Từ vựng N3 - Chủ đề Thi cử

# Từ vựng Ví dụ
1
受験(する)
じゅけん(する)
Sự dự thi (thường chỉ việc thi vào các lớp đầu cấp, thi vào đại học)
Từ liên quan
Đồng nghĩa 試験(しけん)を受(う)ける (dự thi)
Liên quan 受験生(じゅけんせい) (thí sinh)、 入試(にゅうし) (kỳ thi tuyển sinh)

受験(じゅけん)のために、毎日(まいにち)10時間(じゅうじかん)勉強(べんきょう)している。

Hàng ngày, tôi học 10 tiếng để thi.
Ví dụ thêm
・

来年(らいねん)、大学(だいがく)を受験(じゅけん)するつもりです。


Năm sau, tôi định thi vào đại học.
・

彼(かれ)は三(みっ)つの大学(だいがく)を受験(じゅけん)した。


Anh ấy đã dự thi vào ba trường đại học.
・

受験(じゅけん)の準備(じゅんび)は早(はや)めに始(はじ)めたほうがいい。


Nên bắt đầu chuẩn bị cho kỳ thi sớm hơn.
2
受験生
じゅけんせい
Thí sinh
Từ liên quan
Liên quan 受験(じゅけん) (dự thi)、 合格(ごうかく) (thi đỗ)

妹(いもうと)が受験生(じゅけんせい)なので、家族(かぞく)で応援(おうえん)している。

Em gái tôi là thí sinh nên cả nhà cổ vũ.
Ví dụ thêm
・

受験生(じゅけんせい)は夜遅(よるおそ)くまで勉強(べんきょう)することが多(おお)い。


Thí sinh thường học bài đến khuya.
・

受験生(じゅけんせい)にとって、健康(けんこう)管理(かんり)はとても大切(たいせつ)だ。


Đối với thí sinh, việc quản lý sức khỏe rất quan trọng.
・

今年(ことし)は受験生(じゅけんせい)が多(おお)いらしい。


Nghe nói năm nay có nhiều thí sinh.
3
合格(する)
ごうかく(する)
Sự thi đỗ, thi đậu
Từ liên quan
Đồng nghĩa 受(う)かる (thi đỗ)、 パス (qua)
Trái nghĩa 不合格(ふごうかく) (thi trượt)、 落(お)ちる (thi trượt)
Liên quan 合格発表(ごうかくはっぴょう) (công bố kết quả)

毎日(まいにち)がんばったのだから、ぜひ合格(ごうかく)したい。

Tôi muốn nhất định thi đỗ vì đã cố gắng hàng ngày.
Ví dụ thêm
・

試験(しけん)に合格(ごうかく)して、とてもうれしかった。


Thi đỗ nên tôi rất vui.
・

合格(ごうかく)するためには、毎日(まいにち)復習(ふくしゅう)することが大切(たいせつ)だ。


Để thi đỗ, việc ôn tập hàng ngày rất quan trọng.
・

友達(ともだち)が全員(ぜんいん)合格(ごうかく)したと聞(き)いて安心(あんしん)した。


Nghe tin tất cả bạn bè đều đỗ nên tôi yên tâm.
4
配る
くばる
Phát
Từ liên quan
Đồng nghĩa 配布(はいふ)する (phân phát)、 渡(わた)す (đưa)
Trái nghĩa 集(あつ)める (thu, gom)
Liên quan 用紙(ようし) (tờ giấy)

試験(しけん)の説明(せつめい)のあとで、問題(もんだい)が配(くば)られた。

Sau phần giải thích về kỳ thi, đề thi đã được phát.
Ví dụ thêm
・

先生(せんせい)がプリントを生徒(せいと)に配(くば)った。


Thầy giáo đã phát bài in cho học sinh.
・

駅(えき)の前(まえ)でチラシを配(くば)っている人(ひと)がいた。


Có người đang phát tờ rơi trước nhà ga.
・

お菓子(かし)をみんなに配(くば)ってください。


Hãy phát bánh kẹo cho mọi người.
5
氏名
しめい
Họ tên
Từ liên quan
Đồng nghĩa 名前(なまえ) (tên)、 姓名(せいめい) (họ tên)
Liên quan 住所(じゅうしょ) (địa chỉ)

氏名(しめい)のところに、ローマ字(じ)で名前(なまえ)を書(か)く。

Viết tên bằng chữ La-tinh ở chỗ họ tên.
Ví dụ thêm
・

この書類(しょるい)に氏名(しめい)と住所(じゅうしょ)を記入(きにゅう)してください。


Hãy điền họ tên và địa chỉ vào giấy tờ này.
・

氏名(しめい)の欄(らん)には漢字(かんじ)で書(か)いてください。


Ở mục họ tên, hãy viết bằng chữ Hán.
・

氏名(しめい)を間違(まちが)えて書(か)いてしまった。


Tôi đã viết nhầm họ tên.
6
裏返す
うらがえす
Lật, úp
Từ liên quan
Đồng nghĩa ひっくり返(かえ)す (lật ngược)
Liên quan 裏(うら) (mặt sau)、 表(おもて) (mặt trước)

時間(じかん)になるまで、問題(もんだい)の紙(かみ)を裏返(うらがえ)しておいてください。

Hãy úp đề thi xuống cho đến khi đến giờ (bắt đầu làm bài).
Ví dụ thêm
・

カードを裏返(うらがえ)すと、答(こた)えが書(か)いてあった。


Lật tấm thẻ ra thì thấy có viết đáp án.
・

肉(にく)を裏返(うらがえ)して、もう片面(かためん)も焼(や)いてください。


Hãy lật thịt lại và nướng mặt còn lại nữa.
7
問い
とい
Câu hỏi
Từ liên quan
Đồng nghĩa 質問(しつもん) (câu hỏi)、 問題(もんだい) (bài, câu hỏi)
Trái nghĩa 答(こた)え (câu trả lời)
Liên quan 問(と)う (hỏi)

問(と)いをよく読(よ)んでから、答(こた)えましょう。

Hãy đọc kỹ câu hỏi rồi trả lời!
Ví dụ thêm
・

この問(と)いに対(たい)する答(こた)えを書(か)きなさい。


Hãy viết câu trả lời cho câu hỏi này.
・

問(と)いが難(むずか)しくて、全然(ぜんぜん)わからなかった。


Câu hỏi khó quá, tôi hoàn toàn không hiểu.
・

先生(せんせい)の問(と)いに手(て)を挙(あ)げて答(こた)えた。


Tôi giơ tay trả lời câu hỏi của thầy giáo.
8
解く
とく
Giải
Từ liên quan
Đồng nghĩa 解決(かいけつ)する (giải quyết)、 答(こた)える (trả lời)
Liên quan 問題(もんだい) (bài tập)、 解答(かいとう) (lời giải)

どんどん問題(もんだい)を解(と)いていく。

Tôi nhanh chóng giải dần các câu hỏi.
Ví dụ thêm
・

この数学(すうがく)の問題(もんだい)を解(と)いてみてください。


Hãy thử giải bài toán này.
・

なかなか解(と)けない問題(もんだい)があった。


Có một bài mãi mà không giải được.
・

友達(ともだち)に教(おし)えてもらって、やっと問題(もんだい)が解(と)けた。


Được bạn chỉ cho nên cuối cùng cũng giải được bài.
9
正解(する)
せいかい(する)
Câu trả lời đúng, sự trả lời đúng
Từ liên quan
Đồng nghĩa 正答(せいとう) (đáp án đúng)
Trái nghĩa 不正解(ふせいかい) (câu trả lời sai)、 間違(まちが)い (chỗ sai)
Liên quan 答(こた)え (câu trả lời)

試験(しけん)が終(お)わったら、正解(せいかい)の紙(かみ)を配(くば)ります。

Sau khi kỳ thi kết thúc, sẽ phát đáp án.
Ví dụ thêm
・

10問(もん)中(ちゅう)8問(もん)正解(せいかい)した。


Tôi trả lời đúng 8 trên 10 câu.
・

正解(せいかい)は3番(さんばん)です。


Đáp án đúng là số 3.
・

全(ぜん)問(とい)正解(せいかい)できる人(ひと)はほとんどいない。


Hầu như không có ai trả lời đúng hết tất cả các câu.
10
正確(な)
せいかく(な)
Sự chính xác (chính xác)
Từ liên quan
Đồng nghĩa 確(たし)か (chắc chắn, chính xác)、 間違(まちが)いない (không sai)
Trái nghĩa 不正確(ふせいかく) (không chính xác)、 いい加減(かげん) (qua loa)
Liên quan 正解(せいかい) (câu trả lời đúng)

漢字(かんじ)は正確(せいかく)に書(か)いてください。

Hãy viết chữ Kanji một cách chính xác!
Ví dụ thêm
・

この時計(とけい)は正確(せいかく)で、一秒(いちびょう)も狂(くる)わない。


Chiếc đồng hồ này chính xác, không sai một giây nào.
・

正確(せいかく)な情報(じょうほう)を伝(つた)えることが大切(たいせつ)です。


Việc truyền đạt thông tin chính xác rất quan trọng.
・

彼女(かのじょ)の発音(はつおん)はとても正確(せいかく)だ。


Phát âm của cô ấy rất chính xác.
11
すらすら[と]
Vèo vèo, trơn tru
Từ liên quan
Đồng nghĩa スムーズに (trôi chảy)、 楽々(らくらく) (dễ dàng)
Liên quan 流暢(りゅうちょう) (lưu loát)

問題(もんだい)が簡単(かんたん)なので、すらすらと解(と)けた。

Đề bài đơn giản nên tôi giải vèo vèo.
Ví dụ thêm
・

彼女(かのじょ)は日本語(にほんご)をすらすら話(はな)す。


Cô ấy nói tiếng Nhật trôi chảy.
・

暗記(あんき)した文章(ぶんしょう)をすらすらと読(よ)み上(あ)げた。


Tôi đã đọc trơn tru đoạn văn đã thuộc lòng.
・

答(こた)えがすらすら出(で)てきて、気持(きも)ちよかった。


Câu trả lời tuôn ra vèo vèo, thật sảng khoái.
12
ちっとも
Tẹo nào, tí gì
Từ liên quan
Đồng nghĩa 全然(ぜんぜん) (hoàn toàn không)、 少(すこ)しも (một chút cũng không)
Liên quan 全(まった)く (hoàn toàn)

何度(なんど)問題(もんだい)を読(よ)んでも、ちっともわからない。

Đọc mấy lần đề bài chẳng hiểu tí gì.
Ví dụ thêm
・

練習(れんしゅう)しているのに、ちっとも上手(じょうず)にならない。


Dù đang luyện tập mà chẳng giỏi lên tí nào.
・

彼(かれ)の説明(せつめい)を聞(き)いても、ちっともわからなかった。


Nghe anh ấy giải thích mà chẳng hiểu tí gì.
・

薬(くすり)を飲(の)んでも、ちっとも良(よ)くならない。


Uống thuốc rồi mà chẳng đỡ tí nào.
13
カンニング(する)
Sự quay cóp
Từ liên quan
Đồng nghĩa 不正(ふせい) (gian lận)
Liên quan 試験(しけん) (kỳ thi)、 答案(とうあん) (bài làm)

カンニングをした学生(がくせい)が、注意(ちゅうい)された。

Những sinh viên quay cóp bị nhắc nhở.
Ví dụ thêm
・

カンニングをすると、試験(しけん)は0点(ぜろてん)になる。


Nếu quay cóp thì bài thi sẽ bị 0 điểm.
・

カンニングは絶対(ぜったい)にしてはいけない。


Tuyệt đối không được quay cóp.
・

隣(となり)の人(ひと)の答(こた)えを見(み)てカンニングした。


Nhìn bài người ngồi bên cạnh để quay cóp.
14
ぎりぎり(な)
Sự vừa đủ, vừa sát (với yêu cầu, giới hạn), sự vừa kịp (thời gian), suýt soát
Từ liên quan
Đồng nghĩa やっと (vừa mới, mãi mới)、 なんとか (bằng cách nào đó)
Trái nghĩa 余裕(よゆう) (dư dả)
Liên quan 締(し)め切(き)り (hạn chót)
①

これが合格(ごうかく)ぎりぎりの点(てん)だった。(名(な))

Đây là điểm vừa đủ điểm thi đỗ.
②

試験(しけん)の時間(じかん)ぎりぎりに間(ま)に合(あ)った。(ナ形(がた))

Vừa kịp sát giờ thi.
Ví dụ thêm
・

バスにぎりぎり間(ま)に合(あ)った。


Vừa kịp lên xe buýt.
・

締(し)め切(き)りぎりぎりにレポートを出(だ)した。


Tôi nộp báo cáo vừa sát hạn chót.
・

お金(かね)がぎりぎりで、あまり余裕(よゆう)がない。


Tiền vừa đủ, không có dư dả gì.
15
余る
あまる
Thừa
Từ liên quan
Đồng nghĩa 残(のこ)る (còn lại)
Trái nghĩa 足(た)りない (không đủ)、 不足(ふそく)する (thiếu)
Liên quan 余(あま)り (phần dư)

問題(もんだい)が早(はや)く解(と)けたので、時間(じかん)が余(あま)った。

Vì tôi giải nhanh bài nên đã thừa thời gian.
Ví dụ thêm
・

ケーキを作(つく)ったら、クリームが余(あま)った。


Làm bánh xong thì kem bị thừa.
・

お金(かね)が余(あま)ったら、貯金(ちょきん)したい。


Nếu thừa tiền thì tôi muốn tiết kiệm.
・

プリントが3枚(さんまい)余(あま)っている。


Còn thừa 3 tờ bài in.
16
適当な
てきとうな
Phù hợp, đại khái
Từ liên quan
Đồng nghĩa 適切(てきせつ)な (thích hợp)、 いい加減(かげん)な (qua loa)
Trái nghĩa 不適当(ふてきとう)な (không phù hợp)
Liên quan ぴったり (vừa khít)
①

4つの中(なか)から、適当(てきとう)な答(こた)えを1つ選(えら)びなさい。

Trong số 4 câu trả lời, hãy chọn ra một câu trả lời phù hợp.
②

彼(かれ)の仕事(しごと)は、いつも適当(てきとう)で、みんな怒(おこ)っている。

Công việc anh ta lúc nào cũng làm đại khái nên bị mọi người tức giận.
Ví dụ thêm
・

適当(てきとう)な時間(じかん)に来(き)てください。


Hãy đến vào thời gian phù hợp.
・

適当(てきとう)に答(こた)えたら、間違(まちが)えてしまった。


Vì trả lời đại khái nên bị sai mất.
・

適当(てきとう)なことを言(い)わないでください。


Đừng nói những điều bừa bãi.
17
でたらめ(な)
Sự linh tinh (linh tinh)
Từ liên quan
Đồng nghĩa いい加減(かげん) (tùy tiện)、 嘘(うそ) (lời nói dối)
Trái nghĩa 正確(せいかく) (chính xác)
Liên quan 適当(てきとう)な (đại khái)

全然(ぜんぜん)わからないので、でたらめな答(こた)えを書(か)いた。(ナ形(がた))

Vì chẳng hiểu gì cả nên tôi đã viết câu trả lời linh tinh.
Ví dụ thêm
・

でたらめなことを言(い)うな。


Đừng nói bậy bạ.
・

彼(かれ)の話(はなし)はでたらめだから、信(しん)じないほうがいい。


Lời anh ấy nói linh tinh lắm, không nên tin.
・

でたらめな数字(すうじ)を書(か)いたら、先生(せんせい)に怒(おこ)られた。


Viết số linh tinh nên bị thầy mắng.
18
間違い
まちがい
Chỗ nhầm, chỗ sai
Từ liên quan
Đồng nghĩa ミス (lỗi)、 誤(あやま)り (sai lầm)
Trái nghĩa 正解(せいかい) (câu trả lời đúng)
Liên quan 間違(まちが)える (nhầm)

試験(しけん)の問題(もんだい)に間違(まちが)いがあった。

Trong đề bài có chỗ sai.
Ví dụ thêm
・

間違(まちが)いに気(き)づいて、すぐに直(なお)した。


Nhận ra chỗ sai nên đã sửa ngay.
・

この文章(ぶんしょう)には間違(まちが)いが3つある。


Trong đoạn văn này có 3 chỗ sai.
・

間違(まちが)いは誰(だれ)にでもある。


Ai cũng có lúc sai lầm.
19
優れる
すぐれる
Giỏi, xuất sắc
Từ liên quan
Đồng nghĩa 優秀(ゆうしゅう)だ (ưu tú)、 勝(まさ)る (vượt trội)
Trái nghĩa 劣(おと)る (kém hơn)
Liên quan 能力(のうりょく) (năng lực)

彼女(かのじょ)は学力(がくりょく)が優(すぐ)れている。

Cô ấy có học lực giỏi.
Ví dụ thêm
・

この製品(せいひん)はデザインが優(すぐ)れている。


Sản phẩm này có thiết kế xuất sắc.
・

彼(かれ)は運動(うんどう)能力(のうりょく)が優(すぐ)れた選手(せんしゅ)だ。


Anh ấy là vận động viên có năng lực thể thao xuất sắc.
・

優(すぐ)れた作品(さくひん)を作(つく)るには、努力(どりょく)が必要(ひつよう)だ。


Để tạo ra tác phẩm xuất sắc thì cần phải nỗ lực.
20
実力
じつりょく
Thực lực
Từ liên quan
Đồng nghĩa 力(ちから) (sức lực, năng lực)、 能力(のうりょく) (năng lực)
Liên quan 実力試験(じつりょくしけん) (bài kiểm tra năng lực)、 努力(どりょく) (nỗ lực)

試験(しけん)で、100パーセント実力(じつりょく)を出(だ)すのは難(むずか)しい。

Khó có thể phát huy hết 100% thực lực trong kỳ thi.
Ví dụ thêm
・

実力(じつりょく)がある人(ひと)は、どんな試験(しけん)でも大丈夫(だいじょうぶ)だ。


Người có thực lực thì kỳ thi nào cũng không sao.
・

本番(ほんばん)で実力(じつりょく)を発揮(はっき)するのは難(むずか)しい。


Phát huy thực lực trong lúc thi chính thức rất khó.
・

実力(じつりょく)をつけるために、毎日(まいにち)練習(れんしゅう)している。


Để nâng cao thực lực, tôi luyện tập hàng ngày.
21
結果
けっか
Kết quả
Từ liên quan
Đồng nghĩa 成果(せいか) (thành quả)、 結末(けつまつ) (kết cục)
Trái nghĩa 原因(げんいん) (nguyên nhân)
Liên quan 成績(せいせき) (thành tích)

早(はや)く結果(けっか)を知(し)りたいが、知(し)るのが怖(こわ)い。

Tôi muốn biết kết quả nhanh nhưng lại sợ biết.
Ví dụ thêm
・

試験(しけん)の結果(けっか)は来週(らいしゅう)発表(はっぴょう)される。


Kết quả thi sẽ được công bố vào tuần sau.
・

努力(どりょく)した結果(けっか)、いい成績(せいせき)が取(と)れた。


Nhờ nỗ lực nên đã đạt được thành tích tốt.
・

結果(けっか)がどうであれ、やるだけやった。


Dù kết quả thế nào thì tôi cũng đã cố hết sức rồi.
22
少数
しょうすう
Số ít
Từ liên quan
Đồng nghĩa わずか (ít ỏi)
Trái nghĩa 多数(たすう) (số đông)
Liên quan 少数派(しょうすうは) (thiểu số)

この試験(しけん)は少数(しょうすう)の人(ひと)しか合格(ごうかく)しない。

Cuộc thi này chỉ có số ít người là đỗ.
Ví dụ thêm
・

少数(しょうすう)の意見(いけん)も大切(たいせつ)にするべきだ。


Nên coi trọng cả ý kiến của số ít người.
・

この問題(もんだい)に正解(せいかい)できたのは少数(しょうすう)だった。


Chỉ có số ít người trả lời đúng câu hỏi này.
・

賛成(さんせい)は少数(しょうすう)で、反対(はんたい)のほうが多(おお)かった。


Số người tán thành ít, số phản đối nhiều hơn.
23
可能性
かのうせい
Khả năng
Từ liên quan
Đồng nghĩa 見込(みこ)み (triển vọng)、 チャンス (cơ hội)
Liên quan 可能(かのう)な (có thể)、 確率(かくりつ) (xác suất)

自分(じぶん)が大学(だいがく)に受(う)かる可能性(かのうせい)を信(しん)じたい。

Tôi muốn tin vào khả năng đỗ đại học của mình.
Ví dụ thêm
・

雨(あめ)が降(ふ)る可能性(かのうせい)が高(たか)い。


Khả năng mưa cao.
・

成功(せいこう)する可能性(かのうせい)はゼロではない。


Khả năng thành công không phải là bằng không.
・

地震(じしん)が起(お)きる可能性(かのうせい)があるので、準備(じゅんび)しておこう。


Vì có khả năng xảy ra động đất nên hãy chuẩn bị sẵn.
24
あきらめる
Bỏ cuộc, từ bỏ
Từ liên quan
Đồng nghĩa 断念(だんねん)する (từ bỏ)、 やめる (thôi)
Trái nghĩa 頑張(がんば)る (cố gắng)
Liên quan 挫折(ざせつ) (vấp ngã, nản chí)

どんな結果(けっか)でも、あきらめない。

Dù có kết quả thế nào đi nữa tôi cũng không bỏ cuộc.
Ví dụ thêm
・

難(むずか)しくても、あきらめないで続(つづ)けよう。


Dù khó nhưng đừng bỏ cuộc, hãy tiếp tục.
・

夢(ゆめ)をあきらめたくない。


Tôi không muốn từ bỏ ước mơ.
・

何度(なんど)失敗(しっぱい)しても、あきらめなかった。


Dù thất bại bao nhiêu lần cũng không bỏ cuộc.
25
掲示板
けいじばん
Bảng thông báo
Từ liên quan
Liên quan 掲示(けいじ) (thông báo dán)、 お知(し)らせ (thông báo)

掲示板(けいじばん)に、試験(しけん)のお知(し)らせがはってある。

Trên bảng thông báo có dán thông báo thi.
Ví dụ thêm
・

掲示板(けいじばん)に新(あたら)しいお知(し)らせが貼(は)られていた。


Trên bảng thông báo có dán thông báo mới.
・

合格者(ごうかくしゃ)の名前(なまえ)が掲示板(けいじばん)に出(で)ていた。


Tên người đỗ được niêm yết trên bảng thông báo.
・

掲示板(けいじばん)を見(み)て、授業(じゅぎょう)の変更(へんこう)を知(し)った。


Xem bảng thông báo mới biết lịch học thay đổi.

JTest.net


Giới thiệu

2000 Từ vựng JLPT N3 tổng hợp những từ vựng xuất hiện nhiều trong kỳ thi năng lực tiếng Nhật JLPT N3. Kho từ vựng sắp xếp theo những chủ đề thông dụng trong cuộc sống hàng ngày.

Trắc nghiệm tiếng Nhật

Hàng nghìn câu hỏi trắc nghiệm JLPT N3 dành cho bạn

Trắc nghiệm chữ Hán Trắc nghiệm từ vựng

Mục lục


Chapter 1 Quan hệ giữa người với người

Bài 1  Gia đình

Bài 2  Bạn bè và người quen

Bài 3  Người yêu

Bài 4  Giao tiếp

Bài 5  Là người như thế nào?


Chapter 2 Cuộc sống hàng ngày ①

Bài 1  Cách nói về thời gian

Bài 2  Đời sống ẩm thực

Bài 3  Dụng cụ và nguyên liệu nấu ăn

Bài 4  Cách làm món ăn

Bài 5  Việc nhà


Chapter 3 Cuộc sống hàng ngày ②

Bài 1  Nhà

Bài 2  Tiền và ngân hàng

Bài 3  Mua sắm

Bài 4  Từ sáng đến tối

Bài 5  Cả những việc như thế này


Chapter 4 Thành phố (thị trấn) của chúng tôi

Bài 1  Quanh cảnh thành phố

Bài 2  Đi bộ trong thành phố

Bài 3  Tàu điện và tàu Shin kansen

Bài 4  Xe buýt

Bài 5  Lái xe


Chapter 5 Học nào

Bài 1  Trường học

Bài 2  Học tập

Bài 3  Trường đại học của Nhật Bản

Bài 4  Thi cử

Bài 5  Hãy cố gắng hơn nữa!


Chapter 6 Công việc

Bài 1  Việc làm

Bài 2  Công ty

Bài 3  Quan hệ trên dưới

Bài 4  Là công việc như thế nào?

Bài 5  Bằng máy vi tính


Chapter 7 Những điều vui

Bài 1  Du lịch

Bài 2  Thể thao

Bài 3  Thời trang

Bài 4  Ăn diện

Bài 5  Sở thích


Chapter 8 Vì sức khỏe

Bài 1  Cơ thể

Bài 2  Có dấu hiệu gì?

Bài 3  Triệu chứng

Bài 4  Không sao chứ?

Bài 5  Bệnh viện


Chapter 9 Tự nhiên và cuộc sống

Bài 1  Tự nhiên

Bài 2  Thời tiết ngày mai

Bài 3  Ngày nóng và ngày lạnh

Bài 4  Thay đổi như thế nào?

Bài 5  Một năm của Nhật Bản


Chapter 10 Hãy học trên bản tin thời sự!

Bài 1  Truyền thông đại chúng

Bài 2  Vụ việc

Bài 3  Hãy chú ý!

Bài 4  Rắc rối

Bài 5  Dữ liệu


Chapter 11 Hãy truyền đạt cảm xúc của mình

Bài 1  Tính cách

Bài 2  Tâm trạng vui mừng

Bài 3  Tâm trạng buồn chán

Bài 4  Có cảm giác gì?

Bài 5  Tâm trạng phức tạp


Chapter 12 Hãy truyền đạt ấn tượng của mình

Bài 1  Thiết kế

Bài 2  Ấn tượng về con người

Bài 3  Ấn tượng về vật

Bài 4  Xã hội của chúng ta

Bài 5  Xã hội quốc tế