Từ vựng N3 - Chủ đề Tính cách
| # | Từ vựng | Ví dụ |
|---|---|---|
|
1
|
個性こせいCá tính |
Ví dụ thêm
・
Tôi muốn làm công việc phát huy được cá tính.
・
あの Đứa trẻ đó mặc quần áo rất cá tính.
・
Nếu cá tính quá mạnh thì khó hòa hợp với mọi người xung quanh. |
|
2
|
まじめ(な)Nghiêm túc, chăm chỉ |
Ví dụ thêm
・
まじめに Nếu học hành nghiêm túc thì chắc chắn sẽ đỗ.
・
Cô ấy nghiêm túc quá nên không hiểu đùa.
・
まじめな Đừng có mặt nghiêm túc thế, hãy thư giãn hơn đi. |
|
3
|
働き者はたらきものNgười chăm làm, người hay lam hay làm |
Ví dụ thêm
・
Ông tôi là người chăm chỉ, mỗi ngày ra đồng từ sáng sớm.
・
Người Nhật được cho là những người chăm chỉ.
・
Cô ấy là người chăm làm, ngày nghỉ cũng làm việc nhà. |
|
4
|
正直(な)しょうじき(な)Thật thà, trung thực |
うそはいけません。 Ví dụ thêm
・
Cảm ơn bạn đã nói thật.
・
Người thật thà được tin tưởng.
・
Nói thật thì bộ phim đó không hay lắm. |
|
5
|
素直なすなおなNgoan ngoãn, dễ bảo, thật thà |
Ví dụ thêm
・
Cứ thành thật nói "xin lỗi" đi là được mà.
・
Trẻ con ngoan ngoãn thì dễ nuôi dạy hơn.
・
Hãy ngoan ngoãn nghe lời thầy giáo. |
|
6
|
積極的なせっきょくてきなTích cực, chủ động |
Ví dụ thêm
・
Hãy tích cực phát biểu trong giờ học.
・
Cô ấy tích cực thử thách những điều mới.
・
Thái độ tích cực được đánh giá cao. |
|
7
|
消極的なしょうきょくてきなThụ động, tiêu cực |
Ví dụ thêm
・
そんなに Thụ động như vậy thì sẽ bỏ lỡ cơ hội đấy.
・
Anh ấy thụ động, không bao giờ tự mình bắt chuyện.
・
Với thái độ tiêu cực thì chẳng thay đổi được gì. |
|
8
|
ほがらかなHồ hởi, vui tính |
ほがらかな Ví dụ thêm
・
Cô ấy lúc nào cũng hồ hởi, làm cho mọi người xung quanh vui lên.
・
ほがらかな Tiếng cười vui vẻ vang vọng trong lớp học.
・
Bà tôi tính cách vui vẻ, được mọi người yêu quý. |
|
9
|
人なつこいひとなつこいDễ làm thân, dễ mến, thân thiện |
Ví dụ thêm
・
この Con chó này rất thân thiện, vẫy đuôi với bất kỳ ai.
・
Nhờ tính cách dễ mến mà tôi nhanh chóng kết bạn được.
・
Em bé với nụ cười thân thiện làm mọi người xung quanh dịu lại. |
|
10
|
おだやかなĐiềm đạm, ôn hòa |
Ví dụ thêm
・
おだやかな Nhìn biển yên ả, lòng cảm thấy bình yên.
・
Thầy giáo nói chuyện với tôi bằng giọng điềm đạm.
・
Hôm nay thời tiết ôn hòa, rất thích hợp để đi dạo. |
|
11
|
のん気なのんきなUng dung, vô tư, đủng đỉnh |
のん Ví dụ thêm
・
Sắp thi rồi mà vẫn ung dung xem tivi.
・
Anh ấy tính cách vô tư, không lo lắng gì cả. |
|
12
|
おとなしいHiền lành, trầm tính |
Ví dụ thêm
・
おとなしい Tôi tưởng đó là đứa trẻ hiền lành, nhưng thực ra rất hoạt bát.
・
この Con mèo này hiền lành, bế lên cũng không quẫy đạp.
・
Cô ấy trông có vẻ trầm tính nhưng nói ý kiến rất rõ ràng. |
|
13
|
そそっかしいHậu đậu, bất cẩn, hấp tấp |
Ví dụ thêm
・
そそっかしい Vì tính hấp tấp nên tôi hay quên đồ.
・
そそっかしくて、また Hậu đậu quá, lại quên ví ở nhà rồi.
・
そそっかしいところを Muốn sửa tính bất cẩn nhưng mãi không sửa được. |
|
14
|
いいかげんなLấy lệ, qua loa, đại khái |
いいかげんな Ví dụ thêm
・
いいかげんな Nếu làm việc qua loa thì sẽ mất uy tín.
・
いいかげんなことを Xin đừng nói những điều đại khái không có căn cứ.
・
Anh ta tính tình qua loa, hay thất hứa. |
|
15
|
意地悪(な)いじわる(な)Ác ý, xấu tính, ý địa xấu |
①
②
Ví dụ thêm
・
Tôi ác ý với em gái nên bị mẹ mắng.
・
Hỏi câu hỏi ác ý, làm đối phương lúng túng.
・
あの Đứa trẻ đó xấu tính, lúc nào cũng làm bạn bè khóc. |
|
16
|
わがまま(な)Ích kỷ, bướng bỉnh, đòi hỏi |
①
わがままを
②
Ví dụ thêm
・
Chiều theo sự đòi hỏi của trẻ con thật vất vả.
・
わがままな Nếu có thái độ ích kỷ thì sẽ mất bạn đấy.
・
Đòi hỏi chút ít cũng được mà. |
|
17
|
勝手(な)かって(な)Tự tiện, tùy tiện |
Ví dụ thêm
・
Đừng tự tiện quyết định, hãy bàn bạc với mọi người.
・
Xin đừng tự ý mở cửa.
・
Anh ấy hay hành động tùy tiện nên không giỏi làm việc nhóm. |
|
18
|
図々しいずうずうしいTrơ trẽn, dày mặt, trâng tráo |
Ví dụ thêm
・
Mượn bao nhiêu lần mà không trả, trơ trẽn cũng có giới hạn chứ.
・
Mới gặp lần đầu mà đã đòi vay tiền, thật trâng tráo.
・
Biết là dày mặt nhưng bạn có thể giúp tôi được không? |
|
19
|
生意気(な)なまいき(な)Xấc láo, hỗn láo, hỗn xược |
Ví dụ thêm
・
Đừng có hỗn láo!
・
Con nít mà nói hỗn vậy.
・
Nhân viên mới mà có thái độ hỗn xược thì sẽ bị đàn anh ghét. |
|
20
|
けち(な)Hà tiện, keo kiệt |
Ví dụ thêm
・
けちけちしないで、みんなにおごってよ。 Đừng keo kiệt nữa, hãy đãi mọi người đi.
・
そんなけちなことを Đừng hà tiện thế, hãy giúp đỡ đi.
・
Anh ta nổi tiếng keo kiệt nên chia đều tiền đi. |
|
21
|
しつこいDai dẳng, dai nhách, lì lợm |
Ví dụ thêm
・
しつこく Cứ gọi điện liên tục nên rất phiền.
・
この Vết bẩn này dai lắm, khó tẩy sạch.
・
しつこい Tôi đang khổ sở vì bị mời chào dai dẳng. |
|
22
|
鋭いするどいSắc, nhạy bén, tinh tường |
①
②
Ví dụ thêm
・
Cô ấy nhìn tôi bằng ánh mắt sắc bén.
・
Bị hỏi câu hỏi sắc sảo nên tôi lúng túng không biết trả lời.
・
Chó có khứu giác rất nhạy bén. |
|
23
|
鈍いにぶいCùn, chậm chạp, đần độn |
Ví dụ thêm
・
このナイフは Con dao này cùn quá, không cắt được rau.
・
Anh ấy cảm giác chậm chạp nên không nhận ra cảm xúc của người khác.
・
Cơn đau âm ỉ cứ kéo dài mãi. |
|
24
|
単純(な)たんじゅん(な)Đơn giản, chất phác |
①
②
Ví dụ thêm
・
この Bài này nhìn đơn giản nhưng thực ra rất khó.
・
Anh ấy là người chất phác, dễ bị lừa.
・
Là công việc đơn giản nhưng cần sự tập trung. |
|
25
|
オーバーなPhóng đại, thái quá |
あの Ví dụ thêm
・
そんなにオーバーに Không cần phải khóc thái quá như vậy đâu.
・
Anh ấy lúc nào cũng nói phóng đại nên đừng tin.
・
オーバーなリアクションで、みんなを Với phản ứng thái quá, anh ấy làm mọi người cười. |
|
26
|
欠点けってんKhuyết điểm |
だれにでも Ví dụ thêm
・
Biết khuyết điểm của bản thân là điều quan trọng.
・
この Kế hoạch này có khuyết điểm lớn.
・
Tôi đang nỗ lực sửa chữa khuyết điểm. |
|
27
|
くせTật, thói quen |
Ví dụ thêm
・
Anh ấy có tật cắn móng tay khi căng thẳng.
・
Tật xấu nên sửa sớm.
・
Tôi có tật nghiêng đầu khi suy nghĩ. |
|
28
|
器用なきようなKhéo léo, khéo tay |
Ví dụ thêm
・
Tôi thật ghen tị với người khéo tay.
・
Anh ấy khéo tay, gấp giấy origami rất giỏi.
・
Khéo léo dùng đũa gắp hạt đậu nhỏ. |

JTest.net
Giới thiệu
2000 Từ vựng JLPT N3 tổng hợp những từ vựng xuất hiện nhiều trong kỳ thi năng lực tiếng Nhật JLPT N3. Kho từ vựng sắp xếp theo những chủ đề thông dụng trong cuộc sống hàng ngày.
Trắc nghiệm tiếng Nhật
Hàng nghìn câu hỏi trắc nghiệm JLPT N3 dành cho bạn
Mục lục
Chapter 1 Quan hệ giữa người với người
Chapter 2 Cuộc sống hàng ngày ①
Bài 3 Dụng cụ và nguyên liệu nấu ăn
Chapter 3 Cuộc sống hàng ngày ②
Bài 5 Cả những việc như thế này
Chapter 4 Thành phố (thị trấn) của chúng tôi
Bài 3 Tàu điện và tàu Shin kansen
Chapter 5 Học nào
Bài 3 Trường đại học của Nhật Bản
Chapter 6 Công việc
Bài 4 Là công việc như thế nào?
Chapter 7 Những điều vui
Chapter 8 Vì sức khỏe
Chapter 9 Tự nhiên và cuộc sống
Chapter 10 Hãy học trên bản tin thời sự!
Chapter 11 Hãy truyền đạt cảm xúc của mình
Chapter 12 Hãy truyền đạt ấn tượng của mình