Từ vựng N3 - Chủ đề Bệnh viện

# Từ vựng Ví dụ
1
患者
かんじゃ
Bệnh nhân

この病院(びょういん)は、高齢(こうれい)の患者(かんじゃ)が多(おお)い。

Bệnh viện này có nhiều bệnh nhân cao tuổi.
Ví dụ thêm
・

患者(かんじゃ)さんの名前(なまえ)を呼(よ)んでください。


Xin hãy gọi tên bệnh nhân.
・

新(あたら)しい患者(かんじゃ)が毎日(まいにち)来(く)る。


Mỗi ngày đều có bệnh nhân mới đến.
・

患者(かんじゃ)の気持(きも)ちを理解(りかい)することが大切(たいせつ)だ。


Điều quan trọng là hiểu được tâm trạng của bệnh nhân.
2
診察(する)
しんさつ(する)
Khám

鈴木先生(すずきせんせい)は診察(しんさつ)中(ちゅう)です。

Bác sĩ Suzuki đang khám bệnh.
Ví dụ thêm
・

午後(ごご)から診察(しんさつ)を受(う)けに行(い)く。


Tôi sẽ đi khám bệnh từ buổi chiều.
・

診察(しんさつ)の結果(けっか)、特(とく)に問題(もんだい)はなかった。


Kết quả khám cho thấy không có vấn đề gì đặc biệt.
・

予約(よやく)なしで診察(しんさつ)してもらえますか。


Có thể khám mà không cần đặt lịch hẹn không?
3
検査(する)
けんさ(する)
Xét nghiệm, kiểm tra

大(おお)きな病院(びょういん)で検査(けんさ)したほうがいいですよ。

Nên làm xét nghiệm ở bệnh viện lớn thì tốt hơn đấy.
Ví dụ thêm
・

血液検査(けつえきけんさ)の結果(けっか)は来週(らいしゅう)出(で)る。


Kết quả xét nghiệm máu sẽ có vào tuần sau.
・

定期的(ていきてき)に検査(けんさ)を受(う)けたほうがいい。


Nên đi xét nghiệm định kỳ.
・

この検査(けんさ)は痛(いた)くないので、安心(あんしん)してください。


Xét nghiệm này không đau nên hãy yên tâm.
4
治療(する)
ちりょう(する)
Điều trị, chữa

兄(あに)は、けがの治療(ちりょう)のために入院(にゅういん)している。

Anh trai nhập viện để điều trị vết thương.
Ví dụ thêm
・

早(はや)めに治療(ちりょう)を始(はじ)めたほうがいい。


Nên bắt đầu điều trị sớm.
・

治療(ちりょう)には時間(じかん)がかかる場合(ばあい)がある。


Có trường hợp điều trị mất nhiều thời gian.
・

新(あたら)しい治療法(ちりょうほう)が開発(かいはつ)された。


Phương pháp điều trị mới đã được phát triển.
5
健康診断
けんこうしんだん
Khám sức khỏe

毎年(まいとし)、健康診断(けんこうしんだん)を受(う)けている。

Tôi khám sức khoẻ hàng năm.
Ví dụ thêm
・

会社(かいしゃ)の健康診断(けんこうしんだん)で異常(いじょう)が見(み)つかった。


Phát hiện bất thường trong đợt khám sức khỏe công ty.
・

健康診断(けんこうしんだん)の予約(よやく)を取(と)った。


Tôi đã đặt lịch khám sức khỏe.
・

健康診断(けんこうしんだん)の結果(けっか)が届(とど)いた。


Kết quả khám sức khỏe đã đến.
6
内科
ないか
Khoa nội, nội khoa

かぜをひいたら、内科(ないか)に行(い)く。

Nếu bị cảm thì đi khám nội khoa.
Ví dụ thêm
・

内科(ないか)の先生(せんせい)に相談(そうだん)した。


Tôi đã tham khảo ý kiến bác sĩ nội khoa.
・

内科(ないか)で血圧(けつあつ)を測(はか)ってもらった。


Tôi đã được đo huyết áp ở khoa nội.
・

この病院(びょういん)の内科(ないか)は評判(ひょうばん)がいい。


Khoa nội của bệnh viện này có tiếng tốt.
7
外科
げか
Khoa ngoại, ngoại khoa

けがをしたので、外科(げか)で診(み)てもらった。

Tôi bị thương nên đã đi khám ngoại khoa.
Ví dụ thêm
・

外科(げか)の手術(しゅじゅつ)は成功(せいこう)した。


Ca phẫu thuật ngoại khoa đã thành công.
・

外科(げか)の先生(せんせい)はとても優(やさ)しい。


Bác sĩ ngoại khoa rất dịu dàng.
・

骨折(こっせつ)したので、外科(げか)に行(い)った。


Vì bị gãy xương nên tôi đã đến khoa ngoại.
8
小児科
しょうにか
Khoa nhi, nhi khoa

小児科(しょうにか)から、子(こ)どもの泣(な)き声(ごえ)が聞(き)こえてきた。

Nghe thấy tiếng khóc của trẻ con từ khoa nhi.
Ví dụ thêm
・

子(こ)どもが熱(ねつ)を出(だ)したので、小児科(しょうにか)に連(つ)れて行(い)った。


Con bị sốt nên tôi đã đưa đến khoa nhi.
・

小児科(しょうにか)の先生(せんせい)は子(こ)どもに人気(にんき)がある。


Bác sĩ khoa nhi được trẻ em yêu thích.
・

近(ちか)くに小児科(しょうにか)の病院(びょういん)はありますか。


Gần đây có bệnh viện nhi khoa không?
9
保険
ほけん
Bảo hiểm

病気(びょうき)やけがのために、保険(ほけん)に入(はい)った。

Tôi đã tham gia bảo hiểm phòng khi bị bệnh hay bị thương.
Ví dụ thêm
・

海外旅行(かいがいりょこう)の前(まえ)に保険(ほけん)に入(はい)った。


Tôi đã mua bảo hiểm trước khi đi du lịch nước ngoài.
・

保険(ほけん)がきくので、治療費(ちりょうひ)は安(やす)くなる。


Vì có bảo hiểm nên chi phí điều trị sẽ rẻ hơn.
・

保険(ほけん)の手続(てつづ)きはどこでできますか。


Thủ tục bảo hiểm có thể làm ở đâu?
10
保険証
ほけんしょう
Thẻ bảo hiểm

病院(びょういん)に、保険証(ほけんしょう)を持(も)っていくのを忘(わす)れた。

Tôi quên không mang thẻ bảo hiểm đến bệnh viện.
Ví dụ thêm
・

保険証(ほけんしょう)がないと、全額(ぜんがく)自己(じこ)負担(ふたん)になる。


Nếu không có thẻ bảo hiểm thì phải tự trả toàn bộ.
・

保険証(ほけんしょう)を見(み)せてください。


Xin hãy cho xem thẻ bảo hiểm.
・

新(あたら)しい保険証(ほけんしょう)が届(とど)いた。


Thẻ bảo hiểm mới đã đến.
11
効く
きく
Có tác dụng, có hiệu quả

この薬(くすり)は、かぜによく効(き)く。

Thuốc này rất có tác dụng với cảm.
Ví dụ thêm
・

この薬(くすり)は頭痛(ずつう)によく効(き)く。


Thuốc này rất có tác dụng với đau đầu.
・

マッサージが効(き)いて、肩(かた)の痛(いた)みが取(と)れた。


Massage có hiệu quả, đau vai đã hết.
・

エアコンが効(き)いて、部屋(へや)が涼(すず)しくなった。


Máy lạnh hoạt động tốt, phòng đã mát hơn.
12
注射(する)
ちゅうしゃ(する)
Tiêm

注射(ちゅうしゃ)をしてもらったら、すぐに熱(ねつ)が下(さ)がった。

Được tiêm cái là hạ sốt liền.
Ví dụ thêm
・

インフルエンザの注射(ちゅうしゃ)を受(う)けた。


Tôi đã tiêm phòng cúm.
・

注射(ちゅうしゃ)が怖(こわ)い子(こ)どもが多(おお)い。


Nhiều trẻ em sợ tiêm.
・

先生(せんせい)に注射(ちゅうしゃ)してもらった。


Tôi đã được bác sĩ tiêm.
13
おんぶ(する)
Cõng

娘(むすめ)をおんぶして、病院(びょういん)に行(い)った。

Tôi cõng con gái đến bệnh viện.
Ví dụ thêm
・

母(はは)はよく弟(おとうと)をおんぶしていた。


Mẹ thường xuyên cõng em trai.
・

おんぶして坂道(さかみち)を上(のぼ)るのは大変(たいへん)だ。


Cõng mà leo dốc thì rất vất vả.
・

子(こ)どもが眠(ねむ)くなったので、おんぶした。


Con buồn ngủ nên tôi đã cõng.
14
だっこ(する)
Bế

夫(おっと)が初(はじ)めて娘(むすめ)をだっこした。

Chồng tôi lần đầu tiên bế con gái.
Ví dụ thêm
・

赤(あか)ちゃんをだっこすると泣(な)き止(や)んだ。


Bế em bé lên thì em nín khóc.
・

だっこしてほしいと子(こ)どもが手(て)を伸(の)ばした。


Đứa trẻ giơ tay đòi được bế.
・

長(なが)い時間(じかん)だっこすると、腕(うで)が疲(つか)れる。


Bế lâu thì mỏi tay.
15
栄養
えいよう
Dinh dưỡng, bổ dưỡng

栄養(えいよう)のある物(もの)を食(た)べてください。

Hãy ăn những thứ bổ dưỡng.
Ví dụ thêm
・

栄養(えいよう)バランスのよい食事(しょくじ)を心(こころ)がけている。


Tôi luôn chú ý đến bữa ăn cân bằng dinh dưỡng.
・

この野菜(やさい)は栄養(えいよう)が豊富(ほうふ)だ。


Loại rau này giàu dinh dưỡng.
・

病気(びょうき)のときは、栄養(えいよう)を取(と)ることが大切(たいせつ)だ。


Khi bị bệnh, việc bổ sung dinh dưỡng rất quan trọng.
16
回復(する)
かいふく(する)
Hồi phục

薬(くすり)が効(き)いて、翌日(よくじつ)には体調(たいちょう)が回復(かいふく)した。

Thuốc có tác dụng nên ngày hôm sau cơ thể đã hồi phục.
Ví dụ thêm
・

入院(にゅういん)してから一週間(いっしゅうかん)で回復(かいふく)した。


Sau một tuần nhập viện, tôi đã hồi phục.
・

早(はや)く回復(かいふく)するように祈(いの)っています。


Tôi cầu mong bạn mau hồi phục.
・

体力(たいりょく)が回復(かいふく)するまで休(やす)んでください。


Hãy nghỉ ngơi cho đến khi thể lực hồi phục.
17
証明(する)
しょうめい(する)
Sự chứng minh

インフルエンザを証明(しょうめい)するために、診断書(しんだんしょ)を書(か)いてもらった。

Để chứng minh bị cúm, tôi đã xin giấy chẩn đoán.
Ví dụ thêm
・

身分(みぶん)を証明(しょうめい)する書類(しょるい)を持(も)っていますか。


Bạn có giấy tờ chứng minh thân phận không?
・

この証明書(しょうめいしょ)は3か月間(さんかげつかん)有効(ゆうこう)です。


Giấy chứng nhận này có hiệu lực trong 3 tháng.
・

年齢(ねんれい)を証明(しょうめい)するものが必要(ひつよう)です。


Cần giấy tờ chứng minh tuổi.
18
そっと(する)
Khẽ khàng, nhẹ nhàng

子(こ)どもが起(お)きないように、そっとドアを閉(し)めた。

Tôi nhẹ nhàng khép cửa sao cho con không bị thức giấc.
Ví dụ thêm
・

赤(あか)ちゃんの頭(あたま)をそっとなでた。


Tôi nhẹ nhàng vuốt đầu em bé.
・

そっと部屋(へや)を出(で)た。


Tôi lặng lẽ rời khỏi phòng.
・

彼女(かのじょ)はそっと手(て)を握(にぎ)った。


Cô ấy nhẹ nhàng nắm tay.
19
じっと(する)
Giữ yên, bất động; chằm chằm

動(うご)かないで、じっとしてください。

Đừng động đậy, hãy giữ yên!
Ví dụ thêm
・

猫(ねこ)がじっと鳥(とり)を見(み)ている。


Con mèo đang nhìn chằm chằm con chim.
・

痛(いた)くてもじっとしていてください。


Dù đau cũng hãy giữ yên nhé.
・

子(こ)どもがじっと座(すわ)っているのは難(むずか)しい。


Trẻ con ngồi yên một chỗ thật khó.
20
手術(する)
しゅじゅつ(する)
Phẫu thuật, mổ

母(はは)は足(あし)を手術(しゅじゅつ)した。

Mẹ tôi đã phẫu thuật chân.
Ví dụ thêm
・

手術(しゅじゅつ)は3時間(さんじかん)かかった。


Ca phẫu thuật mất 3 tiếng.
・

来週(らいしゅう)、手術(しゅじゅつ)を受(う)ける予定(よてい)だ。


Tuần sau tôi dự định phẫu thuật.
・

手術(しゅじゅつ)が成功(せいこう)して、本当(ほんとう)によかった。


Phẫu thuật thành công, thật sự rất mừng.
21
包帯
ほうたい
Băng bó

退院(たいいん)したとき、まだ包帯(ほうたい)をしていた。

Khi ra viện tôi vẫn còn băng bó.
Ví dụ thêm
・

看護師(かんごし)が包帯(ほうたい)を巻(ま)いてくれた。


Y tá đã quấn băng cho tôi.
・

包帯(ほうたい)を毎日(まいにち)取(と)り替(か)える必要(ひつよう)がある。


Cần thay băng mỗi ngày.
・

傷口(きずぐち)に包帯(ほうたい)を巻(ま)いた。


Tôi đã quấn băng vào vết thương.
22
巻く
まく
Quấn

自分(じぶん)で包帯(ほうたい)を巻(ま)くのは難(むずか)しい。

Tự mình quấn băng thật là khó.
Ví dụ thêm
・

寒(さむ)いので、マフラーを巻(ま)いた。


Vì trời lạnh nên tôi đã quấn khăn.
・

寿司(すし)を海苔(のり)で巻(ま)く。


Cuộn sushi bằng rong biển.
・

時計(とけい)のねじを巻(ま)く。


Lên dây cót đồng hồ.
23
長生き(する)
ながいき(する)
Sự sống lâu

できるだけ長生(ながい)きしたいと思(おも)っている。

Tôi muốn sống càng lâu càng tốt.
Ví dụ thêm
・

祖母(そぼ)は90歳(きゅうじゅっさい)まで長生(ながい)きした。


Bà tôi đã sống thọ đến 90 tuổi.
・

健康(けんこう)に気(き)をつけて、長生(ながい)きしてね。


Hãy giữ gìn sức khỏe và sống thọ nhé.
・

長生(ながい)きの秘訣(ひけつ)は何(なに)ですか。


Bí quyết sống lâu là gì?

JTest.net


Giới thiệu

2000 Từ vựng JLPT N3 tổng hợp những từ vựng xuất hiện nhiều trong kỳ thi năng lực tiếng Nhật JLPT N3. Kho từ vựng sắp xếp theo những chủ đề thông dụng trong cuộc sống hàng ngày.

Trắc nghiệm tiếng Nhật

Hàng nghìn câu hỏi trắc nghiệm JLPT N3 dành cho bạn

Trắc nghiệm chữ Hán Trắc nghiệm từ vựng

Mục lục


Chapter 1 Quan hệ giữa người với người

Bài 1  Gia đình

Bài 2  Bạn bè và người quen

Bài 3  Người yêu

Bài 4  Giao tiếp

Bài 5  Là người như thế nào?


Chapter 2 Cuộc sống hàng ngày ①

Bài 1  Cách nói về thời gian

Bài 2  Đời sống ẩm thực

Bài 3  Dụng cụ và nguyên liệu nấu ăn

Bài 4  Cách làm món ăn

Bài 5  Việc nhà


Chapter 3 Cuộc sống hàng ngày ②

Bài 1  Nhà

Bài 2  Tiền và ngân hàng

Bài 3  Mua sắm

Bài 4  Từ sáng đến tối

Bài 5  Cả những việc như thế này


Chapter 4 Thành phố (thị trấn) của chúng tôi

Bài 1  Quanh cảnh thành phố

Bài 2  Đi bộ trong thành phố

Bài 3  Tàu điện và tàu Shin kansen

Bài 4  Xe buýt

Bài 5  Lái xe


Chapter 5 Học nào

Bài 1  Trường học

Bài 2  Học tập

Bài 3  Trường đại học của Nhật Bản

Bài 4  Thi cử

Bài 5  Hãy cố gắng hơn nữa!


Chapter 6 Công việc

Bài 1  Việc làm

Bài 2  Công ty

Bài 3  Quan hệ trên dưới

Bài 4  Là công việc như thế nào?

Bài 5  Bằng máy vi tính


Chapter 7 Những điều vui

Bài 1  Du lịch

Bài 2  Thể thao

Bài 3  Thời trang

Bài 4  Ăn diện

Bài 5  Sở thích


Chapter 8 Vì sức khỏe

Bài 1  Cơ thể

Bài 2  Có dấu hiệu gì?

Bài 3  Triệu chứng

Bài 4  Không sao chứ?

Bài 5  Bệnh viện


Chapter 9 Tự nhiên và cuộc sống

Bài 1  Tự nhiên

Bài 2  Thời tiết ngày mai

Bài 3  Ngày nóng và ngày lạnh

Bài 4  Thay đổi như thế nào?

Bài 5  Một năm của Nhật Bản


Chapter 10 Hãy học trên bản tin thời sự!

Bài 1  Truyền thông đại chúng

Bài 2  Vụ việc

Bài 3  Hãy chú ý!

Bài 4  Rắc rối

Bài 5  Dữ liệu


Chapter 11 Hãy truyền đạt cảm xúc của mình

Bài 1  Tính cách

Bài 2  Tâm trạng vui mừng

Bài 3  Tâm trạng buồn chán

Bài 4  Có cảm giác gì?

Bài 5  Tâm trạng phức tạp


Chapter 12 Hãy truyền đạt ấn tượng của mình

Bài 1  Thiết kế

Bài 2  Ấn tượng về con người

Bài 3  Ấn tượng về vật

Bài 4  Xã hội của chúng ta

Bài 5  Xã hội quốc tế