Từ vựng N3 - Chủ đề Việc làm

# Từ vựng Ví dụ
1
企業
きぎょう
Doanh nghiệp, công ty

興味(きょうみ)がある企業(きぎょう)が、いくつかある。

Có một vài doanh nghiệp mà tôi quan tâm.
Ví dụ thêm
・

大手企業(おおてきぎょう)に就職(しゅうしょく)したいと思(おも)っています。


Tôi muốn xin việc vào doanh nghiệp lớn.
・

この企業(きぎょう)は海外(かいがい)にも支店(してん)がある。


Doanh nghiệp này có chi nhánh ở nước ngoài.
・

中小企業(ちゅうしょうきぎょう)を支援(しえん)する制度(せいど)がある。


Có chế độ hỗ trợ các doanh nghiệp vừa và nhỏ.
2
ホームページ
Trang chủ, trang web

行(い)きたい会社(かいしゃ)のホームページをチェックする。

Tôi kiểm tra trang chủ của công ty mà tôi muốn đến.
Ví dụ thêm
・

会社(かいしゃ)のホームページで情報(じょうほう)を確認(かくにん)してください。


Hãy kiểm tra thông tin trên trang web của công ty.
・

ホームページから申(もう)し込(こ)みができます。


Bạn có thể đăng ký từ trang web.
・

ホームページのデザインを新(あたら)しくした。


Chúng tôi đã làm mới thiết kế trang web.
3
条件
じょうけん
Điều kiện

就職(しゅうしょく)の条件(じょうけん)は、企業(きぎょう)によって違(ちが)う。

Điều kiện làm việc mỗi công ty mỗi khác.
Ví dụ thêm
・

この仕事(しごと)の条件(じょうけん)は何(なに)ですか。


Điều kiện của công việc này là gì?
・

給料(きゅうりょう)の条件(じょうけん)がいい会社(かいしゃ)を探(さが)している。


Tôi đang tìm công ty có điều kiện lương tốt.
・

条件(じょうけん)に合(あ)う仕事(しごと)がなかなか見(み)つからない。


Mãi không tìm được công việc phù hợp với điều kiện.
4
募集(する)
ぼしゅう(する)
Sự tuyển mộ, chiêu mộ

サイトを見(み)て、募集(ぼしゅう)の条件(じょうけん)を確認(かくにん)した。

Tôi xem trang web, xác nhận điều kiện tuyển mộ.
Ví dụ thêm
・

アルバイトを募集(ぼしゅう)しています。


Đang tuyển nhân viên bán thời gian.
・

新入社員(しんにゅうしゃいん)の募集(ぼしゅう)は来月(らいげつ)から始(はじ)まります。


Việc tuyển nhân viên mới sẽ bắt đầu từ tháng sau.
・

ボランティアを募集(ぼしゅう)する広告(こうこく)を出(だ)した。


Tôi đã đăng quảng cáo tuyển tình nguyện viên.
5
応募(する)
おうぼ(する)
Sự ứng tuyển

3つの企業(きぎょう)に応募(おうぼ)して見(み)ようと思(おも)っている

Tôi định thử ứng tuyển vào 3 công ty.
Ví dụ thêm
・

このアルバイトに応募(おうぼ)したいです。


Tôi muốn ứng tuyển vào công việc bán thời gian này.
・

応募(おうぼ)の締(し)め切(き)りは金曜日(きんようび)です。


Hạn chót ứng tuyển là thứ Sáu.
・

50人(ごじゅうにん)以上(いじょう)の人(ひと)が応募(おうぼ)した。


Hơn 50 người đã ứng tuyển.
6
登録(する)
とうろく(する)
Sự đăng ký

就職(しゅうしょく)サイトに登録(とうろく)した。

Tôi đã đăng ký vào trang xin việc.
Ví dụ thêm
・

このサービスを利用(りよう)するには、登録(とうろく)が必要(ひつよう)です。


Để sử dụng dịch vụ này, cần phải đăng ký.
・

メールアドレスを登録(とうろく)してください。


Hãy đăng ký địa chỉ email.
・

会員登録(かいいんとうろく)は無料(むりょう)です。


Đăng ký thành viên miễn phí.
7
面接(する)
めんせつ(する)
Sự phỏng vấn

面接(めんせつ)の翌日(よくじつ)、さっそく連絡(れんらく)が来(き)た。

Hôm sau ngày phỏng vấn đã có liên lạc ngay.
Ví dụ thêm
・

来週(らいしゅう)の月曜日(げつようび)に面接(めんせつ)がある。


Thứ Hai tuần sau tôi có buổi phỏng vấn.
・

面接(めんせつ)では、自分(じぶん)の長所(ちょうしょ)を伝(つた)えることが大切(たいせつ)だ。


Trong buổi phỏng vấn, việc truyền đạt điểm mạnh của bản thân là rất quan trọng.
・

面接(めんせつ)の練習(れんしゅう)を何度(なんど)もした。


Tôi đã luyện tập phỏng vấn nhiều lần.
8
履歴書
りれきしょ
Sơ yếu lý lịch

履歴書(りれきしょ)のために写真(しゃしん)を撮(と)った。

Tôi chụp ảnh để làm sơ yếu lý lịch.
Ví dụ thêm
・

履歴書(りれきしょ)を書(か)くのに時間(じかん)がかかった。


Viết sơ yếu lý lịch tốn rất nhiều thời gian.
・

面接(めんせつ)の前(まえ)に履歴書(りれきしょ)を送(おく)ってください。


Hãy gửi sơ yếu lý lịch trước buổi phỏng vấn.
・

履歴書(りれきしょ)には写真(しゃしん)を貼(は)ってください。


Hãy dán ảnh vào sơ yếu lý lịch.
9
記入(する)
きにゅう(する)
Việc ghi, điền vào

履歴書(りれきしょ)に趣味(しゅみ)を記入(きにゅう)した。

Tôi viết sở thích vào sơ yếu lý lịch.
Ví dụ thêm
・

この書類(しょるい)に名前(なまえ)と住所(じゅうしょ)を記入(きにゅう)してください。


Hãy điền tên và địa chỉ vào tài liệu này.
・

記入(きにゅう)する前(まえ)に、よく読(よ)んでください。


Hãy đọc kỹ trước khi điền.
・

必要(ひつよう)事項(じこう)を記入(きにゅう)して提出(ていしゅつ)した。


Tôi đã điền các mục cần thiết rồi nộp.
10
資格
しかく
Chứng chỉ, tư cách

就職(しゅうしょく)のためには、どんな資格(しかく)が必要(ひつよう)ですか。

Để xin việc thì cần chứng chỉ gì?
Ví dụ thêm
・

日本語(にほんご)の資格(しかく)を取(と)りたいです。


Tôi muốn lấy chứng chỉ tiếng Nhật.
・

この仕事(しごと)には特別(とくべつ)な資格(しかく)が必要(ひつよう)です。


Công việc này cần chứng chỉ đặc biệt.
・

資格(しかく)を持(も)っていると就職(しゅうしょく)に有利(ゆうり)だ。


Nếu có chứng chỉ thì có lợi thế khi xin việc.
11
服装
ふくそう
Trang phục

面接(めんせつ)では、髪型(かみがた)や服装(ふくそう)にも気(き)をつけましょう。

Hãy chú ý tóc tai, trang phục khi đi phỏng vấn.
Ví dụ thêm
・

会社(かいしゃ)の服装(ふくそう)はスーツが基本(きほん)だ。


Trang phục cơ bản ở công ty là com-lê.
・

パーティーにふさわしい服装(ふくそう)で来(き)てください。


Hãy đến với trang phục phù hợp với bữa tiệc.
・

この職場(しょくば)は服装(ふくそう)が自由(じゆう)だ。


Nơi làm việc này được tự do về trang phục.
12
長所
ちょうしょ
Sở trường, điểm mạnh

あなたの長所(ちょうしょ)を2つ答(こた)えてください。

Hãy nói 2 sở trường của bạn.
Ví dụ thêm
・

私(わたし)の長所(ちょうしょ)は、何事(なにごと)にもまじめに取(と)り組(く)むことです。


Điểm mạnh của tôi là nghiêm túc đối mặt với mọi việc.
・

長所(ちょうしょ)と短所(たんしょ)を紙(かみ)に書(か)いてみた。


Tôi đã thử viết điểm mạnh và điểm yếu ra giấy.
・

彼(かれ)の長所(ちょうしょ)は、コミュニケーション能力(のうりょく)が高(たか)いところだ。


Điểm mạnh của anh ấy là khả năng giao tiếp cao.
13
短所
たんしょ
Sở đoản, điểm yếu

あなたの短所(たんしょ)は何(なに)ですか。

Điểm yếu của bạn là gì?
Ví dụ thêm
・

私(わたし)の短所(たんしょ)は、少(すこ)し心配(しんぱい)しすぎるところです。


Điểm yếu của tôi là hay lo lắng quá mức.
・

短所(たんしょ)を直(なお)す努力(どりょく)をしている。


Tôi đang nỗ lực sửa điểm yếu của mình.
・

誰(だれ)にでも長所(ちょうしょ)と短所(たんしょ)がある。


Ai cũng có điểm mạnh và điểm yếu.
14
全て
すべて
Tất cả

社長(しゃちょう)の本(ほん)は、全(すべ)て読(よ)んだ。

Tôi đã đọc tất cả sách của giám đốc.
Ví dụ thêm
・

全(すべ)ての書類(しょるい)を提出(ていしゅつ)しました。


Tôi đã nộp tất cả tài liệu.
・

彼(かれ)は全(すべ)ての質問(しつもん)に答(こた)えた。


Anh ấy đã trả lời tất cả câu hỏi.
・

全(すべ)てがうまくいくことを願(ねが)っている。


Tôi mong mọi thứ đều suôn sẻ.
15
ワイシャツ
Áo sơ mi

デパートで、面接(めんせつ)のためのワイシャツを買(か)った。

Tôi đã mua áo sơ mi để đi phỏng vấn tại trung tâm thương mại.
Ví dụ thêm
・

ワイシャツにアイロンをかけた。


Tôi đã ủi áo sơ mi.
・

白(しろ)いワイシャツは仕事(しごと)に必要(ひつよう)だ。


Áo sơ mi trắng cần thiết cho công việc.
・

新(あたら)しいワイシャツを3枚(さんまい)買(か)った。


Tôi đã mua 3 chiếc áo sơ mi mới.
16
ぜひ
Nhất định, rất

ぜひ、こちらで働(はたら)かせていただきたいです。

Tôi rất muốn được làm việc ở đây.
Ví dụ thêm
・

ぜひ一(いち)度(ど)、日本(にほん)に来(き)てください。


Nhất định hãy đến Nhật Bản một lần nhé.
・

この映画(えいが)はぜひ見(み)てほしい。


Tôi rất muốn bạn xem bộ phim này.
・

ぜひ遊(あそ)びに来(き)てください。


Nhất định hãy đến chơi nhé.
17
ぜひとも
Nhất định, rất mong

ぜひとも、この会社(かいしゃ)で働(はたら)きたいです。

Tôi rất mong muốn được làm việc ở công ty này.
Ví dụ thêm
・

ぜひとも成功(せいこう)させたいプロジェクトだ。


Đây là dự án mà tôi nhất định muốn thành công.
・

ぜひともお力(ちから)をお貸(か)しください。


Xin hãy nhất định giúp đỡ tôi.
・

ぜひとも参加(さんか)させていただきたいです。


Tôi rất mong được tham gia.
18
やとう
Thuê, tuyển

この会社(かいしゃ)では、1000人(せんにん)以上(いじょう)の社員(しゃいん)をやとっているそうだ。

Nghe nói công ty này thuê hơn 1000 nhân viên.
Ví dụ thêm
・

新(あたら)しいスタッフをやとう予定(よてい)だ。


Dự định sẽ thuê nhân viên mới.
・

外国人(がいこくじん)をやとう会社(かいしゃ)が増(ふ)えている。


Công ty thuê người nước ngoài đang tăng lên.
・

アルバイトを3人(さんにん)やとった。


Đã thuê 3 nhân viên bán thời gian.
19
採用(する)
さいよう(する)
Sự tuyển dụng

あの会社(かいしゃ)に採用(さいよう)されるか、心配(しんぱい)だ。

Tôi lo không biết có được tuyển dụng vào công ty đấy không.
Ví dụ thêm
・

新(あたら)しい方法(ほうほう)を採用(さいよう)した。


Chúng tôi đã áp dụng phương pháp mới.
・

今年(ことし)は10人(じゅうにん)採用(さいよう)する予定(よてい)です。


Năm nay dự định tuyển dụng 10 người.
・

不採用(ふさいよう)の通知(つうち)が届(とど)いた。


Tôi đã nhận được thông báo không được tuyển dụng.
20
受け取る
うけとる
Nhận

面接(めんせつ)した会社(かいしゃ)から、採用(さいよう)の書類(しょるい)を受(う)け取(と)った。

Tôi đã nhận được hồ sơ tuyển dụng từ công ty phỏng vấn.
Ví dụ thêm
・

荷物(にもつ)を受(う)け取(と)りに郵便局(ゆうびんきょく)に行(い)った。


Tôi đã đến bưu điện để nhận bưu kiện.
・

メールを受(う)け取(と)ったら、すぐに返事(へんじ)してください。


Khi nhận được email, xin hãy trả lời ngay.
・

プレゼントを受(う)け取(と)ってとてもうれしかった。


Tôi rất vui khi nhận được quà.
21
正社員
せいしゃいん
Nhân viên chính thức

できれば正社員(せいしゃいん)になりたい。

Nếu được tôi muốn trở thành nhân viên chính thức.
Ví dụ thêm
・

アルバイトから正社員(せいしゃいん)になった。


Tôi đã trở thành nhân viên chính thức từ nhân viên bán thời gian.
・

正社員(せいしゃいん)の募集(ぼしゅう)は少(すく)ない。


Tuyển dụng nhân viên chính thức rất ít.
・

正社員(せいしゃいん)になると、ボーナスがもらえる。


Khi trở thành nhân viên chính thức, sẽ được nhận tiền thưởng.
22
サラリーマン
Người làm công ăn lương, nhân viên công ty

サラリーマンらしいスーツを買(か)った。

Tôi đã mua một bộ com-lê đúng kiểu người đi làm.
Ví dụ thêm
・

父(ちち)はサラリーマンとして30年間(さんじゅうねんかん)働(はたら)いた。


Bố tôi đã làm nhân viên công ty suốt 30 năm.
・

サラリーマンの生活(せいかつ)は大変(たいへん)だ。


Cuộc sống của người làm công ăn lương rất vất vả.
・

朝(あさ)の電車(でんしゃ)はサラリーマンでいっぱいだ。


Tàu buổi sáng đầy những người đi làm.
23
研修(する)
けんしゅう(する)
Sự đào tạo, tập huấn

採用(さいよう)が決(き)まって、すぐに研修(けんしゅう)が始(はじ)まる。

Tuyển dụng được quyết định và công tác đào tạo được bắt đầu ngay.
Ví dụ thêm
・

新入社員(しんにゅうしゃいん)のための研修(けんしゅう)が3日間(みっか)ある。


Có khóa đào tạo 3 ngày dành cho nhân viên mới.
・

海外(かいがい)で研修(けんしゅう)を受(う)けるチャンスがある。


Có cơ hội được đào tạo ở nước ngoài.
・

研修(けんしゅう)の内容(ないよう)はとても役(やく)に立(た)った。


Nội dung đào tạo rất hữu ích.
24
実習(する)
じっしゅう(する)
Sự thực tập, tập sự

研修(けんしゅう)で習(なら)ったことを実習(じっしゅう)する。

Thực tập những điều đã học ở khóa đào tạo.
Ví dụ thêm
・

病院(びょういん)で実習(じっしゅう)をしている看護学生(かんごがくせい)が多(おお)い。


Có nhiều sinh viên điều dưỡng đang thực tập ở bệnh viện.
・

実習(じっしゅう)の期間(きかん)は2週間(にしゅうかん)です。


Thời gian thực tập là 2 tuần.
・

教育実習(きょういくじっしゅう)で子(こ)どもたちに教(おし)えた。


Tôi đã dạy các em nhỏ trong đợt thực tập giáo dục.
25
インターン
Thực tập, thực tập sinh

インターンは学生(がくせい)にとって、いい経験(けいけん)だ。

Thực tập là một kinh nghiệm tốt đối với sinh viên.
Ví dụ thêm
・

夏休(なつやす)みにインターンをする予定(よてい)だ。


Tôi dự định đi thực tập vào kỳ nghỉ hè.
・

インターンを通(つう)じて、仕事(しごと)の大変(たいへん)さを知(し)った。


Thông qua thực tập, tôi đã biết được sự vất vả của công việc.
・

この会社(かいしゃ)はインターンを積極的(せっきょくてき)に受(う)け入(い)れている。


Công ty này tích cực tiếp nhận thực tập sinh.
26
職場
しょくば
Nơi làm việc

職場(しょくば)では、人(ひと)との関係(かんけい)がとても大切(たいせつ)だ。

Mối quan hệ con người ở nơi làm việc rất quan trọng.
Ví dụ thêm
・

新(あたら)しい職場(しょくば)に慣(な)れるまで時間(じかん)がかかった。


Tôi mất thời gian để quen với nơi làm việc mới.
・

職場(しょくば)の雰囲気(ふんいき)がとてもいい。


Bầu không khí ở nơi làm việc rất tốt.
・

職場(しょくば)まで電車(でんしゃ)で30分(さんじゅっぷん)かかる。


Đi tàu đến nơi làm việc mất 30 phút.
27
得る
える
Đạt được, có được

仕事(しごと)から、多(おお)くの経験(けいけん)を得(え)ることができる。

Có thể có được nhiều kinh nghiệm từ công việc.
Ví dụ thêm
・

この仕事(しごと)を通(つう)じて信頼(しんらい)を得(え)た。


Tôi đã đạt được sự tin tưởng thông qua công việc này.
・

新(あたら)しい知識(ちしき)を得(え)るために本(ほん)を読(よ)む。


Tôi đọc sách để có được kiến thức mới.
・

努力(どりょく)して良(よ)い結果(けっか)を得(え)た。


Tôi đã nỗ lực và đạt được kết quả tốt.
28
たとえ
Cho dù

たとえ嫌(いや)なことがあっても、がんばりたい。

Cho dù có điều gì chán ghét tôi vẫn muốn cố gắng.
Ví dụ thêm
・

たとえ失敗(しっぱい)しても、あきらめない。


Cho dù thất bại, tôi cũng không bỏ cuộc.
・

たとえ雨(あめ)が降(ふ)っても、試合(しあい)は行(おこな)われる。


Cho dù trời có mưa, trận đấu vẫn được tổ chức.
・

たとえ時間(じかん)がかかっても、最後(さいご)までやりたい。


Cho dù mất thời gian, tôi vẫn muốn làm đến cùng.

JTest.net


Giới thiệu

2000 Từ vựng JLPT N3 tổng hợp những từ vựng xuất hiện nhiều trong kỳ thi năng lực tiếng Nhật JLPT N3. Kho từ vựng sắp xếp theo những chủ đề thông dụng trong cuộc sống hàng ngày.

Trắc nghiệm tiếng Nhật

Hàng nghìn câu hỏi trắc nghiệm JLPT N3 dành cho bạn

Trắc nghiệm chữ Hán Trắc nghiệm từ vựng

Mục lục


Chapter 1 Quan hệ giữa người với người

Bài 1  Gia đình

Bài 2  Bạn bè và người quen

Bài 3  Người yêu

Bài 4  Giao tiếp

Bài 5  Là người như thế nào?


Chapter 2 Cuộc sống hàng ngày ①

Bài 1  Cách nói về thời gian

Bài 2  Đời sống ẩm thực

Bài 3  Dụng cụ và nguyên liệu nấu ăn

Bài 4  Cách làm món ăn

Bài 5  Việc nhà


Chapter 3 Cuộc sống hàng ngày ②

Bài 1  Nhà

Bài 2  Tiền và ngân hàng

Bài 3  Mua sắm

Bài 4  Từ sáng đến tối

Bài 5  Cả những việc như thế này


Chapter 4 Thành phố (thị trấn) của chúng tôi

Bài 1  Quanh cảnh thành phố

Bài 2  Đi bộ trong thành phố

Bài 3  Tàu điện và tàu Shin kansen

Bài 4  Xe buýt

Bài 5  Lái xe


Chapter 5 Học nào

Bài 1  Trường học

Bài 2  Học tập

Bài 3  Trường đại học của Nhật Bản

Bài 4  Thi cử

Bài 5  Hãy cố gắng hơn nữa!


Chapter 6 Công việc

Bài 1  Việc làm

Bài 2  Công ty

Bài 3  Quan hệ trên dưới

Bài 4  Là công việc như thế nào?

Bài 5  Bằng máy vi tính


Chapter 7 Những điều vui

Bài 1  Du lịch

Bài 2  Thể thao

Bài 3  Thời trang

Bài 4  Ăn diện

Bài 5  Sở thích


Chapter 8 Vì sức khỏe

Bài 1  Cơ thể

Bài 2  Có dấu hiệu gì?

Bài 3  Triệu chứng

Bài 4  Không sao chứ?

Bài 5  Bệnh viện


Chapter 9 Tự nhiên và cuộc sống

Bài 1  Tự nhiên

Bài 2  Thời tiết ngày mai

Bài 3  Ngày nóng và ngày lạnh

Bài 4  Thay đổi như thế nào?

Bài 5  Một năm của Nhật Bản


Chapter 10 Hãy học trên bản tin thời sự!

Bài 1  Truyền thông đại chúng

Bài 2  Vụ việc

Bài 3  Hãy chú ý!

Bài 4  Rắc rối

Bài 5  Dữ liệu


Chapter 11 Hãy truyền đạt cảm xúc của mình

Bài 1  Tính cách

Bài 2  Tâm trạng vui mừng

Bài 3  Tâm trạng buồn chán

Bài 4  Có cảm giác gì?

Bài 5  Tâm trạng phức tạp


Chapter 12 Hãy truyền đạt ấn tượng của mình

Bài 1  Thiết kế

Bài 2  Ấn tượng về con người

Bài 3  Ấn tượng về vật

Bài 4  Xã hội của chúng ta

Bài 5  Xã hội quốc tế