Từ vựng N3 - Chủ đề Người yêu

# Từ vựng Ví dụ
1
彼女
かのじょ
cô ấy, bạn gái

彼女かのじょができたので、毎日まいにちがたのしい。

Tôi mới có bạn gái nên ngày nào cũng vui.
Ví dụ thêm

彼女かのじょ毎朝まいあさジョギングをしている。


Cô ấy chạy bộ mỗi sáng.

彼女かのじょ映画えいがった。


Tôi đã đi xem phim với bạn gái.

彼女かのじょはとてもやさしいじんだ。


Cô ấy là người rất dịu dàng.
2
かれ
anh ấy, bạn trai

両親りょうしんかれをあまりきじゃないようだ。

Bố mẹ tôi có vẻ không thích anh ấy lắm.
Ví dụ thêm

かれ大学だいがく日本語にほんご勉強べんきょうしている。


Anh ấy đang học tiếng Nhật ở đại học.

かれのことがきだと友達ともだちった。


Tôi đã nói với bạn rằng tôi thích anh ấy.

かれはいつも笑顔えがおはなしてくれる。


Anh ấy lúc nào cũng nói chuyện với nụ cười.
3
愛情
あいじょう
tình yêu, tình cảm

やさしいじんだとわかり,友情ゆうじょう愛情あいじょうわった。

Tôi cảm nhận được đó là một người hiền lành và tình bạn đã chuyển sang thành tình yêu.
Ví dụ thêm

はは愛情あいじょうはとてもふかい。


Tình yêu thương của mẹ rất sâu đậm.

愛情あいじょうのこもった手紙てがみをもらった。


Tôi nhận được một lá thư đầy tình cảm.

ペットへの愛情あいじょう日々ひびふかまっている。


Tình yêu thương dành cho thú cưng ngày càng sâu đậm.
4
出会い
であい
cuộc gặp gỡ

それはドラマのような出会であいだった。

Đó là một cuộc gặp gỡ giống như trong phim vậy.
Ví dụ thêm

人生じんせいえるような出会であいがあった。


Đã có một cuộc gặp gỡ thay đổi cuộc đời tôi.

このまちでの出会であいを大切たいせつにしたい。


Tôi muốn trân trọng những cuộc gặp gỡ ở thành phố này.

素敵すてき出会であいをさがしている。


Tôi đang tìm kiếm những cuộc gặp gỡ tuyệt vời.
5
出会う
であう
gặp, gặp gỡ

アメリカに旅行りょこうしたとき、彼女かのじょ出会であった。

Tôi đã gặp cô ấy khi đi du lịch sang Mỹ.
Ví dụ thêm

えき偶然ぐうぜんむかし友達ともだち出会であった。


Tôi tình cờ gặp bạn cũ ở ga.

このほん出会であえてよかった。


Thật may mắn khi được gặp cuốn sách này.

旅先たびさき素敵すてきひと出会であった。


Tôi đã gặp được một người tuyệt vời trong chuyến du lịch.
6
付き合う
つきあう
hẹn hò, giao lưu, đi cùng

二人ふたり半年はんとしまえからっている。

Hai người hẹn hò từ nửa năm trước./

これからともだちのものう。

Bây giờ tôi cùng đi mua sắm với bạn.
Ví dụ thêm

かれ3年間さんねんかんっている。


Tôi đã hẹn hò với anh ấy được 3 năm.

近所きんじょひと上手じょうずうことが大切たいせつだ。


Việc giao lưu tốt với hàng xóm rất quan trọng.

友達ともだちしにった。


Tôi đã đi cùng bạn dọn nhà.
7
交際(する)
こうさい(する)
sự giao thiệp, mối quan hệ, hẹn hò

彼女かのじょ両親りょうしんが、二人ふたり交際こうさい反対はんたいしている。

Bố mẹ cô ấy phản đối mối quan hệ của hai đứa.
Ví dụ thêm

二人ふたり3年間さんねんかん交際こうさいしたのち結婚けっこんした。


Hai người đã kết hôn sau 3 năm hẹn hò.

交際相手こうさいあいて両親りょうしん紹介しょうかいした。


Tôi đã giới thiệu người yêu với bố mẹ.

かれとは友人ゆうじんとして交際こうさいしている。


Tôi giao thiệp với anh ấy với tư cách là bạn bè.
8
記念(する)
きねん(する)
sự kỷ niệm

彼女かのじょ卒業そつぎょう記念きねんして、写真しゃしんった。

Tôi chụp ảnh kỷ niệm tốt nghiệp của cô ấy.
Ví dụ thêm

開店かいてん10周年じゅうしゅうねん記念きねんしてセールをおこなう。


Chúng tôi tổ chức khuyến mãi kỷ niệm 10 năm khai trương.

優勝ゆうしょう記念きねんして、チームで写真しゃしんった。


Chúng tôi chụp ảnh cùng đội để kỷ niệm chức vô địch.

この公園こうえん創立そうりつ記念きねんしてつくられた。


Công viên này được xây dựng để kỷ niệm ngày thành lập thành phố.
9
記念日
きねんび
ngày kỷ niệm

明日あした結婚記念日けっこんきねんびだ。

Mai là ngày kỷ niệm ngày cưới.
Ví dụ thêm

今日きょうはじめた記念日きねんびだ。


Hôm nay là ngày kỷ niệm bắt đầu hẹn hò.

記念日きねんびにレストランを予約よやくした。


Tôi đã đặt nhà hàng vào ngày kỷ niệm.

毎年まいとし結婚記念日けっこんきねんびにはプレゼントを交換こうかんする。


Mỗi năm vào ngày kỷ niệm kết hôn, chúng tôi trao đổi quà.
10
けんか(する)
sự cãi nhau, cãi vã, đánh lộn

わたしたちは、よくけんかする。

Chúng tôi hay cãi vã.
Ví dụ thêm

兄弟きょうだいげんかは子供こどものころよくしていた。


Hồi nhỏ, tôi hay cãi nhau với anh em.

くだらないことでけんかしてしまった。


Tôi đã cãi nhau vì chuyện vớ vẩn.

けんかの原因げんいんはおたがいの誤解ごかいだった。


Nguyên nhân cãi nhau là do hiểu lầm lẫn nhau.
11
言い返す
いいかえす
nói lại, bắt bẻ, bốp chát

かれ注意ちゅういされると、すぐ言い返いいかえす。

Anh ấy hễ bị nhắc nhở là nói trả lại ngay.
Ví dụ thêm

上司じょうし言い返いいかえ勇気ゆうきがなかった。


Tôi không có can đảm nói lại với sếp.

彼女かのじょなにわれても、すぐに言い返いいかえす。


Bị nói gì cô ấy cũng bốp chát lại ngay.

ひどいことをわれたが、言い返いいかえさなかった。


Tôi bị nói những điều tệ hại nhưng đã không nói lại.
12
謝る
あやまる
xin lỗi

わたしおこると、かれはすぐにあやまる。

Hễ tôi tức giận là anh ta lại xin lỗi ngay.
Ví dụ thêm

遅刻ちこくしたことを先生せんせいあやまった。


Tôi đã xin lỗi thầy giáo vì đi trễ.

自分じぶんわるいとおもったら、すぐにあやまるべきだ。


Nếu nghĩ mình sai thì nên xin lỗi ngay.

かれ何度なんどあやまったが、彼女かのじょゆるさなかった。


Anh ấy đã xin lỗi nhiều lần nhưng cô ấy không tha thứ.
13
仲直り(する)
なかなおり(する)
sự làm lành

3日みっかまえにけんかして、まだ仲直なかなおりしていない。

Chúng tôi cãi nhau 3 ngày trước và giờ vẫn chưa làm lành.
Ví dụ thêm

けんかしても、すぐ仲直なかなおりできる関係かんけいがいい。


Mối quan hệ tốt là dù có cãi nhau cũng nhanh chóng làm lành được.

子供こどもたちはけんかしても、すぐに仲直なかなおりする。


Bọn trẻ dù có cãi nhau cũng nhanh chóng làm lành.

仲直なかなおりのしるしに、一緒いっしょ食事しょくじをした。


Chúng tôi đã cùng nhau ăn cơm như dấu hiệu của sự làm lành.
14
連れて行く
つれていく
dẫn đi, dắt đi

両親りょうしんいえ彼女かのじょれてきたい。

Tôi muốn dẫn bạn gái đến nhà bố mẹ.
Ví dụ thêm

子供こども動物園どうぶつえんれてった。


Tôi đã dẫn con đi sở thú.

あたらしいみせ友達ともだちれてきたい。


Tôi muốn dẫn bạn đến quán mới.

いぬ散歩さんぽれてくのが日課にっかだ。


Dẫn chó đi dạo là thói quen hàng ngày của tôi.
15
連れて来る
つれてくる
dẫn đến, dẫn về

あに彼女かのじょいえれてた。

Anh trai tôi dẫn bạn gái về nhà.
Ví dụ thêm

パーティーに友達ともだちれててもいいですか。


Tôi có thể dẫn bạn đến bữa tiệc được không?

ははいぬいえれてた。


Mẹ tôi đã dẫn một con chó về nhà.

かれ毎回まいかいちが友達ともだちれてる。


Anh ấy mỗi lần lại dẫn một người bạn khác đến.
16
秘密
ひみつ
bí mật

かれわたし秘密ひみつを、みんなにはなした。

Anh ấy nói điều bí mật của tôi cho tất cả mọi người biết.
Ví dụ thêm

この秘密ひみつだれにもわないでください。


Xin đừng nói bí mật này cho ai.

彼女かのじょには秘密ひみつがたくさんある。


Cô ấy có rất nhiều bí mật.

秘密ひみつまもれるひと信頼しんらいされる。


Người giữ được bí mật sẽ được tin tưởng.
17
内緒
ないしょ
bí mật, chuyện nội bộ, biết với nhau

このはなしは、ぜったいに内緒ないしょにしてね。

Chuyện này phải tuyệt đối giữ bí mật đấy nhé.
Ví dụ thêm

内緒ないしょ誕生日たんじょうびパーティーを計画けいかくした。


Tôi đã bí mật lên kế hoạch tiệc sinh nhật.

おや内緒ないしょでアルバイトをしている。


Tôi đang làm thêm mà không cho bố mẹ biết.

内緒ないしょはなしがあるから、ちょっとて。


Tôi có chuyện bí mật muốn nói, lại đây một chút.
18
好かれる
すかれる
được thích, được yêu mến

彼女かのじょは、みんなにかれるひとだ。

Cô ấy là người được mọi người yêu mến.
Ví dụ thêm

かれだれにでもかれるタイプだ。


Anh ấy là kiểu người ai cũng thích.

上司じょうしかれるためには、努力どりょく必要ひつようだ。


Để được sếp yêu mến, cần phải nỗ lực.

素直すなおひとまわりにかれやすい。


Người thật thà dễ được mọi người xung quanh yêu mến.
19
もてる
có duyên, đào hoa

どうしてかれ女性じょせいにもてるのか、わからない。

Tôi không hiểu được tại sao anh ta lại có duyên với phụ nữ.
Ví dụ thêm

かれやさしいから、女性じょせいにとてももてる。


Anh ấy hiền lành nên rất được phụ nữ yêu thích.

もてる秘訣ひけつ笑顔えがおだとおもう。


Tôi nghĩ bí quyết để được yêu thích là nụ cười.

学生時代がくせいじだい全然ぜんぜんもてなかった。


Thời sinh viên, tôi hoàn toàn không được yêu thích.
20
(人を)ふる
(ひとを)ふる
bỏ (người yêu), từ chối (ai đó)

おとうと彼女かのじょにふられて、元気げんきがない。

Em trai bị bạn gái bỏ nên buồn bã.
Ví dụ thêm

彼女かのじょ告白こくはくしたが、ふられてしまった。


Tôi đã tỏ tình với cô ấy nhưng bị từ chối.

きなひとをふるのはつらいことだ。


Chia tay người mình thích là điều đau khổ.

友達ともだち彼氏かれしにふられていていた。


Bạn tôi bị bạn trai bỏ nên khóc.
21
[ぉ]見合い(する)
[ぉ]みあい(する)
xem mặt, mai mối

あねはお見合みあいのまえに、美容院びよういんった。

Chị gái trước khi đi đến buổi xem mặt đã đi làm tóc.
Ví dụ thêm

見合みあいでって結婚けっこんするひとおおい。


Cũng có nhiều người quen nhau qua xem mặt rồi kết hôn.

ははにお見合みあいをすすめられた。


Mẹ tôi khuyên tôi đi xem mặt.

見合みあいの相手あいてはとても素敵すてきひとだった。


Người đi xem mặt là một người rất tuyệt vời.
22
恋愛(する)
れんあい(する)
chuyện yêu đương, tình yêu

いま恋愛れんあいより、いい友達ともだちがほしい。

Bây giờ tôi muốn có một người bạn tốt hơn là chuyện yêu đương.
Ví dụ thêm

恋愛れんあい結婚けっこんちがうとおもう。


Tôi nghĩ tình yêu và hôn nhân là khác nhau.

恋愛映画れんあいえいが()


Tôi thích phim tình cảm.

恋愛れんあいについてのなやみを友達ともだち相談そうだんした。


Tôi đã tâm sự với bạn về nỗi phiền muộn trong chuyện tình cảm.
23
存在(する)
そんざい(する)
sự tồn tại, người, thứ

恋人こいびとは、ぼくにとって大切たいせつ存在そんざいだ。

Người yêu là thứ rất quan trọng đối với tôi.
Ví dụ thêm

かれ存在そんざいわたしつよくしてくれる。


Sự tồn tại của anh ấy làm tôi mạnh mẽ hơn.

この問題もんだい存在そんざいらなかった。


Tôi không biết sự tồn tại của vấn đề này.

家族かぞくわたしにとっておおきな存在そんざいだ。


Gia đình là sự tồn tại to lớn đối với tôi.

JTest.net


Giới thiệu

2000 Từ vựng JLPT N3 tổng hợp những từ vựng xuất hiện nhiều trong kỳ thi năng lực tiếng Nhật JLPT N3. Kho từ vựng sắp xếp theo những chủ đề thông dụng trong cuộc sống hàng ngày.

Trắc nghiệm tiếng Nhật

Hàng nghìn câu hỏi trắc nghiệm JLPT N3 dành cho bạn

Trắc nghiệm chữ Hán Trắc nghiệm từ vựng

Mục lục


Chapter 1 Quan hệ giữa người với người

Bài 1  Gia đình

Bài 2  Bạn bè và người quen

Bài 3  Người yêu

Bài 4  Giao tiếp

Bài 5  Là người như thế nào?


Chapter 2 Cuộc sống hàng ngày ①

Bài 1  Cách nói về thời gian

Bài 2  Đời sống ẩm thực

Bài 3  Dụng cụ và nguyên liệu nấu ăn

Bài 4  Cách làm món ăn

Bài 5  Việc nhà


Chapter 3 Cuộc sống hàng ngày ②

Bài 1  Nhà

Bài 2  Tiền và ngân hàng

Bài 3  Mua sắm

Bài 4  Từ sáng đến tối

Bài 5  Cả những việc như thế này


Chapter 4 Thành phố (thị trấn) của chúng tôi

Bài 1  Quanh cảnh thành phố

Bài 2  Đi bộ trong thành phố

Bài 3  Tàu điện và tàu Shin kansen

Bài 4  Xe buýt

Bài 5  Lái xe


Chapter 5 Học nào

Bài 1  Trường học

Bài 2  Học tập

Bài 3  Trường đại học của Nhật Bản

Bài 4  Thi cử

Bài 5  Hãy cố gắng hơn nữa!


Chapter 6 Công việc

Bài 1  Việc làm

Bài 2  Công ty

Bài 3  Quan hệ trên dưới

Bài 4  Là công việc như thế nào?

Bài 5  Bằng máy vi tính


Chapter 7 Những điều vui

Bài 1  Du lịch

Bài 2  Thể thao

Bài 3  Thời trang

Bài 4  Ăn diện

Bài 5  Sở thích


Chapter 8 Vì sức khỏe

Bài 1  Cơ thể

Bài 2  Có dấu hiệu gì?

Bài 3  Triệu chứng

Bài 4  Không sao chứ?

Bài 5  Bệnh viện


Chapter 9 Tự nhiên và cuộc sống

Bài 1  Tự nhiên

Bài 2  Thời tiết ngày mai

Bài 3  Ngày nóng và ngày lạnh

Bài 4  Thay đổi như thế nào?

Bài 5  Một năm của Nhật Bản


Chapter 10 Hãy học trên bản tin thời sự!

Bài 1  Truyền thông đại chúng

Bài 2  Vụ việc

Bài 3  Hãy chú ý!

Bài 4  Rắc rối

Bài 5  Dữ liệu


Chapter 11 Hãy truyền đạt cảm xúc của mình

Bài 1  Tính cách

Bài 2  Tâm trạng vui mừng

Bài 3  Tâm trạng buồn chán

Bài 4  Có cảm giác gì?

Bài 5  Tâm trạng phức tạp


Chapter 12 Hãy truyền đạt ấn tượng của mình

Bài 1  Thiết kế

Bài 2  Ấn tượng về con người

Bài 3  Ấn tượng về vật

Bài 4  Xã hội của chúng ta

Bài 5  Xã hội quốc tế