Từ vựng N3 - Chủ đề Đời sống ẩm thực

# Từ vựng Ví dụ
1
朝食
ちょうしょく
bữa sáng

いそがしくても、朝食ちょうしょくべたほうがいい。

Dù bận cũng nên ăn sáng.
Ví dụ thêm

朝食ちょうしょくくと、午前中ごぜんちゅう集中しゅうちゅうできない。


Nếu bỏ bữa sáng thì buổi sáng không thể tập trung được.

ホテルの朝食ちょうしょくはバイキング形式けいしきだった。


Bữa sáng ở khách sạn là kiểu tự chọn (buffet).

健康けんこうのために、毎朝まいあさ朝食ちょうしょくをとるようにしている。


Vì sức khỏe, tôi cố gắng ăn sáng mỗi ngày.
2
モーニング
bữa sáng (set ăn sáng)

あのみせのモーニングセットは、やすくておいしい。

Set ăn sáng của cửa hàng đó vừa rẻ lại vừa ngon.
Ví dụ thêm

あの喫茶店きっさてんのモーニングは、コーヒーにトーストがつく。


Bữa sáng ở quán cà phê đó có bánh mì nướng kèm cà phê.

モーニングの時間じかんあさ11時じゅういちじまでです。


Thời gian phục vụ bữa sáng là đến 11 giờ sáng.

このみせはモーニングが人気にんきで、いつもんでいる。


Quán này bữa sáng được yêu thích nên lúc nào cũng đông.
3
昼食
ちゅうしょく
bữa trưa

いそがしいので、昼食ちゅうしょくはいつもサンドイッチです。

Vì bận nên bữa trưa bao giờ cũng là bánh sandwich.
Ví dụ thêm

昼食ちゅうしょく時間じかんになったら、食堂しょくどうきましょう。


Khi đến giờ ăn trưa, chúng ta hãy đến nhà ăn nhé.

今日きょう昼食ちゅうしょくなににしますか。


Bữa trưa hôm nay bạn định ăn gì?

昼食ちゅうしょくべすぎて、ねむくなった。


Ăn trưa quá nhiều nên buồn ngủ quá.
4
ランチ
bữa trưa

ここのランチメニューは、おいしそうだ。

Thực đơn bữa trưa ở đây trông có vẻ ngon.
Ví dụ thêm

今日きょうのランチはなににする?


Hôm nay ăn trưa gì?

このレストランのランチタイムは12時じゅうにじから2時にじまでです。


Giờ ăn trưa của nhà hàng này là từ 12 giờ đến 2 giờ.

ランチののちすこ散歩さんぽしませんか。


Sau bữa trưa, đi dạo một chút không?
5
夕食
ゆうしょく
bữa tối

今日きょう夕食ゆうしょくは、ちょっとおそくなりそうだ。

Bữa tối hôm nay có vẻ sẽ muộn một chút.
Ví dụ thêm

家族かぞくみんなで夕食ゆうしょくべるのが()


Tôi thích cả gia đình cùng ăn bữa tối.

夕食ゆうしょくまえあらってください。


Hãy rửa tay trước khi ăn tối.

今日きょう夕食ゆうしょくなにつくろうか。


Bữa tối hôm nay nấu gì đây nhỉ.
6
デイナー
bữa tối

昨日きのうのデイナーは高級こうきゅうレストランでべた。

Bữa tối hôm qua tôi ăn ở nhà hàng cao cấp.
Ví dụ thêm

記念日きねんびにデイナーを予約よやくした。


Tôi đã đặt bữa tối nhân ngày kỷ niệm.

デイナーのメニューにはステーキがある。


Trong thực đơn bữa tối có bít tết.

ホテルのデイナーはよる6時ろくじからです。


Bữa tối ở khách sạn bắt đầu từ 6 giờ tối.
7
デザート
món tráng miệng

おなかがいっぱいだが、デザートはべられる。

No rồi nhưng vẫn có thể ăn được món tráng miệng.
Ví dụ thêm

デザートにケーキを注文ちゅうもんした。


Tôi đã gọi bánh ngọt làm món tráng miệng.

食事しょくじのちのデザートがたのしみだ。


Tôi mong chờ món tráng miệng sau bữa ăn.

このレストランはデザートの種類しゅるいおおい。


Nhà hàng này có nhiều loại món tráng miệng.
8
おやつ
bữa ăn xế, bữa ăn phụ

もうすぐ3時さんじ、おやつの時間じかんですよ。

Sắp sửa 3 giờ rồi, đến bữa ăn phụ rồi đấy!
Ví dụ thêm

どもたちのおやつにクッキーをいた。


Tôi đã nướng bánh quy làm bữa xế cho bọn trẻ.

ダイエットちゅうだから、おやつをひかえている。


Vì đang ăn kiêng nên tôi hạn chế ăn vặt.

今日きょうのおやつはプリンだよ。


Bữa ăn phụ hôm nay là bánh pudding đấy.
9
おかず
thức ăn (ăn kèm cơm), món phụ

毎日まいにちのおかずをかんがえるのは大変たいへんだ。

Ngày nào cũng phải nghĩ món ăn kèm cơm thật là mệt.
Ví dụ thêm

今日きょうのおかずはざかなです。


Món ăn kèm hôm nay là cá nướng.

おかずがすくないから、もう一品いっぴんつくろう。


Vì ít món ăn kèm nên nấu thêm một món nữa.

ははのおかずはいつもおいしい。


Món ăn mẹ nấu lúc nào cũng ngon.
10
[お]弁当
[お]べんとう
cơm hộp

毎日まいにち会社かいしゃ弁当べんとうってく。

Hàng ngày, tôi mang cơm hộp đến công ty.
Ví dụ thêm

遠足えんそくにお弁当べんとうっていく。


Tôi mang cơm hộp đi dã ngoại.

はは毎朝まいあさ弁当べんとうつくってくれる。


Mẹ tôi làm cơm hộp cho tôi mỗi sáng.

駅弁えきべんはその土地とち名物めいぶつはいっている。


Cơm hộp bán ở ga tàu có chứa đặc sản của vùng đó.
11
自炊(する)
じすい(する)
việc tự nấu ăn

日本にほんてから,自炊じすいはじめた。

Từ khi đến Nhật, tôi bắt đầu tự nấu ăn.
Ví dụ thêm

一人暮ひとりぐらしをはじめてから、自炊じすいするようになった。


Từ khi bắt đầu sống một mình, tôi đã bắt đầu tự nấu ăn.

自炊じすいすれば、食費しょくひ節約せつやくできる。


Nếu tự nấu ăn thì có thể tiết kiệm tiền ăn.

毎日まいにち自炊じすいするのは大変たいへんだ。


Tự nấu ăn mỗi ngày thật là vất vả.
12
外食(する)
がいしょく(する)
việc ăn ngoài

週末しゅうまつ外食がいしょくすることがある。

Cuối tuần thỉnh thoảng tôi đi ăn ngoài.
Ví dụ thêm

最近さいきん外食がいしょくおおくて、おかねがかかる。


Gần đây đi ăn ngoài nhiều nên tốn tiền.

たまには外食がいしょくして、気分転換きぶんてんかんしよう。


Thỉnh thoảng đi ăn ngoài để đổi gió nào.

外食がいしょくばかりだと、健康けんこうによくない。


Nếu toàn đi ăn ngoài thì không tốt cho sức khỏe.
13
グルメ
sành ăn, người sành ăn

かれはグルメで、いろいろなみせっている。

Anh ấy là người sành ăn, biết nhiều cửa hàng.
Ví dụ thêm

彼女かのじょはグルメだから、おいしいみせをたくさんっている。


Cô ấy là người sành ăn nên biết nhiều quán ngon.

最近さいきん、グルメ番組ばんぐみがとても人気にんきがある。


Gần đây, chương trình ẩm thực rất được yêu thích.

この雑誌ざっしにはグルメ情報じょうほうがたくさんっている。


Tạp chí này đăng nhiều thông tin ẩm thực.
14
おごる
đãi, chiêu đãi

ボーナスをもらったので、いもうとにデイナーをおごった。

Vì mới có thưởng nên tôi đã đãi em gái đi ăn tối.
Ví dụ thêm

今日きょうわたしがおごるよ。


Hôm nay tôi đãi nhé.

先輩せんぱいがごはんをおごってくれた。


Tiền bối đã đãi tôi bữa cơm.

誕生日たんじょうびだから、友達ともだちにケーキをおごった。


Vì là sinh nhật nên tôi đã đãi bạn bánh kem.
15
食欲
しょくよく
(sự) thèm ăn, hứng ăn

最近さいきん、あまり食欲しょくよくがない。

Gần đây, tôi không có hứng ăn lắm.
Ví dụ thêm

運動うんどうしたのちは、食欲しょくよくる。


Sau khi vận động thì thấy thèm ăn.

なつバテで食欲しょくよくがなくなった。


Vì mệt mỏi do nắng nóng mùa hè nên mất hứng ăn.

この料理りょうりのにおいで、食欲しょくよくがわいてきた。


Mùi thơm của món ăn này khiến tôi thèm ăn.
16
注文(する)
ちゅうもん(する)
sự đặt hàng, gọi món

さきもの注文ちゅうもんしましょう。

Chúng mình gọi đồ uống trước đi nào!
Ví dụ thêm

ネットでほん注文ちゅうもんした。


Tôi đã đặt mua sách trên mạng.

すみません、注文ちゅうもんをおねがいします。


Xin lỗi, cho tôi gọi món.

注文ちゅうもんした商品しょうひんがまだとどかない。


Hàng đã đặt mà vẫn chưa đến.
17
乾杯(する)
かんぱい(する)
sự cạn chén, nâng cốc, cụng ly

ワインで乾杯かんぱいしましょう。

Chúng ta hãy nâng cốc uống rượu vang nào.
Ví dụ thêm

新年しんねんいわって、乾杯かんぱいしよう!


Hãy nâng cốc chúc mừng năm mới!

みんなそろったので、乾杯かんぱいしましょう。


Mọi người đã đông đủ rồi, nào cùng nâng cốc thôi.

ビールで乾杯かんぱいしたのち食事しょくじはじめた。


Sau khi cụng ly bia, chúng tôi bắt đầu ăn.
18
かむ
nhai, cắn

食事しょくじのときは、よくかみましょう。

Khi ăn, chúng ta hãy nhai thật kỹ!
Ví dụ thêm

いぬをかまれた。


Tôi bị chó cắn tay.

ものはよくかんでからみましょう。


Hãy nhai kỹ thức ăn rồi hãy nuốt.

このおにくかたくて、なかなかかめない。


Thịt này cứng quá, nhai mãi không được.
19
味わう
あじわう
thưởng thức, nếm

おいしい料理りょうりは、よくあじわってべよう。

Nào hãy thưởng thức các món ăn ngon!
Ví dụ thêm

日本にほんたら、本場ほんば寿司すしあじわってみてください。


Khi đến Nhật, hãy thử thưởng thức sushi chính gốc nhé.

ゆっくりあじわいながらべた。


Tôi đã vừa thưởng thức vừa từ từ ăn.

このワインは、よくあじわってからんでください。


Hãy thưởng thức kỹ rồi hãy uống rượu vang này.
20
お代わり(する)
おかわり(する)
sự ăn thêm, uống thêm

みそじるがおいしくて、おわりした。

Canh tương miso ngon nên tôi đã dùng thêm bát nữa.
Ví dụ thêm

ごはんのおわりをもらった。


Tôi đã xin thêm một bát cơm nữa.

コーヒーのおわりは無料むりょうです。


Thêm cà phê thì miễn phí.

おいしかったので、おわりしたい。


Vì ngon quá nên tôi muốn ăn thêm.
21
残す
のこす
để thừa, để lại

ごはんがおおすぎて、すこのこした。

Cơm quá nhiều nên tôi để thừa một ít.
Ví dụ thêm

きらいなものはのこしてもいいですよ。


Cái gì không thích thì để lại cũng được.

全部ぜんぶべられなくて、半分はんぶんのこした。


Không ăn hết được nên để lại một nửa.

さらなにのこさないでべた。


Tôi đã ăn không để thừa gì trên đĩa.
22
残り物
のこりもの
đồ (ăn) thừa

今日きょうのこものは、明日あしたべよう。

Đồ ăn thừa hôm nay, ngày mai ăn nào!
Ví dụ thêm

のこものでチャーハンをつくった。


Tôi đã làm cơm rang từ đồ ăn thừa.

のこもの冷蔵庫れいぞうこれておいてください。


Hãy cho đồ ăn thừa vào tủ lạnh nhé.

のこもの工夫くふうすれば、おいしくべられる。


Nếu khéo chế biến thì đồ ăn thừa cũng có thể ăn ngon.
23
もったいない
lãng phí, uổng phí

もののこすなんて、もったいない。

Để thừa đồ ăn thật là lãng phí.
Ví dụ thêm

まだ使つかえるのにてるなんて、もったいない。


Vẫn còn dùng được mà vứt đi thì lãng phí quá.

電気でんきをつけっぱなしにするのは、もったいない。


Để điện bật suốt thật là lãng phí.

こんなにおいしいのにのこすなんて、もったいないよ。


Ngon thế mà để thừa thì phí quá.
24
済ませる
すませる
làm xong, dùng ... cho đơn giản

今日きょうひるごはんはコンビ弁当べんとうませた。

Bữa trưa hôm nay tôi đã dùng cơm hộp cửa hàng tiện lợi cho đơn giản.
Ví dụ thêm

あさごはんはパンでませた。


Bữa sáng tôi ăn bánh mì cho qua.

昼休ひるやすみにものませておいた。


Tôi đã tranh thủ giờ nghỉ trưa đi mua sắm xong.

宿題しゅくだいはやませて、あそびにきたい。


Tôi muốn làm xong bài tập nhanh rồi đi chơi.
25
済む
すむ
xong, xong xuôi; giải quyết xong

もうばんごはんの準備じゅんびんだ。

Việc chuẩn bị bữa tối đã xong./

弁当べんとうつくれば、やすむ。

Nếu làm cơm hộp thì sẽ (giải quyết xong với giá) rẻ.
Ví dụ thêm

しの準備じゅんびがやっとんだ。


Cuối cùng cũng chuẩn bị xong việc chuyển nhà.

この仕事しごと明日あしたまでにむだろう。


Công việc này có lẽ sẽ xong trước ngày mai.

あるいてけば、電車でんしゃだいがかからないでむ。


Nếu đi bộ thì không tốn tiền tàu điện.
26
りょう
lượng, số lượng

このみせのスパゲッティは、りょうすくない。

Mì spaghetti của cửa hàng này, lượng ít.
Ví dụ thêm

この弁当べんとうりょうおおくて、べきれなかった。


Cơm hộp này lượng nhiều quá, ăn không hết.

ごはんのりょうすくなめにしてください。


Xin hãy cho ít cơm thôi.

運動うんどうするひとは、食事しょくじりょうをつけたほうがいい。


Người tập thể dục nên chú ý đến lượng thức ăn.
27
バランス
cân bằng, sự cân bằng

食事しょくじは、にく野菜やさいのバランスが大切たいせつだ。

Sự cân bằng giữa thịt và rau trong bữa ăn rất quan trọng.
Ví dụ thêm

栄養えいようのバランスをかんがえて食事しょくじをしよう。


Hãy ăn uống có cân nhắc đến sự cân bằng dinh dưỡng.

仕事しごと生活せいかつのバランスが大切たいせつだ。


Sự cân bằng giữa công việc và cuộc sống rất quan trọng.

あまいものとつらいもののバランスがちょうどいい。


Sự cân bằng giữa đồ ngọt và đồ cay vừa vặn.

JTest.net


Giới thiệu

2000 Từ vựng JLPT N3 tổng hợp những từ vựng xuất hiện nhiều trong kỳ thi năng lực tiếng Nhật JLPT N3. Kho từ vựng sắp xếp theo những chủ đề thông dụng trong cuộc sống hàng ngày.

Trắc nghiệm tiếng Nhật

Hàng nghìn câu hỏi trắc nghiệm JLPT N3 dành cho bạn

Trắc nghiệm chữ Hán Trắc nghiệm từ vựng

Mục lục


Chapter 1 Quan hệ giữa người với người

Bài 1  Gia đình

Bài 2  Bạn bè và người quen

Bài 3  Người yêu

Bài 4  Giao tiếp

Bài 5  Là người như thế nào?


Chapter 2 Cuộc sống hàng ngày ①

Bài 1  Cách nói về thời gian

Bài 2  Đời sống ẩm thực

Bài 3  Dụng cụ và nguyên liệu nấu ăn

Bài 4  Cách làm món ăn

Bài 5  Việc nhà


Chapter 3 Cuộc sống hàng ngày ②

Bài 1  Nhà

Bài 2  Tiền và ngân hàng

Bài 3  Mua sắm

Bài 4  Từ sáng đến tối

Bài 5  Cả những việc như thế này


Chapter 4 Thành phố (thị trấn) của chúng tôi

Bài 1  Quanh cảnh thành phố

Bài 2  Đi bộ trong thành phố

Bài 3  Tàu điện và tàu Shin kansen

Bài 4  Xe buýt

Bài 5  Lái xe


Chapter 5 Học nào

Bài 1  Trường học

Bài 2  Học tập

Bài 3  Trường đại học của Nhật Bản

Bài 4  Thi cử

Bài 5  Hãy cố gắng hơn nữa!


Chapter 6 Công việc

Bài 1  Việc làm

Bài 2  Công ty

Bài 3  Quan hệ trên dưới

Bài 4  Là công việc như thế nào?

Bài 5  Bằng máy vi tính


Chapter 7 Những điều vui

Bài 1  Du lịch

Bài 2  Thể thao

Bài 3  Thời trang

Bài 4  Ăn diện

Bài 5  Sở thích


Chapter 8 Vì sức khỏe

Bài 1  Cơ thể

Bài 2  Có dấu hiệu gì?

Bài 3  Triệu chứng

Bài 4  Không sao chứ?

Bài 5  Bệnh viện


Chapter 9 Tự nhiên và cuộc sống

Bài 1  Tự nhiên

Bài 2  Thời tiết ngày mai

Bài 3  Ngày nóng và ngày lạnh

Bài 4  Thay đổi như thế nào?

Bài 5  Một năm của Nhật Bản


Chapter 10 Hãy học trên bản tin thời sự!

Bài 1  Truyền thông đại chúng

Bài 2  Vụ việc

Bài 3  Hãy chú ý!

Bài 4  Rắc rối

Bài 5  Dữ liệu


Chapter 11 Hãy truyền đạt cảm xúc của mình

Bài 1  Tính cách

Bài 2  Tâm trạng vui mừng

Bài 3  Tâm trạng buồn chán

Bài 4  Có cảm giác gì?

Bài 5  Tâm trạng phức tạp


Chapter 12 Hãy truyền đạt ấn tượng của mình

Bài 1  Thiết kế

Bài 2  Ấn tượng về con người

Bài 3  Ấn tượng về vật

Bài 4  Xã hội của chúng ta

Bài 5  Xã hội quốc tế