Từ vựng N3 - Chủ đề Tiền và ngân hàng
| # | Từ vựng | Ví dụ |
|---|---|---|
|
1
|
[お]札[お]さつtiền giấy |
Ví dụ thêm
・
Thiết kế tiền giấy mới đã được công bố.
・
ATMでお Có thể đổi tiền giấy ở máy ATM.
・
Trong ví không có tờ tiền giấy nào cả. |
|
2
|
コインtiền xu |
Ví dụ thêm
・
コインを Tôi bỏ tiền xu vào máy bán hàng tự động để mua nước.
・
このコインは Đồng tiền xu này hiếm nên có giá trị.
・
コインロッカーを Cần đồng xu 100 yên để sử dụng tủ khóa bỏ tiền xu. |
|
3
|
小銭こぜにtiền lẻ, xu lẻ |
Ví dụ thêm
・
バスに Khi đi xe buýt, nên chuẩn bị sẵn tiền lẻ.
・
お Tiền lẻ thối lại nặng quá, thật phiền.
・
Ví đựng tiền lẻ đã đầy rồi. |
|
4
|
生活費せいかつひchi phí sinh hoạt |
Ví dụ thêm
・
Chi phí sinh hoạt ở Tokyo cao hơn vùng nông thôn.
・
Tôi đã thử tính chi phí sinh hoạt hàng tháng.
・
Để tiết kiệm chi phí sinh hoạt, tôi tự nấu ăn. |
|
5
|
食費しょくひchi phí ăn uống, tiền ăn |
Ví dụ thêm
・
Nếu hay ăn ngoài thì chi phí ăn uống sẽ tăng lên.
・
Để giảm chi phí ăn uống, tôi tự làm cơm hộp.
・
Tháng này tôi đã tiêu quá nhiều tiền ăn. |
|
6
|
光熱費こうねつひchi phí điện nước ga |
Ví dụ thêm
・
Mùa đông dùng máy sưởi nên chi phí điện nước ga tăng lên.
・
Để tiết kiệm chi phí điện nước ga, tôi siêng tắt đèn.
・
Dù sống một mình, chi phí điện nước ga cũng tốn bất ngờ. |
|
7
|
交際費こうさいひchi phí giao tiếp, tiền tiếp khách |
Ví dụ thêm
・
Để giảm chi phí giao tiếp, tôi đã giảm số lần đi nhậu.
・
Khi đi làm rồi, chi phí giao tiếp sẽ tăng lên.
・
Tôi đã quyết định ngân sách chi phí giao tiếp hàng tháng. |
|
8
|
公共料金こうきょうりょうきんphí dịch vụ công cộng |
この Ví dụ thêm
・
Tôi để phí dịch vụ công cộng trừ tự động qua ngân hàng.
・
Việc tăng phí dịch vụ công cộng đã được công bố.
・
Tôi đã xác nhận hạn thanh toán phí dịch vụ công cộng. |
|
9
|
[お]こづかいtiền tiêu vặt |
1か Ví dụ thêm
・
Tôi cho con tiền tiêu vặt.
・
おこづかいで Tôi đã mua truyện tranh bằng tiền tiêu vặt.
・
Tháng này tiền tiêu vặt không đủ. |
|
10
|
節約(する)せつやく(する)sự tiết kiệm |
Ví dụ thêm
・
Để tiết kiệm tiền nước, tôi rút ngắn thời gian tắm.
・
Tiết kiệm là quan trọng, nhưng làm quá sẽ mệt.
・
Để tiết kiệm tiền điện, tôi đã đổi sang bóng đèn LED. |
|
11
|
ぜいたく(な/する)xa xỉ, xa hoa, xài sang |
①
②
ぜいたくな Ví dụ thêm
・
たまにはぜいたくなレストランで Thỉnh thoảng tôi cũng muốn ăn ở nhà hàng sang trọng.
・
ぜいたくを Nếu không đòi hỏi xa xỉ thì căn phòng này là đủ rồi.
・
Vì là sinh nhật nên hãy xa xỉ một chút nào. |
|
12
|
割り勘わりかんchia nhau trả tiền |
Ví dụ thêm
・
Khi đi ăn với bạn bè, lúc nào cũng chia nhau trả tiền.
・
Nếu chia nhau trả thì mỗi người bao nhiêu?
・
Ở Nhật Bản có văn hóa chia nhau trả tiền. |
|
13
|
レンタル(する)sự thuê, mướn |
Ví dụ thêm
・
Tôi đã thuê xe ở nơi du lịch.
・
このお Ở cửa hàng này có thể thuê dụng cụ trượt tuyết.
・
DVDのレンタル Phí thuê DVD là 300 yên một đêm. |
|
14
|
支払うしはらうtrả tiền, thanh toán |
コンビニで、 Ví dụ thêm
・
クレジットカードで Có thể thanh toán bằng thẻ tín dụng không?
・
Tiền nhà phải trả trước ngày 25 hàng tháng.
・
Nộp thuế là nghĩa vụ của công dân. |
|
15
|
支払いしはらいsự chi trả, thanh toán |
Ví dụ thêm
・
Phương thức thanh toán có thể chọn tiền mặt hoặc thẻ.
・
Hạn thanh toán đã qua rồi.
・
Cũng có thể thanh toán theo hình thức trả góp. |
|
16
|
勘定(する)かんじょう(する)sự tính tiền, thanh toán |
Ví dụ thêm
・
すみません、お Xin lỗi, cho tôi tính tiền.
・
Sau khi thanh toán xong, tôi rời khỏi cửa hàng.
・
お Có thể tính tiền riêng từng người được không? |
|
17
|
口座こうざtài khoản ngân hàng |
Ví dụ thêm
・
Lương được chuyển vào tài khoản ngân hàng.
・
Tôi đã kiểm tra số dư tài khoản.
・
Để mở tài khoản mới, cần có giấy tờ tùy thân. |
|
18
|
キャッシュカードthẻ rút tiền |
Ví dụ thêm
・
キャッシュカードをATMに Tôi đút thẻ rút tiền vào máy ATM và rút tiền.
・
キャッシュカードをなくしたので、 Vì làm mất thẻ rút tiền nên tôi đã liên lạc với ngân hàng.
・
キャッシュカードの Thẻ rút tiền đã hết hạn. |
|
19
|
暗証番号あんしょうばんごうmã PIN, mã số cá nhân |
カードの Ví dụ thêm
・
Không được cho người khác biết mã PIN.
・
Nếu nhập sai mã PIN 3 lần, thẻ sẽ bị khóa.
・
Tôi muốn đổi mã PIN. |
|
20
|
預金(する)よきん(する)tiền gửi ngân hàng, sự gửi tiền |
Ví dụ thêm
・
Lãi suất tiền gửi ngân hàng hiện nay rất thấp.
・
Mỗi tháng tôi gửi tiết kiệm một chút.
・
Tiền gửi có kỳ hạn có lãi suất cao hơn. |
|
21
|
ためるtích lũy, dành dụm |
Ví dụ thêm
・
Tôi đang dành dụm tiền để đi du lịch.
・
ポイントをためると、 Nếu tích lũy điểm, bạn sẽ được giảm giá.
・
Trong 3 năm, tôi đã dành dụm được 2 triệu yên. |
|
22
|
たまるđược tích lũy, dành dụm được |
Ví dụ thêm
・
ストレスがたまって、 Stress tích tụ khiến tôi bị ốm.
・
Đồ giặt đã chất đống rồi.
・
コツコツ Nếu chăm chỉ làm việc, tiền sẽ tích lũy được. |
|
23
|
引き出すひきだすrút (tiền) |
Ví dụ thêm
・
ATMでお Tôi đã rút tiền ở máy ATM.
・
Số tiền có thể rút một lần có giới hạn.
・
Nếu rút tiền vào ban đêm sẽ bị tính phí. |
|
24
|
振り込むふりこむchuyển khoản |
Ví dụ thêm
・
Tôi đã chuyển khoản tiền thuê nhà vào tài khoản của chủ nhà.
・
Phí chuyển khoản cao.
・
Tôi đã chuyển khoản nhầm vào tài khoản khác. |
|
25
|
送金(する)そうきん(する)sự gửi tiền, chuyển tiền (cho ai đó) |
Ví dụ thêm
・
Phí chuyển tiền ra nước ngoài rất cao.
・
アプリを Có thể chuyển tiền dễ dàng bằng ứng dụng.
・
Mỗi tháng tôi gửi 50 nghìn yên về quê nhà. |
|
26
|
通帳記入つうちょうきにゅうcập nhật sổ ngân hàng |
Ví dụ thêm
・
ATMで Có thể cập nhật sổ ngân hàng ở máy ATM.
・
しばらく Vì lâu rồi chưa cập nhật sổ ngân hàng nên đã ghi lại nhiều giao dịch.
・
Tôi cập nhật sổ ngân hàng và kiểm tra số dư. |

JTest.net
Giới thiệu
2000 Từ vựng JLPT N3 tổng hợp những từ vựng xuất hiện nhiều trong kỳ thi năng lực tiếng Nhật JLPT N3. Kho từ vựng sắp xếp theo những chủ đề thông dụng trong cuộc sống hàng ngày.
Trắc nghiệm tiếng Nhật
Hàng nghìn câu hỏi trắc nghiệm JLPT N3 dành cho bạn
Mục lục
Chapter 1 Quan hệ giữa người với người
Chapter 2 Cuộc sống hàng ngày ①
Bài 3 Dụng cụ và nguyên liệu nấu ăn
Chapter 3 Cuộc sống hàng ngày ②
Bài 5 Cả những việc như thế này
Chapter 4 Thành phố (thị trấn) của chúng tôi
Bài 3 Tàu điện và tàu Shin kansen
Chapter 5 Học nào
Bài 3 Trường đại học của Nhật Bản
Chapter 6 Công việc
Bài 4 Là công việc như thế nào?
Chapter 7 Những điều vui
Chapter 8 Vì sức khỏe
Chapter 9 Tự nhiên và cuộc sống
Chapter 10 Hãy học trên bản tin thời sự!
Chapter 11 Hãy truyền đạt cảm xúc của mình
Chapter 12 Hãy truyền đạt ấn tượng của mình