Từ vựng N3 - Chủ đề Thi cử

# Từ vựng Ví dụ
1
受験(する)
じゅけん(する)
Sự dự thi (thường chỉ việc thi vào các lớp đầu cấp, thi vào đại học)

受験じゅけんのために、毎日まいにち10時間じゅうじかん勉強べんきょうしている。

Hàng ngày, tôi học 10 tiếng để thi.
Ví dụ thêm

来年らいねん大学だいがく受験じゅけんするつもりです。


Năm sau, tôi định thi vào đại học.

かれみっつの大学だいがく受験じゅけんした。


Anh ấy đã dự thi vào ba trường đại học.

受験じゅけん準備じゅんびはやめにはじめたほうがいい。


Nên bắt đầu chuẩn bị cho kỳ thi sớm hơn.
2
受験生
じゅけんせい
Thí sinh

いもうと受験生じゅけんせいなので、家族かぞく応援おうえんしている。

Em gái tôi là thí sinh nên cả nhà cổ vũ.
Ví dụ thêm

受験生じゅけんせい夜遅よるおそくまで勉強べんきょうすることがおおい。


Thí sinh thường học bài đến khuya.

受験生じゅけんせいにとって、健康けんこう管理かんりはとても大切たいせつだ。


Đối với thí sinh, việc quản lý sức khỏe rất quan trọng.

今年ことし受験生じゅけんせいおおいらしい。


Nghe nói năm nay có nhiều thí sinh.
3
合格(する)
ごうかく(する)
Sự thi đỗ, thi đậu

毎日まいにちがんばったのだから、ぜひ合格ごうかくしたい。

Tôi muốn nhất định thi đỗ vì đã cố gắng hàng ngày.
Ví dụ thêm

試験しけん合格ごうかくして、とてもうれしかった。


Thi đỗ nên tôi rất vui.

合格ごうかくするためには、毎日まいにち復習ふくしゅうすることが大切たいせつだ。


Để thi đỗ, việc ôn tập hàng ngày rất quan trọng.

友達ともだち全員ぜんいん合格ごうかくしたといて安心あんしんした。


Nghe tin tất cả bạn bè đều đỗ nên tôi yên tâm.
4
配る
くばる
Phát

試験しけん説明せつめいのあとで、問題もんだいくばられた。

Sau phần giải thích về kỳ thi, đề thi đã được phát.
Ví dụ thêm

先生せんせいがプリントを生徒せいとくばった。


Thầy giáo đã phát bài in cho học sinh.

えきまえでチラシをくばっているひとがいた。


Có người đang phát tờ rơi trước nhà ga.

菓子かしをみんなにくばってください。


Hãy phát bánh kẹo cho mọi người.
5
氏名
しめい
Họ tên

氏名しめいのところに、ローマ名前なまえく。

Viết tên bằng chữ La-tinh ở chỗ họ tên.
Ví dụ thêm

この書類しょるい氏名しめい住所じゅうしょ記入きにゅうしてください。


Hãy điền họ tên và địa chỉ vào giấy tờ này.

氏名しめいらんには漢字かんじいてください。


Ở mục họ tên, hãy viết bằng chữ Hán.

氏名しめい間違まちがえていてしまった。


Tôi đã viết nhầm họ tên.
6
裏返す
うらがえす
Lật, úp

時間じかんになるまで、問題もんだいかみ裏返うらがえしておいてください。

Hãy úp đề thi xuống cho đến khi đến giờ (bắt đầu làm bài).
Ví dụ thêm

カードを裏返うらがえすと、こたえがいてあった。


Lật tấm thẻ ra thì thấy có viết đáp án.

にく裏返うらがえして、もう片面かためんいてください。


Hãy lật thịt lại và nướng mặt còn lại nữa.
7
問い
とい
Câu hỏi

いをよくんでから、こたえましょう。

Hãy đọc kỹ câu hỏi rồi trả lời!
Ví dụ thêm

このいにたいするこたえをきなさい。


Hãy viết câu trả lời cho câu hỏi này.

いがむずかしくて、全然ぜんぜんわからなかった。


Câu hỏi khó quá, tôi hoàn toàn không hiểu.

先生せんせいいにげてこたえた。


Tôi giơ tay trả lời câu hỏi của thầy giáo.
8
解く
とく
Giải

どんどん問題もんだいいていく。

Tôi nhanh chóng giải dần các câu hỏi.
Ví dụ thêm

この数学すうがく問題もんだいいてみてください。


Hãy thử giải bài toán này.

なかなかけない問題もんだいがあった。


Có một bài mãi mà không giải được.

友達ともだちおしえてもらって、やっと問題もんだいけた。


Được bạn chỉ cho nên cuối cùng cũng giải được bài.
9
正解(する)
せいかい(する)
Câu trả lời đúng, sự trả lời đúng

試験しけんわったら、正解せいかいかみくばります。

Sau khi kỳ thi kết thúc, sẽ phát đáp án.
Ví dụ thêm

10もんちゅう8もん正解せいかいした。


Tôi trả lời đúng 8 trên 10 câu.

正解せいかい3番さんばんです。


Đáp án đúng là số 3.

ぜんとい正解せいかいできるひとはほとんどいない。


Hầu như không có ai trả lời đúng hết tất cả các câu.
10
正確(な)
せいかく(な)
Sự chính xác (chính xác)

漢字かんじ正確せいかくいてください。

Hãy viết chữ Kanji một cách chính xác!
Ví dụ thêm

この時計とけい正確せいかくで、一秒いちびょうくるわない。


Chiếc đồng hồ này chính xác, không sai một giây nào.

正確せいかく情報じょうほうつたえることが大切たいせつです。


Việc truyền đạt thông tin chính xác rất quan trọng.

彼女かのじょ発音はつおんはとても正確せいかくだ。


Phát âm của cô ấy rất chính xác.
11
すらすら[と]
Vèo vèo, trơn tru

問題もんだい簡単かんたんなので、すらすらとけた。

Đề bài đơn giản nên tôi giải vèo vèo.
Ví dụ thêm

彼女かのじょ日本語にほんごをすらすらはなす。


Cô ấy nói tiếng Nhật trôi chảy.

暗記あんきした文章ぶんしょうをすらすらとげた。


Tôi đã đọc trơn tru đoạn văn đã thuộc lòng.

こたえがすらすらてきて、気持きもちよかった。


Câu trả lời tuôn ra vèo vèo, thật sảng khoái.
12
ちっとも
Tẹo nào, tí gì

何度なんど問題もんだいんでも、ちっともわからない。

Đọc mấy lần đề bài chẳng hiểu tí gì.
Ví dụ thêm

練習れんしゅうしているのに、ちっとも上手じょうずにならない。


Dù đang luyện tập mà chẳng giỏi lên tí nào.

かれ説明せつめいいても、ちっともわからなかった。


Nghe anh ấy giải thích mà chẳng hiểu tí gì.

くすりんでも、ちっともくならない。


Uống thuốc rồi mà chẳng đỡ tí nào.
13
カンニング(する)
Sự quay cóp

カンニングをした学生がくせいが、注意ちゅういされた。

Những sinh viên quay cóp bị nhắc nhở.
Ví dụ thêm

カンニングをすると、試験しけん0点ぜろてんになる。


Nếu quay cóp thì bài thi sẽ bị 0 điểm.

カンニングは絶対ぜったいにしてはいけない。


Tuyệt đối không được quay cóp.

となりひとこたえをてカンニングした。


Nhìn bài người ngồi bên cạnh để quay cóp.
14
ぎりぎり(な)
Sự vừa đủ, vừa sát (với yêu cầu, giới hạn), sự vừa kịp (thời gian), suýt soát

これが合格ごうかくぎりぎりのてんだった。(

Đây là điểm vừa đủ điểm thi đỗ.

試験しけん時間じかんぎりぎりにった。(ナがた

Vừa kịp sát giờ thi.
Ví dụ thêm

バスにぎりぎりった。


Vừa kịp lên xe buýt.

りぎりぎりにレポートをした。


Tôi nộp báo cáo vừa sát hạn chót.

かねがぎりぎりで、あまり余裕よゆうがない。


Tiền vừa đủ, không có dư dả gì.
15
余る
あまる
Thừa

問題もんだいはやけたので、時間じかんあまった。

Vì tôi giải nhanh bài nên đã thừa thời gian.
Ví dụ thêm

ケーキをつくったら、クリームがあまった。


Làm bánh xong thì kem bị thừa.

かねあまったら、貯金ちょきんしたい。


Nếu thừa tiền thì tôi muốn tiết kiệm.

プリントが3枚さんまいあまっている。


Còn thừa 3 tờ bài in.
16
適当な
てきとうな
Phù hợp, đại khái

4つのなかから、適当てきとうこたえを1つえらびなさい。

Trong số 4 câu trả lời, hãy chọn ra một câu trả lời phù hợp.

かれ仕事しごとは、いつも適当てきとうで、みんなおこっている。

Công việc anh ta lúc nào cũng làm đại khái nên bị mọi người tức giận.
Ví dụ thêm

適当てきとう時間じかんてください。


Hãy đến vào thời gian phù hợp.

適当てきとうこたえたら、間違まちがえてしまった。


Vì trả lời đại khái nên bị sai mất.

適当てきとうなことをわないでください。


Đừng nói những điều bừa bãi.
17
でたらめ(な)
Sự linh tinh (linh tinh)

全然ぜんぜんわからないので、でたらめなこたえをいた。(ナがた

Vì chẳng hiểu gì cả nên tôi đã viết câu trả lời linh tinh.
Ví dụ thêm

でたらめなことをうな。


Đừng nói bậy bạ.

かれはなしはでたらめだから、しんじないほうがいい。


Lời anh ấy nói linh tinh lắm, không nên tin.

でたらめな数字すうじいたら、先生せんせいおこられた。


Viết số linh tinh nên bị thầy mắng.
18
間違い
まちがい
Chỗ nhầm, chỗ sai

試験しけん問題もんだい間違まちがいがあった。

Trong đề bài có chỗ sai.
Ví dụ thêm

間違まちがいにづいて、すぐになおした。


Nhận ra chỗ sai nên đã sửa ngay.

この文章ぶんしょうには間違まちがいが3つある。


Trong đoạn văn này có 3 chỗ sai.

間違まちがいはだれにでもある。


Ai cũng có lúc sai lầm.
19
優れる
すぐれる
Giỏi, xuất sắc

彼女かのじょ学力がくりょくすぐれている。

Cô ấy có học lực giỏi.
Ví dụ thêm

この製品せいひんはデザインがすぐれている。


Sản phẩm này có thiết kế xuất sắc.

かれ運動うんどう能力のうりょくすぐれた選手せんしゅだ。


Anh ấy là vận động viên có năng lực thể thao xuất sắc.

すぐれた作品さくひんつくるには、努力どりょく必要ひつようだ。


Để tạo ra tác phẩm xuất sắc thì cần phải nỗ lực.
20
実力
じつりょく
Thực lực

試験しけんで、100パーセント実力じつりょくすのはむずかしい。

Khó có thể phát huy hết 100% thực lực trong kỳ thi.
Ví dụ thêm

実力じつりょくがあるひとは、どんな試験しけんでも大丈夫だいじょうぶだ。


Người có thực lực thì kỳ thi nào cũng không sao.

本番ほんばん実力じつりょく発揮はっきするのはむずかしい。


Phát huy thực lực trong lúc thi chính thức rất khó.

実力じつりょくをつけるために、毎日まいにち練習れんしゅうしている。


Để nâng cao thực lực, tôi luyện tập hàng ngày.
21
結果
けっか
Kết quả

はや結果けっかりたいが、るのがこわい。

Tôi muốn biết kết quả nhanh nhưng lại sợ biết.
Ví dụ thêm

試験しけん結果けっか来週らいしゅう発表はっぴょうされる。


Kết quả thi sẽ được công bố vào tuần sau.

努力どりょくした結果けっか、いい成績せいせきれた。


Nhờ nỗ lực nên đã đạt được thành tích tốt.

結果けっかがどうであれ、やるだけやった。


Dù kết quả thế nào thì tôi cũng đã cố hết sức rồi.
22
少数
しょうすう
Số ít

この試験しけん少数しょうすうひとしか合格ごうかくしない。

Cuộc thi này chỉ có số ít người là đỗ.
Ví dụ thêm

少数しょうすう意見いけん大切たいせつにするべきだ。


Nên coi trọng cả ý kiến của số ít người.

この問題もんだい正解せいかいできたのは少数しょうすうだった。


Chỉ có số ít người trả lời đúng câu hỏi này.

賛成さんせい少数しょうすうで、反対はんたいのほうがおおかった。


Số người tán thành ít, số phản đối nhiều hơn.
23
可能性
かのうせい
Khả năng

自分じぶん大学だいがくかる可能性かのうせいしんじたい。

Tôi muốn tin vào khả năng đỗ đại học của mình.
Ví dụ thêm

あめ可能性かのうせいたかい。


Khả năng mưa cao.

成功せいこうする可能性かのうせいはゼロではない。


Khả năng thành công không phải là bằng không.

地震じしんきる可能性かのうせいがあるので、準備じゅんびしておこう。


Vì có khả năng xảy ra động đất nên hãy chuẩn bị sẵn.
24
あきらめる
Bỏ cuộc, từ bỏ

どんな結果けっかでも、あきらめない。

Dù có kết quả thế nào đi nữa tôi cũng không bỏ cuộc.
Ví dụ thêm

むずかしくても、あきらめないでつづけよう。


Dù khó nhưng đừng bỏ cuộc, hãy tiếp tục.

ゆめをあきらめたくない。


Tôi không muốn từ bỏ ước mơ.

何度なんど失敗しっぱいしても、あきらめなかった。


Dù thất bại bao nhiêu lần cũng không bỏ cuộc.
25
掲示板
けいじばん
Bảng thông báo

掲示板けいじばんに、試験しけんのおらせがはってある。

Trên bảng thông báo có dán thông báo thi.
Ví dụ thêm

掲示板けいじばんあたらしいおらせがられていた。


Trên bảng thông báo có dán thông báo mới.

合格者ごうかくしゃ名前なまえ掲示板けいじばんていた。


Tên người đỗ được niêm yết trên bảng thông báo.

掲示板けいじばんて、授業じゅぎょう変更へんこうった。


Xem bảng thông báo mới biết lịch học thay đổi.

JTest.net


Giới thiệu

2000 Từ vựng JLPT N3 tổng hợp những từ vựng xuất hiện nhiều trong kỳ thi năng lực tiếng Nhật JLPT N3. Kho từ vựng sắp xếp theo những chủ đề thông dụng trong cuộc sống hàng ngày.

Trắc nghiệm tiếng Nhật

Hàng nghìn câu hỏi trắc nghiệm JLPT N3 dành cho bạn

Trắc nghiệm chữ Hán Trắc nghiệm từ vựng

Mục lục


Chapter 1 Quan hệ giữa người với người

Bài 1  Gia đình

Bài 2  Bạn bè và người quen

Bài 3  Người yêu

Bài 4  Giao tiếp

Bài 5  Là người như thế nào?


Chapter 2 Cuộc sống hàng ngày ①

Bài 1  Cách nói về thời gian

Bài 2  Đời sống ẩm thực

Bài 3  Dụng cụ và nguyên liệu nấu ăn

Bài 4  Cách làm món ăn

Bài 5  Việc nhà


Chapter 3 Cuộc sống hàng ngày ②

Bài 1  Nhà

Bài 2  Tiền và ngân hàng

Bài 3  Mua sắm

Bài 4  Từ sáng đến tối

Bài 5  Cả những việc như thế này


Chapter 4 Thành phố (thị trấn) của chúng tôi

Bài 1  Quanh cảnh thành phố

Bài 2  Đi bộ trong thành phố

Bài 3  Tàu điện và tàu Shin kansen

Bài 4  Xe buýt

Bài 5  Lái xe


Chapter 5 Học nào

Bài 1  Trường học

Bài 2  Học tập

Bài 3  Trường đại học của Nhật Bản

Bài 4  Thi cử

Bài 5  Hãy cố gắng hơn nữa!


Chapter 6 Công việc

Bài 1  Việc làm

Bài 2  Công ty

Bài 3  Quan hệ trên dưới

Bài 4  Là công việc như thế nào?

Bài 5  Bằng máy vi tính


Chapter 7 Những điều vui

Bài 1  Du lịch

Bài 2  Thể thao

Bài 3  Thời trang

Bài 4  Ăn diện

Bài 5  Sở thích


Chapter 8 Vì sức khỏe

Bài 1  Cơ thể

Bài 2  Có dấu hiệu gì?

Bài 3  Triệu chứng

Bài 4  Không sao chứ?

Bài 5  Bệnh viện


Chapter 9 Tự nhiên và cuộc sống

Bài 1  Tự nhiên

Bài 2  Thời tiết ngày mai

Bài 3  Ngày nóng và ngày lạnh

Bài 4  Thay đổi như thế nào?

Bài 5  Một năm của Nhật Bản


Chapter 10 Hãy học trên bản tin thời sự!

Bài 1  Truyền thông đại chúng

Bài 2  Vụ việc

Bài 3  Hãy chú ý!

Bài 4  Rắc rối

Bài 5  Dữ liệu


Chapter 11 Hãy truyền đạt cảm xúc của mình

Bài 1  Tính cách

Bài 2  Tâm trạng vui mừng

Bài 3  Tâm trạng buồn chán

Bài 4  Có cảm giác gì?

Bài 5  Tâm trạng phức tạp


Chapter 12 Hãy truyền đạt ấn tượng của mình

Bài 1  Thiết kế

Bài 2  Ấn tượng về con người

Bài 3  Ấn tượng về vật

Bài 4  Xã hội của chúng ta

Bài 5  Xã hội quốc tế