Từ vựng N3 - Chủ đề Nhà

# Từ vựng Ví dụ
1
住まい
すまい
chỗ ở, nơi ở

インターネットで、まいをさがす。

Tìm chỗ ở qua Internet.
Ví dụ thêm

えきちかまいが便利べんりだ。


Chỗ ở gần ga thì tiện lợi.

あたらしいまいにした。


Tôi đã chuyển đến nơi ở mới.

まいの環境かんきょうはとても大切たいせつだ。


Môi trường nơi ở rất quan trọng.
2
リビング
phòng khách

リビングがひろいので、この部屋へやめた。

Phòng khách rộng rãi nên tôi quyết định lấy căn này.
Ví dụ thêm

リビングにソファーとテーブルをいた。


Tôi đặt ghế sofa và bàn ở phòng khách.

家族かぞくはいつもリビングにあつまる。


Gia đình lúc nào cũng tụ tập ở phòng khách.

リビングのまどからやまえる。


Từ cửa sổ phòng khách có thể nhìn thấy núi.
3
居間
いま
phòng khách (kiểu Nhật)

家族かぞくみんなで、居間いまでテレビをる。

Mọi người trong gia đình xem ti vi ở phòng khách.
Ví dụ thêm

居間いまでおちゃみながらはなした。


Chúng tôi vừa uống trà vừa nói chuyện ở phòng khách.

居間いまおおきなテーブルがある。


Trong phòng khách có một cái bàn lớn.

祖母そぼはいつも居間いまでくつろいでいる。


Bà tôi lúc nào cũng thư giãn ở phòng khách.
4
家電
かでん
đồ điện gia dụng

したとき,あたらしい家電かでんった。

Khi chuyển nhà tôi đã mua đồ điện gia dụng mới.
Ví dụ thêm

このみせ家電かでんやすくて人気にんきがある。


Cửa hàng này đồ điện gia dụng rẻ nên được yêu thích.

最近さいきん家電かでんしょうエネで便利べんりだ。


Đồ điện gia dụng gần đây tiết kiệm năng lượng và tiện lợi.

ふる家電かでんをリサイクルにした。


Tôi đã đem đồ điện gia dụng cũ đi tái chế.
5
エアコン
máy điều hòa

このエアコンは電気代でんきだいやすい。

Máy điều hòa này tiền điện rẻ.
Ví dụ thêm

あついからエアコンをつけてください。


Nóng quá, hãy bật máy điều hòa lên.

エアコンの温度おんどげた。


Tôi đã giảm nhiệt độ máy điều hòa.

まえにエアコンをす。


Tôi tắt máy điều hòa trước khi ngủ.
6
クーラー
máy lạnh

わたしくにあついので、クーラーしかない。

Nước tôi nóng nên chỉ có máy lạnh.
Ví dụ thêm

クーラーをつけたらすずしくなった。


Bật máy lạnh lên thì mát rồi.

クーラーがこわれて、あつくてたまらない。


Máy lạnh bị hỏng, nóng không chịu nổi.

クーラーのきがわるい。


Máy lạnh hoạt động kém.
7
暖める
あたためる
làm ấm, sưởi ấm

さむいので、ヒーターであたためた。

Trời lạnh nên tôi đã sưởi ấm bằng máy sưởi.
Ví dụ thêm

弁当べんとう電子でんしレンジであたためた。


Tôi đã hâm nóng hộp cơm bằng lò vi sóng.

ふゆ部屋へやあたためてからる。


Mùa đông tôi sưởi ấm phòng rồi mới ngủ.

つめたいので、おちゃあたためた。


Tay lạnh nên tôi làm ấm bằng trà.
8
天井
てんじょう
trần nhà

このマンションは、天井てんじょうたかい。

Chung cư này trần nhà cao.
Ví dụ thêm

天井てんじょうにライトをけた。


Tôi đã gắn đèn lên trần nhà.

この部屋へや天井てんじょうひくくて、すこせまかんじる。


Phòng này trần nhà thấp nên cảm thấy hơi chật.

天井てんじょうからみずれている。


Nước đang rỉ từ trần nhà.
9
ゆか
sàn nhà

リビングのゆかには、なにいていない。

Sàn nhà phòng khách chẳng trải gì cả.
Ví dụ thêm

ゆかすわってほんんだ。


Tôi ngồi dưới sàn nhà đọc sách.

ゆかがすべりやすいのでをつけて。


Sàn nhà dễ trượt nên hãy cẩn thận.

毎朝まいあさゆか掃除そうじする。


Mỗi sáng tôi lau sàn nhà.
10
カーペット
thảm

たたみのうえに、カーペットをいている。

Trải thảm lên trên chiếu tatami.
Ví dụ thêm

カーペットにジュースをこぼしてしまった。


Tôi đã lỡ làm đổ nước trái cây lên thảm.

あたらしいカーペットをって部屋へやあかるくなった。


Mua thảm mới nên phòng trở nên sáng sủa hơn.

カーペットのうえねこている。


Con mèo đang ngủ trên thảm.
11
ざぶとん
đệm ngồi

きゃくさんのためのざぶとんをいにく。

Tôi đi mua đệm ngồi dành cho khách.
Ví dụ thêm

和室わしつでざぶとんにすわっておちゃむ。


Ngồi trên đệm ngồi trong phòng kiểu Nhật uống trà.

このざぶとんはやわらかくて気持きもちいい。


Đệm ngồi này mềm mại và dễ chịu.

ざぶとんをして、おきゃくさんをむかえた。


Tôi lấy đệm ngồi ra và đón khách.
12
ソファー
ghế sofa

テレビをるときは、ソファーにすわる。

Tôi ngồi ghế sofa khi xem tivi.
Ví dụ thêm

つかれたので、ソファーによこになった。


Mệt nên tôi nằm xuống ghế sofa.

あたらしいソファーはとてもすわ心地ごこちがいい。


Ghế sofa mới ngồi rất thoải mái.

ソファーのうえねこ昼寝ひるねをしている。


Con mèo đang ngủ trưa trên ghế sofa.
13
クッション
đệm, gối tựa

ソファーにうクッションをった。

Tôi mua gối tựa hợp với chiếc ghế sofa.
Ví dụ thêm

このクッションはやわらかくて気持きもちいい。


Gối tựa này mềm mại và dễ chịu.

こしいたいので、クッションを使つかっている。


Vì đau lưng nên tôi sử dụng đệm tựa.

クッションのカバーをあらった。


Tôi đã giặt vỏ bọc gối tựa.
14
どかす
dời ra, chuyển ra chỗ khác

そのくるまをどかしてください。

Hãy dời cái xe đó ra chỗ khác.
Ví dụ thêm

荷物にもつをどかして、すわるところをつくった。


Tôi dời hành lý ra để tạo chỗ ngồi.

とおれないから、そのはこをどかしてくれない?


Không đi qua được, bạn dời cái hộp đó ra được không?

つくえうえのものをどかして掃除そうじした。


Tôi dời đồ trên bàn ra rồi lau dọn.
15
コンセント
ổ cắm điện

この部屋へやはコンセントがおおくて、便利べんりだ。

Căn phòng này có nhiều ổ cắm điện, tiện lợi.
Ví dụ thêm

コンセントからプラグをいてください。


Hãy rút phích cắm ra khỏi ổ cắm điện.

コンセントの位置いち不便ふべんだ。


Vị trí ổ cắm điện không tiện.

スマホの充電器じゅうでんきをコンセントにさした。


Tôi cắm sạc điện thoại vào ổ cắm điện.
16
スイッチ
công tắc

くらくて、スイッチがどこかわからない。

Tối nên không biết công tắc ở đâu.
Ví dụ thêm

スイッチをして電気でんきをつけた。


Tôi bấm công tắc để bật đèn.

スイッチがこわれていて、電気でんきがつかない。


Công tắc bị hỏng nên không bật được đèn.

部屋へやるとき、スイッチをってください。


Khi ra khỏi phòng, hãy tắt công tắc.
17
ドライヤー
máy sấy tóc

ドライヤーはちいさいほうがいい。

Máy sấy tóc nhỏ thì tốt hơn.
Ví dụ thêm

かみあらったのち、ドライヤーでかわかす。


Sau khi gội đầu, tôi sấy khô tóc bằng máy sấy.

旅行りょこうにドライヤーをっていく。


Tôi mang theo máy sấy tóc khi đi du lịch.

このドライヤーはおとしずかだ。


Máy sấy tóc này tiếng rất nhỏ.
18
蛇口
じゃぐち
vòi nước

風呂ふろ蛇口じゃぐちふたつ、ついている。

Bồn tắm có gắn hai vòi nước.
Ví dụ thêm

蛇口じゃぐちをしっかりめてください。


Hãy khóa chặt vòi nước lại.

蛇口じゃぐちからみずがぽたぽたちている。


Nước đang nhỏ giọt từ vòi nước.

台所だいどころ蛇口じゃぐちあたらしいものに交換こうかんした。


Tôi đã thay vòi nước nhà bếp bằng cái mới.
19
ひねる
vặn, xoay

みぎ蛇口じゃぐちをひねると、おてくる。

Vặn vòi nước bên phải, nước nóng sẽ chảy ra.
Ví dụ thêm

ふたをひねってけた。


Tôi vặn nắp ra để mở.

ひだりにひねるとみずまる。


Vặn sang trái thì nước sẽ dừng.

かぎをひねってドアをけた。


Tôi xoay chìa khóa để mở cửa.
20
実家
じっか
nhà bố mẹ đẻ

週末しゅうまつ実家じっかかえる。

Cuối tuần tôi về nhà bố mẹ đẻ.
Ví dụ thêm

正月しょうがつ実家じっかごした。


Tết tôi đã ở nhà bố mẹ đẻ.

実家じっか東京とうきょうから電車でんしゃ時間じかんかかる。


Từ Tokyo đến nhà bố mẹ đẻ đi tàu mất hai tiếng.

実家じっかははから野菜やさいとどいた。


Mẹ ở nhà gửi rau lên cho tôi.
21
家賃
やちん
tiền thuê nhà

わたしのマンションは家賃やちんたかい。

Chung cư của tôi tiền thuê nhà cao.
Ví dụ thêm

東京とうきょう家賃やちんたかいといた。


Tôi nghe nói tiền thuê nhà ở Tokyo cao.

毎月まいつき家賃やちんはちまんえんだ。


Tiền thuê nhà mỗi tháng là tám vạn yên.

えきからとおいと家賃やちんやすくなる。


Xa ga thì tiền thuê nhà sẽ rẻ hơn.
22
物置
ものおき
nhà kho, nơi để đồ

物置ものおきにスキーの道具どうぐれている。

Tôi để dụng cụ trượt tuyết ở nhà kho.
Ví dụ thêm

使つかわないものは物置ものおきにしまっている。


Những thứ không dùng tôi cất vào nhà kho.

物置ものおき整理せいりしたら、ふる写真しゃしんてきた。


Khi dọn dẹp nhà kho, tôi tìm thấy những tấm ảnh cũ.

にわちいさな物置ものおきつくった。


Tôi đã làm một nhà kho nhỏ trong vườn.
23
日当たり
ひあたり
ánh nắng, hướng nắng

ひろくて、日当ひあたりのいい部屋へやみたい。

Tôi muốn sống trong căn phòng rộng rãi, có ánh nắng chiếu vào.
Ví dụ thêm

この部屋へや日当ひあたりがいいので、洗濯せんたくぶつがすぐかわく。


Phòng này nắng tốt nên quần áo giặt mau khô.

日当ひあたりがわるいと、部屋へやくらくなる。


Nếu hướng nắng kém thì phòng sẽ tối.

みなみきの部屋へや日当ひあたりがいい。


Phòng hướng nam thì ánh nắng tốt.
24
内側
うちがわ
bên trong, mặt trong

このいえふるいが、内側うちがわはきれいだ。

Ngôi nhà này cũ nhưng bên trong đẹp.
Ví dụ thêm

かばんの内側うちがわにポケットがある。


Bên trong cặp có túi nhỏ.

ドアの内側うちがわかぎがかかっている。


Khóa được cài ở mặt trong của cánh cửa.

はこ内側うちがわ丁寧ていねいいた。


Tôi đã lau cẩn thận bên trong hộp.

JTest.net


Giới thiệu

2000 Từ vựng JLPT N3 tổng hợp những từ vựng xuất hiện nhiều trong kỳ thi năng lực tiếng Nhật JLPT N3. Kho từ vựng sắp xếp theo những chủ đề thông dụng trong cuộc sống hàng ngày.

Trắc nghiệm tiếng Nhật

Hàng nghìn câu hỏi trắc nghiệm JLPT N3 dành cho bạn

Trắc nghiệm chữ Hán Trắc nghiệm từ vựng

Mục lục


Chapter 1 Quan hệ giữa người với người

Bài 1  Gia đình

Bài 2  Bạn bè và người quen

Bài 3  Người yêu

Bài 4  Giao tiếp

Bài 5  Là người như thế nào?


Chapter 2 Cuộc sống hàng ngày ①

Bài 1  Cách nói về thời gian

Bài 2  Đời sống ẩm thực

Bài 3  Dụng cụ và nguyên liệu nấu ăn

Bài 4  Cách làm món ăn

Bài 5  Việc nhà


Chapter 3 Cuộc sống hàng ngày ②

Bài 1  Nhà

Bài 2  Tiền và ngân hàng

Bài 3  Mua sắm

Bài 4  Từ sáng đến tối

Bài 5  Cả những việc như thế này


Chapter 4 Thành phố (thị trấn) của chúng tôi

Bài 1  Quanh cảnh thành phố

Bài 2  Đi bộ trong thành phố

Bài 3  Tàu điện và tàu Shin kansen

Bài 4  Xe buýt

Bài 5  Lái xe


Chapter 5 Học nào

Bài 1  Trường học

Bài 2  Học tập

Bài 3  Trường đại học của Nhật Bản

Bài 4  Thi cử

Bài 5  Hãy cố gắng hơn nữa!


Chapter 6 Công việc

Bài 1  Việc làm

Bài 2  Công ty

Bài 3  Quan hệ trên dưới

Bài 4  Là công việc như thế nào?

Bài 5  Bằng máy vi tính


Chapter 7 Những điều vui

Bài 1  Du lịch

Bài 2  Thể thao

Bài 3  Thời trang

Bài 4  Ăn diện

Bài 5  Sở thích


Chapter 8 Vì sức khỏe

Bài 1  Cơ thể

Bài 2  Có dấu hiệu gì?

Bài 3  Triệu chứng

Bài 4  Không sao chứ?

Bài 5  Bệnh viện


Chapter 9 Tự nhiên và cuộc sống

Bài 1  Tự nhiên

Bài 2  Thời tiết ngày mai

Bài 3  Ngày nóng và ngày lạnh

Bài 4  Thay đổi như thế nào?

Bài 5  Một năm của Nhật Bản


Chapter 10 Hãy học trên bản tin thời sự!

Bài 1  Truyền thông đại chúng

Bài 2  Vụ việc

Bài 3  Hãy chú ý!

Bài 4  Rắc rối

Bài 5  Dữ liệu


Chapter 11 Hãy truyền đạt cảm xúc của mình

Bài 1  Tính cách

Bài 2  Tâm trạng vui mừng

Bài 3  Tâm trạng buồn chán

Bài 4  Có cảm giác gì?

Bài 5  Tâm trạng phức tạp


Chapter 12 Hãy truyền đạt ấn tượng của mình

Bài 1  Thiết kế

Bài 2  Ấn tượng về con người

Bài 3  Ấn tượng về vật

Bài 4  Xã hội của chúng ta

Bài 5  Xã hội quốc tế