Từ vựng N3 - Chủ đề Thi cử
| # | Từ vựng | Ví dụ |
|---|---|---|
|
1
|
受験(する)じゅけん(する)Sự dự thi (thường chỉ việc thi vào các lớp đầu cấp, thi vào đại học) |
Ví dụ thêm
・
Năm sau, tôi định thi vào đại học.
・
Anh ấy đã dự thi vào ba trường đại học.
・
Nên bắt đầu chuẩn bị cho kỳ thi sớm hơn. |
|
2
|
受験生じゅけんせいThí sinh |
Ví dụ thêm
・
Thí sinh thường học bài đến khuya.
・
Đối với thí sinh, việc quản lý sức khỏe rất quan trọng.
・
Nghe nói năm nay có nhiều thí sinh. |
|
3
|
合格(する)ごうかく(する)Sự thi đỗ, thi đậu |
Ví dụ thêm
・
Thi đỗ nên tôi rất vui.
・
Để thi đỗ, việc ôn tập hàng ngày rất quan trọng.
・
Nghe tin tất cả bạn bè đều đỗ nên tôi yên tâm. |
|
4
|
配るくばるPhát |
Ví dụ thêm
・
Thầy giáo đã phát bài in cho học sinh.
・
Có người đang phát tờ rơi trước nhà ga.
・
お Hãy phát bánh kẹo cho mọi người. |
|
5
|
氏名しめいHọ tên |
Ví dụ thêm
・
この Hãy điền họ tên và địa chỉ vào giấy tờ này.
・
Ở mục họ tên, hãy viết bằng chữ Hán.
・
Tôi đã viết nhầm họ tên. |
|
6
|
裏返すうらがえすLật, úp |
Ví dụ thêm
・
カードを Lật tấm thẻ ra thì thấy có viết đáp án.
・
Hãy lật thịt lại và nướng mặt còn lại nữa. |
|
7
|
問いといCâu hỏi |
Ví dụ thêm
・
この Hãy viết câu trả lời cho câu hỏi này.
・
Câu hỏi khó quá, tôi hoàn toàn không hiểu.
・
Tôi giơ tay trả lời câu hỏi của thầy giáo. |
|
8
|
解くとくGiải |
どんどん Ví dụ thêm
・
この Hãy thử giải bài toán này.
・
なかなか Có một bài mãi mà không giải được.
・
Được bạn chỉ cho nên cuối cùng cũng giải được bài. |
|
9
|
正解(する)せいかい(する)Câu trả lời đúng, sự trả lời đúng |
Ví dụ thêm
・
10 Tôi trả lời đúng 8 trên 10 câu.
・
Đáp án đúng là số 3.
・
Hầu như không có ai trả lời đúng hết tất cả các câu. |
|
10
|
正確(な)せいかく(な)Sự chính xác (chính xác) |
Ví dụ thêm
・
この Chiếc đồng hồ này chính xác, không sai một giây nào.
・
Việc truyền đạt thông tin chính xác rất quan trọng.
・
Phát âm của cô ấy rất chính xác. |
|
11
|
すらすら[と]Vèo vèo, trơn tru |
Ví dụ thêm
・
Cô ấy nói tiếng Nhật trôi chảy.
・
Tôi đã đọc trơn tru đoạn văn đã thuộc lòng.
・
Câu trả lời tuôn ra vèo vèo, thật sảng khoái. |
|
12
|
ちっともTẹo nào, tí gì |
Ví dụ thêm
・
Dù đang luyện tập mà chẳng giỏi lên tí nào.
・
Nghe anh ấy giải thích mà chẳng hiểu tí gì.
・
Uống thuốc rồi mà chẳng đỡ tí nào. |
|
13
|
カンニング(する)Sự quay cóp |
カンニングをした Ví dụ thêm
・
カンニングをすると、 Nếu quay cóp thì bài thi sẽ bị 0 điểm.
・
カンニングは Tuyệt đối không được quay cóp.
・
Nhìn bài người ngồi bên cạnh để quay cóp. |
|
14
|
ぎりぎり(な)Sự vừa đủ, vừa sát (với yêu cầu, giới hạn), sự vừa kịp (thời gian), suýt soát |
①
これが
②
Ví dụ thêm
・
バスにぎりぎり Vừa kịp lên xe buýt.
・
Tôi nộp báo cáo vừa sát hạn chót.
・
お Tiền vừa đủ, không có dư dả gì. |
|
15
|
余るあまるThừa |
Ví dụ thêm
・
ケーキを Làm bánh xong thì kem bị thừa.
・
お Nếu thừa tiền thì tôi muốn tiết kiệm.
・
プリントが Còn thừa 3 tờ bài in. |
|
16
|
適当なてきとうなPhù hợp, đại khái |
①
4つの
②
Ví dụ thêm
・
Hãy đến vào thời gian phù hợp.
・
Vì trả lời đại khái nên bị sai mất.
・
Đừng nói những điều bừa bãi. |
|
17
|
でたらめ(な)Sự linh tinh (linh tinh) |
Ví dụ thêm
・
でたらめなことを Đừng nói bậy bạ.
・
Lời anh ấy nói linh tinh lắm, không nên tin.
・
でたらめな Viết số linh tinh nên bị thầy mắng. |
|
18
|
間違いまちがいChỗ nhầm, chỗ sai |
Ví dụ thêm
・
Nhận ra chỗ sai nên đã sửa ngay.
・
この Trong đoạn văn này có 3 chỗ sai.
・
Ai cũng có lúc sai lầm. |
|
19
|
優れるすぐれるGiỏi, xuất sắc |
Ví dụ thêm
・
この Sản phẩm này có thiết kế xuất sắc.
・
Anh ấy là vận động viên có năng lực thể thao xuất sắc.
・
Để tạo ra tác phẩm xuất sắc thì cần phải nỗ lực. |
|
20
|
実力じつりょくThực lực |
Ví dụ thêm
・
Người có thực lực thì kỳ thi nào cũng không sao.
・
Phát huy thực lực trong lúc thi chính thức rất khó.
・
Để nâng cao thực lực, tôi luyện tập hàng ngày. |
|
21
|
結果けっかKết quả |
Ví dụ thêm
・
Kết quả thi sẽ được công bố vào tuần sau.
・
Nhờ nỗ lực nên đã đạt được thành tích tốt.
・
Dù kết quả thế nào thì tôi cũng đã cố hết sức rồi. |
|
22
|
少数しょうすうSố ít |
この Ví dụ thêm
・
Nên coi trọng cả ý kiến của số ít người.
・
この Chỉ có số ít người trả lời đúng câu hỏi này.
・
Số người tán thành ít, số phản đối nhiều hơn. |
|
23
|
可能性かのうせいKhả năng |
Ví dụ thêm
・
Khả năng mưa cao.
・
Khả năng thành công không phải là bằng không.
・
Vì có khả năng xảy ra động đất nên hãy chuẩn bị sẵn. |
|
24
|
あきらめるBỏ cuộc, từ bỏ |
どんな Ví dụ thêm
・
Dù khó nhưng đừng bỏ cuộc, hãy tiếp tục.
・
Tôi không muốn từ bỏ ước mơ.
・
Dù thất bại bao nhiêu lần cũng không bỏ cuộc. |
|
25
|
掲示板けいじばんBảng thông báo |
Ví dụ thêm
・
Trên bảng thông báo có dán thông báo mới.
・
Tên người đỗ được niêm yết trên bảng thông báo.
・
Xem bảng thông báo mới biết lịch học thay đổi. |

JTest.net
Giới thiệu
2000 Từ vựng JLPT N3 tổng hợp những từ vựng xuất hiện nhiều trong kỳ thi năng lực tiếng Nhật JLPT N3. Kho từ vựng sắp xếp theo những chủ đề thông dụng trong cuộc sống hàng ngày.
Trắc nghiệm tiếng Nhật
Hàng nghìn câu hỏi trắc nghiệm JLPT N3 dành cho bạn
Mục lục
Chapter 1 Quan hệ giữa người với người
Chapter 2 Cuộc sống hàng ngày ①
Bài 3 Dụng cụ và nguyên liệu nấu ăn
Chapter 3 Cuộc sống hàng ngày ②
Bài 5 Cả những việc như thế này
Chapter 4 Thành phố (thị trấn) của chúng tôi
Bài 3 Tàu điện và tàu Shin kansen
Chapter 5 Học nào
Bài 3 Trường đại học của Nhật Bản
Chapter 6 Công việc
Bài 4 Là công việc như thế nào?
Chapter 7 Những điều vui
Chapter 8 Vì sức khỏe
Chapter 9 Tự nhiên và cuộc sống
Chapter 10 Hãy học trên bản tin thời sự!
Chapter 11 Hãy truyền đạt cảm xúc của mình
Chapter 12 Hãy truyền đạt ấn tượng của mình