Từ vựng N3 - Chủ đề Ấn tượng về vật
| # | Từ vựng | Ví dụ |
|---|---|---|
|
1
|
表面ひょうめんBề mặt, bề ngoài |
この Ví dụ thêm
・
Khoảng 70% bề mặt Trái Đất được bao phủ bởi nước.
・
Không nên chỉ nhìn bề ngoài mà đánh giá con người.
・
Bề mặt hồ đã đóng băng. |
|
2
|
立派なりっぱなHoành tráng, xuất sắc |
①
リビングに、
②
Ví dụ thêm
・
Một tòa nhà hoành tráng đã được xây trước ga.
・
Cô ấy đã trở thành một bác sĩ xuất sắc.
・
この Trong vườn này có một cây thông thật đồ sộ. |
|
3
|
目立つめだつNổi bật |
Ví dụ thêm
・
Mặc váy đỏ sẽ nổi bật ở bữa tiệc.
・
Vết bẩn đen nổi bật trên tường trắng.
・
Gần đây, sự trưởng thành của anh ấy trở nên nổi bật. |
|
4
|
きらきら(する)Lấp lánh |
このダイヤは Ví dụ thêm
・
Những ngôi sao lấp lánh trên bầu trời đêm.
・
Mắt của bọn trẻ sáng lấp lánh.
・
Biển lấp lánh sáng trông thật đẹp. |
|
5
|
ぴかぴか[と]Sáng bóng, sáng loáng |
クリスマスツリーがぴかぴかと Ví dụ thêm
・
Chiếc xe mới được đánh bóng sáng loáng.
・
Tôi đã lau sàn nhà sáng bóng.
・
Giày của anh ấy lúc nào cũng sáng bóng. |
|
6
|
異なることなるKhác, khác nhau |
AとBは Ví dụ thêm
・
Nếu văn hóa khác nhau thì cách chào hỏi cũng khác nhau.
・
Dù là sinh đôi nhưng tính cách có thể khác nhau.
・
この Hai từ này có ý nghĩa hơi khác nhau. |
|
7
|
ぼんやり[と] (する)Mờ mờ, lờ mờ, lơ đãng |
Ví dụ thêm
・
Tòa nhà hiện lên lờ mờ trong sương mù.
・
Vì mệt nên tôi lơ đãng nhìn ra ngoài cửa sổ.
・
Phong cảnh phía xa trông lờ mờ. |
|
8
|
大型おおがたCỡ lớn |
Ví dụ thêm
・
Một siêu thị cỡ lớn đã mở ở gần nhà.
・
Chó cỡ lớn cần có sân rộng.
・
Tôi đã mua một chiếc tivi cỡ lớn. |
|
9
|
多め(な)おおめ(な)Hơi nhiều (một chút) |
①
ミルクが
②
この Ví dụ thêm
・
Khi nấu ăn, cho muối hơi nhiều một chút sẽ ngon hơn.
・
Khi đi du lịch, tôi mang theo tiền hơi nhiều một chút.
・
Hôm nay trời nóng nên hãy uống nước nhiều hơn một chút. |
|
10
|
大きめ(な)おおきめ(な)Hơi to, hơi lớn (một chút) |
①
②
ジャケットは、 Ví dụ thêm
・
Giày hơi rộng một chút sẽ thoải mái hơn.
・
Hãy mang theo cái túi hơi lớn một chút.
・
セーターは Tôi đã đan áo len hơi rộng một chút. |
|
11
|
太め(な)ふとめ(な)Hơi dày, hơi rộng (một chút) |
①
②
ここのラーメンは Ví dụ thêm
・
Bút hơi to một chút sẽ dễ viết hơn.
・
Thắt lưng hơi rộng trông thời trang.
・
Vì thích sợi mì hơi dày nên tôi hay ăn udon. |
|
12
|
完ぺき(な)かんぺき(な)Hoàn hảo, không thể chê vào đâu được |
この Ví dụ thêm
・
Phát âm tiếng Nhật của cô ấy hoàn hảo.
・
Không có ai hoàn hảo cả, nên đừng sợ thất bại.
・
テストで Tôi đã đạt điểm hoàn hảo trong bài kiểm tra. |
|
13
|
たっぷり[と](する)Đầy, nhiều, dư dả |
Ví dụ thêm
・
Ngày nghỉ tôi muốn ngủ thật nhiều.
・
サラダにドレッシングをたっぷりかけた。 Tôi rưới sốt thật nhiều lên salad.
・
Còn nhiều thời gian nên hãy thong thả. |
|
14
|
多少たしょうÍt nhiều, đôi chút |
この Ví dụ thêm
・
Thất bại ít nhiều là điều không tránh khỏi.
・
Tôi biết tiếng Nhật đôi chút.
・
Dù có đắt hơn một chút, tôi vẫn muốn mua đồ chất lượng tốt. |
|
15
|
それほどĐến mức đó |
みんなが Ví dụ thêm
・
Tiếng Nhật không khó đến mức đó.
・
Hôm nay không nóng lắm nên không cần điều hòa.
・
この Bộ phim này không hay lắm. |
|
16
|
縮むちぢむBị co rút, co lại |
このシャツは、 Ví dụ thêm
・
セーターを Tôi giặt áo len bằng nước nóng nên nó bị co lại mất rồi.
・
Trời lạnh nên người co rúm lại.
・
Vải bị ướt nước và co lại. |

JTest.net
Giới thiệu
2000 Từ vựng JLPT N3 tổng hợp những từ vựng xuất hiện nhiều trong kỳ thi năng lực tiếng Nhật JLPT N3. Kho từ vựng sắp xếp theo những chủ đề thông dụng trong cuộc sống hàng ngày.
Trắc nghiệm tiếng Nhật
Hàng nghìn câu hỏi trắc nghiệm JLPT N3 dành cho bạn
Mục lục
Chapter 1 Quan hệ giữa người với người
Chapter 2 Cuộc sống hàng ngày ①
Bài 3 Dụng cụ và nguyên liệu nấu ăn
Chapter 3 Cuộc sống hàng ngày ②
Bài 5 Cả những việc như thế này
Chapter 4 Thành phố (thị trấn) của chúng tôi
Bài 3 Tàu điện và tàu Shin kansen
Chapter 5 Học nào
Bài 3 Trường đại học của Nhật Bản
Chapter 6 Công việc
Bài 4 Là công việc như thế nào?
Chapter 7 Những điều vui
Chapter 8 Vì sức khỏe
Chapter 9 Tự nhiên và cuộc sống
Chapter 10 Hãy học trên bản tin thời sự!
Chapter 11 Hãy truyền đạt cảm xúc của mình
Chapter 12 Hãy truyền đạt ấn tượng của mình