Từ vựng N3 - Chủ đề Tính cách

# Từ vựng Ví dụ
1
個性
こせい
Cá tính

一人(ひとり)ひとりの個性(こせい)を大切(たいせつ)にしよう。

Hãy coi trọng cá tính của mỗi người!
Ví dụ thêm
・

個性(こせい)を生(い)かした仕事(しごと)がしたい。


Tôi muốn làm công việc phát huy được cá tính.
・

あの子(こ)は個性(こせい)的(てき)な服(ふく)を着(き)ている。


Đứa trẻ đó mặc quần áo rất cá tính.
・

個性(こせい)が強(つよ)すぎると、周(まわ)りに合(あ)わせるのが難(むずか)しい。


Nếu cá tính quá mạnh thì khó hòa hợp với mọi người xung quanh.
2
まじめ(な)
Nghiêm túc, chăm chỉ

彼(かれ)は、とてもまじめな会社(かいしゃ)員(いん)だ。

Anh ấy là một nhân viên rất nghiêm túc.
Ví dụ thêm
・

まじめに勉強(べんきょう)すれば、きっと合格(ごうかく)できる。


Nếu học hành nghiêm túc thì chắc chắn sẽ đỗ.
・

彼女(かのじょ)はまじめすぎて、冗談(じょうだん)が通(つう)じない。


Cô ấy nghiêm túc quá nên không hiểu đùa.
・

まじめな顔(かお)をしないで、もっとリラックスして。


Đừng có mặt nghiêm túc thế, hãy thư giãn hơn đi.
3
働き者
はたらきもの
Người chăm làm, người hay lam hay làm

私(わたし)の母(はは)は働(はたら)き者(もの)だ。

Mẹ tôi là một người hay lam hay làm.
Ví dụ thêm
・

祖父(そふ)は働(はたら)き者(もの)で、毎日(まいにち)朝(あさ)早(はや)くから畑(はたけ)に出(で)ていた。


Ông tôi là người chăm chỉ, mỗi ngày ra đồng từ sáng sớm.
・

日本人(にほんじん)は働(はたら)き者(もの)だと言(い)われている。


Người Nhật được cho là những người chăm chỉ.
・

彼女(かのじょ)は働(はたら)き者(もの)で、休(やす)みの日(ひ)も家事(かじ)をしている。


Cô ấy là người chăm làm, ngày nghỉ cũng làm việc nhà.
4
正直(な)
しょうじき(な)
Thật thà, trung thực

うそはいけません。正直(しょうじき)に言(い)いなさい。(ナ形(がた))

Không được nói dối. Hãy nói thật đi!
Ví dụ thêm
・

正直(しょうじき)に話(はな)してくれてありがとう。


Cảm ơn bạn đã nói thật.
・

正直(しょうじき)な人(ひと)は信頼(しんらい)される。


Người thật thà được tin tưởng.
・

正直(しょうじき)に言(い)うと、その映画(えいが)はあまり面白(おもしろ)くなかった。


Nói thật thì bộ phim đó không hay lắm.
5
素直な
すなおな
Ngoan ngoãn, dễ bảo, thật thà

弟(おとうと)は、とても素直(すなお)な性格(せいかく)だ。

Em trai tôi tính cách hiền lành dễ bảo.
Ví dụ thêm
・

素直(すなお)に「ごめんなさい」と言(い)えばいいのに。


Cứ thành thật nói "xin lỗi" đi là được mà.
・

子供(こども)は素直(すなお)なほうが育(そだ)てやすい。


Trẻ con ngoan ngoãn thì dễ nuôi dạy hơn.
・

素直(すなお)に先生(せんせい)の言(い)うことを聞(き)きなさい。


Hãy ngoan ngoãn nghe lời thầy giáo.
6
積極的な
せっきょくてきな
Tích cực, chủ động

会社(かいしゃ)では、積極的(せっきょくてき)に仕事(しごと)をしている。

Trong công ty tôi tích cực làm việc.
Ví dụ thêm
・

授業(じゅぎょう)では積極(せっきょく)的(てき)に発言(はつげん)しましょう。


Hãy tích cực phát biểu trong giờ học.
・

彼女(かのじょ)は積極的(せっきょくてき)に新(あたら)しいことに挑戦(ちょうせん)する。


Cô ấy tích cực thử thách những điều mới.
・

積極(せっきょく)的(てき)な姿勢(しせい)が評価(ひょうか)された。


Thái độ tích cực được đánh giá cao.
7
消極的な
しょうきょくてきな
Thụ động, tiêu cực

彼(かれ)は消極(しょうきょく)的(てき)なタイプだ。

Anh ấy là típ người thụ động.
Ví dụ thêm
・

そんなに消極(しょうきょく)的(てき)だと、チャンスを逃(のが)してしまうよ。


Thụ động như vậy thì sẽ bỏ lỡ cơ hội đấy.
・

彼(かれ)は消極(しょうきょく)的(てき)で、自分(じぶん)から話(はな)しかけることがない。


Anh ấy thụ động, không bao giờ tự mình bắt chuyện.
・

消極(しょうきょく)的(てき)な態度(たいど)では、何(なに)も変(か)わらない。


Với thái độ tiêu cực thì chẳng thay đổi được gì.
8
ほがらかな
Hồ hởi, vui tính

ほがらかな人(ひと)と一緒(いっしょ)にいると、楽(たの)しくなる。

Ở bên người vui tính sẽ trở nên vui vẻ.
Ví dụ thêm
・

彼女(かのじょ)はいつもほがらかで、周(まわ)りの人(ひと)を明(あか)るくする。


Cô ấy lúc nào cũng hồ hởi, làm cho mọi người xung quanh vui lên.
・

ほがらかな笑(わら)い声(ごえ)が教室(きょうしつ)に響(ひび)いた。


Tiếng cười vui vẻ vang vọng trong lớp học.
・

祖母(そぼ)はほがらかな性格(せいかく)で、みんなに愛(あい)されている。


Bà tôi tính cách vui vẻ, được mọi người yêu quý.
9
人なつこい
ひとなつこい
Dễ làm thân, dễ mến, thân thiện

彼女(かのじょ)は人(ひと)なつこいので、先輩(せんぱい)にかわいがられる。

Cô ấy thân thiện nên được đàn anh quý.
Ví dụ thêm
・

この犬(いぬ)は人(ひと)なつこくて、だれにでもしっぽを振(ふ)る。


Con chó này rất thân thiện, vẫy đuôi với bất kỳ ai.
・

人(ひと)なつこい性格(せいかく)のおかげで、すぐに友達(ともだち)ができた。


Nhờ tính cách dễ mến mà tôi nhanh chóng kết bạn được.
・

赤(あか)ちゃんは人(ひと)なつこい笑顔(えがお)で周(まわ)りを和(なご)ませた。


Em bé với nụ cười thân thiện làm mọi người xung quanh dịu lại.
10
おだやかな
Điềm đạm, ôn hòa

彼(かれ)はおだやかなので、みんなに好(す)かれる。

Anh ấy điềm đạm, được mọi người quý mến.
Ví dụ thêm
・

おだやかな海(うみ)を見(み)ると、心(こころ)が落(お)ち着(つ)く。


Nhìn biển yên ả, lòng cảm thấy bình yên.
・

先生(せんせい)はおだやかな口調(くちょう)で話(はな)してくれた。


Thầy giáo nói chuyện với tôi bằng giọng điềm đạm.
・

今日(きょう)はおだやかな天気(てんき)で、散歩(さんぽ)に最適(さいてき)だ。


Hôm nay thời tiết ôn hòa, rất thích hợp để đi dạo.
11
のん気な
のんきな
Ung dung, vô tư, đủng đỉnh

のん気(き)に遊(あそ)んでいないで、勉強(べんきょう)しなさい。

Đừng có đủng đỉnh chơi nữa, hãy học đi!
Ví dụ thêm
・

試験(しけん)が近(ちか)いのに、のん気(き)にテレビを見(み)ている。


Sắp thi rồi mà vẫn ung dung xem tivi.
・

彼(かれ)はのん気(げ)な性格(せいかく)で、何(なに)も心配(しんぱい)しない。


Anh ấy tính cách vô tư, không lo lắng gì cả.
12
おとなしい
Hiền lành, trầm tính

姉(あね)は、会社(かいしゃ)ではおとなしいらしい。

Chị gái tôi có vẻ trầm tính khi ở công ty.
Ví dụ thêm
・

おとなしい子(こ)だと思(おも)っていたが、実(じつ)は元気(げんき)だった。


Tôi tưởng đó là đứa trẻ hiền lành, nhưng thực ra rất hoạt bát.
・

この猫(ねこ)はおとなしくて、抱(だ)っこしても暴(あば)れない。


Con mèo này hiền lành, bế lên cũng không quẫy đạp.
・

彼女(かのじょ)はおとなしそうに見(み)えるが、意見(いけん)ははっきり言(い)う。


Cô ấy trông có vẻ trầm tính nhưng nói ý kiến rất rõ ràng.
13
そそっかしい
Hậu đậu, bất cẩn, hấp tấp

田中(たなか)さんはそそっかしくて、1日(ついたち)に3回(さんかい)はミスする。

Anh Tanaka hậu đậu, một ngày 3 lần mắc lỗi.
Ví dụ thêm
・

そそっかしい性格(せいかく)なので、よくものを忘(わす)れる。


Vì tính hấp tấp nên tôi hay quên đồ.
・

そそっかしくて、また財布(さいふ)を家(いえ)に忘(わす)れてしまった。


Hậu đậu quá, lại quên ví ở nhà rồi.
・

そそっかしいところを直(なお)したいが、なかなか直(なお)らない。


Muốn sửa tính bất cẩn nhưng mãi không sửa được.
14
いいかげんな
Lấy lệ, qua loa, đại khái

いいかげんな返事(へんじ)をしてはいけません。

Không được trả lời lấy lệ!
Ví dụ thêm
・

いいかげんな仕事(しごと)をすると、信用(しんよう)を失(うしな)う。


Nếu làm việc qua loa thì sẽ mất uy tín.
・

いいかげんなことを言(い)わないでください。


Xin đừng nói những điều đại khái không có căn cứ.
・

彼(かれ)はいいかげんな性格(せいかく)で、約束(やくそく)をよく破(やぶ)る。


Anh ta tính tình qua loa, hay thất hứa.
15
意地悪(な)
いじわる(な)
Ác ý, xấu tính, ý địa xấu
①

意地悪(いじわる)をするのは、やめなさい。(名(な))

Hãy thôi ngay những việc làm ác ý!
②

意地悪(いじわる)な人(ひと)は嫌(きら)われる。(ナ形(がた))

Người xấu tính sẽ bị ghét bỏ.
Ví dụ thêm
・

妹(いもうと)に意地悪(いじわる)をしたら、母(はは)に怒(おこ)られた。


Tôi ác ý với em gái nên bị mẹ mắng.
・

意地悪(いじわる)な質問(しつもん)をして、相手(あいて)を困(こま)らせた。


Hỏi câu hỏi ác ý, làm đối phương lúng túng.
・

あの子(こ)は意地悪(いじわる)で、いつも友達(ともだち)を泣(な)かせる。


Đứa trẻ đó xấu tính, lúc nào cũng làm bạn bè khóc.
16
わがまま(な)
Ích kỷ, bướng bỉnh, đòi hỏi
①

わがままを言(い)わないでください。

Đừng có đòi hỏi bướng bỉnh.
②

彼女(かのじょ)はわがままな性格(せいかく)だ。

Cô ấy có tính cách ích kỷ.
Ví dụ thêm
・

子供(こども)のわがままに付(つ)き合(あ)うのは大変(たいへん)だ。


Chiều theo sự đòi hỏi của trẻ con thật vất vả.
・

わがままな態度(たいど)を取(と)ると、友達(ともだち)がいなくなるよ。


Nếu có thái độ ích kỷ thì sẽ mất bạn đấy.
・

少(すこ)しぐらいわがままを言(い)ってもいいよ。


Đòi hỏi chút ít cũng được mà.
17
勝手(な)
かって(な)
Tự tiện, tùy tiện

勝手(かって)に人(ひと)のノートを見(み)ないでください。(ナ形(がた))

Không được tự tiện xem vở của người khác.
Ví dụ thêm
・

勝手(かって)に決(き)めないで、みんなに相談(そうだん)してください。


Đừng tự tiện quyết định, hãy bàn bạc với mọi người.
・

勝手(かって)にドアを開(あ)けないでください。


Xin đừng tự ý mở cửa.
・

彼(かれ)は勝手(かって)な行動(こうどう)が多(おお)くて、チームワークが苦手(にがて)だ。


Anh ấy hay hành động tùy tiện nên không giỏi làm việc nhóm.
18
図々しい
ずうずうしい
Trơ trẽn, dày mặt, trâng tráo

彼(かれ)は、勝手(かって)に人(ひと)の辞書(じしょ)を使(つか)う。図々(ずうずう)しい人(じん)だ。

Anh ấy tự tiện dùng từ điển của người khác. Thật là người trơ trẽn.
Ví dụ thêm
・

何度(なんど)も借(か)りて返(かえ)さないなんて、図々(ずうずう)しいにもほどがある。


Mượn bao nhiêu lần mà không trả, trơ trẽn cũng có giới hạn chứ.
・

初(はじ)めて会(あ)ったのに、お金(かね)を貸(か)してほしいなんて図々(ずうずう)しい。


Mới gặp lần đầu mà đã đòi vay tiền, thật trâng tráo.
・

図々(ずうずう)しいお願(ねが)いですが、手伝(てつだ)っていただけませんか。


Biết là dày mặt nhưng bạn có thể giúp tôi được không?
19
生意気(な)
なまいき(な)
Xấc láo, hỗn láo, hỗn xược

彼女(かのじょ)は生意気(なまいき)だが、嫌(きら)いじゃない。(ナ形(がた))

Cô ta xấc láo nhưng tôi không ghét.
Ví dụ thêm
・

生意気(なまいき)な口(くち)をきくんじゃない。


Đừng có hỗn láo!
・

子供(こども)のくせに生意気(なまいき)なことを言(い)うな。


Con nít mà nói hỗn vậy.
・

新入社員(しんにゅうしゃいん)が生意気(なまいき)な態度(たいど)を取(と)ると、先輩(せんぱい)に嫌(きら)われる。


Nhân viên mới mà có thái độ hỗn xược thì sẽ bị đàn anh ghét.
20
けち(な)
Hà tiện, keo kiệt

彼(かれ)はけちだから、ごちそうしてくれない。(ナ形(がた))

Anh ta keo kiệt nên không đãi tôi.
Ví dụ thêm
・

けちけちしないで、みんなにおごってよ。


Đừng keo kiệt nữa, hãy đãi mọi người đi.
・

そんなけちなことを言(い)わないで、手伝(てつだ)ってあげて。


Đừng hà tiện thế, hãy giúp đỡ đi.
・

彼(かれ)はけちで有名(ゆうめい)だから、割(わ)り勘(かん)にしよう。


Anh ta nổi tiếng keo kiệt nên chia đều tiền đi.
21
しつこい
Dai dẳng, dai nhách, lì lợm

彼(かれ)はしつこいから、きっとあきらめないだろう。

Anh ta dai lắm nên chắc chắn sẽ không bỏ cuộc đâu.
Ví dụ thêm
・

しつこく電話(でんわ)をかけてくるので、迷惑(めいわく)だ。


Cứ gọi điện liên tục nên rất phiền.
・

この汚(よご)れはしつこくて、なかなか落(お)ちない。


Vết bẩn này dai lắm, khó tẩy sạch.
・

しつこい勧誘(かんゆう)に困(こま)っている。


Tôi đang khổ sở vì bị mời chào dai dẳng.
22
鋭い
するどい
Sắc, nhạy bén, tinh tường
①

彼(かれ)は鋭(するど)いナイフを探(さが)している。

Anh ấy đang tìm con dao bén.
②

母(はは)は鋭(するど)いので、私(わたし)のうそに気(き)づく。

Mẹ tôi là người nhạy bén nên nhận ra tôi nói dối.
Ví dụ thêm
・

彼女(かのじょ)は鋭(するど)い目(め)で私(わたし)を見(み)た。


Cô ấy nhìn tôi bằng ánh mắt sắc bén.
・

鋭(するど)い質問(しつもん)をされて、答(こた)えに困(こま)った。


Bị hỏi câu hỏi sắc sảo nên tôi lúng túng không biết trả lời.
・

犬(いぬ)は鋭(するど)い嗅覚(きゅうかく)を持(も)っている。


Chó có khứu giác rất nhạy bén.
23
鈍い
にぶい
Cùn, chậm chạp, đần độn

父(ちち)は鈍(にぶ)いから、はっきり言(い)わないとわからない。

Bố tôi chậm hiểu nên không nói rõ là ông không hiểu.
Ví dụ thêm
・

このナイフは鈍(にぶ)くて、野菜(やさい)が切(き)れない。


Con dao này cùn quá, không cắt được rau.
・

彼(かれ)は感覚(かんかく)が鈍(にぶ)いので、人(ひと)の気持(きも)ちに気(き)づかない。


Anh ấy cảm giác chậm chạp nên không nhận ra cảm xúc của người khác.
・

鈍(にぶ)い痛(いた)みがずっと続(つづ)いている。


Cơn đau âm ỉ cứ kéo dài mãi.
24
単純(な)
たんじゅん(な)
Đơn giản, chất phác
①

彼(かれ)は単純(たんじゅん)な計算(けいさん)ミスをした。

Anh ta nhầm những tính toán đơn giản.
②

彼(かれ)は単純(たんじゅん)なところがある。

Anh ta có chỗ chất phác.
Ví dụ thêm
・

この問題(もんだい)は単純(たんじゅん)に見(み)えるが、実(じつ)は難(むずか)しい。


Bài này nhìn đơn giản nhưng thực ra rất khó.
・

彼(かれ)は単純(たんじゅん)な人(ひと)で、すぐにだまされる。


Anh ấy là người chất phác, dễ bị lừa.
・

単純(たんじゅん)な作業(さぎょう)だが、集中力(しゅうちゅうりょく)が必要(ひつよう)だ。


Là công việc đơn giản nhưng cần sự tập trung.
25
オーバーな
Phóng đại, thái quá

あの人(ひと)は何(なに)でもオーバーに言(い)う。

Người ấy cái gì cũng nói phóng đại lên.
Ví dụ thêm
・

そんなにオーバーに泣(な)かなくてもいいよ。


Không cần phải khóc thái quá như vậy đâu.
・

彼(かれ)の話(はなし)はいつもオーバーだから、信(しん)じないほうがいい。


Anh ấy lúc nào cũng nói phóng đại nên đừng tin.
・

オーバーなリアクションで、みんなを笑(わら)わせた。


Với phản ứng thái quá, anh ấy làm mọi người cười.
26
欠点
けってん
Khuyết điểm

だれにでも欠点(けってん)がある。

Ai cũng có khuyết điểm.
Ví dụ thêm
・

自分(じぶん)の欠点(けってん)を知(し)ることが大切(たいせつ)だ。


Biết khuyết điểm của bản thân là điều quan trọng.
・

この計画(けいかく)には大(おお)きな欠点(けってん)がある。


Kế hoạch này có khuyết điểm lớn.
・

欠点(けってん)を直(なお)す努力(どりょく)をしている。


Tôi đang nỗ lực sửa chữa khuyết điểm.
27
くせ
Tật, thói quen

話(はな)しているときに髪(かみ)にさわるのが私(わたし)のくせです。

Tôi có tật vuốt tóc khi nói chuyện.
Ví dụ thêm
・

彼(かれ)は緊張(きんちょう)すると、爪(つめ)をかむくせがある。


Anh ấy có tật cắn móng tay khi căng thẳng.
・

悪(わる)いくせは早(はや)めに直(なお)したほうがいい。


Tật xấu nên sửa sớm.
・

考(かんが)えるとき、首(くび)をかしげるくせがある。


Tôi có tật nghiêng đầu khi suy nghĩ.
28
器用な
きような
Khéo léo, khéo tay

姉(あね)は器用(きよう)で、料理(りょうり)も上手(じょうず)だ。

Chị gái tôi khéo tay, nấu ăn giỏi.
Ví dụ thêm
・

器用(きよう)な人(ひと)がうらやましい。


Tôi thật ghen tị với người khéo tay.
・

彼(かれ)は手先(てさき)が器用(きよう)で、折(お)り紙(がみ)が上手(じょうず)だ。


Anh ấy khéo tay, gấp giấy origami rất giỏi.
・

器用(きよう)に箸(はし)を使(つか)って、小(ちい)さな豆(まめ)をつまんだ。


Khéo léo dùng đũa gắp hạt đậu nhỏ.

JTest.net


Giới thiệu

2000 Từ vựng JLPT N3 tổng hợp những từ vựng xuất hiện nhiều trong kỳ thi năng lực tiếng Nhật JLPT N3. Kho từ vựng sắp xếp theo những chủ đề thông dụng trong cuộc sống hàng ngày.

Trắc nghiệm tiếng Nhật

Hàng nghìn câu hỏi trắc nghiệm JLPT N3 dành cho bạn

Trắc nghiệm chữ Hán Trắc nghiệm từ vựng

Mục lục


Chapter 1 Quan hệ giữa người với người

Bài 1  Gia đình

Bài 2  Bạn bè và người quen

Bài 3  Người yêu

Bài 4  Giao tiếp

Bài 5  Là người như thế nào?


Chapter 2 Cuộc sống hàng ngày ①

Bài 1  Cách nói về thời gian

Bài 2  Đời sống ẩm thực

Bài 3  Dụng cụ và nguyên liệu nấu ăn

Bài 4  Cách làm món ăn

Bài 5  Việc nhà


Chapter 3 Cuộc sống hàng ngày ②

Bài 1  Nhà

Bài 2  Tiền và ngân hàng

Bài 3  Mua sắm

Bài 4  Từ sáng đến tối

Bài 5  Cả những việc như thế này


Chapter 4 Thành phố (thị trấn) của chúng tôi

Bài 1  Quanh cảnh thành phố

Bài 2  Đi bộ trong thành phố

Bài 3  Tàu điện và tàu Shin kansen

Bài 4  Xe buýt

Bài 5  Lái xe


Chapter 5 Học nào

Bài 1  Trường học

Bài 2  Học tập

Bài 3  Trường đại học của Nhật Bản

Bài 4  Thi cử

Bài 5  Hãy cố gắng hơn nữa!


Chapter 6 Công việc

Bài 1  Việc làm

Bài 2  Công ty

Bài 3  Quan hệ trên dưới

Bài 4  Là công việc như thế nào?

Bài 5  Bằng máy vi tính


Chapter 7 Những điều vui

Bài 1  Du lịch

Bài 2  Thể thao

Bài 3  Thời trang

Bài 4  Ăn diện

Bài 5  Sở thích


Chapter 8 Vì sức khỏe

Bài 1  Cơ thể

Bài 2  Có dấu hiệu gì?

Bài 3  Triệu chứng

Bài 4  Không sao chứ?

Bài 5  Bệnh viện


Chapter 9 Tự nhiên và cuộc sống

Bài 1  Tự nhiên

Bài 2  Thời tiết ngày mai

Bài 3  Ngày nóng và ngày lạnh

Bài 4  Thay đổi như thế nào?

Bài 5  Một năm của Nhật Bản


Chapter 10 Hãy học trên bản tin thời sự!

Bài 1  Truyền thông đại chúng

Bài 2  Vụ việc

Bài 3  Hãy chú ý!

Bài 4  Rắc rối

Bài 5  Dữ liệu


Chapter 11 Hãy truyền đạt cảm xúc của mình

Bài 1  Tính cách

Bài 2  Tâm trạng vui mừng

Bài 3  Tâm trạng buồn chán

Bài 4  Có cảm giác gì?

Bài 5  Tâm trạng phức tạp


Chapter 12 Hãy truyền đạt ấn tượng của mình

Bài 1  Thiết kế

Bài 2  Ấn tượng về con người

Bài 3  Ấn tượng về vật

Bài 4  Xã hội của chúng ta

Bài 5  Xã hội quốc tế