện nhiều trong kỳ thi năng lực tiếng Nhật JLPT N3. Kho từ vựng sắp xếp theo những chủ đề thông dụng trong cuộc sống hàng ngày.
Trắc nghiệm tiếng Nhật
Hàng nghìn câu hỏi trắc nghiệm JLPT N3 dành cho bạn
Mục lục
Chapter 1 Quan hệ giữa người với người
Chapter 2 Cuộc sống hàng ngày ①
Bài 3 Dụng cụ và nguyên liệu nấu ăn
Chapter 3 Cuộc sống hàng ngày ②
Bài 5 Cả những việc như thế này
Chapter 4 Thành phố (thị trấn) của chúng tôi
Bài 3 Tàu điện và tàu Shin kansen
Chapter 5 Học nào
Bài 3 Trường đại học của Nhật Bản
Chapter 6 Công việc
Bài 4 Là công việc như thế nào?
Chapter 7 Những điều vui
Chapter 8 Vì sức khỏe
Chapter 9 Tự nhiên và cuộc sống
Chapter 10 Hãy học trên bản tin thời sự!
Chapter 11 Hãy truyền đạt cảm xúc của mình
Chapter 12 Hãy truyền đạt ấn tượng của mình