Từ vựng N3 - Chủ đề Là công việc như thế nào?
| # | Từ vựng | Ví dụ |
|---|---|---|
|
1
|
勤務(する)きんむ(する)Sự làm việc |
Ví dụ thêm
・
Bố tôi làm việc tại ngân hàng.
・
Làm việc ca đêm không tốt cho sức khỏe.
・
Tôi có kinh nghiệm làm việc ở nước ngoài. |
|
2
|
事務じむViệc văn phòng |
Ví dụ thêm
・
Công việc văn phòng có nhiều thao tác tỉ mỉ.
・
Cô ấy làm việc tại văn phòng.
・
Tôi đi mua đồ dùng văn phòng. |
|
3
|
担当(する)たんとう(する)Sự phụ trách |
Ví dụ thêm
・
このプロジェクトは Dự án này do anh Tanaka phụ trách.
・
Tôi phụ trách mảng kinh doanh.
・
Xin hãy xác nhận với người phụ trách. |
|
4
|
営業(する)えいぎょう(する)Kinh doanh (thường chỉ hoạt động mua bán của doanh nghiệp) |
Ví dụ thêm
・
この Cửa hàng này mở cửa từ 9 giờ sáng.
・
Tôi được chuyển sang phòng kinh doanh.
・
Anh ấy có thành tích kinh doanh rất tốt. |
|
5
|
経営(する)けいえい(する)Sự quản lý, điều hành (doanh nghiệp) |
Ví dụ thêm
・
Bố tôi điều hành một nhà hàng.
・
Việc kinh doanh khó khăn nên đã quyết định đóng cửa hàng.
・
Tôi đã học ngành quản trị kinh doanh ở đại học. |
|
6
|
広告(する)こうこく(する)Việc quảng cáo |
Ví dụ thêm
・
インターネットの Quảng cáo trên mạng ngày càng tăng.
・
Quảng cáo sản phẩm mới.
・
Có một bảng quảng cáo lớn ở nhà ga. |
|
7
|
出版(する)しゅっぱん(する)Sự xuất bản |
あの Ví dụ thêm
・
Năm ngoái, anh ấy đã xuất bản cuốn tiểu thuyết đầu tiên.
・
この Nhà xuất bản này xuất bản nhiều sách giáo khoa.
・
Việc xuất bản sách điện tử đang tăng lên. |
|
8
|
制作(する)せいさく(する)Việc sản xuất, làm, chế tác |
Ví dụ thêm
・
Mất 3 năm để sản xuất bộ phim.
・
Các sinh viên đã sản xuất một bộ phim tài liệu.
・
ウェブサイトの Tôi đã đặt hàng thiết kế trang web. |
|
9
|
通訳(する)つうやく(する)Sự phiên dịch, thông dịch |
Ví dụ thêm
・
Tôi đã phiên dịch tại hội nghị quốc tế.
・
Công việc phiên dịch vất vả nhưng rất đáng làm.
・
Cô ấy có thể phiên dịch giữa tiếng Anh và tiếng Nhật. |
|
10
|
精算(する)せいさん(する)Sự quyết toán, thanh toán |
Ví dụ thêm
・
Xin hãy thanh toán tiền vé ở cửa ra.
・
Hãy hoàn thành quyết toán chi phí trước cuối tháng.
・
Tôi đã trả phần chênh lệch vé tại máy thanh toán. |
|
11
|
(予定を)立てる(よていを)たてるLên, lập (dự định) |
Ví dụ thêm
・
Lên kế hoạch cho chuyến du lịch tháng sau.
・
Tôi đặt mục tiêu và nỗ lực mỗi ngày.
・
しっかり Hãy lên kế hoạch cẩn thận rồi mới hành động. |
|
12
|
長期ちょうきTrường kỳ, dài hạn |
Ví dụ thêm
・
Tôi muốn xin nghỉ dài hạn.
・
Việc đặt mục tiêu dài hạn rất quan trọng.
・
Tôi tiếp tục nghiên cứu trong thời gian dài. |
|
13
|
日程にっていLịch trình |
Ví dụ thêm
・
Xin hãy cho tôi biết lịch trình công tác.
・
Tôi đã điều chỉnh lịch trình và quyết định thời gian họp.
・
Lịch trình tuần sau vẫn chưa được quyết định. |
|
14
|
ずらすĐẩy, dời qua một bên, đổi lịch |
①
いすをずらして、
②
Ví dụ thêm
・
テーブルを Xin hãy dịch cái bàn ra một chút.
・
Tôi đã dời giờ khởi hành lại một tiếng.
・
Tôi dịch ghế để thêm một người nữa có thể ngồi. |
|
15
|
延期(する)えんき(する)Sự hoãn, hoãn lại |
Ví dụ thêm
・
Sự kiện bị hoãn lại do bão.
・
Lịch thi bị hoãn lại một tuần.
・
Việc hoãn công trình đã được quyết định. |
|
16
|
携帯(する)けいたい(する)Sự mang theo, cầm theo |
Ví dụ thêm
・
パスポートは Xin hãy luôn mang theo hộ chiếu.
・
Tôi đã quên mang theo điện thoại di động.
・
Tôi mang theo thuốc để phòng trường hợp khẩn cấp. |
|
17
|
協力(する)きょうりょく(する)Sự hợp tác |
みんなで Ví dụ thêm
・
Tôi đã hợp tác với người dân địa phương để dọn dẹp công viên.
・
プロジェクトの Để dự án thành công, cần có sự hợp tác của cả nhóm.
・
ご Xin hãy hợp tác. |
|
18
|
省略(する)しょうりゃく(する)Sự lược bỏ, bỏ qua |
あいさつは Ví dụ thêm
・
Tên dài thường được viết tắt khi gọi.
・
Tôi xin lược bỏ phần giải thích chi tiết.
・
この Trong câu này, chủ ngữ đã được lược bỏ. |
|
19
|
積むつむTích lũy, chồng chất |
①
②
Ví dụ thêm
・
トラックに Chất hàng lên xe tải.
・
Anh ấy đã tích lũy kinh nghiệm ở nước ngoài.
・
Sách được chồng chất trên bàn. |
|
20
|
成長(する)せいちょう(する)Sự trưởng thành |
Ví dụ thêm
・
Sự trưởng thành của trẻ em rất nhanh.
・
この Công ty này phát triển mỗi năm.
・
Thông qua du học, tôi đã trưởng thành hơn với tư cách là một con người. |
|
21
|
かせぐKiếm tiền |
お Ví dụ thêm
・
Hồi sinh viên, tôi đã kiếm tiền bằng việc làm thêm.
・
たくさんかせいで、 Tôi muốn kiếm nhiều tiền để làm gia đình hạnh phúc.
・
Anh ấy còn trẻ mà kiếm được nhiều tiền. |

JTest.net
Giới thiệu
2000 Từ vựng JLPT N3 tổng hợp những từ vựng xuất hiện nhiều trong kỳ thi năng lực tiếng Nhật JLPT N3. Kho từ vựng sắp xếp theo những chủ đề thông dụng trong cuộc sống hàng ngày.
Trắc nghiệm tiếng Nhật
Hàng nghìn câu hỏi trắc nghiệm JLPT N3 dành cho bạn
Mục lục
Chapter 1 Quan hệ giữa người với người
Chapter 2 Cuộc sống hàng ngày ①
Bài 3 Dụng cụ và nguyên liệu nấu ăn
Chapter 3 Cuộc sống hàng ngày ②
Bài 5 Cả những việc như thế này
Chapter 4 Thành phố (thị trấn) của chúng tôi
Bài 3 Tàu điện và tàu Shin kansen
Chapter 5 Học nào
Bài 3 Trường đại học của Nhật Bản
Chapter 6 Công việc
Bài 4 Là công việc như thế nào?
Chapter 7 Những điều vui
Chapter 8 Vì sức khỏe
Chapter 9 Tự nhiên và cuộc sống
Chapter 10 Hãy học trên bản tin thời sự!
Chapter 11 Hãy truyền đạt cảm xúc của mình
Chapter 12 Hãy truyền đạt ấn tượng của mình