Từ vựng N3 - Chủ đề Thời trang

# Từ vựng Ví dụ
1
おしゃれ(な / する)
Sự ăn diện, sành điệu (diện, sang trọng)
①

学生時代(がくせいじだい)からおしゃれが大好(だいす)きだった。

Tôi thích ăn diện từ hồi sinh viên.
②

渋谷(しぶや)はおしゃれな街(まち)だ。

Shibuya là khu phố sành điệu.
Ví dụ thêm
・

彼女(かのじょ)はいつもおしゃれな服(ふく)を着(き)ている。


Cô ấy lúc nào cũng mặc quần áo sành điệu.
・

週末(しゅうまつ)はおしゃれをして出(で)かけたい。


Cuối tuần tôi muốn ăn diện rồi đi chơi.
・

あのカフェはおしゃれな雰囲気(ふんいき)で人気(にんき)がある。


Quán cà phê đó có không khí sành điệu nên rất được ưa chuộng.
2
好む
このむ
Thích, chuộng

姉(あね)はイタリアのバッグを好(この)んで買(か)っている。

Chị gái tôi thích mua túi xách của Ý.
Ví dụ thêm
・

彼(かれ)は甘(あま)いものよりも辛(つら)いものを好(この)む。


Anh ấy thích đồ cay hơn đồ ngọt.
・

日本人(にほんじん)は魚(さかな)を好(こう)む人(じん)が多(おお)い。


Nhiều người Nhật chuộng cá.
・

この色(いろ)は若(わか)い人(ひと)に好(この)まれている。


Màu này được người trẻ ưa chuộng.
3
好み
このみ
Sở thích, gu

このコートは、色(いろ)もデザインも私(わたし)の好(この)みだ。

Chiếc áo khoác này màu sắc cũng như thiết kế đều đúng gu của tôi.
Ví dụ thêm
・

人(ひと)によって音楽(おんがく)の好(この)みは違(ちが)う。


Gu âm nhạc khác nhau tùy từng người.
・

好(この)みの味付(あじつ)けを選(えら)んでください。


Hãy chọn gia vị theo sở thích của bạn.
・

彼女(かのじょ)は私(わたし)の好(この)みのタイプだ。


Cô ấy đúng là mẫu người tôi thích.
4
流行(する)
りゅうこう(する)
Sự thịnh hành, lưu hành, mốt

雑誌(ざっし)を読(よ)むと、今年(ことし)の流行(りゅうこう)がよくわかる。

Nếu đọc tạp chí thì hiểu được rõ mốt năm nay.
Ví dụ thêm
・

今(いま)、韓国(かんこく)の音楽(おんがく)が世界中(せかいじゅう)で流行(りゅうこう)している。


Hiện nay, âm nhạc Hàn Quốc đang thịnh hành trên toàn thế giới.
・

流行(りゅうこう)に合(あ)わせて服(ふく)を買(か)うのはお金(かね)がかかる。


Mua quần áo theo mốt rất tốn tiền.
・

去年(きょねん)、このヘアスタイルが流行(りゅうこう)した。


Năm ngoái, kiểu tóc này đã thịnh hành.
5
はやり
Thịnh hành, mốt

今年(ことし)はグリーンが、はやりのようだ。

Năm nay, màu xanh lá hình như là mốt.
Ví dụ thêm
・

タピオカは去年(きょねん)のはやりだった。


Trà sữa trân châu là mốt của năm ngoái.
・

はやりの歌(うた)を覚(おぼ)えたい。


Tôi muốn học bài hát đang thịnh hành.
・

はやりに乗(の)って、新(あたら)しいカフェに行(い)ってみた。


Theo trào lưu, tôi đã thử đến quán cà phê mới.
6
カタログ
Sách mẫu (hàng hóa, quần áo)

買(か)い物(もの)に行(い)けないので、カタログで洋服(ようふく)を買(か)う。

Tôi không đi mua sắm được nên mua quần áo qua catalogue.
Ví dụ thêm
・

新(あたら)しい家具(かぐ)のカタログが届(とど)いた。


Catalogue nội thất mới đã được gửi đến.
・

カタログを見(み)て、欲(ほ)しいものを選(えら)んだ。


Tôi xem catalogue rồi chọn thứ mình muốn.
7
サンプル
Mẫu

デパートで、化粧品(けしょうひん)のサンプルをもらった。

Ở trung tâm thương mại, tôi được cho mẫu mỹ phẩm dùng thử.
Ví dụ thêm
・

新(しん)商品(しょうひん)のサンプルを試(ため)してみてください。


Hãy thử dùng mẫu sản phẩm mới.
・

このサンプルは無料(むりょう)で配(くば)っています。


Mẫu dùng thử này được phát miễn phí.
・

サンプルを見(み)てから、注文(ちゅうもん)を決(き)めた。


Sau khi xem mẫu, tôi quyết định đặt hàng.
8
探す
さがす
Tìm, tìm kiếm

ずっと、こんなバッグを探(さが)していた。

Tôi đã tìm kiếm suốt một chiếc túi như thế này.
Ví dụ thêm
・

駅(えき)の近(ちか)くでアパートを探(さが)している。


Tôi đang tìm căn hộ gần ga.
・

なくした鍵(かぎ)をずっと探(さが)していたが、見(み)つからなかった。


Tôi đã tìm chìa khóa bị mất suốt nhưng không thấy.
・

インターネットで情報(じょうほう)を探(さが)すのは便利(べんり)だ。


Tìm kiếm thông tin trên Internet rất tiện lợi.
9
似合う
にあう
Hợp, phù hợp

彼(かれ)にグリーンが似合(にあ)うと言(い)われた。

Anh ấy nói màu xanh lá hợp với tôi.
Ví dụ thêm
・

その帽子(ぼうし)、あなたにとても似合(にあ)っていますよ。


Chiếc mũ đó rất hợp với bạn đấy.
・

黒(くろ)い服(ふく)は誰(だれ)にでも似合(にあ)う。


Quần áo đen hợp với bất kỳ ai.
・

新(あたら)しい髪型(かみがた)が似合(にあ)うかどうか心配(しんぱい)だ。


Tôi lo không biết kiểu tóc mới có hợp không.
10
ぴったり(する)
Sự vừa khít, phù hợp
①

このスカートは、私(わたし)にぴったりのサイズだ。

Cái váy này vừa khít cỡ của tôi.
②

このバッグは、私(わたし)のコートにぴったりだ。

Cái túi này rất hợp với cái áo khoác của tôi.
Ví dụ thêm
・

このくつは足(あし)にぴったりだ。


Đôi giày này vừa khít chân.
・

彼女(かのじょ)はこの仕事(しごと)にぴったりの人(ひと)だ。


Cô ấy là người phù hợp nhất với công việc này.
・

ドアがぴったり閉(し)まった。


Cánh cửa đóng khít lại.
11
高級(な)
こうきゅう(な)
Sự cao cấp (cao cấp)

友(とも)だちは、いくつも高級(こうきゅう)なバッグを持(も)っている。

Bạn tôi có rất nhiều túi xách cao cấp.
Ví dụ thêm
・

誕生日(たんじょうび)に高級(こうきゅう)なレストランで食事(しょくじ)をした。


Nhân ngày sinh nhật, tôi đã ăn ở nhà hàng cao cấp.
・

この時計(とけい)は高級(こうきゅう)品(ひん)なので、大切(たいせつ)に使(つか)っている。


Chiếc đồng hồ này là hàng cao cấp nên tôi sử dụng rất cẩn thận.
・

高級(こうきゅう)ホテルに泊(と)まるのは初(はじ)めてだ。


Đây là lần đầu tiên tôi ở khách sạn cao cấp.
12
ブランド
Hàng hiệu

ボーナスで、ブランドのバッグを買(か)った。

Tôi mua chiếc túi hàng hiệu bằng tiền thưởng.
Ví dụ thêm
・

彼女(かのじょ)はブランドの服(ふく)しか着(き)ない。


Cô ấy chỉ mặc quần áo hàng hiệu.
・

このブランドは若者(わかもの)に人気(にんき)がある。


Thương hiệu này được giới trẻ ưa chuộng.
・

ブランド品(ひん)は高(たか)いけれど、品質(ひんしつ)がいい。


Hàng hiệu tuy đắt nhưng chất lượng tốt.
13
本物
ほんもの
Đồ thật, hàng thật

あの店(みせ)で売(う)っている時計(とけい)は、本物(ほんもの)だ。

Đồng hồ bán ở cửa hàng đấy là hàng thật.
Ví dụ thêm
・

この絵(え)は本物(ほんもの)かどうかわからない。


Tôi không biết bức tranh này có phải hàng thật không.
・

本物(ほんもの)のダイヤモンドはとても高(たか)い。


Kim cương thật rất đắt.
・

彼(かれ)の料理(りょうり)の腕(うで)は本物(ほんもの)だ。


Tay nghề nấu ăn của anh ấy là thật sự.
14
にせ物
にせもの
Hàng giả

本物(ほんもの)にそっくりのにせ物(ぶつ)に注意(ちゅうい)してください。

Hãy cẩn thận với hàng giả giống hệt hàng thật.
Ví dụ thêm
・

安(やす)すぎるブランド品(ひん)はにせ物(ぶつ)の可能性(かのうせい)がある。


Hàng hiệu quá rẻ có khả năng là hàng giả.
・

にせ物(もの)を売(う)ることは法律(ほうりつ)で禁止(きんし)されている。


Việc bán hàng giả bị pháp luật cấm.
・

これはにせ物(ぶつ)だと、専門家(せんもんか)に言(い)われた。


Chuyên gia nói rằng đây là hàng giả.
15
保証(する)
ほしょう(する)
Sự bảo đảm, bảo hành

この商品(しょうひん)は、100パーセント本物(ほんもの)だと保証(ほしょう)します。

Sản phẩm này bảo đảm là hàng thật 100%.
Ví dụ thêm
・

この製品(せいひん)には一(いち)年間(ねんかん)の保証(ほしょう)がついている。


Sản phẩm này có bảo hành một năm.
・

品質(ひんしつ)を保証(ほしょう)できない商品(しょうひん)は売(う)らない。


Chúng tôi không bán sản phẩm không thể bảo đảm chất lượng.
・

保証書(ほしょうしょ)を大切(たいせつ)に保管(ほかん)してください。


Hãy giữ gìn phiếu bảo hành cẩn thận.
16
バーゲンセール
Bán hạ giá

このくつは、バーゲンセールで半額(はんがく)だった。

Đôi giày này được bán nửa giá trong đợt hạ giá.
Ví dụ thêm
・

バーゲンセールで冬(ふゆ)のコートを安(やす)く買(か)えた。


Tôi mua được áo khoác mùa đông giá rẻ trong đợt hạ giá.
・

デパートのバーゲンセールは来週(らいしゅう)から始(はじ)まる。


Đợt bán hạ giá ở trung tâm thương mại bắt đầu từ tuần sau.
・

バーゲンセールの時(とき)は店(みせ)がとても混(こ)む。


Khi bán hạ giá, cửa hàng rất đông.
17
取り替える
とりかえる
Thay, đổi

このシャツは汚(よご)れているので、取(と)り替(か)えてください。

Chiếc áo sơ mi này bị bẩn nên hãy đổi cho tôi cái khác!
Ví dụ thêm
・

電池(でんち)が切(き)れたので、新(あたら)しいのに取(と)り替(か)えた。


Pin hết nên tôi đã thay pin mới.
・

サイズが合(あ)わなかったので、取(と)り替(か)えてもらった。


Vì không vừa cỡ nên tôi đã nhờ đổi.
・

古(ふる)いカーテンを新(あたら)しいものに取(と)り替(か)えよう。


Hãy thay rèm cũ bằng rèm mới.
18
はめる
Đeo, xỏ

結婚指輪(けっこんゆびわ)は左(ひだり)の薬指(くすりゆび)にはめる。

Xỏ nhẫn cưới vào ngón áp út của tay trái.
Ví dụ thêm
・

寒(さむ)いので手袋(てぶくろ)をはめた。


Vì lạnh nên tôi đã đeo găng tay.
・

時計(とけい)を左手(ひだりて)にはめる習慣(しゅうかん)がある。


Tôi có thói quen đeo đồng hồ ở tay trái.
・

彼女(かのじょ)にもらった指輪(ゆびわ)をはめている。


Tôi đang đeo chiếc nhẫn được cô ấy tặng.
19
外す
はずす
Tháo, rời
①

指輪(ゆびわ)を外(はず)して、なくさないように箱(はこ)に入(い)れる。

Tôi tháo nhẫn, bỏ vào hộp để khỏi mất.
②

田中(たなか)部長(ぶちょう)は、席(せき)を外(はず)しています。

Trưởng phòng Tanaka rời chỗ đi ra ngoài.
Ví dụ thêm
・

料理(りょうり)をする前(まえ)に腕時計(うでどけい)を外(はず)す。


Trước khi nấu ăn, tôi tháo đồng hồ đeo tay ra.
・

メガネを外(はず)すと、何(なに)も見(み)えない。


Nếu tháo kính ra thì tôi không nhìn thấy gì cả.
・

会議(かいぎ)中(ちゅう)に席(せき)を外(はず)してすみません。


Xin lỗi vì đã rời chỗ trong lúc họp.
20
カット(する)
Việc cắt (tóc)

夏(なつ)になったら、髪(かみ)をカットしたい。

Đến hè tôi muốn cắt tóc.
Ví dụ thêm
・

美容院(びよういん)で髪(かみ)をカットしてもらった。


Tôi đã nhờ cắt tóc ở tiệm làm đẹp.
・

前髪(まえがみ)を少(すこ)しだけカットしてください。


Hãy cắt tóc mái cho tôi một chút thôi.
・

カットの料金(りょうきん)はいくらですか。


Phí cắt tóc là bao nhiêu?
21
パーマ
Uốn (tóc)

たまにはパーマをかけて、気分(きぶん)を変(か)えよう。

Thi thoảng hãy uốn tóc để thay đổi tâm trạng.
Ví dụ thêm
・

初(はじ)めてパーマをかけたら、とても気(き)に入(い)った。


Lần đầu uốn tóc, tôi rất ưng ý.
・

パーマをかけると、朝(あさ)のスタイリングが楽(らく)になる。


Nếu uốn tóc thì việc tạo kiểu buổi sáng sẽ dễ dàng hơn.
・

パーマが取(と)れてきたので、かけ直(なお)したい。


Tóc uốn đã bung ra nên tôi muốn uốn lại.
22
染める
そめる
Nhuộm

髪(かみ)を明(あか)るい色(いろ)に染(そ)めた。

Tôi đã nhuộm tóc sang màu sáng.
Ví dụ thêm
・

白髪(はくはつ)が増(ふ)えたので、黒(くろ)く染(そ)めた。


Vì tóc bạc nhiều nên tôi đã nhuộm đen.
・

布(ぬの)を藍色(あいいろ)に染(そ)める技術(ぎじゅつ)は日本(にほん)の伝統(でんとう)だ。


Kỹ thuật nhuộm vải màu chàm là truyền thống của Nhật Bản.
・

自分(じぶん)で髪(かみ)を染(そ)めるのは難(むずか)しい。


Tự nhuộm tóc thì rất khó.
23
サイズ
Cỡ, kích cỡ

このデザインの、ほかのサイズはありますか。

Còn cỡ khác của mẫu mã này không?
Ví dụ thêm
・

この服(ふく)のMサイズはありますか。


Áo này có cỡ M không?
・

サイズが合(あ)わないので、返品(へんぴん)したい。


Vì không vừa cỡ nên tôi muốn trả lại.
・

日本(にほん)とアメリカではくつのサイズの表(ひょう)し方(かた)が違(ちが)う。


Cách ghi kích cỡ giày ở Nhật và Mỹ khác nhau.

JTest.net


Giới thiệu

2000 Từ vựng JLPT N3 tổng hợp những từ vựng xuất hiện nhiều trong kỳ thi năng lực tiếng Nhật JLPT N3. Kho từ vựng sắp xếp theo những chủ đề thông dụng trong cuộc sống hàng ngày.

Trắc nghiệm tiếng Nhật

Hàng nghìn câu hỏi trắc nghiệm JLPT N3 dành cho bạn

Trắc nghiệm chữ Hán Trắc nghiệm từ vựng

Mục lục


Chapter 1 Quan hệ giữa người với người

Bài 1  Gia đình

Bài 2  Bạn bè và người quen

Bài 3  Người yêu

Bài 4  Giao tiếp

Bài 5  Là người như thế nào?


Chapter 2 Cuộc sống hàng ngày ①

Bài 1  Cách nói về thời gian

Bài 2  Đời sống ẩm thực

Bài 3  Dụng cụ và nguyên liệu nấu ăn

Bài 4  Cách làm món ăn

Bài 5  Việc nhà


Chapter 3 Cuộc sống hàng ngày ②

Bài 1  Nhà

Bài 2  Tiền và ngân hàng

Bài 3  Mua sắm

Bài 4  Từ sáng đến tối

Bài 5  Cả những việc như thế này


Chapter 4 Thành phố (thị trấn) của chúng tôi

Bài 1  Quanh cảnh thành phố

Bài 2  Đi bộ trong thành phố

Bài 3  Tàu điện và tàu Shin kansen

Bài 4  Xe buýt

Bài 5  Lái xe


Chapter 5 Học nào

Bài 1  Trường học

Bài 2  Học tập

Bài 3  Trường đại học của Nhật Bản

Bài 4  Thi cử

Bài 5  Hãy cố gắng hơn nữa!


Chapter 6 Công việc

Bài 1  Việc làm

Bài 2  Công ty

Bài 3  Quan hệ trên dưới

Bài 4  Là công việc như thế nào?

Bài 5  Bằng máy vi tính


Chapter 7 Những điều vui

Bài 1  Du lịch

Bài 2  Thể thao

Bài 3  Thời trang

Bài 4  Ăn diện

Bài 5  Sở thích


Chapter 8 Vì sức khỏe

Bài 1  Cơ thể

Bài 2  Có dấu hiệu gì?

Bài 3  Triệu chứng

Bài 4  Không sao chứ?

Bài 5  Bệnh viện


Chapter 9 Tự nhiên và cuộc sống

Bài 1  Tự nhiên

Bài 2  Thời tiết ngày mai

Bài 3  Ngày nóng và ngày lạnh

Bài 4  Thay đổi như thế nào?

Bài 5  Một năm của Nhật Bản


Chapter 10 Hãy học trên bản tin thời sự!

Bài 1  Truyền thông đại chúng

Bài 2  Vụ việc

Bài 3  Hãy chú ý!

Bài 4  Rắc rối

Bài 5  Dữ liệu


Chapter 11 Hãy truyền đạt cảm xúc của mình

Bài 1  Tính cách

Bài 2  Tâm trạng vui mừng

Bài 3  Tâm trạng buồn chán

Bài 4  Có cảm giác gì?

Bài 5  Tâm trạng phức tạp


Chapter 12 Hãy truyền đạt ấn tượng của mình

Bài 1  Thiết kế

Bài 2  Ấn tượng về con người

Bài 3  Ấn tượng về vật

Bài 4  Xã hội của chúng ta

Bài 5  Xã hội quốc tế