Từ vựng N3 - Chủ đề Vụ việc
| # | Từ vựng | Ví dụ |
|---|---|---|
|
1
|
怪しいあやしいKhả nghi, đáng ngờ |
Ví dụ thêm
・
あの Tôi nghĩ hành động của người đàn ông đó rất khả nghi.
・
Vì nghe thấy tiếng động đáng ngờ nên tôi thử mở cửa sổ.
・
Thời tiết bắt đầu trở nên đáng ngờ (có vẻ sắp mưa). |
|
2
|
恐ろしいおそろしいĐáng sợ, khủng khiếp |
Ví dụ thêm
・
Không được quên sự đáng sợ của động đất.
・
あの Bộ phim đó có nhiều cảnh đáng sợ.
・
Điều đáng sợ là thủ phạm vẫn chưa bị bắt. |
|
3
|
暴れるあばれるĐập phá, quậy phá |
この Ví dụ thêm
・
Người say rượu đang quậy phá trong quán.
・
Bão hoành hành, nhiều nhà bị hư hỏng.
・
Con chó đột nhiên lồng lộn lên nên tôi giật mình. |
|
4
|
争うあらそうTranh cãi, đấu tranh, tranh giành |
Ví dụ thêm
・
Anh em đang tranh giành đồ chơi.
・
Hai vận động viên đang tranh nhau chức vô địch.
・
Tôi đang tranh chấp đất đai với người hàng xóm. |
|
5
|
犯罪はんざいTội phạm, tội ác |
あの Ví dụ thêm
・
Để ngăn chặn tội phạm, camera an ninh đã được lắp đặt.
・
インターネットの Tội phạm trên mạng internet đang gia tăng.
・
Hãy cẩn thận để không bị cuốn vào tội phạm. |
|
6
|
発見者はっけんしゃNgười phát hiện |
Ví dụ thêm
・
Người phát hiện thi thể là một người đàn ông đang đi dạo buổi sáng.
・
Người phát hiện đã báo cảnh sát. |
|
7
|
疑ううたがうNghi ngờ, hoài nghi |
Ví dụ thêm
・
Tôi không phải là đang nghi ngờ lời anh ấy nói.
・
Tôi kinh ngạc đến mức không tin nổi mắt mình.
・
Nghi ngờ bạn bè là điều không tốt. |
|
8
|
うそつきKẻ nói dối, người hay nói dối |
だれも Ví dụ thêm
・
うそつきは Kẻ nói dối không được ai tin tưởng.
・
「うそつき!」と Bị đứa trẻ nói "Đồ nói dối!".
・
あの Người đó hay nói dối nên cẩn thận thì hơn. |
|
9
|
犯人はんにんPhạm nhân, thủ phạm |
Ví dụ thêm
・
Thủ phạm vẫn chưa được tìm thấy.
・
Nghe nói thủ phạm mặc đồ đen.
・
ドラマの Thủ phạm trong phim truyền hình là người không ai ngờ tới. |
|
10
|
いたずら(な/する)Trò nghịch ngợm, trò đùa |
①
②
いたずらな Ví dụ thêm
・
Con mèo nghịch ngợm làm đổ bình hoa.
・
いたずら Bị nhiều cuộc gọi nghịch ngợm nên rất phiền.
・
Trêu đùa bạn thì bị mắng. |
|
11
|
さけぶLa hét, gào thét |
Ví dụ thêm
・
「 Tôi hét lớn "Cứu tôi với!".
・
Bọn trẻ đang hét vang vẻ vui sướng.
・
Anh ấy tức giận rồi bắt đầu la hét. |
|
12
|
たたくĐánh, gõ, vỗ |
だれかがドアをたたいている。 Có ai đó đang gõ cửa.Ví dụ thêm
・
Bạn có thể vỗ vai giúp tôi không?
・
Đứa trẻ đang chơi đánh trống.
・
Tôi định đập con muỗi nhưng nó bay mất. |
|
13
|
盗むぬすむĂn trộm, ăn cắp |
Ví dụ thêm
・
スーパーで Không được ăn cắp đồ ăn ở siêu thị.
・
Bị trộm xe đạp nên đã đi bộ về nhà.
・
Ăn cắp đồ của người khác là phạm tội. |
|
14
|
うばうCướp, giật, tước đoạt |
Ví dụ thêm
・
Vụ tai nạn đã cướp đi nhiều sinh mạng.
・
Đứa trẻ giật đồ chơi của bạn.
・
Vẻ đẹp của cô ấy chiếm đoạt trái tim mọi người. |
|
15
|
捜すさがすTìm kiếm, lùng tìm |
Ví dụ thêm
・
なくした Tôi đang tìm kiếm chìa khóa bị mất suốt.
・
Tôi đang tìm con mèo bị mất tích.
・
Cảnh sát đã vào nhà để tìm kiếm bằng chứng. |
|
16
|
追うおうĐuổi theo, truy đuổi |
Ví dụ thêm
・
Con chó đang chạy đuổi theo con mèo.
・
Điều quan trọng là tiếp tục theo đuổi ước mơ.
・
Bị thời gian đuổi (bận rộn) nên không thể thong thả được. |
|
17
|
捕まえるつかまえるBắt, tóm |
Ví dụ thêm
・
Đứa trẻ bắt được côn trùng và rất vui.
・
タクシーを Bắt taxi rất vất vả.
・
Cuối cùng cũng tóm được con chó chạy trốn. |
|
18
|
捕まるつかまるBị bắt |
Ví dụ thêm
・
スピード Bị cảnh sát bắt vì chạy quá tốc độ.
・
Tên trộm đã bỏ chạy nhưng bị bắt ngay.
・
おぼれそうになったとき、ロープに Khi sắp chết đuối, tôi đã bám được vào sợi dây thừng. |
|
19
|
逮捕(する)たいほ(する)Bắt giữ, bắt giam |
Ví dụ thêm
・
Cảnh sát đã bắt giữ nghi phạm.
・
Thủ phạm bị bắt giữ sau 3 ngày gây án.
・
Tin tức về vụ bắt giữ được phát trên tivi. |
|
20
|
気味が悪いきみがわるいRùng rợn, cảm thấy ghê ghê |
Ví dụ thêm
・
Ban đêm đi bộ một mình thì nghe thấy tiếng động rùng rợn.
・
あの Ngôi nhà cũ đó trông ghê ghê.
・
Không có ai mà cửa tự mở, thật rùng rợn. |
|
21
|
パトカーXe cảnh sát, xe tuần tra |
Ví dụ thêm
・
パトカーがサイレンを Xe cảnh sát đang chạy hú còi.
・
Ba chiếc xe cảnh sát đã đến hiện trường vụ tai nạn.
・
パトカーに Bị xe cảnh sát chặn lại và xuất trình bằng lái xe. |

JTest.net
Giới thiệu
2000 Từ vựng JLPT N3 tổng hợp những từ vựng xuất hiện nhiều trong kỳ thi năng lực tiếng Nhật JLPT N3. Kho từ vựng sắp xếp theo những chủ đề thông dụng trong cuộc sống hàng ngày.
Trắc nghiệm tiếng Nhật
Hàng nghìn câu hỏi trắc nghiệm JLPT N3 dành cho bạn
Mục lục
Chapter 1 Quan hệ giữa người với người
Chapter 2 Cuộc sống hàng ngày ①
Bài 3 Dụng cụ và nguyên liệu nấu ăn
Chapter 3 Cuộc sống hàng ngày ②
Bài 5 Cả những việc như thế này
Chapter 4 Thành phố (thị trấn) của chúng tôi
Bài 3 Tàu điện và tàu Shin kansen
Chapter 5 Học nào
Bài 3 Trường đại học của Nhật Bản
Chapter 6 Công việc
Bài 4 Là công việc như thế nào?
Chapter 7 Những điều vui
Chapter 8 Vì sức khỏe
Chapter 9 Tự nhiên và cuộc sống
Chapter 10 Hãy học trên bản tin thời sự!
Chapter 11 Hãy truyền đạt cảm xúc của mình
Chapter 12 Hãy truyền đạt ấn tượng của mình