Từ vựng N3 - Chủ đề Quanh cảnh thành phố

# Từ vựng Ví dụ
1
商店街
しょうてんがい
Phố thương mại

駅前(えきまえ)に大(おお)きな商店街(しょうてんがい)がある。

Trước cửa ga có phố thương mại lớn.
Ví dụ thêm
・

この商店街(しょうてんがい)には、昔(むかし)からの店(みせ)がたくさんある。


Phố thương mại này có nhiều cửa hàng từ ngày xưa.
・

商店街(しょうてんがい)でセールが行(おこな)われている。


Phố thương mại đang có đợt giảm giá.
・

日曜日(にちようび)は商店街(しょうてんがい)が歩行者天国(ほこうしゃてんごく)になる。


Chủ nhật, phố thương mại trở thành phố đi bộ.
2
にぎやかな
Nhộn nhịp

商店街(しょうてんがい)は、たくさんの人(ひと)でにぎやかだ。

Phố thương mại có nhiều người, nhộn nhịp.
Ví dụ thêm
・

夜(よる)になると、この通(とお)りはにぎやかになる。


Đến tối, con đường này trở nên nhộn nhịp.
・

にぎやかな場所(ばしょ)が好(す)きです。


Tôi thích những nơi nhộn nhịp.
・

祭(まつ)りの日(ひ)は町(まち)がにぎやかだ。


Ngày lễ hội, thị trấn rất nhộn nhịp.
3
高層ビル
こうそうビル
Tòa nhà cao tầng

この町(まち)には、高層(こうそう)ビルがない。

Ở thị trấn này không có tòa nhà cao tầng.
Ví dụ thêm
・

東京(とうきょう)には高層(こうそう)ビルがたくさんある。


Ở Tokyo có rất nhiều tòa nhà cao tầng.
・

高層(こうそう)ビルの上(うえ)から景色(けしき)を見(み)た。


Tôi đã ngắm cảnh từ trên tòa nhà cao tầng.
4
建つ
たつ
Được xây dựng

川(かわ)の近(ちか)くに、高層(こうそう)マンションが建(た)った。

Gần sông có một chung cư cao tầng được xây.
Ví dụ thêm
・

学校(がっこう)の隣(となり)に新(あたら)しいマンションが建(た)った。


Một chung cư mới đã được xây cạnh trường học.
・

ここに病院(びょういん)が建(た)つ予定(よてい)だ。


Dự kiến bệnh viện sẽ được xây ở đây.
5
水族館
すいぞくかん
Thủy cung

水族館(すいぞくかん)は、いつも子(こ)どもでいっぱいだ。

Thủy cung bao giờ cũng đông trẻ em.
Ví dụ thêm
・

水族館(すいぞくかん)でイルカのショーを見(み)た。


Tôi đã xem biểu diễn cá heo ở thủy cung.
・

新(あたら)しい水族館(すいぞくかん)が来年(らいねん)オープンする。


Thủy cung mới sẽ khai trương vào năm sau.
6
博物館
はくぶつかん
Bảo tàng

週末(しゅうまつ)、博物館(はくぶつかん)はとても込(こ)んでいる。

Cuối tuần, bảo tàng rất đông.
Ví dụ thêm
・

この博物館(はくぶつかん)には珍(めずら)しい展示(てんじ)品(ひん)がある。


Bảo tàng này có những hiện vật trưng bày quý hiếm.
・

博物館(はくぶつかん)で日本(にほん)の歴史(れきし)を学(まな)んだ。


Tôi đã học lịch sử Nhật Bản ở bảo tàng.
7
出入り口(出入口)
でいりぐち(でいりぐち)
Lối / cửa ra vào

博物館(はくぶつかん)の出入(でい)り口(ぐち)に、ポスターがはってある。

Áp-phích được dán ở lối ra vào của bảo tàng.
Ví dụ thêm
・

出入(でい)り口(ぐち)は一(ひと)つしかない。


Chỉ có một lối ra vào.
・

出入(でい)り口(ぐち)の前(まえ)に車(くるま)を止(と)めないでください。


Xin đừng đỗ xe trước lối ra vào.
8
自動ドア
じどうドア
Cửa tự động

出入(でい)り口(ぐち)に、大(おお)きな自動(じどう)ドアがある。

Ở lối ra vào có cửa tự động lớn.
Ví dụ thêm
・

コンビニの自動(じどう)ドアが壊(こわ)れている。


Cửa tự động của cửa hàng tiện lợi bị hỏng.
・

自動(じどう)ドアの前(まえ)に立(た)つと、ドアが開(ひら)く。


Đứng trước cửa tự động thì cửa sẽ mở.
9
入館料
にゅうかんりょう
Phí vào cửa

入館料(にゅうかんりょう)は400円(よんひゃくえん)です。

Phí vào cửa là 400 yên.
Ví dụ thêm
・

この美術館(びじゅつかん)の入館料(にゅうかんりょう)は無料(むりょう)です。


Phí vào cửa bảo tàng mỹ thuật này miễn phí.
・

子(こ)どもの入館料(にゅうかんりょう)は半額(はんがく)だ。


Phí vào cửa của trẻ em giảm một nửa.
10
混雑(する)
こんざつ(する)
Sự đông đúc, đông nghịt

週末(しゅうまつ)は、どこも混雑(こんざつ)している。

Cuối tuần ở đâu cũng đông nghịt.
Ví dụ thêm
・

朝(あさ)の電車(でんしゃ)はいつも混雑(こんざつ)している。


Tàu điện buổi sáng lúc nào cũng đông đúc.
・

連休(れんきゅう)中(ちゅう)は道路(どうろ)が混雑(こんざつ)する。


Trong kỳ nghỉ liên tiếp, đường sá đông đúc.
11
行列
ぎょうれつ
Hàng người

人気(にんき)の店(みせ)の前(まえ)に、長(なが)い行列(ぎょうれつ)ができている。

Trước cửa tiệm được ưa thích, có một hàng người xếp dài.
Ví dụ thêm
・

ラーメン屋(や)の前(まえ)に行列(ぎょうれつ)ができていた。


Trước quán mì ramen có hàng người xếp hàng.
・

行列(ぎょうれつ)に並(なら)んで一(いち)時間(じかん)待(ま)った。


Tôi xếp hàng và chờ một tiếng đồng hồ.
12
休館日
きゅうかんび
Ngày đóng cửa

この博物館(はくぶつかん)の休館日(きゅうかんび)は、月曜日(げつようび)だ。

Ngày đóng cửa của bảo tàng này là thứ hai.
Ví dụ thêm
・

休館日(きゅうかんび)を確認(かくにん)してから出(で)かけよう。


Hãy kiểm tra ngày đóng cửa trước khi đi.
・

今日(きょう)は休館日(きゅうかんび)なので入(い)れない。


Hôm nay là ngày đóng cửa nên không vào được.
13
ホール
Hội trường

市(し)のホールで、よくコンサートが開(ひら)かれる。

Những buổi hoà nhạc hay được tổ chức ở hội trường thành phố.
Ví dụ thêm
・

大(おお)きなホールで音楽会(おんがくかい)が開(ひら)かれた。


Buổi hòa nhạc được tổ chức tại một hội trường lớn.
・

このホールは500人(ごひゃくにん)収容(しゅうよう)できる。


Hội trường này có sức chứa 500 người.
14
使用料
しようりょう
Phí sử dụng

このホールの使用料(しようりょう)は、3時間(さんじかん)1万円(いちまんえん)だ。

Phí sử dụng hội trường này là 10 nghìn yên cho 3 tiếng đồng hồ.
Ví dụ thêm
・

会議室(かいぎしつ)の使用料(しようりょう)は1時間(いちじかん)2千円(せんえん)だ。


Phí sử dụng phòng họp là 2 nghìn yên một tiếng.
・

使用料(しようりょう)が高(たか)いので、別(べつ)の場所(ばしょ)を探(さが)そう。


Phí sử dụng đắt nên hãy tìm chỗ khác.
15
無料
むりょう
Miễn phí

駅前(えきまえ)で無料(むりょう)の化粧品(けしょうひん)をもらった。

Trước nhà ga, tôi được cho mỹ phẩm miễn phí.
Ví dụ thêm
・

このアプリは無料(むりょう)でダウンロードできる。


Ứng dụng này có thể tải xuống miễn phí.
・

子(こ)どもは無料(むりょう)で入場(にゅうじょう)できます。


Trẻ em được vào cửa miễn phí.
16
老人ホーム
ろうじんホーム
Nhà dưỡng lão

公園(こうえん)の近(ちか)くに、老人(ろうじん)ホームができるそうだ。

Nghe nói gần công viên sẽ xây nhà dưỡng lão.
Ví dụ thêm
・

祖母(そぼ)は老人(ろうじん)ホームに入(はい)っている。


Bà tôi đang sống ở nhà dưỡng lão.
・

この老人(ろうじん)ホームはサービスがいい。


Nhà dưỡng lão này có dịch vụ tốt.
17
目印
めじるし
Dấu hiệu nhận biết

A「そちらの近(ちか)くに、何(なに)か目印(めじるし)がありますか。」 B「そうですね。赤(あか)い橋(はし)があります。」

A: Ở gần đấy có gì làm dấu hiệu nhận biết không? / B: Ừ nhỉ! Có cây cầu đỏ.
Ví dụ thêm
・

赤(あか)い屋根(やね)の家(いえ)を目印(めじるし)にしてください。


Hãy lấy ngôi nhà mái đỏ làm dấu hiệu nhận biết.
・

目印(めじるし)がないので、道(みち)に迷(まよ)った。


Vì không có dấu hiệu nhận biết nên tôi bị lạc đường.
18
歩道橋
ほどうきょう
Cầu vượt đi bộ

歩道橋(ほどうきょう)に上(のぼ)ると、町(まち)がよく見(み)える。

Nếu leo lên cầu vượt đi bộ sẽ nhìn thấy rõ thị trấn.
Ví dụ thêm
・

歩道橋(ほどうきょう)を渡(わた)って反対(はんたい)側(がわ)に行(い)く。


Đi qua cầu vượt đi bộ sang phía bên kia.
・

この歩道橋(ほどうきょう)は古(ふる)くて危(あぶ)ない。


Cầu vượt đi bộ này cũ và nguy hiểm.
19
タワー
Tháp

スカイツリーは、日本(にほん)で一番(いちばん)高(たか)いタワーだ。

Skytree là tháp cao nhất ở Nhật Bản.
Ví dụ thêm
・

東京(とうきょう)タワーは有名(ゆうめい)な観光(かんこう)スポットだ。


Tháp Tokyo là một điểm du lịch nổi tiếng.
・

タワーの展望台(てんぼうだい)から富士山(ふじさん)が見(み)える。


Từ đài quan sát của tháp có thể nhìn thấy núi Phú Sĩ.
20
ライト
Đèn, ánh sáng

あのタワーは夜(よる)7時(しちじ)になると、ライトがつく。

Tháp ấy cứ đến 7 giờ tối là có đèn chiếu sáng.
Ví dụ thêm
・

部屋(へや)のライトが切(き)れた。


Đèn trong phòng bị cháy rồi.
・

車(くるま)のライトをつけてください。


Hãy bật đèn xe.
21
居酒屋
いざかや
Quán nhậu

この町(まち)には、たくさん居酒屋(いざかや)がある。

Ở phố này có nhiều quán nhậu.
Ví dụ thêm
・

仕事(しごと)の後(のち)、居酒屋(いざかや)で飲(の)んだ。


Sau giờ làm, tôi đã đi uống ở quán nhậu.
・

友達(ともだち)と居酒屋(いざかや)で楽(たの)しい時間(じかん)を過(す)ごした。


Tôi đã có khoảng thời gian vui vẻ với bạn bè ở quán nhậu.
22
八百屋
やおや
Cửa hàng rau quả

野菜(やさい)や果物(くだもの)は八百屋(やおや)で買(か)う。

Rau và hoa quả thì tôi mua ở cửa hàng rau quả.
Ví dụ thêm
・

八百屋(やおや)で新鮮(しんせん)なトマトを買(か)った。


Tôi đã mua cà chua tươi ở cửa hàng rau quả.
・

この八百屋(やおや)の野菜(やさい)は安(やす)くておいしい。


Rau ở cửa hàng rau quả này vừa rẻ vừa ngon.
23
正面
しょうめん
Chính diện, mặt trước

パン屋(や)の正面(しょうめん)に、小(ちい)さな本屋(ほんや)がある。

Chính diện cửa hàng bánh mì có một hiệu sách nhỏ.
Ví dụ thêm
・

学校(がっこう)の正面(しょうめん)に大(おお)きな門(もん)がある。


Phía chính diện trường có một cổng lớn.
・

ビルの正面(しょうめん)玄関(げんかん)から入(はい)ってください。


Xin hãy vào từ lối vào chính diện của tòa nhà.
24
そば
Bên cạnh, gần

本屋(ほんや)のそばに、おいしいレストランがある。

Bên cạnh hiệu sách có một nhà hàng ngon.
Ví dụ thêm
・

駅(えき)のそばにコンビニがある。


Bên cạnh ga có cửa hàng tiện lợi.
・

彼女(かのじょ)はいつも私(わたし)のそばにいてくれる。


Cô ấy luôn ở bên cạnh tôi.
25
コンクリート
Bê tông

あのアパートは、コンクリートでできている。

Chung cư ấy được xây bằng bê tông.
Ví dụ thêm
・

コンクリートの壁(かべ)はとても丈夫(じょうぶ)だ。


Tường bê tông rất chắc chắn.
・

道路(どうろ)はコンクリートで舗装(ほそう)されている。


Đường được trải bằng bê tông.
26
地方
ちほう
Địa phương

この地方(ちほう)には、自然(しぜん)がたくさんある。

Địa phương này có nhiều phong cảnh tự nhiên.
Ví dụ thêm
・

地方(ちほう)から東京(とうきょう)に引(ひ)っ越(こ)してきた。


Tôi đã chuyển từ địa phương lên Tokyo.
・

地方(ちほう)には静(しず)かな町(まち)が多(おお)い。


Ở địa phương có nhiều thị trấn yên tĩnh.
27
地域
ちいき
Khu vực

この地域(ちいき)には、知(し)り合(あ)いが多(おお)い。

Tôi có nhiều người quen biết ở khu vực này.
Ví dụ thêm
・

この地域(ちいき)は治安(ちあん)がいい。


Khu vực này an ninh tốt.
・

地域(ちいき)のイベントに参加(さんか)した。


Tôi đã tham gia sự kiện của khu vực.
28
郊外
こうがい
Ngoại ô

いつか郊外(こうがい)に、庭(にわ)のある家(いえ)を建(た)てたい。

Tôi muốn khi nào đó sẽ xây một căn nhà có sân vườn ở ngoại ô.
Ví dụ thêm
・

郊外(こうがい)には広(ひろ)い公園(こうえん)がたくさんある。


Ở ngoại ô có nhiều công viên rộng lớn.
・

郊外(こうがい)に住(す)むと通勤(つうきん)が大変(たいへん)だ。


Sống ở ngoại ô thì việc đi làm rất vất vả.
29
中心
ちゅうしん
Trung tâm, giữa

広場(ひろば)の中心(ちゅうしん)に、きれいな花(はな)が咲(さ)いている。

Hoa đẹp đang đua nở giữa trung tâm quảng trường.
Ví dụ thêm
・

東京(とうきょう)は日本(にほん)の経済(けいざい)の中心(ちゅうしん)だ。


Tokyo là trung tâm kinh tế của Nhật Bản.
・

町(まち)の中心(ちゅうしん)に大(おお)きな公園(こうえん)がある。


Ở trung tâm thị trấn có một công viên lớn.
30
移転(する)
いてん(する)
Sự di dời, di chuyển

市役所(しやくしょ)が移転(いてん)するらしい。

Nghe nói tòa thị chính sẽ được di dời.
Ví dụ thêm
・

会社(かいしゃ)が来月(らいげつ)新(あたら)しいビルに移転(いてん)する。


Công ty sẽ di dời sang tòa nhà mới vào tháng sau.
・

店(みせ)が駅前(えきまえ)に移転(いてん)したので便利(べんり)になった。


Cửa hàng đã di dời ra trước ga nên tiện lợi hơn.
31
工事(する)
こうじ(する)
Thi công, công trình xây dựng

3年(さんねん)くらい前(まえ)から、駅(えき)の工事(こうじ)をしている。

Nhà ga đang được thi công từ khoảng 3 năm trước.
Ví dụ thêm
・

この道路(どうろ)は工事中(こうじちゅう)で通(とお)れない。


Con đường này đang thi công nên không đi qua được.
・

隣(となり)の家(いえ)が工事(こうじ)をしていてうるさい。


Nhà bên cạnh đang thi công nên rất ồn.
32
空き地
あきち
Khu đất trống

うちの近(ちか)くの空(あ)き地(ち)が、駐車場(ちゅうしゃじょう)になった。

Khu đất trống ở gần nhà đã trở thành bãi đỗ xe.
Ví dụ thêm
・

空(あ)き地(ち)に花(はな)を植(う)えた。


Tôi đã trồng hoa ở khu đất trống.
・

子(こ)どもたちは空(あ)き地(ち)でサッカーをしている。


Bọn trẻ đang chơi bóng đá ở khu đất trống.

JTest.net


Giới thiệu

2000 Từ vựng JLPT N3 tổng hợp những từ vựng xuất hiện nhiều trong kỳ thi năng lực tiếng Nhật JLPT N3. Kho từ vựng sắp xếp theo những chủ đề thông dụng trong cuộc sống hàng ngày.

Trắc nghiệm tiếng Nhật

Hàng nghìn câu hỏi trắc nghiệm JLPT N3 dành cho bạn

Trắc nghiệm chữ Hán Trắc nghiệm từ vựng

Mục lục


Chapter 1 Quan hệ giữa người với người

Bài 1  Gia đình

Bài 2  Bạn bè và người quen

Bài 3  Người yêu

Bài 4  Giao tiếp

Bài 5  Là người như thế nào?


Chapter 2 Cuộc sống hàng ngày ①

Bài 1  Cách nói về thời gian

Bài 2  Đời sống ẩm thực

Bài 3  Dụng cụ và nguyên liệu nấu ăn

Bài 4  Cách làm món ăn

Bài 5  Việc nhà


Chapter 3 Cuộc sống hàng ngày ②

Bài 1  Nhà

Bài 2  Tiền và ngân hàng

Bài 3  Mua sắm

Bài 4  Từ sáng đến tối

Bài 5  Cả những việc như thế này


Chapter 4 Thành phố (thị trấn) của chúng tôi

Bài 1  Quanh cảnh thành phố

Bài 2  Đi bộ trong thành phố

Bài 3  Tàu điện và tàu Shin kansen

Bài 4  Xe buýt

Bài 5  Lái xe


Chapter 5 Học nào

Bài 1  Trường học

Bài 2  Học tập

Bài 3  Trường đại học của Nhật Bản

Bài 4  Thi cử

Bài 5  Hãy cố gắng hơn nữa!


Chapter 6 Công việc

Bài 1  Việc làm

Bài 2  Công ty

Bài 3  Quan hệ trên dưới

Bài 4  Là công việc như thế nào?

Bài 5  Bằng máy vi tính


Chapter 7 Những điều vui

Bài 1  Du lịch

Bài 2  Thể thao

Bài 3  Thời trang

Bài 4  Ăn diện

Bài 5  Sở thích


Chapter 8 Vì sức khỏe

Bài 1  Cơ thể

Bài 2  Có dấu hiệu gì?

Bài 3  Triệu chứng

Bài 4  Không sao chứ?

Bài 5  Bệnh viện


Chapter 9 Tự nhiên và cuộc sống

Bài 1  Tự nhiên

Bài 2  Thời tiết ngày mai

Bài 3  Ngày nóng và ngày lạnh

Bài 4  Thay đổi như thế nào?

Bài 5  Một năm của Nhật Bản


Chapter 10 Hãy học trên bản tin thời sự!

Bài 1  Truyền thông đại chúng

Bài 2  Vụ việc

Bài 3  Hãy chú ý!

Bài 4  Rắc rối

Bài 5  Dữ liệu


Chapter 11 Hãy truyền đạt cảm xúc của mình

Bài 1  Tính cách

Bài 2  Tâm trạng vui mừng

Bài 3  Tâm trạng buồn chán

Bài 4  Có cảm giác gì?

Bài 5  Tâm trạng phức tạp


Chapter 12 Hãy truyền đạt ấn tượng của mình

Bài 1  Thiết kế

Bài 2  Ấn tượng về con người

Bài 3  Ấn tượng về vật

Bài 4  Xã hội của chúng ta

Bài 5  Xã hội quốc tế