Từ vựng N3 - Chủ đề Là công việc như thế nào?

# Từ vựng Ví dụ
1
勤務(する)
きんむ(する)
Sự làm việc

勤務時間きんむじかん9時くじから5時ごじだ。

Thời gian làm việc từ 9 giờ đến 5 giờ.
Ví dụ thêm

ちち銀行ぎんこう勤務きんむしている。


Bố tôi làm việc tại ngân hàng.

夜間やかん勤務きんむからだわるい。


Làm việc ca đêm không tốt cho sức khỏe.

海外かいがい勤務きんむした経験けいけんがある。


Tôi có kinh nghiệm làm việc ở nước ngoài.
2
事務
じむ
Việc văn phòng

会社かいしゃはいったときは、事務じむをやっていた。

Khi vào công ty, tôi làm công việc văn phòng.
Ví dụ thêm

事務じむ仕事しごとこまかい作業さぎょうおおい。


Công việc văn phòng có nhiều thao tác tỉ mỉ.

彼女かのじょ事務所じむしょはたらいている。


Cô ấy làm việc tại văn phòng.

事務用品じむようひんいにく。


Tôi đi mua đồ dùng văn phòng.
3
担当(する)
たんとう(する)
Sự phụ trách

今年ことしから、おおきな仕事しごと担当たんとうしている。

Từ năm nay, tôi phụ trách công việc lớn.
Ví dụ thêm

このプロジェクトは田中たなかさんが担当たんとうしている。


Dự án này do anh Tanaka phụ trách.

わたし営業えいぎょう担当たんとうしています。


Tôi phụ trách mảng kinh doanh.

担当者たんとうしゃ確認かくにんしてください。


Xin hãy xác nhận với người phụ trách.
4
営業(する)
えいぎょう(する)
Kinh doanh (thường chỉ hoạt động mua bán của doanh nghiệp)

営業えいぎょう仕事しごとは、いろいろなひとえてたのしい。

Công việc kinh doanh được gặp gỡ nhiều người nên rất vui.
Ví dụ thêm

このみせあさ9時くじから営業えいぎょうしている。


Cửa hàng này mở cửa từ 9 giờ sáng.

営業部えいぎょうぶ異動いどうになった。


Tôi được chuyển sang phòng kinh doanh.

かれ営業えいぎょう成績せいせきがとてもいい。


Anh ấy có thành tích kinh doanh rất tốt.
5
経営(する)
けいえい(する)
Sự quản lý, điều hành (doanh nghiệp)

将来しょうらい自分じぶん会社かいしゃ経営けいえいしたい。

Tương lai tôi muốn điều hành công ty của mình.
Ví dụ thêm

ちちはレストランを経営けいえいしている。


Bố tôi điều hành một nhà hàng.

経営けいえいくるしくて、みせめることにした。


Việc kinh doanh khó khăn nên đã quyết định đóng cửa hàng.

経営学けいえいがく大学だいがく勉強べんきょうした。


Tôi đã học ngành quản trị kinh doanh ở đại học.
6
広告(する)
こうこく(する)
Việc quảng cáo

学生時代がくせいじだいから広告こうこく仕事しごと興味きょうみがあった。

Tôi đã hứng thú với công việc quảng cáo từ thời sinh viên.
Ví dụ thêm

インターネットの広告こうこくえている。


Quảng cáo trên mạng ngày càng tăng.

あたらしい商品しょうひん広告こうこくする。


Quảng cáo sản phẩm mới.

えきおおきな広告こうこくている。


Có một bảng quảng cáo lớn ở nhà ga.
7
出版(する)
しゅっぱん(する)
Sự xuất bản

あの会社かいしゃは、日本語にほんごほん出版しゅっぱんしている。

Công ty ấy xuất bản sách tiếng Nhật.
Ví dụ thêm

かれ去年きょねんはじめての小説しょうせつ出版しゅっぱんした。


Năm ngoái, anh ấy đã xuất bản cuốn tiểu thuyết đầu tiên.

この出版社しゅっぱんしゃ教科書きょうかしょおお出版しゅっぱんしている。


Nhà xuất bản này xuất bản nhiều sách giáo khoa.

電子書籍でんししょせき出版しゅっぱんえている。


Việc xuất bản sách điện tử đang tăng lên.
8
制作(する)
せいさく(する)
Việc sản xuất, làm, chế tác

わたしは、テレビドラマを制作せいさくしたいとおもっている。

Tôi muốn làm phim truyền hình.
Ví dụ thêm

映画えいが制作せいさくするのに3年さんねんかかった。


Mất 3 năm để sản xuất bộ phim.

学生がくせいたちがドキュメンタリーを制作せいさくした。


Các sinh viên đã sản xuất một bộ phim tài liệu.

ウェブサイトの制作せいさく依頼いらいした。


Tôi đã đặt hàng thiết kế trang web.
9
通訳(する)
つうやく(する)
Sự phiên dịch, thông dịch

会社かいしゃでベトナム通訳つうやく仕事しごとをしている。

Trong công ty tôi làm việc phiên dịch tiếng Việt.
Ví dụ thêm

国際こくさい会議かいぎ通訳つうやくをした。


Tôi đã phiên dịch tại hội nghị quốc tế.

通訳つうやく仕事しごと大変たいへんだが、やりがいがある。


Công việc phiên dịch vất vả nhưng rất đáng làm.

彼女かのじょ英語えいご日本語にほんご通訳つうやくができる。


Cô ấy có thể phiên dịch giữa tiếng Anh và tiếng Nhật.
10
精算(する)
せいさん(する)
Sự quyết toán, thanh toán

交通費こうつうひ1週間いっしゅうかん以内いない精算せいさんしてください。

Hãy quyết toán chi phí đi lại trong vòng một tuần.
Ví dụ thêm

出口でぐち運賃うんちん精算せいさんしてください。


Xin hãy thanh toán tiền vé ở cửa ra.

経費けいひ精算せいさん月末げつまつまでにませてください。


Hãy hoàn thành quyết toán chi phí trước cuối tháng.

精算せいさん切符きっぷ差額さがくはらった。


Tôi đã trả phần chênh lệch vé tại máy thanh toán.
11
(予定を)立てる
(よていを)たてる
Lên, lập (dự định)

海外出張かいがいしゅっちょう予定よていてる。

Tôi lên dự định công tác nước ngoài.
Ví dụ thêm

来月らいげつ旅行りょこう計画けいかくてる。


Lên kế hoạch cho chuyến du lịch tháng sau.

目標もくひょうてて、毎日まいにち努力どりょくしている。


Tôi đặt mục tiêu và nỗ lực mỗi ngày.

しっかり計画けいかくててから行動こうどうしよう。


Hãy lên kế hoạch cẩn thận rồi mới hành động.
12
長期
ちょうき
Trường kỳ, dài hạn

今度こんど出張しゅっちょう長期ちょうき予定よていだ。

Đợt công tác này dự định sẽ dài.
Ví dụ thêm

長期ちょうきやすみをりたい。


Tôi muốn xin nghỉ dài hạn.

長期ちょうきてき目標もくひょうてることが大切たいせつだ。


Việc đặt mục tiêu dài hạn rất quan trọng.

長期ちょうきにわたって研究けんきゅうつづけている。


Tôi tiếp tục nghiên cứu trong thời gian dài.
13
日程
にってい
Lịch trình

仕事しごといそがしくて、旅行りょこう日程にっていめられない。

Công việc bận bịu nên không quyết định được lịch trình đi du lịch.
Ví dụ thêm

出張しゅっちょう日程にっていおしえてください。


Xin hãy cho tôi biết lịch trình công tác.

日程にってい調整ちょうせいして、会議かいぎ時間じかんめた。


Tôi đã điều chỉnh lịch trình và quyết định thời gian họp.

来週らいしゅう日程にっていはまだまっていない。


Lịch trình tuần sau vẫn chưa được quyết định.
14
ずらす
Đẩy, dời qua một bên, đổi lịch

いすをずらして、掃除そうじする。

Đẩy ghế qua một bên để quét dọn.

会議かいぎのスケジュールを3日みっかずらそう。

Hãy đổi lịch họp lệch đi 3 ngày.
Ví dụ thêm

テーブルをすこしずらしてください。


Xin hãy dịch cái bàn ra một chút.

出発しゅっぱつ時間じかん1時間いちじかんずらした。


Tôi đã dời giờ khởi hành lại một tiếng.

せきをずらして、もう一人かずとすわれるようにした。


Tôi dịch ghế để thêm một người nữa có thể ngồi.
15
延期(する)
えんき(する)
Sự hoãn, hoãn lại

出張しゅっちょう来週らいしゅう延期えんきされた。

Công tác bị hoãn lại sang tuần sau.
Ví dụ thêm

台風たいふうのため、イベントが延期えんきされた。


Sự kiện bị hoãn lại do bão.

試験しけん日程にってい一週間いっしゅうかん延期えんきになった。


Lịch thi bị hoãn lại một tuần.

工事こうじ延期えんきまった。


Việc hoãn công trình đã được quyết định.
16
携帯(する)
けいたい(する)
Sự mang theo, cầm theo

出張しゅっちょうには、かならずパソコンを携帯けいたいしている。

Đi công tác, tôi luôn mang theo máy tính.
Ví dụ thêm

パスポートはつね携帯けいたいしてください。


Xin hãy luôn mang theo hộ chiếu.

携帯電話けいたいでんわわすれてきてしまった。


Tôi đã quên mang theo điện thoại di động.

非常時ひじょうじそなえて、くすり携帯けいたいしている。


Tôi mang theo thuốc để phòng trường hợp khẩn cấp.
17
協力(する)
きょうりょく(する)
Sự hợp tác

みんなで協力きょうりょくして、いい結果けっかそう。

Tất cả chúng ta cùng hợp tác để cho ra kết quả tốt đẹp nào!
Ví dụ thêm

地域ちいきひとたちと協力きょうりょくして、公園こうえん掃除そうじした。


Tôi đã hợp tác với người dân địa phương để dọn dẹp công viên.

プロジェクトの成功せいこうには、チームの協力きょうりょく必要ひつようだ。


Để dự án thành công, cần có sự hợp tác của cả nhóm.

協力きょうりょくをおねがいします。


Xin hãy hợp tác.
18
省略(する)
しょうりゃく(する)
Sự lược bỏ, bỏ qua

あいさつは省略しょうりゃくして、さっそく会議かいぎはじめよう。

Tôi xin phép được bỏ qua phần chào hỏi và bắt đầu vào ngay buổi họp.
Ví dụ thêm

なが名前なまえ省略しょうりゃくしてぶことがおおい。


Tên dài thường được viết tắt khi gọi.

くわしい説明せつめい省略しょうりゃくします。


Tôi xin lược bỏ phần giải thích chi tiết.

このぶんでは主語しゅご省略しょうりゃくされている。


Trong câu này, chủ ngữ đã được lược bỏ.
19
積む
つむ
Tích lũy, chồng chất

部長ぶちょうつくえうえに、書類しょるいんである。

Trên bàn trưởng phòng, hồ sơ chồng chất.

経験けいけんんで、自分じぶん会社かいしゃつくりたい。

Tôi muốn tích lũy kinh nghiệm để mở công ty của mình.
Ví dụ thêm

トラックに荷物にもつむ。


Chất hàng lên xe tải.

かれ海外かいがい経験けいけんんだ。


Anh ấy đã tích lũy kinh nghiệm ở nước ngoài.

ほんつくえうえんである。


Sách được chồng chất trên bàn.
20
成長(する)
せいちょう(する)
Sự trưởng thành

大学生だいがくせいのころとくらべると、成長せいちょうしたとおもう。

Tôi nghĩ so với thời sinh viên tôi đã trưởng thành.
Ví dụ thêm

どもの成長せいちょうはやい。


Sự trưởng thành của trẻ em rất nhanh.

この会社かいしゃ毎年まいとし成長せいちょうしている。


Công ty này phát triển mỗi năm.

海外留学かいがいりゅうがくとおして、ひととして成長せいちょうできた。


Thông qua du học, tôi đã trưởng thành hơn với tư cách là một con người.
21
かせぐ
Kiếm tiền

かねをかせいで、将来しょうらいのために貯金ちょきんしたい。

Tôi muốn kiếm tiền và tiết kiệm cho tương lai.
Ví dụ thêm

学生がくせいのころ、アルバイトでおかねをかせいだ。


Hồi sinh viên, tôi đã kiếm tiền bằng việc làm thêm.

たくさんかせいで、家族かぞくしあわせにしたい。


Tôi muốn kiếm nhiều tiền để làm gia đình hạnh phúc.

かれわかいのに、よくかせいでいる。


Anh ấy còn trẻ mà kiếm được nhiều tiền.

JTest.net


Giới thiệu

2000 Từ vựng JLPT N3 tổng hợp những từ vựng xuất hiện nhiều trong kỳ thi năng lực tiếng Nhật JLPT N3. Kho từ vựng sắp xếp theo những chủ đề thông dụng trong cuộc sống hàng ngày.

Trắc nghiệm tiếng Nhật

Hàng nghìn câu hỏi trắc nghiệm JLPT N3 dành cho bạn

Trắc nghiệm chữ Hán Trắc nghiệm từ vựng

Mục lục


Chapter 1 Quan hệ giữa người với người

Bài 1  Gia đình

Bài 2  Bạn bè và người quen

Bài 3  Người yêu

Bài 4  Giao tiếp

Bài 5  Là người như thế nào?


Chapter 2 Cuộc sống hàng ngày ①

Bài 1  Cách nói về thời gian

Bài 2  Đời sống ẩm thực

Bài 3  Dụng cụ và nguyên liệu nấu ăn

Bài 4  Cách làm món ăn

Bài 5  Việc nhà


Chapter 3 Cuộc sống hàng ngày ②

Bài 1  Nhà

Bài 2  Tiền và ngân hàng

Bài 3  Mua sắm

Bài 4  Từ sáng đến tối

Bài 5  Cả những việc như thế này


Chapter 4 Thành phố (thị trấn) của chúng tôi

Bài 1  Quanh cảnh thành phố

Bài 2  Đi bộ trong thành phố

Bài 3  Tàu điện và tàu Shin kansen

Bài 4  Xe buýt

Bài 5  Lái xe


Chapter 5 Học nào

Bài 1  Trường học

Bài 2  Học tập

Bài 3  Trường đại học của Nhật Bản

Bài 4  Thi cử

Bài 5  Hãy cố gắng hơn nữa!


Chapter 6 Công việc

Bài 1  Việc làm

Bài 2  Công ty

Bài 3  Quan hệ trên dưới

Bài 4  Là công việc như thế nào?

Bài 5  Bằng máy vi tính


Chapter 7 Những điều vui

Bài 1  Du lịch

Bài 2  Thể thao

Bài 3  Thời trang

Bài 4  Ăn diện

Bài 5  Sở thích


Chapter 8 Vì sức khỏe

Bài 1  Cơ thể

Bài 2  Có dấu hiệu gì?

Bài 3  Triệu chứng

Bài 4  Không sao chứ?

Bài 5  Bệnh viện


Chapter 9 Tự nhiên và cuộc sống

Bài 1  Tự nhiên

Bài 2  Thời tiết ngày mai

Bài 3  Ngày nóng và ngày lạnh

Bài 4  Thay đổi như thế nào?

Bài 5  Một năm của Nhật Bản


Chapter 10 Hãy học trên bản tin thời sự!

Bài 1  Truyền thông đại chúng

Bài 2  Vụ việc

Bài 3  Hãy chú ý!

Bài 4  Rắc rối

Bài 5  Dữ liệu


Chapter 11 Hãy truyền đạt cảm xúc của mình

Bài 1  Tính cách

Bài 2  Tâm trạng vui mừng

Bài 3  Tâm trạng buồn chán

Bài 4  Có cảm giác gì?

Bài 5  Tâm trạng phức tạp


Chapter 12 Hãy truyền đạt ấn tượng của mình

Bài 1  Thiết kế

Bài 2  Ấn tượng về con người

Bài 3  Ấn tượng về vật

Bài 4  Xã hội của chúng ta

Bài 5  Xã hội quốc tế