Từ vựng N3 - Chủ đề Bằng máy vi tính

# Từ vựng Ví dụ
1
画面
がめん
Màn hình
Từ liên quan
Đồng nghĩa スクリーン (màn hình)、 ディスプレイ (màn hình)
Liên quan パソコン (máy tính)、 画像(がぞう) (hình ảnh)

パソコンの画面(がめん)を見(み)ていると、目(め)が疲(つか)れる。

Nếu nhìn mãi màn hình máy tính sẽ mỏi mắt.
Ví dụ thêm
・

スマートフォンの画面(がめん)にひびが入(はい)ってしまった。


Màn hình điện thoại thông minh bị nứt mất rồi.
・

テレビの画面(がめん)が急(きゅう)に暗(くら)くなった。


Màn hình tivi đột nhiên tối đi.
・

この画面(がめん)から設定(せってい)を変更(へんこう)できます。


Bạn có thể thay đổi cài đặt từ màn hình này.
2
件名
けんめい
Tiêu đề (email)
Từ liên quan
Đồng nghĩa タイトル (tiêu đề)、 題名(だいめい) (đề mục)
Liên quan 本文(ほんぶん) (nội dung chính)、 メール (thư điện tử)

メールの件名(けんめい)は、長(なが)すぎないほうがいい。

Tiêu đề email không nên quá dài.
Ví dụ thêm
・

件名(けんめい)を入(い)れ忘(わす)れてメールを送(おく)ってしまった。


Tôi đã quên nhập tiêu đề mà gửi email đi mất rồi.
・

件名(けんめい)を見(み)ただけで、内容(ないよう)がわかるようにしてください。


Hãy viết tiêu đề sao cho chỉ cần nhìn vào là hiểu được nội dung.
・

件名(けんめい)に「至急(しきゅう)」と書(か)いてあるメールは、すぐに開(ひら)く。


Email có ghi "khẩn cấp" ở tiêu đề thì tôi mở ngay.
3
受信(する)
じゅしん(する)
Việc nhận (thư, e-mail)
Từ liên quan
Đồng nghĩa 受(う)け取(と)る (nhận)
Trái nghĩa 送信(そうしん) (gửi)
Liên quan 受信箱(じゅしんばこ) (hộp thư đến)

このメールは昨日(きのう)受信(じゅしん)した。

E-mail này tôi nhận được từ hôm qua.
Ví dụ thêm
・

迷惑(めいわく)メールをたくさん受信(じゅしん)してしまった。


Tôi đã nhận được rất nhiều email rác.
・

電波(でんぱ)が悪(わる)くて、メッセージを受信(じゅしん)できなかった。


Vì sóng yếu nên không thể nhận được tin nhắn.
・

新(あたら)しいメールを受信(じゅしん)したら、通知(つうち)が来(く)る。


Khi nhận được email mới thì sẽ có thông báo.
4
送信(する)
そうしん(する)
Việc gửi (thư, e-mail)
Từ liên quan
Đồng nghĩa 送(おく)る (gửi)
Trái nghĩa 受信(じゅしん) (nhận)
Liên quan 返信(へんしん) (trả lời)

さっき送信(そうしん)したメールは届(とど)いただろうか。

Không biết e-mail gửi lúc nãy đã đến chưa?
Ví dụ thêm
・

間違(まちが)えて、全員(ぜんいん)に送信(そうしん)してしまった。


Tôi đã lỡ gửi nhầm cho tất cả mọi người.
・

レポートを先生(せんせい)に送信(そうしん)しなければならない。


Tôi phải gửi bài báo cáo cho thầy giáo.
・

送信(そうしん)ボタンを押(お)す前(まえ)に、もう一度(いちど)確認(かくにん)してください。


Trước khi nhấn nút gửi, hãy kiểm tra lại một lần nữa.
5
返信(する)
へんしん(する)
Việc trả lời (thư, e-mail)
Từ liên quan
Đồng nghĩa 返事(へんじ) (trả lời)
Liên quan 送信(そうしん) (gửi)、 件名(けんめい) (tiêu đề)

仕事(しごと)のメールは、できるだけ早(はや)く返信(へんしん)しよう。

Hãy trả lời e-mail công việc càng nhanh càng tốt.
Ví dụ thêm
・

お客様(きゃくさま)からのメールに丁寧(ていねい)に返信(へんしん)した。


Tôi đã trả lời lịch sự email từ khách hàng.
・

忙(いそが)しくて、まだ返信(へんしん)できていない。


Vì bận nên tôi vẫn chưa trả lời được.
・

彼女(かのじょ)はいつもすぐに返信(へんしん)してくれる。


Cô ấy lúc nào cũng trả lời ngay cho tôi.
6
やり取り(する)
やりとり(する)
Sự trao đổi qua lại
Từ liên quan
Đồng nghĩa 交換(こうかん) (trao đổi)、 コミュニケーション (giao tiếp)
Liên quan 返信(へんしん) (trả lời)、 メール (thư điện tử)

毎日(まいにち)のように、メールをやり取(と)りしている。

Hầu như ngày nào tôi cũng trao đổi e-mail.
Ví dụ thêm
・

取引先(とりひきさき)とメールでやり取(と)りしている。


Tôi đang trao đổi email với đối tác kinh doanh.
・

チャットでやり取(と)りするほうが、電話(でんわ)より早(はや)い。


Trao đổi qua chat nhanh hơn gọi điện thoại.
・

先生(せんせい)と何回(なんかい)もやり取(と)りして、やっとレポートが完成(かんせい)した。


Sau nhiều lần trao đổi qua lại với thầy giáo, cuối cùng bài báo cáo cũng hoàn thành.
7
入力(する)
にゅうりょく(する)
Sự đánh máy, gõ, nhập
Từ liên quan
Đồng nghĩa 打(う)ち込(こ)む (gõ vào)
Trái nghĩa 出力(しゅつりょく) (xuất ra)
Liên quan キーボード (bàn phím)

大切(たいせつ)なメールは、入力(にゅうりょく)したら何回(なんかい)も確認(かくにん)する。

Những e-mail quan trọng sau khi đánh xong, tôi kiểm tra lại nhiều lần.
Ví dụ thêm
・

パスワードを入力(にゅうりょく)してください。


Hãy nhập mật khẩu vào.
・

住所(じゅうしょ)を入力(にゅうりょく)する欄(らん)が小(ちい)さすぎる。


Ô nhập địa chỉ nhỏ quá.
・

名前(なまえ)を入力(にゅうりょく)したら、次(つぎ)のページに進(すす)んでください。


Sau khi nhập tên xong, hãy chuyển sang trang tiếp theo.
8
変換(する)
へんかん(する)
Sự chuyển đổi
Từ liên quan
Đồng nghĩa 変(か)える (đổi)
Liên quan 漢字(かんじ) (chữ Hán)、 入力(にゅうりょく) (nhập)

彼(かれ)のメールは漢字(かんじ)の変換(へんかん)ミスがとても多(おお)い。

E-mail của anh ấy có rất nhiều lỗi chuyển đổi chữ Hán.
Ví dụ thêm
・

ひらがなを漢字(かんじ)に変換(へんかん)する方法(ほうほう)がわからない。


Tôi không biết cách chuyển đổi hiragana sang chữ Hán.
・

このソフトで、PDFをWordに変換(へんかん)できます。


Bạn có thể chuyển đổi PDF sang Word bằng phần mềm này.
・

外国(がいこく)の通貨(つうか)を日本円(にほんえん)に変換(へんかん)した。


Tôi đã đổi ngoại tệ sang đồng yên Nhật.
9
改行(する)
かいぎょう(する)
Sự xuống dòng
Từ liên quan
Liên quan 入力(にゅうりょく) (nhập)、 段落(だんらく) (đoạn văn)

メールの文(ぶん)は、読(よ)みやすいように改行(かいぎょう)してください。

Hãy xuống dòng các câu trong e-mail sao cho dễ đọc.
Ví dụ thêm
・

長(なが)い文(ぶん)は改行(かいぎょう)したほうが読(よ)みやすい。


Câu dài nên xuống dòng thì dễ đọc hơn.
・

エンターキーを押(お)すと、改行(かいぎょう)できます。


Nhấn phím Enter thì có thể xuống dòng.
10
見直す
みなおす
Xem lại
Từ liên quan
Đồng nghĩa 確認(かくにん)する (xác nhận)、 チェックする (kiểm tra)
Liên quan 見直(みなお)し (sự xem lại)、 確(たし)かめる (kiểm tra lại)

内容(ないよう)を2回(にかい)見直(みなお)して、送信(そうしん)した。

Tôi xem lại nội dung hai lần rồi gửi.
Ví dụ thêm
・

テスト前(まえ)に、ノートを見直(みなお)した。


Trước khi thi, tôi đã xem lại vở ghi.
・

契約書(けいやくしょ)の内容(ないよう)をもう一度(いちど)見直(みなお)してください。


Hãy xem lại nội dung hợp đồng một lần nữa.
・

生活習慣(せいかつしゅうかん)を見直(みなお)して、健康(けんこう)になった。


Tôi đã xem lại thói quen sinh hoạt và trở nên khỏe mạnh hơn.
11
変更(する)
へんこう(する)
Sự thay đổi
Từ liên quan
Đồng nghĩa 変(か)える (đổi)、 修正(しゅうせい) (sửa đổi)
Liên quan 予定(よてい) (dự định)、 保存(ほぞん) (lưu)

アドレスを変更(へんこう)するのに、時間(じかん)がかかった。

Mất thời gian để thay đổi địa chỉ.
Ví dụ thêm
・

会議(かいぎ)の時間(じかん)が変更(へんこう)になりました。


Thời gian họp đã được thay đổi.
・

パスワードを定期的(ていきてき)に変更(へんこう)したほうがいい。


Nên thay đổi mật khẩu định kỳ.
・

予定(よてい)が変更(へんこう)になったら、すぐに知(し)らせてください。


Nếu lịch trình thay đổi, hãy báo cho tôi ngay.
12
画像
がぞう
Hình ảnh, ảnh
Từ liên quan
Đồng nghĩa 写真(しゃしん) (ảnh)、 イメージ (hình ảnh)
Liên quan 動画(どうが) (video)、 添付(てんぷ) (đính kèm)

このパソコンは画像(がぞう)がとてもきれいだ。

Hình ảnh của máy vi tính này rất đẹp.
Ví dụ thêm
・

この画像(がぞう)をダウンロードしてもいいですか。


Tôi tải hình ảnh này xuống có được không?
・

画像(がぞう)が大(おお)きすぎて、メールに添付(てんぷ)できない。


Hình ảnh quá lớn nên không thể đính kèm vào email.
・

旅行(りょこう)の画像(がぞう)をブログにのせた。


Tôi đã đăng hình ảnh du lịch lên blog.
13
挿入(する)
そうにゅう(する)
Sự chèn
Từ liên quan
Đồng nghĩa 入(い)れる (cho vào)、 差(さ)し込(こ)む (chèn vào)
Trái nghĩa 削除(さくじょ) (xóa)
Liên quan 画像(がぞう) (hình ảnh)

画像(がぞう)を挿入(そうにゅう)して、おもしろいメールを送(おく)った。

Tôi chèn hình ảnh vào, gửi đi một e-mail thú vị.
Ví dụ thêm
・

プレゼンの資料(しりょう)にグラフを挿入(そうにゅう)した。


Tôi đã chèn biểu đồ vào tài liệu thuyết trình.
・

ここに写真(しゃしん)を挿入(そうにゅう)してください。


Hãy chèn ảnh vào đây.
・

表(ひょう)を挿入(そうにゅう)すると、データが見(み)やすくなる。


Nếu chèn bảng vào thì dữ liệu sẽ dễ nhìn hơn.
14
添付(する)
てんぷ(する)
Sự đính kèm
Từ liên quan
Đồng nghĩa 付(つ)ける (gắn kèm)
Liên quan 添付(てんぷ)ファイル (tệp đính kèm)、 メール (thư điện tử)

ファイルを添付(てんぷ)して、送信(そうしん)した。

Tôi đính kèm tệp rồi gửi đi.
Ví dụ thêm
・

添付(てんぷ)ファイルが開(あ)けません。


Tôi không mở được tệp đính kèm.
・

写真(しゃしん)を添付(てんぷ)して、メールを送(おく)った。


Tôi đính kèm ảnh rồi gửi email đi.
・

添付(てんぷ)を忘(わす)れたので、もう一度(いちど)メールを送(おく)り直(なお)した。


Vì quên đính kèm nên tôi đã gửi lại email một lần nữa.
15
削除(する)
さくじょ(する)
Sự xóa bỏ
Từ liên quan
Đồng nghĩa 消(け)す (xóa)
Trái nghĩa 追加(ついか) (thêm vào)
Liên quan ゴミ箱(ばこ) (thùng rác)

昨日(きのう)のメールは、削除(さくじょ)してください。

Hãy xóa e-mail ngày hôm qua đi!
Ví dụ thêm
・

古(ふる)いファイルを全部(ぜんぶ)削除(さくじょ)した。


Tôi đã xóa hết tất cả các tệp cũ.
・

大切(たいせつ)なデータを間違(まちが)えて削除(さくじょ)してしまった。


Tôi đã lỡ xóa nhầm dữ liệu quan trọng.
・

不要(ふよう)なアプリを削除(さくじょ)して、スマホの容量(ようりょう)を空(あ)けた。


Tôi xóa các ứng dụng không cần thiết để giải phóng dung lượng điện thoại.
16
保存(する)
ほぞん(する)
Sự lưu trữ, lưu
Từ liên quan
Đồng nghĩa セーブ (lưu)
Trái nghĩa 削除(さくじょ) (xóa)
Liên quan ファイル (tệp)、 上書(うわが)き (ghi đè)

好(す)きな写真(しゃしん)を何(なん)枚(まい)か保存(ほぞん)した。

Tôi lưu một số bức ảnh mà tôi thích.
Ví dụ thêm
・

データを保存(ほぞん)する前(まえ)に、パソコンが止(と)まった。


Trước khi lưu dữ liệu thì máy tính bị tắt mất.
・

この書類(しょるい)をUSBに保存(ほぞん)してください。


Hãy lưu tài liệu này vào USB.
・

作業(さぎょう)中(ちゅう)はこまめに保存(ほぞん)したほうがいい。


Trong khi làm việc nên lưu thường xuyên.
17
新規作成(する)
しんきさくせい(する)
Sự tạo mới
Từ liên quan
Đồng nghĩa 作成(さくせい) (tạo, soạn)
Liên quan ファイル (tệp)、 保存(ほぞん) (lưu)

ファイルを新規(しんき)作成(さくせい)したが、保存(ほぞん)し忘(わす)れた。

Tôi tạo tệp mới nhưng quên không lưu.
Ví dụ thêm
・

フォルダを新規(しんき)作成(さくせい)して、ファイルを整理(せいり)した。


Tôi tạo thư mục mới và sắp xếp lại các tệp.
・

アカウントを新規(しんき)作成(さくせい)するには、メールアドレスが必要(ひつよう)です。


Để tạo tài khoản mới, cần có địa chỉ email.
・

新規作成(しんきさくせい)ボタンを押(お)して、ドキュメントを作(つく)り始(はじ)めた。


Tôi nhấn nút tạo mới và bắt đầu soạn tài liệu.
18
完了(する)
かんりょう(する)
Sự hoàn thành, hoàn tất
Từ liên quan
Đồng nghĩa 終了(しゅうりょう) (kết thúc)、 完成(かんせい) (hoàn thành)
Trái nghĩa 未完了(みかんりょう) (chưa hoàn tất)、 開始(かいし) (bắt đầu)
Liên quan 送信(そうしん) (gửi)

データの送信(そうしん)が完了(かんりょう)して、安心(あんしん)した。

Tôi yên tâm vì đã hoàn tất việc gửi dữ liệu đi.
Ví dụ thêm
・

ダウンロードが完了(かんりょう)するまで、しばらくお待(ま)ちください。


Xin vui lòng đợi một lát cho đến khi tải xuống hoàn tất.
・

作業(さぎょう)が完了(かんりょう)したら、報告(ほうこく)してください。


Khi công việc hoàn thành, hãy báo cáo lại.
・

登録(とうろく)が完了(かんりょう)しました。ご利用(りよう)ありがとうございます。


Đăng ký đã hoàn tất. Cảm ơn bạn đã sử dụng.
19
ブログ
Trang blog
Từ liên quan
Liên quan ホームページ (trang web)、 記事(きじ) (bài viết)

友(とも)だちのブログは、毎日(まいにち)更新(こうしん)されている。

Trang blog của bạn tôi được cập nhật hàng ngày.
Ví dụ thêm
・

旅行(りょこう)の写真(しゃしん)をブログにのせた。


Tôi đã đăng ảnh du lịch lên blog.
・

料理(りょうり)のブログを読(よ)むのが好()き(す)だ(き)。(だ)


Tôi thích đọc blog về nấu ăn.
・

ブログを始(はじ)めたいが、何(なに)を書(か)けばいいかわからない。


Tôi muốn bắt đầu viết blog nhưng không biết nên viết gì.
20
マウス
Chuột máy tính
Từ liên quan
Liên quan クリック (nhấp chuột)、 キーボード (bàn phím)

パソコンは古(ふる)いが、マウスは新(あたら)しい。

Máy vi tính cũ nhưng chuột mới.
Ví dụ thêm
・

マウスの電池(でんち)が切(き)れたので、新(あたら)しいのに替(か)えた。


Pin chuột hết nên tôi đã thay pin mới.
・

ワイヤレスマウスのほうが使(つか)いやすい。


Chuột không dây dễ sử dụng hơn.
・

マウスを動(うご)かしても、カーソルが動(うご)かない。


Dù di chuyển chuột nhưng con trỏ không di chuyển.
21
クリック(する)
Sự nhấp chuột, kích chuột
Từ liên quan
Đồng nghĩa 押(お)す (nhấn)
Liên quan マウス (chuột máy tính)、 ダブルクリック (nhấp đúp)

ここをクリックすると、画面(がめん)が変(か)わる。

Nếu nhấp chuột vào chỗ này thì màn hình sẽ thay đổi.
Ví dụ thêm
・

リンクをクリックしたら、変(へん)なサイトが開(ひら)いた。


Tôi nhấp vào đường link thì một trang web lạ mở ra.
・

ボタンを2回(にかい)クリックしてください。


Hãy nhấp chuột hai lần vào nút đó.
・

間違(まちが)えて広告(こうこく)をクリックしてしまった。


Tôi đã lỡ nhấp nhầm vào quảng cáo.
22
プロバイダー
Nhà cung cấp mạng
Từ liên quan
Liên quan インターネット (mạng internet)、 契約(けいやく) (hợp đồng)

引(ひ)っ越(こ)ししたので、プロバイダーに連絡(れんらく)した。

Tôi chuyển nhà nên đã liên lạc với nhà cung cấp mạng.
Ví dụ thêm
・

今(いま)のプロバイダーは速度(そくど)が遅(おそ)いので、変(か)えたい。


Nhà cung cấp mạng hiện tại tốc độ chậm nên tôi muốn đổi.
・

プロバイダーの料金(りょうきん)を比較(ひかく)して、一番(いちばん)安(やす)いのを選(えら)んだ。


Tôi so sánh giá các nhà cung cấp mạng và chọn cái rẻ nhất.
23
ダウンロード(する)
Sự tải xuống
Từ liên quan
Trái nghĩa アップロード (tải lên)
Liên quan 保存(ほぞん) (lưu)、 インストール (cài đặt)

便利(べんり)なソフトウェアを、無料(むりょう)でダウンロードした。

Tôi đã tải xuống miễn phí một phần mềm tiện lợi.
Ví dụ thêm
・

アプリをダウンロードするのに、時間(じかん)がかかった。


Mất thời gian để tải ứng dụng xuống.
・

音楽(おんがく)をダウンロードして、オフラインで聞(き)いている。


Tôi tải nhạc xuống và nghe khi không có mạng.
・

このファイルはサイズが大(おお)きくて、ダウンロードに時間(じかん)がかかる。


Tệp này dung lượng lớn nên mất thời gian để tải xuống.
24
ノートパソコン
Máy tính xách tay
Từ liên quan
Đồng nghĩa ラップトップ (máy tính xách tay)
Liên quan デスクトップ (máy tính để bàn)、 パソコン (máy tính cá nhân)

私(わたし)はこのノートパソコンを、8年(はちねん)も使(つか)っている。

Tôi đã dùng cái máy tính xách tay này những 8 năm rồi.
Ví dụ thêm
・

ノートパソコンをカバンに入(い)れて、カフェで仕事(しごと)をする。


Tôi bỏ máy tính xách tay vào cặp và làm việc ở quán cà phê.
・

新(あたら)しいノートパソコンは軽(かる)くて、持(も)ち運(はこ)びやすい。


Máy tính xách tay mới nhẹ và dễ mang theo.
・

ノートパソコンのバッテリーがすぐなくなる。


Pin máy tính xách tay hết rất nhanh.

JTest.net


Giới thiệu

2000 Từ vựng JLPT N3 tổng hợp những từ vựng xuất hiện nhiều trong kỳ thi năng lực tiếng Nhật JLPT N3. Kho từ vựng sắp xếp theo những chủ đề thông dụng trong cuộc sống hàng ngày.

Trắc nghiệm tiếng Nhật

Hàng nghìn câu hỏi trắc nghiệm JLPT N3 dành cho bạn

Trắc nghiệm chữ Hán Trắc nghiệm từ vựng

Mục lục


Chapter 1 Quan hệ giữa người với người

Bài 1  Gia đình

Bài 2  Bạn bè và người quen

Bài 3  Người yêu

Bài 4  Giao tiếp

Bài 5  Là người như thế nào?


Chapter 2 Cuộc sống hàng ngày ①

Bài 1  Cách nói về thời gian

Bài 2  Đời sống ẩm thực

Bài 3  Dụng cụ và nguyên liệu nấu ăn

Bài 4  Cách làm món ăn

Bài 5  Việc nhà


Chapter 3 Cuộc sống hàng ngày ②

Bài 1  Nhà

Bài 2  Tiền và ngân hàng

Bài 3  Mua sắm

Bài 4  Từ sáng đến tối

Bài 5  Cả những việc như thế này


Chapter 4 Thành phố (thị trấn) của chúng tôi

Bài 1  Quanh cảnh thành phố

Bài 2  Đi bộ trong thành phố

Bài 3  Tàu điện và tàu Shin kansen

Bài 4  Xe buýt

Bài 5  Lái xe


Chapter 5 Học nào

Bài 1  Trường học

Bài 2  Học tập

Bài 3  Trường đại học của Nhật Bản

Bài 4  Thi cử

Bài 5  Hãy cố gắng hơn nữa!


Chapter 6 Công việc

Bài 1  Việc làm

Bài 2  Công ty

Bài 3  Quan hệ trên dưới

Bài 4  Là công việc như thế nào?

Bài 5  Bằng máy vi tính


Chapter 7 Những điều vui

Bài 1  Du lịch

Bài 2  Thể thao

Bài 3  Thời trang

Bài 4  Ăn diện

Bài 5  Sở thích


Chapter 8 Vì sức khỏe

Bài 1  Cơ thể

Bài 2  Có dấu hiệu gì?

Bài 3  Triệu chứng

Bài 4  Không sao chứ?

Bài 5  Bệnh viện


Chapter 9 Tự nhiên và cuộc sống

Bài 1  Tự nhiên

Bài 2  Thời tiết ngày mai

Bài 3  Ngày nóng và ngày lạnh

Bài 4  Thay đổi như thế nào?

Bài 5  Một năm của Nhật Bản


Chapter 10 Hãy học trên bản tin thời sự!

Bài 1  Truyền thông đại chúng

Bài 2  Vụ việc

Bài 3  Hãy chú ý!

Bài 4  Rắc rối

Bài 5  Dữ liệu


Chapter 11 Hãy truyền đạt cảm xúc của mình

Bài 1  Tính cách

Bài 2  Tâm trạng vui mừng

Bài 3  Tâm trạng buồn chán

Bài 4  Có cảm giác gì?

Bài 5  Tâm trạng phức tạp


Chapter 12 Hãy truyền đạt ấn tượng của mình

Bài 1  Thiết kế

Bài 2  Ấn tượng về con người

Bài 3  Ấn tượng về vật

Bài 4  Xã hội của chúng ta

Bài 5  Xã hội quốc tế